Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Phong Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Phong Điền năm 2026
Khu vực: phường Phong Điền.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 7.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Điền |
A Đon Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long |
Đất ở | 360.000 | 220.000 | 180.000 | 140.000 |
| Phường Phong Điền |
Bến Củi Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân |
Đất ở | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Phường Phong Điền |
Bình An Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Phong Điền |
Bùi Dục Tài Phò Trạch - Đặng Văn Hòa |
Đất ở | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường còn lại - |
Đất ở | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Dực Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Duyệt Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Chu Cẩm Phong Phò Trạch - Văn Lang |
Đất ở | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Phường Phong Điền |
Cổ Xuân Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Dốc Ba Trục Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục |
Đất ở | 250.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Phong Điền |
Dương Phước Vịnh Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Đặng Văn Hòa Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Điền |
Đất Đỏ Ô Lâu - Phò Trạch |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Du Văn Lang - Hiền Lương |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Thái Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà |
Đất ở | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 550.000 | 440.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường vào Đền Liệt sĩ Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ |
Đất ở | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Phường Phong Điền |
Hạ Long Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 550.000 | 440.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 1 Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B |
Đất ở | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Cổng chào - Nhà ông Cử |
Đất ở | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc |
Đất ở | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Đông Du |
Đất ở | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ |
Đất ở | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Sỹ Hiền Lương - Bùi Dục Tài |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Quao Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao |
Đất ở | 360.000 | 220.000 | 180.000 | 140.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Tá Bang Văn Lang - Vân Trạch Hòa |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Hòa Xuân Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2 |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Đình Nho Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Minh Hùng Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Ngọc Chung Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Thị Thí Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Hưng Thái Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái |
Đất ở | 280.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Phường Phong Điền |
Huỳnh Trúc Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai |
Đất ở | 480.000 | 290.000 | 240.000 | 190.000 |
| Phường Phong Điền |
Kim Ngọc Phò Trạch - Hải Thanh |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Lá Ngạnh Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất ở | 315.000 | 190.000 | 160.000 | 130.000 |
| Phường Phong Điền |
Lê Nhữ Lâm Phò Trạch - Đông Du |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Lưu Phước Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật |
Đất ở | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Nà Mây Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Bá Lai Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Đăng Đàn Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng Vân Trạch Hòa - Đông Du |
Đất ở | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất ở | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Văn Chương Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái |
Đất ở | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất ở | 220.000 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu |
Đất ở | 370.000 | 220.000 | 180.000 | 150.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong |
Đất ở | 6.700.000 | 4.000.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất ở | 5.100.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Phong Điền |
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất ở | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Phường Phong Điền |
Phong Thu Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích nối dài Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lộc Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo |
Đất ở | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lợi Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi |
Đất ở | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Phường Phong Điền |
Sơn An Nguyên Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Lập Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71 |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Mỹ Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây |
Đất ở | 480.000 | 290.000 | 240.000 | 190.000 |
| Phường Phong Điền |
Thái Mỹ Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ |
Đất ở | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Văn Uy Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Vực Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường B6 - B5 Vân Trạch Hòa - Văn Lang |
Đất ở | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin Phò Trạch - Vân Trạch Hòa |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 1 Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 2 Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 3 Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6) |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Văn Lang Vân Trạch Hòa - Hiền Lương |
Đất ở | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Phò Trạch - Trục đường B11 - B8 |
Đất ở | 1.700.000 | 1.000.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Ngạn Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Vĩnh Nguyên Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 550.000 | 440.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Phú Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Lộc Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lập Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền |
