Bảng giá đất phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Phú Thọ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Thọ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Phú Thọ năm 2026
Khu vực: phường Phú Thọ.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất rừng sản xuất, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 210.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÝ THƯỜNG KIỆT THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ ĐẠI HÀNH 3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 202.500.000 | 101.250.000 | 81.000.000 | 64.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.300.000 | 91.150.000 | 72.920.000 | 58.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.300.000 | 91.150.000 | 72.920.000 | 58.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.500.000 | 76.750.000 | 61.400.000 | 49.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.500.000 | 76.750.000 | 61.400.000 | 49.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÝ THƯỜNG KIỆT THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.400.000 | 73.700.000 | 58.960.000 | 47.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 147.400.000 | 73.700.000 | 58.960.000 | 47.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÃNH BINH THĂNG 3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 143.400.000 | 71.700.000 | 57.360.000 | 45.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ ĐẠI HÀNH 3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.800.000 | 70.900.000 | 56.720.000 | 45.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TÔN THẤT HIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LŨY BÁN BÍCH TRƯƠNG VĨNH KÝ → THOẠI NGỌC HẦU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.600.000 | 63.800.000 | 51.040.000 | 40.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.600.000 | 63.800.000 | 51.040.000 | 40.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÝ THƯỜNG KIỆT THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.400.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 126.400.000 | 63.200.000 | 50.560.000 | 40.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 124.600.000 | 62.300.000 | 49.840.000 | 39.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN SƠN NHÌ GÒ DẦU - TRƯƠNG VĨNH KÝ → ĐỘC LẬP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ ĐẠI HÀNH 3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
BÌNH THỚI LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.500.000 | 60.750.000 | 48.600.000 | 38.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.100.000 | 59.550.000 | 47.640.000 | 38.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VƯỜN LÀI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 115.000.000 | 57.500.000 | 46.000.000 | 36.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHÚ THỌ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.200.000 | 55.100.000 | 44.080.000 | 35.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.400.000 | 54.700.000 | 43.760.000 | 35.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.400.000 | 54.700.000 | 43.760.000 | 35.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.500.000 | 53.750.000 | 43.000.000 | 34.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.500.000 | 53.750.000 | 43.000.000 | 34.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.900.000 | 53.450.000 | 42.760.000 | 34.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỘC LẬP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) BÌNH THỚI → THIÊN PHƯỚC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.300.000 | 52.650.000 | 42.120.000 | 33.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ VĂN PHAN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 103.700.000 | 51.850.000 | 41.480.000 | 33.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.700.000 | 50.850.000 | 40.680.000 | 32.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÃNH BINH THĂNG 3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.400.000 | 50.200.000 | 40.160.000 | 32.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.700.000 | 48.850.000 | 39.080.000 | 31.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LỘ LÊ THÚC HOẠCH → NGUYỄN SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ THỊ BẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TÔN THẤT HIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THỐNG NHẤT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000.000 | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ THÚC HOẠCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000.000 | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÀM THẬN HUY TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.000.000 | 47.000.000 | 37.600.000 | 30.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÒ SIÊU QUÂN SỰ → 3 THÁNG 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 93.600.000 | 46.800.000 | 37.440.000 | 29.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CHU VĂN AN NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 93.200.000 | 46.600.000 | 37.280.000 | 29.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.100.000 | 46.050.000 | 36.840.000 | 29.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.100.000 | 46.050.000 | 36.840.000 | 29.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 91.200.000 | 45.600.000 | 36.480.000 | 29.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.900.000 | 44.950.000 | 35.960.000 | 28.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DƯƠNG VĂN DƯƠNG GÒ DẦU → ĐỖ THỪA LUÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LỘC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VĂN XẢO ĐẢM THUẬN HUY → NGUYỄN SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN HẬU TRƯƠNG VĨNH KÝ → VƯỜN LÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.300.000 | 44.150.000 | 35.320.000 | 28.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.300.000 | 44.150.000 | 35.320.000 | 28.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN XUÂN KHOÁT TRƯƠNG VĨNH KÝ → HẺM 76 LÊ VVĂN PHAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.200.000 | 43.600.000 | 34.880.000 | 27.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TỰ DO 1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.900.000 | 42.950.000 | 34.360.000 | 27.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THÀNH CÔNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
