Bảng giá đất phường Phú Xuân, thành phố Huế 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Xuân, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phú Xuân, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại phường Phú Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Xuân, thành phố Huế

– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Xuân, thành phố Huế

Bảng giá đất phường Phú Xuân năm 2026

Khu vực: phường Phú Xuân.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất chăn nuôi tập trung.

Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 97.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phú Xuân 46257
Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở 46.500.000 26.000.000 17.200.000 11.200.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Chi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Lê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Bùi Hữu Nghĩa
Phùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Nguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Hồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Chu Mạnh Trinh
Trần Khánh Dư - Trần Quốc Toản
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Chùa Ông
Ngự Viên - Nguyễn Du
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Cửa Ngăn
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất ở 52.100.000 29.200.000 19.300.000 12.500.000
Phường Phú Xuân Cửa Quảng Đức
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất ở 46.500.000 26.000.000 17.200.000 11.200.000
Phường Phú Xuân Dã Tượng
Lê Đại Hành - Lê Ngọc Hân
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Dương Hoà
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Đạm Phương
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Đặng Nguyên Cẩn
Trần Khánh Dư - Mai An Tiêm
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Đặng Thai Mai
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Đặng Thái Thân
Lê Huân - Đoàn Thị Điểm
Đất ở 26.500.000 14.800.000 9.800.000 6.400.000
Phường Phú Xuân Đặng Trần Côn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Cầu Thanh Long - Kẻ Trài
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Kẻ Trài - Tăng Bạt Hổ
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Mai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen)
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Cầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất ở 19.700.000 11.000.000 7.300.000 4.700.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - Cửa Thượng Tứ
Đất ở 61.600.000 34.500.000 22.800.000 14.800.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Cửa Thượng Tứ - Tĩnh Tâm
Đất ở 26.500.000 14.800.000 9.800.000 6.400.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Tĩnh Tâm - Cửa Hậu
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Ông Ích Khiêm - Đặng Thái Thân
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Nhật Lệ - Tĩnh Tâm
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm
Kiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Hồ Quý Ly
Nguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi Lăng
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Hòa Bình
Đặng Thai Mai - Kiệt Tuệ Tĩnh
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Hoà Mỹ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Hoàng Châu Ký
Tôn Thất Đào - Thế Lại 1
Đất ở 4.400.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Đạm Phương - Tôn Thất Thiệp
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Hoàng Xuân Hãn
Đào Duy Anh - Tăng Bạt Hổ
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất ở 26.500.000 14.800.000 9.800.000 6.400.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh Long
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Kẽ Trài
Cửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy Anh
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân La Sơn Phu Tử
Ngô Thế Lân - Thái Phiên
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Lâm Mộng Quang
Đinh Tiên Hoàng - Tống Duy Tân
Đất ở 26.500.000 14.800.000 9.800.000 6.400.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Trần Khánh Dư - Đạm Phương
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Đạm Phương - Nguyễn Trãi
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Lê Đình Chinh
Bạch Đằng - Phùng Khắc Hoan
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Phú Xuân - Cầu Bạch Hổ
Đất ở 72.600.000 40.700.000 26.900.000 17.400.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Bạch Hổ - Cầu An Hòa
Đất ở 19.700.000 11.000.000 7.300.000 4.700.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn (Phía bên kia đường sắt)
Kim Long - Cầu An Hòa
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Lê Huân
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất ở 26.500.000 14.800.000 9.800.000 6.400.000
Phường Phú Xuân Lê Hữu Trác
Thái Phiên - Mương nước ruộng Tịch Điền
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Lê Ngọc Hân
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Lê Thánh Tôn
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Lê Trực
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Lê Trung Đình
Trần Văn Kỷ - Lương Y
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Tạ Quang Bửu - Lê Thánh Tôn
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Miến
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Lương Ngọc Quyến
Tôn Thất Thiệp - Tản Đà
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Lương Y
Lê Trung Đình - Xuân 68
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Lưu Trọng Lư
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Mai An Tiêm
Trần Nhân Tông - Nguyễn Quang Bích
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Mai Thúc Loan
Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở 52.100.000 29.200.000 19.300.000 12.500.000
Phường Phú Xuân Mang Cá
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Ngô Đức Kế
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Ngô Kha
Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Ngô Nhân Tịnh
Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Ngô Sĩ Liên
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Ngự Hà
Lê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Bạch Đằng - Hồ Xuân Hương
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Hồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Gia Thiều - Cuối đường
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Cư Trinh
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Du
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Gia Thiều
Cầu Bãi Dâu - Cầu Chợ Dinh
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Hữu Huân
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Huy Lượng
Đoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quang Bích
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quyền
Nguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thiện Thuật