Đất ở | 200.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lộc Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ |
Đất ở | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Mỹ Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ - |
Đất ở | 250.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố - |
Đất ở | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9 Đường 13,5m - |
Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 Đường 13,0m - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 Đường 13,5m - |
Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 Đường 19,5m (Đặng Văn Hòa) - |
Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 Đường 13,5m (Hoàng Ngọc Chung) - |
Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2 Đường 13,5m (Bùi Dục Tài) - |
Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu Đường 26,0m - |
Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu Đường 19,5m - |
Đất ở | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu Đường từ 12,0 đến 13,5m - |
Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu tái định cư thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) Đường 13,5m - |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn Đường 13,5m (đường Hiền Lương 3) - |
Đất ở | 380.000 | 228.000 | 152.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn Đường 11,5m - |
Đất ở | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn) - Tái Định cư Xi Măng Đồng Lâm Đường từ 12,0 đến 13,0m - |
Đất ở | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã Đường từ 12,0 đến 13,5m - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Khu dân cư thôn Đông Lái (nay là Tổ dân phố Đông Lái) Đường 12,0m - |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phong Điền |
A Đon Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long |
Đất TM-DV | 288.000 | 176.000 | 144.000 | 112.000 |
| Phường Phong Điền |
Bến Củi Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân |
Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Phường Phong Điền |
Bình An Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá |
Đất TM-DV | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Phong Điền |
Bùi Dục Tài Phò Trạch - Đặng Văn Hòa |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.120.000 | 960.000 | 768.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường còn lại - |
Đất TM-DV | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Dực Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Duyệt Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Phong Điền |
Chu Cẩm Phong Phò Trạch - Văn Lang |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Phường Phong Điền |
Cổ Xuân Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu |
Đất TM-DV | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái |
Đất TM-DV | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu |
Đất TM-DV | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh |
Đất TM-DV | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Phường Phong Điền |
Dốc Ba Trục Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục |
Đất TM-DV | 200.000 | 120.000 | 96.000 | 80.000 |
| Phường Phong Điền |
Dương Phước Vịnh Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Phong Điền |
Đặng Văn Hòa Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Đất Đỏ Ô Lâu - Phò Trạch |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Du Văn Lang - Hiền Lương |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Thái Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà |
Đất TM-DV | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất TM-DV | 880.000 | 528.000 | 440.000 | 352.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường vào Đền Liệt sĩ Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Phường Phong Điền |
Hạ Long Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng |
Đất TM-DV | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu |
Đất TM-DV | 880.000 | 528.000 | 440.000 | 352.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 1 Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B |
Đất TM-DV | 280.000 | 168.000 | 136.000 | 112.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Cổng chào - Nhà ông Cử |
Đất TM-DV | 216.000 | 128.000 | 104.000 | 88.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc |
Đất TM-DV | 216.000 | 128.000 | 104.000 | 88.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Đông Du |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.120.000 | 960.000 | 768.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.120.000 | 960.000 | 768.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) |
Đất TM-DV | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Sỹ Hiền Lương - Bùi Dục Tài |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Quao Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao |
Đất TM-DV | 288.000 | 176.000 | 144.000 | 112.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Tá Bang Văn Lang - Vân Trạch Hòa |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Hòa Xuân Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2 |
Đất TM-DV | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Đình Nho Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh |
Đất TM-DV | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Minh Hùng Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Ngọc Chung Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Thị Thí Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Hưng Thái Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái |
Đất TM-DV | 224.000 | 136.000 | 112.000 | 88.000 |
| Phường Phong Điền |
Huỳnh Trúc Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai |
Đất TM-DV | 384.000 | 232.000 | 192.000 | 152.000 |
| Phường Phong Điền |
Kim Ngọc Phò Trạch - Hải Thanh |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Lá Ngạnh Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất TM-DV | 252.000 | 152.000 | 128.000 | 104.000 |
| Phường Phong Điền |
Lê Nhữ Lâm Phò Trạch - Đông Du |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Lưu Phước Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật |
Đất TM-DV | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Phường Phong Điền |
Nà Mây Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo |
Đất TM-DV | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Bá Lai Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Đăng Đàn Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng Vân Trạch Hòa - Đông Du |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ |
Đất TM-DV | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất TM-DV | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Văn Chương Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất TM-DV | 248.000 | 152.000 | 120.000 | 96.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất TM-DV | 176.000 | 104.000 | 88.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu |
Đất TM-DV | 296.000 | 176.000 | 144.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong |
Đất TM-DV | 5.360.000 | 3.200.000 | 2.640.000 | 2.160.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất TM-DV | 4.080.000 | 2.480.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phường Phong Điền |
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Phường Phong Điền |
Phong Thu Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 624.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích nối dài Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lộc Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo |
Đất TM-DV | 160.000 | 96.000 | 80.000 | 64.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lợi Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi |
Đất TM-DV | 160.000 | 96.000 | 80.000 | 64.000 |
| Phường Phong Điền |
Sơn An Nguyên Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Lập Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71 |
Đất TM-DV | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Mỹ Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây |
Đất TM-DV | 384.000 | 232.000 | 192.000 | 152.000 |
| Phường Phong Điền |
Thái Mỹ Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ |
Đất TM-DV | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 192.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Văn Uy Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Vực Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) |
Đất TM-DV | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường B6 - B5 Vân Trạch Hòa - Văn Lang |
Đất TM-DV | 1.840.000 | 1.120.000 | 880.000 | 736.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin Phò Trạch - Vân Trạch Hòa |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 1 Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 2 Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 3 Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6) |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Văn Lang Vân Trạch Hòa - Hiền Lương |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.120.000 | 960.000 | 768.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Phò Trạch - Trục đường B11 - B8 |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 800.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Ngạn Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi |
Đất TM-DV | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Vĩnh Nguyên Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất TM-DV | 880.000 | 528.000 | 440.000 | 352.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Phú Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc |
Đất TM-DV | 128.000 | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc |
Đất TM-DV | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Lộc Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc |
Đất TM-DV | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lập Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền |
Đất TM-DV | 160.000 | 96.000 | 80.000 | 64.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lộc Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ |
Đất TM-DV | 216.000 | 128.000 | 104.000 | 88.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Mỹ Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất TM-DV | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ - |
Đất TM-DV | 200.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố - |
Đất TM-DV | 160.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - |
Đất TM-DV | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
A Đon Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long |
Đất SX-KD | 216.000 | 132.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường Phong Điền |
Bến Củi Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân |
Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Phường Phong Điền |
Bình An Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Bùi Dục Tài Phò Trạch - Đặng Văn Hòa |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường còn lại - |
Đất SX-KD | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Dực Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Duyệt Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Chu Cẩm Phong Phò Trạch - Văn Lang |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Cổ Xuân Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu |
Đất SX-KD | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái |
Đất SX-KD | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu |
Đất SX-KD | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh |
Đất SX-KD | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Dốc Ba Trục Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục |
Đất SX-KD | 150.000 | 90.000 | 72.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Dương Phước Vịnh Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Đặng Văn Hòa Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Đất Đỏ Ô Lâu - Phò Trạch |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Du Văn Lang - Hiền Lương |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Thái Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà |
Đất SX-KD | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất SX-KD | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường vào Đền Liệt sĩ Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Hạ Long Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng |
Đất SX-KD | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu |
Đất SX-KD | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 1 Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B |
Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Cổng chào - Nhà ông Cử |
Đất SX-KD | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc |
Đất SX-KD | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Đông Du |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) |
Đất SX-KD | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Sỹ Hiền Lương - Bùi Dục Tài |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Quao Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao |
Đất SX-KD | 216.000 | 132.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Tá Bang Văn Lang - Vân Trạch Hòa |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Hòa Xuân Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2 |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Đình Nho Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh |
Đất SX-KD | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Minh Hùng Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Ngọc Chung Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Thị Thí Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Hưng Thái Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái |
Đất SX-KD | 168.000 | 102.000 | 84.000 | 66.000 |
| Phường Phong Điền |
Huỳnh Trúc Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai |
Đất SX-KD | 288.000 | 174.000 | 144.000 | 114.000 |
| Phường Phong Điền |
Kim Ngọc Phò Trạch - Hải Thanh |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Lá Ngạnh Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất SX-KD | 189.000 | 114.000 | 96.000 | 78.000 |
| Phường Phong Điền |
Lê Nhữ Lâm Phò Trạch - Đông Du |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Lưu Phước Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật |
Đất SX-KD | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Phường Phong Điền |
Nà Mây Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo |
Đất SX-KD | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Bá Lai Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Đăng Đàn Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng Vân Trạch Hòa - Đông Du |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất SX-KD | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Văn Chương Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất SX-KD | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất SX-KD | 132.000 | 78.000 | 66.000 | 54.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu |
Đất SX-KD | 222.000 | 132.000 | 108.000 | 90.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong |
Đất SX-KD | 4.020.000 | 2.400.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất SX-KD | 3.060.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Điền |
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Phong Thu Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất SX-KD | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích nối dài Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lộc Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo |
Đất SX-KD | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lợi Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi |
Đất SX-KD | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Sơn An Nguyên Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Lập Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71 |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Mỹ Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây |
Đất SX-KD | 288.000 | 174.000 | 144.000 | 114.000 |
| Phường Phong Điền |
Thái Mỹ Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ |
Đất SX-KD | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Văn Uy Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Vực Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) |
Đất SX-KD | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường B6 - B5 Vân Trạch Hòa - Văn Lang |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin Phò Trạch - Vân Trạch Hòa |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 1 Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 2 Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 3 Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6) |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Văn Lang Vân Trạch Hòa - Hiền Lương |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Phò Trạch - Trục đường B11 - B8 |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Ngạn Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi |
Đất SX-KD | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Vĩnh Nguyên Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất SX-KD | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Phú Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc |
Đất SX-KD | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Lộc Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lập Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền |
Đất SX-KD | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lộc Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ |
Đất SX-KD | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Mỹ Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất SX-KD | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ - |
Đất SX-KD | 150.000 | 126.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố - |
Đất SX-KD | 120.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - |
Đất SX-KD | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
A Đon Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 132.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường Phong Điền |
Bến Củi Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Phường Phong Điền |
Bình An Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Bùi Dục Tài Phò Trạch - Đặng Văn Hòa |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường còn lại - |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 324.000 | 270.000 | 216.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Dực Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Duyệt Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Chu Cẩm Phong Phò Trạch - Văn Lang |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Cổ Xuân Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu |
Đất Khoáng sản | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái |
Đất Khoáng sản | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu |
Đất Khoáng sản | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh |
Đất Khoáng sản | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Dốc Ba Trục Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 90.000 | 72.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Dương Phước Vịnh Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Đặng Văn Hòa Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Đất Đỏ Ô Lâu - Phò Trạch |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Du Văn Lang - Hiền Lương |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Thái Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường vào Đền Liệt sĩ Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Hạ Long Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng |
