Bảng giá đất phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Phù Vân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phù Vân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Phù Vân năm 2026

Khu vực: phường Phù Vân.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Bê tông chuyên dùng
Quốc lộ 21A - Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 4 - Đường Bê tông chuyên dùng
Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình
Đất ở đô thị 11.000.000 4.500.000 4.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình
Đất ở đô thị 7.500.000 4.000.000 3.500.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng
Đất ở đô thị 7.000.000 3.800.000 3.400.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy): - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Chùa Long Vân - Cống Quế
Đất ở đô thị 6.500.000 3.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Phù Vân Đoạn 4 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường 24 tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 5.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường 24 tháng 8
Phố Đề Yêm - Hết đoạn giao với khu dân cư cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.500.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Ngô Gia Tự - Phố Trần Văn Chuông
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 5.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Hoàng Văn Thụ
Phố Trần Văn Chuông - Giáp địa bàn phường Châu Sơn
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 4.500.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lê Chân
Cầu Châu Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tránh QL1A
Đất ở đô thị 8.000.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đường ĐT 498B
Quốc lộ 21B - Giáp phường Kim Bảng
Đất ở đô thị 3.500.000 3.000.000 2.700.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất ở đô thị 11.000.000 4.500.000 4.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Cầu vượt đường tránh - Giáp phường Kim Bảng
Đất ở đô thị 3.800.000 3.000.000 2.700.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Chân
Đất ở đô thị 4.000.000 3.100.000 2.800.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đường bờ kè sông Đáy
Giáp phường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 Cầu Hồng Phú
Đất ở đô thị 8.000.000 5.000.000 4.200.000 3.700.000
Phường Phù Vân Phố Đề Yêm
Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.700.000
Phường Phù Vân Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm)
Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn
Đất ở đô thị 13.000.000 5.500.000 4.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Đường Lý Thái Tổ - Phố Trần Văn Chuông
Đất ở đô thị 6.000.000 4.500.000 4.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Đất ở đô thị 9.000.000 5.500.000 4.500.000 3.700.000
Phường Phù Vân Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy)
Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Đất ở đô thị 15.000.000 6.500.000 5.000.000 4.000.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Phố Trần Văn Chuông
Đường Lý Thường Kiệt - Trường THPT Phủ Lý A
Đất ở đô thị 13.000.000 5.500.000 4.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Phố Trần Văn Chuông
Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 11.000.000 4.400.000 3.900.000 3.700.000
Phường Phù Vân Phố Nguyễn Hữu Tiến
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
Đất ở đô thị 13.000.000 5.200.000 4.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 13.000.000 5.500.000 4.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thái Tổ - Chợ cóc Hoàng Hanh
Đất ở đô thị 8.000.000 4.200.000 3.900.000 3.700.000
Phường Phù Vân Phố Trần Nhật Duật
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 10.000.000 4.500.000 4.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Đường Lý Thường Kiệt - Nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ)
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Chùa Lạt Sơn - Ngã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài)
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phù Vân Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - Chùa Lạt Sơn
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
-
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
-
Đất ở đô thị 3.700.000 0 0 0
Phường Phù Vân Đường Nguyễn Thiện - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) - Đê xã Kim Bình cũ
Đất ở đô thị 8.000.000 3.500.000 2.700.000 2.500.000
Phường Phù Vân Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Trạm bơm Phù Đạm 1 - Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) - Đường bao liên TDP
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
-
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường từ thửa 119, PL3 - đến thửa 230,PL6
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) - đến hết Nhà thờ Giáo Xứ Phù Đạo (thửa 262, PL3)
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) - đến bờ sông đáy
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) - đến thửa số 2, PL4
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
TDP Phù Lão (đường liên xã): Từ Quốc Lộ 21B - đến cống Ba Đa
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Đường trục chính (liên TDP) -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Đường ĐH01: (Kim Bình cũ) -
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Đường Đê bao Mạnh Tiến Phù Lão -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các vị trí còn lại -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất ở đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Bê tông chuyên dùng
Quốc lộ 21A - Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.400.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 4 - Đường Bê tông chuyên dùng
Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.850.000 1.300.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy): - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Chùa Long Vân - Cống Quế
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.650.000 1.150.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 7.300.000 5.200.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.800.000 3.400.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 5.900.000 4.200.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 4 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt)
