Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Phố Hiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phố Hiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Phố Hiến năm 2026

Khu vực: phường Phố Hiến.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 100.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Quốc lộ 38
Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 37.200.000 11.300.000 8.000.000 5.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Quốc lộ 39A
Đường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 42.000.000 12.400.000 8.700.000 6.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bãi
Ngã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
Đất ở đô thị 23.200.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Dựng
Quốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đầm Sen B
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 19.200.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 55.700.000 14.900.000 10.500.000 7.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 34.400.000 10.700.000 7.500.000 5.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Ma
Quốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ)
Đất ở đô thị 15.200.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Ma
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 13.600.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường 266
Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 25.300.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường An Tảo
Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất ở đô thị 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường An Vũ
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 36.000.000 11.100.000 7.800.000 5.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Âu Cơ
Đường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng
Đất ở đô thị 14.900.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bà Triệu
Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất ở đô thị 30.100.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bạch Đằng
Đường Bãi Sậy - Cửa Khẩu
Đất ở đô thị 24.400.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bạch Đằng
Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông)
Đất ở đô thị 29.200.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bãi Sậy
Đường Chùa Chuông - Đường Phố Hiến
Đất ở đô thị 24.400.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bắc Thành
Đường Tây Thành - Đường Đông Thành
Đất ở đô thị 24.400.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường bờ sông Điện Biên
Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bùi Thị Cúc
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Bắc Thành
Đất ở đô thị 28.800.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chu Mạnh Trinh
Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 55.000.000 14.900.000 10.500.000 7.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chùa Chuông
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất ở đô thị 55.000.000 14.900.000 10.500.000 7.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chùa Diều
Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất ở đô thị 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chùa Đông
Đường An Vũ - Đường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 34.000.000 10.700.000 7.500.000 5.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Dương Quảng Hàm
Phố Đào Nương - Đường Đông Thành
Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đằng Giang
Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Điện Biên
Đường Tô Hiệu - Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất ở đô thị 100.000.000 20.000.000 14.000.000 10.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Điện Biên
Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 80.000.000 17.600.000 12.400.000 8.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Điện Biên
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phố Hiến
Đất ở đô thị 55.000.000 14.900.000 10.500.000 7.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 52.000.000 14.400.000 10.100.000 7.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đông Thành
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Nam Thành
Đất ở đô thị 30.800.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường gom chợ Gạo
Vòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền
Đất ở đô thị 28.400.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Triệu Quang Phục - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 35.000.000 10.900.000 7.700.000 5.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hàn Lâm
Đường Điện Biên - Giáp phường Sơn Nam
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 28.800.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Ngân
Đường Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Thị Loan
Đường Nguyễn Đình Nghị - Đường Điện Biên
Đất ở đô thị 45.000.000 13.100.000 9.200.000 6.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Quốc Ân - Đường Bắc Thành
Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Thị Loan
Đất ở đô thị 56.000.000 15.100.000 10.600.000 7.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Kim Đồng
Đường Bắc Thành - Đường Bùi Thị Cúc
Đất ở đô thị 30.800.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lạc Long Quân
Giáp phường Sơn Nam - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Lai
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Chùa Chuông
Đất ở đô thị 60.000.000 15.600.000 11.000.000 7.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Văn Lương
Đường Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo
Đất ở đô thị 41.600.000 12.200.000 8.600.000 6.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Văn Lương
Chân cầu An Tảo - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 32.800.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Mậu Dương
Đường Điện Biên - Giáp phường Hồng Châu
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nam Thành
Đường Tây Thành - Đường Đông Thành
Đất ở đô thị 24.100.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Công Hoan
Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 48.000.000 13.600.000 9.600.000 6.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Du
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất ở đô thị 30.400.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn
Đất ở đô thị 58.000.000 15.400.000 10.800.000 7.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Chùa Chuông - Phố Sơn Nam
Đất ở đô thị 55.000.000 14.900.000 10.500.000 7.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Quốc Ân
Đường Bùi Thị Cúc - Đường Đông Thành
Đất ở đô thị 28.800.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất ở đô thị 55.000.000 14.900.000 10.500.000 7.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Bãi Sậy - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 52.000.000 14.400.000 10.100.000 7.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đê sông Hồng - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Trãi
Đường Tô Hiệu - Đường Hoàng Thị Loan
Đất ở đô thị 70.000.000 16.800.000 11.800.000 8.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Tô Hiệu - Đường Lê Văn Lương
Đất ở đô thị 60.000.000 15.600.000 11.000.000 7.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Lê Văn Lương - Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
Đất ở đô thị 45.000.000 13.100.000 9.200.000 6.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nhân Dục
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 28.800.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phạm Bạch Hổ
Đường Chùa Chuông - Đường Đinh Điền
Đất ở đô thị 38.000.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phạm Huy Thông
Ngõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất ở đô thị 24.900.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Bãi Sậy - Giáp phường Hồng Châu
Đất ở đô thị 45.000.000 13.100.000 9.200.000 6.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phan Đình Phùng
Đê sông Hồng - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 21.700.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phó Đức Chính
Đường Hoàng Thị Loan - Phố Dương Phúc Tư
Đất ở đô thị 30.800.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tân Thị
Phố Chi Lăng - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tây Thành
Đường Bắc Thành - Đường Nam Thành
Đất ở đô thị 36.000.000 11.100.000 7.800.000 5.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tô Hiệu
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Đình Kiên
