Bảng giá đất phường Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Phú Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Phú Mỹ năm 2026
Khu vực: phường Phú Mỹ.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 659.000 đến 23.760.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.760.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | 7.603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.659.000 | 10.830.000 | 8.664.000 | 6.931.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.661.000 | 8.331.000 | 6.664.000 | 5.332.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.661.000 | 8.331.000 | 6.664.000 | 5.332.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.550.000 | 7.775.000 | 6.220.000 | 4.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.386.000 | 7.193.000 | 5.754.000 | 4.604.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.256.000 | 7.128.000 | 5.702.000 | 4.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.386.000 | 7.193.000 | 5.754.000 | 4.604.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.256.000 | 7.128.000 | 5.702.000 | 4.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QH 80 QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P) TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
VÕ NGUYÊN GIÁP RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QH 80 QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P) TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
VÕ NGUYÊN GIÁP RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.381.000 | 6.691.000 | 5.352.000 | 4.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM NGỌC THẠCH LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM QUỐC SẮC HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
BẠCH MAI NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) → PHẠM HỮU CHÍ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TĐC 25HA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DU NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM NGỌC THẠCH LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM QUỐC SẮC HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.510.000 | 6.255.000 | 5.004.000 | 4.003.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LƯU CHÍ HIẾU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) CŨ) TRƯỜNG CHINH → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.450.000 | 6.225.000 | 4.980.000 | 3.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.752.000 | 3.802.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.878.000 | 5.939.000 | 4.751.000 | 3.801.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN THÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.752.000 | 3.802.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.878.000 | 5.939.000 | 4.751.000 | 3.801.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN THÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.601.000 | 5.801.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.830.000 | 5.415.000 | 4.332.000 | 3.466.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.830.000 | 5.415.000 | 4.332.000 | 3.466.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG 12 NỐI 13 LÊ LỢI → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG 12 NỐI 13 LÊ LỢI → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.366.000 | 5.183.000 | 4.146.000 | 3.317.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG QH 8A CHỢ MỸ THẠNH NỐI DÀI) ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (RANH THEO DỰ ÁN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP QUỐC LỘ 51 → RANH KCN MỸ XUÂN B1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D10 QUỐC LỘ 51 → HỒ THANH TÒNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÔ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ XUÂN 2 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ HỒNG PHONG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN VĂN THỜI QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG QH 80) → RANH GIỚI PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.504.000 | 4.752.000 | 3.802.000 | 3.041.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG QH 8A CHỢ MỸ THẠNH NỐI DÀI) ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (RANH THEO DỰ ÁN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP QUỐC LỘ 51 → RANH KCN MỸ XUÂN B1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D10 QUỐC LỘ 51 → HỒ THANH TÒNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÔ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ XUÂN 2 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA TÂY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ HỒNG PHONG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN VĂN THỜI QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.501.000 | 4.751.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG QH 80) → RANH GIỚI PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.766.000 | 4.383.000 | 3.506.000 | 2.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.766.000 | 4.383.000 | 3.506.000 | 2.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.664.000 | 4.332.000 | 3.466.000 | 2.772.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.664.000 | 4.332.000 | 3.466.000 | 2.772.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.664.000 | 4.332.000 | 3.466.000 | 2.772.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.331.000 | 4.166.000 | 3.332.000 | 2.666.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.775.000 | 3.888.000 | 3.110.000 | 2.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.675.000 | 3.838.000 | 3.070.000 | 2.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.450.000 | 3.725.000 | 2.980.000 | 2.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG LÒNG ĐƯỜNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.337.000 | 3.669.000 | 2.935.000 | 2.348.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG ĐƯỜNG VÀO KCN MỸ XUÂN B1 → ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA ĐƯỜNG VÀO KCN B1 TIẾN HÙNG → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH – TÓC TIÊN – CHÂU PHA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.193.000 | 3.597.000 | 2.877.000 | 2.302.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.143.000 | 3.572.000 | 2.857.000 | 2.286.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.128.000 | 3.564.000 | 2.851.000 | 2.281.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QH 80 QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.691.000 | 3.346.000 | 2.676.000 | 2.141.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P) TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.691.000 | 3.346.000 | 2.676.000 | 2.141.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
