Bảng giá đất phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội 2026

Bảng giá đất phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Phú Diễn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Diễn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất khu vực 4 Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm

Bảng giá đất Khu vực 4 năm 2026

Khu vực: Khu vực 4.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 149.919.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Hùng
Địa bàn phường Từ Liêm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 149.919.000 80.828.000 62.444.000 55.627.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Văn Đồng
Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 140.576.000 76.205.000 59.602.000 52.464.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hồ Tùng Mậu
Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 128.427.000 69.623.000 53.878.000 48.020.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 123.214.000 66.567.000 52.022.000 46.281.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Đức Thọ
Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 122.687.000 67.049.000 52.426.000 46.520.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Văn Đồng
Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 122.687.000 67.049.000 52.426.000 46.520.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Vỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 122.687.000 67.049.000 52.426.000 46.520.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Đức Thọ
Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 115.824.000 64.081.000 49.027.000 43.434.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Quang Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 115.824.000 64.081.000 49.027.000 43.434.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 115.824.000 64.081.000 49.027.000 43.434.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 106.837.000 59.412.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Mễ Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.197.000 59.072.000 46.454.000 41.184.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Diễn
Cầu Diễn → Đường sắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.197.000 59.072.000 46.454.000 41.184.000
Hà Nội Khu Vực 4 Doãn Kế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 105.197.000 59.072.000 46.454.000 41.184.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
20,0m -30m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.158.000 57.415.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Châu Văn Liêm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Cơ Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hàm Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Trọng Mậu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trịnh Văn Bô
Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân Phương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Văn Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Hữu Dực
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Vũ Quỳnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Mỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Thận Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Khả Trạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.796.000 57.049.000 43.676.000 39.024.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
36,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 95.145.000 52.916.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
40m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 95.145.000 52.916.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Công Chất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.468.000 52.947.000 41.494.000 36.997.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mai Dịch
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.468.000 52.947.000 41.494.000 36.997.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Diễn
Đường sắt → Văn Tiến Dũng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.468.000 52.947.000 41.494.000 36.997.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đỗ Đình Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.468.000 52.947.000 41.494.000 36.997.000
Hà Nội Khu Vực 4 Dương Khuê
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 94.468.000 52.947.000 41.494.000 36.997.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.829.000 50.650.000 38.683.000 34.586.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
11,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.326.000 50.622.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình II
12,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.326.000 50.622.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Mỹ Đình I
12,0m - 17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.326.000 50.622.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mễ Trì Hạ
13,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.326.000 50.622.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.740.000 49.895.000 38.217.000 34.454.000
Hà Nội Khu Vực 4 Bùi Xuân Phái
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cao Xuân Huy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đỗ Đức Dục
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lưu Hữu Phước
Lê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Miếu Đầm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoài Thanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hồng Đô
Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Văn Giáp
Hồ Tùng Mậu → Trần Hữu Dực
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Xuân Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phan Bá Vành
Hoàng Công Chất → Sông Cầu Đá
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Văn Cẩn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Bình
Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 87.709.000 49.847.000 39.290.000 35.078.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Bình
Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.767.000 47.614.000 36.652.000 32.773.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thiên Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.767.000 47.614.000 36.652.000 32.773.000
Hà Nội Khu Vực 4 Huy Du
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên Cơ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.767.000 47.614.000 36.652.000 32.773.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Đổng Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.767.000 47.614.000 36.652.000 32.773.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đình Thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 83.767.000 47.614.000 36.652.000 32.773.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mễ Trì Hạ
10,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.774.000 46.178.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
30m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.774.000 46.178.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
30m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.774.000 46.178.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Cổ Nhuế
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.345.000 45.069.000 34.846.000 31.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Chế Lan Viên
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.345.000 45.069.000 34.846.000 31.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mễ Trì Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.345.000 45.069.000 34.846.000 31.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phan Bá Vành
Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.345.000 45.069.000 34.846.000 31.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
21,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.976.000 43.756.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
21,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 76.976.000 43.756.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Xuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.867.000 43.084.000 33.322.000 29.768.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Mỹ
Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.867.000 43.084.000 33.322.000 29.768.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mễ Trì Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.867.000 43.084.000 33.322.000 29.768.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Đình Tứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.867.000 43.084.000 33.322.000 29.768.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mỹ Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.867.000 43.084.000 33.322.000 29.768.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kẻ Giàn
