Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Phong Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phong Điền năm 2026

Khu vực: phường Phong Điền.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 7.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phong Điền A Đon
Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
Đất ở 360.000 220.000 180.000 140.000
Phường Phong Điền Bến Củi
Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
Đất ở 350.000 210.000 170.000 140.000
Phường Phong Điền Bình An
Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Điền Bùi Dục Tài
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất ở 2.400.000 1.400.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Điền Các trục đường còn lại
-
Đất ở 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
-
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Dực
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Duyệt
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Chu Cẩm Phong
Phò Trạch - Văn Lang
Đất ở 2.300.000 1.400.000 1.100.000 920.000
Phường Phong Điền Cổ Xuân
Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
Đất ở 160.000 100.000 80.000 60.000
Phường Phong Điền Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Dốc Ba Trục
Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
Đất ở 250.000 150.000 120.000 100.000
Phường Phong Điền Dương Phước Vịnh
Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Đặng Văn Hòa
Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đất ở 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Điền Đất Đỏ
Ô Lâu - Phò Trạch
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Đông Du
Văn Lang - Hiền Lương
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Đông Thái
Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà
Đất ở 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất ở 1.100.000 660.000 550.000 440.000
Phường Phong Điền Đường vào Đền Liệt sĩ
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
Đất ở 2.300.000 1.400.000 1.100.000 920.000
Phường Phong Điền Hạ Long
Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng
Đất ở 160.000 100.000 80.000 60.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
Đất ở 1.100.000 660.000 550.000 440.000
Phường Phong Điền Hiền An 1
Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B
Đất ở 350.000 210.000 170.000 140.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Cổng chào - Nhà ông Cử
Đất ở 270.000 160.000 130.000 110.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc
Đất ở 270.000 160.000 130.000 110.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Đông Du
Đất ở 2.400.000 1.400.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
Đất ở 2.400.000 1.400.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Hiền Sỹ
Hiền Lương - Bùi Dục Tài
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Hồ Quao
Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao
Đất ở 360.000 220.000 180.000 140.000
Phường Phong Điền Hồ Tá Bang
Văn Lang - Vân Trạch Hòa
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Hòa Xuân
Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Điền Hoàng Đình Nho
Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Hoàng Minh Hùng
Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Hoàng Ngọc Chung
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Hoàng Thị Thí
Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Hưng Thái
Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái
Đất ở 280.000 170.000 140.000 110.000
Phường Phong Điền Huỳnh Trúc
Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai
Đất ở 480.000 290.000 240.000 190.000
Phường Phong Điền Kim Ngọc
Phò Trạch - Hải Thanh
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Lá Ngạnh
Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất ở 315.000 190.000 160.000 130.000
Phường Phong Điền Lê Nhữ Lâm
Phò Trạch - Đông Du
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Lưu Phước
Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật
Đất ở 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Nà Mây
Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo
Đất ở 160.000 100.000 80.000 60.000
Phường Phong Điền Nguyễn Bá Lai
Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Nguyễn Đăng Đàn
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng
Vân Trạch Hòa - Đông Du
Đất ở 2.300.000 1.400.000 1.100.000 920.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất ở 2.300.000 1.400.000 1.100.000 920.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Nguyễn Văn Chương
Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái
Đất ở 2.300.000 1.400.000 1.100.000 920.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất ở 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
Đất ở 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất ở 220.000 130.000 110.000 90.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
Đất ở 370.000 220.000 180.000 150.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
Đất ở 6.700.000 4.000.000 3.300.000 2.700.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất ở 5.100.000 3.100.000 2.500.000 2.000.000
Phường Phong Điền Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất ở 2.300.000 1.400.000 1.100.000 920.000
Phường Phong Điền Phong Thu
Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái)
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.200.000 1.000.000
Phường Phong Điền Phước Tích
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Phước Tích nối dài
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Quảng Lộc
Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo
Đất ở 200.000 120.000 100.000 80.000
Phường Phong Điền Quảng Lợi
Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi
Đất ở 200.000 120.000 100.000 80.000
Phường Phong Điền Sơn An Nguyên
Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Tân Lập
Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Điền Tân Mỹ
Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây
Đất ở 480.000 290.000 240.000 190.000
Phường Phong Điền Thái Mỹ
Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ
