Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại phường Phố Hiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phố Hiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất phường Phố Hiến năm 2026
Khu vực: phường Phố Hiến.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Quốc lộ 38 Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Quốc lộ 39A Đường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 12.400.000 | 8.700.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bãi Ngã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Dựng Quốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đầm Sen B Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 55.700.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A) Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 34.400.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Ma Quốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ) |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Ma Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường 266 Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường An Tảo Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường An Vũ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Âu Cơ Đường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bà Triệu Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất ở đô thị | 30.100.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bạch Đằng Đường Bãi Sậy - Cửa Khẩu |
Đất ở đô thị | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bạch Đằng Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông) |
Đất ở đô thị | 29.200.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bãi Sậy Đường Chùa Chuông - Đường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bắc Thành Đường Tây Thành - Đường Đông Thành |
Đất ở đô thị | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường bờ sông Điện Biên Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bùi Thị Cúc Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Bắc Thành |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chu Mạnh Trinh Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chùa Chuông Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chùa Diều Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chùa Đông Đường An Vũ - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Dương Quảng Hàm Phố Đào Nương - Đường Đông Thành |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đằng Giang Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Điện Biên Đường Tô Hiệu - Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất ở đô thị | 100.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Điện Biên Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 80.000.000 | 17.600.000 | 12.400.000 | 8.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Điện Biên Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đông Thành Đường Hoàng Thị Loan - Đường Nam Thành |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường gom chợ Gạo Vòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền |
Đất ở đô thị | 28.400.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Triệu Quang Phục - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hàn Lâm Đường Điện Biên - Giáp phường Sơn Nam |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Ngân Đường Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Thị Loan Đường Nguyễn Đình Nghị - Đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Quốc Ân - Đường Bắc Thành |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Thị Loan |
Đất ở đô thị | 56.000.000 | 15.100.000 | 10.600.000 | 7.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Kim Đồng Đường Bắc Thành - Đường Bùi Thị Cúc |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lạc Long Quân Giáp phường Sơn Nam - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Lai Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Chùa Chuông |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 15.600.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Văn Lương Đường Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 12.200.000 | 8.600.000 | 6.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Văn Lương Chân cầu An Tảo - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 32.800.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Mậu Dương Đường Điện Biên - Giáp phường Hồng Châu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nam Thành Đường Tây Thành - Đường Đông Thành |
Đất ở đô thị | 24.100.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Công Hoan Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất ở đô thị | 48.000.000 | 13.600.000 | 9.600.000 | 6.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Du Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất ở đô thị | 30.400.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn |
Đất ở đô thị | 58.000.000 | 15.400.000 | 10.800.000 | 7.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Chùa Chuông - Phố Sơn Nam |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Quốc Ân Đường Bùi Thị Cúc - Đường Đông Thành |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Bãi Sậy - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đê sông Hồng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Trãi Đường Tô Hiệu - Đường Hoàng Thị Loan |
Đất ở đô thị | 70.000.000 | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tô Hiệu - Đường Lê Văn Lương |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 15.600.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Lê Văn Lương - Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nhân Dục Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phạm Bạch Hổ Đường Chùa Chuông - Đường Đinh Điền |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phạm Huy Thông Ngõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất ở đô thị | 24.900.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Bãi Sậy - Giáp phường Hồng Châu |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phan Đình Phùng Đê sông Hồng - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 21.700.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phó Đức Chính Đường Hoàng Thị Loan - Phố Dương Phúc Tư |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tân Thị Phố Chi Lăng - Đê sông Hồng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tây Thành Đường Bắc Thành - Đường Nam Thành |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Đình Kiên |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 15.600.000 | 11.000.000 | 7.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tống Trân Đường Đông Thành - Đường Tây Thành |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trần Bình Trọng Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 31.800.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trần Quang Khải Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trần Quốc Toản Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 24.300.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Triệu Quang Phục Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trưng Nhị Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trưng Trắc Đê sông Hồng - Đường Điện Biên |