Đất Khoáng sản | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 1 Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 126.000 | 102.000 | 84.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Cổng chào - Nhà ông Cử |
Đất Khoáng sản | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc |
Đất Khoáng sản | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Đông Du |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) |
Đất Khoáng sản | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Sỹ Hiền Lương - Bùi Dục Tài |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Quao Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 132.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Tá Bang Văn Lang - Vân Trạch Hòa |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Hòa Xuân Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2 |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Đình Nho Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh |
Đất Khoáng sản | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Minh Hùng Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Ngọc Chung Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Thị Thí Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Hưng Thái Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái |
Đất Khoáng sản | 168.000 | 102.000 | 84.000 | 66.000 |
| Phường Phong Điền |
Huỳnh Trúc Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 174.000 | 144.000 | 114.000 |
| Phường Phong Điền |
Kim Ngọc Phò Trạch - Hải Thanh |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Lá Ngạnh Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất Khoáng sản | 189.000 | 114.000 | 96.000 | 78.000 |
| Phường Phong Điền |
Lê Nhữ Lâm Phò Trạch - Đông Du |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Lưu Phước Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Phường Phong Điền |
Nà Mây Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo |
Đất Khoáng sản | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Bá Lai Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Đăng Đàn Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng Vân Trạch Hòa - Đông Du |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất Khoáng sản | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Văn Chương Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất Khoáng sản | 186.000 | 114.000 | 90.000 | 72.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất Khoáng sản | 132.000 | 78.000 | 66.000 | 54.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu |
Đất Khoáng sản | 222.000 | 132.000 | 108.000 | 90.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong |
Đất Khoáng sản | 4.020.000 | 2.400.000 | 1.980.000 | 1.620.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất Khoáng sản | 3.060.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Điền |
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Phong Thu Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái) |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 468.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích nối dài Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lộc Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lợi Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Sơn An Nguyên Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Lập Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71 |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Mỹ Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 174.000 | 144.000 | 114.000 |
| Phường Phong Điền |
Thái Mỹ Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 216.000 | 180.000 | 144.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Văn Uy Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Vực Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường B6 - B5 Vân Trạch Hòa - Văn Lang |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 840.000 | 660.000 | 552.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin Phò Trạch - Vân Trạch Hòa |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 1 Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 2 Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 3 Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6) |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Văn Lang Vân Trạch Hòa - Hiền Lương |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 840.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Phò Trạch - Trục đường B11 - B8 |
Đất Khoáng sản | 1.020.000 | 600.000 | 510.000 | 408.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Ngạn Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi |
Đất Khoáng sản | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Vĩnh Nguyên Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 396.000 | 330.000 | 264.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Phú Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc |
Đất Khoáng sản | 96.000 | 60.000 | 48.000 | 36.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Lộc Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lập Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lộc Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ |
Đất Khoáng sản | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Mỹ Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ - |
Đất Khoáng sản | 150.000 | 126.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố - |
Đất Khoáng sản | 120.000 | 108.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - |
Đất Khoáng sản | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất Khoáng sản | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
A Đon Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Phường Phong Điền |
Bến Củi Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Phường Phong Điền |
Bình An Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Phường Phong Điền |
Bùi Dục Tài Phò Trạch - Đặng Văn Hòa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 450.000 | 270.000 | 225.000 | 180.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Dực Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Duyệt Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Phường Phong Điền |
Chu Cẩm Phong Phò Trạch - Văn Lang |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phường Phong Điền |
