Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Phủ Lý được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phủ Lý theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Phủ Lý năm 2026

Khu vực: phường Phủ Lý.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 65.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Lợi
Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 55.000.000 21.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Lợi
Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 45.000.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Lê Lợi
Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa
Đất ở đô thị 36.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Lê Lợi
Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 36.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Phủ Lý Đoạn 6 - Đường Lê Lợi
Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 38.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 60.000.000 21.500.000 18.000.000 12.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Quy Lưu
Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 45.000.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Quy Lưu
Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Quy Lưu
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 45.000.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Nguyễn Viết Xuân
Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 55.000.000 20.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 5.100.000 4.700.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 12.000.000 5.100.000 4.800.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Trần Thị Phúc
Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.300.000 3.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 52.000.000 19.500.000 15.600.000 10.400.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 53.000.000 19.500.000 15.900.000 10.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Trần Hưng Đạo
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 4.200.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính)
Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền
Đất ở đô thị 60.000.000 21.500.000 18.000.000 12.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 55.000.000 21.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trường Chinh
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trường Chinh
Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 60.000.000 21.500.000 18.000.000 12.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Trường Chinh
Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị
Đất ở đô thị 55.000.000 20.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Trường Chinh
Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 42.000.000 16.800.000 12.600.000 8.400.000
Phường Phủ Lý Đường Châu Cầu
Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 45.000.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị
Đất ở đô thị 60.000.000 21.500.000 18.000.000 12.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Công Thanh
Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa
Đất ở đô thị 65.000.000 22.000.000 19.500.000 13.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Lê Công Thanh
Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 53.000.000 19.500.000 15.900.000 10.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.500.000 3.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2)
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 3.300.000 3.000.000
Phường Phủ Lý Đường Nguyễn Đức Cảnh
Phố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Ngô Quyền
Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện)
Đất ở đô thị 18.500.000 7.400.000 5.600.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền
Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền
Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu
Đất ở đô thị 14.000.000 5.600.000 4.200.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Ngô Quyền
Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Đất ở đô thị 19.000.000 7.600.000 5.700.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trần Phú
Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú
Đất ở đô thị 39.000.000 15.600.000 11.700.000 7.800.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trần Phú
Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ)
Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Đất ở đô thị 33.500.000 13.400.000 10.100.000 6.700.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ)
Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam
Đất ở đô thị 38.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 15.000.000 7.000.000 5.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2
Đất ở đô thị 9.000.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phủ Lý Phố Hàng Chuối
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 5.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Kim Đồng
Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 4.800.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Phạm Tất Đắc
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 4.800.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Phạm Tất Đắc
Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 5.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Tân Khai
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Tân Khai
Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Phủ Lý Phố Trần Tử Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo - đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu
Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 5.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu
Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 4.800.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Bùi Văn Dị
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Bùi Văn Dị
Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 10.500.000 7.000.000
Phường Phủ Lý Phố Trần Quốc Toản
Đường Bùi Văn Dị - Đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 5.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Trần Khát Chân
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Hồ Xuân Hương
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 5.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 5.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Yết Kiêu
Đất ở đô thị 12.000.000 4.800.000 4.700.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo
-
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Yết Kiêu (đường D4)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Yết Kiêu (đường D4)
Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Dã Tượng
Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2: Đoạn còn lại - Phố Dã Tượng
Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố
Đất ở đô thị 12.000.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 38.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam
Đất ở đô thị 30.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây
Đất ở đô thị 19.000.000 7.600.000 5.700.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Lương Văn Đài
Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 14.000.000 5.600.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Lương Văn Đài
Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà
Đất ở đô thị 19.000.000 7.600.000 5.700.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Tô Hiệu
