Bảng giá đất phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Phú Thọ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Thọ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Phú Thọ năm 2026
Khu vực: phường Phú Thọ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 33.000 đến 31.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Ngõ 221, 255 - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Đất băng 2 ĐT 314 - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Giáp phường Phong Châu - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Liên đoàn Địa chất |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7 |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 320B Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Giáp phường Phong Châu - Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 17.000.000 | 13.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m - Ngã ba đi đường 35 m |
Đất ở đô thị | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) - |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngã ba đi đường 35 m - Ngã tư 27/7 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngã tư 27/7 - Trường tiểu học Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Hùng Vương cũ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 194 - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 272 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 284 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 172 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hồ Chí Minh Ngã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC - Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Giao ngã 3 ĐT 315B - Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Nhà thờ Trù Mật - Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Giao với ngã 3 ĐT 315B - Cầu Đát, khu 6 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Giáp Cầu Đát, khu 6 - Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m) |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 6.700.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Giao ngã 3 đường ĐH4 - Cầu chui cao tốc NB- LC |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Cầu chui cao tốc NB- LC - Hết địa giới xã Hà Lộc cũ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài - ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu) |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền Cầu Quảng - Đường giao khu đấu giá khu 10 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền Đường giao khu đấu giá khu 10 - Giao đường rẽ khu 1 |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền Giao đường rẽ khu 1 - Đường đi phường Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Kim Đồng Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Kim Đồng Các ngõ 16A, 16B, 16C - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Thành Cầu Trắng - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Thành Ngõ 77, 97 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Thành Đất trong khu dịch vụ thương mại - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Đường Nguyễn Tất Thành - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Ngõ 2, 3 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Ngõ 07, 99 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Ngõ 18, 25 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Võ Thị Sáu Trường mầm non Hùng Vương - Giao ngã 3 đường Sa Đéc |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Lập Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Lập Đất các ngõ còn lại phố Tân Lập - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Đoàn Kết Ngã 3 giao đường Hùng Vương - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Đoàn Kết Ngõ 01, 03, 06 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Đoàn Kết Ngõ 02, 08, 11 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Ngã ba Phú Liêm |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đường Ngô Quyền - Phố Tân Lập |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn Ngõ 20 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn Đất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Ngã tư chợ phường - Tháp nước |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Giáp Tháp nước - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 4.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Ngõ 62, 84 - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Đất các ngõ còn lại đường Sa Đéc - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Đất băng hai khu tái định cư đường 35m - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Ngõ 01: Ngõ Thể - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Ngõ 172 - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường gom Hồ Chí Minh Giáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.480.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Chùa Thắng Sơn - Đi đường tỉnh 315B |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 4.860.000 | 3.540.000 | 1.770.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Ao Lầu - Đi Cầu Róc |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Ao Nư khu 9 - Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Nút Giao IC9 - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Cuối băng 1 ĐT 315B - Nhà thờ Xuân Sơn |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Giáp nhà thờ Xuân Sơn - Ngã ba khu 1 |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Giao ĐT 315B - Hết NVH khu 5 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác NVH khu 5 - Đường ĐH 7 |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác ĐT 315B - Đường vào Trường Dân tộc Nội trú |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Nhà ông Khải Hồng khu 5 - Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Tiếp giáp đường 35m - Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đường nối từ đường HCM - ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất băng 2 Đồng Nhà Mười - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Nút giao đường Ngô Quyền - Nút giao đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu dịch vụ thương mại - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu quy hoạch Nhà Than - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2 - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất quy hoạch khu An Ninh Thượng - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m) - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m) - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3) - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8) - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần Băng 1 - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần Băng 2 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần và các ô tiếp giáp với đường quy hoạch đồng Nhà Dần (Băng còn lại) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất trong khu QH Ao Cả - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất khu Quy hoạch Làng Giàn - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Khu quy hoạch Cây Tháp - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1 - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Ngõ 221, 255 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Đất băng 2 ĐT 314 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Giáp phường Phong Châu - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Liên đoàn Địa chất |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 320B Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Giáp phường Phong Châu - Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m - Ngã ba đi đường 35 m |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngã ba đi đường 35 m - Ngã tư 27/7 |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngã tư 27/7 - Trường tiểu học Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Hùng Vương cũ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 194 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 272 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 284 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 172 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hồ Chí Minh Ngã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC - Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Giao ngã 3 ĐT 315B - Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Nhà thờ Trù Mật - Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Giao với ngã 3 ĐT 315B - Cầu Đát, khu 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Giáp Cầu Đát, khu 6 - Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m) |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Giao ngã 3 đường ĐH4 - Cầu chui cao tốc NB- LC |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Cầu chui cao tốc NB- LC - Hết địa giới xã Hà Lộc cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài - ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền Cầu Quảng - Đường giao khu đấu giá khu 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền Đường giao khu đấu giá khu 10 - Giao đường rẽ khu 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền Giao đường rẽ khu 1 - Đường đi phường Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Kim Đồng Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Kim Đồng Các ngõ 16A, 16B, 16C - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Thành Cầu Trắng - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Thành Ngõ 77, 97 - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Thành Đất trong khu dịch vụ thương mại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Đường Nguyễn Tất Thành - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Ngõ 2, 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Ngõ 07, 99 - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Ngõ 18, 25 - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Võ Thị Sáu Trường mầm non Hùng Vương - Giao ngã 3 đường Sa Đéc |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Lập Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Lập Đất các ngõ còn lại phố Tân Lập - |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Đoàn Kết Ngã 3 giao đường Hùng Vương - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Đoàn Kết Ngõ 01, 03, 06 - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Đoàn Kết Ngõ 02, 08, 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Ngã ba Phú Liêm |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đường Ngô Quyền - Phố Tân Lập |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn Ngõ 20 - |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn Đất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Ngã tư chợ phường - Tháp nước |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Giáp Tháp nước - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Ngõ 62, 84 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Đất các ngõ còn lại đường Sa Đéc - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Đất băng hai khu tái định cư đường 35m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Ngõ 01: Ngõ Thể - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Ngõ 172 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường gom Hồ Chí Minh Giáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 990.000 | 720.000 | 360.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Chùa Thắng Sơn - Đi đường tỉnh 315B |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.950.000 | 1.420.000 | 710.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Ao Lầu - Đi Cầu Róc |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Ao Nư khu 9 - Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Nút Giao IC9 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Cuối băng 1 ĐT 315B - Nhà thờ Xuân Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Giáp nhà thờ Xuân Sơn - Ngã ba khu 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Giao ĐT 315B - Hết NVH khu 5 |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác NVH khu 5 - Đường ĐH 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác ĐT 315B - Đường vào Trường Dân tộc Nội trú |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Nhà ông Khải Hồng khu 5 - Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Tiếp giáp đường 35m - Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đường nối từ đường HCM - ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất băng 2 Đồng Nhà Mười - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Nút giao đường Ngô Quyền - Nút giao đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu dịch vụ thương mại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu quy hoạch Nhà Than - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất quy hoạch khu An Ninh Thượng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần Băng 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần Băng 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần và các ô tiếp giáp với đường quy hoạch đồng Nhà Dần (Băng còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất trong khu QH Ao Cả - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất khu Quy hoạch Làng Giàn - |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Khu quy hoạch Cây Tháp - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Ngõ 221, 255 - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Đất băng 2 ĐT 314 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Giáp phường Phong Châu - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Liên đoàn Địa chất |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 320B Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Giáp phường Phong Châu - Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m - Ngã ba đi đường 35 m |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngã ba đi đường 35 m - Ngã tư 27/7 |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngã tư 27/7 - Trường tiểu học Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Hùng Vương cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 194 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 272 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 284 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Ngõ 172 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D) Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Hồ Chí Minh Ngã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC - Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Giao ngã 3 ĐT 315B - Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ - Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH7 Nhà thờ Trù Mật - Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Giao với ngã 3 ĐT 315B - Cầu Đát, khu 6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Giáp Cầu Đát, khu 6 - Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m) |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương - Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Giao ngã 3 đường ĐH4 - Cầu chui cao tốc NB- LC |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Cầu chui cao tốc NB- LC - Hết địa giới xã Hà Lộc cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường ĐH4 Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài - ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu) |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền Cầu Quảng - Đường