Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Phong Quảng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Quảng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phong Quảng năm 2026

Khu vực: phường Phong Quảng.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 3.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phong Quảng Cao Hữu Đính
Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
Đất ở 990.000 690.000 500.000 400.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
Đất ở 660.000 520.000 390.000 260.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
Đất ở 840.000 660.000 490.000 340.000
Phường Phong Quảng Hải Đông
Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
Đất ở 450.000 390.000 260.000 180.000
Phường Phong Quảng Hải Nhuận
Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
Đất ở 750.000 600.000 440.000 300.000
Phường Phong Quảng Hải Phú
Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
Đất ở 660.000 530.000 390.000 260.000
Phường Phong Quảng Hải Thành
Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất ở 450.000 390.000 260.000 180.000
Phường Phong Quảng Hải Thế
Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất ở 450.000 390.000 260.000 180.000
Phường Phong Quảng Minh Hương
Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất ở 270.000 160.000 130.000 110.000
Phường Phong Quảng Phong Hải
Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
Đất ở 750.000 600.000 480.000 300.000
Phường Phong Quảng Thế Chí Đông
Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất ở 600.000 500.000 400.000 240.000
Phường Phong Quảng Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ)
Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng
Đất ở 750.000 600.000 480.000 0
Phường Phong Quảng Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ)
Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ)
Đất ở 560.000 490.000 370.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)
Đất ở 560.000 490.000 370.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Đất ở 450.000 410.000 380.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ
Đất ở 870.000 510.000 420.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số
Đất ở 950.000 500.000 450.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)
Đất ở 820.000 430.000 390.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng
Đất ở 820.000 430.000 390.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am
Đất ở 820.000 430.000 390.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới
Đất ở 820.000 430.000 390.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ
Đất ở 820.000 430.000 390.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc
Đất ở 820.000 430.000 390.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An
Đất ở 820.000 430.000 390.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ
Đất ở 820.000 430.000 390.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)
Đất ở 820.000 430.000 390.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)
Đất ở 870.000 510.000 420.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)
Đất ở 950.000 580.000 450.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)
Đất ở 870.000 510.000 420.000 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An)
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A)
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22)
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4.
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am.
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc.
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn.
Đất ở 360.000 250.000 0 0
Phường Phong Quảng Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8 (nay là Tổ Dân phố Ngư Nghiệp)
Đường 11,5m -
Đất ở 2.700.000 1.620.000 1.080.000 0
Phường Phong Quảng Khu dân cư Tổ Dân phố Hải Phú
Đường 12,0m -
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Phong Quảng Khu dân cư Tổ Dân phố 3-4
Đường 12,0m -
Đất ở 3.500.000 2.100.000 1.400.000 0
Phường Phong Quảng Khu Quy hoạch Điền Hải
Đường 13,5m -
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Phong Quảng Khu Quy hoạch Điền Hải
Đường 11,5m -
Đất ở 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Phong Quảng Cao Hữu Đính
Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
Đất TM-DV 792.000 552.000 400.000 320.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
Đất TM-DV 528.000 416.000 312.000 208.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
Đất TM-DV 672.000 528.000 392.000 272.000
Phường Phong Quảng Hải Đông
Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
Đất TM-DV 360.000 312.000 208.000 144.000
Phường Phong Quảng Hải Nhuận
Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
Đất TM-DV 600.000 480.000 352.000 240.000
Phường Phong Quảng Hải Phú
Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
Đất TM-DV 528.000 424.000 312.000 208.000
Phường Phong Quảng Hải Thành
Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất TM-DV 360.000 312.000 208.000 144.000
Phường Phong Quảng Hải Thế
Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất TM-DV 360.000 312.000 208.000 144.000
Phường Phong Quảng Minh Hương
Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất TM-DV 216.000 128.000 104.000 88.000
Phường Phong Quảng Phong Hải
Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
Đất TM-DV 600.000 480.000 384.000 240.000
Phường Phong Quảng Thế Chí Đông
Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất TM-DV 480.000 400.000 320.000 192.000
Phường Phong Quảng Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ)
Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng
Đất TM-DV 600.000 480.000 384.000 0
Phường Phong Quảng Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ)
Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ)
Đất TM-DV 448.000 392.000 296.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)
Đất TM-DV 448.000 392.000 296.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Đất TM-DV 360.000 328.000 304.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ
Đất TM-DV 696.000 408.000 336.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số
Đất TM-DV 760.000 400.000 360.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)
Đất TM-DV 656.000 344.000 312.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng
Đất TM-DV 656.000 344.000 312.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am
Đất TM-DV 656.000 344.000 312.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới
Đất TM-DV 656.000 344.000 312.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ
Đất TM-DV 656.000 344.000 312.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc
Đất TM-DV 656.000 344.000 312.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An
Đất TM-DV 656.000 344.000 312.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ
Đất TM-DV 656.000 344.000 312.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)
Đất TM-DV 656.000 344.000 312.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)
Đất TM-DV 696.000 408.000 336.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 760.000 464.000 360.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)
Đất TM-DV 696.000 408.000 336.000 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An)
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A)
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22)
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4.
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am.
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc.
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn.
Đất TM-DV 288.000 200.000 0 0
Phường Phong Quảng Cao Hữu Đính
Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
Đất SX-KD 594.000 414.000 300.000 240.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
Đất SX-KD 396.000 312.000 234.000 156.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
Đất SX-KD 504.000 396.000 294.000 204.000
Phường Phong Quảng Hải Đông
Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
Đất SX-KD 270.000 234.000 156.000 108.000
Phường Phong Quảng Hải Nhuận
Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
Đất SX-KD 450.000 360.000 264.000 180.000
Phường Phong Quảng Hải Phú
Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
Đất SX-KD 396.000 318.000 234.000 156.000
Phường Phong Quảng Hải Thành
Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất SX-KD 270.000 234.000 156.000 108.000
Phường Phong Quảng Hải Thế
Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất SX-KD 270.000 234.000 156.000 108.000
Phường Phong Quảng Minh Hương
Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất SX-KD 162.000 96.000 78.000 66.000
Phường Phong Quảng Phong Hải
Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
Đất SX-KD 450.000 360.000 288.000 180.000
Phường Phong Quảng Thế Chí Đông
Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất SX-KD 360.000 300.000 240.000 144.000
Phường Phong Quảng Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ)
Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng
Đất SX-KD 450.000 360.000 288.000 0
Phường Phong Quảng Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ)
Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ)
Đất SX-KD 336.000 294.000 222.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)
Đất SX-KD 336.000 294.000 222.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Đất SX-KD 270.000 246.000 228.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ
Đất SX-KD 522.000 306.000 252.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số
Đất SX-KD 570.000 300.000 270.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)
Đất SX-KD 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng
Đất SX-KD 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am
Đất SX-KD 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới
Đất SX-KD 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ
Đất SX-KD 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc
Đất SX-KD 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An
Đất SX-KD 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ
Đất SX-KD 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)
Đất SX-KD 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)
Đất SX-KD 522.000 306.000 252.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 570.000 348.000 270.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)
Đất SX-KD 522.000 306.000 252.000 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An)
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A)
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22)
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4.
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am.
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc.
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn.