Đất ở đô thị 60.000.000 15.600.000 11.000.000 7.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tống Trân
Đường Đông Thành - Đường Tây Thành
Đất ở đô thị 23.600.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trần Bình Trọng
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 31.800.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trần Quang Khải
Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 38.300.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trần Quốc Toản
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 24.300.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Triệu Quang Phục
Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trưng Nhị
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất ở đô thị 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trưng Trắc
Đê sông Hồng - Đường Điện Biên
Đất ở đô thị 22.900.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường vào Khu Nông Lâm
Thuộc phường Minh Khai (cũ) -
Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Văn Miếu
Đường Chùa Chuông - Giáp phường Sơn Nam
Đất ở đô thị 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Vũ Trọng Phụng
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Chùa Chuông
Đất ở đô thị 38.000.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Bạch Thái Bưởi
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Sơn Nam
Đất ở đô thị 33.000.000 10.400.000 7.300.000 5.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Bắc Hoà
Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Bùi Thị Xuân
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Thị Tý
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Cao Bá Quát
Phố Nguyễn Thái Học - Phố Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 31.200.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Chi Lăng
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 12.400.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Chu Văn An
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Dã Tượng
Phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Khánh Dư
Đất ở đô thị 24.800.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Doãn Nỗ
Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
Đất ở đô thị 23.600.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Dương Phúc Tư
Đường Đông Thành - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đào Công Soạn
Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
Đất ở đô thị 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đào Nương
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Bà Triệu
Đất ở đô thị 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đào Tấn
Phố Sơn Nam - Phố Nam Cao
Đất ở đô thị 28.800.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đặng Thai Mai
Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 26.400.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đặng Văn Ngữ
Phố Phạm Ngọc Thạch - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 27.200.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đinh Công Tráng
Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
Đất ở đô thị 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đỗ Nhân
Đường An Vũ - Đường Chu Mạnh Trinh
Đất ở đô thị 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đinh Gia Quế
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 50.000.000 14.000.000 9.800.000 7.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đỗ Thế Diên
Phố Tống Duy Tân - Phố Đinh Công Tráng
Đất ở đô thị 16.300.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hiến Doanh
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 23.500.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hoàng Diệu
Đường Nhân Dục - Đường Chu Mạnh Trinh
Đất ở đô thị 24.800.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hoàng Quốc Việt
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 45.000.000 13.100.000 9.200.000 6.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hồ Đắc Di
Phố Lương Định Của - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 25.400.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Huỳnh Thúc Kháng
Đường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 23.200.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Quý Đôn
Đường Phạm Bạch Hổ - Giáp phường Sơn Nam
Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Tuấn Ngạn
Phố Đinh Gia Quế - Phố Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 19.200.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Thanh Nghị
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 50.000.000 14.000.000 9.800.000 7.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Trọng Tấn
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phố Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Văn Hưu
Phố Đinh Gia Quế - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lương Định Của
Đường Triệu Quang Phục - Phố Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 25.200.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lương Ngọc Quyến
Phố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 23.600.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lương Thế Vinh
Phố Tạ Quang Bửu - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 23.700.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Mạc Thị Bưởi
Đường Nhân Dục - Phố Trần Thị Tý
Đất ở đô thị 20.300.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nam Cao
Phố Xuân Diệu - Phố Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 25.100.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Ngô Gia Tự
Phố Phùng Chí Kiên - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 22.700.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Ngô Tất Tố
Phố Tuệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 25.600.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Ngô Thì Nhậm
Phố Ngô Gia Tự - Phố Trương Định
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Biểu
Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
Đất ở đô thị 23.200.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Bình
Phố Sơn Nam - Phố Lê Thanh Nghị
Đất ở đô thị 20.300.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
Đất ở đô thị 20.300.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Cảnh Chân
Phố Doãn Nỗ - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 23.200.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Chí Thanh
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 28.400.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Chương
Phố Nguyễn Biểu - Phố Nguyễn Gia Thiều
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Đình Nghị
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 26.000.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Đức Cảnh
Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 22.800.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Gia Thiều
Phố Trần Nhật Duật - Phố Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 23.200.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Huy Tưởng
Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 21.900.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Khuyến
Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 23.900.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Phong Sắc
Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 22.800.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Thái Học
Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
Đất ở đô thị 23.900.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Thiện Kế
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
Đất ở đô thị 23.900.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Tri Phương
Đường Chùa Diều - Đường An Tảo
Đất ở đô thị 19.600.000 6.700.000 4.700.000 3.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Trung Ngạn
Giáp khu dân cư An Dương - Phố Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.900.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Văn Huyên
Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 23.900.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Văn Trỗi
Phố Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 23.900.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Viết Xuân
Phố Lê Thanh Nghị - Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 23.900.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phạm Công Trứ
Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Tuệ Tĩnh
Đất ở đô thị 21.900.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phạm Hồng Thái
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