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thượng Hiền
Thái Phiên - Trần Nhân Tông
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Duẩn - Thạch Hãn
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Thạch Hãn - Lê Ngọc Hân
Đất ở 26.500.000 14.800.000 9.800.000 6.400.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ
Đất ở 19.700.000 11.000.000 7.300.000 4.700.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Tăng Bạt Hổ - Cầu tránh An Hòa
Đất ở 19.700.000 11.000.000 7.300.000 4.700.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trực
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Tư Giản
Hoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Siêu
Chi Lăng - Nguyễn Gia Thiều
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Thoại
Nguyễn Tư Giản - Khu dân cư
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Xuân Ôn
Lê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Phùng Hưng - Lê Thánh Tôn
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Tôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Cửa Ngăn - Xuân 68
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Tôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Lê Trung Đình
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Phạm Ngọc Thảo
Hồ Quý Ly - Ngô Nhân Tịnh
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan
Đất ở 72.600.000 40.700.000 26.900.000 17.400.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Chú
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Ích
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Phan Văn Trị
Nguyễn Quyền - Thánh Gióng
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Đặng Thái Thân - Triệu Quang Phục
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Triệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Bạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Trần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Quốc Sử Quán
Mai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Tạ Quang Bửu
Trần Quý Cáp - Phùng Hưng
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn - Cầu Bạch Yến
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Cầu Bạch Yến - Đào Duy Anh
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Tôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Trần Nguyên Đán - Phùng Hưng
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Nhật Duật - Mang Cá
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Lê Duẩn - Trần Quốc Toản
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Thân Trọng Một
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Nhật Duật - Trương Hán Siêu
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Thanh Hương
Kiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Thanh Lam Bồ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Thế Lại
Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất ở 4.400.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Phường Phú Xuân Thế Lại 1
Thế Lại - Tôn Thất Đào
Đất ở 4.400.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Phường Phú Xuân Thế Lữ
Thánh Gióng - Thái Phiên
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Tô Hiến Thành
Chi Lăng - Chùa Ông
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Tô Ngọc Vân
Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Đào
Thế Lại - Thế Lại 1
Đất ở 4.400.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thiệp
Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thuyết
Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Tống Duy Tân
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Trần Bình Trọng
Lê Huân - Nguyễn Trãi
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội
Đất ở 97.500.000 54.600.000 36.100.000 23.400.000
Phường Phú Xuân Trần Huy Liệu
Cửa Ngăn - Hết đường
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Đán
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Trần Nhật Duật
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Trần Quang Long
Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Trần Văn Kỷ
Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Trần Xuân Soạn
Trương Hán Siêu - Thế Lữ
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Nguyễn Trãi - Phùng Hưng
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Trương Hán Siêu
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
Đất ở 8.300.000 4.600.000 3.100.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Tuệ Tĩnh
Đặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Xã Tắc
Trần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Xuân 68
Ông Ích Khiêm - Cuối đường
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Yết Kiêu
Lê Duẩn - Lê Huân
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Khu dân cư phường Phú Hậu (cũ) (giai đoạn 2)
Đường 26,0m -
Đất ở 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Phú Xuân Khu dân cư phường Phú Hậu (cũ) (giai đoạn 2)
Đường 11,5m -
Đất ở 4.300.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Phú Xuân Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát
Đường 26,0m -
Đất ở 7.000.000 4.200.000 2.800.000 0
Phường Phú Xuân Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát
Đường 13,5m -
Đất ở 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Phường Phú Xuân Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát
Đường 5,0m -
Đất ở 2.200.000 1.320.000 880.000 0
Phường Phú Xuân Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát
Đường từ 3,0 đến 3,5m -
Đất ở 2.200.000 1.320.000 880.000 0
Phường Phú Xuân Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (cũ) (giai đoạn 1, 2)
Đường 13,0m -
Đất ở 4.300.000 2.580.000 1.720.000 0
Phường Phú Xuân Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (cũ) (giai đoạn 1, 2)
Đường 11,5m -
Đất ở 3.900.000 2.340.000 1.560.000 0
Phường Phú Xuân Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (cũ) (giai đoạn 1, 2)
Đường 8,0m -
Đất ở 2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Phú Xuân Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (cũ) (giai đoạn 1, 2)
Đường 5,0m -
Đất ở 2.900.000 1.740.000 1.160.000 0
Phường Phú Xuân 46257
Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV 37.200.000 20.800.000 13.760.000 8.960.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Chi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Lê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Bùi Hữu Nghĩa
Phùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Nguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV 16.960.000 9.520.000 6.240.000 4.080.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Hồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Chu Mạnh Trinh
Trần Khánh Dư - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Chùa Ông
Ngự Viên - Nguyễn Du
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Cửa Ngăn
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất TM-DV 41.680.000 23.360.000 15.440.000 10.000.000
Phường Phú Xuân Cửa Quảng Đức