Đất ở 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Trần Văn Uy
Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
Đất ở 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Điền Trần Vực
Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Trục đường B6 - B5
Vân Trạch Hòa - Văn Lang
Đất ở 2.300.000 1.400.000 1.100.000 920.000
Phường Phong Điền Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin
Phò Trạch - Vân Trạch Hòa
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam
Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 1
Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 2
Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 3
Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6)
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Văn Lang
Vân Trạch Hòa - Hiền Lương
Đất ở 2.400.000 1.400.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Phò Trạch - Trục đường B11 - B8
Đất ở 1.700.000 1.000.000 850.000 680.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong
Đất ở 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Điền Vinh Ngạn
Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi
Đất ở 160.000 100.000 80.000 60.000
Phường Phong Điền Vĩnh Nguyên
Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất ở 1.100.000 660.000 550.000 440.000
Phường Phong Điền Vinh Phú
Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc
Đất ở 160.000 100.000 80.000 60.000
Phường Phong Điền Xuân Điền
Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Điền Xuân Điền Lộc
Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Điền Xuân Lập
Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền
Đất ở 200.000 120.000 100.000 80.000
Phường Phong Điền Xuân Lộc
Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ
Đất ở 270.000 160.000 130.000 110.000
Phường Phong Điền Xuân Mỹ
Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Điền Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ
-
Đất ở 250.000 210.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố
-
Đất ở 200.000 180.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ -
Đất ở 170.000 0 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất ở 170.000 0 0 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9
Đường 13,5m -
Đất ở 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
Đường 13,0m -
Đất ở 3.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
Đường 13,5m -
Đất ở 3.200.000 1.920.000 1.280.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
Đường 19,5m (Đặng Văn Hòa) -
Đất ở 3.300.000 1.980.000 1.320.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
Đường 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) -
Đất ở 3.400.000 2.040.000 1.360.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2
Đường 13,5m (Bùi Dục Tài) -
Đất ở 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu
Đường 26,0m -
Đất ở 7.700.000 4.620.000 3.080.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu
Đường 19,5m -
Đất ở 5.800.000 3.480.000 2.320.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu
Đường từ 12,0 đến 13,5m -
Đất ở 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Phong Điền Khu tái định cư thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền)
Đường 13,5m -
Đất ở 1.200.000 720.000 480.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường 13,5m (đường Hiền Lương 3) -
Đất ở 380.000 228.000 152.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường 11,5m -
Đất ở 300.000 180.000 120.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Tái Định cư Xi Măng Đồng Lâm
Đường từ 12,0 đến 13,0m -
Đất ở 450.000 270.000 180.000 0
Phường Phong Điền Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã
Đường từ 12,0 đến 13,5m -
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 0
Phường Phong Điền Khu dân cư thôn Đông Lái (nay là Tổ dân phố Đông Lái)
Đường 12,0m -
Đất ở 1.500.000 900.000 600.000 0
Phường Phong Điền A Đon
Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
Đất TM-DV 288.000 176.000 144.000 112.000
Phường Phong Điền Bến Củi
Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
Đất TM-DV 280.000 168.000 136.000 112.000
Phường Phong Điền Bình An
Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Điền Bùi Dục Tài
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất TM-DV 1.920.000 1.120.000 960.000 768.000
Phường Phong Điền Các trục đường còn lại
-
Đất TM-DV 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
-
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 520.000 416.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Dực
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 520.000 416.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Duyệt
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 520.000 416.000
Phường Phong Điền Chu Cẩm Phong
Phò Trạch - Văn Lang
Đất TM-DV 1.840.000 1.120.000 880.000 736.000
Phường Phong Điền Cổ Xuân
Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
Đất TM-DV 128.000 80.000 64.000 48.000
Phường Phong Điền Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
Đất TM-DV 248.000 152.000 120.000 96.000
Phường Phong Điền Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
Đất TM-DV 248.000 152.000 120.000 96.000
Phường Phong Điền Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
Đất TM-DV 248.000 152.000 120.000 96.000
Phường Phong Điền Dốc Ba Trục
Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
Đất TM-DV 200.000 120.000 96.000 80.000
Phường Phong Điền Dương Phước Vịnh
Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 520.000 416.000
Phường Phong Điền Đặng Văn Hòa
Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đất TM-DV 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Đất Đỏ
Ô Lâu - Phò Trạch
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Đông Du
Văn Lang - Hiền Lương
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Đông Thái
Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà
Đất TM-DV 480.000 288.000 240.000 192.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất TM-DV 880.000 528.000 440.000 352.000
Phường Phong Điền Đường vào Đền Liệt sĩ
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