Đất ở đô thị | 22.900.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường vào Khu Nông Lâm Thuộc phường Minh Khai (cũ) - |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Văn Miếu Đường Chùa Chuông - Giáp phường Sơn Nam |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Vũ Trọng Phụng Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Chùa Chuông |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Bạch Thái Bưởi Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Sơn Nam |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 10.400.000 | 7.300.000 | 5.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Bắc Hoà Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Bùi Thị Xuân Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Thị Tý |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Cao Bá Quát Phố Nguyễn Thái Học - Phố Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Chi Lăng Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Chu Văn An Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Dã Tượng Phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Khánh Dư |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Doãn Nỗ Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Dương Phúc Tư Đường Đông Thành - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đào Công Soạn Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đào Nương Đường Hoàng Thị Loan - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đào Tấn Phố Sơn Nam - Phố Nam Cao |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đặng Thai Mai Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đặng Văn Ngữ Phố Phạm Ngọc Thạch - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 27.200.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đinh Công Tráng Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đỗ Nhân Đường An Vũ - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đinh Gia Quế Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đỗ Thế Diên Phố Tống Duy Tân - Phố Đinh Công Tráng |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hiến Doanh Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hoàng Diệu Đường Nhân Dục - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hoàng Quốc Việt Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hồ Đắc Di Phố Lương Định Của - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 25.400.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Huỳnh Thúc Kháng Đường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Quý Đôn Đường Phạm Bạch Hổ - Giáp phường Sơn Nam |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Tuấn Ngạn Phố Đinh Gia Quế - Phố Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Thanh Nghị Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Trọng Tấn Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phố Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Văn Hưu Phố Đinh Gia Quế - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lương Định Của Đường Triệu Quang Phục - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lương Ngọc Quyến Phố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lương Thế Vinh Phố Tạ Quang Bửu - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 23.700.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Mạc Thị Bưởi Đường Nhân Dục - Phố Trần Thị Tý |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nam Cao Phố Xuân Diệu - Phố Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Ngô Gia Tự Phố Phùng Chí Kiên - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 22.700.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Ngô Tất Tố Phố Tuệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 25.600.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Ngô Thì Nhậm Phố Ngô Gia Tự - Phố Trương Định |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Biểu Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Bình Phố Sơn Nam - Phố Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Cảnh Chân Phố Doãn Nỗ - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Chí Thanh Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở đô thị | 28.400.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Chương Phố Nguyễn Biểu - Phố Nguyễn Gia Thiều |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Đình Nghị Đường Hoàng Thị Loan - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Đức Cảnh Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 22.800.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Gia Thiều Phố Trần Nhật Duật - Phố Nguyễn Biểu |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Huy Tưởng Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Khuyến Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Phong Sắc Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 22.800.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Thái Học Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Thiện Kế Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Tri Phương Đường Chùa Diều - Đường An Tảo |
Đất ở đô thị | 19.600.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Trung Ngạn Giáp khu dân cư An Dương - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Văn Huyên Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Văn Trỗi Phố Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Viết Xuân Phố Lê Thanh Nghị - Phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phạm Công Trứ Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phạm Hồng Thái Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Triệu Quang Phục - Phố Lương Định Của |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phan Bội Châu Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú |
Đất ở đô thị | 21.400.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phan Huy Chú Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phú Lộc Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 20.100.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phùng Chí Kiên Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 30.800.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phùng Hưng Phố Sơn Nam - Phố Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Sơn Nam Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tân Nhân Đường Trưng Trắc - Đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tạ Quang Bửu Phố Hồ Đắc Di - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tô Hiến Thành Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tống Duy Tân Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Cao Bá Quát |