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất TM-DV 37.200.000 20.800.000 13.760.000 8.960.000
Phường Phú Xuân Dã Tượng
Lê Đại Hành - Lê Ngọc Hân
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Dương Hoà
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Đạm Phương
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất TM-DV 16.960.000 9.520.000 6.240.000 4.080.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Đặng Nguyên Cẩn
Trần Khánh Dư - Mai An Tiêm
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Đặng Thai Mai
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Đặng Thái Thân
Lê Huân - Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV 21.200.000 11.840.000 7.840.000 5.120.000
Phường Phú Xuân Đặng Trần Côn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Cầu Thanh Long - Kẻ Trài
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Kẻ Trài - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Mai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen)
Đất TM-DV 16.960.000 9.520.000 6.240.000 4.080.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Cầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV 15.760.000 8.800.000 5.840.000 3.760.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - Cửa Thượng Tứ
Đất TM-DV 49.280.000 27.600.000 18.240.000 11.840.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Cửa Thượng Tứ - Tĩnh Tâm
Đất TM-DV 21.200.000 11.840.000 7.840.000 5.120.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Tĩnh Tâm - Cửa Hậu
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Ông Ích Khiêm - Đặng Thái Thân
Đất TM-DV 16.960.000 9.520.000 6.240.000 4.080.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Nhật Lệ - Tĩnh Tâm
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm
Kiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Hồ Quý Ly
Nguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi Lăng
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Hòa Bình
Đặng Thai Mai - Kiệt Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Hoà Mỹ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Hoàng Châu Ký
Tôn Thất Đào - Thế Lại 1
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất TM-DV 16.960.000 9.520.000 6.240.000 4.080.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Đạm Phương - Tôn Thất Thiệp
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Hoàng Xuân Hãn
Đào Duy Anh - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất TM-DV 21.200.000 11.840.000 7.840.000 5.120.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh Long
Đất TM-DV 16.960.000 9.520.000 6.240.000 4.080.000
Phường Phú Xuân Kẽ Trài
Cửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy Anh
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân La Sơn Phu Tử
Ngô Thế Lân - Thái Phiên
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Lâm Mộng Quang
Đinh Tiên Hoàng - Tống Duy Tân
Đất TM-DV 21.200.000 11.840.000 7.840.000 5.120.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Trần Khánh Dư - Đạm Phương
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Đạm Phương - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 16.960.000 9.520.000 6.240.000 4.080.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Lê Đình Chinh
Bạch Đằng - Phùng Khắc Hoan
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Phú Xuân - Cầu Bạch Hổ
Đất TM-DV 58.080.000 32.560.000 21.520.000 13.920.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Bạch Hổ - Cầu An Hòa
Đất TM-DV 15.760.000 8.800.000 5.840.000 3.760.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn (Phía bên kia đường sắt)
Kim Long - Cầu An Hòa
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Lê Huân
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV 21.200.000 11.840.000 7.840.000 5.120.000
Phường Phú Xuân Lê Hữu Trác
Thái Phiên - Mương nước ruộng Tịch Điền
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Lê Ngọc Hân
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Lê Thánh Tôn
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Lê Trực
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Lê Trung Đình
Trần Văn Kỷ - Lương Y
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Tạ Quang Bửu - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Miến
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Lương Ngọc Quyến
Tôn Thất Thiệp - Tản Đà
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Lương Y
Lê Trung Đình - Xuân 68
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Lưu Trọng Lư
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Mai An Tiêm
Trần Nhân Tông - Nguyễn Quang Bích
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Mai Thúc Loan
Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV 41.680.000 23.360.000 15.440.000 10.000.000
Phường Phú Xuân Mang Cá
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Ngô Đức Kế
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Ngô Kha
Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Ngô Nhân Tịnh
Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Ngô Sĩ Liên
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Ngự Hà
Lê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Bạch Đằng - Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Hồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Gia Thiều - Cuối đường
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Cư Trinh
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Du
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Gia Thiều
Cầu Bãi Dâu - Cầu Chợ Dinh
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Hữu Huân
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Huy Lượng
Đoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quang Bích
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quyền
Nguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thiện Thuật
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thượng Hiền
Thái Phiên - Trần Nhân Tông
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Duẩn - Thạch Hãn
Đất TM-DV 16.960.000 9.520.000 6.240.000 4.080.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Thạch Hãn - Lê Ngọc Hân
Đất TM-DV 21.200.000 11.840.000 7.840.000 5.120.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ
Đất TM-DV 15.760.000 8.800.000 5.840.000 3.760.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Tăng Bạt Hổ - Cầu tránh An Hòa
Đất TM-DV 15.760.000 8.800.000 5.840.000 3.760.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trực
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Tư Giản
Hoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Siêu
Chi Lăng - Nguyễn Gia Thiều
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Thoại
Nguyễn Tư Giản - Khu dân cư
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Xuân Ôn
Lê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Phùng Hưng - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Tôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Cửa Ngăn - Xuân 68
