Bảng giá đất phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Phan Thiết được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phan Thiết theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Phan Thiết năm 2026
Khu vực: phường Phan Thiết.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 122.000 đến 138.690.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phan Thiết |
Đường Bà Triệu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Hành Cả tuyến đường - |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cường Để Cả tuyến đường - |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Phần còn lại - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đào Duy Anh Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đinh Tiên Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đoàn Thị Điểm Phan Đình Phùng - Lê Lai |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Văn Ngữ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường 19 tháng 4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội |
Đất ở | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hà Huy Tập Cả tuyến đường - |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất ở | 19.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hàn Thuyên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hàn Thuyên Đoạn còn lại - |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hoàng Diệu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Đắc Di (KDC 19/4) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Ngọc Lầu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Kim Đồng Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lâm Hoàng Long Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn Hội |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng |
Đất ở | 60.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lai Cả tuyến đường - |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lợi Nguyễn Tất Thành - Trường Cao đẳng cộng đồng |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lợi Trường Cao đẳng Cộng đồng - Võ Thị Sáu |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Cầu bát xì - Võ Văn Tần |
Đất ở | 14.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lương Định Của Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lương Ngọc Quyến Cả tuyến đường - |
Đất ở | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Thường Kiệt Nguyễn Thái Học - Nguyễn Du |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Thường Kiệt Phần còn lại - |
Đất ở | 34.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 25.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Quyền Cả tuyến đường - |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương - Trần Phú |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 43.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất ở | 38.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Huệ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 138.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Tất Thành Cả tuyến đường - |
Đất ở | 45.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn trải nhựa - |
Đất ở | 18.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngư Ông Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Phần còn lại - |
Đất ở | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Pasteur Cả tuyến đường - |
Đất ở | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cả tuyến đường - |
Đất ở | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phạm Văn Đồng Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 33.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Chu Trinh Cả tuyến đường - |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Đình Phùng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Huy Chú Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành - Thủ Khoa Huân |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Thái Phiên Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Cao Vân Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Trần Quý Cáp - Trần Phú |
Đất ở | 30.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Trần Phú - Cầu Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 54.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở | 75.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư |
Đất ở | 48.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối |
Đất ở | 32.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Huy Liệu (Khu dân cư 19 tháng 4) Lô F30 khu dân cư 19 tháng 4 - Đào Duy Anh |
Đất ở | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Nhật Duật Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Trần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7 |
Đất ở | 40.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Vòng xoay ngã 7 - Cầu Dục Thanh |
Đất ở | 41.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Cầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Phần còn lại - |
Đất ở | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Quang Khải Cả tuyến đường - |
Đất ở | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Võ Văn Tần Cả tuyến đường - |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Yersin Cả tuyến đường - |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Minh Từ Văn Tư - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ung Văn Khiêm (Khu dân cư Võ Văn Tần) Võ Văn Tần - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Khắc Nhu (Khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Võ Văn Tần |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Quốc Toản Cả tuyến đường - |
Đất ở | 48.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Bá Quát Ngư Ông - Trưng Trắc |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cống Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đào Duy Từ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đinh Công Tráng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đội Cung Trần Phú - Lê Lai |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Ngọc Hân Đường Vạn Thủy Tú - Hà Huy Tập |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Thánh Tôn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Công Uẩn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Tự Trọng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 43.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Công Trứ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Khuyến Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố C |
Đất ở | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Cả tuyến đường - |
Đất ở | 48.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Trường Tộ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phó Đức Chính Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tăng Bạt Hổ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tô Hiến Thành Cả tuyến đường - |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tôn Đản Ngư Ông - Hà Huy Tập |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Anh Tôn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Triệu Quang Phục Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Trần Phú - Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Phần còn lại - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản |
Đất ở | 50.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất ở | 34.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Ngư Ông - Cảng cá |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trương Gia Mô Cả tuyến đường - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trương Vĩnh Ký Cả tuyến đường - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Vạn Thủy Tú Cả tuyến đường - |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Yết Kiêu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường từ Văn Tư Cả tuyến đường - |
Đất ở | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Võ Văn Tần - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phú Tài – Phú Trinh - |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Nguyễn Tất Thành - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại - |
Đất ở | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Bà Triệu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Hành Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cường Để Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Phần còn lại - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đào Duy Anh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đinh Tiên Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đoàn Thị Điểm Phan Đình Phùng - Lê Lai |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Văn Ngữ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường 19 tháng 4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội |
Đất TM-DV | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hà Huy Tập Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất TM-DV | 13.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hàn Thuyên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hàn Thuyên Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hoàng Diệu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Đắc Di (KDC 19/4) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Ngọc Lầu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Kim Đồng Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lâm Hoàng Long Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn Hội |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng |
Đất TM-DV | 42.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lai Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lợi Nguyễn Tất Thành - Trường Cao đẳng cộng đồng |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lợi Trường Cao đẳng Cộng đồng - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Cầu bát xì - Võ Văn Tần |
Đất TM-DV | 10.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lương Định Của Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lương Ngọc Quyến Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 5.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Thường Kiệt Nguyễn Thái Học - Nguyễn Du |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Thường Kiệt Phần còn lại - |
Đất TM-DV | 24.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 17.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Quyền Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương - Trần Phú |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 30.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Huệ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 97.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Tất Thành Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 31.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn trải nhựa - |
Đất TM-DV | 12.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngư Ông Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Phần còn lại - |
Đất TM-DV | 16.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Pasteur Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phạm Văn Đồng Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 23.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Chu Trinh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Đình Phùng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Huy Chú Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành - Thủ Khoa Huân |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Thái Phiên Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Cao Vân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Trần Quý Cáp - Trần Phú |
Đất TM-DV | 21.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Trần Phú - Cầu Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 37.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 52.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư |
Đất TM-DV | 33.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối |
Đất TM-DV | 22.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Huy Liệu (Khu dân cư 19 tháng 4) Lô F30 khu dân cư 19 tháng 4 - Đào Duy Anh |
Đất TM-DV | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Nhật Duật Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Trần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7 |
Đất TM-DV | 28.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Vòng xoay ngã 7 - Cầu Dục Thanh |
Đất TM-DV | 28.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Cầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Phần còn lại - |
Đất TM-DV | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Quang Khải Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Võ Văn Tần Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Yersin Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Minh Từ Văn Tư - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ung Văn Khiêm (Khu dân cư Võ Văn Tần) Võ Văn Tần - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Khắc Nhu (Khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Võ Văn Tần |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Quốc Toản Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Bá Quát Ngư Ông - Trưng Trắc |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cống Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đào Duy Từ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đinh Công Tráng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đội Cung Trần Phú - Lê Lai |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Ngọc Hân Đường Vạn Thủy Tú - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Thánh Tôn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Công Uẩn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Tự Trọng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 30.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Công Trứ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Khuyến Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố C |
Đất TM-DV | 8.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Trường Tộ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phó Đức Chính Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tăng Bạt Hổ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tô Hiến Thành Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tôn Đản Ngư Ông - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Anh Tôn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Triệu Quang Phục Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Trần Phú - Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Phần còn lại - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV | 35.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất TM-DV | 24.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Ngư Ông - Cảng cá |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trương Gia Mô Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trương Vĩnh Ký Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Vạn Thủy Tú Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Yết Kiêu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường từ Văn Tư Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Võ Văn Tần - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phú Tài – Phú Trinh - |
Đất TM-DV | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Nguyễn Tất Thành - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại - |
Đất TM-DV | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Khu du lịch bãi biển Thương Chánh - |
Đất TM-DV | 9.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Bà Triệu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Hành Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cường Để Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Phần còn lại - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đào Duy Anh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đinh Tiên Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đoàn Thị Điểm Phan Đình Phùng - Lê Lai |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Văn Ngữ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường 19 tháng 4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội |
Đất SX-KD | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hà Huy Tập Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất SX-KD | 13.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hàn Thuyên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hàn Thuyên Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hoàng Diệu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Đắc Di (KDC 19/4) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Ngọc Lầu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Kim Đồng Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lâm Hoàng Long Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn Hội |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng |
Đất SX-KD | 42.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lai Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lợi Nguyễn Tất Thành - Trường Cao đẳng cộng đồng |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lợi Trường Cao đẳng Cộng đồng - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Cầu bát xì - Võ Văn Tần |
Đất SX-KD | 10.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lương Định Của Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lương Ngọc Quyến Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 5.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Thường Kiệt Nguyễn Thái Học - Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Thường Kiệt Phần còn lại - |
Đất SX-KD | 24.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 17.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Quyền Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương - Trần Phú |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 30.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Huệ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 97.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Tất Thành Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 31.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn trải nhựa - |
Đất SX-KD | 12.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngư Ông Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Phần còn lại - |
Đất SX-KD | 16.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Pasteur Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phạm Văn Đồng Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 23.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Chu Trinh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Đình Phùng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Huy Chú Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành - Thủ Khoa Huân |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Thái Phiên Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Cao Vân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Trần Quý Cáp - Trần Phú |
Đất SX-KD | 21.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Trần Phú - Cầu Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 37.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD | 52.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư |
Đất SX-KD | 33.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối |
Đất SX-KD | 22.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Huy Liệu (Khu dân cư 19 tháng 4) Lô F30 khu dân cư 19 tháng 4 - Đào Duy Anh |
Đất SX-KD | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Nhật Duật Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Trần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7 |
Đất SX-KD | 28.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Vòng xoay ngã 7 - Cầu Dục Thanh |
Đất SX-KD | 28.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Cầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Phần còn lại - |
Đất SX-KD | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Quang Khải Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Võ Văn Tần Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Yersin Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Minh Từ Văn Tư - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ung Văn Khiêm (Khu dân cư Võ Văn Tần) Võ Văn Tần - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Khắc Nhu (Khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Võ Văn Tần |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Quốc Toản Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Bá Quát Ngư Ông - Trưng Trắc |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cống Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đào Duy Từ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đinh Công Tráng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đội Cung Trần Phú - Lê Lai |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Ngọc Hân Đường Vạn Thủy Tú - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Thánh Tôn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Công Uẩn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Tự Trọng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 30.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Công Trứ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Khuyến Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố C |
Đất SX-KD | 8.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Trường Tộ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phó Đức Chính Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tăng Bạt Hổ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tô Hiến Thành Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tôn Đản Ngư Ông - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Anh Tôn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Triệu Quang Phục Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Trần Phú - Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Phần còn lại - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD | 35.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất SX-KD | 24.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Ngư Ông - Cảng cá |
Đất SX-KD | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trương Gia Mô Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trương Vĩnh Ký Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Vạn Thủy Tú Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Yết Kiêu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường từ Văn Tư Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Võ Văn Tần - |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phú Tài – Phú Trinh - |
Đất SX-KD | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Nguyễn Tất Thành - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại - |
Đất SX-KD | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Cụm công nghiệp Nam Cảng - |
Đất SX-KD | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Bà Triệu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Hành Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cường Để Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Phần còn lại - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đào Duy Anh Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đinh Tiên Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đoàn Thị Điểm Phan Đình Phùng - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Văn Ngữ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường 19 tháng 4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hà Huy Tập Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 13.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hàn Thuyên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hàn Thuyên Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 6.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hoàng Diệu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hoàng Văn Thụ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Đắc Di (KDC 19/4) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Ngọc Lầu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Kim Đồng Trần Quốc Toản - Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lâm Hoàng Long Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Duẩn Trường Chinh - Nguyễn Hội |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng |
Đất khoáng sản | 42.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lai Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lợi Nguyễn Tất Thành - Trường Cao đẳng cộng đồng |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Lợi Trường Cao đẳng Cộng đồng - Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Cầu bát xì - Võ Văn Tần |
Đất khoáng sản | 10.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lương Định Của Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lương Ngọc Quyến Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 5.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Thường Kiệt Nguyễn Thái Học - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Thường Kiệt Phần còn lại - |