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.867.000 43.084.000 33.322.000 29.768.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đồng Me
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.867.000 43.084.000 33.322.000 29.768.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
20m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 75.715.000 43.324.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 74.033.000 42.353.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
15,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 73.209.000 42.035.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Chùa Bụt Mọc
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.793.000 41.426.000 32.583.000 28.604.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Diễn
Văn Tiến Dũng → Nhổn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.793.000 41.426.000 32.583.000 28.604.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Đạo An
Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.793.000 41.426.000 32.583.000 28.604.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Diễn
Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.793.000 41.426.000 32.583.000 28.604.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Diễn
Đường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.793.000 41.426.000 32.583.000 28.604.000
Hà Nội Khu Vực 4 Vành Khuyên
Nút giao thông Nam cầu Thăng Long
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.793.000 41.426.000 32.583.000 28.604.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 72.412.000 41.724.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
12m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 71.114.000 41.576.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.207.000 40.993.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
21,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.207.000 40.993.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.207.000 40.993.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Tiến Duật
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.783.000 40.542.000 31.359.000 27.504.000
Hà Nội Khu Vực 4 K2
Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 69.783.000 40.542.000 31.359.000 27.504.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.902.000 39.972.000 30.841.000 27.854.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
5,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.116.000 39.288.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
7,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 67.116.000 39.288.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Đông Ngạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.669.000 39.161.000 30.412.000 27.322.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nhổn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 66.669.000 39.161.000 30.412.000 27.322.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phan Tây Nhạc
Từ điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.680.000 37.496.000 30.720.000 26.367.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Đam
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.680.000 37.496.000 30.720.000 26.367.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Lý
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.680.000 37.496.000 30.720.000 26.367.000
Hà Nội Khu Vực 4 Quốc lộ 32
Nhổn → Đường Di Ái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.680.000 37.496.000 30.720.000 26.367.000
Hà Nội Khu Vực 4 Văn Tiến Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.680.000 37.496.000 30.720.000 26.367.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mỹ Đình I
7,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.154.000 36.951.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình II
7,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.154.000 36.951.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.743.000 35.272.000 27.453.000 24.850.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
21,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.318.000 35.437.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)
21,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.318.000 35.437.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
15,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.318.000 35.437.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
21,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 57.318.000 35.437.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
20m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.500.000 34.529.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
20m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 55.500.000 34.529.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Võ Quý Huân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 54.848.000 35.628.000 29.123.000 25.647.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thụy Phương (Trong đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 54.848.000 35.628.000 29.123.000 25.647.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Văn Hiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 54.848.000 35.628.000 29.123.000 25.647.000
Hà Nội Khu Vực 4 Liên Mạc (Trong đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 54.848.000 35.628.000 29.123.000 25.647.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kiều Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 53.108.000 31.679.000 25.096.000 22.805.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 52.481.000 33.329.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Miêu Nha
Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.956.000 32.615.000 25.772.000 23.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát
Cầu Noi → Học viện Cảnh sát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.956.000 32.615.000 25.772.000 23.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường vào trại gà
Ga Phú Diễn → Sông Pheo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.956.000 32.615.000 25.772.000 23.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Noi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 51.956.000 32.615.000 25.772.000 23.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Hùng
Địa bàn phường Từ Liêm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.054.000 27.569.000 21.216.000 18.805.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.754.000 32.397.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)
11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.754.000 32.397.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
12m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 50.754.000 32.397.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Văn Hội
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.791.000 31.840.000 25.119.000 22.841.000
Hà Nội Khu Vực 4 Văn Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.791.000 31.840.000 25.119.000 22.841.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyên Xá
Đầu đường Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.791.000 31.840.000 25.119.000 22.841.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đình Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.791.000 31.840.000 25.119.000 22.841.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.791.000 31.840.000 25.119.000 22.841.000
Hà Nội Khu Vực 4 Ngoạ Long
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 49.791.000 31.840.000 25.119.000 22.841.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
8,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 48.240.000 31.109.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Văn Đồng
Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.681.000 25.747.000 19.745.000 17.502.000
Hà Nội Khu Vực 4 70
Địa bàn phường Thượng Cát và phường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.614.000 30.969.000 25.367.000 22.333.000
Hà Nội Khu Vực 4 Liên Mạc (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.614.000 30.969.000 25.367.000 22.333.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.614.000 30.969.000 25.367.000 22.333.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tây Tựu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.614.000 30.969.000 25.367.000 22.333.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thanh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.614.000 30.969.000 25.367.000 22.333.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thụy Phương (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.614.000 30.969.000 25.367.000 22.333.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trung Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.614.000 30.969.000 25.367.000 22.333.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
