Bảng giá đất phường Phong Thái, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phong Thái, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phong Thái, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Phong Thái được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phong Thái theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phong Thái, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phong Thái, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phong Thái năm 2026

Khu vực: phường Phong Thái.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phong Thái An Lỗ
Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất ở 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Phường Phong Thái Ấn Loát
Hoàng Anh - Cầu Cháy
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Bồ Điền
Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
Đất ở 3.500.000 2.100.000 1.700.000 1.400.000
Phường Phong Thái Chọ Tạng
Sơn Quả - Khe Thai
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Cổ By
Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Cổ Sơn
Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Công Thành
Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Đông Dạ
Ấn Loát - Hoàng Anh
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Đông Lâm
Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Hiền An
Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Hiền Lương
Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Hoa Lang
Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
Đất ở 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
Đất ở 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
Đất ở 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
Đất ở 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Phường Phong Thái Hoàng Đại Canh
Phong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất ở 1.400.000 840.000 700.000 560.000
Phường Phong Thái Hoàng Tam Hùng
Phong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất ở 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Phường Phong Thái Hoàng Thái
Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Hoàng Thị Thiu
Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu)
Đất ở 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Hoàng Tiến
Phò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1)
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Hoàng Trình
Nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Hoàng Văn Gia
Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Hói Lươn
Sơn Quả - Cầu Hói Lươn
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Khánh Mỹ
Ấn Loát - Cầu Đồng Hội
Đất ở 350.000 210.000 170.000 140.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa
Đất ở 200.000 120.000 100.000 80.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Sơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ))
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Nguyễn Đình Thọ
Trần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Nguyễn Lương Nhàn
Hoàng Đại Canh - Hoa Lang
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương
Đất ở 1.000.000 600.000 500.000 400.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Phong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm)
Đất ở 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Thái Phạm Tế
Hoàng Anh - Hoàng Tam Hùng
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Phan Văn Truyền
Phong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ)
Đất ở 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Phường Phong Thái Phe Tư
Cầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Phổ Lại
Nhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại
Đất ở 350.000 210.000 170.000 140.000
Phường Phong Thái Phò Ninh
Hoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn
Đất ở 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền
Đất ở 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Phong An
Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong
Đất ở 4.500.000 2.700.000 2.200.000 1.800.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài
Đất ở 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.400.000
Phường Phong Thái Phong Nhiêu
An Lỗ - Phan Văn Truyền
Đất ở 3.700.000 2.200.000 1.800.000 1.500.000
Phường Phong Thái Sơn Bồ
Tỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Sơn Quả
Cầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Sơn Tùng
Ngã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong)
Đất ở 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Thân Trọng Huề
Hoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban)
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Thanh Tân
Sơn Quả - Cầu Công Thành
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Trần Công Lãnh
Nhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh)
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Trần Đình Bá
Cổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Trần Thị Chẻo
Phong An - Hoàng Anh
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Trần Văn Đắc
Hoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Triều Dương
Hoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp
Đất ở 450.000 270.000 220.000 180.000
Phường Phong Thái Trương Công Cẩn
Phong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Trương Thế Ai
Trương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Tứ Chánh
Cầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn
Đất ở 350.000 210.000 170.000 140.000
Phường Phong Thái Tuyến Quốc lộ 1A (cũ)
Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt
Đất ở 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Thái Vĩnh Hương
Nguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở 350.000 210.000 170.000 140.000
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh -
Đất ở 700.000 440.000 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông An -
Đất ở 430.000 290.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga -
Đất ở 180.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất ở 180.000 0 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền An -
Đất ở 230.000 200.000 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất ở 200.000 180.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ -
Đất ở 110.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất ở 110.000 0 0 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong Hiền
Đường 27,0m -
Đất ở 4.600.000 2.760.000 1.840.000 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong Hiền
Đường 19,5m -
Đất ở 4.200.000 2.520.000 1.680.000 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong Hiền
Đường 16,5m -
Đất ở 4.100.000 2.460.000 1.640.000 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại Phong Hiền
Đường 13,5m -
Đất ở 4.000.000 2.400.000 1.600.000 0
Phường Phong Thái Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ
Đường 24,0m -
Đất ở 7.200.000 4.320.000 2.880.000 0
Phường Phong Thái Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ
Đường 13,5m -
Đất ở 6.200.000 3.720.000 2.480.000 0
Phường Phong Thái Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ
Đường 11,5m -
Đất ở 6.100.000 3.660.000 2.440.000 0
Phường Phong Thái Khu tái định cư đường cứu hộ, cứu nạn
Đường 16,5m -
Đất ở 690.000 414.000 276.000 0
Phường Phong Thái Khu tái định cư đường cứu hộ, cứu nạn
Đường 13,5m -
Đất ở 580.000 348.000 232.000 0
Phường Phong Thái Khu tái định cư đường cứu hộ, cứu nạn
Đường 11,5m -
Đất ở 390.000 234.000 156.000 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở tổ dân phố Bồ Điền
Đường 16,5m -
Đất ở 6.600.000 3.960.000 2.640.000 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở tổ dân phố Bồ Điền
Đường 11,5m -
Đất ở 5.500.000 3.300.000 2.200.000 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ
Đường 16,5m -
Đất ở 6.600.000 3.960.000 2.640.000 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ
Đường 13,5m -
Đất ở 6.200.000 3.720.000 2.480.000 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A
Đường từ 9,0 đến 13,5m -
Đất ở 8.000.000 4.800.000 3.200.000 0
Phường Phong Thái Khu dân cư xứ Ma Đa, Tổ dân phố Bồ Điền
Đường 26,0m -
Đất ở 7.200.000 4.320.000 2.880.000 0
Phường Phong Thái Khu dân cư xứ Ma Đa, Tổ dân phố Bồ Điền
Đường 16,5m -
Đất ở 6.600.000 3.960.000 2.640.000 0
Phường Phong Thái Khu dân cư xứ Ma Đa, Tổ dân phố Bồ Điền
Đường 13,5m -
Đất ở 6.200.000 3.720.000 2.480.000 0
Phường Phong Thái Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn
Đường từ 9,0 đến 12,0m -
Đất ở 300.000 180.000 120.000 0
Phường Phong Thái Hạ tầng khu dân cư đấu giá Tổ Dân phố Cổ By 3
Đường 31,0m (tỉnh lộ 11B) -
Đất ở 1.000.000 600.000 400.000 0
Phường Phong Thái Hạ tầng khu dân cư đấu giá Tổ Dân phố Cổ By 3
Đường 6,0m -
Đất ở 800.000 480.000 320.000 0
Phường Phong Thái An Lỗ
Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất TM-DV 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Phường Phong Thái Ấn Loát
Hoàng Anh - Cầu Cháy
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Thái Bồ Điền
Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
Đất TM-DV 2.800.000 1.680.000 1.360.000 1.120.000
Phường Phong Thái Chọ Tạng
Sơn Quả - Khe Thai
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Cổ By
Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Cổ Sơn
Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Công Thành
Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Đông Dạ
Ấn Loát - Hoàng Anh
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Thái Đông Lâm
Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Thái Hiền An
Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Hiền Lương
Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Thái Hoa Lang
Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
Đất TM-DV 3.200.000 1.920.000 1.600.000 1.280.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
Đất TM-DV 1.600.000 960.000 800.000 640.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
Đất TM-DV 2.400.000 1.440.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
Đất TM-DV 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Phường Phong Thái Hoàng Đại Canh
Phong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất TM-DV 1.120.000 672.000 560.000 448.000
Phường Phong Thái Hoàng Tam Hùng
Phong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất TM-DV 3.200.000 1.920.000 1.600.000 1.280.000
Phường Phong Thái Hoàng Thái
Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Thái Hoàng Thị Thiu
Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu)
Đất TM-DV 480.000 288.000 240.000 192.000
Phường Phong Thái Hoàng Tiến
Phò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1)
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Hoàng Trình
Nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Hoàng Văn Gia
Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Hói Lươn
Sơn Quả - Cầu Hói Lươn
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Khánh Mỹ
Ấn Loát - Cầu Đồng Hội
Đất TM-DV 280.000 168.000 136.000 112.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa
Đất TM-DV 160.000 96.000 80.000 64.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Sơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ))
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Nguyễn Đình Thọ