Đất khoáng sản | 24.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 17.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Quyền Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Lý Thường Kiệt - Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Nguyễn Tri Phương - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 30.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngô Sỹ Liên Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Du Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Hội Hải Thượng Lãn Ông - Đặng Văn Lãnh |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Huệ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 97.083.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Tất Thành Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 31.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn trải nhựa - |
Đất khoáng sản | 12.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ngư Ông Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Phần còn lại - |
Đất khoáng sản | 16.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Pasteur Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 5.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phạm Văn Đồng Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Bội Châu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 23.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Chu Trinh Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Đình Phùng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Huy Chú Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tuyên Quang Nguyễn Tất Thành - Thủ Khoa Huân |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Thái Phiên Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Cao Vân Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Trần Quý Cáp - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 21.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Trần Phú - Cầu Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 37.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 52.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư |
Đất khoáng sản | 33.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối |
Đất khoáng sản | 22.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Huy Liệu (Khu dân cư 19 tháng 4) Lô F30 khu dân cư 19 tháng 4 - Đào Duy Anh |
Đất khoáng sản | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Nhật Duật Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Trần Hưng Đạo - Vòng xoay ngã 7 |
Đất khoáng sản | 28.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Vòng xoay ngã 7 - Cầu Dục Thanh |
Đất khoáng sản | 28.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Cầu Dục Thanh - Hải Thượng Lãn Ông |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Phú Phần còn lại - |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Quang Khải Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Võ Văn Tần Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Yersin Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Siêu (đường nội bộ KDC Phú Tài - Phú Trinh) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phan Phu Tiên (KDC Kênh Bàu) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Minh Từ Văn Tư - Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Ung Văn Khiêm (Khu dân cư Võ Văn Tần) Võ Văn Tần - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Khắc Nhu (Khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Võ Văn Tần |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Quốc Toản Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Bá Quát Ngư Ông - Trưng Trắc |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cống Quỳnh Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đào Duy Từ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đinh Công Tráng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đội Cung Trần Phú - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Ngọc Hân Đường Vạn Thủy Tú - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lê Thánh Tôn Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Công Uẩn Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Lý Tự Trọng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 30.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Công Trứ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Khuyến Thủ Khoa Huân - KDC Khu phố C |
Đất khoáng sản | 8.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Trường Tộ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Phó Đức Chính Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tăng Bạt Hổ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tô Hiến Thành Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Tôn Đản Ngư Ông - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trần Anh Tôn Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Triệu Quang Phục Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Cầu treo Lê Hồng Phong - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Trần Phú - Nguyễn Trường Tộ |
Đất khoáng sản | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Nhị Phần còn lại - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 35.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Trần Hưng Đạo - Ngư Ông |
Đất khoáng sản | 24.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trưng Trắc Ngư Ông - Cảng cá |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trương Gia Mô Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Trương Vĩnh Ký Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Vạn Thủy Tú Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Yết Kiêu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường từ Văn Tư Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Võ Văn Tần - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phú Tài – Phú Trinh - |
Đất khoáng sản | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Nguyễn Tất Thành - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại - |
Đất khoáng sản | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Phường Phan Thiết - |
Đất trồng lúa | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Phan Thiết |
Phường Phan Thiết - |
Đất trồng cây hàng năm | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Phan Thiết |
Phường Phan Thiết - |
Đất trồng cây lâu năm | 332.000 | 270.000 | 248.000 | 131.000 |
| Phường Phan Thiết |
Phường Phan Thiết - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Phan Thiết |
Phường Phan Thiết Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 365.200 | 297.000 | 273.000 | 144.000 |
| Phường Phan Thiết |
Phường Phan Thiết - |
Đất nông nghiệp khác | 398.400 | 324.000 | 298.000 | 157.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phan Thiết |
Đường Bà Triệu Hải Thượng Lãn Ông - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Hành Cả tuyến đường - |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Thủ Khoa Huân - Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cao Thắng Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Cường Để Cả tuyến đường - |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Chu Văn An Phần còn lại - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đào Duy Anh Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đinh Tiên Hoàng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đoàn Thị Điểm Phan Đình Phùng - Lê Lai |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Trần Côn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Đặng Văn Ngữ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường 19 tháng 4 Tôn Đức Thắng - Cầu Bến Lội |
Đất ở | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hà Huy Tập Cả tuyến đường - |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phan Thiết |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất ở | 19.700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phan Thiết
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phan Thiết theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phan Thiết có diện tích tự nhiên 4,46 km² với quy mô dân số 85.493 người, mật độ dân cư đạt 19.168,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phan Thiết được đặt tại Phường Lạc Đạo, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phan Thiết không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Phan Thiết là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phan Thiết, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