5,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.895.000 30.680.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)
10,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.598.000 29.102.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Tu Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thượng Cát (Trong đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Xuân Phương
Ngã tư Phương Canh → Nhổn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tây Đam
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phương Canh
Đường Phúc Diễn → Ngã tư Canh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Diễn
Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Kiều
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kẻ Vẽ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Tăng Bí
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kỳ Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đông Kiều
Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đông Thắng
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đức Diễn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đăm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.403.000 30.162.000 24.034.000 22.066.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hồ Tùng Mậu
Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 44.209.000 23.873.000 18.308.000 16.227.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
7m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.939.000 28.626.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
6m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.939.000 28.626.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Dân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 43.185.000 28.753.000 22.637.000 20.591.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Đức Thọ
Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.863.000 23.025.000 17.730.000 15.760.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Văn Đồng
Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 41.863.000 23.025.000 17.730.000 15.760.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.753.000 22.357.000 17.216.000 15.303.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Vỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 40.753.000 22.357.000 17.216.000 15.303.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Đức Thọ
Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.401.000 21.670.000 16.622.000 14.775.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Quang Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.401.000 21.670.000 16.622.000 14.775.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.401.000 21.670.000 16.622.000 14.775.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Nhuệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thị Cấm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Viên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Xuân Phương
từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương Canh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tựu Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trung Tựu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường từ Học viện CS đi đường 70
Học viện Cảnh sát → Đường 70
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát
Sông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mạc Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hòe Thị
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 39.245.000 26.344.000 20.919.000 19.154.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.484.000 26.277.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Thượng Cát (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 38.322.000 26.081.000 20.827.000 18.986.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Diễn
Cầu Diễn → Đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.315.000 20.336.000 15.722.000 14.013.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mễ Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.315.000 20.336.000 15.722.000 14.013.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.041.000 20.183.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Yên Nội
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.996.000 23.202.000 18.941.000 16.703.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Liên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.996.000 23.202.000 18.941.000 16.703.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Cát
Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát → đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.996.000 23.202.000 18.941.000 16.703.000
Hà Nội Khu Vực 4 Doãn Kế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.568.000 19.918.000 15.399.000 13.725.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
15,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.392.000 24.125.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)
15,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.392.000 24.125.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
20,0m -30m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.798.000 19.487.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Vũ Quỳnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trịnh Văn Bô
Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Hữu Dực
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Văn Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Châu Văn Liêm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Cơ Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hàm Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Trọng Mậu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Mỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 34.476.000 19.306.000 14.868.000 13.252.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.061.000 23.289.000 18.582.000 16.871.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường Phú Minh đi Yên Nội
Phú Minh → Yên Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.061.000 23.289.000 18.582.000 16.871.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Hùng
Địa bàn phường Từ Liêm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 33.483.000 19.060.000 14.663.000 13.041.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Khả Trạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.027.000 18.495.000 14.299.000 12.745.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Thận Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.027.000 18.495.000 14.299.000 12.745.000
Hà Nội Khu Vực 4 Sùng Khang
Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ → Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.765.000 22.237.000 17.719.000 16.190.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Văn Đồng
Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.734.000 18.550.000 14.731.000 13.094.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Công Chất
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.424.000 18.157.000 14.038.000 12.512.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Diễn
Đường sắt → Văn Tiến Dũng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.424.000 18.157.000 14.038.000 12.512.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đỗ Đình Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.424.000 18.157.000 14.038.000 12.512.000
Hà Nội Khu Vực 4 Dương Khuê
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.424.000 18.157.000 14.038.000 12.512.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
40m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.312.000 18.095.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
36,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 32.312.000 18.095.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.961.000 21.243.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)
11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.961.000 21.243.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Mai Dịch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.929.000 17.320.000 13.398.000 12.115.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.516.000 17.089.000 13.160.000 11.730.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đống Ba
Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.487.000 21.078.000 16.851.000 15.360.000
Hà Nội Khu Vực 4 Châu Đài