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.750.000 2.650.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.750.000 4.800.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường 24 tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường 24 tháng 8
Phố Đề Yêm - Hết đoạn giao với khu dân cư cũ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Ngô Gia Tự - Phố Trần Văn Chuông
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Hoàng Văn Thụ
Phố Trần Văn Chuông - Giáp địa bàn phường Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phù Vân Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 5.600.000 4.000.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lê Chân
Cầu Châu Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.200.000 4.400.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tránh QL1A
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.550.000 1.800.000 0
Phường Phù Vân Đường ĐT 498B
Quốc lộ 21B - Giáp phường Kim Bảng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.000.000 900.000 0
Phường Phù Vân Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.950.000 2.800.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 5.050.000 3.600.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Cầu vượt đường tránh - Giáp phường Kim Bảng
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.000.000 900.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Phường Phù Vân Đường bờ kè sông Đáy
Giáp phường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 Cầu Hồng Phú
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Phường Phù Vân Phố Đề Yêm
Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 4.500.000 3.200.000 0
Phường Phù Vân Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm)
Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Đường Lý Thái Tổ - Phố Trần Văn Chuông
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.400.000 1.700.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Phường Phù Vân Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy)
Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.750.000 2.650.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Phố Trần Văn Chuông
Đường Lý Thường Kiệt - Trường THPT Phủ Lý A
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Phố Trần Văn Chuông
Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phù Vân Phố Nguyễn Hữu Tiến
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thái Tổ - Chợ cóc Hoàng Hanh
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.250.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Phố Trần Nhật Duật
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phù Vân Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Đường Lý Thường Kiệt - Nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.400.000 1.300.000 0
Phường Phù Vân Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Chùa Lạt Sơn - Ngã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.400.000 1.300.000 0
Phường Phù Vân Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - Chùa Lạt Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.400.000 1.300.000 0
Phường Phù Vân Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.400.000 1.300.000 0
Phường Phù Vân Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
-
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 950.000 650.000 0
Phường Phù Vân Đường Nguyễn Thiện - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) - Đê xã Kim Bình cũ
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Phường Phù Vân Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Trạm bơm Phù Đạm 1 - Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.700.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) - Đường bao liên TDP
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.650.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.650.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường từ thửa 119, PL3 - đến thửa 230,PL6
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) - đến hết Nhà thờ Giáo Xứ Phù Đạo (thửa 262, PL3)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) - đến bờ sông đáy
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) - đến thửa số 2, PL4
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.700.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.600.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
TDP Phù Lão (đường liên xã): Từ Quốc Lộ 21B - đến cống Ba Đa
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.300.000 900.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Đường trục chính (liên TDP) -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.000.000 900.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Đường ĐH01: (Kim Bình cũ) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Đường Đê bao Mạnh Tiến Phù Lão -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị 900.000 900.000 900.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.650.000 2.600.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.400.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.500.000 1.300.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.400.000 1.300.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 2.000.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.700.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.650.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.650.000 1.600.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Bê tông chuyên dùng
Quốc lộ 21A - Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 4 - Đường Bê tông chuyên dùng
Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.350.000 1.650.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.650.000 1.150.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy): - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Chùa Long Vân - Cống Quế
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 5.500.000 3.900.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.800.000 2.700.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 4.450.000 3.150.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 4 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.300.000 4.500.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.050.000 3.600.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường 24 tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường 24 tháng 8