Cổ Xuân Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Dốc Ba Trục Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 125.000 | 75.000 | 60.000 | 50.000 |
| Phường Phong Điền |
Dương Phước Vịnh Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Phường Phong Điền |
Đặng Văn Hòa Bùi Dục Tài - Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phường Phong Điền |
Đất Đỏ Ô Lâu - Phò Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Du Văn Lang - Hiền Lương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Đông Thái Từ ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn - Cổng làng Lưu Hiền Hoà |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Hiền Lương - Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường nội thị phía Tây Km01+500 (nhà ông Tuấn) - Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 330.000 | 275.000 | 220.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường vào Đền Liệt sĩ Phò Trạch (Quốc lộ 1A) - Đền Liệt sĩ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phường Phong Điền |
Hạ Long Khu du lịch A Đon - Đường lên dốc Làng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Hải Thanh Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái) - Đường Ô Lâu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 330.000 | 275.000 | 220.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 1 Ngã 3 Bến Củi - Ngã 3 nối Tỉnh lộ 11B |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 175.000 | 105.000 | 85.000 | 70.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Cổng chào - Nhà ông Cử |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 135.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền An 2 Ngã 3 nối Tỉnh lộ 17B - Nhà ông Nguyễn Phúc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 135.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Đông Du |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Phò Trạch - Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Đông Du - Địa giới hành chính xã Phong Hoà (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Lương Giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (nay là phường Phong Điền) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân (nay là phường Phong Điền) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Hiền Sỹ Hiền Lương - Bùi Dục Tài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Quao Bia chiến thắng - Cổng Hồ Quao |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
| Phường Phong Điền |
Hồ Tá Bang Văn Lang - Vân Trạch Hòa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Hòa Xuân Giáp xã Phong Sơn - Cầu Hiền An 2 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Đình Nho Nguyễn Thị Huyên - Giáp ranh phường Phong Dinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Minh Hùng Phò Trạch - Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Ngọc Chung Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Phường Phong Điền |
Hoàng Thị Thí Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ) - Đường Kim Ngọc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Hưng Thái Tỉnh lộ 17 - Nhà văn hoá Tổ dân phố Hưng Thái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 140.000 | 85.000 | 70.000 | 55.000 |
| Phường Phong Điền |
Huỳnh Trúc Từ cầu Huỳnh Lồ - Cầu Ông Mai |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 240.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 |
| Phường Phong Điền |
Kim Ngọc Phò Trạch - Hải Thanh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Lá Ngạnh Dốc Lá ngạnh Quảng Lợi - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 157.500 | 95.000 | 80.000 | 65.000 |
| Phường Phong Điền |
Lê Nhữ Lâm Phò Trạch - Đông Du |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Lưu Phước Cổng làng Lưu Hiền Hoà - Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Nà Mây Hoà Bắc - Điểm du lịch Hầm Heo |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Bá Lai Phò Trạch - Nguyễn Thị Huyên |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Đăng Đàn Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng Vân Trạch Hòa - Đông Du |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Hiền Sỹ - Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn) - Đến địa giới hành chính xã Phong Thu (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Ranh giới thị trấn phường Phong Điền - Nhà ông Nguyễn Sỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Thị Huyên Nhà ông Nguyễn Sỹ - Hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Nguyễn Văn Chương Lê Nhữ Lâm - Hết địa giới hành chính phường Phong Thái |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) - Đến hết địa giới hành chính phường Phong Điền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Đất Đỏ - Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phường Phong Điền |
Ô Lâu Giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (cũ) - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 155.000 | 95.000 | 75.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu - Giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 110.000 | 65.000 | 55.000 | 45.000 |
| Phường Phong Điền |
Phan Thị Con Phong Thu - Hết ranh giới Tổ Dân phố Trạch Hữu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 185.000 | 110.000 | 90.000 | 75.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Nam Cầu Phò Trạch - Chu Cẩm Phong |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.650.000 | 1.350.000 |
| Phường Phong Điền |
Phò Trạch Chu Cẩm Phong - Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền (cũ) (nay là phường Phong Điền) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.550.000 | 1.550.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Điền |
Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch Vân Trạch Hòa - Phò Trạch |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phường Phong Điền |
Phong Thu Bắc Cầu Phò Trạch - Giáp ranh xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng tỉnh Quảng Trị (cũ) (Sát ranh giới nhà ông Trần Viết Ái) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích Phò Trạch - Đất Đỏ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 390.000 | 325.000 | 260.000 |
| Phường Phong Điền |
Phước Tích nối dài Đất đỏ - Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lộc Nhà ông Hữu - Cống hộp nhà Tẻo |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Phường Phong Điền |
Quảng Lợi Cống hộp nhà Tẻo - Cổng chào Quảng Lợi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Phường Phong Điền |