Đất ở đô thị | 23.900.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tuệ Tĩnh Đường An Vũ - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trần Khánh Dư Đường Chu Mạnh Trinh - Phố Doãn Nỗ |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trần Nhật Duật Phố Doãn Nỗ - Phố Nguyễn Biểu |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trần Thị Tý Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Nhân Dục |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trương Định Đường Lê Văn Lương - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 38.100.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Vọng Cung Đường Bãi Sậy - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Vũ Lãm Phố Tuệ Tĩnh - Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Xuân Diệu Phố Đào Tấn - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang) Đường Lê Văn Lương - Nghĩa trang |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 5.500.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 44.600.000 | 12.900.000 | 9.100.000 | 6.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 44.600.000 | 12.900.000 | 9.100.000 | 6.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất ở đô thị | 44.600.000 | 12.900.000 | 9.100.000 | 6.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão Đường Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 11.600.000 | 8.200.000 | 5.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213) Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178) Đường Điện Biên - Dân cư |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200) Đường Điện Biên - Khu dân cư |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III) Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III) Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335) Phường An Tảo (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19) Đường Lê Văn Lương - Dân cư |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 12.040.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông |
Đất ở đô thị | 12.040.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12) Đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12) Đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44) Đường Trưng Nhị - Dân cư |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị Đường Trưng Nhị - Đường Trưng Trắc |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 10.200.000 | 7.200.000 | 5.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành Đường Tây Thành - Dân cư |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 1 đường Tây Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 31.200.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 0 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các thửa đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố Hiến Đường rộng 44m - |
Đất ở đô thị | 36.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 23,5m - |
Đất ở đô thị | 35.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 20,2m - |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 13m - |
Đất ở đô thị | 32.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 9,5m - |
Đất ở đô thị | 27.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) Đường rộng 14,5m - |
Đất ở đô thị | 35.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) Đường rộng 17,5m - |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) Đường rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 35.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 34m - |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 17,5m - |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 17,4m - |
Đất ở đô thị | 31.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 16,8m - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 16,5m - |
Đất ở đô thị | 28.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 27.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 14,5m - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 5,2m - |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) Đường rộng 13,5m - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) Đường rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 28.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất ở đô thị | 29.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) Đường rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 38.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 35.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) Đường rộng 20,5m - |
Đất ở đô thị | 45.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) Đường rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) Đường Bạch Đằng - |
Đất ở đô thị | 33.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) Đường rộng 4,5m - |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 39.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 39.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) - |
Đất ở đô thị | 30.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) Đường nối 2 cao tốc - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên) - |
Đất ở đô thị | 36.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m) - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m) - |
Đất ở đô thị | 39.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên) - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 39.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất ở đô thị | 27.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 26m (Đường HY3) - |
Đất ở đô thị | 66.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 41.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 13,5m - |
Đất ở đô thị | 33.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 11,5m - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất ở đô thị | 41.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) - |
Đất ở đô thị | 39.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) - |
Đất ở đô thị | 27.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) - |
Đất ở đô thị | 41.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m) - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m) - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc Đường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết) - |
Đất ở đô thị | 36.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc Đường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất ở đô thị | 32.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường HY.3 - |
Đất ở đô thị | 66.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 41.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 18,5m - |
Đất ở đô thị | 39.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 17,7m - |
Đất ở đô thị | 38.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 37.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới khu phố An Bình Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới khu phố An Bình Đường rộng dưới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) Đường rộng 26m - |
Đất ở đô thị | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) Đường rộng dưới 26m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) Đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) Đường rộng dưới 10m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) Đường rộng 44m - |
Đất ở đô thị | 55.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) Đường rộng dưới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) Đường rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) Đường rộng dưới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) Đường rộng từ 11m trở lên - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) Đường rộng dưới 11m - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) Đường rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) Đường rộng dưới 11m - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) Đường rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) Đường rộng dưới 11m - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) Đường rộng 36m - |
Đất ở đô thị | 41.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) Đường rộng 28m - |
Đất ở đô thị | 39.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) Đường rộng dưới 28m - |