Đất ở đô thị 25.100.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Triệu Quang Phục - Phố Lương Định Của
Đất ở đô thị 23.600.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phan Bội Châu
Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú
Đất ở đô thị 21.400.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phan Huy Chú
Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
Đất ở đô thị 21.900.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phú Lộc
Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 20.100.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phùng Chí Kiên
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 30.800.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phùng Hưng
Phố Sơn Nam - Phố Hoàng Quốc Việt
Đất ở đô thị 21.900.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Sơn Nam
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất ở đô thị 40.000.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tân Nhân
Đường Trưng Trắc - Đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 18.800.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tạ Quang Bửu
Phố Hồ Đắc Di - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 25.100.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tô Hiến Thành
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 18.400.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tôn Thất Tùng
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 26.400.000 8.600.000 6.100.000 4.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tống Duy Tân
Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 23.900.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tuệ Tĩnh
Đường An Vũ - Đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 50.000.000 14.000.000 9.800.000 7.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trần Khánh Dư
Đường Chu Mạnh Trinh - Phố Doãn Nỗ
Đất ở đô thị 23.200.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trần Nhật Duật
Phố Doãn Nỗ - Phố Nguyễn Biểu
Đất ở đô thị 23.200.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trần Thị Tý
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Nhân Dục
Đất ở đô thị 20.300.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trương Định
Đường Lê Văn Lương - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 38.100.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Vọng Cung
Đường Bãi Sậy - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 10.800.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Vũ Lãm
Phố Tuệ Tĩnh - Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 21.900.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Xuân Diệu
Phố Đào Tấn - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 25.100.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)
Đường Lê Văn Lương - Nghĩa trang
Đất ở đô thị 15.500.000 5.500.000 3.900.000 2.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 44.600.000 12.900.000 9.100.000 6.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 44.600.000 12.900.000 9.100.000 6.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Đất ở đô thị 44.600.000 12.900.000 9.100.000 6.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 38.900.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 38.900.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 38.900.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất ở đô thị 38.900.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất ở đô thị 38.900.000 11.600.000 8.200.000 5.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)
Đường Điện Biên - Dân cư
Đất ở đô thị 18.600.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)
Đường Điện Biên - Khu dân cư
Đất ở đô thị 18.600.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất ở đô thị 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)
Phường An Tảo (cũ) -
Đất ở đô thị 14.400.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Lê Văn Lương  - Dân cư (Ngõ 19)
Đường Lê Văn Lương - Dân cư
Đất ở đô thị 14.900.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất ở đô thị 13.000.000 4.900.000 3.500.000 2.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi
Đất ở đô thị 12.040.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông
Đất ở đô thị 12.040.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi
Đất ở đô thị 12.500.000 4.800.000 3.400.000 2.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12)
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may
Đất ở đô thị 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12)
Đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi
Đất ở đô thị 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)
Đường Trưng Nhị - Dân cư
Đất ở đô thị 14.900.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đường Trưng Nhị - Đường Trưng Trắc
Đất ở đô thị 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành
Đường Tây Thành - Dân cư
Đất ở đô thị 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 1 đường Tây Thành
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 31.200.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở đô thị 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở đô thị 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở đô thị 0 4.200.000 3.000.000 2.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các thửa đất còn lại
-
Đất ở đô thị 0 0 0 2.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố Hiến
Đường rộng 44m -
Đất ở đô thị 36.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 23,5m -
Đất ở đô thị 35.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 20,2m -
Đất ở đô thị 33.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 13m -
Đất ở đô thị 32.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 9,5m -
Đất ở đô thị 27.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà)
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 38.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà)
Đường rộng 14,5m -
Đất ở đô thị 35.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo)
Đường rộng 17,5m -
Đất ở đô thị 38.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo)
Đường rộng 12,5m -
Đất ở đô thị 35.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 34m -
Đất ở đô thị 38.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 17,5m -
Đất ở đô thị 33.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 17,4m -
Đất ở đô thị 31.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 16,8m -
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 16,5m -
Đất ở đô thị 28.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 27.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 14,5m -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 5,2m -
Đất ở đô thị 19.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 33.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)
Đường rộng 13,5m -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)
Đường rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 28.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ)
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 33.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 37.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 34.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 31.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất ở đô thị 29.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam)
Đường rộng 24m -
Đất ở đô thị 38.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam)
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 35.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)
Đường rộng 20,5m -
Đất ở đô thị 45.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 33.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)
Đường rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ))
Đường Bạch Đằng -
Đất ở đô thị 33.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ))
Đường rộng 4,5m -
Đất ở đô thị 17.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 39.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 30.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) -
Đất ở đô thị 34.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 39.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) -
Đất ở đô thị 30.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Đường nối 2 cao tốc -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 34.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên) -
Đất ở đô thị 36.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m) -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m) -
Đất ở đô thị 39.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 33.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m) -
