Bảng giá đất phường Phong Phú, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Phú, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Phong Phú, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Phong Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Phú, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Phú, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Phong Phú năm 2026
Khu vực: phường Phong Phú.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hương Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc |
Đất ở | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân |
Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Môn Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Phú |
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Phú |
Hoàng Xuân Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) |
Đất ở | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Cầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Đông Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Km12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Thanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Tây Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Chí Tây Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Mỹ Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng |
Đất ở | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Thanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) |
Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Đông Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Tây Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Km Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Vĩnh Xương - Tỉnh lộ 22 |
Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Phong Phú |
Vĩnh Xương Đường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung Đồng - |
Đất ở | 700.000 | 610.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh Xương - |
Đất ở | 600.000 | 550.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương Lâm - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu dân cư Giáp Nam (cạnh cây xăng Điền Lộc) Đường 26,0m - |
Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu dân cư Giáp Nam (cạnh cây xăng Điền Lộc) Đường 13,5m - |
Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu dân cư Giáp Nam (cạnh cây xăng Điền Lộc) Đường 12,0m - |
Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm phường Đường 26,0m - |
Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm phường Đường 13,5m - |
Đất ở | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu quy hoạch dân cư trung tâm phường Đường 12,0m - |
Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu tái định cư Điền Lộc Đường 10,0m - |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu dân cư tổ dân phố Nhất Tây Đường từ 13,5m trở lên - |
Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu dân cư tổ dân phố Nhất Tây Đường 10,0m và 12,0m - |
Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu dân cư đội vận chuyển Giáp Nam Đường từ 12,0 đến 13,5m - |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu quy hoạch trung tâm Điền Hương Đường 13,5m - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu dân cư xen ghép tổ dân phố 8 Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu dân cư Trung tâm Thương mại tổ dân phố 2 Kế Môn Đường 13,5m - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Khu dân cư Trung tâm Thương mại tổ dân phố 2 Kế Môn Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hương Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 1.360.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.360.000 | 1.120.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Môn Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Phú |
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Phú |
Hoàng Xuân Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.040.000 | 880.000 | 704.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Cầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.360.000 | 1.120.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Đông Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Km12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Thanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Tây Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Chí Tây Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 880.000 | 720.000 | 576.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Mỹ Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.040.000 | 880.000 | 704.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Thanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 768.000 | 640.000 | 512.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Đông Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Tây Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 960.000 | 800.000 | 640.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Km Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.200.000 | 960.000 | 800.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Vĩnh Xương - Tỉnh lộ 22 |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 768.000 | 640.000 | 512.000 |
| Phường Phong Phú |
Vĩnh Xương Đường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung Đồng - |
Đất TM-DV | 560.000 | 488.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh Xương - |
Đất TM-DV | 480.000 | 440.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương Lâm - |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hương Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 1.020.000 | 840.000 | 660.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Môn Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Hoàng Xuân Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 780.000 | 660.000 | 528.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Cầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Đông Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Km12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Thanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Tây Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Chí Tây Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Mỹ Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 780.000 | 660.000 | 528.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Thanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) |
Đất SX-KD | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Đông Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Tây Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Km Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Vĩnh Xương - Tỉnh lộ 22 |
Đất SX-KD | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Phú |
Vĩnh Xương Đường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn |
Đất SX-KD | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung Đồng - |
Đất SX-KD | 420.000 | 366.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh Xương - |
Đất SX-KD | 360.000 | 330.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương Lâm - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hương Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc |
Đất Khoáng sản | 1.680.000 | 1.020.000 | 840.000 | 660.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân |
Đất Khoáng sản | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Môn Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Hoàng Xuân Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 780.000 | 660.000 | 528.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Cầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất Khoáng sản | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Đông Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Km12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Thanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Tây Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Chí Tây Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 660.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Mỹ Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 780.000 | 660.000 | 528.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Thanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Đông Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Tây Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) |
Đất Khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Km Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Vĩnh Xương - Tỉnh lộ 22 |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 576.000 | 480.000 | 384.000 |
| Phường Phong Phú |
Vĩnh Xương Đường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung Đồng - |
Đất Khoáng sản | 420.000 | 366.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh Xương - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 330.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương Lâm - |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hương Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | 550.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 | 700.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Môn Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Hoàng Xuân Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 650.000 | 550.000 | 440.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Cầu Điền Lộc - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 | 700.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Phi Khanh Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Giáp phường Phong Quảng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Quốc lộ 49B (tổ dân phố 8) - Thế Chí Tây |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phong Phú |
Nguyễn Thị Cầu Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Đông Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Giáp khu vực Điền Môn cũ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Km12+900 Quốc lộ 49B - Thanh Hương Đông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Lâm Thanh Hương Đông - Tổ dân phố Thanh Hương Lâm |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phường Phong Phú |
Thanh Hương Tây Km40+250 Quốc lộ 49C (Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị) - Km 40+950 Quốc lộ 49C (Từ cầu ngã tư chợ Điền Hương) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Chí Tây Đường Hương Thôn (từ đầu tổ dân phố 1) - Đường Hương Thôn (Tổ Dân phố 8, giáp Quốc lộ 49B) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 900.000 | 550.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Phong Phú |
Thế Mỹ Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (giáp ranh phường Phong Quảng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 650.000 | 550.000 | 440.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Thanh Hương Đông - Tỉnh lộ 22 (giao với đường Trung Đồng Đông và Trung Đồng Tây) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Km11+452 Quốc lộ 49B (Từ Ngã tư chợ Điền Hương) - Thanh Hương Đông |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Đông Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) - Giáp khu vực Điền Lộc (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Đồng Tây Giáp xã Mỹ Thủy, tỉnh Quảng Trị - Tỉnh lộ 22 (Giáp Ngã ba đường Điền Hương ra biển) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Km Quốc lộ 49B Từ Ngã ba trụ sở Đảng ủy phường - Vĩnh Xương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.250.000 | 750.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phong Phú |
Trung Hải Vĩnh Xương - Tỉnh lộ 22 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 800.000 | 480.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Phong Phú |
Vĩnh Xương Đường biển Trung Hải - Kênh phân lũ Hương Môn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 750.000 | 450.000 | 375.000 | 300.000 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 1: Các tổ dân phố: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây, Mỹ Hòa, Tân Hội, Thế Mỹ A, Thế Mỹ B, Trung Đồng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 350.000 | 305.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 2: Các tổ dân phố: Nhì Đông, Nhất Đông, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông, 1 Kế Môn, 2 Kế Môn và Vĩnh Xương - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 300.000 | 275.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Vùng 3: Các tổ dân phố: 9, Thanh Hương Lâm - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Phường Phong Phú - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Phường Phong Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Phường Phong Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Phường Phong Phú - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Phường Phong Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Phường Phong Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Phú |
Phường Phong Phú - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Cầu Điền Lộc 2 - Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Phong Phú |
Đại Lộc Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc - Đến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4) - Thế Chí Tây |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hòa Thế Chí Tây - Thế Mỹ |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Hương Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ) - Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) - Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9 - Đại Lộc |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh) - Đại Lộc |
Đất ở | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Phía Tây cầu Hòa Xuân - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Lộc Quốc lộ 49B - Giáp cầu Hòa Xuân |
Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Phong Phú |
Điền Môn Km 17+376- Quốc lộ 49B Giáp cầu Điền Lộc - Km 13 +150 Quốc lộ 49B (Hết khu vực Điền Môn cũ) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Phú |
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc Giáp phường Phong Dinh - Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Phong Phú |
Hoàng Xuân Tỉnh lộ 22 (đầu địa giới khu vực Điền Lộc cũ) - Tỉnh lộ 22 (Hết địa giới hành chính tổ dân phố Mỹ Hòa) |
Đất ở | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn - Giáp đường biển Trung Hải |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Phong Phú |
Kế Môn Cầu Khe Làng - Đường vào xóm 25, tổ dân phố 2 Kế Môn |
Đất ở | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 720.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Phú
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Phong Phú, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong Phú, Xã Phong Thạnh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Phú theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phong Phú có diện tích tự nhiên 60,85 km² với quy mô dân số 19.057 người, mật độ dân cư đạt 313,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Phú được đặt tại Tổ dân phố Nhất Tây, phường Phong Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Phong Phú là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phong Phú, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phong Phú, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phong Phú, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