Đất ở đô thị | 35.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Quốc lộ 38 Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 9.300.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Quốc lộ 39A Đường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bãi Ngã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Dựng Quốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đầm Sen B Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A) Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Ma Quốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Ma Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường 266 Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường An Tảo Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường An Vũ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Âu Cơ Đường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bà Triệu Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bạch Đằng Đường Bãi Sậy - Cửa Khẩu |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bạch Đằng Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông) |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bãi Sậy Đường Chùa Chuông - Đường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bắc Thành Đường Tây Thành - Đường Đông Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường bờ sông Điện Biên Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bùi Thị Cúc Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Bắc Thành |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chu Mạnh Trinh Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chùa Chuông Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chùa Diều Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chùa Đông Đường An Vũ - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Dương Quảng Hàm Phố Đào Nương - Đường Đông Thành |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đằng Giang Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Điện Biên Đường Tô Hiệu - Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 25.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Điện Biên Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Điện Biên Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đông Thành Đường Hoàng Thị Loan - Đường Nam Thành |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường gom chợ Gạo Vòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Triệu Quang Phục - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hàn Lâm Đường Điện Biên - Giáp phường Sơn Nam |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Ngân Đường Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Thị Loan Đường Nguyễn Đình Nghị - Đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Quốc Ân - Đường Bắc Thành |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Thị Loan |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Kim Đồng Đường Bắc Thành - Đường Bùi Thị Cúc |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lạc Long Quân Giáp phường Sơn Nam - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Lai Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Chùa Chuông |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Văn Lương Đường Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Văn Lương Chân cầu An Tảo - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Mậu Dương Đường Điện Biên - Giáp phường Hồng Châu |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nam Thành Đường Tây Thành - Đường Đông Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Công Hoan Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Du Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Chùa Chuông - Phố Sơn Nam |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Quốc Ân Đường Bùi Thị Cúc - Đường Đông Thành |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất TM-DV đô thị | 13.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Bãi Sậy - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đê sông Hồng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Trãi Đường Tô Hiệu - Đường Hoàng Thị Loan |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tô Hiệu - Đường Lê Văn Lương |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Lê Văn Lương - Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nhân Dục Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phạm Bạch Hổ Đường Chùa Chuông - Đường Đinh Điền |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phạm Huy Thông Ngõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Bãi Sậy - Giáp phường Hồng Châu |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phan Đình Phùng Đê sông Hồng - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phó Đức Chính Đường Hoàng Thị Loan - Phố Dương Phúc Tư |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tân Thị Phố Chi Lăng - Đê sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tây Thành Đường Bắc Thành - Đường Nam Thành |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Đình Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tống Trân Đường Đông Thành - Đường Tây Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trần Bình Trọng Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trần Quang Khải Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trần Quốc Toản Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Triệu Quang Phục Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trưng Nhị Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trưng Trắc Đê sông Hồng - Đường Điện Biên |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường vào Khu Nông Lâm Thuộc phường Minh Khai (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Văn Miếu Đường Chùa Chuông - Giáp phường Sơn Nam |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Vũ Trọng Phụng Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Chùa Chuông |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Bạch Thái Bưởi Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Sơn Nam |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Bắc Hoà Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Bùi Thị Xuân Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Thị Tý |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Cao Bá Quát Phố Nguyễn Thái Học - Phố Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Chi Lăng Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Chu Văn An Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Dã Tượng Phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Khánh Dư |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Doãn Nỗ Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Dương Phúc Tư Đường Đông Thành - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đào Công Soạn Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đào Nương Đường Hoàng Thị Loan - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đào Tấn Phố Sơn Nam - Phố Nam Cao |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đặng Thai Mai Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đặng Văn Ngữ Phố Phạm Ngọc Thạch - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đinh Công Tráng Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đỗ Nhân Đường An Vũ - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đinh Gia Quế Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đỗ Thế Diên Phố Tống Duy Tân - Phố Đinh