Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Phủ Lý được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phủ Lý theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Phủ Lý năm 2026
Khu vực: phường Phủ Lý.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 65.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Biên Hòa Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Biên Hòa Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Biên Hòa Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Quy Lưu Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Quy Lưu Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Quy Lưu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Viết Xuân Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trần Thị Phúc Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trần Thị Phúc Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.700.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Trần Thị Phúc Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.100.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Trần Thị Phúc Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Trần Thị Phúc Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 52.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 10.400.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 19.500.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Trần Hưng Đạo Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.200.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Đinh Tiên Hoàng Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trường Chinh Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trường Chinh Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Trường Chinh Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Trường Chinh Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đường Châu Cầu Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Công Thanh Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa |
Đất ở đô thị | 65.000.000 | 22.000.000 | 19.500.000 | 13.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Lê Công Thanh Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 53.000.000 | 19.500.000 | 15.900.000 | 10.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường 3 tháng 7 (đường D2) Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường 3 tháng 7 (đường D2) Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 3.300.000 | 3.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Phố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Ngô Quyền Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện) |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Ngô Quyền Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trần Phú Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 15.600.000 | 11.700.000 | 7.800.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trần Phú Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) |
Đất ở đô thị | 33.500.000 | 13.400.000 | 10.100.000 | 6.700.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2 |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hàng Chuối Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Kim Đồng Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Phạm Tất Đắc Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Phạm Tất Đắc Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Tân Khai Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Tân Khai Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Tử Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 4.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo - đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 5.200.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Bùi Văn Dị Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Bùi Văn Dị Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Quốc Toản Đường Bùi Văn Dị - Đường Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Khát Chân Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị) Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.800.000 | 4.700.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Yết Kiêu (đường D4) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Yết Kiêu (đường D4) Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Dã Tượng Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2: Đoạn còn lại - Phố Dã Tượng Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Lương Văn Đài Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Lương Văn Đài Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Tô Hiệu Đường Trần Hưng Đạo - Phố Lương Văn Đài |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lý Trần Thản - Hết hồ Thanh Châu |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lý Trần Thản - Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Lê Hoàn |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.700.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Phan Huy Chú Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thiện Đường Trần Phú - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lê Anh Xuân Đường Trần Hưng Đạo - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.800.000 | 6.600.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hoàng Ngân Đường Lê Duẩn - Nhà văn hóa Thá |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Bùi Văn Quế Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 (hướng ra hồ) - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Bạch Trà Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Hồng Phong Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính - Đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đào Tấn Từ Đường Điện Biên Phủ - Giáp khu dân cư cũ |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Huỳnh Thúc Kháng Từ phố Trần Quang Tặng - Đến phố Nguyễn Lam |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lê Quý Đôn Phố Chu Văn An - giáp Công viên cây xanh |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Chu Văn An Đường Lê Duẩn - Phố Nguyễn Lam |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đào Văn Tập Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Quốc Vượng Phố Trần Quang Tặng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hồ Đắc Di Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Thùy Trâm Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Vũ Văn Lý Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Văn Ngữ Đường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2) |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lê Tư Lành Phố Tôn Thất Tùng - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 5.400.000 | 4.300.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm) Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đỗ Huy Liêu Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Bảo Phố Nguyễn Thị Định - Đường 3/7 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thái Học Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa) |
