Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Phú Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Phú Thủy năm 2026
Khu vực: phường Phú Thủy.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 75.375.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Thủy |
Đường Âu Dương Lân Cả tuyến đường - |
Đất ở | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Bùi Viện Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dã Tượng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Tất Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Thị Nhu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đỗ Hành Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hiền Vương Cả tuyến đường - |
Đất ở | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Bích Sơn Đào Tấn - Tôn Thất Tùng |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Hoa Thám Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị |
Đất ở | 74.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Đoạn còn lại - |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Huỳnh Thị Khá Cả tuyến đường - |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lâm Đình Trúc Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Đại Hành Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng |
Đất ở | 60.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 25.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Hưu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Phấn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 20.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lương Thế Vinh Cả tuyến đường - |
Đất ở | 18.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường bê tông - |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ngô Thì Nhậm Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Biểu Cả tuyến đường (đường bê tông) - |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Gia Tú Cả tuyến đường - |
Đất ở | 37.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Tiến Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Khuyến Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải |
Đất ở | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Chu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết) Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Sắc Kim Cả tuyến đường - |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Tương Tuyên Quang - Lê Văn Phấn |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Tương Phần còn lại - |
Đất ở | 20.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn trải nhựa - |
Đất ở | 18.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ông Ích Khiêm Cả tuyến đường - |
Đất ở | 13.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Hùng 19-Apr - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 40.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Hùng Đoạn còn lại - |
Đất ở | 38.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phan Trung Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phùng Hưng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối |
Đất ở | 64.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Đức Thắng Cầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A) Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tuyên Quang Đoạn còn lại - |
Đất ở | 43.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Thủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thông |
Đất ở | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất ở | 75.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư |
Đất ở | 48.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối |
Đất ở | 32.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I) Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 31.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Hữu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Liêm Sơn Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Dũng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Dũng (nối dài) Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 64.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ |
Đất ở | 48.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại - |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 37.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 37.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Duy Tùng Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I - |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Cô Giang Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mai Thúc Loan Cả tuyến đường - |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Tuấn Tài Đường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Thai Mai Đường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Lương Đường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Thanh Nghị Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Thiêm Đường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thế Lâm Đường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương |
Đất ở | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương |
Đất ở | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy) Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự |
Đất ở | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Huy Tưởng Nguyễn Trãi - Mậu Thân |
Đất ở | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Văn Lương Giáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn |
Đất ở | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Đình Hổ Giáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài |
Đất ở | 20.824.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E) Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E) Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E) Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Khoát Hiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC TTTM Bắc Phan Thiết - |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương I - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương giai đoạn 2A - |
Đất ở | 24.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Đông Xuân An - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC số 2 đại lộ Hùng Vương - |
Đất ở | 21.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E - |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu tập thể Văn Công - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC A&E - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m) - |
Đất ở | 60.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại) - |
Đất ở | 56.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải - |
Đất ở | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dương Đình Nghệ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Tấn Hùng Vương - Võ Văn Kiệt |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Duy Tùng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Bùi Sương Trạch Nguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lâm Đình Trúc Phần còn lại - |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Thủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ) |
Đất ở | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Trạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Ngã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Đoạn mới mở ven sông - |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường 1-5 Cả tuyến đường - |
Đất ở | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hàn Mặc Tử Cả tuyến đường - |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ung Chiếm Cả tuyến đường - |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy - |
Đất ở | 19.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Dân Thuộc địa phận phường Phú Thủy - |
Đất ở | 7.035.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc) Cả tuyến đường - |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
KDC Tân Việt Phát - |
Đất ở | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài - |
Đất ở | 5.954.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoa Bằng Đường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm |
Đất ở | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Tích Trí Đường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị |
Đất ở | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Tử Bình Đường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ) |