giao khu đấu giá khu 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền Đường giao khu đấu giá khu 10 - Giao đường rẽ khu 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Ngô Quyền Giao đường rẽ khu 1 - Đường đi phường Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Thái Học Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01 - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Kim Đồng Đường Nguyễn Thái Học - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Kim Đồng Các ngõ 16A, 16B, 16C - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Thành Cầu Trắng - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Thành Ngõ 77, 97 - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Thành Đất trong khu dịch vụ thương mại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Đường Nguyễn Tất Thành - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Ngõ 2, 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Ngõ 07, 99 - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Long Xuyên Ngõ 18, 25 - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Võ Thị Sáu Trường mầm non Hùng Vương - Giao ngã 3 đường Sa Đéc |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Lập Đường Hùng Vương - Đường Phú Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Tân Lập Đất các ngõ còn lại phố Tân Lập - |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Đoàn Kết Ngã 3 giao đường Hùng Vương - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Đoàn Kết Ngõ 01, 03, 06 - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Đoàn Kết Ngõ 02, 08, 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B) - Ngã ba Phú Liêm |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đường Ngô Quyền - Phố Tân Lập |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Phú Liêm Đất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn Trường tiểu học Hùng Vương - Đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn Ngõ 20 - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Lê Quý Đôn Đất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Ngã tư chợ phường - Tháp nước |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Giáp Tháp nước - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Ngõ 62, 84 - |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Sa Đéc Đất các ngõ còn lại đường Sa Đéc - |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Đất băng hai khu tái định cư đường 35m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Ngõ 01: Ngõ Thể - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phố Xuân Thuỷ Ngõ 172 - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường gom Hồ Chí Minh Giáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 740.000 | 540.000 | 270.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Chùa Thắng Sơn - Đi đường tỉnh 315B |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 1.460.000 | 1.060.000 | 530.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Ao Lầu - Đi Cầu Róc |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Ao Nư khu 9 - Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Nút Giao IC9 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Cuối băng 1 ĐT 315B - Nhà thờ Xuân Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Giáp nhà thờ Xuân Sơn - Ngã ba khu 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Giao ĐT 315B - Hết NVH khu 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác NVH khu 5 - Đường ĐH 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác ĐT 315B - Đường vào Trường Dân tộc Nội trú |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Nhà ông Khải Hồng khu 5 - Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Tiếp giáp đường 35m - Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh - Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đường nối từ đường HCM - ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất băng 2 Đồng Nhà Mười - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Nút giao đường Ngô Quyền - Nút giao đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu dịch vụ thương mại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu quy hoạch Nhà Than - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất quy hoạch khu An Ninh Thượng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất) - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng) - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác Đất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần Băng 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần Băng 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần và các ô tiếp giáp với đường quy hoạch đồng Nhà Dần (Băng còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất trong khu QH Ao Cả - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đất khu Quy hoạch Làng Giàn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Khu quy hoạch Cây Tháp - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ - |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phường Phú Thọ - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phường Phú Thọ - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phường Phú Thọ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phường Phú Thọ - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phường Phú Thọ - |
Đất rừng sản xuất | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phường Phú Thọ - |
Đất rừng phòng hộ | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Phường Phú Thọ - |
Đất rừng đặc dụng | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Ngã tư 27/7 - Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ - Hết địa phận phường Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D) Ngõ 221, 255 - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Ngã 3 Giao với ĐT 315B - Cầu Vân Thê |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Cầu Vân Thê - Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Đất băng 2 ĐT 314 - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường tỉnh 314 Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Giáp phường Phong Châu - Ngã 3 đường Hồ Chí Minh |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Liên đoàn Địa chất |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Liên đoàn Địa chất - Đường vào Nghĩa trang Km 4 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Đường vào Nghĩa trang Km 4 - Cầu Quảng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Cầu Quảng - Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn - Ngã tư chợ |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngã tư chợ - Ngã tư 27/7 |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phú Thọ |
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B) Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Thọ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hùng Vương (thị xã Phú Thọ), Xã Văn Lung, Xã Hà Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Thọ theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phú Thọ có diện tích tự nhiên 23,07 km² với quy mô dân số 27.957 người, mật độ dân cư đạt 1.211,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ được đặt tại Đảng ủy và MTTQ: Số 198 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở Thị ủy Phú Thọ cũ) HĐND và UBND: Số 200 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trường Đại học Hùng Vương cũ) Trung tâm hành chính công: Số 210 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Thọ (Trụ sở UBND phường Hùng Vương cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Thọ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Phú Thọ là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