Trần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Nguyễn Lương Nhàn
Hoàng Đại Canh - Hoa Lang
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương
Đất TM-DV 800.000 480.000 400.000 320.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Phong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm)
Đất TM-DV 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Phạm Tế
Hoàng Anh - Hoàng Tam Hùng
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Phan Văn Truyền
Phong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ)
Đất TM-DV 3.200.000 1.920.000 1.600.000 1.280.000
Phường Phong Thái Phe Tư
Cầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Phổ Lại
Nhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại
Đất TM-DV 280.000 168.000 136.000 112.000
Phường Phong Thái Phò Ninh
Hoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn
Đất TM-DV 2.400.000 1.440.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền
Đất TM-DV 2.400.000 1.440.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Thái Phong An
Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong
Đất TM-DV 3.600.000 2.160.000 1.760.000 1.440.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài
Đất TM-DV 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 4.800.000 2.880.000 2.400.000 1.920.000
Phường Phong Thái Phong Nhiêu
An Lỗ - Phan Văn Truyền
Đất TM-DV 2.960.000 1.760.000 1.440.000 1.200.000
Phường Phong Thái Sơn Bồ
Tỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Sơn Quả
Cầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Sơn Tùng
Ngã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong)
Đất TM-DV 480.000 288.000 240.000 192.000
Phường Phong Thái Thân Trọng Huề
Hoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban)
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Thanh Tân
Sơn Quả - Cầu Công Thành
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Trần Công Lãnh
Nhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh)
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Trần Đình Bá
Cổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Trần Thị Chẻo
Phong An - Hoàng Anh
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Thái Trần Văn Đắc
Hoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa
Đất TM-DV 400.000 240.000 200.000 160.000
Phường Phong Thái Triều Dương
Hoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp
Đất TM-DV 360.000 216.000 176.000 144.000
Phường Phong Thái Trương Công Cẩn
Phong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên
Đất TM-DV 960.000 576.000 480.000 384.000
Phường Phong Thái Trương Thế Ai
Trương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Tứ Chánh
Cầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn
Đất TM-DV 280.000 168.000 136.000 112.000
Phường Phong Thái Tuyến Quốc lộ 1A (cũ)
Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt
Đất TM-DV 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Vĩnh Hương
Nguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền
Đất TM-DV 560.000 336.000 280.000 224.000
Phường Phong Thái Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV 280.000 168.000 136.000 112.000
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh -
Đất TM-DV 560.000 352.000 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông An -
Đất TM-DV 344.000 232.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga -
Đất TM-DV 144.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV 144.000 0 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền An -
Đất TM-DV 184.000 160.000 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất TM-DV 160.000 144.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ -
Đất TM-DV 88.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV 88.000 0 0 0
Phường Phong Thái An Lỗ
Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất SX-KD 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Ấn Loát
Hoàng Anh - Cầu Cháy
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Bồ Điền
Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
Đất SX-KD 2.100.000 1.260.000 1.020.000 840.000
Phường Phong Thái Chọ Tạng
Sơn Quả - Khe Thai
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Cổ By
Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Cổ Sơn
Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Công Thành
Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Đông Dạ
Ấn Loát - Hoàng Anh
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Đông Lâm
Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Hiền An
Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Hiền Lương
Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Hoa Lang
Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
Đất SX-KD 2.400.000 1.440.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
Đất SX-KD 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
Đất SX-KD 1.800.000 1.080.000 900.000 720.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
Đất SX-KD 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Hoàng Đại Canh
Phong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất SX-KD 840.000 504.000 420.000 336.000
Phường Phong Thái Hoàng Tam Hùng
Phong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất SX-KD 2.400.000 1.440.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Thái Hoàng Thái
Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Hoàng Thị Thiu
Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu)
Đất SX-KD 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Thái Hoàng Tiến
Phò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1)
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Hoàng Trình
Nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Hoàng Văn Gia
Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Hói Lươn
Sơn Quả - Cầu Hói Lươn
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Khánh Mỹ
Ấn Loát - Cầu Đồng Hội
Đất SX-KD 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa
Đất SX-KD 120.000 72.000 60.000 48.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Sơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ))
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Nguyễn Đình Thọ
Trần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Nguyễn Lương Nhàn
Hoàng Đại Canh - Hoa Lang
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương
Đất SX-KD 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Phong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm)
Đất SX-KD 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Thái Phạm Tế
Hoàng Anh - Hoàng Tam Hùng
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Phan Văn Truyền
Phong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ)
Đất SX-KD 2.400.000 1.440.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Thái Phe Tư
Cầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Phổ Lại
Nhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại
Đất SX-KD 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Thái Phò Ninh
Hoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn
Đất SX-KD 1.800.000 1.080.000 900.000 720.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền
Đất SX-KD 1.800.000 1.080.000 900.000 720.000
Phường Phong Thái Phong An
Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong
Đất SX-KD 2.700.000 1.620.000 1.320.000 1.080.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài
Đất SX-KD 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Phường Phong Thái Phong Nhiêu
An Lỗ - Phan Văn Truyền
Đất SX-KD 2.220.000 1.320.000 1.080.000 900.000
Phường Phong Thái Sơn Bồ
Tỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Sơn Quả
Cầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Sơn Tùng
Ngã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong)
Đất SX-KD 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Thái Thân Trọng Huề
Hoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban)
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Thanh Tân
Sơn Quả - Cầu Công Thành
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Trần Công Lãnh
Nhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh)
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Trần Đình Bá
Cổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Trần Thị Chẻo
Phong An - Hoàng Anh
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Trần Văn Đắc
Hoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa
Đất SX-KD 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Triều Dương
Hoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp
Đất SX-KD 270.000 162.000 132.000 108.000
Phường Phong Thái Trương Công Cẩn
Phong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên
Đất SX-KD 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Trương Thế Ai
Trương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Tứ Chánh
Cầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn
Đất SX-KD 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Thái Tuyến Quốc lộ 1A (cũ)
Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt
Đất SX-KD 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Thái Vĩnh Hương
Nguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền
Đất SX-KD 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Các tuyến đường còn lại
-
Đất SX-KD 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh -
Đất SX-KD 420.000 264.000 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông An -
Đất SX-KD 258.000 174.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga -
Đất SX-KD 108.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 108.000 0 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền An -
Đất SX-KD 138.000 120.000 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất SX-KD 120.000 108.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ -
Đất SX-KD 66.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD 66.000 0 0 0
Phường Phong Thái An Lỗ
Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất Khoáng sản 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Ấn Loát
Hoàng Anh - Cầu Cháy
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Bồ Điền
Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.260.000 1.020.000 840.000
Phường Phong Thái Chọ Tạng
Sơn Quả - Khe Thai
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Cổ By
Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Cổ Sơn
Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Công Thành
Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Đông Dạ
Ấn Loát - Hoàng Anh
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Đông Lâm
Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Hiền An
Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Hiền Lương
Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Hoa Lang
Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
Đất Khoáng sản 2.400.000 1.440.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
Đất Khoáng sản 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
Đất Khoáng sản 1.800.000 1.080.000 900.000 720.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
Đất Khoáng sản 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Hoàng Đại Canh
Phong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất Khoáng sản 840.000 504.000 420.000 336.000
Phường Phong Thái Hoàng Tam Hùng
