Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Phong Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Phong Châu năm 2026

Khu vực: phường Phong Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 33.000 đến 38.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi
Đất ở đô thị 21.800.000 12.000.000 8.700.000 4.400.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3
Đất ở đô thị 22.800.000 12.500.000 9.100.000 4.600.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch
Đất ở đô thị 8.200.000 4.500.000 3.300.000 1.600.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc
Đất ở đô thị 11.800.000 6.500.000 4.700.000 2.400.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13
Đất ở đô thị 8.200.000 4.500.000 3.300.000 1.600.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B
Đất ở đô thị 13.700.000 7.500.000 5.500.000 2.700.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp
Đất ở đô thị 9.200.000 5.000.000 3.700.000 1.800.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4
Đất ở đô thị 13.700.000 7.500.000 5.500.000 2.700.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà
Đất ở đô thị 17.800.000 9.800.000 7.100.000 3.600.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m)
Đất ở đô thị 11.700.000 6.400.000 4.700.000 2.300.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320E
ĐT 320B - ĐT 325B
Đất ở đô thị 7.100.000 3.900.000 2.900.000 1.400.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325E
ĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325B
Ngã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5
Đất ở đô thị 7.200.000 3.900.000 2.900.000 1.400.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325B
Giáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim
Đất ở đô thị 9.100.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325B
Ngã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng)
Đất ở đô thị 6.200.000 3.400.000 2.500.000 1.200.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 315B
Đường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị
Đất ở đô thị 15.200.000 8.400.000 6.100.000 3.000.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 315B
Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Đất ở đô thị 18.200.000 10.000.000 7.300.000 3.600.000
Phường Phong Châu Đường Hùng Vương
Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B
Đất ở đô thị 35.400.000 19.500.000 14.200.000 7.100.000
Phường Phong Châu Đường Hùng Vương
Giao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Đất ở đô thị 36.400.000 20.000.000 14.600.000 7.300.000
Phường Phong Châu Đường Hồ Chí Minh
Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp
Đất ở đô thị 4.600.000 2.500.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Giáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D
Đất ở đô thị 21.800.000 12.000.000 8.700.000 4.400.000
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Ngõ 125 -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Ngõ 65 -
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Ngõ 97 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường ĐH 11
Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 11
Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân
Đất ở đô thị 3.400.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 12
Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC)
Đất ở đô thị 3.400.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 12
Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm)
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 12
Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 14
Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường)
Đất ở đô thị 3.900.000 2.100.000 1.600.000 800.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở đô thị 4.100.000 2.300.000 1.600.000 800.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường
Đất ở đô thị 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.400.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí
Đất ở đô thị 3.900.000 2.100.000 1.600.000 800.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Khu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ
Đất ở đô thị 1.800.000 990.000 720.000 360.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Bến xe khách - Hết khu vườn hoa
Đất ở đô thị 15.000.000 8.300.000 6.000.000 3.000.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Giao khu vườn hoa - Hết bờ sông
Đất ở đô thị 23.000.000 13.000.000 9.200.000 4.600.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 15 -
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ
Đất ở đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ -
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 146, 328 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 147 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 265, 283 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Tháng Tám
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị
Đất ở đô thị 27.300.000 15.000.000 10.900.000 5.500.000
Phường Phong Châu Đường Tháng Tám
Công ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án
Đất ở đô thị 21.800.000 12.000.000 8.700.000 4.400.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình
Đất ở đô thị 38.200.000 21.000.000 15.300.000 7.600.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34
Đất ở đô thị 27.300.000 15.000.000 10.900.000 5.500.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Sau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà
Đất ở đô thị 13.700.000 7.500.000 5.500.000 2.700.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) -
Đất ở đô thị 10.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngõ 29, 39 -
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngõ 42 -
Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Du
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 21.800.000 12.000.000 8.700.000 4.400.000
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Du
Ngõ 37 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Du
Ngõ 49, 59 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Số nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ
Đất ở đô thị 21.800.000 12.000.000 8.700.000 4.400.000
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Ngã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng
Đất ở đô thị 27.300.000 15.000.000 10.900.000 5.500.000
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) -
Đất ở đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Ngõ 35 -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An
Đất ở đô thị 16.400.000 9.000.000 6.600.000 3.300.000
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Đất ở đô thị 19.100.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 01, 57 -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 06, 61, 62 -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 20 -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 30 -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà
Đất ở đô thị 21.800.000 12.000.000 8.700.000 4.400.000
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Đất ở đô thị 16.400.000 9.000.000 6.600.000 3.300.000
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngõ 35 -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngõ 120 -
Đất ở đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngõ 128 -
Đất ở đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà
Đất ở đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Đất ở đô thị 15.500.000 8.500.000 6.200.000 3.100.000
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 87 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 110, 100 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 56 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 38 -
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Lợi
-
Đất ở đô thị 4.700.000 2.600.000 1.900.000 900.000
Phường Phong Châu Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi
-
Đất ở đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Phố Nguyễn Quang Bích
Ngã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà
Đất ở đô thị 16.400.000 9.000.000 6.600.000 3.300.000
Phường Phong Châu Phố Nguyễn Quang Bích
Ngõ 23, 27 -
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Tản Đà
-
Đất ở đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường Nguyên Hồng
-
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống
Đất ở đô thị 1.700.000 900.000 700.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch
Đất ở đô thị 3.400.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu
Đất ở đô thị 7.500.000 4.000.000 2.900.000 1.400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Ngã tư chợ Gò Sim - Đường ống
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D
Đất ở đô thị 3.900.000 2.100.000 1.500.000 800.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc
Đất ở đô thị 3.300.000 1.800.000 1.300.000 700.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
NVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao
Đất ở đô thị 3.300.000 1.800.000 1.300.000 700.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
ĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu)
Đất ở đô thị 3.300.000 1.800.000 1.300.000 700.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ
Đất ở đô thị 11.000.000 6.100.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp
Đất ở đô thị 7.600.000 4.200.000 3.000.000 1.500.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 -
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản
Đất ở đô thị 3.300.000 1.800.000 1.300.000 660.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A
Đất ở đô thị 3.400.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát)
Đất ở đô thị 3.900.000 2.100.000 1.600.000 800.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 16.400.000 9.000.000 6.600.000 3.300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao đường tháng 8 - Giao ngõ 18
Đất ở đô thị 8.600.000 4.800.000 3.500.000 1.700.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao quốc lộ 2 - Kho E (Z121)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Trường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121
Đất ở đô thị 4.500.000 2.500.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường Hùng Vương - Gác Ghi
Đất ở đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Gác Ghi - Quốc lộ 2D
Đất ở đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Gác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9)
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường liên khu, phường còn lại -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Băng 1 -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Băng còn lại -
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai)
-
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao
-
Đất ở đô thị 3.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi
-
Đất ở đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B)
-
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội
-
Đất ở đô thị 10.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B
-
Đất ở đô thị 10.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà)
-
Đất ở đô thị 25.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương)
-
Đất ở đô thị 20.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí
-
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC
-
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Đồng Đảng
Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà
Đất ở đô thị 15.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Đồng Đảng
Đất các băng còn lại -
Đất ở đô thị 10.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Gò Thăng
Khu TĐC Gò Thăng -
Đất ở đô thị 7.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Gò Thăng
Tái định cư các dự án trên địa bàn -
Đất ở đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn
-
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B
-
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã)
-
Đất ở đô thị 8.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5)
-
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
-
Đất ở đô thị 20.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
-
Đất ở đô thị 18.800.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m
-
Đất ở đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ
-
Đất ở đô thị 10.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ
-
Đất ở đô thị 5.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Ao Xanh khu 6
-
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Cầu Giát
-
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Đồi 500
Băng 1 -
Đất ở đô thị 25.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Đồi 500
Các băng còn lại -
Đất ở đô thị 9.800.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Các băng còn lại -
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3
Đất TM-DV đô thị 11.400.000 6.300.000 4.600.000 2.300.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.300.000 1.600.000 800.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.300.000 1.600.000 800.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.400.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 2.000.000 1.500.000 700.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.400.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 3.900.000 2.900.000 1.400.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m)
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.600.000 1.900.000 900.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320E
ĐT 320B - ĐT 325B
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.600.000 1.100.000 600.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325E
ĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325B
Ngã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.000.000 1.400.000 700.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325B
Giáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim
Đất TM-DV đô thị 4.600.000 2.500.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325B
Ngã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng)
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.400.000 1.000.000 500.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 315B
Đường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.300.000 2.400.000 1.200.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 315B
Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Phong Châu Đường Hùng Vương
Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 7.800.000 5.700.000 2.800.000
Phường Phong Châu Đường Hùng Vương
Giao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 10.000.000 7.300.000 3.600.000
Phường Phong Châu Đường Hồ Chí Minh
Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.300.000 900.000 500.000
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Giáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Ngõ 125 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Ngõ 65 -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Ngõ 97 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường ĐH 11
Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 11
Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 900.000 700.000 300.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 12
Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC)
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 900.000 700.000 300.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 12
Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm)
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 12
Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 14
Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Khu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ
Đất TM-DV đô thị 720.000 400.000 300.000 140.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Bến xe khách - Hết khu vườn hoa
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.000.000 3.000.000 1.440.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Giao khu vườn hoa - Hết bờ sông
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 5.100.000 3.700.000 1.800.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 15 -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 146, 328 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 147 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 265, 283 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Tháng Tám
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị
Đất TM-DV đô thị 13.700.000 7.500.000 5.500.000 2.700.000
Phường Phong Châu Đường Tháng Tám
Công ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình
Đất TM-DV đô thị 19.100.000 10.500.000 7.600.000 3.800.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34
Đất TM-DV đô thị 13.700.000 7.500.000 5.500.000 2.700.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Sau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 3.800.000 2.700.000 1.400.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngõ 29, 39 -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngõ 42 -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Du
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Du
Ngõ 37 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Du
Ngõ 49, 59 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Số nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Ngã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 13.700.000 7.500.000 5.500.000 2.700.000
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Ngõ 35 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.500.000 3.300.000 1.600.000
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 5.300.000 3.800.000 1.900.000
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 01, 57 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 06, 61, 62 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 20 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 30 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.500.000 3.300.000 1.600.000
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngõ 35 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngõ 120 -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngõ 128 -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.300.000 3.100.000 1.500.000
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 87 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 110, 100 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 56 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 38 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Lợi
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.300.000 900.000 500.000
Phường Phong Châu Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000 300.000
Phường Phong Châu Phố Nguyễn Quang Bích
Ngã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.500.000 3.300.000 1.600.000
Phường Phong Châu Phố Nguyễn Quang Bích
Ngõ 23, 27 -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Tản Đà
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường Nguyên Hồng
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống
Đất TM-DV đô thị 800.000 500.000 300.000 200.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 900.000 700.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.600.000 1.200.000 600.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Ngã tư chợ Gò Sim - Đường ống
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 800.000 600.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 900.000 700.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
NVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 900.000 700.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
ĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu)
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 900.000 700.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 880.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.700.000 1.200.000 600.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 700.000 500.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 900.000 700.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.100.000 800.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 4.500.000 3.300.000 1.600.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao đường tháng 8 - Giao ngõ 18
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.400.000 1.700.000 900.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao quốc lộ 2 - Kho E (Z121)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Trường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 990.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 700.000 500.000 200.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường Hùng Vương - Gác Ghi
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Gác Ghi - Quốc lộ 2D
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Gác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9)
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường liên khu, phường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 700.000 400.000 300.000 200.000
Phường Phong Châu Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.500.000 1.100.000 600.000
Phường Phong Châu Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Băng 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Băng còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai)
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao
-
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi
-
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B)
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B
-
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà)
-
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương)
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí
-
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC
-
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Đồng Đảng
Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Đồng Đảng
Đất các băng còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Gò Thăng
Khu TĐC Gò Thăng -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Gò Thăng
Tái định cư các dự án trên địa bàn -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B
-
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã)
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5)
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
-
Đất TM-DV đô thị 8.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
-
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m
-
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Ao Xanh khu 6
-
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Cầu Giát
-
Đất TM-DV đô thị 440.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Đồi 500
Băng 1 -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Đồi 500
Các băng còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Các băng còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 4.800.000 3.500.000 1.700.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 5.000.000 3.600.000 1.800.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.800.000 1.300.000 700.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng)
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.600.000 1.900.000 900.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.800.000 1.300.000 700.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.900.000 2.100.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320E
ĐT 320B - ĐT 325B
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325E
ĐT 320B - Giáp phường Phú Thọ
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325B
