Bảng giá đất phường Phù Khê, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phù Khê, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất phường Phù Khê, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Phù Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phù Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phù Khê, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phù Khê, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Phù Khê năm 2026
Khu vực: phường Phù Khê.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 41.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ tiếp giáp phường Từ Sơn - đến cầu Song Tháp |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 22.900.000 | 17.200.000 | 11.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ cầu Song Tháp - đến hết Tổ dân phố Đa Hội |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ - đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh Tổ dân phố Đa Hội) |
Đất ở đô thị | 20.900.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - đến khu công nghiệp Châu Khê |
Đất ở đô thị | 27.800.000 | 22.300.000 | 16.700.000 | 11.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trịnh Xá Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến chợ Cầu Trịnh Xá |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 13.500.000 | 10.100.000 | 6.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mùng 10 tháng 3 Từ đoạn ngã tư trường học qua Tổ dân phố Trịnh Nguyễn - đến cầu Đồng Phúc |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 20.100.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mùng 10 tháng 3 Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường - |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 20.100.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) - |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê Từ cầu Song Tháp - đến hết khu Ao Nhãn Tổ dân phố Đa Hội |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 20.100.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố Cầu Tháp) Phố Song Tháp (từ cầu Tháp - đến phố Cầu Tháp |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) - |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn Đoạn từ đầu cầu Tháp - đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 16.900.000 | 12.700.000 | 8.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp - đến cầu máng - Song Tháp |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 16.900.000 | 12.700.000 | 8.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 6.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 15.920.000 | 11.940.000 | 7.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 17.920.000 | 13.440.000 | 8.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 6.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 15.360.000 | 11.520.000 | 7.680.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 17.600.000 | 13.200.000 | 8.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 19.760.000 | 14.820.000 | 9.880.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 22.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Tổ dân phố Song Tháp (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 1,0ha khu phố Song Tháp) Khu nhà ở Tổ dân phố Song Tháp (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 1,0ha khu phố Song Tháp) - |
Đất ở đô thị | 20.400.000 | 16.400.000 | 12.300.000 | 8.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Đàm Thận Huy giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Tó |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Đàm Viết Kính giao đường TL277 cũ - đến đầu Tổ dân phố Mai Động |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mai Động 1 giao đường Đàm Viết Kính đường trục xóm ngõ Đãi - đến đường 277 mới |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mai Động 2 giao phố Cửa Chùa đoạn ngõ Đãi - đến phố Giếng |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mai Động 3 từ đường TL277 mới - đến phố Cầu Cháy đoạn dốc cầu Mai Động đi Yên Phong |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cầu Cháy giao phố Mai Động 3 dốc cầu Mai Động đi Yên Phong - đến phố Giếng và đường Đàm Viết Kính ngã tư Đất Cát |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Giếng giao đường Đàm Viết Kính và phố Cầu Cháy ngã tư Đất Cát - đến phố Mai Động 2 |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Chùa Đông giao phố Mai Động 3 đường trục xóm giữa Mai Động - đến phố Giếng |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đình giao phố Mai Động 3 nhà thờ họ Đàm Thế - đến phố Mai Động 2 |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cửa Chùa giao phố Mai Động 3 cổng chùa - đến phố Mai Động 1 trạm biến áp 2 |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đông Tiến giao phố Mai Động 3 chợ Mai Động - đến phố Mai Động 2 đoạn ngõ Đãi |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vũ Dự giao đường Đàm Thận Huy trục chính phố Vĩnh Thọ - đến đường TL277 mới |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Quốc Tĩnh giao phố Vũ Dự cổng đình Vĩnh Thọ - đến phố Vũ Dự cầu làng |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vĩnh Thọ Bắc giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Vũ Dự |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vĩnh Thọ Nam giao đường Đàm Thận Huy - đến đường TL277 mới |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trần Phi Nhỡn giao đường Đàm Thận Huy - đến đường đi sang Phù Khê |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Doãn Thăng giao đường Trần Phi Nhỡn - đến Phố Nguyễn Chu Hoà |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Chu Hoà giao đường Đàm Thuận Huy - đến đường đi Thiết Bình Đông Anh |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trần Ngạn Húc giao phố Trần Phi Nhỡn - đến đường đi sang Phù Khê |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Doãn Văn giao phố Trần Phi Nhỡn - đến phố Nguyễn Chu Hoà |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Giản Liêm giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Đỗ Đại Uyên |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 9.900.000 | 7.400.000 | 5.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đàm Thận Giản giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Đàm Đình Cư đoạn nhà thờ họ Hoàng |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Me giao đường Đàm Thận Huy - đến đường TL277 mới |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đàm Đình Cư giao đường Đàm Thận Huy đoạn giếng đình làng - đến phố Nguyễn Giản Liêm |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Sỹ Nguyên giao phố Vĩnh Thọ Nam - đến đường Đàm Thận Huy cổng đền thờ Tiết nghĩa đại vương Đàm Thận Huy |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đỗ Đại Uyên giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Me hết xóm Đông Tiến |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đàm Công Hiệu phố Nguyễn Giản Liêm đoạn cây si ngõ Ngò - đến phố Nguyễn Sỹ Nguyên |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Khánh Tâm giao đường Đàm Viết Kính đường giao thông chạy quanh Tổ dân phố Kim Bảng đoạn trường Trung học Hương Mạc 2 - |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Kim Bảng 1 giao đường Đàm Viết Kính chạy quanh - đến phố Kim Bàng 2 |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Kim Bảng 2 giao đường Đàm Viết Kính - đến phố Khánh Tâm |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Kim Bảng 3 giao phố Kim Bảng 2 qua nhà thờ họ Đàm Đức - đến phố Khánh Tâm |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Nhân Chiêu giao đường TL277 mới - đến giáp Tổ dân phố Kim Bảng |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Hương 1 giao đường Đàm Viết Kính - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Hương 2 giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Nguyễn Hữu Út - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Hương 3 giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Ngô Văn Thư - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đi lên đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Sách Hiển giao phố Đồng Hương 2 - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất ở đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 6.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 15.920.000 | 11.940.000 | 7.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 17.920.000 | 13.440.000 | 8.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) - |
Đất ở đô thị | 33.700.000 | 27.000.000 | 20.300.000 | 13.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 6.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 15.920.000 | 11.940.000 | 7.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 17.920.000 | 13.440.000 | 8.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 4.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 2.480.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.240.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Phố Nguyễn Trọng Đột (từ phố Đình Đôi giao đường Đàm Thận Huy) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Quỳnh Cư từ Trường Tiểu học Phù Khê phố Đình Đôi giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến phố Trần Ngạn Húc Tổ dân phố Kim Thiều |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quỳnh Đôi từ đoạn đường T2 Nguyễn Văn Cừ giao phố Nguyễn Trọng Đột - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quách Toản giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Nghè Tổ dân phố Phù Khê Thượng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Hồng Ân giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ kéo dài sang Đông Anh - Hà Nội |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Thanh Nhàn giao phố Hồng Ân - đến dãy ki ốt cho thuê Công ty Đại An khu nhà ở Phù Khê Thượng |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quách Giai giao phố Hồng Ân - đến giáp Nghĩa trang Phù Khê Thượng |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Thanh Bình giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Quách Giai |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vĩnh Lại giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phù Đàm 1 - Nghè Tổ dân phố Phù Khê Đông |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Phù Đàm 1 giao đường Đàm Viết Kính - đến giao phố Đình Đôi (ngã tư Đình Đôi |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Phù Đàm 2 giao phố Vĩnh Lại ao Nghè - đến phố Đình Đôi đoạn cổng Đình Đôi |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Phù Khê giao phố Phù Đàm - đến phố Nguyễn Trọng Đột đoạn cổng Cụ Sâm |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Bèo giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến phố Sùng Khánh đoạn cổng Công ty Đại An |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Cát Ngạc giao đường Đàm Viết Kính - đến khu kiôt cho thuê của Công ty Đại An |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Sùng Khánh giao đường Đàm Viết Kính đoạn mộ tổ họ Lê - đến đoạn kiôt cho thuê của Công ty Đại An |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 15.100.000 | 11.300.000 | 7.