Phố Đề Yêm - Hết đoạn giao với khu dân cư cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Ngô Gia Tự - Phố Trần Văn Chuông
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Hoàng Văn Thụ
Phố Trần Văn Chuông - Giáp địa bàn phường Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Đường Ngô Gia Tự (đường vành đai nhánh N5)
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lê Chân
Cầu Châu Sơn - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 6.900.000 4.850.000 3.450.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lê Chân
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường tránh QL1A
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.900.000 1.350.000 0
Phường Phù Vân Đường ĐT 498B
Quốc lộ 21B - Giáp phường Kim Bảng
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 800.000 750.000 0
Phường Phù Vân Đường Nguyễn An Ninh (đường dẫn cầu Phù Vân)
Giáp phường Hà Nam - Đường Nguyễn Thiện
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.950.000 2.100.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Công ty TNHH Đông Nam Á - Hết trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.800.000 2.700.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Lê Chân nhánh 2)
Đại học Công nghiệp Hà Nội - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.350.000 1.650.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Cầu vượt đường tránh - Giáp phường Kim Bảng
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 800.000 750.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường tránh Phủ Lý (tránh Quốc lộ 1A)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Phù Vân Đường bờ kè sông Đáy
Giáp phường Lý Thường Kiệt - Ngã 3 Cầu Hồng Phú
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phù Vân Phố Đề Yêm
Đường Lý Thái Tổ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.400.000 2.400.000 0
Phường Phù Vân Phố Võ Văn Tần (Đường đôi trước cửa ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm)
Phố Trần Văn Chuông - Khu đô thị Vân Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Đường Lý Thái Tổ - Phố Trần Văn Chuông
Đất SX-KD đô thị 2.550.000 1.800.000 1.300.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Phố Tống Văn Trân (đường D2)
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phù Vân Phố Ngô Gia Khảm (KĐT Tây đáy)
Cầu Hồng Phú - Cầu Châu Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Phố Trần Văn Chuông
Đường Lý Thường Kiệt - Trường THPT Phủ Lý A
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Phố Trần Văn Chuông
Trường THPT Phủ Lý A - Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Phố Nguyễn Hữu Tiến
Đường Hoàng Văn Thụ - Hết trường Cao đẳng Y tế Hà Nam
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Phố Trần Quang Khải
Đường Lý Thái Tổ - Chợ cóc Hoàng Hanh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Phố Trần Nhật Duật
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Đường Phú Viên (đường liên tổ Phú Viên) - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Đường Lý Thường Kiệt - Nút giao Lê Chân nhánh 2 (ĐT494B cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.150.000 1.100.000 0
Phường Phù Vân Đường Lạt Sơn (đường liên tổ Lạt Sơn) - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Chùa Lạt Sơn - Ngã tư đi Nhà máy xi măng Bút Sơn (đường Lê Chân kéo dài)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.150.000 1.100.000 0
Phường Phù Vân Đường Phú Cường (đường liên tổ Phú Cường) - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Nút giao ĐT 494B (cũ) với đường Ngô Gia Tự - Chùa Lạt Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.150.000 1.100.000 0
Phường Phù Vân Các trục đường liên thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.150.000 1.100.000 0
Phường Phù Vân Các đường thôn (Tổ dân phố) của thôn Phú Viên, Lạt Sơn, Phú Cường và vị trí còn lại - Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
-
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 800.000 550.000 0
Phường Phù Vân Đường Nguyễn Thiện - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Cầu Phù Vân (đầu thôn Lê Lợi) - Đê xã Kim Bình cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phù Vân Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Trạm bơm Phù Đạm 1 - Ngã 3 giao với đường Nguyễn Thiện Tổ 3A
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường nối từ Nguyễn An Ninh (đoạn Cổng làng tổ 4A) - Đường bao liên TDP
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.300.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các trục đường liên Tổ trong khu dân cư - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.300.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường từ thửa 119, PL3 - đến thửa 230,PL6
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.300.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường nối từ Cống Bờ Ngoài (thửa 213,PL3) - đến hết Nhà thờ Giáo Xứ Phù Đạo (thửa 262, PL3)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.300.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường nối từ Nguyễn Thiện (thửa 437, PL13) - đến bờ sông đáy
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.300.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Đường trục chính tổ 6A (từ thửa 230, PL12) - đến thửa số 2, PL4
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.300.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các đường trong Tổ dân phố - Xã Phù Vân cũ: TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi
Các đường trong tổ dân phố và vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 1.200.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
TDP Phù Lão (đường liên xã): Từ Quốc Lộ 21B - đến cống Ba Đa
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Đường trục chính (liên TDP) -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 750.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Đường ĐH01: (Kim Bình cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Đường Đê bao Mạnh Tiến Phù Lão -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.500.000 1.050.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Xã Kim Bình cũ: TDP Kim Thanh, TDP Kim Thượng, TDP An Lạc, TDP Đồng Tiến, TDP Mạnh Tiến, TDP Phù Lão