Đất ở đô thị | 18.500.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Bùi Thức Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Quang Tặng Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính) |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 6.200.000 | 4.700.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Ngô Đình Quỳ Phố Hoàng Ngân - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Nguyễn Lam Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Nguyễn Lam Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Đường từ ngã ba thôn Thá - đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) - đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết xã Liêm Chung cũ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường đê sông Nhuệ - Phường Quang Trung cũ Từ PL2, thửa 13 - đến PL12, thửa 11 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường trục cống Ba Đa - Phường Quang Trung cũ Từ PL8, thửa số 45 - đến PL8, thửa 1 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 9.000.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 13.300.000 | 9.350.000 | 6.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Biên Hòa Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Biên Hòa Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Biên Hòa Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3 |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Quy Lưu Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Quy Lưu Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 17.600.000 | 12.350.000 | 8.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Quy Lưu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 15.750.000 | 11.050.000 | 7.900.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Viết Xuân Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trần Thị Phúc Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 7.850.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trần Thị Phúc Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Trần Thị Phúc Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Trần Thị Phúc Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt) |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Trần Thị Phúc Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 12.750.000 | 9.100.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 18.550.000 | 13.000.000 | 9.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Trần Hưng Đạo Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 8.050.000 | 5.650.000 | 4.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Đinh Tiên Hoàng Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trường Chinh Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trường Chinh Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Trường Chinh Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị |
Đất TM-DV đô thị | 22.400.000 | 15.700.000 | 11.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Trường Chinh Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường Châu Cầu Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 12.250.000 | 8.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị |
Đất TM-DV đô thị | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Công Thanh Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 28.000.000 | 19.600.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Lê Công Thanh Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 18.550.000 | 13.000.000 | 9.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường 3 tháng 7 (đường D2) Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường 3 tháng 7 (đường D2) Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Phố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Ngô Quyền Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Ngô Quyền Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 6.650.000 | 4.700.000 | 3.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trần Phú Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 9.600.000 | 6.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trần Phú Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 8.700.000 | 6.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 8.250.000 | 5.900.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam |
Đất TM-DV đô thị | 13.300.000 | 9.350.000 | 6.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hàng Chuối Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Kim Đồng Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Phạm Tất Đắc Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Phạm Tất Đắc Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 4.750.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Tân Khai Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Tân Khai Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai |
Đất TM-DV đô thị | 8.050.000 | 5.650.000 | 4.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Tử Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 8.350.000 | 5.850.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo - đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang) |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Bùi Văn Dị Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Bùi Văn Dị Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Quốc Toản Đường Bùi Văn Dị - Đường Lê Công Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Khát Chân Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị) Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.400.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Yết Kiêu (đường D4) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Yết Kiêu (đường D4) Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 6.150.000 | 4.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Dã Tượng Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2: Đoạn còn lại - Phố Dã Tượng Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 11.200.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 9.000.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Lương Văn Đài Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.450.000 | 2.450.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Lương Văn Đài Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Tô Hiệu Đường Trần Hưng Đạo - Phố Lương Văn Đài |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lý Trần Thản - Hết hồ Thanh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lý Trần Thản - Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Lê Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Phan Huy Chú Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thiện Đường Trần Phú - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lê Anh Xuân Đường Trần Hưng Đạo - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 7.850.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 5.400.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hoàng Ngân Đường Lê Duẩn - Nhà văn hóa Thá |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Bùi Văn Quế Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 (hướng ra hồ) - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Bạch Trà Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Hồng Phong Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính - Đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đào Tấn Từ Đường Điện Biên Phủ - Giáp khu dân cư cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Huỳnh Thúc Kháng Từ phố Trần Quang Tặng - Đến phố Nguyễn Lam |
