Bảng giá đất phường Phong Cốc, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Cốc, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Phong Cốc, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Phong Cốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Cốc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Cốc, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Cốc, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Phong Cốc năm 2026
Khu vực: phường Phong Cốc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 17.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Cốc |
Đường tỉnh lộ 338 Cầu sông Chanh - Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29) |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 6.100.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường tỉnh lộ 338 Trường THCS Yên Hải - hết đình Cốc (hết thửa 367/TBĐ 147) |
Đất ở đô thị | 14.100.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 6.100.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoan từ thửa 79/TBĐ 30 đến hết Thửa 2/TBĐ 40 (khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 15.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất ở đô thị | 14.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 52/TBĐ 45 - đến hết thửa 50/TBĐ 44 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 53/TBĐ 44 - đến hết thửa 63/TBĐ 43 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43 - đến hết thửa 188/TBĐ 6 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng Thửa 43/TBĐ 53 - Hết thửa 26/TBĐ 52 |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Hải Nam Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Thượng Hải Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Đông Tiến Trường tiểu học Yên Hải - Thửa 13/TBĐ 115 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Thành Tiến Thửa 58/TBĐ 117 - Nhà văn hóa khu 5 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường ven sông Cầu Chợ Đông - Nhà thờ Quán Vị |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Nhà Mạc Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn đường từ thửa 108/TBĐ 110 đến hết thửa 178/TBĐ 115 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Yên Hải Các thửa đất bám 01 mặt đường đôi quy hoạch rộng 11 m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Yên Hải Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất ở đô thị | 11.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Đường Nguyễn Công Bao Đinh Cốc - Cầu Cẩm Lũy |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường Nguyễn Công Bao Cầu Cẩm Lũy - Cống Vông |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường Phong Lưu Cầu Miếu - Thôn Vị Khê |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 5.100.000 | 2.000.000 | 900.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Cung Đường Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.900.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 900.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Miếu Thượng đi phố Phong Yên Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường ven sông ngõ số 04 phố Kim Liên đo đinh Cốc Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Đường phía Nam và trung tâm dân cư chợ Cốc Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 6.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường ven sông khu phố 7 Phong Cốc Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường từ giáp thửa 41/TBĐ 15 đến hết thửa 546/TBĐ 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm Liên, Cẩm Thành, Cẩm Tiên) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường từ thửa 647/TBĐ 10 đến hết thửa 182/TBĐ 15 (thôn Cẩm Tiến, Cẩm Thành, Cẩm Lũy) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường tỉnh lộ 338 Cầu sông Chanh - Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29) |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 3.700.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường tỉnh lộ 338 Trường THCS Yên Hải - hết đình Cốc (hết thửa 367/TBĐ 147) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.300.000 | 3.700.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoan từ thửa 79/TBĐ 30 đến hết Thửa 2/TBĐ 40 (khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 52/TBĐ 45 - đến hết thửa 50/TBĐ 44 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 53/TBĐ 44 - đến hết thửa 63/TBĐ 43 |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43 - đến hết thửa 188/TBĐ 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng Thửa 43/TBĐ 53 - Hết thửa 26/TBĐ 52 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Hải Nam Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Thượng Hải Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Đông Tiến Trường tiểu học Yên Hải - Thửa 13/TBĐ 115 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Thành Tiến Thửa 58/TBĐ 117 - Nhà văn hóa khu 5 |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường ven sông Cầu Chợ Đông - Nhà thờ Quán Vị |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Nhà Mạc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn đường từ thửa 108/TBĐ 110 đến hết thửa 178/TBĐ 115 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Yên Hải Các thửa đất bám 01 mặt đường đôi quy hoạch rộng 11 m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Yên Hải Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Đường Nguyễn Công Bao Đinh Cốc - Cầu Cẩm Lũy |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 3.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường Nguyễn Công Bao Cầu Cẩm Lũy - Cống Vông |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường Phong Lưu Cầu Miếu - Thôn Vị Khê |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.100.000 | 0 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Cung Đường Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Miếu Thượng đi phố Phong Yên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường ven sông ngõ số 04 phố Kim Liên đo đinh Cốc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Đường phía Nam và trung tâm dân cư chợ Cốc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 4.