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Lương Văn Đài
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở đô thị 8.500.000 4.500.000 3.500.000 3.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.500.000 2.700.000
Phường Phủ Lý Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Hết hồ Thanh Châu
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.500.000 2.700.000
Phường Phủ Lý Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.500.000 2.700.000
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Định
Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Lê Hoàn
Đất ở đô thị 12.000.000 5.000.000 3.600.000 3.000.000
Phường Phủ Lý Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu):
Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.000.000 3.000.000 2.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 3.000.000 2.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.500.000 2.700.000
Phường Phủ Lý Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.500.000 2.700.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở đô thị 6.300.000 3.800.000 3.200.000 2.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.500.000 2.700.000
Phường Phủ Lý Phố Phan Huy Chú
Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Mạc Đĩnh Chi
Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thiện
Đường Trần Phú - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Lê Anh Xuân
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu)
-
Đất ở đô thị 22.000.000 8.800.000 6.600.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Hoàng Ngân
Đường Lê Duẩn - Nhà văn hóa Thá
Đất ở đô thị 11.500.000 5.500.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Bùi Văn Quế
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 5.100.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi)
Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 18.500.000 7.400.000 5.600.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 (hướng ra hồ) - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi)
Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 5.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Bạch Trà
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Hồng Phong
Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính - Đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.300.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Đào Tấn
Từ Đường Điện Biên Phủ - Giáp khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 15.500.000 6.200.000 4.700.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Huỳnh Thúc Kháng
Từ phố Trần Quang Tặng - Đến phố Nguyễn Lam
Đất ở đô thị 15.500.000 6.200.000 4.700.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Lê Quý Đôn
Phố Chu Văn An - giáp Công viên cây xanh
Đất ở đô thị 15.500.000 6.200.000 4.700.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Chu Văn An
Đường Lê Duẩn - Phố Nguyễn Lam
Đất ở đô thị 18.500.000 7.400.000 5.600.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Đào Văn Tập
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 15.500.000 6.200.000 4.700.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Trần Quốc Vượng
Phố Trần Quang Tặng - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.300.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Hồ Đắc Di
Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.300.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Tôn Thất Tùng
Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.300.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Đặng Thùy Trâm
Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.300.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Vũ Văn Lý
Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.300.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2)
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.300.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Lê Tư Lành
Phố Tôn Thất Tùng - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 13.500.000 5.400.000 4.300.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm)
Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.500.000 3.000.000
Phường Phủ Lý Phố Đỗ Huy Liêu
Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.500.000 3.000.000
Phường Phủ Lý Phố Trần Bảo
Phố Nguyễn Thị Định - Đường 3/7
Đất ở đô thị 7.000.000 4.500.000 3.500.000 2.600.000
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thái Học
Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa)
Đất ở đô thị 18.500.000 7.400.000 5.600.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Phố Bùi Thức
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Trần Quang Tặng
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất ở đô thị 15.500.000 6.200.000 4.700.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Phố Ngô Đình Quỳ
Phố Hoàng Ngân - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Nguyễn Lam
Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đất ở đô thị 17.000.000 6.800.000 5.100.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Nguyễn Lam
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 4.000.000
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Đường từ ngã ba thôn Thá - đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ)
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) - đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)
Đất ở đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết xã Liêm Chung cũ
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Đường đê sông Nhuệ - Phường Quang Trung cũ
Từ PL2, thửa 13 - đến PL12, thửa 11
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Đường trục cống Ba Đa - Phường Quang Trung cũ
Từ PL8, thửa số 45 - đến PL8, thửa 1
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố -
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.050.000 3.600.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.750.000 4.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 9.000.000 6.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Lợi
Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 14.000.000 10.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Lợi
Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Lê Lợi
Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 8.850.000 6.300.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Lê Lợi
Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 8.850.000 6.300.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 6 - Đường Lê Lợi
Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 13.300.000 9.350.000 6.650.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.500.000 3.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Quy Lưu
Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Quy Lưu
Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 17.600.000 12.350.000 8.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Quy Lưu
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 10.100.000 7.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 15.750.000 11.050.000 7.900.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Nguyễn Viết Xuân
Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 14.000.000 10.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 7.850.000 5.600.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.500.000 3.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.400.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.500.000 3.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Trần Thị Phúc
Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 12.750.000 9.100.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 18.550.000 13.000.000 9.300.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 6.150.000 4.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Trần Hưng Đạo
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 6.150.000 4.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 8.050.000 5.650.000 4.050.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.450.000 3.150.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính)
Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trường Chinh
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trường Chinh
Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Trường Chinh
Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị
Đất TM-DV đô thị 22.400.000 15.700.000 11.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Trường Chinh
Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 0
Phường Phủ Lý Đường Châu Cầu
Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 12.250.000 8.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 14.000.000 10.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Công Thanh
Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa
Đất TM-DV đô thị 28.000.000 19.600.000 14.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Lê Công Thanh
Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 18.550.000 13.000.000 9.300.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 2.250.000 1.600.000 0
Phường Phủ Lý Đường Nguyễn Đức Cảnh
Phố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Ngô Quyền
Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện)
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 4.550.000 3.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền
Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.450.000 3.150.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền
Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Ngô Quyền
Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị 6.650.000 4.700.000 3.350.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trần Phú
Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 9.600.000 6.850.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trần Phú
Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 8.700.000 6.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ)
Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Đất TM-DV đô thị 11.750.000 8.250.000 5.900.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ)
Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam
Đất TM-DV đô thị 13.300.000 9.350.000 6.650.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 6.150.000 4.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 2.700.000 1.950.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Phường Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 6.150.000 4.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Hàng Chuối
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Phố Kim Đồng
Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 3.200.000 2.300.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Phạm Tất Đắc
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 3.200.000 2.300.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Phạm Tất Đắc
Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 4.750.000 3.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Tân Khai
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 6.150.000 4.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Tân Khai
Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai
Đất TM-DV đô thị 8.050.000 5.650.000 4.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Tử Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 8.350.000 5.850.000 4.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 10.100.000 7.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Phường Phủ Lý Phố Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo - đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu
Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu
Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.400.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Bùi Văn Dị
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.800.000 8.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Bùi Văn Dị
Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 11.800.000 8.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Quốc Toản
Đường Bùi Văn Dị - Đường Lê Công Thanh
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Khát Chân
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.400.000 3.850.000 0
Phường Phủ Lý Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo
-
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Yết Kiêu (đường D4)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Yết Kiêu (đường D4)
Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 6.150.000 4.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Dã Tượng
Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2: Đoạn còn lại - Phố Dã Tượng
Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.400.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 11.200.000 8.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam
Đất TM-DV đô thị 12.800.000 9.000.000 6.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Lương Văn Đài
Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 3.450.000 2.450.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Lương Văn Đài
Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.050.000 3.600.000 0
Phường Phủ Lý Phố Tô Hiệu
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Lương Văn Đài
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.850.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Hết hồ Thanh Châu
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.850.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.850.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Định
Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Lê Hoàn
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu):
Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 2.200.000 1.600.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.850.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 2.200.000 1.600.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.550.000 1.150.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.850.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Phan Huy Chú
Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 2.700.000 1.950.000 0
Phường Phủ Lý Phố Mạc Đĩnh Chi
Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 2.700.000 1.950.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thiện
Đường Trần Phú - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Phố Lê Anh Xuân
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị 11.200.000 7.850.000 5.600.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu)
-
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 5.400.000 3.850.000 0
Phường Phủ Lý Phố Hoàng Ngân
Đường Lê Duẩn - Nhà văn hóa Thá
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.850.000 2.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Bùi Văn Quế
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị 5.950.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi)
Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 4.550.000 3.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 (hướng ra hồ) - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi)
Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Phường Phủ Lý Phố Bạch Trà
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Hồng Phong
Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính - Đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 3.350.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đào Tấn
Từ Đường Điện Biên Phủ - Giáp khu dân cư cũ
Đất TM-DV đô thị 5.450.000 3.850.000 2.750.000 0
Phường Phủ Lý Phố Huỳnh Thúc Kháng
Từ phố Trần Quang Tặng - Đến phố Nguyễn Lam
Đất TM-DV đô thị 5.450.000 3.850.000 2.750.000 0
Phường Phủ Lý Phố Lê Quý Đôn
Phố Chu Văn An - giáp Công viên cây xanh
Đất TM-DV đô thị 5.450.000 3.850.000 2.750.000 0
Phường Phủ Lý Phố Chu Văn An
Đường Lê Duẩn - Phố Nguyễn Lam
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 4.550.000 3.250.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đào Văn Tập
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 5.450.000 3.850.000 2.750.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Quốc Vượng
Phố Trần Quang Tặng - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 3.350.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Hồ Đắc Di
Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 3.350.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Tôn Thất Tùng
Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 3.350.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đặng Thùy Trâm
Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 3.350.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Vũ Văn Lý
Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 3.350.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2)
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 3.350.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Lê Tư Lành
Phố Tôn Thất Tùng - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.750.000 3.350.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm)
Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.250.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đỗ Huy Liêu
Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.250.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Bảo
Phố Nguyễn Thị Định - Đường 3/7
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.750.000 1.250.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thái Học
Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa)
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 4.550.000 3.250.000 0
Phường Phủ Lý Phố Bùi Thức
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 3.700.000 2.650.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Quang Tặng
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất TM-DV đô thị 5.450.000 3.850.000 2.750.000 0
Phường Phủ Lý Phố Ngô Đình Quỳ
Phố Hoàng Ngân - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Nguyễn Lam
Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.500.000 3.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Nguyễn Lam
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.500.000 3.200.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.900.000 3.500.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất TM-DV đô thị 5.950.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.600.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.750.000 1.600.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 4.450.000 3.150.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 2.700.000 1.950.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 2.000.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.900.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.700.000 1.400.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 1.500.000 1.400.000 0
Phường Phủ Lý Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.600.000 1.600.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Đường từ ngã ba thôn Thá - đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ)
Đất TM-DV đô thị 3.050.000 2.150.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) - đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 2.250.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết xã Liêm Chung cũ
Đất TM-DV đô thị 2.450.000 1.900.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.850.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.800.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.450.000 1.400.000 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.400.000 1.400.000 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.100.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.100.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Đường đê sông Nhuệ - Phường Quang Trung cũ
Từ PL2, thửa 13 - đến PL12, thửa 11
Đất TM-DV đô thị 3.050.000 2.150.000 1.850.000 0
Phường Phủ Lý Đường trục cống Ba Đa - Phường Quang Trung cũ
Từ PL8, thửa số 45 - đến PL8, thửa 1
Đất TM-DV đô thị 2.650.000 1.900.000 1.850.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.900.000 1.850.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 1.850.000 1.850.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.800.000 2.700.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.050.000 3.600.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 6.750.000 4.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Lợi
Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Lợi
Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Lê Lợi
Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.600.000 5.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Lê Lợi
Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.600.000 5.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 6 - Đường Lê Lợi
Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 8.000.000 5.700.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.400.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Quy Lưu
Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Quy Lưu
Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Quy Lưu
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Nguyễn Viết Xuân
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 13.500.000 9.450.000 6.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Nguyễn Viết Xuân
Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 16.500.000 11.550.000 8.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.600.000 2.550.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Trần Thị Phúc
Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.400.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Trần Thị Phúc
Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 10.950.000 7.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 15.900.000 11.150.000 7.950.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Trần Hưng Đạo
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Trần Hưng Đạo
Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 4.850.000 3.450.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.800.000 2.700.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Đinh Tiên Hoàng
Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính)
Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 12.600.000 9.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trường Chinh
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trường Chinh
Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Trường Chinh
Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 11.800.000 8.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Trường Chinh
Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 8.850.000 6.300.000 0
Phường Phủ Lý Đường Châu Cầu
Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 10.500.000 7.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Công Thanh
Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa
Đất SX-KD đô thị 21.000.000 14.700.000 10.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Lê Công Thanh
Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 15.900.000 11.150.000 7.950.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường 3 tháng 7 (đường D2)
Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.900.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Đường Nguyễn Đức Cảnh
Phố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Ngô Quyền
Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện)
Đất SX-KD đô thị 5.550.000 3.900.000 2.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền
Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.800.000 2.700.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền
Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Ngô Quyền
Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.000.000 2.850.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Trần Phú
Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 11.700.000 8.200.000 5.850.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Trần Phú
Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 7.350.000 5.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ)
Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Đất SX-KD đô thị 10.050.000 7.050.000 5.050.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ)
Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 8.000.000 5.700.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m)
Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền)
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.350.000 1.650.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang)
Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.900.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức)
Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 0
Phường Phủ Lý Phố Hàng Chuối
Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Phố Kim Đồng
Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Phạm Tất Đắc
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Phạm Tất Đắc
Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng
Đất SX-KD đô thị 5.050.000 3.550.000 2.550.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Tân Khai
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Tân Khai
Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 4.850.000 3.450.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Tử Bình
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 4.850.000 3.450.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 7.600.000 5.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Phố Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo - đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu
Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu
Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Bùi Văn Dị
Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 8.850.000 6.300.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Bùi Văn Dị
Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 8.850.000 6.300.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Quốc Toản
Đường Bùi Văn Dị - Đường Lê Công Thanh
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Khát Chân
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo
Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.650.000 3.300.000 0
Phường Phủ Lý Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Yết Kiêu (đường D4)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Yết Kiêu (đường D4)
Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Dã Tượng
Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2: Đoạn còn lại - Phố Dã Tượng
Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 6.750.000 4.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Lương Văn Đài
Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Lương Văn Đài
Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà
Đất SX-KD đô thị 5.700.000 4.000.000 2.850.000 0
Phường Phủ Lý Phố Tô Hiệu
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Lương Văn Đài
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ)
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.800.000 1.300.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.600.000 1.150.000 0
Phường Phủ Lý Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Hết hồ Thanh Châu
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.600.000 1.150.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lý Trần Thản - Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.600.000 1.150.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thị Định
Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Lê Hoàn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu):
Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.350.000 1.650.000 1.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.600.000 1.150.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.350.000 1.650.000 1.200.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.350.000 950.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu)
Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.600.000 1.150.000 0
Phường Phủ Lý Phố Phan Huy Chú
Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.350.000 1.650.000 0
Phường Phủ Lý Phố Mạc Đĩnh Chi
Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.350.000 1.650.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thiện
Đường Trần Phú - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Phố Lê Anh Xuân
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.900.000 4.200.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu)
-
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 4.650.000 3.300.000 0
Phường Phủ Lý Phố Hoàng Ngân
Đường Lê Duẩn - Nhà văn hóa Thá
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 2.450.000 1.750.000 0
Phường Phủ Lý Phố Bùi Văn Quế
Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.600.000 2.550.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi)
Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 5.550.000 3.900.000 2.800.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 (hướng ra hồ) - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi)
Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phủ Lý Phố Bạch Trà
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Hồng Phong
Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.850.000 2.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đào Tấn
Từ Đường Điện Biên Phủ - Giáp khu dân cư cũ
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.300.000 2.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Huỳnh Thúc Kháng
Từ phố Trần Quang Tặng - Đến phố Nguyễn Lam
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.300.000 2.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Lê Quý Đôn
Phố Chu Văn An - giáp Công viên cây xanh
