Bảng giá đất phường Phong Dinh, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Dinh, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phong Dinh, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Phong Dinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Dinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Dinh, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Dinh, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phong Dinh năm 2026

Khu vực: phường Phong Dinh.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 2.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Đất ở 600.000 490.000 440.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Đất ở 730.000 650.000 520.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1
Đất ở 650.000 460.000 390.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình
Đất ở 510.000 410.000 310.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
-
Đất ở 420.000 340.000 280.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu
Đất ở 470.000 380.000 320.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Đất ở 410.000 330.000 310.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 9
Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)
Đất ở 420.000 340.000 280.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6B
Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) - đến Quốc lộ 49B
Đất ở 420.000 340.000 280.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) - đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Đất ở 580.000 470.000 440.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong
Đất ở 660.000 540.000 450.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Đất ở 580.000 470.000 440.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Đất ở 610.000 490.000 430.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương
Đất ở 500.000 400.000 330.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 8C
-
Đất ở 470.000 380.000 320.000 0
Phường Phong Dinh Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài
Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)
Đất ở 410.000 330.000 310.000 0
Phường Phong Dinh Xã Phong Hòa (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ -
Đất ở 230.000 200.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất ở 200.000 180.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất ở 170.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất ở 170.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện -
Đất ở 290.000 250.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất ở 290.000 250.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú -
Đất ở 250.000 230.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu -
Đất ở 250.000 230.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình -
Đất ở 170.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong -
Đất ở 170.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất ở 170.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Khu dân cư thôn Tư
Đường từ 7,5 đến 13,5m -
Đất ở 2.600.000 1.560.000 1.040.000 0
Phường Phong Dinh Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh
Đường từ 6,0 đến 8,0m -
Đất ở 2.400.000 1.440.000 960.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Đất TM-DV 480.000 392.000 352.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Đất TM-DV 584.000 520.000 416.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1
Đất TM-DV 520.000 368.000 312.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình
Đất TM-DV 408.000 328.000 248.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
-
Đất TM-DV 336.000 272.000 224.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu
Đất TM-DV 376.000 304.000 256.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Đất TM-DV 328.000 264.000 248.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 9
Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)
Đất TM-DV 336.000 272.000 224.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6B
Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) - đến Quốc lộ 49B
Đất TM-DV 336.000 272.000 224.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) - đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Đất TM-DV 464.000 376.000 352.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong
Đất TM-DV 528.000 432.000 360.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Đất TM-DV 464.000 376.000 352.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Đất TM-DV 488.000 392.000 344.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương
Đất TM-DV 400.000 320.000 264.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 8C
-
Đất TM-DV 376.000 304.000 256.000 0
Phường Phong Dinh Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài
Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)
Đất TM-DV 328.000 264.000 248.000 0
Phường Phong Dinh Xã Phong Hòa (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ -
Đất TM-DV 184.000 160.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất TM-DV 160.000 144.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất TM-DV 136.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV 136.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện -
Đất TM-DV 232.000 200.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất TM-DV 232.000 200.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú -
Đất TM-DV 200.000 184.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu -
Đất TM-DV 200.000 184.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình -
Đất TM-DV 136.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong -
Đất TM-DV 136.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV 136.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Đất SX-KD 360.000 294.000 264.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Đất SX-KD 438.000 390.000 312.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1
Đất SX-KD 390.000 276.000 234.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình
Đất SX-KD 306.000 246.000 186.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
-
Đất SX-KD 252.000 204.000 168.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu
Đất SX-KD 282.000 228.000 192.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Đất SX-KD 246.000 198.000 186.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 9
Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)
Đất SX-KD 252.000 204.000 168.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6B
Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) - đến Quốc lộ 49B
Đất SX-KD 252.000 204.000 168.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) - đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Đất SX-KD 348.000 282.000 264.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong
Đất SX-KD 396.000 324.000 270.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Đất SX-KD 348.000 282.000 264.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Đất SX-KD 366.000 294.000 258.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương
Đất SX-KD 300.000 240.000 198.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 8C
-
Đất SX-KD 282.000 228.000 192.000 0
Phường Phong Dinh Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài
Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)
Đất SX-KD 246.000 198.000 186.000 0
Phường Phong Dinh Xã Phong Hòa (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ -
Đất SX-KD 138.000 120.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất SX-KD 120.000 108.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất SX-KD 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện -
Đất SX-KD 174.000 150.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất SX-KD 174.000 150.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú -
Đất SX-KD 150.000 138.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu -
Đất SX-KD 150.000 138.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình -
Đất SX-KD 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong -
Đất SX-KD 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Đất Khoáng sản 360.000 294.000 264.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Đất Khoáng sản 438.000 390.000 312.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1
Đất Khoáng sản 390.000 276.000 234.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình
Đất Khoáng sản 306.000 246.000 186.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
-
Đất Khoáng sản 252.000 204.000 168.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu
Đất Khoáng sản 282.000 228.000 192.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Đất Khoáng sản 246.000 198.000 186.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 9
Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)
Đất Khoáng sản 252.000 204.000 168.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6B
Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) - đến Quốc lộ 49B
Đất Khoáng sản 252.000 204.000 168.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) - đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Đất Khoáng sản 348.000 282.000 264.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong
Đất Khoáng sản 396.000 324.000 270.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Đất Khoáng sản 348.000 282.000 264.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Đất Khoáng sản 366.000 294.000 258.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương
Đất Khoáng sản 300.000 240.000 198.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 8C
-
Đất Khoáng sản 282.000 228.000 192.000 0
Phường Phong Dinh Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài
Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)
Đất Khoáng sản 246.000 198.000 186.000 0
Phường Phong Dinh Xã Phong Hòa (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ -
Đất Khoáng sản 138.000 120.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất Khoáng sản 120.000 108.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất Khoáng sản 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất Khoáng sản 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện -
Đất Khoáng sản 174.000 150.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất Khoáng sản 174.000 150.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú -
Đất Khoáng sản 150.000 138.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu -
Đất Khoáng sản 150.000 138.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình -
Đất Khoáng sản 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong -
Đất Khoáng sản 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất Khoáng sản 102.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 300.000 245.000 220.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 365.000 325.000 260.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 325.000 230.000 195.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 255.000 205.000 155.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 210.000 170.000 140.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 235.000 190.000 160.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 205.000 165.000 155.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 9
Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 210.000 170.000 140.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6B
Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) - đến Quốc lộ 49B
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 210.000 170.000 140.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) - đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 290.000 235.000 220.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 330.000 270.000 225.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 290.000 235.000 220.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 305.000 245.000 215.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 200.000 165.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 8C
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 235.000 190.000 160.000 0
Phường Phong Dinh Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài
Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền (cũ) - đến giáp ranh giới xã Điền Lộc (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 205.000 165.000 155.000 0
Phường Phong Dinh Xã Phong Hòa (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Tư, Ba Bàu Chợ -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 115.000 100.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Khu vực Chùa thuộc Tổ Dân phố Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, Xóm Tây Thuận thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 100.000 90.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các Tổ Dân phố: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc Tổ dân phố Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc Tổ Dân phố Trạch Phổ -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 85.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Hòa (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 85.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Vĩnh An, Xóm Quán Tổ Dân phố Hoà Viện -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 145.000 125.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 1 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các Tổ Dân phố Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 145.000 125.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 125.000 115.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 2 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong, Bàu -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 125.000 115.000 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Bình (cũ): Các Tổ Dân phố: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình Tổ Dân phố Hoà Viện, xóm Tân Bình -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 85.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Xã Phong Chương (cũ): Các Tổ Dân phố: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc Tổ dân phố Nhất Phong -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 85.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Vùng 3 - Xã Phong Bình (cũ) và xã Phong Chương (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 85.000 0 0 0
Phường Phong Dinh Phường Phong Dinh
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000 0 0
Phường Phong Dinh Phường Phong Dinh
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000 0 0
Phường Phong Dinh Phường Phong Dinh
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 40.000 0 0
Phường Phong Dinh Phường Phong Dinh
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.900 0 0
Phường Phong Dinh Phường Phong Dinh
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.900 0 0
Phường Phong Dinh Phường Phong Dinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Phường Phong Dinh Phường Phong Dinh
-
Đất chăn nuôi tập trung 40.000 35.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Bắc cầu Phước Tích - đến phía Nam cầu Trạch Phổ
Đất ở 600.000 490.000 440.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
Đoạn từ phía Nam cầu Trạch Phổ - đến hết ranh giới xã Phong Hòa (cũ)
Đất ở 730.000 650.000 520.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đọan từ Chợ Ưu Điềm về - đến cầu Vĩnh An 1
Đất ở 650.000 460.000 390.000 0
Phường Phong Dinh Quốc lộ 49B đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Vĩnh An 1 - đến cầu Vân Trình
Đất ở 510.000 410.000 310.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Hòa (cũ)
-
Đất ở 420.000 340.000 280.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) - đến cống Am Bàu
Đất ở 470.000 380.000 320.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ cống Am Bàu - đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa (cũ)
Đất ở 410.000 330.000 310.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 9
Từ Tỉnh lộ 6 (Tổ Dân phố Đức Phú) - đến ranh giới thị trấn Phong Điền (cũ) và xã Phong Hiền (cũ)
Đất ở 420.000 340.000 280.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 6B
Từ ranh giới xã Phong Thu (cũ) - đến Quốc lộ 49B
Đất ở 420.000 340.000 280.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ giáp xã Phong Bình (cũ) - đến đường bê tông vào chùa Chí Long
Đất ở 580.000 470.000 440.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ đường bê tông vào chùa Chí Long - đến Hợp tác xã Nhất Phong
Đất ở 660.000 540.000 450.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Chương (cũ)
Đoạn từ Hợp tác xã Nhất Phong - đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái (cũ)
Đất ở 580.000 470.000 440.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) Tổ Dân phố Vĩnh An về - đến Nhà văn hóa Tổ Dân phố Triều Quý
Đất ở 610.000 490.000 430.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 4 đoạn qua xã Phong Bình (cũ)
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Triều Quý về - đến trạm bơm Bình Chương
Đất ở 500.000 400.000 330.000 0
Phường Phong Dinh Tỉnh lộ 8C
-
Đất ở 470.000 380.000 320.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Dinh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất phường Phong Dinh, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phong Dinh, thành phố Huế 2026

4. Thông tin phường Phong Dinh, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong Hòa, Xã Phong Bình, Xã Phong Chương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Dinh theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phong Dinh có diện tích tự nhiên 87,17 km² với quy mô dân số 28.012 người, mật độ dân cư đạt 321,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Dinh được đặt tại 168 Phò Trạch Đệm, phường Phong Dinh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Dinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Phong Dinh là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phong Dinh, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phong Dinh, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phong Dinh, thành phố Huế là 2.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phong Dinh, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phong Dinh, thành phố Huế là khoảng 281.849 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1421 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?