Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Phong Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Phong Châu năm 2026
Khu vực: phường Phong Châu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 33.000 đến 38.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3 |
Đất ở đô thị | 22.800.000 | 12.500.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 6.500.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13 |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4 |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 9.800.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 6.400.000 | 4.700.000 | 2.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320E ĐT 320B - ĐT 325B |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325E ĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325B Ngã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5 |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325B Giáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325B Ngã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 315B Đường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị |
Đất ở đô thị | 15.200.000 | 8.400.000 | 6.100.000 | 3.000.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 315B Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) |
Đất ở đô thị | 18.200.000 | 10.000.000 | 7.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hùng Vương Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B |
Đất ở đô thị | 35.400.000 | 19.500.000 | 14.200.000 | 7.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hùng Vương Giao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) |
Đất ở đô thị | 36.400.000 | 20.000.000 | 14.600.000 | 7.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hồ Chí Minh Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Giáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Ngõ 125 - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Ngõ 65 - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Ngõ 97 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 11 Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 11 Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 12 Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 12 Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 12 Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 14 Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Khu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Bến xe khách - Hết khu vườn hoa |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Giao khu vườn hoa - Hết bờ sông |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 13.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 15 - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13 |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 146, 328 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 147 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 265, 283 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Tháng Tám Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 15.000.000 | 10.900.000 | 5.500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Tháng Tám Công ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình |
Đất ở đô thị | 38.200.000 | 21.000.000 | 15.300.000 | 7.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34 |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 15.000.000 | 10.900.000 | 5.500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Sau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) - |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngõ 29, 39 - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngõ 42 - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Du Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Du Ngõ 37 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Du Ngõ 49, 59 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Số nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Ngã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 15.000.000 | 10.900.000 | 5.500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Ngõ 35 - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 9.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 01, 57 - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 06, 61, 62 - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 20 - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 30 - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 9.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngõ 35 - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngõ 120 - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngõ 128 - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 8.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 87 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 110, 100 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 56 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 38 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Lợi - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Phố Nguyễn Quang Bích Ngã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 9.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Phố Nguyễn Quang Bích Ngõ 23, 27 - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Tản Đà - |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyên Hồng - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Ngã tư chợ Gò Sim - Đường ống |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác NVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác ĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 660.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 9.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao đường tháng 8 - Giao ngõ 18 |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao quốc lộ 2 - Kho E (Z121) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Trường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường Hùng Vương - Gác Ghi |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Gác Ghi - Quốc lộ 2D |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Gác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9) |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường liên khu, phường còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Băng 1 - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Băng còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B - |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà) - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương) - |
Đất ở đô thị | 20.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Đồng Đảng Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Đồng Đảng Đất các băng còn lại - |
Đất ở đô thị | 10.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Gò Thăng Khu TĐC Gò Thăng - |
Đất ở đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Gò Thăng Tái định cư các dự án trên địa bàn - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã) - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất ở đô thị | 20.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ - |
Đất ở đô thị | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Ao Xanh khu 6 - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Cầu Giát - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Đồi 500 Băng 1 - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Đồi 500 Các băng còn lại - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Các băng còn lại - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3 |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 6.300.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13 |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4 |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320E ĐT 320B - ĐT 325B |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325E ĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325B Ngã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325B Giáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325B Ngã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 315B Đường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 315B Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hùng Vương Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B |
Đất TM-DV đô thị | 14.200.000 | 7.800.000 | 5.700.000 | 2.800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hùng Vương Giao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) |
Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 10.000.000 | 7.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hồ Chí Minh Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Giáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Ngõ 125 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Ngõ 65 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Ngõ 97 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 11 Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 11 Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 12 Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC) |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 12 Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm) |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 12 Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 14 Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Khu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 140.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Bến xe khách - Hết khu vườn hoa |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.440.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Giao khu vườn hoa - Hết bờ sông |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 15 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 146, 328 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 147 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 265, 283 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Tháng Tám Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị |
Đất TM-DV đô thị | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Tháng Tám Công ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình |
Đất TM-DV đô thị | 19.100.000 | 10.500.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34 |