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.300.000 2.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Chu Văn An
Đường Lê Duẩn - Phố Nguyễn Lam
Đất SX-KD đô thị 5.550.000 3.900.000 2.800.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đào Văn Tập
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.300.000 2.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Quốc Vượng
Phố Trần Quang Tặng - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.850.000 2.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Hồ Đắc Di
Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.850.000 2.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Tôn Thất Tùng
Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.850.000 2.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đặng Thùy Trâm
Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.850.000 2.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Vũ Văn Lý
Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức)
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.850.000 2.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đặng Văn Ngữ
Đường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2)
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.850.000 2.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Lê Tư Lành
Phố Tôn Thất Tùng - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 4.050.000 2.850.000 2.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm)
Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 800.000 0
Phường Phủ Lý Phố Đỗ Huy Liêu
Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 800.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Bảo
Phố Nguyễn Thị Định - Đường 3/7
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Phố Nguyễn Thái Học
Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa)
Đất SX-KD đô thị 5.550.000 3.900.000 2.800.000 0
Phường Phủ Lý Phố Bùi Thức
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Phố Trần Quang Tặng
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính)
Đất SX-KD đô thị 4.650.000 3.300.000 2.350.000 0
Phường Phủ Lý Phố Ngô Đình Quỳ
Phố Hoàng Ngân - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính)
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.400.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Phố Nguyễn Lam
Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.600.000 2.550.000 0
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Phố Nguyễn Lam
Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.800.000 2.700.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.600.000 2.550.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.800.000 2.700.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.400.000 2.400.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.350.000 1.650.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.400.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.450.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 1.350.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Đường từ ngã ba thôn Thá - đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) - đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.900.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết xã Liêm Chung cũ
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm -
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.400.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ
Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 1.350.000 1.350.000 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 1.100.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 1.050.000 1.050.000 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 850.000 800.000 0
Phường Phủ Lý Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 800.000 800.000 800.000 0
Phường Phủ Lý Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ
Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 850.000 800.000 0
Phường Phủ Lý Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 800.000 800.000 800.000 0
Phường Phủ Lý Đường đê sông Nhuệ - Phường Quang Trung cũ
Từ PL2, thửa 13 - đến PL12, thửa 11
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.400.000 0
Phường Phủ Lý Đường trục cống Ba Đa - Phường Quang Trung cũ
Từ PL8, thửa số 45 - đến PL8, thửa 1
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.600.000 1.400.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ
Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố -
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 1.450.000 1.400.000 0
Phường Phủ Lý Phường Quang Trung cũ
Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.400.000 1.400.000 0
Phường Phủ Lý Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Phủ Lý
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Phủ Lý
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Phủ Lý
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Phủ Lý
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Phủ Lý
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Phủ Lý
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Phủ Lý
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Phủ Lý
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Phủ Lý Phường Phủ Lý
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A)
Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Lê Lợi
Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 55.000.000 21.000.000 16.500.000 11.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Lê Lợi
Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 45.000.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 4 - Đường Lê Lợi
Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa
Đất ở đô thị 36.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Phủ Lý Đoạn 5 - Đường Lê Lợi
Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu
Đất ở đô thị 36.000.000 14.400.000 10.800.000 7.200.000
Phường Phủ Lý Đoạn 6 - Đường Lê Lợi
Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 38.000.000 15.200.000 11.400.000 7.600.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 60.000.000 21.500.000 18.000.000 12.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Biên Hòa
Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3
Đất ở đô thị 16.000.000 6.400.000 4.800.000 4.500.000
Phường Phủ Lý Đoạn 1 - Đường Quy Lưu
Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh
Đất ở đô thị 45.000.000 18.000.000 13.500.000 9.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 2 - Đường Quy Lưu
Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 50.000.000 19.000.000 15.000.000 10.000.000
Phường Phủ Lý Đoạn 3 - Đường Quy Lưu
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc
Đất ở đô thị 40.000.000 16.000.000 12.000.000 8.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phủ Lý

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phủ Lý theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phủ Lý có diện tích tự nhiên 11,84 km² với quy mô dân số 62.893 người, mật độ dân cư đạt 5.311,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phủ Lý được đặt tại Trụ sở UBND tỉnh Hà Nam hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phủ Lý không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Phủ Lý là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình là 65.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình là khoảng 7.502.089 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1145 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?