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Tôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Lê Trung Đình
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Phạm Ngọc Thảo
Hồ Quý Ly - Ngô Nhân Tịnh
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan
Đất TM-DV 58.080.000 32.560.000 21.520.000 13.920.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Chú
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Ích
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Phan Văn Trị
Nguyễn Quyền - Thánh Gióng
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Đặng Thái Thân - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Triệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Bạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Trần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Quốc Sử Quán
Mai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Tạ Quang Bửu
Trần Quý Cáp - Phùng Hưng
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn - Cầu Bạch Yến
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Cầu Bạch Yến - Đào Duy Anh
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Tôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Trần Nguyên Đán - Phùng Hưng
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Nhật Duật - Mang Cá
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Lê Duẩn - Trần Quốc Toản
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Thân Trọng Một
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất TM-DV 16.960.000 9.520.000 6.240.000 4.080.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Nhật Duật - Trương Hán Siêu
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Thanh Hương
Kiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Thanh Lam Bồ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Thế Lại
Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Phú Xuân Thế Lại 1
Thế Lại - Tôn Thất Đào
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Phú Xuân Thế Lữ
Thánh Gióng - Thái Phiên
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Tô Hiến Thành
Chi Lăng - Chùa Ông
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Tô Ngọc Vân
Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Đào
Thế Lại - Thế Lại 1
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thiệp
Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thuyết
Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Tống Duy Tân
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Bình Trọng
Lê Huân - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội
Đất TM-DV 78.000.000 43.680.000 28.880.000 18.720.000
Phường Phú Xuân Trần Huy Liệu
Cửa Ngăn - Hết đường
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Đán
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Nhật Duật
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Quang Long
Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Văn Kỷ
Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Xuân Soạn
Trương Hán Siêu - Thế Lữ
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Nguyễn Trãi - Phùng Hưng
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Trương Hán Siêu
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Tuệ Tĩnh
Đặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Xã Tắc
Trần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Xuân 68
Ông Ích Khiêm - Cuối đường
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Yết Kiêu
Lê Duẩn - Lê Huân
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Thế Lại
Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Phú Xuân Thế Lại 1
Thế Lại - Tôn Thất Đào
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Phú Xuân Thế Lữ
Thánh Gióng - Thái Phiên
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Tô Hiến Thành
Chi Lăng - Chùa Ông
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Tô Ngọc Vân
Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Đào
Thế Lại - Thế Lại 1
Đất TM-DV 3.520.000 2.000.000 1.280.000 880.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thiệp
Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thuyết
Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Tống Duy Tân
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Bình Trọng
Lê Huân - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội
Đất TM-DV 78.000.000 43.680.000 28.880.000 18.720.000
Phường Phú Xuân Trần Huy Liệu
Cửa Ngăn - Hết đường
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Đán
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Nhật Duật
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Quang Long
Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trần Văn Kỷ
Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Trần Xuân Soạn
Trương Hán Siêu - Thế Lữ
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Nguyễn Trãi - Phùng Hưng
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Trương Hán Siêu
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV 5.200.000 2.880.000 1.920.000 1.280.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
Đất TM-DV 6.640.000 3.680.000 2.480.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Tuệ Tĩnh
Đặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
Đất TM-DV 11.040.000 6.160.000 4.080.000 2.640.000
Phường Phú Xuân Xã Tắc
Trần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Xuân 68
Ông Ích Khiêm - Cuối đường
Đất TM-DV 8.480.000 4.720.000 3.120.000 2.000.000
Phường Phú Xuân Yết Kiêu
Lê Duẩn - Lê Huân
Đất TM-DV 12.480.000 7.040.000 4.640.000 2.960.000
Phường Phú Xuân 46257
Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 27.900.000 15.600.000 10.320.000 6.720.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Chi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Lê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Bùi Hữu Nghĩa
Phùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Nguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Hồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Chu Mạnh Trinh
Trần Khánh Dư - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Chùa Ông
Ngự Viên - Nguyễn Du
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Cửa Ngăn
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất SX-KD 31.260.000 17.520.000 11.580.000 7.500.000
Phường Phú Xuân Cửa Quảng Đức
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất SX-KD 27.900.000 15.600.000 10.320.000 6.720.000
Phường Phú Xuân Dã Tượng
Lê Đại Hành - Lê Ngọc Hân
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Dương Hoà
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đạm Phương
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất SX-KD 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đặng Nguyên Cẩn
Trần Khánh Dư - Mai An Tiêm
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đặng Thai Mai
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đặng Thái Thân
Lê Huân - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Đặng Trần Côn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Cầu Thanh Long - Kẻ Trài