Ngã ba giao ĐT 320B - Hết khu đấu giá khu 5
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 1.600.000 1.100.000 600.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325B
Giáp khu đấu giá khu 5 - Ngã tư chợ Gò Sim
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.000.000 1.500.000 700.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 325B
Ngã tư chợ Gò Sim - Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 315B
Đường Quốc lộ 2 - Đường rẽ vào chùa Cây Thị
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.500.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 315B
Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 4.000.000 2.900.000 1.500.000
Phường Phong Châu Đường Hùng Vương
Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ) - Giao với đường tỉnh 320B
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 5.800.000 4.200.000 2.100.000
Phường Phong Châu Đường Hùng Vương
Giao với đường tỉnh 320B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)
Đất SX-KD đô thị 14.600.000 8.000.000 5.800.000 2.900.000
Phường Phong Châu Đường Hồ Chí Minh
Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - Cầu Ngọc Tháp
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Giáp địa giới phường Âu Cơ - Giao đường Quốc lộ 2D
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 4.800.000 3.500.000 1.700.000
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Ngõ 125 -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Ngõ 65 -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Sông Hồng
Ngõ 97 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường ĐH 11
Ngã tư Gò Sim - Hết NVH khu Thiện Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 11
Giáp NVH khu Thiện Lợi - Ngã 3 giao đường sơ tán dân
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 500.000 300.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 12
Ngã 3 giao đường tỉnh 325B - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 500.000 300.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 12
Ngã 3 giao đường ĐH14 - Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 12
Ngã 3 giao đường ĐH14 - Đường Hùng Vương (35m)
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Đường ĐH 14
Ngã 3 giao đường ĐH12 - Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch) - Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 700.000 300.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.500.000 1.100.000 500.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường - Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Phong Châu Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn
Khu TĐC Tràn Cây Mí - Cụm công nghiệp Phú Hộ
Đất SX-KD đô thị 540.000 300.000 220.000 110.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Bến xe khách - Hết khu vườn hoa
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.900.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Giao khu vườn hoa - Hết bờ sông
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 3.800.000 2.800.000 1.400.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 15 -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ - Số nhà 13
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13 - Hết ngõ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 146, 328 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 147 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Bạch Đằng
Ngõ 265, 283 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Tháng Tám
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Công ty cổ phần môi trường đô thị
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường Tháng Tám
Công ty cổ phần môi trường đô thị - Hết Toà án
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 4.800.000 3.500.000 1.700.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường phố Phú Bình
Đất SX-KD đô thị 15.300.000 8.400.000 6.100.000 3.100.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngã tư giao đường phố Phú Bình - Nhà số 34
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Sau số nhà 34 - Giao đường Phú Hà
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngõ 18 (sau Chi cục thuế) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngõ 29, 39 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Âu Cơ
Ngõ 42 -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Du
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 4.800.000 3.500.000 1.700.000
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Du
Ngõ 37 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Du
Ngõ 49, 59 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Số nhà 02 - Ngã 4 giao đường Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 4.800.000 3.500.000 1.700.000
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Ngã 4 giao đường Âu Cơ - Ngã 3 giao với đường Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 6.000.000 4.400.000 2.200.000
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở) -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường phố Phú Bình
Ngõ 35 -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành - Ngã 4 giao đường Phú An
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.600.000 1.300.000
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngã 4 giao đường Phú An - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 4.200.000 3.100.000 1.500.000
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 01, 57 -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 06, 61, 62 -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 20 -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Hà
Ngõ 30 -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngân hàng Công thương - Ngã tư giao đường Phú Hà
Đất SX-KD đô thị 8.700.000 4.800.000 3.500.000 1.700.000
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngã tư giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.600.000 1.300.000
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngõ 35 -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngõ 120 -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú An
Ngõ 128 -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã 3 giao đường Bạch Đằng - Ngã 3 giao đường Phú Hà
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.700.000 900.000
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã 3 giao đường Phú Hà - Ngã 3 giao đường Sông Hồng
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 3.400.000 2.500.000 1.200.000
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 87 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 110, 100 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 56 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Nguyễn Tất Thành
Ngõ 38 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Phú Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000 200.000
Phường Phong Châu Phố Nguyễn Quang Bích
Ngã 4 giao đường Nguyễn Du - Ngã 4 giao đường Phú Hà
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.600.000 1.300.000
Phường Phong Châu Phố Nguyễn Quang Bích
Ngõ 23, 27 -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Tản Đà
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.700.000 900.000
Phường Phong Châu Đường Nguyên Hồng
-
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao QL2D đi xã Xuân Lũng - Đường ống
Đất SX-KD đô thị 700.000 400.000 300.000 100.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 500.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Nhà văn hóa khu Phú Hưng - ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Ngã tư chợ Gò Sim - Đường ống
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt - Quốc lộ 2D
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 500.000 200.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường nối đường ĐH12 - Khu Ngũ Phúc