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quách Đình Khiết giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến ngã tư Tổ dân phố Liên Bào |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Ngũ Huyện Khê giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến dốc Đồng Vọ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Liên Bào giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến phố Nguyễn Hữu Thường |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 1 giao phố Liên Bào - đến xóm trại đi vào đình làng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 2 giao phố Liên Bào - đến hết nhà ông Dụ Thiệp |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 3 giao phố Liên Bào - đến phố Ngũ Huyện Khê |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 4 giao phố Liên Bào - đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Hữu Thường giao phố Liên Bào - đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nghĩa Lập 1 giao phố Nguyễn Hữu Thường - đến phố Nghĩa Lập 2 nhà thờ họ Nguyễn Duy |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nghĩa Lập 2 giao phố Nguyễn Hữu Thường đoạn ngõ giữa - đến phố Nghĩa Lập 3 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nghĩa Lập 3 giao phố Nguyễn Hữu Thường - đến phố Nghĩa Lập 2 cổng nhà thờ họ Nguyễn Ngô |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cảm Ứng giao phố Nghĩa Lập 1 - đến phố Nghĩa Lập 3 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Gia Mưu giao phố Nguyễn Hữu Thường - đến phố Nghĩa Lập 1 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 6.480.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 15.040.000 | 11.280.000 | 7.520.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 19.360.000 | 14.520.000 | 9.680.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 26.900.000 | 21.520.000 | 16.140.000 | 10.760.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 6.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 15.920.000 | 11.940.000 | 7.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 17.920.000 | 13.440.000 | 8.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 6.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 15.920.000 | 11.940.000 | 7.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 17.920.000 | 13.440.000 | 8.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 6.480.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 15.040.000 | 11.280.000 | 7.520.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 19.360.000 | 14.520.000 | 9.680.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 26.900.000 | 21.520.000 | 16.140.000 | 10.760.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 6.480.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 15.040.000 | 11.280.000 | 7.520.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 17.200.000 | 12.900.000 | 8.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 19.360.000 | 14.520.000 | 9.680.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 26.900.000 | 21.520.000 | 16.140.000 | 10.760.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 6.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 15.920.000 | 11.940.000 | 7.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 17.920.000 | 13.440.000 | 8.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 6.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 15.920.000 | 11.940.000 | 7.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 17.920.000 | 13.440.000 | 8.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 6.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 19.900.000 | 15.920.000 | 11.940.000 | 7.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.400.000 | 17.920.000 | 13.440.000 | 8.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 19.840.000 | 14.880.000 | 9.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m - |
Đất ở đô thị | 12.300.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 4.920.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 2.480.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) - đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 41.600.000 | 33.300.000 | 25.000.000 | 16.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Đàm Thận Huy (Trường trung học cơ sở Hương Mạc1) |
Đất ở đô thị | 33.700.000 | 27.000.000 | 20.300.000 | 13.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Tỉnh lộ 277 từ tiếp phường Đồng Nguyên Bắt đầu Từ Cầu Đồng Hương - đến xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh |
Đất ở đô thị | 32.300.000 | 25.900.000 | 19.400.000 | 13.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ tiếp giáp phường Từ Sơn - đến cầu Song Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ cầu Song Tháp - đến hết Tổ dân phố Đa Hội |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ - đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh Tổ dân phố Đa Hội) |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - đến khu công nghiệp Châu Khê |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 9.000.000 | 6.700.000 | 4.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trịnh Xá Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến chợ Cầu Trịnh Xá |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mùng 10 tháng 3 Từ đoạn ngã tư trường học qua Tổ dân phố Trịnh Nguyễn - đến cầu Đồng Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mùng 10 tháng 3 Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê Từ cầu Song Tháp - đến hết khu Ao Nhãn Tổ dân phố Đa Hội |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố Cầu Tháp) Phố Song Tháp (từ cầu Tháp - đến phố Cầu Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 6.700.000 | 5.000.000 | 3.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn Đoạn từ đầu cầu Tháp - đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp - đến cầu máng - Song Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Tổ dân phố Song Tháp (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 1,0ha khu phố Song Tháp) Khu nhà ở Tổ dân phố Song Tháp (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 1,0ha khu phố Song Tháp) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 6.600.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Đàm Thận Huy giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Tó |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Đàm Viết Kính giao đường TL277 cũ - đến đầu Tổ dân phố Mai Động |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mai Động 1 giao đường Đàm Viết Kính đường trục xóm ngõ Đãi - đến đường 277 mới |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mai Động 2 giao phố Cửa Chùa đoạn ngõ Đãi - đến phố Giếng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mai Động 3 từ đường TL277 mới - đến phố Cầu Cháy đoạn dốc cầu Mai Động đi Yên Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cầu Cháy giao phố Mai Động 3 dốc cầu Mai Động đi Yên Phong - đến phố Giếng và đường Đàm Viết Kính ngã tư Đất Cát |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Giếng giao đường Đàm Viết Kính và phố Cầu Cháy ngã tư Đất Cát - đến phố Mai Động 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Chùa Đông giao phố Mai Động 3 đường trục xóm giữa Mai Động - đến phố Giếng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đình giao phố Mai Động 3 nhà thờ họ Đàm Thế - đến phố Mai Động 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cửa Chùa giao phố Mai Động 3 cổng chùa - đến phố Mai Động 1 trạm biến áp 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đông Tiến giao phố Mai Động 3 chợ Mai Động - đến phố Mai Động 2 đoạn ngõ Đãi |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vũ Dự giao đường Đàm Thận Huy trục chính phố Vĩnh Thọ - đến đường TL277 mới |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Quốc Tĩnh giao phố Vũ Dự cổng đình Vĩnh Thọ - đến phố Vũ Dự cầu làng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vĩnh Thọ Bắc giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Vũ Dự |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vĩnh Thọ Nam giao đường Đàm Thận Huy - đến đường TL277 mới |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trần Phi Nhỡn giao đường Đàm Thận Huy - đến đường đi sang Phù Khê |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Doãn Thăng giao đường Trần Phi Nhỡn - đến Phố Nguyễn Chu Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Chu Hoà giao đường Đàm Thuận Huy - đến đường đi Thiết Bình Đông Anh |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trần Ngạn Húc giao phố Trần Phi Nhỡn - đến đường đi sang Phù Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Doãn Văn giao phố Trần Phi Nhỡn - đến phố Nguyễn Chu Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Giản Liêm giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Đỗ Đại Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đàm Thận Giản giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Đàm Đình Cư đoạn nhà thờ họ Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Me giao đường Đàm Thận Huy - đến đường TL277 mới |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đàm Đình Cư giao đường Đàm Thận Huy đoạn giếng đình làng - đến phố Nguyễn Giản Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Sỹ Nguyên giao phố Vĩnh Thọ Nam - đến đường Đàm Thận Huy cổng đền thờ Tiết nghĩa đại vương Đàm Thận Huy |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đỗ Đại Uyên giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Me hết xóm Đông Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đàm Công Hiệu phố Nguyễn Giản Liêm đoạn cây si ngõ Ngò - đến phố Nguyễn Sỹ Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Khánh Tâm giao đường Đàm Viết Kính đường