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Kẻ Trài - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Mai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen)
Đất SX-KD 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Cầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD 11.820.000 6.600.000 4.380.000 2.820.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - Cửa Thượng Tứ
Đất SX-KD 36.960.000 20.700.000 13.680.000 8.880.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Cửa Thượng Tứ - Tĩnh Tâm
Đất SX-KD 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Tĩnh Tâm - Cửa Hậu
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Ông Ích Khiêm - Đặng Thái Thân
Đất SX-KD 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Nhật Lệ - Tĩnh Tâm
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm
Kiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Hồ Quý Ly
Nguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi Lăng
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Hòa Bình
Đặng Thai Mai - Kiệt Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Hoà Mỹ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Hoàng Châu Ký
Tôn Thất Đào - Thế Lại 1
Đất SX-KD 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất SX-KD 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Đạm Phương - Tôn Thất Thiệp
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Hoàng Xuân Hãn
Đào Duy Anh - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất SX-KD 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh Long
Đất SX-KD 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Kẽ Trài
Cửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy Anh
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân La Sơn Phu Tử
Ngô Thế Lân - Thái Phiên
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lâm Mộng Quang
Đinh Tiên Hoàng - Tống Duy Tân
Đất SX-KD 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Trần Khánh Dư - Đạm Phương
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Đạm Phương - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Đình Chinh
Bạch Đằng - Phùng Khắc Hoan
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Phú Xuân - Cầu Bạch Hổ
Đất SX-KD 43.560.000 24.420.000 16.140.000 10.440.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Bạch Hổ - Cầu An Hòa
Đất SX-KD 11.820.000 6.600.000 4.380.000 2.820.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn (Phía bên kia đường sắt)
Kim Long - Cầu An Hòa
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Lê Huân
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất SX-KD 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Lê Hữu Trác
Thái Phiên - Mương nước ruộng Tịch Điền
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Lê Ngọc Hân
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Thánh Tôn
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Lê Trực
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Trung Đình
Trần Văn Kỷ - Lương Y
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Tạ Quang Bửu - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Miến
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Lương Ngọc Quyến
Tôn Thất Thiệp - Tản Đà
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Lương Y
Lê Trung Đình - Xuân 68
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Lưu Trọng Lư
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Mai An Tiêm
Trần Nhân Tông - Nguyễn Quang Bích
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Mai Thúc Loan
Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD 31.260.000 17.520.000 11.580.000 7.500.000
Phường Phú Xuân Mang Cá
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Ngô Đức Kế
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Ngô Kha
Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Ngô Nhân Tịnh
Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Ngô Sĩ Liên
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Ngự Hà
Lê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Bạch Đằng - Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Hồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Gia Thiều - Cuối đường
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Cư Trinh
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Du
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Gia Thiều
Cầu Bãi Dâu - Cầu Chợ Dinh
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Hữu Huân
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Huy Lượng
Đoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quang Bích
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quyền
Nguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thiện Thuật
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thượng Hiền
Thái Phiên - Trần Nhân Tông
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Duẩn - Thạch Hãn
Đất SX-KD 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Thạch Hãn - Lê Ngọc Hân
Đất SX-KD 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD 11.820.000 6.600.000 4.380.000 2.820.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Tăng Bạt Hổ - Cầu tránh An Hòa
Đất SX-KD 11.820.000 6.600.000 4.380.000 2.820.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trực
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Tư Giản
Hoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Siêu
Chi Lăng - Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Thoại
Nguyễn Tư Giản - Khu dân cư
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Xuân Ôn
Lê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Phùng Hưng - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Tôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Cửa Ngăn - Xuân 68
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Tôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Lê Trung Đình
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Phạm Ngọc Thảo
Hồ Quý Ly - Ngô Nhân Tịnh
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan
Đất SX-KD 43.560.000 24.420.000 16.140.000 10.440.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Chú
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Ích
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Phan Văn Trị
Nguyễn Quyền - Thánh Gióng
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Đặng Thái Thân - Triệu Quang Phục
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Triệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Bạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Trần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Quốc Sử Quán
Mai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Tạ Quang Bửu
Trần Quý Cáp - Phùng Hưng
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn - Cầu Bạch Yến
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Cầu Bạch Yến - Đào Duy Anh