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 30.487.000 21.078.000 16.851.000 15.360.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đỗ Đức Dục
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Bùi Xuân Phái
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cao Xuân Huy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lưu Hữu Phước
Lê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Miếu Đầm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoài Thanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hồng Đô
Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Văn Giáp
Hồ Tùng Mậu → Trần Hữu Dực
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Xuân Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phan Bá Vành
Hoàng Công Chất → Sông Cầu Đá
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Bình
Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Văn Cẩn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 30.089.000 17.151.000 13.310.000 11.894.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mỹ Đình I
12,0m - 17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.827.000 17.001.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình II
12,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.827.000 17.001.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
11,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.827.000 17.001.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mễ Trì Hạ
13,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.827.000 17.001.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Hồ Tùng Mậu
Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.514.000 16.883.000 13.433.000 11.953.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.238.000 20.190.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 29.109.000 16.497.000 12.753.000 11.396.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.567.000 16.341.000 13.141.000 11.733.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Vỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.567.000 16.341.000 13.141.000 11.733.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Văn Đồng
Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.460.000 16.280.000 13.206.000 11.791.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Đức Thọ
Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.460.000 16.280.000 13.206.000 11.791.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thiên Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.319.000 16.142.000 12.478.000 11.151.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Bình
Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.319.000 16.142.000 12.478.000 11.151.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đình Thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.319.000 16.142.000 12.478.000 11.151.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Đổng Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.319.000 16.142.000 12.478.000 11.151.000
Hà Nội Khu Vực 4 Huy Du
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên Cơ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.319.000 16.142.000 12.478.000 11.151.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
30m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.341.000 15.584.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
30m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.341.000 15.584.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mễ Trì Hạ
10,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.341.000 15.584.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Đức Thọ
Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.119.000 15.681.000 12.521.000 11.179.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Quang Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.119.000 15.681.000 12.521.000 11.179.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 27.119.000 15.681.000 12.521.000 11.179.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mễ Trì Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.854.000 15.307.000 11.833.000 10.574.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phan Bá Vành
Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.854.000 15.307.000 11.833.000 10.574.000
Hà Nội Khu Vực 4 Chế Lan Viên
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.854.000 15.307.000 11.833.000 10.574.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cổ Nhuế
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.854.000 15.307.000 11.833.000 10.574.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
21,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.098.000 14.876.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
21,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.098.000 14.876.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Đồng Me
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.634.000 14.611.000 11.295.000 10.093.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Đình Tứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.634.000 14.611.000 11.295.000 10.093.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Mỹ
Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.634.000 14.611.000 11.295.000 10.093.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Xuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.634.000 14.611.000 11.295.000 10.093.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mễ Trì Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.634.000 14.611.000 11.295.000 10.093.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mỹ Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.634.000 14.611.000 11.295.000 10.093.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kẻ Giàn
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.634.000 14.611.000 11.295.000 10.093.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
20m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.563.000 14.571.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.177.000 14.398.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 25.156.000 14.975.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Doãn Kế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.943.000 14.906.000 12.086.000 10.854.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
15,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.856.000 14.215.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Diễn
Cầu Diễn → Đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.850.000 14.850.000 12.041.000 10.813.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mễ Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 24.850.000 14.850.000 12.041.000 10.813.000
Hà Nội Khu Vực 4 Vành Khuyên
Nút giao thông Nam cầu Thăng Long
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.625.000 14.036.000 11.081.000 9.696.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Đạo An
Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.625.000 14.036.000 11.081.000 9.696.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Diễn
Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.625.000 14.036.000 11.081.000 9.696.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Diễn
Đường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.625.000 14.036.000 11.081.000 9.696.000
Hà Nội Khu Vực 4 Chùa Bụt Mọc
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.625.000 14.036.000 11.081.000 9.696.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Diễn
Văn Tiến Dũng → Nhổn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.625.000 14.036.000 11.081.000 9.696.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.358.000 14.403.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
12m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 24.183.000 14.170.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
20,0m -30m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.959.000 14.376.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.861.000 14.109.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.861.000 14.109.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
21,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.861.000 14.109.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Tiến Duật
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.640.000 13.978.000 10.912.000 9.399.000
Hà Nội Khu Vực 4 K2
Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 23.640.000 13.978.000 10.912.000 9.399.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hàm Nghi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Trọng Mậu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Châu Văn Liêm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Mỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Cơ Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trịnh Văn Bô