Đất ở đô thị 31.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên) -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 33.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 39.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 34.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất ở đô thị 27.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 26m (Đường HY3) -
Đất ở đô thị 66.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 24m -
Đất ở đô thị 41.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 13,5m -
Đất ở đô thị 33.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 11,5m -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất ở đô thị 41.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) -
Đất ở đô thị 39.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) -
Đất ở đô thị 34.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) -
Đất ở đô thị 27.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) -
Đất ở đô thị 41.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m) -
Đất ở đô thị 34.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 34.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m) -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc
Đường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết) -
Đất ở đô thị 36.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc
Đường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất ở đô thị 32.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2)​ (2,93ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 34.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2)​ (2,93ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất ở đô thị 31.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường HY.3 -
Đất ở đô thị 66.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 24m -
Đất ở đô thị 41.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 18,5m -
Đất ở đô thị 39.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 17,7m -
Đất ở đô thị 38.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 37.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới khu phố An Bình
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 30.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới khu phố An Bình
Đường rộng dưới 15,5m -
Đất ở đô thị 28.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn)
Đường rộng 26m -
Đất ở đô thị 34.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn)
Đường rộng dưới 26m -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1)
Đường rộng 10m -
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1)
Đường rộng dưới 10m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)
Đường rộng 44m -
Đất ở đô thị 55.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 25.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)
Đường rộng dưới 15,5m -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2)
Đường rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 25.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2)
Đường rộng dưới 15,5m -
Đất ở đô thị 19.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3)
Đường rộng từ 11m trở lên -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3)
Đường rộng dưới 11m -
Đất ở đô thị 12.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4)
Đường rộng 11m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4)
Đường rộng dưới 11m -
Đất ở đô thị 12.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6)
Đường rộng 11m -
Đất ở đô thị 13.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6)
Đường rộng dưới 11m -
Đất ở đô thị 12.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)
Đường rộng 36m -
Đất ở đô thị 41.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)
Đường rộng 28m -
Đất ở đô thị 39.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)
Đường rộng dưới 28m -
Đất ở đô thị 35.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất ở đô thị 14.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Quốc lộ 38
Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 2.900.000 2.000.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Quốc lộ 39A
Đường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bãi
Ngã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Dựng
Quốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đầm Sen B
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Ma
Quốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Ma
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường 266
Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường An Tảo
Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường An Vũ
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Âu Cơ
Đường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bà Triệu
Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bạch Đằng
Đường Bãi Sậy - Cửa Khẩu
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bạch Đằng
Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông)
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bãi Sậy
Đường Chùa Chuông - Đường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bắc Thành
Đường Tây Thành - Đường Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường bờ sông Điện Biên
Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bùi Thị Cúc
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Bắc Thành
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chu Mạnh Trinh
Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chùa Chuông
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chùa Diều
Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chùa Đông
Đường An Vũ - Đường Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Dương Quảng Hàm
Phố Đào Nương - Đường Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đằng Giang
Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Điện Biên
Đường Tô Hiệu - Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Điện Biên
Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 4.400.000 3.100.000 2.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Điện Biên
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đông Thành
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Nam Thành
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường gom chợ Gạo
Vòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Triệu Quang Phục - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hàn Lâm
Đường Điện Biên - Giáp phường Sơn Nam
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Ngân
Đường Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Thị Loan
Đường Nguyễn Đình Nghị - Đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Quốc Ân - Đường Bắc Thành
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Kim Đồng
Đường Bắc Thành - Đường Bùi Thị Cúc
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lạc Long Quân
Giáp phường Sơn Nam - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Lai
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Chùa Chuông
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Văn Lương
Đường Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Văn Lương
Chân cầu An Tảo - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Mậu Dương
Đường Điện Biên - Giáp phường Hồng Châu
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nam Thành
Đường Tây Thành - Đường Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Công Hoan
Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Du
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 7.600.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 3.900.000 2.700.000 2.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Chùa Chuông - Phố Sơn Nam
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Quốc Ân
Đường Bùi Thị Cúc - Đường Đông Thành
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 13.800.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Bãi Sậy - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 3.600.000 2.600.000 1.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đê sông Hồng - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Trãi
Đường Tô Hiệu - Đường Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 4.200.000 3.000.000 2.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Tô Hiệu - Đường Lê Văn Lương
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Lê Văn Lương - Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nhân Dục
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phạm Bạch Hổ
Đường Chùa Chuông - Đường Đinh Điền
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phạm Huy Thông
Ngõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Bãi Sậy - Giáp phường Hồng Châu
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phan Đình Phùng
Đê sông Hồng - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phó Đức Chính
Đường Hoàng Thị Loan - Phố Dương Phúc Tư
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tân Thị
Phố Chi Lăng - Đê sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tây Thành
Đường Bắc Thành - Đường Nam Thành
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tô Hiệu
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Đình Kiên
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tống Trân
Đường Đông Thành - Đường Tây Thành
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trần Bình Trọng
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trần Quang Khải
Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trần Quốc Toản
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Triệu Quang Phục
Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trưng Nhị
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trưng Trắc
Đê sông Hồng - Đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường vào Khu Nông Lâm
Thuộc phường Minh Khai (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Văn Miếu
Đường Chùa Chuông - Giáp phường Sơn Nam
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Vũ Trọng Phụng
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Chùa Chuông
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Bạch Thái Bưởi
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Sơn Nam
Đất TM-DV đô thị 8.300.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Bắc Hoà
Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Bùi Thị Xuân
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Thị Tý
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Cao Bá Quát
Phố Nguyễn Thái Học - Phố Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Chi Lăng
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Chu Văn An
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Dã Tượng
Phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Khánh Dư
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Doãn Nỗ
Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Dương Phúc Tư
Đường Đông Thành - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đào Công Soạn
Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đào Nương
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đào Tấn
Phố Sơn Nam - Phố Nam Cao
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đặng Thai Mai
Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đặng Văn Ngữ
Phố Phạm Ngọc Thạch - Đường Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đinh Công Tráng
Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đỗ Nhân
Đường An Vũ - Đường Chu Mạnh Trinh
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đinh Gia Quế
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đỗ Thế Diên
Phố Tống Duy Tân - Phố Đinh Công Tráng
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hiến Doanh
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hoàng Diệu
Đường Nhân Dục - Đường Chu Mạnh Trinh
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hoàng Quốc Việt
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hồ Đắc Di
Phố Lương Định Của - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Huỳnh Thúc Kháng
Đường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Quý Đôn
Đường Phạm Bạch Hổ - Giáp phường Sơn Nam
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Tuấn Ngạn
Phố Đinh Gia Quế - Phố Nguyễn Bình
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Thanh Nghị
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Trọng Tấn
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phố Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Văn Hưu
Phố Đinh Gia Quế - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lương Định Của
Đường Triệu Quang Phục - Phố Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lương Ngọc Quyến
Phố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lương Thế Vinh
Phố Tạ Quang Bửu - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Mạc Thị Bưởi
Đường Nhân Dục - Phố Trần Thị Tý
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nam Cao
Phố Xuân Diệu - Phố Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Ngô Gia Tự
Phố Phùng Chí Kiên - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Ngô Tất Tố
Phố Tuệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Ngô Thì Nhậm
Phố Ngô Gia Tự - Phố Trương Định
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Biểu
Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Bình
Phố Sơn Nam - Phố Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Cảnh Chân
Phố Doãn Nỗ - Đường Triệu Quang Phục
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Chí Thanh
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Chương
Phố Nguyễn Biểu - Phố Nguyễn Gia Thiều
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Đình Nghị
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Đức Cảnh
Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Gia Thiều
Phố Trần Nhật Duật - Phố Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Huy Tưởng
Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Khuyến
Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Phong Sắc
Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 1.900.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Thái Học
Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Thiện Kế
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Tri Phương
Đường Chùa Diều - Đường An Tảo
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Trung Ngạn
Giáp khu dân cư An Dương - Phố Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Văn Huyên
Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Văn Trỗi
Phố Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Viết Xuân
Phố Lê Thanh Nghị - Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phạm Công Trứ
Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phạm Hồng Thái
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Triệu Quang Phục - Phố Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phan Bội Châu
Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phan Huy Chú
Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phú Lộc
Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phùng Chí Kiên
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phùng Hưng
Phố Sơn Nam - Phố Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Sơn Nam
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tân Nhân
Đường Trưng Trắc - Đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tạ Quang Bửu
Phố Hồ Đắc Di - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tô Hiến Thành
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tôn Thất Tùng
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 6.600.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tống Duy Tân
Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tuệ Tĩnh
Đường An Vũ - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 3.500.000 2.500.000 1.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trần Khánh Dư
Đường Chu Mạnh Trinh - Phố Doãn Nỗ
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trần Nhật Duật
Phố Doãn Nỗ - Phố Nguyễn Biểu
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trần Thị Tý
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Nhân Dục
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trương Định
Đường Lê Văn Lương - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Vọng Cung
Đường Bãi Sậy - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Vũ Lãm
Phố Tuệ Tĩnh - Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.800.000 1.300.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Xuân Diệu
Phố Đào Tấn - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)
Đường Lê Văn Lương - Nghĩa trang
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 3.300.000 2.300.000 1.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)
Đường Điện Biên - Dân cư
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)
Đường Điện Biên - Khu dân cư
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)
Phường An Tảo (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Lê Văn Lương  - Dân cư (Ngõ 19)
Đường Lê Văn Lương - Dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12)
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12)
Đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.600.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)
Đường Trưng Nhị - Dân cư