BÌNH THỚI LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÃNH BINH THĂNG 3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000.000 | 43.000.000 | 34.400.000 | 27.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TỰ DO 1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.900.000 | 42.950.000 | 34.360.000 | 27.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THÀNH CÔNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN SUÝ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TÔN THẤT HIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
BÌNH THỚI LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 1 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TÔN THẤT HIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 1 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.800.000 | 40.900.000 | 32.720.000 | 26.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN → LÊ THÚC HOẠCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.000.000 | 39.500.000 | 31.600.000 | 25.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HỒ NGỌC CẨN TRƯƠNG VĨNH KÝ → THỐNG NHẤT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÌNH LONG GÒ DẦU → NGUYỄN SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÁC ÁI NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NGỌC NHỰT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LŨY BÁN BÍCH TRƯƠNG VĨNH KÝ → THOẠI NGỌC HẦU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM QUÝ THÍCH LÊ THÚC HOẠCH → TÂN HƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN THÁI HỌC TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TRỊNH LỖI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂY SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VẤN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THOẠI NGỌC HẦU LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐINH LIỆT PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 25.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.400.000 | 38.200.000 | 30.560.000 | 24.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ ĐỨC DỤC PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 | 37.500.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) BÌNH THỚI → THIÊN PHƯỚC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ VĨNH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
BÌNH THỚI LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.400.000 | 39.700.000 | 31.760.000 | 25.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN → LÊ THÚC HOẠCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.000.000 | 39.500.000 | 31.600.000 | 25.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.500.000 | 35.750.000 | 28.600.000 | 22.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NHỮ LÃM NGUYỄN SƠN → PHÚ THỌ HÒA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.200.000 | 35.600.000 | 28.480.000 | 22.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.200.000 | 35.100.000 | 28.080.000 | 22.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ THIỆT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HỒ NGỌC CẨN TRƯƠNG VĨNH KÝ → THỐNG NHẤT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÌNH LONG GÒ DẦU → NGUYỄN SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÁC ÁI NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NGỌC NHỰT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LŨY BÁN BÍCH TRƯƠNG VĨNH KÝ → THOẠI NGỌC HẦU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM QUÝ THÍCH LÊ THÚC HOẠCH → TÂN HƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN THÁI HỌC TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TRỊNH LỖI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂY SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.800.000 | 38.900.000 | 31.120.000 | 24.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN TỐ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN HUYÊN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ÍCH THIỆN PHỐ CHỢ → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.400.000 | 34.200.000 | 27.360.000 | 21.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ THỊ BẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.500.000 | 33.750.000 | 27.000.000 | 21.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
YÊN ĐỖ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHỐ CHỢ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỪA LUÔNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.200.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | 21.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.400.000 | 38.200.000 | 30.560.000 | 24.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ ĐỨC DỤC PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 | 37.500.000 | 30.000.000 | 24.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG 281 LÝ THƯỜNG KIỆT LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.800.000 | 37.400.000 | 29.920.000 | 23.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) BÌNH THỚI → THIÊN PHƯỚC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ VĨNH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TUỆ TĨNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
BÌNH THỚI LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.500.000 | 35.750.000 | 28.600.000 | 22.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NHỮ LÃM NGUYỄN SƠN → PHÚ THỌ HÒA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.300.000 | 35.650.000 | 28.520.000 | 22.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.200.000 | 35.600.000 | 28.480.000 | 22.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.200.000 | 35.100.000 | 28.080.000 | 22.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ THIỆT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.700.000 | 34.850.000 | 27.880.000 | 22.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VƯỜN LÀI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.000.000 | 34.500.000 | 27.600.000 | 22.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VÕ HOÀNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN TỐ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN HUYÊN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ÍCH THIỆN PHỐ CHỢ → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.900.000 | 34.450.000 | 27.560.000 | 22.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.400.000 | 34.200.000 | 27.360.000 | 21.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ THỊ BẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.500.000 | 33.750.000 | 27.000.000 | 21.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.200.000 | 33.600.000 | 26.880.000 | 21.