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị 750.000 750.000 750.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.750.000 1.950.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.100.000 0
Phường Phù Vân Các TDP thuộc Phường Lê Hồng Phong cũ (TDP1, TDP2, TDP3, TDP4, TDP5, TDP6, TDP7, TDP8, TDP9)
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.200.000 1.100.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 32m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 20m - đến dưới 32m
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.700.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 15m - đến dưới 20m
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.300.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9m - đến dưới 15m
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 1.300.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Các TDP 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, Lê Lợi của xã Phù Vân cũ Các TDP Kim Thanh, Kim Thượng, An Lạc, Đồng Tiến, Mạnh Tiến, Phù Lão của xã Kim Bình cũ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9m -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.250.000 1.200.000 0
Phường Phù Vân Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Phường Phù Vân Phường Phù Vân
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Phường Phù Vân Phường Phù Vân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Phường Phù Vân Phường Phù Vân
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
Phường Phù Vân Phường Phù Vân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Phù Vân Phường Phù Vân
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
Phường Phù Vân Phường Phù Vân
-
Đất làm muối 70.000 0 0 0
Phường Phù Vân Phường Phù Vân
-
Đất rừng sản xuất 30.000 0 0 0
Phường Phù Vân Phường Phù Vân
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 0 0 0
Phường Phù Vân Phường Phù Vân
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Bê tông chuyên dùng
Quốc lộ 21A - Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 4.000.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.500.000 3.500.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Bê tông chuyên dùng
Nhà văn hóa xã Thanh Sơn cũ - Đường vào thôn Phù Thụy, xã Thi Sơn cũ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 4 - Đường Bê tông chuyên dùng
Đường rẽ đi Phù Thuỵ - Hết địa phận phường Phù Vân
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Giáp Phường Hà Nam - Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình
Đất ở đô thị 11.000.000 4.500.000 4.000.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Đến ngã tư lối vào Khu công nghiệp Kim Bình - Hết trường THCS Kim Bình
Đất ở đô thị 7.500.000 4.000.000 3.500.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Trường THCS Kim Bình - Ngã ba Kim Thượng
Đất ở đô thị 7.000.000 3.800.000 3.400.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 4 (QL 21B, đường đê Tả Đáy): - Đường Quốc lộ 21B (Địa phận phường Phù Vân)
Chùa Long Vân - Cống Quế
Đất ở đô thị 6.500.000 3.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường 24 tháng 8 (Nhà hàng Ngọc Sơn)
Đất ở đô thị 25.000.000 10.000.000 7.500.000 5.000.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường 24 tháng 8 - đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 18.000.000 7.200.000 5.400.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 3 - Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Cầu Hồng Phú - Đường Lê Chân
Đất ở đô thị 21.000.000 8.400.000 6.300.000 4.200.000
Phường Phù Vân Đoạn 4 - Đường Lý Thường Kiệt
Đường Ngô Gia Tự - Hết địa phận phường Phù Vân (giáp phường Lý Thường Kiệt)
Đất ở đô thị 15.000.000 6.000.000 4.500.000 3.700.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Trần Văn Chuông
Đất ở đô thị 23.000.000 9.200.000 6.900.000 4.600.000
Phường Phù Vân Đoạn 2 - Đường Lý Thái Tổ
Phố Trần Văn Chuông - Đường Lê Chân
Đất ở đô thị 20.000.000 8.000.000 6.000.000 4.000.000
Phường Phù Vân Đoạn 1 - Đường 24 tháng 8
Đường Lý Thường Kiệt - Phố Đề Yêm
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 5.000.000 3.700.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phù Vân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

Bảng giá đất phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình 2026

4. Thông tin phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình, Xã Phù Vân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phù Vân theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phù Vân có diện tích tự nhiên 19,34 km² với quy mô dân số 40.927 người, mật độ dân cư đạt 2.116,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phù Vân được đặt tại Trụ sở của Sở GD-ĐT và MTTQ tỉnh Hà Nam hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phù Vân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Phù Vân là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình

5.1. Tiêu chí để xác định vị trí

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.

c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.

d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.

đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.

e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).

g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:

– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).

– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.

5.2. Số lượng vị trí

1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.

c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:

– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.

– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:

+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.

+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.

+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.

– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình là 25.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình là khoảng 3.613.982 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1107 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?