Đất TM-DV đô thị | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Sau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngõ 29, 39 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngõ 42 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Du Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Du Ngõ 37 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Du Ngõ 49, 59 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Số nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Ngã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Ngõ 35 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 01, 57 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 06, 61, 62 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 20 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 30 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngõ 35 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngõ 120 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngõ 128 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 87 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 110, 100 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 56 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 38 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Phố Nguyễn Quang Bích Ngã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Phố Nguyễn Quang Bích Ngõ 23, 27 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Tản Đà - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyên Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Ngã tư chợ Gò Sim - Đường ống |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác NVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác ĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 880.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao đường tháng 8 - Giao ngõ 18 |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao quốc lộ 2 - Kho E (Z121) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Trường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121 |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 990.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường Hùng Vương - Gác Ghi |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Gác Ghi - Quốc lộ 2D |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Gác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9) |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường liên khu, phường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Băng 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Băng còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Đồng Đảng Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Đồng Đảng Đất các băng còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Gò Thăng Khu TĐC Gò Thăng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Gò Thăng Tái định cư các dự án trên địa bàn - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Ao Xanh khu 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Cầu Giát - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Đồi 500 Băng 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Đồi 500 Các băng còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Các băng còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3 |
Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4 |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320E ĐT 320B - ĐT 325B |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325E ĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325B Ngã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325B Giáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 325B Ngã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 315B Đường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 315B Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hùng Vương Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 5.800.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hùng Vương Giao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ) |
Đất SX-KD đô thị | 14.600.000 | 8.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hồ Chí Minh Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Giáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Ngõ 125 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Ngõ 65 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Sông Hồng Ngõ 97 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 11 Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 11 Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 12 Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 12 Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 12 Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường ĐH 14 Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn Khu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 300.000 | 220.000 | 110.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Bến xe khách - Hết khu vườn hoa |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Giao khu vườn hoa - Hết bờ sông |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 15 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 146, 328 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 147 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Bạch Đằng Ngõ 265, 283 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Tháng Tám Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị |
Đất SX-KD đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Tháng Tám Công ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình |
Đất SX-KD đô thị | 15.300.000 | 8.400.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34 |
Đất SX-KD đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Sau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngõ 29, 39 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Âu Cơ Ngõ 42 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Du Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Du Ngõ 37 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Du Ngõ 49, 59 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Số nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Ngã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 10.900.000 | 6.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường phố Phú Bình Ngõ 35 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 01, 57 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 06, 61, 62 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 20 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Hà Ngõ 30 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngõ 35 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngõ 120 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú An Ngõ 128 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 87 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 110, 100 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 56 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyễn Tất Thành Ngõ 38 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Phú Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Phong Châu |
Phố Nguyễn Quang Bích Ngã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Phố Nguyễn Quang Bích Ngõ 23, 27 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Tản Đà - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Nguyên Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 100.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Ngã tư chợ Gò Sim - Đường ống |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác NVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác ĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 660.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao đường tháng 8 - Giao ngõ 18 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Giao quốc lộ 2 - Kho E (Z121) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Trường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường Hùng Vương - Gác Ghi |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Gác Ghi - Quốc lộ 2D |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Gác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác Đường liên khu, phường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Băng 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp Băng còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Đồng Đảng Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Đồng Đảng Đất các băng còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Gò Thăng Khu TĐC Gò Thăng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu TĐC Gò Thăng Tái định cư các dự án trên địa bàn - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Ao Xanh khu 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Cầu Giát - |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Đồi 500 Băng 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Khu tái định cư Đồi 500 Các băng còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3) Các băng còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Phường Phong Châu - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Phường Phong Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Phường Phong Châu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Phường Phong Châu - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Phường Phong Châu - |
Đất rừng sản xuất | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Phường Phong Châu - |
Đất rừng phòng hộ | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Châu |
Phường Phong Châu - |
Đất rừng đặc dụng | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 12.000.000 | 8.700.000 | 4.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3 |
Đất ở đô thị | 22.800.000 | 12.500.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2D Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 6.500.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13 |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường Quốc lộ 2 Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.000.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4 |
Đất ở đô thị | 13.700.000 | 7.500.000 | 5.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà |
Đất ở đô thị | 17.800.000 | 9.800.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320B Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 6.400.000 | 4.700.000 | 2.300.000 |
| Phường Phong Châu |
Đường tỉnh 320E ĐT 320B - ĐT 325B |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Châu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Châu theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phong Châu có diện tích tự nhiên 29,61 km² với quy mô dân số 32.519 người, mật độ dân cư đạt 1.098,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Châu được đặt tại Đảng ủy-HĐND-UBND-MTTQ: Đường quốc lộ 2, phường Phong Châu (Trụ sở UBND xã Phú Hộ cũ) Trung tâm Hành chính công: Đường sông Hồng, khu dân cư Phú Hà, phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Phong Châu cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Phong Châu là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phong Châu, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