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHÚ THỌ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.100.000 | 33.050.000 | 26.440.000 | 21.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÒ SIÊU QUÂN SỰ → 3 THÁNG 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.500.000 | 32.750.000 | 26.200.000 | 20.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.200.000 | 32.600.000 | 26.080.000 | 20.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ QUỐC TRINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 41 VĂN CAO → ĐÀM THUẬN HUY |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHAN THỊ HÀNH HẺM 2/2 LÊ THÚC HOẠCH → NHÀ SỐ 2/2/9 LÊ THÚC HOẠCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN NGỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM NGỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN LỘ TRẠCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN HÁO VĨNH GÒ DẦU → CUỐI ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN QUANG DIÊU NGUYỄN SÚY → HẺM 20 PHẠM NGỌC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LŨY BÁN BÍCH TRƯƠNG VĨNH KÝ → THOẠI NGỌC HẦU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VŨ TRỌNG PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THẨM MỸ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.800.000 | 32.400.000 | 25.920.000 | 20.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.100.000 | 32.050.000 | 25.640.000 | 20.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỘC LẬP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) BÌNH THỚI → THIÊN PHƯỚC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.200.000 | 31.600.000 | 25.280.000 | 20.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.600.000 | 31.300.000 | 25.040.000 | 20.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ VĂN PHAN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.200.000 | 31.100.000 | 24.880.000 | 19.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CỘNG HOÀ 3 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN HUYÊN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.600.000 | 30.800.000 | 24.640.000 | 19.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ LỮ GIA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.000.000 | 30.500.000 | 24.400.000 | 19.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN SƠN NHÌ GÒ DẦU - TRƯƠNG VĨNH KÝ → ĐỘC LẬP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.600.000 | 29.800.000 | 23.840.000 | 19.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
THIÊN PHƯỚC NGUYỄN THỊ NHỎ (NỐI DÀI) → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.600.000 | 29.300.000 | 23.440.000 | 18.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.400.000 | 29.200.000 | 23.360.000 | 18.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN DỮ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CHÂN LÝ ĐỘC LẬP → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.300.000 | 29.150.000 | 23.320.000 | 18.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LỘ LÊ THÚC HOẠCH → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.800.000 | 28.900.000 | 23.120.000 | 18.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ THỊ BẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.800.000 | 28.900.000 | 23.120.000 | 18.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VƯỜN LÀI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.500.000 | 28.750.000 | 23.000.000 | 18.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÀM THẬN HUY TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ THÚC HOẠCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THỐNG NHẤT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÒ SIÊU QUÂN SỰ → 3 THÁNG 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CHU VĂN AN NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LỘ LÊ THÚC HOẠCH → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.800.000 | 28.900.000 | 23.120.000 | 18.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ THỊ BẠCH CÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.800.000 | 28.900.000 | 23.120.000 | 18.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VƯỜN LÀI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.500.000 | 28.750.000 | 23.000.000 | 18.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHÚ THỌ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.700.000 | 28.350.000 | 22.680.000 | 18.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.700.000 | 27.350.000 | 21.880.000 | 17.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN QUÝ GÒ DẦU → TÂN HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VĂN CAO TÂN HƯƠNG → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÀM THẬN HUY TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ THÚC HOẠCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THỐNG NHẤT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.400.000 | 28.200.000 | 22.560.000 | 18.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÒ SIÊU QUÂN SỰ → 3 THÁNG 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CHU VĂN AN NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.900.000 | 27.950.000 | 22.360.000 | 17.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DƯƠNG VĂN DƯƠNG GÒ DẦU → ĐỖ THỪA LUÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LỘC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VĂN XẢO ĐẢM THUẬN HUY → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN HẬU TRƯƠNG VĨNH KÝ → VƯỜN LÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHÚ THỌ HOÀ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.100.000 | 27.550.000 | 22.040.000 | 17.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) 61 ĐỘI CUNG → BÌNH THỚI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.700.000 | 27.350.000 | 21.880.000 | 17.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN QUÝ GÒ DẦU → TÂN HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VĂN CAO TÂN HƯƠNG → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.400.000 | 27.200.000 | 21.760.000 | 17.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỘC LẬP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN XUÂN KHOÁT TRƯƠNG VĨNH KÝ → HẺM 76 LÊ VVĂN PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DƯƠNG VĂN DƯƠNG GÒ DẦU → ĐỖ THỪA LUÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LỘC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TRƯƠNG VĨNH KÝ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VĂN XẢO ĐẢM THUẬN HUY → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN HẬU TRƯƠNG VĨNH KÝ → VƯỜN LÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ VĂN PHAN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.900.000 | 25.950.000 | 20.760.000 | 16.