VÕ NGUYÊN GIÁP RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.691.000 | 3.346.000 | 2.676.000 | 2.141.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.664.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | 2.132.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.664.000 | 3.332.000 | 2.666.000 | 2.132.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.653.000 | 3.327.000 | 2.661.000 | 2.129.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.350.000 | 3.175.000 | 2.540.000 | 2.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
BẠCH MAI NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) → PHẠM HỮU CHÍ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TĐC 25HA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DU NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM NGỌC THẠCH LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM QUỐC SẮC HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.255.000 | 3.128.000 | 2.502.000 | 2.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LƯU CHÍ HIẾU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) CŨ) TRƯỜNG CHINH → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.225.000 | 3.113.000 | 2.490.000 | 1.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.488.000 | 1.990.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | 1.965.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.140.000 | 3.070.000 | 2.456.000 | 1.965.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.960.000 | 2.980.000 | 2.384.000 | 1.907.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.939.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.900.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.960.000 | 2.980.000 | 2.384.000 | 1.907.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.939.000 | 2.970.000 | 2.376.000 | 1.900.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN THÀNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.801.000 | 2.901.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.754.000 | 2.877.000 | 2.302.000 | 1.841.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.702.000 | 2.851.000 | 2.281.000 | 1.825.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.754.000 | 2.877.000 | 2.302.000 | 1.841.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.702.000 | 2.851.000 | 2.281.000 | 1.825.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.666.000 | 2.833.000 | 2.266.000 | 1.813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.666.000 | 2.833.000 | 2.266.000 | 1.813.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.529.000 | 2.765.000 | 2.212.000 | 1.769.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.529.000 | 2.765.000 | 2.212.000 | 1.769.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.529.000 | 2.765.000 | 2.212.000 | 1.769.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.529.000 | 2.765.000 | 2.212.000 | 1.769.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QH 80 QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.352.000 | 2.676.000 | 2.141.000 | 1.713.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P) TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.352.000 | 2.676.000 | 2.141.000 | 1.713.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
VÕ NGUYÊN GIÁP RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.352.000 | 2.676.000 | 2.141.000 | 1.713.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QH 80 QL 51 → ĐƯỜNG BẮC KHU TĐC 44HA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.352.000 | 2.676.000 | 2.141.000 | 1.713.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P) TRƯỜNG CHINH → HẾT RANH P. PHÚ MỸ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.352.000 | 2.676.000 | 2.141.000 | 1.713.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
VÕ NGUYÊN GIÁP RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN PHƯỚC → ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.352.000 | 2.676.000 | 2.141.000 | 1.713.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG 12 NỐI 13 LÊ LỢI → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.183.000 | 2.592.000 | 2.073.000 | 1.659.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.183.000 | 2.592.000 | 2.073.000 | 1.659.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.146.000 | 2.573.000 | 2.058.000 | 1.647.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.080.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.626.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.080.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.626.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
BẠCH MAI NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) → PHẠM HỮU CHÍ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TĐC 25HA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DU NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM NGỌC THẠCH LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM QUỐC SẮC HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.146.000 | 2.573.000 | 2.058.000 | 1.647.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.080.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.626.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.080.000 | 2.540.000 | 2.032.000 | 1.626.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
BẠCH MAI NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP) → PHẠM HỮU CHÍ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG HOA THÁM (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 5 KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HOÀNG VIỆT (QUY HOẠCH SỐ 7 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HUỲNH THÚC KHÁNG (QUY HOẠCH ĐƯỜNG SỐ 25) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG VÀNH ĐAI KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25 HA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TĐC 25HA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ LỢI (QUY HOẠCH SỐ 12) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1) BẠCH MAI → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN CHÍ THANH (QUY HOẠCH SỐ 13) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN CƯ TRINH (QUY HOẠCH SỐ 4 CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DU NGUYỄN TẤT THÀNH → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TẤT THÀNH ĐƯỜNG P → ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F) NGÔ QUYỀN → PHAN BỘI CHÂU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM NGỌC THẠCH LÊ LỢI (QH SỐ 12) → NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN BỘI CHÂU (QUY HOẠCH SỐ 8) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA TÂY (ĐƯỜNG 1B) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN KHU TÁI ĐỊNH CƯ 15HA → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG Q - LÝ THƯỜNG KIỆT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG R - LÊ THÁNH TÔN TRẦN HƯNG ĐẠO → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA BẮC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHẠM QUỐC SẮC HÙNG VƯƠNG → LÊ THÁNH TÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.004.000 | 2.502.000 | 2.002.000 | 1.601.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LƯU CHÍ HIẾU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) CŨ) TRƯỜNG CHINH → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.980.000 | 2.490.000 | 1.992.000 | 1.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LƯU CHÍ HIẾU (ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) CŨ) TRƯỜNG CHINH → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.980.000 | 2.490.000 | 1.992.000 | 1.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.752.000 | 2.376.000 | 1.901.000 | 1.521.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.752.000 | 2.376.000 | 1.901.000 | 1.521.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG QH 8A CHỢ MỸ THẠNH NỐI DÀI) ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (RANH THEO DỰ ÁN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP QUỐC LỘ 51 → RANH KCN MỸ XUÂN B1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D10 QUỐC LỘ 51 → HỒ THANH TÒNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÔ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ XUÂN 2 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA TÂY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ HỒNG PHONG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN VĂN THỜI QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ VÀ XÃ TÓC TIÊN CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.751.000 | 2.376.000 | 1.900.000 | 1.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG QH 80) → RANH GIỚI PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG TÂN THÀNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 2.320.000 | 1.856.000 | 1.485.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.238.000 | 1.790.000 | 1.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.423.000 | 2.212.000 | 1.769.000 | 1.415.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.423.000 | 2.212.000 | 1.769.000 | 1.415.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.383.000 | 2.192.000 | 1.753.000 | 1.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.475.000 | 2.238.000 | 1.790.000 | 1.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.423.000 | 2.212.000 | 1.769.000 | 1.415.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN DUY TRINH TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.423.000 | 2.212.000 | 1.769.000 | 1.415.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.383.000 | 2.192.000 | 1.753.000 | 1.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG 12 NỐI 13 LÊ LỢI → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.146.000 | 2.073.000 | 1.658.000 | 1.327.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.146.000 | 2.073.000 | 1.658.000 | 1.327.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.602.000 | 1.281.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.602.000 | 1.281.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.602.000 | 1.281.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.602.000 | 1.281.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.602.000 | 1.281.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.602.000 | 1.281.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.802.000 | 1.901.000 | 1.521.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.802.000 | 1.901.000 | 1.521.000 | 1.217.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG QH 8A CHỢ MỸ THẠNH NỐI DÀI) ĐƯỜNG TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (RANH THEO DỰ ÁN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP QUỐC LỘ 51 → RANH KCN MỸ XUÂN B1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH D10 QUỐC LỘ 51 → HỒ THANH TÒNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÔ TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ XUÂN 2 QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA TÂY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
LÊ HỒNG PHONG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG HÀ HUY TẬP (ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH D22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN VĂN THỜI QUỐC LỘ 51 → NGUYỄN TRI PHƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG QH 80) → RANH GIỚI PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG LÒNG ĐƯỜNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.669.000 | 1.835.000 | 1.468.000 | 1.174.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG ĐƯỜNG VÀO KCN MỸ XUÂN B1 → ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA ĐƯỜNG VÀO KCN B1 TIẾN HÙNG → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH – TÓC TIÊN – CHÂU PHA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG LÒNG ĐƯỜNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.669.000 | 1.835.000 | 1.468.000 | 1.174.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG ĐƯỜNG VÀO KCN MỸ XUÂN B1 → ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA ĐƯỜNG VÀO KCN B1 TIẾN HÙNG → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH – TÓC TIÊN – CHÂU PHA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.506.000 | 1.753.000 | 1.402.000 | 1.122.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG LÒNG ĐƯỜNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.669.000 | 1.835.000 | 1.468.000 | 1.174.