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đường Trưng Nhị - Đường Trưng Trắc
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành
Đường Tây Thành - Dân cư
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 1 đường Tây Thành
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 1.400.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV đô thị 0 1.300.000 1.200.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các thửa đất còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố Hiến
Đường rộng 44m -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 23,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 20,2m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 13m -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 9,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà)
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà)
Đường rộng 14,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo)
Đường rộng 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo)
Đường rộng 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 34m -
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 17,4m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 16,8m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 16,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 14,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 5,2m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)
Đường rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)
Đường rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ)
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam)
Đường rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam)
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)
Đường rộng 20,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)
Đường rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ))
Đường Bạch Đằng -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ))
Đường rộng 4,5m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) -
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Đường nối 2 cao tốc -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên) -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m) -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m) -
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 26m (Đường HY3) -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 10.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) -
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m) -
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m) -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc
Đường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết) -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc
Đường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2)​ (2,93ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2)​ (2,93ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường HY.3 -
Đất TM-DV đô thị 16.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 10.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 18,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 17,7m -
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới khu phố An Bình
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới khu phố An Bình
Đường rộng dưới 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn)
Đường rộng 26m -
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn)
Đường rộng dưới 26m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1)
Đường rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1)
Đường rộng dưới 10m -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)
Đường rộng 44m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)
Đường rộng dưới 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2)
Đường rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2)
Đường rộng dưới 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3)
Đường rộng từ 11m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3)
Đường rộng dưới 11m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4)
Đường rộng 11m -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4)
Đường rộng dưới 11m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6)
Đường rộng 11m -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6)
Đường rộng dưới 11m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)
Đường rộng 36m -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)
Đường rộng 28m -
Đất TM-DV đô thị 9.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)
Đường rộng dưới 28m -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Quốc lộ 38
Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Quốc lộ 39A
Đường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bãi
Ngã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Dựng
Quốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đầm Sen B
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Ma
Quốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Ma
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường 266
Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường An Tảo
Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường An Vũ
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Âu Cơ
Đường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bà Triệu
Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bạch Đằng
Đường Bãi Sậy - Cửa Khẩu
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bạch Đằng
Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông)
Đất SX-KD đô thị 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bãi Sậy
Đường Chùa Chuông - Đường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bắc Thành
Đường Tây Thành - Đường Đông Thành
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường bờ sông Điện Biên
Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bùi Thị Cúc
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Bắc Thành
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chu Mạnh Trinh
Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chùa Chuông
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chùa Diều
Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Chùa Đông
Đường An Vũ - Đường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Dương Quảng Hàm
Phố Đào Nương - Đường Đông Thành
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đằng Giang
Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Điện Biên
Đường Tô Hiệu - Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Điện Biên
Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 3.600.000 2.500.000 1.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Điện Biên
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đông Thành
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Nam Thành
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường gom chợ Gạo
Vòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Triệu Quang Phục - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hàn Lâm
Đường Điện Biên - Giáp phường Sơn Nam
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Ngân
Đường Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Thị Loan
Đường Nguyễn Đình Nghị - Đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Quốc Ân - Đường Bắc Thành
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Kim Đồng
Đường Bắc Thành - Đường Bùi Thị Cúc
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lạc Long Quân
Giáp phường Sơn Nam - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Lai
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Chùa Chuông
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 3.200.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Văn Lương
Đường Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Văn Lương
Chân cầu An Tảo - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Mậu Dương
Đường Điện Biên - Giáp phường Hồng Châu
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nam Thành
Đường Tây Thành - Đường Đông Thành
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Công Hoan
Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Du
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn
Đất SX-KD đô thị 11.600.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Chùa Chuông - Phố Sơn Nam
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Quốc Ân
Đường Bùi Thị Cúc - Đường Đông Thành
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường Bãi Sậy - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 2.900.000 2.100.000 1.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đê sông Hồng - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Trãi