giao thông chạy quanh Tổ dân phố Kim Bảng đoạn trường Trung học Hương Mạc 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Kim Bảng 1 giao đường Đàm Viết Kính chạy quanh - đến phố Kim Bàng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Kim Bảng 2 giao đường Đàm Viết Kính - đến phố Khánh Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Kim Bảng 3 giao phố Kim Bảng 2 qua nhà thờ họ Đàm Đức - đến phố Khánh Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Nhân Chiêu giao đường TL277 mới - đến giáp Tổ dân phố Kim Bảng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Hương 1 giao đường Đàm Viết Kính - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Hương 2 giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Nguyễn Hữu Út - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Hương 3 giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Ngô Văn Thư - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đi lên đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Sách Hiển giao phố Đồng Hương 2 - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.200.000 | 5.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Phố Nguyễn Trọng Đột (từ phố Đình Đôi giao đường Đàm Thận Huy) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Quỳnh Cư từ Trường Tiểu học Phù Khê phố Đình Đôi giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến phố Trần Ngạn Húc Tổ dân phố Kim Thiều |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quỳnh Đôi từ đoạn đường T2 Nguyễn Văn Cừ giao phố Nguyễn Trọng Đột - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quách Toản giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Nghè Tổ dân phố Phù Khê Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Hồng Ân giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ kéo dài sang Đông Anh - Hà Nội |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Thanh Nhàn giao phố Hồng Ân - đến dãy ki ốt cho thuê Công ty Đại An khu nhà ở Phù Khê Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quách Giai giao phố Hồng Ân - đến giáp Nghĩa trang Phù Khê Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Thanh Bình giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Quách Giai |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vĩnh Lại giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phù Đàm 1 - Nghè Tổ dân phố Phù Khê Đông |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Phù Đàm 1 giao đường Đàm Viết Kính - đến giao phố Đình Đôi (ngã tư Đình Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Phù Đàm 2 giao phố Vĩnh Lại ao Nghè - đến phố Đình Đôi đoạn cổng Đình Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Phù Khê giao phố Phù Đàm - đến phố Nguyễn Trọng Đột đoạn cổng Cụ Sâm |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Bèo giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến phố Sùng Khánh đoạn cổng Công ty Đại An |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Cát Ngạc giao đường Đàm Viết Kính - đến khu kiôt cho thuê của Công ty Đại An |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Sùng Khánh giao đường Đàm Viết Kính đoạn mộ tổ họ Lê - đến đoạn kiôt cho thuê của Công ty Đại An |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quách Đình Khiết giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến ngã tư Tổ dân phố Liên Bào |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Ngũ Huyện Khê giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến dốc Đồng Vọ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Liên Bào giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến phố Nguyễn Hữu Thường |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 1 giao phố Liên Bào - đến xóm trại đi vào đình làng |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 2 giao phố Liên Bào - đến hết nhà ông Dụ Thiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 3 giao phố Liên Bào - đến phố Ngũ Huyện Khê |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 4 giao phố Liên Bào - đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Hữu Thường giao phố Liên Bào - đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nghĩa Lập 1 giao phố Nguyễn Hữu Thường - đến phố Nghĩa Lập 2 nhà thờ họ Nguyễn Duy |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nghĩa Lập 2 giao phố Nguyễn Hữu Thường đoạn ngõ giữa - đến phố Nghĩa Lập 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nghĩa Lập 3 giao phố Nguyễn Hữu Thường - đến phố Nghĩa Lập 2 cổng nhà thờ họ Nguyễn Ngô |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cảm Ứng giao phố Nghĩa Lập 1 - đến phố Nghĩa Lập 3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Gia Mưu giao phố Nguyễn Hữu Thường - đến phố Nghĩa Lập 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 6.900.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 3.900.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 8.700.000 | 6.500.000 | 4.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) - đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 16.700.000 | 13.400.000 | 10.000.000 | 6.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Đàm Thận Huy (Trường trung học cơ sở Hương Mạc1) |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 10.800.000 | 8.200.000 | 5.