Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Phong Quảng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Quảng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế
Bảng giá đất phường Phong Quảng năm 2026
Khu vực: phường Phong Quảng.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Quảng |
Cao Hữu Đính Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) |
Đất ở | 990.000 | 690.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 |
Đất ở | 660.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) |
Đất ở | 840.000 | 660.000 | 490.000 | 340.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Đông Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) |
Đất ở | 450.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Nhuận Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) |
Đất ở | 750.000 | 600.000 | 440.000 | 300.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Phú Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) |
Đất ở | 660.000 | 530.000 | 390.000 | 260.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thành Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất ở | 450.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thế Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất ở | 450.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Minh Hương Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất ở | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Phường Phong Quảng |
Phong Hải Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ |
Đất ở | 750.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường Phong Quảng |
Thế Chí Đông Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất ở | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Phong Quảng |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ) Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng |
Đất ở | 750.000 | 600.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ) Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) |
Đất ở | 560.000 | 490.000 | 370.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) |
Đất ở | 560.000 | 490.000 | 370.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) |
Đất ở | 450.000 | 410.000 | 380.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ |
Đất ở | 870.000 | 510.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số |
Đất ở | 950.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải) |
Đất ở | 820.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng |
Đất ở | 820.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am |
Đất ở | 820.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới |
Đất ở | 820.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ |
Đất ở | 820.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc |
Đất ở | 820.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An |
Đất ở | 820.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ |
Đất ở | 820.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23) |
Đất ở | 820.000 | 430.000 | 390.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) |
Đất ở | 870.000 | 510.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 950.000 | 580.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) |
Đất ở | 870.000 | 510.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An) |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13 |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4. |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am. |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc. |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn. |
Đất ở | 360.000 | 250.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 (nay là Tổ Dân phố Ngư Nghiệp) Đường 11,5m - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Khu dân cư Tổ Dân phố Hải Phú Đường 12,0m - |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Khu dân cư Tổ Dân phố 3-4 Đường 12,0m - |
Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Khu Quy hoạch Điền Hải Đường 13,5m - |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Khu Quy hoạch Điền Hải Đường 11,5m - |
Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Cao Hữu Đính Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) |
Đất TM-DV | 792.000 | 552.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 |
Đất TM-DV | 528.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) |
Đất TM-DV | 672.000 | 528.000 | 392.000 | 272.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Đông Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) |
Đất TM-DV | 360.000 | 312.000 | 208.000 | 144.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Nhuận Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) |
Đất TM-DV | 600.000 | 480.000 | 352.000 | 240.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Phú Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) |
Đất TM-DV | 528.000 | 424.000 | 312.000 | 208.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thành Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất TM-DV | 360.000 | 312.000 | 208.000 | 144.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thế Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất TM-DV | 360.000 | 312.000 | 208.000 | 144.000 |
| Phường Phong Quảng |
Minh Hương Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất TM-DV | 216.000 | 128.000 | 104.000 | 88.000 |
| Phường Phong Quảng |
Phong Hải Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ |
Đất TM-DV | 600.000 | 480.000 | 384.000 | 240.000 |
| Phường Phong Quảng |
Thế Chí Đông Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất TM-DV | 480.000 | 400.000 | 320.000 | 192.000 |
| Phường Phong Quảng |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ) Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng |
Đất TM-DV | 600.000 | 480.000 | 384.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ) Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) |
Đất TM-DV | 448.000 | 392.000 | 296.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) |
Đất TM-DV | 448.000 | 392.000 | 296.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) |
Đất TM-DV | 360.000 | 328.000 | 304.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ |
Đất TM-DV | 696.000 | 408.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số |
Đất TM-DV | 760.000 | 400.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải) |
Đất TM-DV | 656.000 | 344.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng |
Đất TM-DV | 656.000 | 344.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am |
Đất TM-DV | 656.000 | 344.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới |
Đất TM-DV | 656.000 | 344.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ |
Đất TM-DV | 656.000 | 344.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc |
Đất TM-DV | 656.000 | 344.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An |
Đất TM-DV | 656.000 | 344.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ |
Đất TM-DV | 656.000 | 344.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23) |
Đất TM-DV | 656.000 | 344.000 | 312.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) |
Đất TM-DV | 696.000 | 408.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 760.000 | 464.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) |
Đất TM-DV | 696.000 | 408.000 | 336.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An) |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13 |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4. |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am. |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc. |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn. |
Đất TM-DV | 288.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Cao Hữu Đính Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) |
Đất SX-KD | 594.000 | 414.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 |
Đất SX-KD | 396.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) |
Đất SX-KD | 504.000 | 396.000 | 294.000 | 204.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Đông Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) |
Đất SX-KD | 270.000 | 234.000 | 156.000 | 108.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Nhuận Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) |
Đất SX-KD | 450.000 | 360.000 | 264.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Phú Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) |
Đất SX-KD | 396.000 | 318.000 | 234.000 | 156.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thành Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất SX-KD | 270.000 | 234.000 | 156.000 | 108.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thế Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất SX-KD | 270.000 | 234.000 | 156.000 | 108.000 |
| Phường Phong Quảng |
Minh Hương Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất SX-KD | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Phường Phong Quảng |
Phong Hải Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ |
Đất SX-KD | 450.000 | 360.000 | 288.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Thế Chí Đông Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất SX-KD | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 144.000 |
| Phường Phong Quảng |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ) Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng |
Đất SX-KD | 450.000 | 360.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ) Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) |
Đất SX-KD | 336.000 | 294.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) |
Đất SX-KD | 336.000 | 294.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) |
Đất SX-KD | 270.000 | 246.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ |
Đất SX-KD | 522.000 | 306.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số |
Đất SX-KD | 570.000 | 300.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải) |
Đất SX-KD | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng |
Đất SX-KD | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am |
Đất SX-KD | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới |
Đất SX-KD | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ |
Đất SX-KD | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc |
Đất SX-KD | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An |
Đất SX-KD | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ |
Đất SX-KD | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23) |
Đất SX-KD | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) |
Đất SX-KD | 522.000 | 306.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 570.000 | 348.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) |
Đất SX-KD | 522.000 | 306.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An) |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13 |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4. |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am. |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc. |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn. |
Đất SX-KD | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Cao Hữu Đính Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) |
Đất Khoáng sản | 594.000 | 414.000 | 300.000 | 240.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 312.000 | 234.000 | 156.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) |
Đất Khoáng sản | 504.000 | 396.000 | 294.000 | 204.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Đông Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 234.000 | 156.000 | 108.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Nhuận Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 360.000 | 264.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Phú Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 318.000 | 234.000 | 156.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thành Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 234.000 | 156.000 | 108.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thế Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 234.000 | 156.000 | 108.000 |
| Phường Phong Quảng |
Minh Hương Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất Khoáng sản | 162.000 | 96.000 | 78.000 | 66.000 |
| Phường Phong Quảng |
Phong Hải Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 360.000 | 288.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Thế Chí Đông Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 144.000 |
| Phường Phong Quảng |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ) Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 360.000 | 288.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ) Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 294.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) |
Đất Khoáng sản | 336.000 | 294.000 | 222.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 246.000 | 228.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ |
Đất Khoáng sản | 522.000 | 306.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số |
Đất Khoáng sản | 570.000 | 300.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải) |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23) |
Đất Khoáng sản | 492.000 | 258.000 | 234.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) |
Đất Khoáng sản | 522.000 | 306.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) |
Đất Khoáng sản | 570.000 | 348.000 | 270.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) |
Đất Khoáng sản | 522.000 | 306.000 | 252.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An) |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13 |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4. |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am. |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc. |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn. |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Cao Hữu Đính Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 495.000 | 345.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 330.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 420.000 | 330.000 | 245.000 | 170.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Đông Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 195.000 | 130.000 | 90.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Nhuận Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 300.000 | 220.000 | 150.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Phú Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 330.000 | 265.000 | 195.000 | 130.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thành Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 195.000 | 130.000 | 90.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thế Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 195.000 | 130.000 | 90.000 |
| Phường Phong Quảng |
Minh Hương Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 135.000 | 80.000 | 65.000 | 55.000 |
| Phường Phong Quảng |
Phong Hải Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Phường Phong Quảng |
Thế Chí Đông Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 120.000 |
| Phường Phong Quảng |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ) Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ) Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 280.000 | 245.000 | 185.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 280.000 | 245.000 | 185.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 205.000 | 190.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 435.000 | 255.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 475.000 | 250.000 | 225.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 215.000 | 195.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 215.000 | 195.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 215.000 | 195.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 215.000 | 195.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 215.000 | 195.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 215.000 | 195.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 215.000 | 195.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 215.000 | 195.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 410.000 | 215.000 | 195.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 435.000 | 255.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 475.000 | 290.000 | 225.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Quảng Công (cũ) Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 435.000 | 255.000 | 210.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ) Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4. |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am. |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc. |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ) Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn. |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 180.000 | 125.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Phường Phong Quảng - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Phường Phong Quảng - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Phường Phong Quảng - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Phường Phong Quảng - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Phường Phong Quảng - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Phường Phong Quảng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Phường Phong Quảng - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phong Quảng |
Cao Hữu Đính Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ) |
Đất ở | 990.000 | 690.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97 |
Đất ở | 660.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Phường Phong Quảng |
Điền Hải Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ) |
Đất ở | 840.000 | 660.000 | 490.000 | 340.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Đông Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ) |
Đất ở | 450.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Nhuận Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ) |
Đất ở | 750.000 | 600.000 | 440.000 | 300.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Phú Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)) |
Đất ở | 660.000 | 530.000 | 390.000 | 260.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thành Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất ở | 450.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Hải Thế Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) |
Đất ở | 450.000 | 390.000 | 260.000 | 180.000 |
| Phường Phong Quảng |
Minh Hương Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất ở | 270.000 | 160.000 | 130.000 | 110.000 |
| Phường Phong Quảng |
Phong Hải Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ |
Đất ở | 750.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Phường Phong Quảng |
Thế Chí Đông Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ) |
Đất ở | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 240.000 |
| Phường Phong Quảng |
Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ) Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng |
Đất ở | 750.000 | 600.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ) Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ) |
Đất ở | 560.000 | 490.000 | 370.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ) |
Đất ở | 560.000 | 490.000 | 370.000 | 0 |
| Phường Phong Quảng |
Xã Điền Hải (cũ) Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ) |
Đất ở | 450.000 | 410.000 | 380.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Quảng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin phường Phong Quảng, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong Hải, Xã Quảng Công, Xã Quảng Ngạn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Quảng theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phong Quảng có diện tích tự nhiên 41,7 km² với quy mô dân số 25.728 người, mật độ dân cư đạt 617 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Quảng được đặt tại Thôn 2, phường Phong Quảng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Quảng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Phong Quảng là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phong Quảng, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
