Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Phú Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Thủy năm 2026

Khu vực: phường Phú Thủy.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 75.375.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phú Thủy Đường Âu Dương Lân
Cả tuyến đường -
Đất ở 8.900.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Bùi Viện
Cả tuyến đường -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Châu Văn Liêm
Cả tuyến đường -
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dã Tượng
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Tấn
Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Tất
Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Thị Nhu
Cả tuyến đường -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đỗ Hành
Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hiền Vương
Cả tuyến đường -
Đất ở 22.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Bích Sơn
Đào Tấn - Tôn Thất Tùng
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Hoa Thám
Cả tuyến đường -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị
Đất ở 74.900.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Đoạn còn lại -
Đất ở 43.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Huỳnh Thị Khá
Cả tuyến đường -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lâm Đình Trúc
Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Đại Hành
Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Hồng Phong
Cả tuyến đường -
Đất ở 37.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Duẩn
Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng
Đất ở 60.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Quý Đôn
Cả tuyến đường -
Đất ở 25.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Hưu
Cả tuyến đường -
Đất ở 9.900.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Phấn
Cả tuyến đường -
Đất ở 20.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lương Thế Vinh
Cả tuyến đường -
Đất ở 18.105.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất ở 12.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường bê tông -
Đất ở 12.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ngô Thì Nhậm
Cả tuyến đường -
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Biểu
Cả tuyến đường (đường bê tông) -
Đất ở 12.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Gia Tú
Cả tuyến đường -
Đất ở 37.280.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Hữu Tiến
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Khuyến
Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải
Đất ở 11.900.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Chu
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết)
Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết
Đất ở 21.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Sắc Kim
Cả tuyến đường -
Đất ở 12.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Tương
Tuyên Quang - Lê Văn Phấn
Đất ở 21.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Tương
Phần còn lại -
Đất ở 20.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Trãi
Đoạn trải nhựa -
Đất ở 18.100.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ông Ích Khiêm
Cả tuyến đường -
Đất ở 13.140.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Hùng
19-Apr - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo
Đất ở 40.600.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Hùng
Đoạn còn lại -
Đất ở 38.600.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phan Trung
Cả tuyến đường -
Đất ở 15.100.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phùng Hưng
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối
Đất ở 64.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Đức Thắng
Cầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc
Đất ở 43.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A)
Cả tuyến đường -
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A)
Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tuyên Quang
Đoạn còn lại -
Đất ở 43.400.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Thủ Khoa Huân
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất ở 43.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Thủ Khoa Huân
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thông
Đất ở 24.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất ở 75.375.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư
Đất ở 48.100.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối
Đất ở 32.100.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I)
Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng
Đất ở 31.455.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Hữu
Cả tuyến đường -
Đất ở 15.100.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Liêm Sơn
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Dũng
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Dũng (nối dài)
Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất ở 64.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Đất ở 48.600.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Phần nhựa còn lại -
Đất ở 43.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết)
Cả tuyến đường -
Đất ở 37.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết)
Cả tuyến đường -
Đất ở 37.280.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Duy Tùng
Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I -
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Cô Giang
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mai Thúc Loan
Cả tuyến đường -
Đất ở 12.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Tuấn Tài
Đường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Thai Mai
Đường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Lương
Đường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Thanh Nghị
Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Thiêm
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết
Đất ở 12.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thế Lâm
Đường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Đất ở 24.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Đất ở 24.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự
Đất ở 24.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Huy Tưởng
Nguyễn Trãi - Mậu Thân
Đất ở 12.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Văn Lương
Giáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn
Đất ở 18.400.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Đình Hổ
Giáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài
Đất ở 20.824.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E)
Cả tuyến đường -
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E)
Cả tuyến đường -
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Khoát
Hiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC TTTM Bắc Phan Thiết -
Đất ở 17.400.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Hùng Vương I -
Đất ở 21.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
TĐC Đông Xuân An -
Đất ở 21.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Hùng Vương giai đoạn 2A -
Đất ở 24.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Đông Xuân An -
Đất ở 21.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC số 2 đại lộ Hùng Vương -
Đất ở 21.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
Đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E -
Đất ở 15.100.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
Khu tập thể Văn Công -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC A&E -
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m) -
Đất ở 60.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại) -
Đất ở 56.400.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải
-
Đất ở 7.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dương Đình Nghệ
Cả tuyến đường -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Tấn
Hùng Vương - Võ Văn Kiệt
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Duy Tùng
Cả tuyến đường -
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Bùi Sương Trạch
Nguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lâm Đình Trúc
Phần còn lại -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Thủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ)
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Trạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Ngã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Đoạn mới mở ven sông -
Đất ở 10.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường 1-5
Cả tuyến đường -
Đất ở 13.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hàn Mặc Tử
Cả tuyến đường -
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ung Chiếm
Cả tuyến đường -
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy
-
Đất ở 19.100.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Dân
Thuộc địa phận phường Phú Thủy -
Đất ở 7.035.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc)
Cả tuyến đường -
Đất ở 6.400.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc)
Cả tuyến đường -
Đất ở 6.400.000 0 0 0
Phường Phú Thủy KDC Tân Việt Phát
-
Đất ở 17.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài
-
Đất ở 5.954.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoa Bằng
Đường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Văn Thái