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Tôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Trần Nguyên Đán - Phùng Hưng
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Nhật Duật - Mang Cá
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Lê Duẩn - Trần Quốc Toản
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Thân Trọng Một
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất SX-KD 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Nhật Duật - Trương Hán Siêu
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Thanh Hương
Kiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Thanh Lam Bồ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Thế Lại
Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất SX-KD 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Phú Xuân Thế Lại 1
Thế Lại - Tôn Thất Đào
Đất SX-KD 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Phú Xuân Thế Lữ
Thánh Gióng - Thái Phiên
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Tô Hiến Thành
Chi Lăng - Chùa Ông
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Tô Ngọc Vân
Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Đào
Thế Lại - Thế Lại 1
Đất SX-KD 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thiệp
Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thuyết
Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Tống Duy Tân
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Bình Trọng
Lê Huân - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội
Đất SX-KD 58.500.000 32.760.000 21.660.000 14.040.000
Phường Phú Xuân Trần Huy Liệu
Cửa Ngăn - Hết đường
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Đán
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Nhật Duật
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Quang Long
Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Văn Kỷ
Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Xuân Soạn
Trương Hán Siêu - Thế Lữ
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Nguyễn Trãi - Phùng Hưng
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Trương Hán Siêu
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
Đất SX-KD 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Tuệ Tĩnh
Đặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
Đất SX-KD 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Xã Tắc
Trần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Xuân 68
Ông Ích Khiêm - Cuối đường
Đất SX-KD 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Yết Kiêu
Lê Duẩn - Lê Huân
Đất SX-KD 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân 46257
Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng
Đất Khoáng sản 27.900.000 15.600.000 10.320.000 6.720.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Chi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Lê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Bùi Hữu Nghĩa
Phùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Nguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất Khoáng sản 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Hồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Chu Mạnh Trinh
Trần Khánh Dư - Trần Quốc Toản
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Chùa Ông
Ngự Viên - Nguyễn Du
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Cửa Ngăn
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất Khoáng sản 31.260.000 17.520.000 11.580.000 7.500.000
Phường Phú Xuân Cửa Quảng Đức
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất Khoáng sản 27.900.000 15.600.000 10.320.000 6.720.000
Phường Phú Xuân Dã Tượng
Lê Đại Hành - Lê Ngọc Hân
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Dương Hoà
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đạm Phương
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất Khoáng sản 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đặng Nguyên Cẩn
Trần Khánh Dư - Mai An Tiêm
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đặng Thai Mai
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đặng Thái Thân
Lê Huân - Đoàn Thị Điểm
Đất Khoáng sản 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Đặng Trần Côn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Cầu Thanh Long - Kẻ Trài
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Kẻ Trài - Tăng Bạt Hổ
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Mai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen)
Đất Khoáng sản 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Cầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc Kháng
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất Khoáng sản 11.820.000 6.600.000 4.380.000 2.820.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - Cửa Thượng Tứ
Đất Khoáng sản 36.960.000 20.700.000 13.680.000 8.880.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Cửa Thượng Tứ - Tĩnh Tâm
Đất Khoáng sản 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Tĩnh Tâm - Cửa Hậu
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Ông Ích Khiêm - Đặng Thái Thân
Đất Khoáng sản 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Nhật Lệ - Tĩnh Tâm
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm
Kiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Hồ Quý Ly
Nguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi Lăng
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Hòa Bình
Đặng Thai Mai - Kiệt Tuệ Tĩnh
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Hoà Mỹ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Hoàng Châu Ký
Tôn Thất Đào - Thế Lại 1
Đất Khoáng sản 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất Khoáng sản 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Đạm Phương - Tôn Thất Thiệp
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Hoàng Xuân Hãn
Đào Duy Anh - Tăng Bạt Hổ
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất Khoáng sản 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh Long
Đất Khoáng sản 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Kẽ Trài
Cửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy Anh
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân La Sơn Phu Tử
Ngô Thế Lân - Thái Phiên
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lâm Mộng Quang
Đinh Tiên Hoàng - Tống Duy Tân
Đất Khoáng sản 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Trần Khánh Dư - Đạm Phương
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Đạm Phương - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Đình Chinh
Bạch Đằng - Phùng Khắc Hoan
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Phú Xuân - Cầu Bạch Hổ
Đất Khoáng sản 43.560.000 24.420.000 16.140.000 10.440.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Bạch Hổ - Cầu An Hòa
Đất Khoáng sản 11.820.000 6.600.000 4.380.000 2.820.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn (Phía bên kia đường sắt)
Kim Long - Cầu An Hòa
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Lê Huân