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Tỉnh lộ 277 từ tiếp phường Đồng Nguyên Bắt đầu Từ Cầu Đồng Hương - đến xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ tiếp giáp phường Từ Sơn - đến cầu Song Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 10.100.000 | 8.100.000 | 6.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ cầu Song Tháp - đến hết Tổ dân phố Đa Hội |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ - đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh Tổ dân phố Đa Hội) |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - đến khu công nghiệp Châu Khê |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 7.900.000 | 5.900.000 | 4.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trịnh Xá Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến chợ Cầu Trịnh Xá |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mùng 10 tháng 3 Từ đoạn ngã tư trường học qua Tổ dân phố Trịnh Nguyễn - đến cầu Đồng Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mùng 10 tháng 3 Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê Từ cầu Song Tháp - đến hết khu Ao Nhãn Tổ dân phố Đa Hội |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 3.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố Cầu Tháp) Phố Song Tháp (từ cầu Tháp - đến phố Cầu Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 5.900.000 | 4.400.000 | 3.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn Đoạn từ đầu cầu Tháp - đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp - đến cầu máng - Song Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 2.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà Cát Lợi phường Phù Khê (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 6,4 ha phường Châu Khê cũ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.700.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Tổ dân phố Song Tháp (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 1,0ha khu phố Song Tháp) Khu nhà ở Tổ dân phố Song Tháp (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 1,0ha khu phố Song Tháp) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Đàm Thận Huy giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Tó |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Đàm Viết Kính giao đường TL277 cũ - đến đầu Tổ dân phố Mai Động |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mai Động 1 giao đường Đàm Viết Kính đường trục xóm ngõ Đãi - đến đường 277 mới |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mai Động 2 giao phố Cửa Chùa đoạn ngõ Đãi - đến phố Giếng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mai Động 3 từ đường TL277 mới - đến phố Cầu Cháy đoạn dốc cầu Mai Động đi Yên Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cầu Cháy giao phố Mai Động 3 dốc cầu Mai Động đi Yên Phong - đến phố Giếng và đường Đàm Viết Kính ngã tư Đất Cát |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Giếng giao đường Đàm Viết Kính và phố Cầu Cháy ngã tư Đất Cát - đến phố Mai Động 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Chùa Đông giao phố Mai Động 3 đường trục xóm giữa Mai Động - đến phố Giếng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đình giao phố Mai Động 3 nhà thờ họ Đàm Thế - đến phố Mai Động 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cửa Chùa giao phố Mai Động 3 cổng chùa - đến phố Mai Động 1 trạm biến áp 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đông Tiến giao phố Mai Động 3 chợ Mai Động - đến phố Mai Động 2 đoạn ngõ Đãi |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vũ Dự giao đường Đàm Thận Huy trục chính phố Vĩnh Thọ - đến đường TL277 mới |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Quốc Tĩnh giao phố Vũ Dự cổng đình Vĩnh Thọ - đến phố Vũ Dự cầu làng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vĩnh Thọ Bắc giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Vũ Dự |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vĩnh Thọ Nam giao đường Đàm Thận Huy - đến đường TL277 mới |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trần Phi Nhỡn giao đường Đàm Thận Huy - đến đường đi sang Phù Khê |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Doãn Thăng giao đường Trần Phi Nhỡn - đến Phố Nguyễn Chu Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Chu Hoà giao đường Đàm Thuận Huy - đến đường đi Thiết Bình Đông Anh |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trần Ngạn Húc giao phố Trần Phi Nhỡn - đến đường đi sang Phù Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Doãn Văn giao phố Trần Phi Nhỡn - đến phố Nguyễn Chu Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Giản Liêm giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Đỗ Đại Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đàm Thận Giản giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Đàm Đình Cư đoạn nhà thờ họ Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Me giao đường Đàm Thận Huy - đến đường TL277 mới |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đàm Đình Cư giao đường Đàm Thận Huy đoạn giếng đình làng - đến phố Nguyễn Giản Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Sỹ Nguyên giao phố Vĩnh Thọ Nam - đến đường Đàm Thận Huy cổng đền thờ Tiết nghĩa đại vương Đàm Thận Huy |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đỗ Đại Uyên giao đường Đàm Thận Huy - đến phố Me hết xóm Đông Tiến |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đàm Công Hiệu phố Nguyễn Giản Liêm đoạn cây si ngõ Ngò - đến phố Nguyễn Sỹ Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Khánh Tâm giao đường Đàm Viết Kính đường giao thông chạy quanh Tổ dân phố Kim Bảng đoạn trường Trung học Hương Mạc 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Kim Bảng 1 giao đường Đàm Viết Kính chạy quanh - đến phố Kim Bàng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Kim Bảng 2 giao đường Đàm Viết Kính - đến phố Khánh Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Kim Bảng 3 giao phố Kim Bảng 2 qua nhà thờ họ Đàm Đức - đến phố Khánh Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Nhân Chiêu giao đường TL277 mới - đến giáp Tổ dân phố Kim Bảng |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Hương 1 giao đường Đàm Viết Kính - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Hương 2 giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Nguyễn Hữu Út - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Hương 3 giao đường Đàm Viết Kính đoạn nhà ông Ngô Văn Thư - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đi lên đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Sách Hiển giao phố Đồng Hương 2 - đến phố Nguyễn Nhân Chiếu đoạn đường đê sông Ngũ Huyện Khê |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phú Điền (Khu nhà ở phường Hương Mạc cũ) Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Bảo Long (Khu nhà ở đấu giá QSDĐ 7,2ha phường Hương Mạc cũ) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư (Chưa đặt tên đường, tên phố) thuộc khu vực phường Hương Mạc cũ Phố Nguyễn Trọng Đột (từ phố Đình Đôi giao đường Đàm Thận Huy) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Quỳnh Cư từ Trường Tiểu học Phù Khê phố Đình Đôi giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến phố Trần Ngạn Húc Tổ dân phố Kim Thiều |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quỳnh Đôi từ đoạn đường T2 Nguyễn Văn Cừ giao phố Nguyễn Trọng Đột - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quách Toản giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến Nghè Tổ dân phố Phù Khê Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Hồng Ân giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ kéo dài sang Đông Anh - Hà Nội |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Thanh Nhàn giao phố Hồng Ân - đến dãy ki ốt cho thuê Công ty Đại An khu nhà ở Phù Khê Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quách Giai giao phố Hồng Ân - đến giáp Nghĩa trang Phù Khê Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Thanh Bình giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Quách Giai |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Vĩnh Lại giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến giao phố Phù Đàm 1 - Nghè Tổ dân phố Phù Khê Đông |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Phù Đàm 1 giao đường Đàm Viết Kính - đến giao phố Đình Đôi (ngã tư Đình Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Phù Đàm 2 giao phố Vĩnh Lại ao Nghè - đến phố Đình Đôi đoạn cổng Đình Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Phù Khê giao phố Phù Đàm - đến phố Nguyễn Trọng Đột đoạn cổng Cụ Sâm |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Bèo giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến phố Sùng Khánh đoạn cổng Công ty Đại An |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Cát Ngạc giao đường Đàm Viết Kính - đến khu kiôt cho thuê của Công ty Đại An |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Sùng Khánh giao đường Đàm Viết Kính đoạn mộ tổ họ Lê - đến đoạn kiôt cho thuê của Công ty Đại An |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Quách Đình Khiết giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến ngã tư Tổ dân phố Liên Bào |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Ngũ Huyện Khê giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến dốc Đồng Vọ |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Liên Bào giao đường Nguyễn Văn Cừ - đến phố Nguyễn Hữu Thường |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 1 giao phố Liên Bào - đến xóm trại đi vào đình làng |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 2 giao phố Liên Bào - đến hết nhà ông Dụ Thiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 3 giao phố Liên Bào - đến phố Ngũ Huyện Khê |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Tiến Bào 4 giao phố Liên Bào - đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Hữu Thường giao phố Liên Bào - đến hết đường phía sau di tích đình, chùa Tổ dân phố Nghĩa Lập |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nghĩa Lập 1 giao phố Nguyễn Hữu Thường - đến phố Nghĩa Lập 2 nhà thờ họ Nguyễn Duy |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nghĩa Lập 2 giao phố Nguyễn Hữu Thường đoạn ngõ giữa - đến phố Nghĩa Lập 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nghĩa Lập 3 giao phố Nguyễn Hữu Thường - đến phố Nghĩa Lập 2 cổng