Đất ở | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đỗ Ngọc Du Cả tuyến đường - |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mậu Thân Nguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 25.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất ở | 15.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Nguyễn Văn Tố Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Phạm Ngọc Thạch Cả tuyến đường - |
Đất ở | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E) - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E) - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Khu dân cư Sơn Hải - |
Đất ở | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15 - |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Huỳnh Anh Giáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị |
Đất ở | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Âu Dương Lân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 6.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Bùi Viện Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dã Tượng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Tất Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Thị Nhu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đỗ Hành Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hiền Vương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 15.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Bích Sơn Đào Tấn - Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Hoa Thám Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV | 52.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Huỳnh Thị Khá Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lâm Đình Trúc Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Đại Hành Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng |
Đất TM-DV | 42.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 17.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Hưu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Phấn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 14.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lương Thế Vinh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 12.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường bê tông - |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ngô Thì Nhậm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Biểu Cả tuyến đường (đường bê tông) - |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Gia Tú Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 26.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Tiến Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Khuyến Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải |
Đất TM-DV | 8.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Chu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết) Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Sắc Kim Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Tương Tuyên Quang - Lê Văn Phấn |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Tương Phần còn lại - |
Đất TM-DV | 14.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn trải nhựa - |
Đất TM-DV | 12.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ông Ích Khiêm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Hùng 19-Apr - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 28.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Hùng Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 27.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phan Trung Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phùng Hưng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối |
Đất TM-DV | 44.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Đức Thắng Cầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A) Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tuyên Quang Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 30.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Thủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thông |
Đất TM-DV | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 52.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư |
Đất TM-DV | 33.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối |
Đất TM-DV | 22.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I) Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 22.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Hữu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Liêm Sơn Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Dũng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Dũng (nối dài) Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 44.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ |
Đất TM-DV | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại - |
Đất TM-DV | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 26.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Duy Tùng Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I - |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Cô Giang Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mai Thúc Loan Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Tuấn Tài Đường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Thai Mai Đường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Lương Đường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Thanh Nghị Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Thiêm Đường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thế Lâm Đường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương |
Đất TM-DV | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy) Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự |
Đất TM-DV | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Huy Tưởng Nguyễn Trãi - Mậu Thân |
Đất TM-DV | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Văn Lương Giáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Đình Hổ Giáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài |
Đất TM-DV | 14.577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E) Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E) Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E) Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Khoát Hiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC TTTM Bắc Phan Thiết - |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương I - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương giai đoạn 2A - |
Đất TM-DV | 16.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Đông Xuân An - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC số 2 đại lộ Hùng Vương - |
Đất TM-DV | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E - |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu tập thể Văn Công - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC A&E - |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m) - |
Đất TM-DV | 42.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại) - |
Đất TM-DV | 39.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải - |
Đất TM-DV | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dương Đình Nghệ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Tấn Hùng Vương - Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Duy Tùng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Bùi Sương Trạch Nguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lâm Đình Trúc Phần còn lại - |
Đất TM-DV | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Thủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ) |
Đất TM-DV | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Trạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Ngã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Đoạn mới mở ven sông - |
Đất TM-DV | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường 1-5 Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hàn Mặc Tử Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ung Chiếm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy - |
Đất TM-DV | 13.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Dân Thuộc địa phận phường Phú Thủy - |
Đất TM-DV | 4.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc) Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
KDC Tân Việt Phát - |
Đất TM-DV | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài - |
Đất TM-DV | 4.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoa Bằng Đường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch |
Đất TM-DV | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm |
Đất TM-DV | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Tích Trí Đường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị |
Đất TM-DV | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Tử Bình Đường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ) |
Đất TM-DV | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đỗ Ngọc Du Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mậu Thân Nguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 17.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất TM-DV | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Nguyễn Văn Tố Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Phạm Ngọc Thạch Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E) - |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E) - |
Đất TM-DV | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Khu dân cư Sơn Hải - |
Đất TM-DV | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15 - |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Huỳnh Anh Giáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đất thương mại dịch vụ giáp biển - |
Đất TM-DV | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Âu Dương Lân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 6.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Bùi Viện Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dã Tượng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Tất Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Thị Nhu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đỗ Hành Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hiền Vương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 15.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Bích Sơn Đào Tấn - Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Hoa Thám Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD | 52.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Huỳnh Thị Khá Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lâm Đình Trúc Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Đại Hành Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng |
Đất SX-KD | 42.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 17.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Hưu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Phấn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 14.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lương Thế Vinh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 12.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường bê tông - |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ngô Thì Nhậm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Biểu Cả tuyến đường (đường bê tông) - |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Gia Tú Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 26.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Tiến Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Khuyến Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải |
Đất SX-KD | 8.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Chu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết) Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Sắc Kim Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Tương Tuyên Quang - Lê Văn Phấn |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Tương Phần còn lại - |
Đất SX-KD | 14.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn trải nhựa - |
Đất SX-KD | 12.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ông Ích Khiêm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Hùng 19-Apr - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 28.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Hùng Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 27.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phan Trung Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phùng Hưng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối |
Đất SX-KD | 44.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Đức Thắng Cầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A) Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tuyên Quang Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 30.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Thủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thông |
Đất SX-KD | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD | 52.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư |
Đất SX-KD | 33.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối |
Đất SX-KD | 22.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I) Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 22.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Hữu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Liêm Sơn Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Dũng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Dũng (nối dài) Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 44.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ |
Đất SX-KD | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại - |
Đất SX-KD | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 26.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Duy Tùng Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I - |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Cô Giang Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mai Thúc Loan Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Tuấn Tài Đường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Thai Mai Đường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Lương Đường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Thanh Nghị Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Thiêm Đường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thế Lâm Đường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương |
Đất SX-KD | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy) Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự |
Đất SX-KD | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Huy Tưởng Nguyễn Trãi - Mậu Thân |
Đất SX-KD | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Văn Lương Giáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Đình Hổ Giáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài |
Đất SX-KD | 14.577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E) Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E) Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E) Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Khoát Hiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC TTTM Bắc Phan Thiết - |
Đất SX-KD | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương I - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương giai đoạn 2A - |
Đất SX-KD | 16.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Đông Xuân An - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC số 2 đại lộ Hùng Vương - |
Đất SX-KD | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E - |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu tập thể Văn Công - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC A&E - |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m) - |
Đất SX-KD | 42.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại) - |
Đất SX-KD | 39.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải - |
Đất SX-KD | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dương Đình Nghệ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Tấn Hùng Vương - Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Duy Tùng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Bùi Sương Trạch Nguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lâm Đình Trúc Phần còn lại - |
Đất SX-KD | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Thủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ) |
Đất SX-KD | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Trạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Ngã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Đoạn mới mở ven sông - |
Đất SX-KD | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường 1-5 Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hàn Mặc Tử Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ung Chiếm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy - |
Đất SX-KD | 13.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Dân Thuộc địa phận phường Phú Thủy - |
Đất SX-KD | 4.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc) Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
KDC Tân Việt Phát - |
Đất SX-KD | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài - |
Đất SX-KD | 4.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoa Bằng Đường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch |
Đất SX-KD | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm |
Đất SX-KD | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Tích Trí Đường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị |
Đất SX-KD | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Tử Bình Đường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ) |
Đất SX-KD | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đỗ Ngọc Du Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mậu Thân Nguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 17.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất SX-KD | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Nguyễn Văn Tố Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Phạm Ngọc Thạch Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E) - |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E) - |
Đất SX-KD | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Khu dân cư Sơn Hải - |
Đất SX-KD | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15 - |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Huỳnh Anh Giáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Cụm công nghiệp hải sản Phú Hài - |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Âu Dương Lân Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 6.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Bùi Viện Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dã Tượng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Tất Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Thị Nhu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đỗ Hành Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hiền Vương Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 15.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Bích Sơn Đào Tấn - Tôn Thất Tùng |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Hoa Thám Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị |
Đất khoáng sản | 52.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Huỳnh Thị Khá Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lâm Đình Trúc Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Đại Hành Tôn Đức Thắng - Tôn Thất Tùng |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Duẩn Nguyễn Hội - Vòng xoay Tượng đài chiến thắng |
Đất khoáng sản | 42.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Quý Đôn Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 17.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Hưu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 6.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Phấn Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 14.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lương Thế Vinh Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 12.674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lý Đạo Thành Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường bê tông - |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ngô Thì Nhậm Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Biểu Cả tuyến đường (đường bê tông) - |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Gia Tú Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 26.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Tiến Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Khuyến Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 3 - Thanh Hải |
Đất khoáng sản | 8.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Chu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Nguyên (KDCTTTM Bắc Phan Thiết) Nguyễn Gia Tú - Cuối dãy G KDC TTTM Bắc Phan Thiết |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Sắc Kim Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Tương Tuyên Quang - Lê Văn Phấn |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Tương Phần còn lại - |
Đất khoáng sản | 14.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn trải nhựa - |
Đất khoáng sản | 12.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ông Ích Khiêm Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Hùng 19-Apr - Hết ranh trường chuyên Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 28.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Hùng Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 27.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phan Trung Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phùng Hưng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Tất Thành - Cầu Sở Muối |
Đất khoáng sản | 44.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Đức Thắng Cầu sở muối - Vòng xoay phía Bắc |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tôn Thất Tùng (Khu dân cư Hùng Vương 2A) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tuệ Tĩnh (KDC Hùng Vương 2A) Hùng Vương - Công viên kênh thoát lũ |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Tuyên Quang Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 30.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Thủ Khoa Huân Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Thủ Khoa Huân Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thông |
Đất khoáng sản | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Trần Hưng Đạo - Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 52.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn - Từ Văn Tư |
Đất khoáng sản | 33.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Hưng Đạo Từ Văn Tư - Cầu Sở Muối |
Đất khoáng sản | 22.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trương Hán Siêu (Dãy D Hùng Vương I) Ngô Gia Tú - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 22.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Hữu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Liêm Sơn Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Dũng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Dũng (nối dài) Thủ Khoa Huân - XN thủy sản Đà Nẵng |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 44.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Tôn Đức Thắng - Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ |
Đất khoáng sản | 34.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Văn Kiệt Phần nhựa còn lại - |
Đất khoáng sản | 30.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyên Hồng (TTTM bắc Phan Thiết) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 26.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Trọng Tấn (TTTM bắc Phan Thiết) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 26.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Duy Tùng Thuộc Khu dân cư Hùng Vương I - |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Cô Giang Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mai Thúc Loan Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Tuấn Tài Đường Đào Duy Tùng - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Thai Mai Đường Trương Hán Siêu - Giáp đường Nguyễn Gia Tú |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Lương Đường Hùng Vương - Giáp đường nội bộ công viên |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Thanh Nghị Đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Gia Tú |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lê Văn Thiêm Đường Tôn Đức Thắng - Giáp phường Phan Thiết |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thế Lâm Đường Tuyên Quang - Giáp đường Lê Trọng Tấn |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Quý Đôn (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Huy Tự (khu phố 14, phường Phú Thủy) Lê Quý Đôn - Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu phố 14, phường Phú Thủy) Nguyễn Quý Đôn - Nguyễn Huy Tự |
Đất khoáng sản | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Huy Tưởng Nguyễn Trãi - Mậu Thân |