Đường Tô Hiệu - Đường Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Tô Hiệu - Đường Lê Văn Lương
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 3.200.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Lê Văn Lương - Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nhân Dục
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phạm Bạch Hổ
Đường Chùa Chuông - Đường Đinh Điền
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phạm Huy Thông
Ngõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Vũ Trọng Phụng
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Bãi Sậy - Giáp phường Hồng Châu
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phan Đình Phùng
Đê sông Hồng - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Phó Đức Chính
Đường Hoàng Thị Loan - Phố Dương Phúc Tư
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tân Thị
Phố Chi Lăng - Đê sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tây Thành
Đường Bắc Thành - Đường Nam Thành
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tô Hiệu
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Đình Kiên
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 3.200.000 2.200.000 1.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Tống Trân
Đường Đông Thành - Đường Tây Thành
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trần Bình Trọng
Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trần Quang Khải
Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trần Quốc Toản
Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Triệu Quang Phục
Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trưng Nhị
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Trưng Trắc
Đê sông Hồng - Đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường vào Khu Nông Lâm
Thuộc phường Minh Khai (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Văn Miếu
Đường Chùa Chuông - Giáp phường Sơn Nam
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Vũ Trọng Phụng
Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Chùa Chuông
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Bạch Thái Bưởi
Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Sơn Nam
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Bắc Hoà
Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Bùi Thị Xuân
Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Thị Tý
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Cao Bá Quát
Phố Nguyễn Thái Học - Phố Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Chi Lăng
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Chu Văn An
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Dã Tượng
Phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Khánh Dư
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Doãn Nỗ
Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Dương Phúc Tư
Đường Đông Thành - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đào Công Soạn
Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đào Nương
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đào Tấn
Phố Sơn Nam - Phố Nam Cao
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đặng Thai Mai
Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đặng Văn Ngữ
Phố Phạm Ngọc Thạch - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đinh Công Tráng
Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đỗ Nhân
Đường An Vũ - Đường Chu Mạnh Trinh
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đinh Gia Quế
Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Đỗ Thế Diên
Phố Tống Duy Tân - Phố Đinh Công Tráng
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hiến Doanh
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hoàng Diệu
Đường Nhân Dục - Đường Chu Mạnh Trinh
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hoàng Quốc Việt
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Hồ Đắc Di
Phố Lương Định Của - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Huỳnh Thúc Kháng
Đường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Quý Đôn
Đường Phạm Bạch Hổ - Giáp phường Sơn Nam
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Tuấn Ngạn
Phố Đinh Gia Quế - Phố Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Thanh Nghị
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Trọng Tấn
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phố Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lê Văn Hưu
Phố Đinh Gia Quế - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lương Định Của
Đường Triệu Quang Phục - Phố Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lương Ngọc Quyến
Phố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lương Thế Vinh
Phố Tạ Quang Bửu - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Mạc Thị Bưởi
Đường Nhân Dục - Phố Trần Thị Tý
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nam Cao
Phố Xuân Diệu - Phố Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Ngô Gia Tự
Phố Phùng Chí Kiên - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Ngô Tất Tố
Phố Tuệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Ngô Thì Nhậm
Phố Ngô Gia Tự - Phố Trương Định
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Biểu
Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Bình
Phố Sơn Nam - Phố Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Cảnh Chân
Phố Doãn Nỗ - Đường Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Chí Thanh
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Chương
Phố Nguyễn Biểu - Phố Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Nguyễn Đình Nghị
Đường Hoàng Thị Loan - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Đức Cảnh
Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Gia Thiều
Phố Trần Nhật Duật - Phố Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Huy Tưởng
Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Khuyến
Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Phong Sắc
Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Thái Học
Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Thiện Kế
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Tri Phương
Đường Chùa Diều - Đường An Tảo
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Trung Ngạn
Giáp khu dân cư An Dương - Phố Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Văn Huyên
Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Văn Trỗi
Phố Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Nguyễn Viết Xuân
Phố Lê Thanh Nghị - Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phạm Công Trứ
Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phạm Hồng Thái
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Triệu Quang Phục - Phố Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phan Bội Châu
Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phan Huy Chú
Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phú Lộc
Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phùng Chí Kiên
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Phùng Hưng
Phố Sơn Nam - Phố Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Sơn Nam
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tân Nhân
Đường Trưng Trắc - Đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tạ Quang Bửu
Phố Hồ Đắc Di - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tô Hiến Thành
Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tôn Thất Tùng
Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 1.800.000 1.300.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tống Duy Tân
Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Tuệ Tĩnh
Đường An Vũ - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trần Khánh Dư
Đường Chu Mạnh Trinh - Phố Doãn Nỗ
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trần Nhật Duật
Phố Doãn Nỗ - Phố Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trần Thị Tý
Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Nhân Dục
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Trương Định
Đường Lê Văn Lương - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Vọng Cung
Đường Bãi Sậy - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Vũ Lãm
Phố Tuệ Tĩnh - Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 1.500.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Xuân Diệu
Phố Đào Tấn - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)
Đường Lê Văn Lương - Nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)
Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)
Đường Điện Biên - Dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)
Đường Điện Biên - Khu dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)
Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)