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 700.000 500.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
NVH khu Thiện Lợi - CCN Bắc Lâm Thao
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 700.000 500.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
ĐT325B - Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 700.000 500.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao QL 2 - Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.800.000 1.300.000 660.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ - Công ty giống vật tư nông nghiệp
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.300.000 900.000 500.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường QL2 (Đồng Giò) - Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2) - Hết Khu quy hoạch Ao A
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 700.000 500.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A - Giao đường QL2 (gần cầu Giát)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 900.000 600.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7) - Cầu Quan (QL2)
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường Nguyễn Tất Thành - Giao đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.600.000 1.300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao đường tháng 8 - Giao ngõ 18
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.900.000 1.400.000 700.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Giao quốc lộ 2 - Kho E (Z121)
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121) - Giáp KCN Phú Hà
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Trường TH Phú Hộ - Trường thử Nhà máy Z121
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 600.000 300.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10) - Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1)
Đất SX-KD đô thị 900.000 500.000 400.000 200.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường Hùng Vương - Gác Ghi
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.700.000 900.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Gác Ghi - Quốc lộ 2D
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.400.000 1.700.000 900.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Gác Ghi - Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.000.000 700.000 400.000
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác
Đường liên khu, phường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 500.000 300.000 200.000 100.000
Phường Phong Châu Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.200.000 900.000 400.000
Phường Phong Châu Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Băng 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp
Băng còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai)
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B)
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B
-
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà)
-
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương)
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí
-
Đất SX-KD đô thị 330.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Đồng Đảng
Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B - Giáp KCN Phú Hà
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Đồng Đảng
Đất các băng còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Gò Thăng
Khu TĐC Gò Thăng -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu TĐC Gò Thăng
Tái định cư các dự án trên địa bàn -
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B
-
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã)
-
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5)
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)
-
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Ao Xanh khu 6
-
Đất SX-KD đô thị 330.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Cầu Giát
-
Đất SX-KD đô thị 330.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Đồi 500
Băng 1 -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Phong Châu Khu tái định cư Đồi 500
Các băng còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà - Khu đô thị Phú Hà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Phong Châu Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)
Các băng còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 0 0 0
Phường Phong Châu Phường Phong Châu
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Phường Phong Châu Phường Phong Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Phường Phong Châu Phường Phong Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
Phường Phong Châu Phường Phong Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Phường Phong Châu Phường Phong Châu
-
Đất rừng sản xuất 33.000 0 0 0
Phường Phong Châu Phường Phong Châu
-
Đất rừng phòng hộ 33.000 0 0 0
Phường Phong Châu Phường Phong Châu
-
Đất rừng đặc dụng 33.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Ngã 3 giao đường Sông Hồng - Ngã 3 giao đường Phú Lợi
Đất ở đô thị 21.800.000 12.000.000 8.700.000 4.400.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Ngã 3 giao đường Phú Lợi - Hết khu đô thị Phú Lợi 3
Đất ở đô thị 22.800.000 12.500.000 9.100.000 4.600.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Giáp khu đô thị Phú Lợi 3 - Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch
Đất ở đô thị 8.200.000 4.500.000 3.300.000 1.600.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2D
Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch - Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giáp xã Phù Ninh - Hết Trung tâm đăng kiểm
Đất ở đô thị 4.400.000 2.400.000 1.800.000 900.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giáp trung tâm đăng kiểm - Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ - Cầu Khấc
Đất ở đô thị 11.800.000 6.500.000 4.700.000 2.400.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Cầu Khấc - Đường rẽ vào NVH khu 13
Đất ở đô thị 8.200.000 4.500.000 3.300.000 1.600.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Đường rẽ vào NVH khu 13 - Giao đường tỉnh 315B
Đất ở đô thị 13.700.000 7.500.000 5.500.000 2.700.000
Phường Phong Châu Đường Quốc lộ 2
Giao đường tỉnh 315B - Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)
Đất ở đô thị 5.500.000 3.000.000 2.200.000 1.100.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Ngã 3 Ga Xép - Hết TĐC cầu Ngọc Tháp
Đất ở đô thị 9.200.000 5.000.000 3.700.000 1.800.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp - Ngã 3 giao đường ĐH4
Đất ở đô thị 13.700.000 7.500.000 5.500.000 2.700.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Ngã 3 giao đường ĐH4 - Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà
Đất ở đô thị 17.800.000 9.800.000 7.100.000 3.600.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320B
Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà - Đường Hùng Vương (đường 35m)
Đất ở đô thị 11.700.000 6.400.000 4.700.000 2.300.000
Phường Phong Châu Đường tỉnh 320E
ĐT 320B - ĐT 325B
Đất ở đô thị 7.100.000 3.900.000 2.900.000 1.400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Châu theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phong Châu có diện tích tự nhiên 29,61 km² với quy mô dân số 32.519 người, mật độ dân cư đạt 1.098,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Châu được đặt tại Đảng ủy-HĐND-UBND-MTTQ: Đường quốc lộ 2, phường Phong Châu (Trụ sở UBND xã Phú Hộ cũ) Trung tâm Hành chính công: Đường sông Hồng, khu dân cư Phú Hà, phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Phong Châu cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Phong Châu là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phong Châu, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ là 38.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ là khoảng 3.643.486 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1290 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?