Nguyễn Văn Giáp → Chân cầu vượt Xuân Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Hữu Dực
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Văn Lai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Vũ Quỳnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.582.000 14.150.000 11.338.000 10.286.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Khả Trạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.119.000 14.114.000 11.380.000 10.325.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Thận Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.119.000 14.114.000 11.380.000 10.325.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
40m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.761.000 13.896.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
36,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.761.000 13.896.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
5,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.619.000 13.605.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
7,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.619.000 13.605.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Nhổn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.587.000 13.251.000 10.912.000 9.399.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đông Ngạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.587.000 13.251.000 10.912.000 9.399.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 22.431.000 13.234.000 10.688.000 9.253.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Diễn
Đường sắt → Văn Tiến Dũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.210.000 13.577.000 10.988.000 9.937.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đỗ Đình Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.210.000 13.577.000 10.988.000 9.937.000
Hà Nội Khu Vực 4 Dương Khuê
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.210.000 13.577.000 10.988.000 9.937.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Công Chất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.210.000 13.577.000 10.988.000 9.937.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mai Dịch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.330.000 13.272.000 10.741.000 9.714.000
Hà Nội Khu Vực 4 Văn Tiến Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.178.000 12.707.000 10.458.000 8.934.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phan Tây Nhạc
Từ điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.178.000 12.707.000 10.458.000 8.934.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Đam
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.178.000 12.707.000 10.458.000 8.934.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Lý
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.178.000 12.707.000 10.458.000 8.934.000
Hà Nội Khu Vực 4 Quốc lộ 32
Nhổn → Đường Di Ái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.178.000 12.707.000 10.458.000 8.934.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đỗ Xuân Hợp
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.040.000 13.092.000 10.418.000 9.421.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.568.000 12.798.000 10.211.000 9.210.000
Hà Nội Khu Vực 4 Bùi Xuân Phái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cao Xuân Huy
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đỗ Đức Dục
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Miếu Đầm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lưu Hữu Phước
Lê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoài Thanh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hồng Đô
Từ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Xuân Nguyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phan Bá Vành
Hoàng Công Chất → Sông Cầu Đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Văn Giáp
Hồ Tùng Mậu → Trần Hữu Dực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Bình
Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Văn Cẩn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.491.000 12.750.000 10.146.000 9.176.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình II
7,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.382.000 12.433.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Mỹ Đình I
7,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.382.000 12.433.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
11,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.365.000 12.818.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình II
12,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.365.000 12.818.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mễ Trì Hạ
13,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.365.000 12.818.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Mỹ Đình I
12,0m - 17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 20.365.000 12.818.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.530.000 11.914.000 9.603.000 8.423.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
15,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.409.000 13.586.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)
21,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.409.000 13.586.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
21,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.409.000 13.586.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
21,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.409.000 13.586.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
30m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.167.000 12.219.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
30m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.167.000 12.219.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mễ Trì Hạ
10,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 19.167.000 12.219.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
20m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.873.000 13.210.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
20m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.873.000 13.210.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Trần Bình
Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.703.000 11.923.000 9.753.000 8.645.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thiên Hiền
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.703.000 11.923.000 9.753.000 8.645.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Đổng Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.703.000 11.923.000 9.753.000 8.645.000
Hà Nội Khu Vực 4 Huy Du
Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên Cơ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.703.000 11.923.000 9.753.000 8.645.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đình Thôn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.703.000 11.923.000 9.753.000 8.645.000
Hà Nội Khu Vực 4 Võ Quý Huân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.615.000 12.100.000 9.887.000 8.726.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thụy Phương (Trong đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.615.000 12.100.000 9.887.000 8.726.000
Hà Nội Khu Vực 4 Liên Mạc (Trong đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.615.000 12.100.000 9.887.000 8.726.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Văn Hiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.615.000 12.100.000 9.887.000 8.726.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kiều Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 18.044.000 10.781.000 8.839.000 7.738.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
21,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.968.000 11.950.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
21,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.968.000 11.984.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.686.000 11.319.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
20m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.599.000 11.680.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Đường vào trại gà
Ga Phú Diễn → Sông Pheo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.577.000 11.074.000 8.945.000 7.910.000
Hà Nội Khu Vực 4 Miêu Nha
Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.577.000 11.074.000 8.945.000 7.910.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Noi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.577.000 11.074.000 8.945.000 7.910.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát
Cầu Noi → Học viện Cảnh sát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.577.000 11.074.000 8.945.000 7.910.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cổ Nhuế
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.533.000 11.397.000 9.310.000 8.312.000
Hà Nội Khu Vực 4 Chế Lan Viên
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.533.000 11.397.000 9.310.000 8.312.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mễ Trì Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.533.000 11.397.000 9.310.000 8.312.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phan Bá Vành
Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.533.000 11.397.000 9.310.000 8.312.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.403.000 11.748.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.334.000 11.598.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
12m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.150.000 10.976.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.150.000 12.005.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)
11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.150.000 10.976.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.112.000 11.594.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
12m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.059.000 11.518.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.048.000 11.507.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.048.000 11.507.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
21,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.048.000 11.507.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Văn Hội
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.845.000 10.781.000 8.839.000 7.738.000
Hà Nội Khu Vực 4 Văn Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.845.000 10.781.000 8.839.000 7.738.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đình Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.845.000 10.781.000 8.839.000 7.738.000
Hà Nội Khu Vực 4 Ngoạ Long
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.845.000 10.781.000 8.839.000 7.738.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.845.000 10.781.000 8.839.000 7.738.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyên Xá
Đầu đường Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.845.000 10.781.000 8.839.000 7.738.000
Hà Nội Khu Vực 4 K2
Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.780.000 11.326.000 9.790.000 8.432.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phạm Tiến Duật
Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.780.000 11.326.000 9.790.000 8.432.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
8,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.405.000 10.499.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Kẻ Giàn
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.364.000 11.046.000 9.088.000 8.068.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mễ Trì Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.364.000 11.046.000 9.088.000 8.068.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mỹ Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.364.000 11.046.000 9.088.000 8.068.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đồng Me
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.364.000 11.046.000 9.088.000 8.068.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Đình Tứ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.364.000 11.046.000 9.088.000 8.068.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Mỹ
Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.364.000 11.046.000 9.088.000 8.068.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Xuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.364.000 11.046.000 9.088.000 8.068.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thụy Phương (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.187.000 10.522.000 8.598.000 7.588.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tây Tựu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.187.000 10.522.000 8.598.000 7.588.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thanh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.187.000 10.522.000 8.598.000 7.588.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trung Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.187.000 10.522.000 8.598.000 7.588.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.187.000 10.522.000 8.598.000 7.588.000
Hà Nội Khu Vực 4 Liên Mạc (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.187.000 10.522.000 8.598.000 7.588.000
Hà Nội Khu Vực 4 70
Địa bàn phường Thượng Cát và phường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.187.000 10.522.000 8.598.000 7.588.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.160.000 11.096.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị thành phố giao lưu
7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.160.000 11.096.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
5,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.908.000 10.340.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
21,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.830.000 11.081.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
21,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.830.000 11.081.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.830.000 11.081.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)
21,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.830.000 11.081.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
20m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.393.000 10.775.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
20m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.393.000 10.775.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Lộ Thăng Long
Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.386.000 10.769.000 8.977.000 7.731.000
Hà Nội Khu Vực 4 Chùa Bụt Mọc
Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.328.000 10.729.000 8.943.000 7.702.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Diễn
Văn Tiến Dũng → Nhổn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.328.000 10.729.000 8.943.000 7.702.000
Hà Nội Khu Vực 4 Vành Khuyên
Nút giao thông Nam cầu Thăng Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.328.000 10.729.000 8.943.000 7.702.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Diễn
Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) → Đường Phương Canh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.328.000 10.729.000 8.943.000 7.702.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Diễn
Đường Cầu Diễn → Ga Phú Diễn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.328.000 10.729.000 8.943.000 7.702.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyễn Đạo An
Từ ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) → đến ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 15.328.000 10.729.000 8.943.000 7.702.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)
10,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.162.000 9.855.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Thượng Cát (Trong đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tu Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Xuân Phương
Ngã tư Phương Canh → Nhổn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đăm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đông Kiều
Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đông Thắng
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đức Diễn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Tăng Bí
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kỳ Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kẻ Vẽ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phương Canh
Đường Phúc Diễn → Ngã tư Canh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Diễn
Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tây Đam
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Kiều
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.046.000 10.231.000 8.181.000 7.476.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
6m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.930.000 10.600.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
7m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.930.000 10.600.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Đông Ngạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 10.359.000 8.635.000 7.437.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nhổn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 10.359.000 8.635.000 7.437.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Dân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.648.000 9.680.000 7.858.000 6.981.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mỹ Đình I