Phong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất Khoáng sản 2.400.000 1.440.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Thái Hoàng Thái
Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Hoàng Thị Thiu
Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu)
Đất Khoáng sản 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Thái Hoàng Tiến
Phò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1)
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Hoàng Trình
Nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Hoàng Văn Gia
Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Hói Lươn
Sơn Quả - Cầu Hói Lươn
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Khánh Mỹ
Ấn Loát - Cầu Đồng Hội
Đất Khoáng sản 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa
Đất Khoáng sản 120.000 72.000 60.000 48.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Sơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ))
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Nguyễn Đình Thọ
Trần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Nguyễn Lương Nhàn
Hoàng Đại Canh - Hoa Lang
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương
Đất Khoáng sản 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Phong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm)
Đất Khoáng sản 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Thái Phạm Tế
Hoàng Anh - Hoàng Tam Hùng
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Phan Văn Truyền
Phong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ)
Đất Khoáng sản 2.400.000 1.440.000 1.200.000 960.000
Phường Phong Thái Phe Tư
Cầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Phổ Lại
Nhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại
Đất Khoáng sản 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Thái Phò Ninh
Hoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn
Đất Khoáng sản 1.800.000 1.080.000 900.000 720.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền
Đất Khoáng sản 1.800.000 1.080.000 900.000 720.000
Phường Phong Thái Phong An
Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong
Đất Khoáng sản 2.700.000 1.620.000 1.320.000 1.080.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài
Đất Khoáng sản 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
Đất Khoáng sản 3.600.000 2.160.000 1.800.000 1.440.000
Phường Phong Thái Phong Nhiêu
An Lỗ - Phan Văn Truyền
Đất Khoáng sản 2.220.000 1.320.000 1.080.000 900.000
Phường Phong Thái Sơn Bồ
Tỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Sơn Quả
Cầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Sơn Tùng
Ngã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong)
Đất Khoáng sản 360.000 216.000 180.000 144.000
Phường Phong Thái Thân Trọng Huề
Hoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban)
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Thanh Tân
Sơn Quả - Cầu Công Thành
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Trần Công Lãnh
Nhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh)
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Trần Đình Bá
Cổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Trần Thị Chẻo
Phong An - Hoàng Anh
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Trần Văn Đắc
Hoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa
Đất Khoáng sản 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Triều Dương
Hoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp
Đất Khoáng sản 270.000 162.000 132.000 108.000
Phường Phong Thái Trương Công Cẩn
Phong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên
Đất Khoáng sản 720.000 432.000 360.000 288.000
Phường Phong Thái Trương Thế Ai
Trương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Tứ Chánh
Cầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn
Đất Khoáng sản 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Thái Tuyến Quốc lộ 1A (cũ)
Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt
Đất Khoáng sản 900.000 540.000 450.000 360.000
Phường Phong Thái Vĩnh Hương
Nguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền
Đất Khoáng sản 420.000 252.000 210.000 168.000
Phường Phong Thái Các tuyến đường còn lại
-
Đất Khoáng sản 210.000 126.000 102.000 84.000
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh -
Đất Khoáng sản 420.000 264.000 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông An -
Đất Khoáng sản 258.000 174.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga -
Đất Khoáng sản 108.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất Khoáng sản 108.000 0 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền An -
Đất Khoáng sản 138.000 120.000 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất Khoáng sản 120.000 108.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ -
Đất Khoáng sản 66.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất Khoáng sản 66.000 0 0 0
Phường Phong Thái An Lỗ
Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.500.000 1.500.000 1.250.000 1.000.000
Phường Phong Thái Ấn Loát
Hoàng Anh - Cầu Cháy
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Bồ Điền
Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.750.000 1.050.000 850.000 700.000
Phường Phong Thái Chọ Tạng
Sơn Quả - Khe Thai
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Cổ By
Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Cổ Sơn
Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Công Thành
Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Đông Dạ
Ấn Loát - Hoàng Anh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Đông Lâm
Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Hiền An
Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Hiền Lương
Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Hoa Lang
Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.000.000 600.000 500.000 400.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.500.000 1.500.000 1.250.000 1.000.000
Phường Phong Thái Hoàng Đại Canh
Phong Nhiêu - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Hoàng Tam Hùng
Phong An - Giáp đường ra Bệnh viện Trung ương Huế 2 (Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Phường Phong Thái Hoàng Thái
Nhà bà: Hoàng Thị Mới (đường Hoàng Anh) - Nhà ông Hoàng Sơn (đội 2 Tổ dân phố Phò Ninh)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Hoàng Thị Thiu
Đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) - Đến nhà Ông Vượng Truông Cầu)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Hoàng Tiến
Phò Ninh - Nhà ông Hồ Đình Sự (đội 1)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Hoàng Trình
Nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ 1 Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Hoàng Văn Gia
Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Hói Lươn
Sơn Quả - Cầu Hói Lươn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Khánh Mỹ
Ấn Loát - Cầu Đồng Hội
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 175.000 105.000 85.000 70.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ)) - Chân dốc Hố Rựa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 100.000 60.000 50.000 40.000
Phường Phong Thái Khe Thai
Sơn Quả - Hết ranh giới thửa đất ở của ông Nguyễn Chiến (thửa số 106, Tờ bản đồ số 235 (tờ 74 cũ))
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Nguyễn Đình Thọ
Trần Đình Bá (Cổng làng Sơn Tùng) - Hoàng Đại Canh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Nguyễn Lương Nhàn
Hoàng Đại Canh - Hoa Lang
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm) - Giáp Tổ dân phố Vĩnh Hương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Nguyễn Văn Thắng
Phong An - Đến nhà ông Nguyễn Khoái (Tổ dân phố Đông Lâm)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 450.000 375.000 300.000
Phường Phong Thái Phạm Tế
Hoàng Anh - Hoàng Tam Hùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Phan Văn Truyền
Phong An - Xóm Bồ (hết địa giới phường Phong An cũ)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Phường Phong Thái Phe Tư
Cầu Phe Tư, Tổ Dân phố Cổ By 3 - Miếu Cây Bàng, Tổ Dân phố Phe Tư
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Phổ Lại
Nhà ông Trần Đình Tín, Tổ Dân phố Phổ Lại - Cầu Phổ Lại
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 175.000 105.000 85.000 70.000
Phường Phong Thái Phò Ninh
Hoàng Tam Hùng - Trường Tiểu học Phò Ninh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An ngoài - Nhà máy tinh bột sắn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu vượt đường sắt - Ranh giới phường Phong Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.500.000 900.000 750.000 600.000
Phường Phong Thái Phong An
Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu - Nam cầu Thượng An Trong
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.250.000 1.350.000 1.100.000 900.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu Thượng An trong - Nam cầu Thượng An ngoài
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.500.000 1.500.000 1.250.000 1.000.000
Phường Phong Thái Phong An
Bắc cầu An Lỗ - Ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Phong Nhiêu
An Lỗ - Phan Văn Truyền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 1.850.000 1.100.000 900.000 750.000
Phường Phong Thái Sơn Bồ
Tỉnh lộ 11B (nhà chị Bé Ninh /Ngã 3 lên Chùa Cổ By) - Trạm bơm Sơn Bồ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Sơn Quả
Cầu Ông Vàng - Nhà bà Bùi Tổ Dân phố Thanh Tân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Sơn Tùng
Ngã Ba Vịnh - Tổ 1 (nhà ông Trần Phong)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 300.000 180.000 150.000 120.000
Phường Phong Thái Thân Trọng Huề
Hoàng Đại Canh (Truông Cầu) - Nguyễn Đình Thọ (Bến đón Cao Ban)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Thanh Tân
Sơn Quả - Cầu Công Thành
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Trần Công Lãnh
Nhà văn hóa Triều Dương - Nhà Bà Liên (Bắc Thạnh)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Trần Đình Bá
Cổng làng Hiền Lương - Cổng làng Sơn Tùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Trần Thị Chẻo
Phong An - Hoàng Anh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Trần Văn Đắc
Hoàng Đại Canh - Cống Gạch Thượng Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 250.000 150.000 125.000 100.000
Phường Phong Thái Triều Dương
Hoàng Đại Canh (Cổng làng Triều Dương) - Nhà ông Văn Gặp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 225.000 135.000 110.000 90.000
Phường Phong Thái Trương Công Cẩn
Phong Nhiêu - Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 600.000 360.000 300.000 240.000
Phường Phong Thái Trương Thế Ai
Trương Công Cẩn (Cổng làng Tổ dân phố Gia Viên) - Cổng làng Tổ dân phố Sơn Tùng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Tứ Chánh
Cầu Đồng Hội - Cầu Hói Lươn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 175.000 105.000 85.000 70.000
Phường Phong Thái Tuyến Quốc lộ 1A (cũ)
Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A - Bắc cầu vượt đường sắt
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 750.000 450.000 375.000 300.000
Phường Phong Thái Vĩnh Hương
Nguyễn Văn Thắng - Giáp ranh phường Phong Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 210.000 175.000 140.000
Phường Phong Thái Các tuyến đường còn lại
-