Đất TM-DV 1.840.000 1.120.000 880.000 736.000
Phường Phong Điền Hạ Long
Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng
Đất TM-DV 128.000 80.000 64.000 48.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 520.000 416.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
Đất TM-DV 880.000 528.000 440.000 352.000
Phường Phong Điền Hiền An 1
Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B
Đất TM-DV 280.000 168.000 136.000 112.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Cổng chào - Nhà ông Cử
Đất TM-DV 216.000 128.000 104.000 88.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc
Đất TM-DV 216.000 128.000 104.000 88.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Đông Du
Đất TM-DV 1.920.000 1.120.000 960.000 768.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
Đất TM-DV 1.920.000 1.120.000 960.000 768.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
Đất TM-DV 248.000 152.000 120.000 96.000
Phường Phong Điền Hiền Sỹ
Hiền Lương - Bùi Dục Tài
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Hồ Quao
Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao
Đất TM-DV 288.000 176.000 144.000 112.000
Phường Phong Điền Hồ Tá Bang
Văn Lang - Vân Trạch Hòa
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Hòa Xuân
Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Điền Hoàng Đình Nho
Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh
Đất TM-DV 248.000 152.000 120.000 96.000
Phường Phong Điền Hoàng Minh Hùng
Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Hoàng Ngọc Chung
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 520.000 416.000
Phường Phong Điền Hoàng Thị Thí
Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Hưng Thái
Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái
Đất TM-DV 224.000 136.000 112.000 88.000
Phường Phong Điền Huỳnh Trúc
Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai
Đất TM-DV 384.000 232.000 192.000 152.000
Phường Phong Điền Kim Ngọc
Phò Trạch - Hải Thanh
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Lá Ngạnh
Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất TM-DV 252.000 152.000 128.000 104.000
Phường Phong Điền Lê Nhữ Lâm
Phò Trạch - Đông Du
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Lưu Phước
Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật
Đất TM-DV 480.000 288.000 240.000 192.000
Phường Phong Điền Nà Mây
Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo
Đất TM-DV 128.000 80.000 64.000 48.000
Phường Phong Điền Nguyễn Bá Lai
Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Nguyễn Đăng Đàn
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 520.000 416.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng
Vân Trạch Hòa - Đông Du
Đất TM-DV 1.840.000 1.120.000 880.000 736.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất TM-DV 1.840.000 1.120.000 880.000 736.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất TM-DV 248.000 152.000 120.000 96.000
Phường Phong Điền Nguyễn Văn Chương
Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái
Đất TM-DV 1.840.000 1.120.000 880.000 736.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất TM-DV 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
Đất TM-DV 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất TM-DV 248.000 152.000 120.000 96.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất TM-DV 176.000 104.000 88.000 72.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
Đất TM-DV 296.000 176.000 144.000 120.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
Đất TM-DV 5.360.000 3.200.000 2.640.000 2.160.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất TM-DV 4.080.000 2.480.000 2.000.000 1.600.000
Phường Phong Điền Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất TM-DV 1.840.000 1.120.000 880.000 736.000
Phường Phong Điền Phong Thu
Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái)
Đất TM-DV 2.000.000 1.200.000 960.000 800.000
Phường Phong Điền Phước Tích
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất TM-DV 1.040.000 624.000 520.000 416.000
Phường Phong Điền Phước Tích nối dài
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Quảng Lộc
Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo
Đất TM-DV 160.000 96.000 80.000 64.000
Phường Phong Điền Quảng Lợi
Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi
Đất TM-DV 160.000 96.000 80.000 64.000
Phường Phong Điền Sơn An Nguyên
Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Tân Lập
Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Điền Tân Mỹ
Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây
Đất TM-DV 384.000 232.000 192.000 152.000
Phường Phong Điền Thái Mỹ
Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ
Đất TM-DV 480.000 288.000 240.000 192.000
Phường Phong Điền Trần Văn Uy
Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
Đất TM-DV 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Trần Vực
Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Điền Trục đường B6 - B5
Vân Trạch Hòa - Văn Lang
Đất TM-DV 1.840.000 1.120.000 880.000 736.000
Phường Phong Điền Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin
Phò Trạch - Vân Trạch Hòa
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam
Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 1
Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 2
Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 3
Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6)
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Văn Lang
Vân Trạch Hòa - Hiền Lương
Đất TM-DV 1.920.000 1.120.000 960.000 768.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Phò Trạch - Trục đường B11 - B8
Đất TM-DV 1.360.000 800.000 680.000 544.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong
Đất TM-DV 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Vinh Ngạn
Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi
Đất TM-DV 128.000 80.000 64.000 48.000
Phường Phong Điền Vĩnh Nguyên
Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất TM-DV 880.000 528.000 440.000 352.000
Phường Phong Điền Vinh Phú
Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc
Đất TM-DV 128.000 80.000 64.000 48.000
Phường Phong Điền Xuân Điền
Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Điền Xuân Điền Lộc
Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Điền Xuân Lập
Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền
Đất TM-DV 160.000 96.000 80.000 64.000
Phường Phong Điền Xuân Lộc
Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ
Đất TM-DV 216.000 128.000 104.000 88.000
Phường Phong Điền Xuân Mỹ
Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Điền Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ
-
Đất TM-DV 200.000 168.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố
-
Đất TM-DV 160.000 144.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ -
Đất TM-DV 136.000 0 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV 136.000 0 0 0
Phường Phong Điền A Đon
Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
Đất SX-KD 216.000 132.000 108.000 84.000
Phường Phong Điền Bến Củi
Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
Đất SX-KD 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Điền Bình An
Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Bùi Dục Tài
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất SX-KD 1.440.000 840.000 720.000 576.000
Phường Phong Điền Các trục đường còn lại
-
Đất SX-KD 540.000 324.000 270.000 216.000
Phường Phong Điền Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
-
Đất SX-KD 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Dực
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa
Đất SX-KD 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Duyệt
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
Đất SX-KD 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Chu Cẩm Phong
Phò Trạch - Văn Lang
Đất SX-KD 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Cổ Xuân
Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
Đất SX-KD 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
Đất SX-KD 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
Đất SX-KD 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
Đất SX-KD 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Dốc Ba Trục
Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
Đất SX-KD 150.000 90.000 72.000 60.000
Phường Phong Điền Dương Phước Vịnh
Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
Đất SX-KD 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Đặng Văn Hòa
Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đất SX-KD 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Đất Đỏ
Ô Lâu - Phò Trạch
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Đông Du
Văn Lang - Hiền Lương
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Đông Thái
Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà
Đất SX-KD 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất SX-KD 660.000 396.000 330.000 264.000
Phường Phong Điền Đường vào Đền Liệt sĩ
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
Đất SX-KD 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Hạ Long
Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng
Đất SX-KD 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất SX-KD 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
Đất SX-KD 660.000 396.000 330.000 264.000
Phường Phong Điền Hiền An 1
Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B
Đất SX-KD 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Cổng chào - Nhà ông Cử
Đất SX-KD 162.000 96.000 78.000 66.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc
Đất SX-KD 162.000 96.000 78.000 66.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Đông Du
Đất SX-KD 1.440.000 840.000 720.000 576.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
Đất SX-KD 1.440.000 840.000 720.000 576.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
Đất SX-KD 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Hiền Sỹ
Hiền Lương - Bùi Dục Tài
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Hồ Quao
Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao
Đất SX-KD 216.000 132.000 108.000 84.000
Phường Phong Điền Hồ Tá Bang
Văn Lang - Vân Trạch Hòa
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Hòa Xuân
Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Hoàng Đình Nho
Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh
Đất SX-KD 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Hoàng Minh Hùng
Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Hoàng Ngọc Chung
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
Đất SX-KD 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Hoàng Thị Thí
Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Hưng Thái
Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái
Đất SX-KD 168.000 102.000 84.000 66.000
Phường Phong Điền Huỳnh Trúc
Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai
Đất SX-KD 288.000 174.000 144.000 114.000
Phường Phong Điền Kim Ngọc
Phò Trạch - Hải Thanh
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Lá Ngạnh
Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất SX-KD 189.000 114.000 96.000 78.000
Phường Phong Điền Lê Nhữ Lâm
Phò Trạch - Đông Du
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Lưu Phước
Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật
Đất SX-KD 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Điền Nà Mây
Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo
Đất SX-KD 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Nguyễn Bá Lai
Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Nguyễn Đăng Đàn
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
Đất SX-KD 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng
Vân Trạch Hòa - Đông Du
Đất SX-KD 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất SX-KD 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất SX-KD 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Nguyễn Văn Chương
Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái
Đất SX-KD 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất SX-KD 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
Đất SX-KD 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất SX-KD 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất SX-KD 132.000 78.000 66.000 54.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