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG ĐƯỜNG VÀO KCN MỸ XUÂN B1 → ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA ĐƯỜNG VÀO KCN B1 TIẾN HÙNG → HẾT TUYẾN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH – TÓC TIÊN – CHÂU PHA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.650.000 | 1.825.000 | 1.460.000 | 1.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.506.000 | 1.753.000 | 1.402.000 | 1.122.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.580.000 | 1.790.000 | 1.432.000 | 1.146.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.572.000 | 1.786.000 | 1.429.000 | 1.143.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 26,5HA MỸ XUÂN, 5,6HA MỸ XUÂN VÀ KHU DÂN CƯ ATA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.506.000 | 1.753.000 | 1.402.000 | 1.122.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.327.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.327.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.327.000 | 1.664.000 | 1.331.000 | 1.065.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.203.000 | 1.602.000 | 1.281.000 | 1.025.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.203.000 | 1.602.000 | 1.281.000 | 1.025.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.203.000 | 1.602.000 | 1.281.000 | 1.025.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.203.000 | 1.602.000 | 1.281.000 | 1.025.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.203.000 | 1.602.000 | 1.281.000 | 1.025.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.203.000 | 1.602.000 | 1.281.000 | 1.025.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG LÒNG ĐƯỜNG TỪ 4M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 1.468.000 | 1.174.000 | 939.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU CÔNG NGHIỆP B1TIẾN HÙNG ĐƯỜNG VÀO KCN MỸ XUÂN B1 → ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.920.000 | 1.460.000 | 1.168.000 | 934.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ MÁY BOOMIN VINA ĐƯỜNG VÀO KCN B1 TIẾN HÙNG → HẾT TUYẾN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.920.000 | 1.460.000 | 1.168.000 | 934.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH – TÓC TIÊN – CHÂU PHA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.920.000 | 1.460.000 | 1.168.000 | 934.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH QUỐC LỘ 51 → ĐƯỜNG HẮC DỊCH – TÓC TIÊN – CHÂU PHA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.920.000 | 1.460.000 | 1.168.000 | 934.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.833.000 | 1.417.000 | 1.133.000 | 907.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.833.000 | 1.417.000 | 1.133.000 | 907.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.857.000 | 1.429.000 | 1.143.000 | 914.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.833.000 | 1.417.000 | 1.133.000 | 907.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.833.000 | 1.417.000 | 1.133.000 | 907.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.661.000 | 1.331.000 | 1.064.000 | 852.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.573.000 | 1.287.000 | 1.029.000 | 823.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.573.000 | 1.287.000 | 1.029.000 | 823.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.133.000 | 906.000 | 725.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.133.000 | 906.000 | 725.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.133.000 | 906.000 | 725.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.133.000 | 906.000 | 725.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.133.000 | 906.000 | 725.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.266.000 | 1.133.000 | 906.000 | 725.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 1.029.000 | 823.000 | 659.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 1.029.000 | 823.000 | 659.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.058.000 | 1.029.000 | 823.000 | 659.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | Phường Phú Mỹ (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ | Phường Phú Mỹ (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
23.760.000 | 11.880.000 | 9.504.000 | 7.603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 46 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.659.000 | 10.830.000 | 8.664.000 | 6.931.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
PHAN CHÂU TRINH (VÀO NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CŨ) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.661.000 | 8.331.000 | 6.664.000 | 5.332.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRẦN HƯNG ĐẠO QUỐC LỘ 51 (VÀO KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ MỸ I) → RANH KCN PHÚ MỸ 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.661.000 | 8.331.000 | 6.664.000 | 5.332.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81) QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ) QUỐC LỘ 51 → LÊ THÁNH TÔN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.550.000 | 7.775.000 | 6.220.000 | 4.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN HUỆ QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA ĐÃ HOÀN THÀNH HTKT VỀ PHÍA ĐÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.350.000 | 7.675.000 | 6.140.000 | 4.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TTTM PHÚ MỸ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.386.000 | 7.193.000 | 5.754.000 | 4.604.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
QUỐC LỘ 51 (PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) RANH PHƯỜNG PHÚ MỸ (CŨ) → GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.256.000 | 7.128.000 | 5.702.000 | 4.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Mỹ |
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.386.000 | 7.193.000 | 5.754.000 | 4.604.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Mỹ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin phường Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Phường Mỹ Xuân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Mỹ theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phú Mỹ có diện tích tự nhiên 70,92 km² với quy mô dân số 78.641 người, mật độ dân cư đạt 1.108,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ được đặt tại Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ - TP Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Phú Mỹ là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phú Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