Phường An Tảo (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Lê Văn Lương  - Dân cư (Ngõ 19)
Đường Lê Văn Lương - Dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83)
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12)
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 1.700.000 1.200.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12)
Đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.300.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)
Đường Trưng Nhị - Dân cư
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Đường Trưng Nhị - Đường Trưng Trắc
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành
Đường Tây Thành - Dân cư
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Ngõ 1 đường Tây Thành
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD đô thị 0 1.200.000 1.100.000 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các thửa đất còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 1.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố Hiến
Đường rộng 44m -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 23,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 20,2m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 13m -
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà)
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà)
Đường rộng 14,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo)
Đường rộng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo)
Đường rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 34m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 17,4m -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 16,8m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 16,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 14,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)
Đường rộng 5,2m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)
Đường rộng 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)
Đường rộng 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ)
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất SX-KD đô thị 5.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam)
Đường rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam)
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)
Đường rộng 20,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)
Đường rộng 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ))
Đường Bạch Đằng -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ))
Đường rộng 4,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Đường nối 2 cao tốc -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên) -
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m) -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m) -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên) -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 26m (Đường HY3) -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 8.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)
Đường rộng 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m) -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)
Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m) -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc
Đường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết) -
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc
Đường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2)​ (2,93ha)
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2)​ (2,93ha)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường HY.3 -
Đất SX-KD đô thị 13.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 8.300.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 18,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 17,7m -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới khu phố An Bình
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới khu phố An Bình
Đường rộng dưới 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn)
Đường rộng 26m -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn)
Đường rộng dưới 26m -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1)
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1)
Đường rộng dưới 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)
Đường rộng 44m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)
Đường rộng dưới 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2)
Đường rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2)
Đường rộng dưới 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3)
Đường rộng từ 11m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3)
Đường rộng dưới 11m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4)
Đường rộng 11m -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4)
Đường rộng dưới 11m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6)
Đường rộng 11m -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6)
Đường rộng dưới 11m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)
Đường rộng 36m -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)
Đường rộng 28m -
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)
Đường rộng dưới 28m -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phường Phố Hiến
-
Đất trồng cây hàng năm 100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phường Phố Hiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phường Phố Hiến
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phường Phố Hiến
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phường Phố Hiến
-
Đất nông nghiệp khác 120.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phường Phố Hiến
-
Đất rừng phòng hộ 120.000 0 0 0
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Phường Phố Hiến
-
Đất rừng đặc dụng 120.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Quốc lộ 38
Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 37.200.000 11.300.000 8.000.000 5.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Quốc lộ 39A
Đường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 42.000.000 12.400.000 8.700.000 6.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bãi
Ngã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
Đất ở đô thị 23.200.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Dựng
Quốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Đầm Sen B
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 19.200.000 6.500.000 4.600.000 3.300.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 55.700.000 14.900.000 10.500.000 7.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)
Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến
Đất ở đô thị 34.400.000 10.700.000 7.500.000 5.400.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Ma
Quốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ)
Đất ở đô thị 15.200.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Ma
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 13.600.000 5.000.000 3.500.000 2.500.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường 266
Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng
Đất ở đô thị 25.300.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường An Tảo
Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên
Đất ở đô thị 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường An Vũ
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị 36.000.000 11.100.000 7.800.000 5.600.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Âu Cơ
Đường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng
Đất ở đô thị 14.900.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bà Triệu
Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị
Đất ở đô thị 30.100.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
PHƯỜNG PHỐ HIẾN Đường Bạch Đằng
Đường Bãi Sậy - Cửa Khẩu
Đất ở đô thị 24.400.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phố Hiến

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phố Hiến theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phố Hiến có diện tích tự nhiên 21,5 km² với quy mô dân số 68.982 người, mật độ dân cư đạt 3.208,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phố Hiến được đặt tại Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên (Sử dụng trụ sở Thành ủy Hưng Yên cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phố Hiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Phố Hiến là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên là 100.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên là khoảng 7.240.916 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1361 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?