Đất SX-KD 222.000 132.000 108.000 90.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
Đất SX-KD 4.020.000 2.400.000 1.980.000 1.620.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất SX-KD 3.060.000 1.860.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Điền Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất SX-KD 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Phong Thu
Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái)
Đất SX-KD 1.500.000 900.000 720.000 600.000
Phường Phong Điền Phước Tích
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất SX-KD 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Phước Tích nối dài
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Quảng Lộc
Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo
Đất SX-KD 120.000 72.000 60.000 48.000
Phường Phong Điền Quảng Lợi
Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi
Đất SX-KD 120.000 72.000 60.000 48.000
Phường Phong Điền Sơn An Nguyên
Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Tân Lập
Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Tân Mỹ
Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây
Đất SX-KD 288.000 174.000 144.000 114.000
Phường Phong Điền Thái Mỹ
Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ
Đất SX-KD 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Điền Trần Văn Uy
Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
Đất SX-KD 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Trần Vực
Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Trục đường B6 - B5
Vân Trạch Hòa - Văn Lang
Đất SX-KD 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin
Phò Trạch - Vân Trạch Hòa
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam
Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 1
Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 2
Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 3
Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6)
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Văn Lang
Vân Trạch Hòa - Hiền Lương
Đất SX-KD 1.440.000 840.000 720.000 576.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Phò Trạch - Trục đường B11 - B8
Đất SX-KD 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong
Đất SX-KD 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Vinh Ngạn
Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi
Đất SX-KD 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Vĩnh Nguyên
Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất SX-KD 660.000 396.000 330.000 264.000
Phường Phong Điền Vinh Phú
Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc
Đất SX-KD 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Xuân Điền
Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Xuân Điền Lộc
Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Xuân Lập
Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền
Đất SX-KD 120.000 72.000 60.000 48.000
Phường Phong Điền Xuân Lộc
Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ
Đất SX-KD 162.000 96.000 78.000 66.000
Phường Phong Điền Xuân Mỹ
Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ
-
Đất SX-KD 150.000 126.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố
-
Đất SX-KD 120.000 108.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ -
Đất SX-KD 102.000 0 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 102.000 0 0 0
Phường Phong Điền A Đon
Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
Đất Khoáng sản 216.000 132.000 108.000 84.000
Phường Phong Điền Bến Củi
Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
Đất Khoáng sản 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Điền Bình An
Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Bùi Dục Tài
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất Khoáng sản 1.440.000 840.000 720.000 576.000
Phường Phong Điền Các trục đường còn lại
-
Đất Khoáng sản 540.000 324.000 270.000 216.000
Phường Phong Điền Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
-
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Dực
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Duyệt
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Chu Cẩm Phong
Phò Trạch - Văn Lang
Đất Khoáng sản 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Cổ Xuân
Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
Đất Khoáng sản 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
Đất Khoáng sản 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
Đất Khoáng sản 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
Đất Khoáng sản 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Dốc Ba Trục
Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
Đất Khoáng sản 150.000 90.000 72.000 60.000
Phường Phong Điền Dương Phước Vịnh
Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Đặng Văn Hòa
Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đất Khoáng sản 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Đất Đỏ
Ô Lâu - Phò Trạch
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Đông Du
Văn Lang - Hiền Lương
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Đông Thái
Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà
Đất Khoáng sản 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất Khoáng sản 660.000 396.000 330.000 264.000
Phường Phong Điền Đường vào Đền Liệt sĩ
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
Đất Khoáng sản 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Hạ Long
Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng
Đất Khoáng sản 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
Đất Khoáng sản 660.000 396.000 330.000 264.000
Phường Phong Điền Hiền An 1
Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B
Đất Khoáng sản 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Cổng chào - Nhà ông Cử
Đất Khoáng sản 162.000 96.000 78.000 66.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc
Đất Khoáng sản 162.000 96.000 78.000 66.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Đông Du
Đất Khoáng sản 1.440.000 840.000 720.000 576.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