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.000.000 | 26.500.000 | 21.200.000 | 16.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỘC LẬP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.700.000 | 26.350.000 | 21.080.000 | 16.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TỰ DO 1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN XUÂN KHOÁT TRƯƠNG VĨNH KÝ → HẺM 76 LÊ VVĂN PHAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.500.000 | 26.250.000 | 21.000.000 | 16.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ VĂN PHAN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.900.000 | 25.950.000 | 20.760.000 | 16.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TỰ DO 1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THÀNH CÔNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN SUÝ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.600.000 | 25.300.000 | 20.240.000 | 16.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 1 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 1 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VẤN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THOẠI NGỌC HẦU LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐINH LIỆT PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VẤN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THOẠI NGỌC HẦU LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐINH LIỆT PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.600.000 | 24.300.000 | 19.440.000 | 15.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LỘ LÊ THÚC HOẠCH → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LỘ LÊ THÚC HOẠCH → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.200.000 | 24.100.000 | 19.280.000 | 15.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.600.000 | 23.800.000 | 19.040.000 | 15.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN → LÊ THÚC HOẠCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.400.000 | 23.700.000 | 18.960.000 | 15.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ THÚC HOẠCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÀM THẬN HUY TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THỐNG NHẤT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TRỊNH LỖI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂY SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NGỌC NHỰT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM QUÝ THÍCH LÊ THÚC HOẠCH → TÂN HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN THÁI HỌC TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÌNH LONG GÒ DẦU → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÁC ÁI NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HỒ NGỌC CẨN TRƯƠNG VĨNH KÝ → THỐNG NHẤT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.700.000 | 23.350.000 | 18.680.000 | 14.944.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CHU VĂN AN NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.600.000 | 23.300.000 | 18.640.000 | 14.912.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỪA LUÔNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHỐ CHỢ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
YÊN ĐỖ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.800.000 | 22.900.000 | 18.320.000 | 14.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VĂN CAO TÂN HƯƠNG → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN QUÝ GÒ DẦU → TÂN HƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ ĐỨC DỤC PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ ĐỨC DỤC PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VĂN XẢO ĐẢM THUẬN HUY → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN HẬU TRƯƠNG VĨNH KÝ → VƯỜN LÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DƯƠNG VĂN DƯƠNG GÒ DẦU → ĐỖ THỪA LUÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LỘC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ VĨNH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN XUÂN KHOÁT TRƯƠNG VĨNH KÝ → HẺM 76 LÊ VVĂN PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.800.000 | 21.900.000 | 17.520.000 | 14.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.800.000 | 21.900.000 | 17.520.000 | 14.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VÕ CÔNG TỒN TÂN HƯƠNG → HẺM 211 TÂN QUÝ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỪA LUÔNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHỐ CHỢ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
YÊN ĐỖ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
HUYỆN TOẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.800.000 | 22.900.000 | 18.320.000 | 14.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TỰ DO 1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NHỮ LÃM NGUYỄN SƠN → PHÚ THỌ HÒA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.800.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | 13.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VĂN CAO TÂN HƯƠNG → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂN QUÝ GÒ DẦU → TÂN HƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐÌNH THỤ VƯỜN LÀI → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.800.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | 13.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN SUÝ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THÀNH CÔNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ ĐỨC DỤC PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ ĐỨC DỤC PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ SÁT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ THIỆT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VĂN XẢO ĐẢM THUẬN HUY → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN HẬU TRƯƠNG VĨNH KÝ → VƯỜN LÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DƯƠNG VĂN DƯƠNG GÒ DẦU → ĐỖ THỪA LUÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