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất Khoáng sản 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Lê Hữu Trác
Thái Phiên - Mương nước ruộng Tịch Điền
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Lê Ngọc Hân
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Thánh Tôn
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Lê Trực
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Trung Đình
Trần Văn Kỷ - Lương Y
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Tạ Quang Bửu - Lê Thánh Tôn
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Miến
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Lương Ngọc Quyến
Tôn Thất Thiệp - Tản Đà
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Lương Y
Lê Trung Đình - Xuân 68
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Lưu Trọng Lư
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Mai An Tiêm
Trần Nhân Tông - Nguyễn Quang Bích
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Mai Thúc Loan
Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng
Đất Khoáng sản 31.260.000 17.520.000 11.580.000 7.500.000
Phường Phú Xuân Mang Cá
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Ngô Đức Kế
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Ngô Kha
Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Ngô Nhân Tịnh
Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Ngô Sĩ Liên
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Ngự Hà
Lê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Bạch Đằng - Hồ Xuân Hương
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Hồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Gia Thiều - Cuối đường
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Cư Trinh
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Du
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Gia Thiều
Cầu Bãi Dâu - Cầu Chợ Dinh
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Hữu Huân
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Huy Lượng
Đoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quang Bích
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quyền
Nguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thiện Thuật
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thượng Hiền
Thái Phiên - Trần Nhân Tông
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Duẩn - Thạch Hãn
Đất Khoáng sản 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Thạch Hãn - Lê Ngọc Hân
Đất Khoáng sản 15.900.000 8.880.000 5.880.000 3.840.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ
Đất Khoáng sản 11.820.000 6.600.000 4.380.000 2.820.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Tăng Bạt Hổ - Cầu tránh An Hòa
Đất Khoáng sản 11.820.000 6.600.000 4.380.000 2.820.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trực
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Tư Giản
Hoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Siêu
Chi Lăng - Nguyễn Gia Thiều
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Thoại
Nguyễn Tư Giản - Khu dân cư
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Xuân Ôn
Lê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Phùng Hưng - Lê Thánh Tôn
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Tôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Cửa Ngăn - Xuân 68
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Tôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Lê Trung Đình
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Phạm Ngọc Thảo
Hồ Quý Ly - Ngô Nhân Tịnh
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan
Đất Khoáng sản 43.560.000 24.420.000 16.140.000 10.440.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Chú
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Ích
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Phan Văn Trị
Nguyễn Quyền - Thánh Gióng
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Đặng Thái Thân - Triệu Quang Phục
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Triệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Bạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Trần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Quốc Sử Quán
Mai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Tạ Quang Bửu
Trần Quý Cáp - Phùng Hưng
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn - Cầu Bạch Yến
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Cầu Bạch Yến - Đào Duy Anh
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Tôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Trần Nguyên Đán - Phùng Hưng
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Nhật Duật - Mang Cá
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Lê Duẩn - Trần Quốc Toản
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Thân Trọng Một
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất Khoáng sản 12.720.000 7.140.000 4.680.000 3.060.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Nhật Duật - Trương Hán Siêu
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Thanh Hương
Kiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Thanh Lam Bồ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Thế Lại
Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất Khoáng sản 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Phú Xuân Thế Lại 1
Thế Lại - Tôn Thất Đào
Đất Khoáng sản 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Phú Xuân Thế Lữ
Thánh Gióng - Thái Phiên
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Tô Hiến Thành
Chi Lăng - Chùa Ông
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Tô Ngọc Vân
Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Đào
Thế Lại - Thế Lại 1
Đất Khoáng sản 2.640.000 1.500.000 960.000 660.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thiệp
Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thuyết
Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Tống Duy Tân
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Bình Trọng
Lê Huân - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội
Đất Khoáng sản 58.500.000 32.760.000 21.660.000 14.040.000
Phường Phú Xuân Trần Huy Liệu
Cửa Ngăn - Hết đường
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Đán
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Nhật Duật
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Quang Long
Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trần Văn Kỷ
Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Trần Xuân Soạn
Trương Hán Siêu - Thế Lữ
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Nguyễn Trãi - Phùng Hưng
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Trương Hán Siêu
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
Đất Khoáng sản 3.900.000 2.160.000 1.440.000 960.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
Đất Khoáng sản 4.980.000 2.760.000 1.860.000 1.200.000
Phường Phú Xuân Tuệ Tĩnh
Đặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
Đất Khoáng sản 8.280.000 4.620.000 3.060.000 1.980.000