Đất khoáng sản | 8.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Văn Lương Giáp đường Lương Thế Vinh - Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 12.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phạm Đình Hổ Giáp đường Hiền Vương (đồn biên phòng 444) - Giáp đường nguyễn Hữu Tiến kéo dài |
Đất khoáng sản | 14.577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Chu Mạnh Trinh (Khu dân cư A&E) Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ngô Gia Khảm (Khu dân cư A&E) Giáp đường Phạm Đình Hổ - Giáp đường Nguyễn Phúc Khoát |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dương Quảng Hàm (khu dân cư A&E) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Hiền (Khu dân cư A&E) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Xuân Bảng (Khu dân cư A&E) Giáp đường Chu Mạnh Trinh - Giáp đường Dương Quảng Hàm |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Phúc Khoát Hiền Vương - Giáp đường Nguyễn Hữu Tiến |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC TTTM Bắc Phan Thiết - |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương I - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư TĐC Đông Xuân An - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Hùng Vương giai đoạn 2A - |
Đất khoáng sản | 16.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Đông Xuân An - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC số 2 đại lộ Hùng Vương - |
Đất khoáng sản | 14.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Đường nhựa bên hông đồn Biên Phòng 444 và đường vành đai KDC A&E - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư Khu tập thể Văn Công - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC A&E - |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (đường rộng 18 m) - |
Đất khoáng sản | 42.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường chưa có tên trong các khu dân cư KDC Phố Biển Phan Thiết (Các tuyến đường nội bộ còn lại) - |
Đất khoáng sản | 39.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, khu phố 1 - Thanh Hải, khu phố 2 - Thanh Hải, khu phố 3 - Thanh Hải, khu phố 4 - Thanh Hải, khu phố 5 - Thanh Hải - |
Đất khoáng sản | 5.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dương Đình Nghệ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Tấn Hùng Vương - Võ Văn Kiệt |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Duy Tùng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Bùi Sương Trạch Nguyễn Phúc Khoát - Phạm Đình Hổ |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lâm Đình Trúc Phần còn lại - |
Đất khoáng sản | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Thủ Khoa Huân - Trạm thu phí (cũ) |
Đất khoáng sản | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Trạm thu phí (cũ) - Ngã ba Võ Nguyên Giáp |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Ngã ba Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thông Đoạn mới mở ven sông - |
Đất khoáng sản | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường 1-5 Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hàn Mặc Tử Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Ung Chiếm Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn thuộc địa phận phường Phú Thủy - |
Đất khoáng sản | 13.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Võ Dân Thuộc địa phận phường Phú Thủy - |
Đất khoáng sản | 4.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Sâm (Xóm Ốc) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Phan Huy Ích (đường Phú Hài - Kim Ngọc) Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
KDC Tân Việt Phát - |
Đất khoáng sản | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Các tuyến đường ≥ 4m còn lại trên địa bàn khu phố 1 - Phú Hài, khu phố 2 - Phú Hài, khu phố 3 - Phú Hài, khu phố 4 - Phú Hài, khu phố 5 - Phú Hài - |
Đất khoáng sản | 4.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoa Bằng Đường liên thôn khu phố 4, 5 (nhà ông Nguyễn Tâm) - Giáp điểm giao nhau giữa đường hiện hữu và đường quy hoạch |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Văn Thái Đường Tôn Thất Tùng - Giáp đường Châu Văn Liêm |
Đất khoáng sản | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Tích Trí Đường Tuệ Tĩnh - Giáp đường Lê Thành Nghị |
Đất khoáng sản | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Trần Tử Bình Đường Tôn Thất Tùng - Giáp Sở Tài Chính (cũ) |
Đất khoáng sản | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đỗ Ngọc Du Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Mậu Thân Nguyễn Huy Tưởng - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 17.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Hồ Tùng Mậu (khu dân cư Võ Văn Tần) Đoạn từ Ung Văn Khiêm - Nguyễn Khắc Nhu |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Nguyễn Văn Tố Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Phạm Ngọc Thạch Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Nguyễn Thái Nhự (Khu dân cư A&E) - |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lãnh Binh Thăng (Khu dân cư A&E) - |
Đất khoáng sản | 11.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Khu dân cư Sơn Hải - |
Đất khoáng sản | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường nhánh nối từ Nguyễn Thông đến đường 15 - |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Huỳnh Anh Giáp Lê Văn Lương - Giáp Lê Thanh Nghị |
Đất khoáng sản | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Phường Phú Thủy - |
Đất trồng lúa | 338.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Phú Thủy |
Phường Phú Thủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 338.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Phú Thủy |
Phường Phú Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 387.000 | 270.000 | 248.000 | 131.000 |
| Phường Phú Thủy |
Phường Phú Thủy - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 25.000 | 16.000 | 8.000 |
| Phường Phú Thủy |
Phường Phú Thủy - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 20.000 | 13.000 | 6.000 |
| Phường Phú Thủy |
Phường Phú Thủy - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 20.000 | 13.000 | 6.000 |
| Phường Phú Thủy |
Phường Phú Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 306.000 | 251.000 | 154.000 | 122.000 |
| Phường Phú Thủy |
Phường Phú Thủy Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 425.700 | 297.000 | 273.000 | 144.000 |
| Phường Phú Thủy |
Phường Phú Thủy - |
Đất nông nghiệp khác | 464.400 | 324.000 | 298.000 | 157.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Thủy |
Đường Âu Dương Lân Cả tuyến đường - |
Đất ở | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Bùi Viện Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Dã Tượng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đào Tấn Võ Văn Kiệt - Nguyễn Gia Tú |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Tất Thủ Khoa Huân - Khu dân cư Khu phố 4 - Thanh Hải |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đặng Thị Nhu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Đỗ Hành Nguyễn Gia Tú - Siêu thị Lotte |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hiền Vương Cả tuyến đường - |
Đất ở | 22.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Bích Sơn Đào Tấn - Tôn Thất Tùng |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hoàng Hoa Thám Cả tuyến đường - |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Trần Hưng Đạo - Lê Thanh Nghị |
Đất ở | 74.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Hùng Vương Đoạn còn lại - |
Đất ở | 43.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Huỳnh Thị Khá Cả tuyến đường - |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Thủy |
Đường Lâm Đình Trúc Tôn Đức Thắng - Châu Văn Liêm |
Đất ở | 16.700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Thủy
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thanh Hải, Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Thủy theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phú Thủy có diện tích tự nhiên 17,31 km² với quy mô dân số 54.049 người, mật độ dân cư đạt 3.122,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Thủy được đặt tại Phường Phú Thủy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Phú Thủy là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phú Thủy, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phú Thủy, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