7,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.376.000 9.990.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mỹ Đình II
7,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.376.000 9.990.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.785.000 9.710.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Nhuệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hòe Thị
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mạc Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường từ Học viện CS đi đường 70
Học viện Cảnh sát → Đường 70
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát
Sông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Xuân Phương
từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương Canh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tựu Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Viên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thị Cấm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trung Tựu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.298.000 8.909.000 7.106.000 6.483.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.016.000 8.981.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Thượng Cát (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.971.000 8.820.000 7.053.000 6.445.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phan Tây Nhạc
Từ điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco → Đến ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.969.000 9.197.000 7.870.000 6.763.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Đam
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.969.000 9.197.000 7.870.000 6.763.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Lý
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.969.000 9.197.000 7.870.000 6.763.000
Hà Nội Khu Vực 4 Quốc lộ 32
Nhổn → Đường Di Ái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.969.000 9.197.000 7.870.000 6.763.000
Hà Nội Khu Vực 4 Văn Tiến Dũng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.969.000 9.197.000 7.870.000 6.763.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.858.000 9.118.000 7.802.000 6.705.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kiều Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.678.000 8.402.000 7.181.000 6.173.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.558.000 8.916.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
12m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.367.000 8.781.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Võ Quý Huân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.273.000 8.709.000 7.440.000 6.401.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thụy Phương (Trong đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.273.000 8.709.000 7.440.000 6.401.000
Hà Nội Khu Vực 4 Lê Văn Hiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.273.000 8.709.000 7.440.000 6.401.000
Hà Nội Khu Vực 4 Liên Mạc (Trong đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.273.000 8.709.000 7.440.000 6.401.000
Hà Nội Khu Vực 4 Yên Nội
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.207.000 7.865.000 6.427.000 5.672.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Cát
Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát → đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.207.000 7.865.000 6.427.000 5.672.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Liên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 12.207.000 7.865.000 6.427.000 5.672.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)
6m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.177.000 8.646.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)
7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.177.000 8.646.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)
11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.177.000 8.646.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Miêu Nha
Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.981.000 8.504.000 7.267.000 6.250.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát
Cầu Noi → Học viện Cảnh sát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.981.000 8.504.000 7.267.000 6.250.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường vào trại gà
Ga Phú Diễn → Sông Pheo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.981.000 8.504.000 7.267.000 6.250.000
Hà Nội Khu Vực 4 Cầu Noi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.981.000 8.504.000 7.267.000 6.250.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)
15,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.944.000 8.241.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
15,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.944.000 8.241.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Đình Quán
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.836.000 8.402.000 7.181.000 6.173.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đức Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.836.000 8.402.000 7.181.000 6.173.000
Hà Nội Khu Vực 4 Ngoạ Long
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.836.000 8.402.000 7.181.000 6.173.000
Hà Nội Khu Vực 4 Văn Hội
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.836.000 8.402.000 7.181.000 6.173.000
Hà Nội Khu Vực 4 Văn Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.836.000 8.402.000 7.181.000 6.173.000
Hà Nội Khu Vực 4 Nguyên Xá
Đầu đường Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.836.000 8.402.000 7.181.000 6.173.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.574.000 7.870.000 6.293.000 5.751.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường Phú Minh đi Yên Nội
Phú Minh → Yên Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.574.000 7.870.000 6.293.000 5.751.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
8,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.381.000 7.853.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu nhà ở và Công trình công cộng
5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.159.000 7.700.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Sùng Khang
Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ → Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.081.000 7.535.000 6.026.000 5.506.000
Hà Nội Khu Vực 4 Liên Mạc (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.958.000 7.671.000 6.753.000 5.779.000
Hà Nội Khu Vực 4 70
Địa bàn phường Thượng Cát và phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.958.000 7.671.000 6.753.000 5.779.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.958.000 7.671.000 6.753.000 5.779.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trung Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.958.000 7.671.000 6.753.000 5.779.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tây Tựu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.958.000 7.671.000 6.753.000 5.779.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thanh Lâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.958.000 7.671.000 6.753.000 5.779.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thụy Phương (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.958.000 7.671.000 6.753.000 5.779.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)
10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.782.000 7.763.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.617.000 7.325.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Thượng Cát (Trong đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tây Đam
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tu Hoàng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Xuân Phương
Ngã tư Phương Canh → Nhổn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phương Canh
Đường Phúc Diễn → Ngã tư Canh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Kiều
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phúc Diễn
Đường Phương Canh → Cổng nhà máy xử lý phế thải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đăm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đông Thắng
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đức Diễn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đông Kiều
Từ ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm → đến ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kỳ Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Kẻ Vẽ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Tăng Bí