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường ven sông khu phố 7 Phong Cốc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường từ giáp thửa 41/TBĐ 15 đến hết thửa 546/TBĐ 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm Liên, Cẩm Thành, Cẩm Tiên) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường từ thửa 647/TBĐ 10 đến hết thửa 182/TBĐ 15 (thôn Cẩm Tiến, Cẩm Thành, Cẩm Lũy) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường tỉnh lộ 338 Cầu sông Chanh - Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29) |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.400.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường tỉnh lộ 338 Trường THCS Yên Hải - hết đình Cốc (hết thửa 367/TBĐ 147) |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.800.000 | 800.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.400.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoan từ thửa 79/TBĐ 30 đến hết Thửa 2/TBĐ 40 (khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 52/TBĐ 45 - đến hết thửa 50/TBĐ 44 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 53/TBĐ 44 - đến hết thửa 63/TBĐ 43 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43 - đến hết thửa 188/TBĐ 6 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng Thửa 43/TBĐ 53 - Hết thửa 26/TBĐ 52 |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 900.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Hải Nam Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Thượng Hải Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Đông Tiến Trường tiểu học Yên Hải - Thửa 13/TBĐ 115 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Thành Tiến Thửa 58/TBĐ 117 - Nhà văn hóa khu 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường ven sông Cầu Chợ Đông - Nhà thờ Quán Vị |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Nhà Mạc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn đường từ thửa 108/TBĐ 110 đến hết thửa 178/TBĐ 115 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Yên Hải Các thửa đất bám 01 mặt đường đôi quy hoạch rộng 11 m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Yên Hải Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Đường Nguyễn Công Bao Đinh Cốc - Cầu Cẩm Lũy |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường Nguyễn Công Bao Cầu Cẩm Lũy - Cống Vông |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường Phong Lưu Cầu Miếu - Thôn Vị Khê |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Cung Đường Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Miếu Thượng đi phố Phong Yên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường ven sông ngõ số 04 phố Kim Liên đo đinh Cốc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Đường phía Nam và trung tâm dân cư chợ Cốc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 2.800.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường ven sông khu phố 7 Phong Cốc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường từ giáp thửa 41/TBĐ 15 đến hết thửa 546/TBĐ 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm Liên, Cẩm Thành, Cẩm Tiên) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường từ thửa 647/TBĐ 10 đến hết thửa 182/TBĐ 15 (thôn Cẩm Tiến, Cẩm Thành, Cẩm Lũy) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phường Phong Cốc - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Phường Phong Cốc - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Phường Phong Cốc - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Phường Phong Cốc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Phường Phong Cốc - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Phường Phong Cốc - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Phường Phong Cốc - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Cốc |
Đường tỉnh lộ 338 Cầu sông Chanh - Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29) |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 6.100.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đường tỉnh lộ 338 Trường THCS Yên Hải - hết đình Cốc (hết thửa 367/TBĐ 147) |
Đất ở đô thị | 14.100.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.200.000 | 6.100.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoan từ thửa 79/TBĐ 30 đến hết Thửa 2/TBĐ 40 (khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 15.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất ở đô thị | 14.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m - |
Đất ở đô thị | 13.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Trọn khu - Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 52/TBĐ 45 - đến hết thửa 50/TBĐ 44 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 53/TBĐ 44 - đến hết thửa 63/TBĐ 43 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Toàn tuyến - Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43 - đến hết thửa 188/TBĐ 6 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng Thửa 43/TBĐ 53 - Hết thửa 26/TBĐ 52 |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Phong Cốc |
Phố Hải Nam Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Cốc
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Phong Cốc, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Nam Hòa, Phường Yên Hải, Phường Phong Cốc, Xã Cẩm La (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Cốc theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phong Cốc có diện tích tự nhiên 42,17 km² với quy mô dân số 27.356 người, mật độ dân cư đạt 648,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Cốc được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Phong Cốc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Cốc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Phong Cốc là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phong Cốc, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phong Cốc, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phong Cốc, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