Đất TM-DV đô thị | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lê Quý Đôn Phố Chu Văn An - giáp Công viên cây xanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Chu Văn An Đường Lê Duẩn - Phố Nguyễn Lam |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đào Văn Tập Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Quốc Vượng Phố Trần Quang Tặng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hồ Đắc Di Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Thùy Trâm Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Vũ Văn Lý Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Văn Ngữ Đường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2) |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lê Tư Lành Phố Tôn Thất Tùng - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 3.350.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm) Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đỗ Huy Liêu Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Bảo Phố Nguyễn Thị Định - Đường 3/7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thái Học Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Bùi Thức Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính) |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.700.000 | 2.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Quang Tặng Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính) |
Đất TM-DV đô thị | 5.450.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Ngô Đình Quỳ Phố Hoàng Ngân - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Nguyễn Lam Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Nguyễn Lam Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất TM-DV đô thị | 5.950.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.450.000 | 3.150.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.950.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 2.700.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.650.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.600.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Đường từ ngã ba thôn Thá - đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) - đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết xã Liêm Chung cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.850.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.800.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường đê sông Nhuệ - Phường Quang Trung cũ Từ PL2, thửa 13 - đến PL12, thửa 11 |
Đất TM-DV đô thị | 3.050.000 | 2.150.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường trục cống Ba Đa - Phường Quang Trung cũ Từ PL8, thửa số 45 - đến PL8, thửa 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 1.850.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.050.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 8.000.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Biên Hòa Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Biên Hòa Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Biên Hòa Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Quy Lưu Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Quy Lưu Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Quy Lưu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Văn Trỗi - Lê Công Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Viết Xuân Lê Công Thanh - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 16.500.000 | 11.550.000 | 8.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trần Thị Phúc Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trần Thị Phúc Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Trần Thị Phúc Đường Quy Lưu - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Trần Thị Phúc Đường Trường Chinh - Ngã tư giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với đường sắt) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Trần Thị Phúc Ngã tư giao nhau với Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn giao nhau với Đường sắt) - Hết đường Trần Thị Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Thị Phúc - Đường Lê Công Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 10.950.000 | 7.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 15.900.000 | 11.150.000 | 7.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi - Phố Nguyễn Phúc Lai |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Trần Hưng Đạo Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Trần Hưng Đạo Đường Điện Biên Phủ - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Lê Hoàn - Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Đinh Tiên Hoàng Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Trần Thị Phúc - Phố Nguyễn Lam |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Đinh Tiên Hoàng Phố Nguyễn Lam - Giáp Phường Liêm Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Nguyễn Phúc Lai |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Duẩn (đường N6 khu đô thị Liêm Chính) Phố Nguyễn Phúc Lai - Nút giao Liêm Tuyền |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 9.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Quy Lưu - Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng cũ - Đường Trần Thị Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trường Chinh Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trường Chinh Đường Biên Hoà - Đường Quy Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Trường Chinh Đường Quy Lưu - Ngã ba phố Bùi Văn Dị |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 11.800.000 | 8.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Trường Chinh Phố Bùi Văn Dị - Đường Trần Thị Phúc |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường Châu Cầu Đường Lê Lợi - Đường Quy Lưu |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Công Thanh Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Công Thanh Đường Trần Hưng Đạo - Phố Bùi Văn Dị |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Công Thanh Phố Bùi Văn Dị - Đường Biên Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Lê Công Thanh Đường Biên Hoà - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 15.900.000 | 11.150.000 | 7.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường 3 tháng 7 (đường D2) Phố Trương Công Giai - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường 3 tháng 7 (đường D2) Đường Nguyễn Thị Định - Hết trường THCS Thanh Châu (đường N2) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Phố Trương Công Giai - Khu dân cư thôn Thượng Tổ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Ngô Quyền Cầu Hồng Phú - Cầu Phù Vân (đường Nguyễn Thiện) |
Đất SX-KD đô thị | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phía Đông đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3- Phía Tây đường Ngô Quyền - Đường Ngô Quyền Cầu Phù Vân (Đường Nguyễn Thiện) - Cống xì Dầu |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Ngô Quyền Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Trần Phú Bưu điện tỉnh Hà Nam cũ - Hết ngõ 40 Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 11.700.000 | 8.200.000 | 5.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Trần Phú Ngõ 40 Trần Phú - Đường Lê Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) Đường Lê Duẩn (Đường N6) - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) |