Đất Khoáng sản 1.440.000 840.000 720.000 576.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
Đất Khoáng sản 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Hiền Sỹ
Hiền Lương - Bùi Dục Tài
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Hồ Quao
Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao
Đất Khoáng sản 216.000 132.000 108.000 84.000
Phường Phong Điền Hồ Tá Bang
Văn Lang - Vân Trạch Hòa
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Hòa Xuân
Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Hoàng Đình Nho
Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh
Đất Khoáng sản 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Hoàng Minh Hùng
Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Hoàng Ngọc Chung
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Hoàng Thị Thí
Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Hưng Thái
Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái
Đất Khoáng sản 168.000 102.000 84.000 66.000
Phường Phong Điền Huỳnh Trúc
Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai
Đất Khoáng sản 288.000 174.000 144.000 114.000
Phường Phong Điền Kim Ngọc
Phò Trạch - Hải Thanh
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Lá Ngạnh
Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất Khoáng sản 189.000 114.000 96.000 78.000
Phường Phong Điền Lê Nhữ Lâm
Phò Trạch - Đông Du
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Lưu Phước
Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật
Đất Khoáng sản 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Điền Nà Mây
Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo
Đất Khoáng sản 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Nguyễn Bá Lai
Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Nguyễn Đăng Đàn
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng
Vân Trạch Hòa - Đông Du
Đất Khoáng sản 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất Khoáng sản 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất Khoáng sản 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Nguyễn Văn Chương
Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái
Đất Khoáng sản 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất Khoáng sản 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
Đất Khoáng sản 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất Khoáng sản 186.000 114.000 90.000 72.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất Khoáng sản 132.000 78.000 66.000 54.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
Đất Khoáng sản 222.000 132.000 108.000 90.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
Đất Khoáng sản 4.020.000 2.400.000 1.980.000 1.620.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất Khoáng sản 3.060.000 1.860.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Điền Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất Khoáng sản 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Phong Thu
Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái)
Đất Khoáng sản 1.500.000 900.000 720.000 600.000
Phường Phong Điền Phước Tích
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất Khoáng sản 780.000 468.000 390.000 312.000
Phường Phong Điền Phước Tích nối dài
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Quảng Lộc
Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo
Đất Khoáng sản 120.000 72.000 60.000 48.000
Phường Phong Điền Quảng Lợi
Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi
Đất Khoáng sản 120.000 72.000 60.000 48.000
Phường Phong Điền Sơn An Nguyên
Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Tân Lập
Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Tân Mỹ
Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây
Đất Khoáng sản 288.000 174.000 144.000 114.000
Phường Phong Điền Thái Mỹ
Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ
Đất Khoáng sản 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Điền Trần Văn Uy
Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
Đất Khoáng sản 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Trần Vực
Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Điền Trục đường B6 - B5
Vân Trạch Hòa - Văn Lang
Đất Khoáng sản 1.380.000 840.000 660.000 552.000
Phường Phong Điền Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin
Phò Trạch - Vân Trạch Hòa
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam
Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 1
Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 2
Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 3
Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6)
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Văn Lang
Vân Trạch Hòa - Hiền Lương
Đất Khoáng sản 1.440.000 840.000 720.000 576.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Phò Trạch - Trục đường B11 - B8
Đất Khoáng sản 1.020.000 600.000 510.000 408.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong
Đất Khoáng sản 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Vinh Ngạn
Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi
Đất Khoáng sản 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Vĩnh Nguyên
Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất Khoáng sản 660.000 396.000 330.000 264.000
Phường Phong Điền Vinh Phú
Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc
Đất Khoáng sản 96.000 60.000 48.000 36.000
Phường Phong Điền Xuân Điền
Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Xuân Điền Lộc
Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Xuân Lập
Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền
Đất Khoáng sản 120.000 72.000 60.000 48.000
Phường Phong Điền Xuân Lộc
Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ
Đất Khoáng sản 162.000 96.000 78.000 66.000
Phường Phong Điền Xuân Mỹ
Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ
-
Đất Khoáng sản 150.000 126.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố
-
Đất Khoáng sản 120.000 108.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ -
Đất Khoáng sản 102.000 0 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất Khoáng sản 102.000 0 0 0