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm
Đất ở 6.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Tích Trí
Đường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị
Đất ở 6.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Tử Bình
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ)
Đất ở 6.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đỗ Ngọc Du
Cả tuyến đường -
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mậu Thân
Nguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng
Đất ở 25.600.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần)
Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu
Đất ở 15.100.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Nguyễn Văn Tố
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Phạm Ngọc Thạch
Cả tuyến đường -
Đất ở 19.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E)
-
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E)
-
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Khu dân cư Sơn Hải
-
Đất ở 7.100.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15
-
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Huỳnh Anh
Giáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị
Đất ở 17.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Âu Dương Lân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 6.230.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Bùi Viện
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Châu Văn Liêm
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dã Tượng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Tấn
Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Tất
Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải
Đất TM-DV 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Thị Nhu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đỗ Hành
Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hiền Vương
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 15.540.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Bích Sơn
Đào Tấn - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Hoa Thám
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV 52.430.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Huỳnh Thị Khá
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 6.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lâm Đình Trúc
Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Đại Hành
Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Hồng Phong
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 26.040.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Duẩn
Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng
Đất TM-DV 42.210.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Quý Đôn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 17.990.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Hưu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 6.930.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Phấn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 14.140.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lương Thế Vinh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 12.674.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường bê tông -
Đất TM-DV 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ngô Thì Nhậm
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Biểu
Cả tuyến đường (đường bê tông) -
Đất TM-DV 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Gia Tú
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 26.096.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Hữu Tiến
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Khuyến
Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải
Đất TM-DV 8.330.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Chu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.050.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết)
Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết
Đất TM-DV 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Sắc Kim
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Tương
Tuyên Quang - Lê Văn Phấn
Đất TM-DV 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Tương
Phần còn lại -
Đất TM-DV 14.140.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Trãi
Đoạn trải nhựa -
Đất TM-DV 12.670.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ông Ích Khiêm
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 9.198.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Hùng
19-Apr - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 28.420.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Hùng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 27.020.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phan Trung
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phùng Hưng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối
Đất TM-DV 44.940.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Đức Thắng
Cầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc
Đất TM-DV 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A)
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A)
Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tuyên Quang
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 30.380.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Thủ Khoa Huân
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Thủ Khoa Huân
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thông
Đất TM-DV 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV 52.763.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư
Đất TM-DV 33.670.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối
Đất TM-DV 22.470.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I)
Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 22.019.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Hữu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Liêm Sơn
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Dũng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Dũng (nối dài)
Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng
Đất TM-DV 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 44.940.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Đất TM-DV 34.020.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Phần nhựa còn lại -
Đất TM-DV 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết)
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 26.040.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết)
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 26.096.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Duy Tùng
Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I -
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Cô Giang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mai Thúc Loan
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Tuấn Tài
Đường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Thai Mai
Đường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Lương
Đường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Thanh Nghị
Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Thiêm
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết
Đất TM-DV 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thế Lâm
Đường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Đất TM-DV 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Đất TM-DV 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự
Đất TM-DV 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Huy Tưởng
Nguyễn Trãi - Mậu Thân
Đất TM-DV 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Văn Lương
Giáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV 12.880.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Đình Hổ
Giáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài
Đất TM-DV 14.577.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E)
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E)
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Khoát
Hiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC TTTM Bắc Phan Thiết -
Đất TM-DV 12.180.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Hùng Vương I -
Đất TM-DV 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
TĐC Đông Xuân An -
Đất TM-DV 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Hùng Vương giai đoạn 2A -
Đất TM-DV 16.940.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Đông Xuân An -
Đất TM-DV 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC số 2 đại lộ Hùng Vương -
Đất TM-DV 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
Đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E -
Đất TM-DV 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
Khu tập thể Văn Công -
Đất TM-DV 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC A&E -
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m) -
Đất TM-DV 42.210.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại) -
Đất TM-DV 39.480.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải
-
Đất TM-DV 5.110.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dương Đình Nghệ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Tấn
Hùng Vương - Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Duy Tùng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Bùi Sương Trạch
Nguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lâm Đình Trúc
Phần còn lại -
Đất TM-DV 6.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Thủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ)
Đất TM-DV 9.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Trạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Ngã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Đoạn mới mở ven sông -
Đất TM-DV 7.350.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường 1-5
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 9.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hàn Mặc Tử
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ung Chiếm
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy
-
Đất TM-DV 13.370.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Dân
Thuộc địa phận phường Phú Thủy -
Đất TM-DV 4.925.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc)
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 4.480.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc)
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 4.480.000 0 0 0
Phường Phú Thủy KDC Tân Việt Phát
-
Đất TM-DV 12.460.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài
-
Đất TM-DV 4.168.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoa Bằng
Đường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch
Đất TM-DV 4.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Văn Thái
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV 4.340.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Tích Trí
Đường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị
Đất TM-DV 4.340.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Tử Bình
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ)
Đất TM-DV 4.340.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đỗ Ngọc Du
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mậu Thân
Nguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV 17.920.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần)
Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu
Đất TM-DV 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Nguyễn Văn Tố
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Phạm Ngọc Thạch
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 13.440.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E)
-
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E)
-
Đất TM-DV 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Khu dân cư Sơn Hải
-
Đất TM-DV 4.970.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15
-
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Huỳnh Anh
Giáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị
Đất TM-DV 12.460.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đất thương mại dịch vụ giáp biển
-
Đất TM-DV 4.950.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Âu Dương Lân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 6.230.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Bùi Viện
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Châu Văn Liêm
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dã Tượng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Tấn
Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Tất
Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải
Đất SX-KD 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Thị Nhu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đỗ Hành
Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hiền Vương
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 15.540.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Bích Sơn
Đào Tấn - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Hoa Thám
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD 52.430.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Huỳnh Thị Khá
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lâm Đình Trúc
Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Đại Hành
Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Hồng Phong
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 26.040.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Duẩn
Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng
Đất SX-KD 42.210.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Quý Đôn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 17.990.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Hưu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 6.930.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Phấn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 14.140.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lương Thế Vinh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 12.674.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường bê tông -
Đất SX-KD 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ngô Thì Nhậm
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Biểu
Cả tuyến đường (đường bê tông) -
Đất SX-KD 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Gia Tú
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 26.096.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Hữu Tiến
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Khuyến
Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải
Đất SX-KD 8.330.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Chu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.050.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết)
Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết
Đất SX-KD 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Sắc Kim
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Tương
Tuyên Quang - Lê Văn Phấn
Đất SX-KD 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Tương
Phần còn lại -
Đất SX-KD 14.140.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Trãi
Đoạn trải nhựa -
Đất SX-KD 12.670.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ông Ích Khiêm
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 9.198.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Hùng
19-Apr - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 28.420.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Hùng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 27.020.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phan Trung
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phùng Hưng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối
Đất SX-KD 44.940.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Đức Thắng
Cầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc
Đất SX-KD 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A)
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A)
Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tuyên Quang
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 30.380.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Thủ Khoa Huân
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Thủ Khoa Huân
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thông
Đất SX-KD 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD 52.763.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư
Đất SX-KD 33.670.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối
Đất SX-KD 22.470.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I)
Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 22.019.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Hữu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Liêm Sơn
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Dũng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Dũng (nối dài)
Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng
Đất SX-KD 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 44.940.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Đất SX-KD 34.020.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Phần nhựa còn lại -
Đất SX-KD 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết)
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 26.040.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết)
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 26.096.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Duy Tùng
Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I -
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Cô Giang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mai Thúc Loan
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Tuấn Tài
Đường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Thai Mai
Đường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Lương
Đường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Thanh Nghị
Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Thiêm
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết
Đất SX-KD 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thế Lâm
Đường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Đất SX-KD 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Đất SX-KD 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự
Đất SX-KD 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Huy Tưởng
Nguyễn Trãi - Mậu Thân
Đất SX-KD 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Văn Lương
Giáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD 12.880.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Đình Hổ
Giáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài
Đất SX-KD 14.577.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E)
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E)
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Khoát
Hiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC TTTM Bắc Phan Thiết -
Đất SX-KD 12.180.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Hùng Vương I -
Đất SX-KD 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
TĐC Đông Xuân An -
Đất SX-KD 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Hùng Vương giai đoạn 2A -
Đất SX-KD 16.940.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Đông Xuân An -
Đất SX-KD 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC số 2 đại lộ Hùng Vương -
Đất SX-KD 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
Đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E -
Đất SX-KD 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
Khu tập thể Văn Công -
Đất SX-KD 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC A&E -
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m) -
Đất SX-KD 42.210.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại) -
Đất SX-KD 39.480.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải
-
Đất SX-KD 5.110.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dương Đình Nghệ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Tấn
Hùng Vương - Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Duy Tùng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Bùi Sương Trạch
Nguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lâm Đình Trúc
Phần còn lại -
Đất SX-KD 6.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Thủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ)
Đất SX-KD 9.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Trạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Ngã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Đoạn mới mở ven sông -
Đất SX-KD 7.350.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường 1-5
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 9.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hàn Mặc Tử
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ung Chiếm
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy
-
Đất SX-KD 13.370.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Dân
Thuộc địa phận phường Phú Thủy -
Đất SX-KD 4.925.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc)
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 4.480.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc)
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 4.480.000 0 0 0
Phường Phú Thủy KDC Tân Việt Phát
-
Đất SX-KD 12.460.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài
-
Đất SX-KD 4.168.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoa Bằng
Đường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Văn Thái
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD 4.340.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Tích Trí
Đường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị
Đất SX-KD 4.340.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Tử Bình
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ)
Đất SX-KD 4.340.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đỗ Ngọc Du
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mậu Thân
Nguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD 17.920.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần)
Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu
Đất SX-KD 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Nguyễn Văn Tố
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Phạm Ngọc Thạch
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 13.440.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E)
-
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E)
-
Đất SX-KD 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Khu dân cư Sơn Hải
-
Đất SX-KD 4.970.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15
-
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Huỳnh Anh
Giáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị
Đất SX-KD 12.460.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Cụm công nghiệp hải sản Phú Hài
-
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Âu Dương Lân
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 6.230.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Bùi Viện
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Châu Văn Liêm
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dã Tượng
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Tấn
Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Tất
Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải
Đất khoáng sản 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Thị Nhu
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đỗ Hành
Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hiền Vương
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 15.540.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Bích Sơn
Đào Tấn - Tôn Thất Tùng
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Hoa Thám
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị
Đất khoáng sản 52.430.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Huỳnh Thị Khá
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 6.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lâm Đình Trúc
Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Đại Hành
Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Hồng Phong
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 26.040.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Duẩn
Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng
Đất khoáng sản 42.210.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Quý Đôn
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 17.990.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Hưu
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 6.930.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Phấn
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 14.140.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lương Thế Vinh
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 12.674.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lý Đạo Thành
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường bê tông -
Đất khoáng sản 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ngô Thì Nhậm
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Biểu
Cả tuyến đường (đường bê tông) -
Đất khoáng sản 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Gia Tú
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 26.096.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Hữu Tiến
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Khuyến
Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải
Đất khoáng sản 8.330.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Chu
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.050.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết)
Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết
Đất khoáng sản 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Sắc Kim
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Tương
Tuyên Quang - Lê Văn Phấn
Đất khoáng sản 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Tương
Phần còn lại -
Đất khoáng sản 14.140.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Trãi
Đoạn trải nhựa -
Đất khoáng sản 12.670.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ông Ích Khiêm
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 9.198.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Hùng
19-Apr - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 28.420.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Hùng
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 27.020.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phan Trung
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phùng Hưng
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối
Đất khoáng sản 44.940.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Đức Thắng
Cầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc
Đất khoáng sản 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A)
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A)
Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Tuyên Quang
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 30.380.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Thủ Khoa Huân
Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Thủ Khoa Huân
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thông
Đất khoáng sản 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản 52.763.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư
Đất khoáng sản 33.670.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Hưng Đạo
Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối
Đất khoáng sản 22.470.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I)
Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 22.019.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Hữu
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Liêm Sơn
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Dũng
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Dũng (nối dài)
Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng
Đất khoáng sản 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 44.940.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ
Đất khoáng sản 34.020.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Văn Kiệt
Phần nhựa còn lại -
Đất khoáng sản 30.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết)
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 26.040.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết)
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 26.096.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Duy Tùng
Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I -
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Cô Giang
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mai Thúc Loan
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Tuấn Tài
Đường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Thai Mai
Đường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Lương
Đường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Thanh Nghị
Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lê Văn Thiêm
Đường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết
Đất khoáng sản 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thế Lâm
Đường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Đất khoáng sản 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Lê Quý Đôn - Hùng Vương
Đất khoáng sản 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy)
Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự
Đất khoáng sản 17.150.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Huy Tưởng
Nguyễn Trãi - Mậu Thân
Đất khoáng sản 8.960.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Văn Lương
Giáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản 12.880.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phạm Đình Hổ
Giáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài
Đất khoáng sản 14.577.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E)
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E)
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E)
Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Phúc Khoát
Hiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC TTTM Bắc Phan Thiết -
Đất khoáng sản 12.180.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Hùng Vương I -
Đất khoáng sản 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
TĐC Đông Xuân An -
Đất khoáng sản 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Hùng Vương giai đoạn 2A -
Đất khoáng sản 16.940.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Đông Xuân An -
Đất khoáng sản 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC số 2 đại lộ Hùng Vương -
Đất khoáng sản 14.910.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
Đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E -
Đất khoáng sản 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
Khu tập thể Văn Công -
Đất khoáng sản 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC A&E -
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m) -
Đất khoáng sản 42.210.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư
KDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại) -
Đất khoáng sản 39.480.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải
-
Đất khoáng sản 5.110.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dương Đình Nghệ
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 9.800.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Tấn
Hùng Vương - Võ Văn Kiệt
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Duy Tùng
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Bùi Sương Trạch
Nguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lâm Đình Trúc
Phần còn lại -
Đất khoáng sản 6.300.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Thủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ)
Đất khoáng sản 9.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Trạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Ngã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thông
Đoạn mới mở ven sông -
Đất khoáng sản 7.350.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường 1-5
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 9.240.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hàn Mặc Tử
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Ung Chiếm
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy
-
Đất khoáng sản 13.370.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Võ Dân
Thuộc địa phận phường Phú Thủy -
Đất khoáng sản 4.925.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc)
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 4.480.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc)
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 4.480.000 0 0 0
Phường Phú Thủy KDC Tân Việt Phát
-
Đất khoáng sản 12.460.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài
-
Đất khoáng sản 4.168.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoa Bằng
Đường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Văn Thái
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm
Đất khoáng sản 4.340.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Tích Trí
Đường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị
Đất khoáng sản 4.340.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Trần Tử Bình
Đường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ)
Đất khoáng sản 4.340.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đỗ Ngọc Du
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Mậu Thân
Nguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 17.920.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần)
Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu
Đất khoáng sản 10.570.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Nguyễn Văn Tố
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.190.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Phạm Ngọc Thạch
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 13.440.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E)
-
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E)
-
Đất khoáng sản 11.690.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Khu dân cư Sơn Hải
-
Đất khoáng sản 4.970.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15
-
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Huỳnh Anh
Giáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị
Đất khoáng sản 12.460.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy
-
Đất trồng lúa 338.000 251.000 154.000 122.000
Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 338.000 251.000 154.000 122.000
Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 387.000 270.000 248.000 131.000
Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy
-
Đất rừng sản xuất 50.000 25.000 16.000 8.000
Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 20.000 13.000 6.000
Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 20.000 13.000 6.000
Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 306.000 251.000 154.000 122.000
Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 425.700 297.000 273.000 144.000
Phường Phú Thủy Phường Phú Thủy
-
Đất nông nghiệp khác 464.400 324.000 298.000 157.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phú Thủy Đường Âu Dương Lân
Cả tuyến đường -
Đất ở 8.900.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Bùi Viện
Cả tuyến đường -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Châu Văn Liêm
Cả tuyến đường -
Đất ở 16.700.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Dã Tượng
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đào Tấn
Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Tất
Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đặng Thị Nhu
Cả tuyến đường -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Đỗ Hành
Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hiền Vương
Cả tuyến đường -
Đất ở 22.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Bích Sơn
Đào Tấn - Tôn Thất Tùng
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hoàng Hoa Thám
Cả tuyến đường -
Đất ở 14.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị
Đất ở 74.900.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Hùng Vương
Đoạn còn lại -
Đất ở 43.200.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Huỳnh Thị Khá
Cả tuyến đường -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Phường Phú Thủy Đường Lâm Đình Trúc
Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm
Đất ở 16.700.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Thủy

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thanh Hải, Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Thủy theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phú Thủy có diện tích tự nhiên 17,31 km² với quy mô dân số 54.049 người, mật độ dân cư đạt 3.122,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Thủy được đặt tại Phường Phú Thủy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Phú Thủy là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng là 75.375.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 16.200.474 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1025 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?