Công Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hiến Doanh Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hoàng Diệu Đường Nhân Dục - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hoàng Quốc Việt Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hồ Đắc Di Phố Lương Định Của - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Huỳnh Thúc Kháng Đường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Quý Đôn Đường Phạm Bạch Hổ - Giáp phường Sơn Nam |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Tuấn Ngạn Phố Đinh Gia Quế - Phố Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Thanh Nghị Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Trọng Tấn Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phố Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Văn Hưu Phố Đinh Gia Quế - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lương Định Của Đường Triệu Quang Phục - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lương Ngọc Quyến Phố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lương Thế Vinh Phố Tạ Quang Bửu - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Mạc Thị Bưởi Đường Nhân Dục - Phố Trần Thị Tý |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nam Cao Phố Xuân Diệu - Phố Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Ngô Gia Tự Phố Phùng Chí Kiên - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Ngô Tất Tố Phố Tuệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Ngô Thì Nhậm Phố Ngô Gia Tự - Phố Trương Định |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Biểu Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Bình Phố Sơn Nam - Phố Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Cảnh Chân Phố Doãn Nỗ - Đường Triệu Quang Phục |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Chí Thanh Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Chương Phố Nguyễn Biểu - Phố Nguyễn Gia Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Đình Nghị Đường Hoàng Thị Loan - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Đức Cảnh Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Gia Thiều Phố Trần Nhật Duật - Phố Nguyễn Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Huy Tưởng Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Khuyến Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Phong Sắc Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Thái Học Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Thiện Kế Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Tri Phương Đường Chùa Diều - Đường An Tảo |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Trung Ngạn Giáp khu dân cư An Dương - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Văn Huyên Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Văn Trỗi Phố Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Viết Xuân Phố Lê Thanh Nghị - Phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phạm Công Trứ Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phạm Hồng Thái Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Triệu Quang Phục - Phố Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phan Bội Châu Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phan Huy Chú Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phú Lộc Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phùng Chí Kiên Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phùng Hưng Phố Sơn Nam - Phố Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Sơn Nam Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tân Nhân Đường Trưng Trắc - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tạ Quang Bửu Phố Hồ Đắc Di - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tô Hiến Thành Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tống Duy Tân Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Cao Bá Quát |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tuệ Tĩnh Đường An Vũ - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trần Khánh Dư Đường Chu Mạnh Trinh - Phố Doãn Nỗ |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trần Nhật Duật Phố Doãn Nỗ - Phố Nguyễn Biểu |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trần Thị Tý Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Nhân Dục |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trương Định Đường Lê Văn Lương - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Vọng Cung Đường Bãi Sậy - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Vũ Lãm Phố Tuệ Tĩnh - Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Xuân Diệu Phố Đào Tấn - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang) Đường Lê Văn Lương - Nghĩa trang |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão Đường Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213) Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178) Đường Điện Biên - Dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200) Đường Điện Biên - Khu dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III) Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III) Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335) Phường An Tảo (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19) Đường Lê Văn Lương - Dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12) Đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12) Đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44) Đường Trưng Nhị - Dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị Đường Trưng Nhị - Đường Trưng Trắc |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành Đường Tây Thành - Dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 1 đường Tây Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố Hiến Đường rộng 44m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 23,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 20,2m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 9,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) Đường rộng 14,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) Đường rộng 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) Đường rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 34m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 17,4m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 16,8m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 16,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 14,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 5,2m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) Đường rộng 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) Đường rộng 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) Đường rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) Đường rộng 20,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) Đường rộng 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) Đường Bạch Đằng - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) Đường rộng 4,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) Đường nối 2 cao tốc - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 26m (Đường HY3) - |
Đất TM-DV đô thị | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc Đường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc Đường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường HY.3 - |