Phường Phong Điền A Đon
Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 110.000 90.000 70.000
Phường Phong Điền Bến Củi
Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 175.000 105.000 85.000 70.000
Phường Phong Điền Bình An
Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Điền Bùi Dục Tài
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.200.000 700.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Các trục đường còn lại
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 450.000 270.000 225.000 180.000
Phường Phong Điền Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 325.000 260.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Dực
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 325.000 260.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Duyệt
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 325.000 260.000
Phường Phong Điền Chu Cẩm Phong
Phò Trạch - Văn Lang
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.150.000 700.000 550.000 460.000
Phường Phong Điền Cổ Xuân
Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 80.000 50.000 40.000 30.000
Phường Phong Điền Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 95.000 75.000 60.000
Phường Phong Điền Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 95.000 75.000 60.000
Phường Phong Điền Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 95.000 75.000 60.000
Phường Phong Điền Dốc Ba Trục
Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 125.000 75.000 60.000 50.000
Phường Phong Điền Dương Phước Vịnh
Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 325.000 260.000
Phường Phong Điền Đặng Văn Hòa
Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 450.000 375.000 300.000
Phường Phong Điền Đất Đỏ
Ô Lâu - Phò Trạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Đông Du
Văn Lang - Hiền Lương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Đông Thái
Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Đường nội thị phía Tây
Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 550.000 330.000 275.000 220.000
Phường Phong Điền Đường vào Đền Liệt sĩ
Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.150.000 700.000 550.000 460.000
Phường Phong Điền Hạ Long
Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 80.000 50.000 40.000 30.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 325.000 260.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Hải Thanh
Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 550.000 330.000 275.000 220.000
Phường Phong Điền Hiền An 1
Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 175.000 105.000 85.000 70.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Cổng chào - Nhà ông Cử
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 135.000 80.000 65.000 55.000
Phường Phong Điền Hiền An 2
Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 135.000 80.000 65.000 55.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Đông Du
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.200.000 700.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.200.000 700.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Hiền Lương
Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 95.000 75.000 60.000
Phường Phong Điền Hiền Sỹ
Hiền Lương - Bùi Dục Tài
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Hồ Quao
Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 110.000 90.000 70.000
Phường Phong Điền Hồ Tá Bang
Văn Lang - Vân Trạch Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Hòa Xuân
Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Điền Hoàng Đình Nho
Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 95.000 75.000 60.000
Phường Phong Điền Hoàng Minh Hùng
Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Hoàng Ngọc Chung
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 325.000 260.000
Phường Phong Điền Hoàng Thị Thí
Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Hưng Thái
Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 140.000 85.000 70.000 55.000
Phường Phong Điền Huỳnh Trúc
Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 240.000 145.000 120.000 95.000
Phường Phong Điền Kim Ngọc
Phò Trạch - Hải Thanh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Lá Ngạnh
Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 157.500 95.000 80.000 65.000
Phường Phong Điền Lê Nhữ Lâm
Phò Trạch - Đông Du
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Lưu Phước
Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Nà Mây
Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 80.000 50.000 40.000 30.000
Phường Phong Điền Nguyễn Bá Lai
Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Nguyễn Đăng Đàn
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 325.000 260.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng
Vân Trạch Hòa - Đông Du
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.150.000 700.000 550.000 460.000
Phường Phong Điền Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.150.000 700.000 550.000 460.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Điền Nguyễn Thị Huyên
Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 95.000 75.000 60.000
Phường Phong Điền Nguyễn Văn Chương
Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.150.000 700.000 550.000 460.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 450.000 375.000 300.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 450.000 375.000 300.000
Phường Phong Điền Ô Lâu
Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 155.000 95.000 75.000 60.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 110.000 65.000 55.000 45.000
Phường Phong Điền Phan Thị Con
Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 185.000 110.000 90.000 75.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.350.000 2.000.000 1.650.000 1.350.000
Phường Phong Điền Phò Trạch
Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.550.000 1.550.000 1.250.000 1.000.000
Phường Phong Điền Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch
Vân Trạch Hòa - Phò Trạch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.150.000 700.000 550.000 460.000