Đất SX-KD 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Cao Hữu Đính
Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
Đất Khoáng sản 594.000 414.000 300.000 240.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
Đất Khoáng sản 396.000 312.000 234.000 156.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
Đất Khoáng sản 504.000 396.000 294.000 204.000
Phường Phong Quảng Hải Đông
Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
Đất Khoáng sản 270.000 234.000 156.000 108.000
Phường Phong Quảng Hải Nhuận
Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
Đất Khoáng sản 450.000 360.000 264.000 180.000
Phường Phong Quảng Hải Phú
Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
Đất Khoáng sản 396.000 318.000 234.000 156.000
Phường Phong Quảng Hải Thành
Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất Khoáng sản 270.000 234.000 156.000 108.000
Phường Phong Quảng Hải Thế
Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất Khoáng sản 270.000 234.000 156.000 108.000
Phường Phong Quảng Minh Hương
Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất Khoáng sản 162.000 96.000 78.000 66.000
Phường Phong Quảng Phong Hải
Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
Đất Khoáng sản 450.000 360.000 288.000 180.000
Phường Phong Quảng Thế Chí Đông
Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất Khoáng sản 360.000 300.000 240.000 144.000
Phường Phong Quảng Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ)
Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng
Đất Khoáng sản 450.000 360.000 288.000 0
Phường Phong Quảng Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ)
Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ)
Đất Khoáng sản 336.000 294.000 222.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)
Đất Khoáng sản 336.000 294.000 222.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Đất Khoáng sản 270.000 246.000 228.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ
Đất Khoáng sản 522.000 306.000 252.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số
Đất Khoáng sản 570.000 300.000 270.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)
Đất Khoáng sản 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng
Đất Khoáng sản 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am
Đất Khoáng sản 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới
Đất Khoáng sản 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ
Đất Khoáng sản 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc
Đất Khoáng sản 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An
Đất Khoáng sản 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ
Đất Khoáng sản 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)
Đất Khoáng sản 492.000 258.000 234.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)
Đất Khoáng sản 522.000 306.000 252.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)
Đất Khoáng sản 570.000 348.000 270.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)
Đất Khoáng sản 522.000 306.000 252.000 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An)
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A)
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22)
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4.
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am.
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc.
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn.
Đất Khoáng sản 216.000 150.000 0 0
Phường Phong Quảng Cao Hữu Đính
Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 495.000 345.000 250.000 200.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 330.000 260.000 195.000 130.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 420.000 330.000 245.000 170.000
Phường Phong Quảng Hải Đông
Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 225.000 195.000 130.000 90.000
Phường Phong Quảng Hải Nhuận
Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 375.000 300.000 220.000 150.000
Phường Phong Quảng Hải Phú
Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 330.000 265.000 195.000 130.000
Phường Phong Quảng Hải Thành
Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 225.000 195.000 130.000 90.000
Phường Phong Quảng Hải Thế
Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 225.000 195.000 130.000 90.000
Phường Phong Quảng Minh Hương
Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 135.000 80.000 65.000 55.000
Phường Phong Quảng Phong Hải
Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 375.000 300.000 240.000 150.000
Phường Phong Quảng Thế Chí Đông
Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 300.000 250.000 200.000 120.000
Phường Phong Quảng Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ)
Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 375.000 300.000 240.000 0
Phường Phong Quảng Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ)
Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 280.000 245.000 185.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 280.000 245.000 185.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 225.000 205.000 190.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải (cũ) - đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 435.000 255.000 210.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (cũ) (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 475.000 250.000 225.000 0
Phường Phong Quảng Quốc lộ 49B - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 215.000 195.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối Tổ Dân phố Cương Giáng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 215.000 195.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 215.000 195.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Mới
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 215.000 195.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Cũ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 215.000 195.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân Lộc
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 215.000 195.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến cuối xóm Tân An
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 215.000 195.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến chợ Cồn Gai cũ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 215.000 195.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường từ khu Tái định cư Cương Giáng - đến cuối đường giáp biển (thửa đất số 02 tbđ 23)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 410.000 215.000 195.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn (cũ) - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 435.000 255.000 210.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am - đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 475.000 290.000 225.000 0
Phường Phong Quảng Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) - đến giáp ranh xã Hải Dương (cũ) (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 435.000 255.000 210.000 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến thôn 13 (Thuỷ An)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải (cũ) - đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) - đến thôn Đông Hải
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 - đến cổng chào thôn Đông Hải
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 - đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Ngạn (cũ)
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) - đến thôn 13
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường nối từ Tổ Dân phố Thành Công 1 - đến cuối Tổ dân phố 4.