Đất TM-DV đô thị | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 18,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 17,7m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới khu phố An Bình Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới khu phố An Bình Đường rộng dưới 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) Đường rộng 26m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) Đường rộng dưới 26m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) Đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) Đường rộng dưới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) Đường rộng 44m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) Đường rộng dưới 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) Đường rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) Đường rộng dưới 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) Đường rộng từ 11m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) Đường rộng dưới 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) Đường rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) Đường rộng dưới 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) Đường rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) Đường rộng dưới 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) Đường rộng 36m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) Đường rộng 28m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) Đường rộng dưới 28m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Quốc lộ 38 Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Quốc lộ 39A Đường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bãi Ngã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Dựng Quốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đầm Sen B Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A) Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Ma Quốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Ma Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường 266 Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường An Tảo Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường An Vũ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Âu Cơ Đường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bà Triệu Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bạch Đằng Đường Bãi Sậy - Cửa Khẩu |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bạch Đằng Cửa Khẩu - Bến phà cũ (bờ sông) |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bãi Sậy Đường Chùa Chuông - Đường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bắc Thành Đường Tây Thành - Đường Đông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường bờ sông Điện Biên Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bùi Thị Cúc Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Bắc Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chu Mạnh Trinh Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chùa Chuông Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chùa Diều Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Chùa Đông Đường An Vũ - Đường Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Dương Quảng Hàm Phố Đào Nương - Đường Đông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đằng Giang Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Điện Biên Đường Tô Hiệu - Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Điện Biên Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Điện Biên Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đông Thành Đường Hoàng Thị Loan - Đường Nam Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường gom chợ Gạo Vòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh) - Cây xăng Đinh Điền |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Triệu Quang Phục - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hàn Lâm Đường Điện Biên - Giáp phường Sơn Nam |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Hoa Thám Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Ngân Đường Lê Văn Lương - Bờ sông Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Thị Loan Đường Nguyễn Đình Nghị - Đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Quốc Ân - Đường Bắc Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Huệ - Đường Hoàng Thị Loan |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Kim Đồng Đường Bắc Thành - Đường Bùi Thị Cúc |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lạc Long Quân Giáp phường Sơn Nam - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Lai Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Chùa Chuông |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Văn Lương Đường Nguyễn Văn Linh - Chân cầu An Tảo |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Văn Lương Chân cầu An Tảo - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Mậu Dương Đường Điện Biên - Giáp phường Hồng Châu |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nam Thành Đường Tây Thành - Đường Đông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Công Hoan Đường Lê Lai - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Du Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Trãi - Cống Cửa Gàn |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Chùa Chuông - Phố Sơn Nam |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Quốc Ân Đường Bùi Thị Cúc - Đường Đông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Bãi Sậy - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đê sông Hồng - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Trãi Đường Tô Hiệu - Đường Hoàng Thị Loan |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Tô Hiệu - Đường Lê Văn Lương |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Lê Văn Lương - Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nhân Dục Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phạm Bạch Hổ Đường Chùa Chuông - Đường Đinh Điền |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phạm Huy Thông Ngõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Vũ Trọng Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phạm Ngũ Lão Đường Bãi Sậy - Giáp phường Hồng Châu |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phan Đình Phùng Đê sông Hồng - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Phó Đức Chính Đường Hoàng Thị Loan - Phố Dương Phúc Tư |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tân Thị Phố Chi Lăng - Đê sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tây Thành Đường Bắc Thành - Đường Nam Thành |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tô Hiệu Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Đình Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Tống Trân Đường Đông Thành - Đường Tây Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trần Bình Trọng Đường Phạm Ngũ Lão - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trần Quang Khải Đường Phạm Bạch Hổ - Đường Triệu Quang Phục |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trần Quốc Toản Đường Trưng Trắc - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Triệu Quang Phục Đường Lê Văn Lương - Đường Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trưng Nhị Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Trưng Trắc Đê sông Hồng - Đường Điện Biên |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường vào Khu Nông Lâm Thuộc phường Minh Khai (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Văn Miếu Đường Chùa