nhà thờ họ Nguyễn Ngô |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cảm Ứng giao phố Nghĩa Lập 1 - đến phố Nghĩa Lập 3 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Gia Mưu giao phố Nguyễn Hữu Thường - đến phố Nghĩa Lập 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở (Tổ dân phố Phù Khê Đông và Tổ dân phố Phù Khê Thượng) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư số 3 Tổ dân phố Tiến Bào Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Tổ dân phố Phù Khê Thượng Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới Tổ dân phố Nghĩa Lập Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở Phù Khê - Công ty Đại An Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở tạo vốn hoàn trả chi phí đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL277 và hạ tầng khu Đồng Bèo Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 6.300.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phường Phù Khê ( 378 lô- Công ty Đai An) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≥ 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư Các đường, ngõ có mặt cắt đường ≤3m đến <5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Phù Khê |
Các đường còn lại trong khu dân cư Các đường, ngõ có mặt cắt đường < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) - đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 14.600.000 | 11.700.000 | 8.800.000 | 5.900.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Đàm Thận Huy (Trường trung học cơ sở Hương Mạc1) |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.000 | 9.500.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Tỉnh lộ 277 từ tiếp phường Đồng Nguyên Bắt đầu Từ Cầu Đồng Hương - đến xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 9.100.000 | 6.800.000 | 4.600.000 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ tiếp giáp phường Từ Sơn - đến cầu Song Tháp |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 22.900.000 | 17.200.000 | 11.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ cầu Song Tháp - đến hết Tổ dân phố Đa Hội |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt qua ao cụ Kệ - đến đường Lý Thường Kiệt (đường bao quanh Tổ dân phố Đa Hội) |
Đất ở đô thị | 20.900.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Phù Khê |
Đường Lý Thường Kiệt Đoạn tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt - đến khu công nghiệp Châu Khê |
Đất ở đô thị | 27.800.000 | 22.300.000 | 16.700.000 | 11.200.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Trịnh Xá Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt - đến chợ Cầu Trịnh Xá |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 13.500.000 | 10.100.000 | 6.800.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mùng 10 tháng 3 Từ đoạn ngã tư trường học qua Tổ dân phố Trịnh Nguyễn - đến cầu Đồng Phúc |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 20.100.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Mùng 10 tháng 3 Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đi Yên Thường - |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 20.100.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) Phố Đồng Phúc (đường trung tâm Tổ dân phố Đồng Phúc) - |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phường Phù Khê Từ cầu Song Tháp - đến hết khu Ao Nhãn Tổ dân phố Đa Hội |
Đất ở đô thị | 25.100.000 | 20.100.000 | 15.100.000 | 10.100.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Song Tháp (từ cầu Tháp đến phố Cầu Tháp) Phố Song Tháp (từ cầu Tháp - đến phố Cầu Tháp |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) Phố Nguyễn Xá (đường trung tâm Tổ dân phố Trịnh Nguyễn) - |
Đất ở đô thị | 20.700.000 | 16.600.000 | 12.500.000 | 8.300.000 |
| Phường Phù Khê |
Đoạn từ đầu cầu Tháp đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn Đoạn từ đầu cầu Tháp - đến Trạm bơm Trịnh Nguyễn |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 16.900.000 | 12.700.000 | 8.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp đến cầu máng - Song Tháp) Phố Cầu Tháp (từ cầu Tháp - đến cầu máng - Song Tháp |
Đất ở đô thị | 21.100.000 | 16.900.000 | 12.700.000 | 8.500.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.900.000 | 11.920.000 | 8.940.000 | 5.960.000 |
| Phường Phù Khê |
Khu dân cư mới khu Ao cụ Kệ Tổ dân phố Đa Hội Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 6.960.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phù Khê
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Phù Khê, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phù Khê theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phù Khê có diện tích tự nhiên 14,03 km² với quy mô dân số 50.574 người, mật độ dân cư đạt 3.604,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phù Khê được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Phù Khê (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phù Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Phù Khê là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phù Khê, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phù Khê, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phù Khê, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