GÒ DẦU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LỘC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.600.000 | 22.300.000 | 17.840.000 | 14.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VÕ HOÀNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN TỐ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN HUYÊN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ÍCH THIỆN PHỐ CHỢ → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CÁCH MẠNG LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHAN ĐÌNH PHÙNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ VĨNH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000.000 | 22.000.000 | 17.600.000 | 14.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN XUÂN KHOÁT TRƯƠNG VĨNH KÝ → HẺM 76 LÊ VVĂN PHAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.800.000 | 21.900.000 | 17.520.000 | 14.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.800.000 | 21.900.000 | 17.520.000 | 14.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VÕ CÔNG TỒN TÂN HƯƠNG → HẺM 211 TÂN QUÝ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VẤN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THOẠI NGỌC HẦU LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐINH LIỆT PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
QUÂN SỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.400.000 | 21.700.000 | 17.360.000 | 13.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TỰ DO 1 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.000.000 | 21.500.000 | 17.200.000 | 13.760.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NHỮ LÃM NGUYỄN SƠN → PHÚ THỌ HÒA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.800.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | 13.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN → LÊ THÚC HOẠCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.500.000 | 19.750.000 | 15.800.000 | 12.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐÌNH THỤ VƯỜN LÀI → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.800.000 | 21.400.000 | 17.120.000 | 13.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN SUÝ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THÀNH CÔNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.600.000 | 21.300.000 | 17.040.000 | 13.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐỘI CUNG (QUÂN SỰ CŨ) LÃNH BINH THĂNG → NHÀ SỐ 63 ĐỘI CUNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ THIỆT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.800.000 | 20.900.000 | 16.720.000 | 13.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VÕ HOÀNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN TỐ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN HUYÊN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HỒ NGỌC CẨN TRƯƠNG VĨNH KÝ → THỐNG NHẤT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 41 VĂN CAO → ĐÀM THUẬN HUY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ QUỐC TRINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÁC ÁI NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÌNH LONG GÒ DẦU → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN QUANG DIÊU NGUYỄN SÚY → HẺM 20 PHẠM NGỌC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NGỌC NHỰT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN THÁI HỌC TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ÍCH THIỆN PHỐ CHỢ → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 1 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM VẤN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THOẠI NGỌC HẦU LŨY BÁN BÍCH → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐINH LIỆT PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.960.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.300.000 | 20.150.000 | 16.120.000 | 12.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN BÁ TÒNG TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG NGỌC PHÁCH NGUYỄN SƠN → LÊ THÚC HOẠCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.500.000 | 19.750.000 | 15.800.000 | 12.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HỒ NGỌC CẨN TRƯƠNG VĨNH KÝ → THỐNG NHẤT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 41 VĂN CAO → ĐÀM THUẬN HUY |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ QUỐC TRINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
DÂN CHỦ PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN XUÂN KHOÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÁC ÁI NGUYỄN XUÂN KHOÁT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT NHÀ SỐ 98 ĐƯỜNG BÁC ÁI) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
BÌNH LONG GÒ DẦU → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN QUANG DIÊU NGUYỄN SÚY → HẺM 20 PHẠM NGỌC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NGỌC NHỰT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN THÁI HỌC TRƯƠNG VĨNH KÝ → YÊN ĐỖ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM QUÝ THÍCH LÊ THÚC HOẠCH → TÂN HƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN NGỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TÂY SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHAN THỊ HÀNH HẺM 2/2 LÊ THÚC HOẠCH → NHÀ SỐ 2/2/9 LÊ THÚC HOẠCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THẨM MỸ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
TRỊNH LỖI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VŨ TRỌNG PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.900.000 | 19.450.000 | 15.560.000 | 12.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
YÊN ĐỖ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHỐ CHỢ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỪA LUÔNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỪA TỰ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.200.000 | 19.100.000 | 15.280.000 | 12.224.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ ĐỨC DỤC PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.500.000 | 18.750.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CỘNG HOÀ 3 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN HUYÊN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ VĨNH HOÀ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.700.000 | 18.350.000 | 14.680.000 | 11.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VÕ CÔNG TỒN TÂN HƯƠNG → HẺM 211 TÂN QUÝ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TỔNG LUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ ĐỨC DỤC PHÚ THỌ HÒA → NGUYỄN SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.500.000 | 18.750.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CỘNG HOÀ 3 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN HUYÊN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NHỮ LÃM NGUYỄN SƠN → PHÚ THỌ HÒA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.700.000 | 17.850.000 | 14.280.000 | 11.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐÌNH THỤ VƯỜN LÀI → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.700.000 | 17.850.000 | 14.280.000 | 11.