Chuông - Giáp phường Sơn Nam |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Vũ Trọng Phụng Đường Nguyễn Công Hoan - Đường Chùa Chuông |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Bạch Thái Bưởi Đường Nguyễn Văn Linh - Giáp phường Sơn Nam |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Bắc Hoà Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Bùi Thị Xuân Phố Nguyễn Chí Thanh - Phố Trần Thị Tý |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Cao Bá Quát Phố Nguyễn Thái Học - Phố Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Chi Lăng Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Chu Văn An Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Dã Tượng Phố Trần Nhật Duật - Phố Trần Khánh Dư |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Doãn Nỗ Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Dương Phúc Tư Đường Đông Thành - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đào Công Soạn Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đào Nương Đường Hoàng Thị Loan - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đào Tấn Phố Sơn Nam - Phố Nam Cao |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đặng Thai Mai Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đặng Văn Ngữ Phố Phạm Ngọc Thạch - Đường Triệu Quang Phục |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đinh Công Tráng Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đỗ Nhân Đường An Vũ - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đinh Gia Quế Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Đỗ Thế Diên Phố Tống Duy Tân - Phố Đinh Công Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hiến Doanh Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hoàng Diệu Đường Nhân Dục - Đường Chu Mạnh Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hoàng Quốc Việt Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Hồ Đắc Di Phố Lương Định Của - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Huỳnh Thúc Kháng Đường Đinh Điền - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Quý Đôn Đường Phạm Bạch Hổ - Giáp phường Sơn Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Tuấn Ngạn Phố Đinh Gia Quế - Phố Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Thanh Nghị Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Trọng Tấn Đường Hải Thượng Lãn Ông - Phố Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lê Văn Hưu Phố Đinh Gia Quế - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lương Định Của Đường Triệu Quang Phục - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lương Ngọc Quyến Phố Đinh Gia Quế - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lương Thế Vinh Phố Tạ Quang Bửu - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Lý Tự Trọng Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Mạc Thị Bưởi Đường Nhân Dục - Phố Trần Thị Tý |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nam Cao Phố Xuân Diệu - Phố Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Ngô Gia Tự Phố Phùng Chí Kiên - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Ngô Tất Tố Phố Tuệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Ngô Thì Nhậm Phố Ngô Gia Tự - Phố Trương Định |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Biểu Đường Triệu Quang Phục - Đường Chùa Đông |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Bình Phố Sơn Nam - Phố Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Cảnh Chân Phố Doãn Nỗ - Đường Triệu Quang Phục |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Chí Thanh Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Chương Phố Nguyễn Biểu - Phố Nguyễn Gia Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Nguyễn Đình Nghị Đường Hoàng Thị Loan - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Đức Cảnh Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Gia Thiều Phố Trần Nhật Duật - Phố Nguyễn Biểu |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Huy Tưởng Phố Nguyễn Văn Huyên - Phố Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Khuyến Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Phong Sắc Phố Phùng Chí Kiên - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Thái Học Đường Triệu Quang Phục - Phố Nguyễn Thiện Kế |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Thiện Kế Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Tri Phương Đường Chùa Diều - Đường An Tảo |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Trung Ngạn Giáp khu dân cư An Dương - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Văn Huyên Phố Ngô Tất Tố - Phố Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Văn Trỗi Phố Lê Thanh Nghị - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Nguyễn Viết Xuân Phố Lê Thanh Nghị - Phố Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phạm Công Trứ Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Tuệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phạm Hồng Thái Đường Hải Thượng Lãn Ông - Đường An Vũ |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Triệu Quang Phục - Phố Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phan Bội Châu Phố Doãn Nỗ - Phố Phan Huy Chú |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phan Huy Chú Phố Trần Nhật Duật - Đường Chùa Đông |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phú Lộc Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phùng Chí Kiên Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Phùng Hưng Phố Sơn Nam - Phố Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Sơn Nam Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Phạm Bạch Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tân Nhân Đường Trưng Trắc - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tạ Quang Bửu Phố Hồ Đắc Di - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tô Hiến Thành Đường Nguyễn Văn Linh - Phố Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Triệu Quang Phục - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tống Duy Tân Phố Nguyễn Thiện Kế - Phố Cao Bá Quát |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Tuệ Tĩnh Đường An Vũ - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trần Khánh Dư Đường Chu Mạnh Trinh - Phố Doãn Nỗ |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trần Nhật Duật Phố Doãn Nỗ - Phố Nguyễn Biểu |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trần Thị Tý Đường Chu Mạnh Trinh - Đường Nhân Dục |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Trương Định Đường Lê Văn Lương - Đường Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Vọng Cung Đường Bãi Sậy - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Vũ Lãm Phố Tuệ Tĩnh - Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Xuân Diệu Phố Đào Tấn - Đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang) Đường Lê Văn Lương - Nghĩa trang |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đến hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến) Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3) - Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão Đường Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi Đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213) Đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178) Đường Điện Biên - Dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200) Đường Điện Biên - Khu dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III) Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III) Đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335) Phường An Tảo (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Lê Văn Lương - Dân cư (Ngõ 19) Đường Lê Văn Lương - Dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Dân cư Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83) Đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12) Đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12) Đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44) Đường Trưng Nhị - Dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị Đường Trưng Nhị - Đường Trưng Trắc |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành Đường Tây Thành - Dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Ngõ 1 đường Tây Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố Hiến Đường rộng 44m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 23,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 20,2m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ) Đường rộng 9,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà) Đường rộng 14,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) Đường rộng 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo) Đường rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 34m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 17,4m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 16,8m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 16,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 14,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo) Đường rộng 5,2m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) Đường rộng 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương) Đường rộng 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ) Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) Đường rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam) Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) Đường rộng 20,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh) Đường rộng 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) Đường Bạch Đằng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ)) Đường rộng 4,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) Đường nối 2 cao tốc - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ) Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 26m (Đường HY3) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ) Đường rộng 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến) Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc Đường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc Đường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2) (2,93ha) Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường HY.3 - |
Đất SX-KD đô thị | 13.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 18,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 17,7m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới khu phố An Bình Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới khu phố An Bình Đường rộng dưới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) Đường rộng 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn) Đường rộng dưới 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) Đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1) Đường rộng dưới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) Đường rộng 44m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3) Đường rộng dưới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) Đường rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2) Đường rộng dưới 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) Đường rộng từ 11m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3) Đường rộng dưới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) Đường rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4) Đường rộng dưới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) Đường rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6) Đường rộng dưới 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) Đường rộng 36m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) Đường rộng 28m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa) Đường rộng dưới 28m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phường Phố Hiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phường Phố Hiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phường Phố Hiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phường Phố Hiến Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phường Phố Hiến - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phường Phố Hiến - |
Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Phường Phố Hiến - |
Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Quốc lộ 38 Đường Phạm Bạch Hổ - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 37.200.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Quốc lộ 39A Đường Lê Đình Kiên - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 12.400.000 | 8.700.000 | 6.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bãi Ngã tư đường Dựng - Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) |
Đất ở đô thị | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Dựng Quốc lộ 39A - Ngã tư đường Dựng |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Đầm Sen B Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.300.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3) Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 55.700.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A) Quốc lộ 39A - Hết địa phận phường Phố Hiến |
Đất ở đô thị | 34.400.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Ma Quốc lộ 39A - Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ) |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Ma Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường 266 Đường Bạch Đằng - Đê sông Hồng |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường An Tảo Đường Nguyễn Văn Linh - Bờ sông Điện Biên |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường An Vũ Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Triệu Quang Phục |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 11.100.000 | 7.800.000 | 5.600.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Âu Cơ Đường Lạc Long Quân - Bãi Sông Hồng |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bà Triệu Phố Đào Nương - Đường Nguyễn Đình Nghị |
Đất ở đô thị | 30.100.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| PHƯỜNG PHỐ HIẾN |
Đường Bạch Đằng Đường Bãi Sậy - Cửa Khẩu |
Đất ở đô thị | 24.400.000 | 8.200.000 | 5.800.000 | 4.100.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phố Hiến
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phố Hiến theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phố Hiến có diện tích tự nhiên 21,5 km² với quy mô dân số 68.982 người, mật độ dân cư đạt 3.208,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phố Hiến được đặt tại Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên (Sử dụng trụ sở Thành ủy Hưng Yên cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phố Hiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Phường Phố Hiến là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