Đất SX-KD đô thị | 10.050.000 | 7.050.000 | 5.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Đức Thọ (ĐT494 cũ) Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Tư đầu cầu Liêm Chính - Phố Nguyễn Lam |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 8.000.000 | 5.700.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ (đường 68m) Phố Nguyễn Lam - Hết địa phận phường Phủ Lý (giáp phường Liêm Tuyền) |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 (Xuân Diệu kéo dài) - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) Đường Lê Lợi - Ngõ 17 đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) Ngõ 17 Đường Lê Lợi - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Xuân Diệu (đường kè Nam sông Châu Giang) Nút giao Đường Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới khu đô thị CEO 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường Phan Hưng (đường 30m phía Tây Bệnh viện Việt Đức) Đường Lê Duẩn - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hàng Chuối Đường Lê Lợi - Đường Biên Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Kim Đồng Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Phạm Tất Đắc Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Phạm Tất Đắc Đường Lê Công Thanh - Chùa Mễ Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 5.050.000 | 3.550.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Tân Khai Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Tân Khai Đường Lê Công Thanh - Hết phố Tân Khai |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Tử Bình Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 4.850.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Trường Chinh - đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.600.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Phạm Ngọc Thạch Đường Lê Lợi - phố Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo - đường Xuân Diệu (đường kè Nam Châu Giang) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1: Hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu Phố Ngô Sỹ Liên - Phố Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2: Không hướng ra mặt hồ - Phố Võ Thị Sáu Phố Ngô Sỹ Liên - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Bùi Văn Dị Đường Trường Chinh - Đường Lê Công Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Bùi Văn Dị Đường Lê Công Thanh - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 8.850.000 | 6.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Quốc Toản Đường Bùi Văn Dị - Đường Lê Công Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Khát Chân Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường cổng phụ khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo Phố Phạm Ngũ Lão - Phố Trần Khát Trân |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Phạm Ngũ Lão (đường QH trong khu đô thị) Đường Đinh Tiên Hoàng - Phố Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Quốc Hiệu (đường N2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.650.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hồ Xuân Hương: Đường quanh hồ trong khu đô thị Nam Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Yết Kiêu (đường D4) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Yết Kiêu (đường D4) Đường Lê Duẩn - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Dã Tượng Đường Lê Duẩn - Hết trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2: Đoạn còn lại - Phố Dã Tượng Trường cao đẳng thủy lợi bắc bộ - Đến hết tuyến phố |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Lam |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 6.750.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Phố Nguyễn Phúc Lai Đường Nguyễn Lam - Kênh chính Tây |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Lương Văn Đài Đường bê tông (dốc lò mổ) - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.950.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Lương Văn Đài Nhà hàng Ngọc Sơn (thửa 590, tờ 16) - Phố Bạch Trà |
Đất SX-KD đô thị | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.850.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Tô Hiệu Đường Trần Hưng Đạo - Phố Lương Văn Đài |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trương Công Giai (đường N1 cũ) Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lý Trần Thản - Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Lê Thị Hồng Gấm (đường N3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Đặng Việt Châu (khu đô thị Bắc Thanh Châu) - Phố Trần Nguyên Hãn (khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Tô Vĩnh Diện (đường N4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lý Trần Thản - Hết hồ Thanh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trương Minh Lượng (đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lý Trần Thản - Phố Trần Nguyên Hãn (Từ D1 đến D5 khu đô thị Bắc Thanh Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Đức Cảnh - đường Lê Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Nguyên Hãn:(đường N5 khu đô thị Bắc Thanh Châu): Phố Trương Công Giai (Đ.N1 cũ) - Phố Nguyễn Thị Định (Đ.CN Bắc Thanh Châu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.350.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Phan Trọng Tuệ (D4 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Việt Châu (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Trương Công Giai - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.350.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Trương Công Giai - Phố Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.350.000 | 950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Lý Trần Thản (D3 khu đô thị Bắc Thanh Châu) Phố Lê Thị Hồng Gấm - Phố Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Phan Huy Chú Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Mạc Đĩnh Chi Đường Lê Hoàn - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thiện Đường Trần Phú - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lê Anh Xuân Đường Trần Hưng Đạo - Phố Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.900.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Du (đường xung quanh hồ Chùa Bầu): Đoạn giao với đường Nguyễn Văn Trỗi (chùa Bầu) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 4.650.000 | 3.300.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hoàng Ngân Đường Lê Duẩn - Nhà văn hóa Thá |
Đất SX-KD đô thị | 3.450.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Bùi Văn Quế Đường Điện Biên Phủ - Đường Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) Từ nút giao Đường Trần Hưng Đạo với phố Tô Hiệu - Ngã 3 Giao với đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 (hướng ra hồ) - Phố Ngô Sỹ Liên (KĐT Minh Khôi) Ngã 3 Giao với Đường Võ Thị Sáu - Phố Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Thai Mai: Đoạn từ phố Tô Hiệu vòng xung quanh khu đô thị Hồ A1 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Bạch Trà Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Hồng Phong Từ phía Tây trường mầm non Liêm Chính - Đến đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đào Tấn Từ Đường Điện Biên Phủ - Giáp khu dân cư cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Huỳnh Thúc Kháng Từ phố Trần Quang Tặng - Đến phố Nguyễn Lam |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lê Quý Đôn Phố Chu Văn An - giáp Công viên cây xanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Chu Văn An Đường Lê Duẩn - Phố Nguyễn Lam |