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền - đến xóm Am.
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ - đến xóm Tân Lộc.
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Vùng 1 - Xã Quảng Công (cũ)
Tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) - đến Họ Lê Nguyễn.
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 180.000 125.000 0 0
Phường Phong Quảng Phường Phong Quảng
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000 0 0
Phường Phong Quảng Phường Phong Quảng
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000 0 0
Phường Phong Quảng Phường Phong Quảng
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 40.000 0 0
Phường Phong Quảng Phường Phong Quảng
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.900 0 0
Phường Phong Quảng Phường Phong Quảng
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.900 0 0
Phường Phong Quảng Phường Phong Quảng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Phường Phong Quảng Phường Phong Quảng
-
Đất chăn nuôi tập trung 40.000 35.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phong Quảng Cao Hữu Đính
Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)
Đất ở 990.000 690.000 500.000 400.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61 - Thửa số 39 tờ bản đồ số 97
Đất ở 660.000 520.000 390.000 260.000
Phường Phong Quảng Điền Hải
Thửa số 27 tờ bản đồ số 97 - Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)
Đất ở 840.000 660.000 490.000 340.000
Phường Phong Quảng Hải Đông
Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ) - Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)
Đất ở 450.000 390.000 260.000 180.000
Phường Phong Quảng Hải Nhuận
Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)
Đất ở 750.000 600.000 440.000 300.000
Phường Phong Quảng Hải Phú
Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ) - Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))
Đất ở 660.000 530.000 390.000 260.000
Phường Phong Quảng Hải Thành
Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ) - Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất ở 450.000 390.000 260.000 180.000
Phường Phong Quảng Hải Thế
Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ) - Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)
Đất ở 450.000 390.000 260.000 180.000
Phường Phong Quảng Minh Hương
Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ)) - Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất ở 270.000 160.000 130.000 110.000
Phường Phong Quảng Phong Hải
Thửa đất số 23 tờ bản đồ số 80 (17 cũ) - Giáp biển Phong Hải cũ
Đất ở 750.000 600.000 480.000 300.000
Phường Phong Quảng Thế Chí Đông
Thửa số 414 tờ bản đồ số 60 (03 cũ) - Thửa đât số 207 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)
Đất ở 600.000 500.000 400.000 240.000
Phường Phong Quảng Tỉnh lộ 22 - Xã Điền Hải (cũ)
Từ giáp đường Phong Phú - đến giáp Tổ dân phố Đông Hải, phường Phong Quảng
Đất ở 750.000 600.000 480.000 0
Phường Phong Quảng Tuyến đường trục Phường - Xã Điền Hải (cũ)
Từ Quốc lộ 49B - đến Tỉnh lộ 22 xã Phong Hải (cũ)
Đất ở 560.000 490.000 370.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Từ thửa đất số 154 tờ bản đồ số 65 (8 cũ) - đến thửa đất số 1 tờ bản đồ số 54 (50 cũ)
Đất ở 560.000 490.000 370.000 0
Phường Phong Quảng Xã Điền Hải (cũ)
Tuyến đường: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 61 (4 cũ) (nhà ông Trương Như Mức) - đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 69 (12 cũ) (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)
Đất ở 450.000 410.000 380.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Quảng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế 2026

4. Thông tin phường Phong Quảng, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong Hải, Xã Quảng Công, Xã Quảng Ngạn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Quảng theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phong Quảng có diện tích tự nhiên 41,7 km² với quy mô dân số 25.728 người, mật độ dân cư đạt 617 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Quảng được đặt tại Thôn 2, phường Phong Quảng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Quảng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Phong Quảng là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phong Quảng, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phong Quảng, thành phố Huế là 3.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phong Quảng, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phong Quảng, thành phố Huế là khoảng 345.235 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1092 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?