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 175.000 105.000 85.000 70.000
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 1: Các Tổ Dân phố: An Lỗ, Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 350.000 220.000 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Vùng 2: Các Tổ Dân phố: Vùng Cao Ban cũ thuộc tổ dân phố Cao Ban -Truông Cầu - La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, Vùng Thượng Hòa thuộc tổ dân phố Hưng Long - Thượng Hòa, Đông Lâm và Đông An -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 215.000 145.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các Tổ Dân phố: Cao Xá, Cao Ban - Truông Cầu - La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long - Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc Tổ Dân phố Hiền Lương, Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 90.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Phường Phong Hiền (cũ) và Phường Phong An (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 90.000 0 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 1: Các tổ dân phố: Đông Dạ, Hiền An -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 115.000 100.000 0 0
Phường Phong Thái Xã Phong Sơn (cũ)
Vùng 2: Dọc Tỉnh lộ 11B (tổ dân phố Hiền Sĩ đến Tổ dân phố Công Thành): từ hết vị trí 4 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50m -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 100.000 90.000 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các tổ dân phố: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 55.000 0 0 0
Phường Phong Thái Vùng 3 - Xã Phong Sơn (cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 55.000 0 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Thái
-
Đất trồng lúa 40.000 35.000 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Thái
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Thái
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 40.000 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Thái
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.900 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Thái
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.900 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Thái
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 29.000 0 0
Phường Phong Thái Phường Phong Thái
-
Đất chăn nuôi tập trung 40.000 35.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phong Thái An Lỗ
Phong An - Giáp địa giới hành chính xã Đan Điền
Đất ở 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000
Phường Phong Thái Ấn Loát
Hoàng Anh - Cầu Cháy
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Bồ Điền
Đình làng Bồ Điền (Tỉnh lộ 11B) - Hoàng Tam Hùng
Đất ở 3.500.000 2.100.000 1.700.000 1.400.000
Phường Phong Thái Chọ Tạng
Sơn Quả - Khe Thai
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Cổ By
Cầu Cháy - Cầu Ông Vàng
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Cổ Sơn
Cổ By (Quán ông Nguyễn Xuân, Tổ Dân phố Cổ By 3) - Cầu Phe Tư
Đất ở 500.000 300.000 250.000 200.000
Phường Phong Thái Công Thành
Cầu Công Thành - Hiền An (Cổng chào Phong Hòa)
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Đông Dạ
Ấn Loát - Hoàng Anh
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Đông Lâm
Nhà ông Trần Văn Uy (giáp địa giới phường Phong Điền) - Nhà bà Hảo (Đội 1, Đông Lâm, đi qua trường Tiểu học Hương Lâm)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Hiền An
Công Thành (Cổng chào Phong Hòa) - Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền
Đất ở 700.000 420.000 350.000 280.000
Phường Phong Thái Hiền Lương
Địa giới hành chính phường Phong Điền - Địa giới hành chính xã Phong Mỹ (cũ)
Đất ở 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Phường Phong Thái Hoa Lang
Giáp địa giới hành chính phường Phong Điền - Giáp địa giới hành chính phường Phong Dinh
Đất ở 4.000.000 2.400.000 2.000.000 1.600.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Cống tràn Kim Cang - Ngã ba họ Võ Tổ dân phố Phò Ninh
Đất ở 2.000.000 1.200.000 1.000.000 800.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền - Cống tràn Kim Cang
Đất ở 3.000.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Phường Phong Thái Hoàng Anh
Phong An - Ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền
Đất ở 5.000.000 3.000.000 2.500.000 2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phong Thái

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất phường Phong Thái, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phong Thái, thành phố Huế 2026

4. Thông tin phường Phong Thái, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phong An, Phường Phong Hiền, Xã Phong Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phong Thái theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phong Thái có diện tích tự nhiên 187,02 km² với quy mô dân số 37.406 người, mật độ dân cư đạt 200 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phong Thái được đặt tại Tổ dân phố Bồ Điền, phường Phong Thái, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phong Thái không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Phong Thái là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phong Thái, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phong Thái, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phong Thái, thành phố Huế là 8.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phong Thái, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phong Thái, thành phố Huế là khoảng 756.439 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1126 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?