Đất SX-KD đô thị | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đào Văn Tập Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Quốc Vượng Phố Trần Quang Tặng - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Hồ Đắc Di Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Thùy Trâm Nút giao khu CEO với khu đất 7% - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Vũ Văn Lý Đường Điện Biên Phủ - Đường Phan Hưng (Đường 30m cạnh Bệnh viện Việt Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đặng Văn Ngữ Đường Lê Duẩn - Đường gồm cầu QH đường 30m (KĐT CEO2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Lê Tư Lành Phố Tôn Thất Tùng - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.850.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thượng Hiền (Khu đô thị Tài Tâm) Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Đỗ Huy Liêu Cầu Châu Sơn - Đường vào Tổ dân phố Đọ Xá - phường Thanh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Bảo Phố Nguyễn Thị Định - Đường 3/7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Nguyễn Thái Học Phố Đặng Thai Mai qua Đường Lê Duẩn - Đường Đào Văn Tập (đường phía Tây trường chuyên Biên Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 5.550.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Bùi Thức Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường Điện Biện Phủ (Khu đô thị Liêm Chính) |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Trần Quang Tặng Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường 17,5m bên hông Chi cục Hải quan (Khu đô thị Liêm Chính) |
Đất SX-KD đô thị | 4.650.000 | 3.300.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phố Ngô Đình Quỳ Phố Hoàng Ngân - Phố Bùi Văn Quế (Thuộc Khu Tái định cư Thá-Liêm Chính) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Phố Nguyễn Lam Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Phúc Lai |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Phố Nguyễn Lam Phố Nguyễn Phúc Lai - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ và Thanh Châu cũ Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.450.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Các TDP thuộc Phường Minh Khai cũ, Lương Khánh Thiện cũ, Hai Bà Trưng cũ, phường Trần Hưng Đạo cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.350.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Đường từ ngã ba thôn Thá - đến giáp xã Liêm Chung (gần chùa Lơ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng (lối rẽ vào UBND xã Liêm Chung cũ) - đến hết Ngã tư xóm 6 (Cạnh khu đất Quân đội) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết xã Liêm Chung cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 1.400.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Liêm Chính cũ và xã Liêm Chung cũ Các đường thôn, xóm và vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.350.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bầu Cừu, Hồng Phú và phần phía Bắc đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 1.050.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 850.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đối với các tổ dân phố Bảo Lộc 1, Bảo Lộc 2 và phần phía Nam đường tàu của tổ dân phố Thượng Tổ - Phường Thanh Châu cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ Các trục đường liên thôn, liên xóm, tổ dân phố - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 850.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Khu vực nông thôn: Đối với tổ dân phố Đọ Xá - Phường Thanh Châu cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường đê sông Nhuệ - Phường Quang Trung cũ Từ PL2, thửa 13 - đến PL12, thửa 11 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đường trục cống Ba Đa - Phường Quang Trung cũ Từ PL8, thửa số 45 - đến PL8, thửa 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ Các trục đường liên thôn, xóm, tổ dân phố - |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 1.450.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Quang Trung cũ Các đường thôn, xóm, tổ dân phố và vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Phủ Lý - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Phủ Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Phủ Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Phủ Lý Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Phủ Lý - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Phủ Lý - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Phủ Lý - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Phủ Lý - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phủ Lý |
Phường Phủ Lý - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Giáp phường Châu Sơn - Đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Hồng Phú |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Hoàn (Quốc lộ 1A) Cầu Hồng Phú - Hết địa phận phường Phủ Lý |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi Đường Lê Hoàn - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 55.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Châu Cầu |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi Đường Châu Cầu - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi Đường Trường Chinh - Đường Biên Hòa |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi Đường Biên Hòa - Đường Quy Lưu |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi Đường Quy Lưu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 15.200.000 | 11.400.000 | 7.600.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Biên Hòa Đường Lê Hoàn - Đường Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 60.000.000 | 21.500.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Biên Hòa Đường Lê Công Thanh - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Biên Hòa Đường Lê Lợi - Hết thửa 118 tờ PL3 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 1 - Đường Quy Lưu Đường Lê Lợi - Đường Lê Công Thanh |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 18.000.000 | 13.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 2 - Đường Quy Lưu Đường Lê Công Thanh - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Phủ Lý |
Đoạn 3 - Đường Quy Lưu Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Trần Thị Phúc |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phủ Lý
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phủ Lý theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phủ Lý có diện tích tự nhiên 11,84 km² với quy mô dân số 62.893 người, mật độ dân cư đạt 5.311,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phủ Lý được đặt tại Trụ sở UBND tỉnh Hà Nam hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phủ Lý không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Phủ Lý là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