Sơn An Nguyên Phò Trạch - Nguyễn Văn Chương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Lập Cầu Hiền An 2 - Ngã 3 vào đường 71 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Phường Phong Điền |
Tân Mỹ Cơ sở sản xuất nấm người khuyết tật - Cầu Nà Mây |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 240.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 |
| Phường Phong Điền |
Thái Mỹ Cầu Ông Mai - Ngã ba chợ Phong Mỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 300.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Văn Uy Hiền Lương - Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phường Phong Điền |
Trần Vực Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh) - Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường B6 - B5 Vân Trạch Hòa - Văn Lang |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.150.000 | 700.000 | 550.000 | 460.000 |
| Phường Phong Điền |
Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin Phò Trạch - Vân Trạch Hòa |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam Văn Lang (Đài phát thanh huyện) - Bùi Dục Tài |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 1 Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế (cũ)) - Nguyễn Văn Chương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 2 Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ) - Nguyễn Văn Chương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Tuyến nội thị số 3 Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền) - Nguyễn Văn Chương (Đường DD6) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Văn Lang Vân Trạch Hòa - Hiền Lương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Phò Trạch - Trục đường B11 - B8 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 850.000 | 500.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Phong Điền |
Vân Trạch Hòa Trục đường B11-B8 - Chu Cẩm Phong |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Ngạn Ngã 3 cầu lòn đường vào Vinh Ngạn - Cầu qua kênh thủy lợi |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Phường Phong Điền |
Vĩnh Nguyên Ô Lâu - Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 330.000 | 275.000 | 220.000 |
| Phường Phong Điền |
Vinh Phú Nhà ông Phong - Nhà ông Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Tỉnh lộ 9 - Tỉnh lộ11B Cổng chào Xuân Điền Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Điền Lộc Cầu Khe Đá - Ngã 3 Xuân Điền Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lập Cách cổng chào Xuân Lập 100m - Nhà ông Hiền |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Lộc Tỉnh lộ 11B - Ngã 3 nhà ông Tỵ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 135.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| Phường Phong Điền |
Xuân Mỹ Giáp ranh xã Phong Xuân (cũ) - Ngã tư đường lên Cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Hòa Xuân, Tân Lập 2, Bình An, Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái, Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 125.000 | 105.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân - Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2, Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An tổ dân phố - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 100.000 | 90.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các tổ dân phố: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú, Hòa Bắc, Tân Mỹ - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Phường Phong Điền - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Phường Phong Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Phường Phong Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Phường Phong Điền - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Phường Phong Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Phường Phong Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Điền |
Phường Phong Điền - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Điền |
A Đon Cách tỉnh lộ 9 100m - Nhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long |
Đất ở | 360.000 | 220.000 | 180.000 | 140.000 |
| Phường Phong Điền |
Bến Củi Cầu Bến Củi - Cầu Bến Củi qua Cổ Xuân |
Đất ở | 350.000 | 210.000 | 170.000 | 140.000 |
| Phường Phong Điền |
Bình An Ngã 3 vào đường 71 - Cầu Khe Đá |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Phong Điền |
Bùi Dục Tài Phò Trạch - Đặng Văn Hòa |
Đất ở | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường còn lại - |
Đất ở | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Điền |
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt - |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Dực Vị trí giao với Tỉnh lộ 6 - Đặng Văn Hòa |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Cao Hữu Duyệt Nguyễn Thị Huyên - Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành) |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Phong Điền |
Chu Cẩm Phong Phò Trạch - Văn Lang |
Đất ở | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 920.000 |
| Phường Phong Điền |
Cổ Xuân Nhà ông Uẩn - Nhà ông Hữu |
Đất ở | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 1 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường Phong Thu - Đình làng Đông Lái |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 2 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà máy gạch Phong Thu |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Đường số 3 - Các tuyến đường trong Tổ dân phố Đông Lái-Trạch Hữu Đường sắt - Nhà ông Nguyễn Đình Sinh |
Đất ở | 310.000 | 190.000 | 150.000 | 120.000 |
| Phường Phong Điền |
Dốc Ba Trục Ngã 3 vào đường 71 - Dốc bà trục |
Đất ở | 250.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Phường Phong Điền |
Dương Phước Vịnh Nguyễn Thị Huyên - Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9) |
Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 650.000 | 520.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Điền
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Phong Điền, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong Thu, Xã Phong Mỹ, Xã Phong Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Điền theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phong Điền có diện tích tự nhiên 592,48 km² với quy mô dân số 27.862 người, mật độ dân cư đạt 47 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Điền được đặt tại 31 Phò Trạch, phường Phong Điền, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Phong Điền là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phong Điền, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phong Điền, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