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐỖ THỊ TÂM TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VÕ CÔNG TỒN TÂN HƯƠNG → HẺM 211 TÂN QUÝ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN TRƯỜNG TỘ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CHÂN LÝ ĐỘC LẬP → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN DỮ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN NHỮ LÃM NGUYỄN SƠN → PHÚ THỌ HÒA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.700.000 | 17.850.000 | 14.280.000 | 11.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐÌNH THỤ VƯỜN LÀI → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.700.000 | 17.850.000 | 14.280.000 | 11.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VÕ HOÀNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN HUYÊN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN TỐ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ÍCH THIỆN PHỐ CHỢ → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CHÂN LÝ ĐỘC LẬP → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN DỮ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ TUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ THIỆT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ LƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VÕ HOÀNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN HUYÊN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN TỐ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ ĐẠI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ÍCH THIỆN PHỐ CHỢ → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 2 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN TỐ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HÀN MẶC TỬ THỐNG NHẤT → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC THỦ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.500.000 | 17.250.000 | 13.800.000 | 11.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
HOÀNG VĂN HOÈ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.600.000 | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ QUỐC TRINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 41 VĂN CAO → ĐÀM THUẬN HUY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ CẢNH TUÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LÊ QUỐC TRINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 18 (P.TÂN QUÝ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG SỐ 41 VĂN CAO → ĐÀM THUẬN HUY |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐƯỜNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHẠM NGỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN VĂN NGỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
PHAN THỊ HÀNH HẺM 2/2 LÊ THÚC HOẠCH → NHÀ SỐ 2/2/9 LÊ THÚC HOẠCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN QUANG DIÊU NGUYỄN SÚY → HẺM 20 PHẠM NGỌC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN HÁO VĨNH GÒ DẦU → CUỐI ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN LỘ TRẠCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
VŨ TRỌNG PHỤNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
THẨM MỸ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CỘNG HOÀ 3 PHAN ĐÌNH PHÙNG → NGUYỄN VĂN HUYÊN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
CHÂN LÝ ĐỘC LẬP → NGUYỄN TRƯỜNG TỘ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
NGUYỄN DỮ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
ĐÔ ĐỐC LONG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.400.000 | 14.200.000 | 11.360.000 | 9.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ | Phường Phú Thọ (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÝ THƯỜNG KIỆT THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
210.600.000 | 105.300.000 | 84.240.000 | 67.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ ĐẠI HÀNH 3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
202.500.000 | 101.250.000 | 81.000.000 | 64.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.300.000 | 91.150.000 | 72.920.000 | 58.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
182.300.000 | 91.150.000 | 72.920.000 | 58.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
153.500.000 | 76.750.000 | 61.400.000 | 49.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIA ĐƯỜNG 52 CƯ XÁ LỮ GIA → LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
153.500.000 | 76.750.000 | 61.400.000 | 49.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÝ THƯỜNG KIỆT THIÊN PHƯỚC → NGUYỄN CHÍ THANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
147.400.000 | 73.700.000 | 58.960.000 | 47.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LỮ GIA LÝ THƯỜNG KIỆT → NGUYỄN THỊ NHỎ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
147.400.000 | 73.700.000 | 58.960.000 | 47.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÃNH BINH THĂNG 3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
143.400.000 | 71.700.000 | 57.360.000 | 45.888.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
LÊ ĐẠI HÀNH 3 THÁNG 2 → BÌNH THỚI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
141.800.000 | 70.900.000 | 56.720.000 | 45.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
TÔN THẤT HIỆP TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ Hòa |
LŨY BÁN BÍCH TRƯƠNG VĨNH KÝ → THOẠI NGỌC HẦU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
129.600.000 | 64.800.000 | 51.840.000 | 41.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÝ THƯỜNG KIỆT → LÊ ĐẠI HÀNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
127.600.000 | 63.800.000 | 51.040.000 | 40.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phú Thọ |
3 THÁNG 2 LÊ ĐẠI HÀNH → MINH PHỤNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
127.600.000 | 63.800.000 | 51.040.000 | 40.832.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Thọ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 11, Phường 15 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Thọ theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phú Thọ có diện tích tự nhiên 1,37 km² với quy mô dân số 65.369 người, mật độ dân cư đạt 47.714,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ được đặt tại 233 - 235 Lê Đại Hành, phường 11, quận 11 và 35-37 Bình Thới, phường 11, quận 11 cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Thọ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Phú Thọ là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phú Thọ, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