Phường Phong Điền Phong Thu
Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.250.000 750.000 600.000 500.000
Phường Phong Điền Phước Tích
Phò Trạch - Đất Đỏ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 650.000 390.000 325.000 260.000
Phường Phong Điền Phước Tích nối dài
Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Quảng Lộc
Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 100.000 60.000 50.000 40.000
Phường Phong Điền Quảng Lợi
Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 100.000 60.000 50.000 40.000
Phường Phong Điền Sơn An Nguyên
Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Tân Lập
Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Điền Tân Mỹ
Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 240.000 145.000 120.000 95.000
Phường Phong Điền Thái Mỹ
Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Trần Văn Uy
Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 450.000 375.000 300.000
Phường Phong Điền Trần Vực
Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Điền Trục đường B6 - B5
Vân Trạch Hòa - Văn Lang
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.150.000 700.000 550.000 460.000
Phường Phong Điền Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin
Phò Trạch - Vân Trạch Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam
Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 1
Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 2
Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Tuyến nội thị số 3
Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Văn Lang
Vân Trạch Hòa - Hiền Lương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.200.000 700.000 600.000 480.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Phò Trạch - Trục đường B11 - B8
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 850.000 500.000 425.000 340.000
Phường Phong Điền Vân Trạch Hòa
Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 450.000 375.000 300.000
Phường Phong Điền Vinh Ngạn
Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 80.000 50.000 40.000 30.000
Phường Phong Điền Vĩnh Nguyên
Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 550.000 330.000 275.000 220.000
Phường Phong Điền Vinh Phú
Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 80.000 50.000 40.000 30.000
Phường Phong Điền Xuân Điền
Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Điền Xuân Điền Lộc
Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Điền Xuân Lập
Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 100.000 60.000 50.000 40.000
Phường Phong Điền Xuân Lộc
Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 135.000 80.000 65.000 55.000
Phường Phong Điền Xuân Mỹ
Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Điền Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 125.000 105.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 100.000 90.000 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 85.000 0 0 0
Phường Phong Điền Vùng 3
Các vị trí còn lại -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 85.000 0 0 0
Phường Phong Điền Phường Phong Điền
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000 0 0
Phường Phong Điền Phường Phong Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000 0 0
Phường Phong Điền Phường Phong Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 40.000 0 0
Phường Phong Điền Phường Phong Điền
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.900 0 0
Phường Phong Điền Phường Phong Điền
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.900 0 0
Phường Phong Điền Phường Phong Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Phường Phong Điền Phường Phong Điền
-
Đất chăn nuôi tập trung 40.000 35.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phong Điền A Đon
Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long
Đất ở 360.000 220.000 180.000 140.000
Phường Phong Điền Bến Củi
Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân
Đất ở 350.000 210.000 170.000 140.000
Phường Phong Điền Bình An
Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Điền Bùi Dục Tài
Phò Trạch - Đặng Văn Hòa
Đất ở 2.400.000 1.400.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Điền Các trục đường còn lại
-
Đất ở 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Điền Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
-
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Dực
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Cao Hữu Duyệt
Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000
Phường Phong Điền Chu Cẩm Phong
Phò Trạch - Văn Lang
Đất ở 2.300.000 1.400.000 1.100.000 920.000
Phường Phong Điền Cổ Xuân
Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu
Đất ở 160.000 100.000 80.000 60.000
Phường Phong Điền Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu
Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh
Đất ở 310.000 190.000 150.000 120.000
Phường Phong Điền Dốc Ba Trục
Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục
Đất ở 250.000 150.000 120.000 100.000
Phường Phong Điền Dương Phước Vịnh
Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)
Đất ở 1.300.000 780.000 650.000 520.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Điền

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế 2026

4. Thông tin phường Phong Điền, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong Thu, Xã Phong Mỹ, Xã Phong Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Điền theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phong Điền có diện tích tự nhiên 592,48 km² với quy mô dân số 27.862 người, mật độ dân cư đạt 47 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Điền được đặt tại 31 Phò Trạch, phường Phong Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Phong Điền là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phong Điền, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phong Điền, thành phố Huế là 7.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phong Điền, thành phố Huế là khoảng 545.744 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (946 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?