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.612.000 7.641.000 6.440.000 5.534.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Dân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.521.000 7.575.000 6.384.000 5.486.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.439.000 7.203.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)
11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.439.000 7.203.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Đống Ba
Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.343.000 7.136.000 5.721.000 5.236.000
Hà Nội Khu Vực 4 Châu Đài
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.343.000 7.136.000 5.721.000 5.236.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.942.000 6.860.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)
15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.742.000 6.721.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.742.000 6.721.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Xuân Phương
từ đường Miêu Nha → Ngã tư Phương Canh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tựu Phúc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Viên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Thị Cấm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Trung Tựu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Nhuệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Phú Minh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hòe Thị
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường từ Học viện CS đi đường 70
Học viện Cảnh sát → Đường 70
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát
Sông Pheo → Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Mạc Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.432.000 6.509.000 5.087.000 4.471.000
Hà Nội Khu Vực 4 Hoàng Liên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.442.000 5.454.000 4.597.000 3.950.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đại Cát
Từ ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát → đến ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.442.000 5.454.000 4.597.000 3.950.000
Hà Nội Khu Vực 4 Yên Nội
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.442.000 5.454.000 4.597.000 3.950.000
Hà Nội Khu Vực 4 Tân Phong
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.253.000 5.695.000 4.359.000 3.756.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đường Phú Minh đi Yên Nội
Phú Minh → Yên Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 8.253.000 5.695.000 4.359.000 3.756.000
Hà Nội Khu Vực 4 Sùng Khang
Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ → Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.664.000 5.365.000 4.048.000 3.488.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn)
11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.188.000 4.959.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.188.000 4.959.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Thượng Cát (Ngoài đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.115.000 4.909.000 3.758.000 3.238.000
Hà Nội Khu Vực 4 Đống Ba
Cho đoạn từ dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba → đến ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.075.000 4.881.000 3.622.000 3.220.000
Hà Nội Khu Vực 4 Châu Đài
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.075.000 4.881.000 3.622.000 3.220.000
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đấu giá 3ha
11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.789.000 4.752.000 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Các phường Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Các phường Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Các phường Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 290.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mễ Trì Hạ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 0 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mễ Trì Hạ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 0 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Khu đô thị Mễ Trì Hạ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 0 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 4 Các phường Thượng Cát, Đông Ngạc, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Phương, Từ Liêm
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 0 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 4
Phạm Hùng
Địa bàn phường Từ Liêm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.919.000 80.828.000 62.444.000 55.627.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Phạm Văn Đồng
Hoàng Quốc Việt → Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
140.576.000 76.205.000 59.602.000 52.464.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Hồ Tùng Mậu
Xuân Thủy → Nguyễn Cơ Thạch
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
128.427.000 69.623.000 53.878.000 48.020.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Đại Lộ Thăng Long
Phạm Hùng → Sông Nhuệ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.214.000 66.567.000 52.022.000 46.281.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Lê Đức Thọ
Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
122.687.000 67.049.000 52.426.000 46.520.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Phạm Văn Đồng
Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
122.687.000 67.049.000 52.426.000 46.520.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Trần Vỹ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
122.687.000 67.049.000 52.426.000 46.520.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Lê Đức Thọ
Hàm Nghi → Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
115.824.000 64.081.000 49.027.000 43.434.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Lê Quang Đạo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
115.824.000 64.081.000 49.027.000 43.434.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Hồ Tùng Mậu
Nguyễn Cơ Thạch → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
115.824.000 64.081.000 49.027.000 43.434.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Khu đô thị thành phố giao lưu
50m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
106.837.000 59.412.000 0 0
Hà Nội
Khu Vực 4
Mễ Trì
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.197.000 59.072.000 46.454.000 41.184.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Cầu Diễn
Cầu Diễn → Đường sắt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.197.000 59.072.000 46.454.000 41.184.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Doãn Kế Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
105.197.000 59.072.000 46.454.000 41.184.000
Hà Nội
Khu Vực 4
Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì
20,0m -30m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.158.000 57.415.000 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 4

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội 2026

4. Thông tin phường Phú Diễn, thành phố Hà Nội

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Diễn, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Diễn theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phú Diễn có diện tích tự nhiên 6,29 km² với quy mô dân số 74.603 người, mật độ dân cư đạt 11.860,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Diễn được đặt tại Tổ dân phố số 18, phường Phú Diễn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Diễn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Phú Diễn là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội

5.1. Tiêu chí chung

Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:

– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.

– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.

– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.

– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.

– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:

+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.

+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.

– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.

– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.

5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất khu vực 4, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại khu vực 4, thành phố Hà Nội là 149.919.000 đồng/m².

Bảng giá đất khu vực 4, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại khu vực 4, thành phố Hà Nội là khoảng 23.532.457 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (967 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?