Phường Phú Xuân Xã Tắc
Trần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Xuân 68
Ông Ích Khiêm - Cuối đường
Đất Khoáng sản 6.360.000 3.540.000 2.340.000 1.500.000
Phường Phú Xuân Yết Kiêu
Lê Duẩn - Lê Huân
Đất Khoáng sản 9.360.000 5.280.000 3.480.000 2.220.000
Phường Phú Xuân 46257
Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 23.250.000 13.000.000 8.600.000 5.600.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Chi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Lê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Bùi Hữu Nghĩa
Phùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Nguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.600.000 5.950.000 3.900.000 2.550.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Hồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Chu Mạnh Trinh
Trần Khánh Dư - Trần Quốc Toản
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Chùa Ông
Ngự Viên - Nguyễn Du
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Cửa Ngăn
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 26.050.000 14.600.000 9.650.000 6.250.000
Phường Phú Xuân Cửa Quảng Đức
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 23.250.000 13.000.000 8.600.000 5.600.000
Phường Phú Xuân Dã Tượng
Lê Đại Hành - Lê Ngọc Hân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Dương Hoà
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Đạm Phương
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.600.000 5.950.000 3.900.000 2.550.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Đặng Dung
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Đặng Nguyên Cẩn
Trần Khánh Dư - Mai An Tiêm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Đặng Thai Mai
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Đặng Thái Thân
Lê Huân - Đoàn Thị Điểm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 13.250.000 7.400.000 4.900.000 3.200.000
Phường Phú Xuân Đặng Trần Côn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Cầu Thanh Long - Kẻ Trài
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Anh
Kẻ Trài - Tăng Bạt Hổ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Mai Thúc Loan - Cầu Đông Ba (Cầu đen)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.600.000 5.950.000 3.900.000 2.550.000
Phường Phú Xuân Đào Duy Từ
Cầu Đông Ba (cầu đen) - Huỳnh Thúc Kháng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 9.850.000 5.500.000 3.650.000 2.350.000
Phường Phú Xuân Đinh Công Tráng
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Trần Hưng Đạo - Cửa Thượng Tứ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 30.800.000 17.250.000 11.400.000 7.400.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Cửa Thượng Tứ - Tĩnh Tâm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 13.250.000 7.400.000 4.900.000 3.200.000
Phường Phú Xuân Đinh Tiên Hoàng
Tĩnh Tâm - Cửa Hậu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Ông Ích Khiêm - Đặng Thái Thân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.600.000 5.950.000 3.900.000 2.550.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Đặng Thái Thân - Nhật Lệ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Đoàn Thị Điểm
Nhật Lệ - Tĩnh Tâm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Đoạn tiếp nối đường Tịnh Tâm: Từ kiệt 71 Nhật Lệ đến đường Đoàn Thị Điểm
Kiệt 71 Nhật Lệ - Đoàn Thị Điểm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Hàn Thuyên
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Hồ Quý Ly
Nguyễn Gia Thiều - Kiệt 485 Chi Lăng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Hòa Bình
Đặng Thai Mai - Kiệt Tuệ Tĩnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Hoà Mỹ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Hoàng Châu Ký
Tôn Thất Đào - Thế Lại 1
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.200.000 1.250.000 800.000 550.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.600.000 5.950.000 3.900.000 2.550.000
Phường Phú Xuân Hoàng Diệu
Đạm Phương - Tôn Thất Thiệp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Hoàng Xuân Hãn
Đào Duy Anh - Tăng Bạt Hổ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Trần Hưng Đạo - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 13.250.000 7.400.000 4.900.000 3.200.000
Phường Phú Xuân Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Cầu Thanh Long
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.600.000 5.950.000 3.900.000 2.550.000
Phường Phú Xuân Kẽ Trài
Cửa Đông Bắc Kinh thành - Đào Duy Anh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân La Sơn Phu Tử
Ngô Thế Lân - Thái Phiên
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Lâm Mộng Quang
Đinh Tiên Hoàng - Tống Duy Tân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 13.250.000 7.400.000 4.900.000 3.200.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Trần Khánh Dư - Đạm Phương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Đạm Phương - Nguyễn Trãi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.600.000 5.950.000 3.900.000 2.550.000
Phường Phú Xuân Lê Đại Hành
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Lê Đình Chinh
Bạch Đằng - Phùng Khắc Hoan
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Phú Xuân - Cầu Bạch Hổ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 36.300.000 20.350.000 13.450.000 8.700.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn
Cầu Bạch Hổ - Cầu An Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 9.850.000 5.500.000 3.650.000 2.350.000
Phường Phú Xuân Lê Duẩn (Phía bên kia đường sắt)
Kim Long - Cầu An Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Lê Huân
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 13.250.000 7.400.000 4.900.000 3.200.000
Phường Phú Xuân Lê Hữu Trác
Thái Phiên - Mương nước ruộng Tịch Điền
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Lê Ngọc Hân
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Lê Thánh Tôn
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Lê Trực
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Lê Trung Đình
Trần Văn Kỷ - Lương Y
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Tạ Quang Bửu - Lê Thánh Tôn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Hưu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Lê Văn Miến
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Lương Ngọc Quyến
Tôn Thất Thiệp - Tản Đà
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Lương Y
Lê Trung Đình - Xuân 68
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Lưu Trọng Lư
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Mai An Tiêm
Trần Nhân Tông - Nguyễn Quang Bích
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Mai Thúc Loan
Đoàn Thị Điểm - Huỳnh Thúc Kháng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 26.050.000 14.600.000 9.650.000 6.250.000
Phường Phú Xuân Mang Cá
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Ngô Đức Kế
Ông Ích Khiêm - Lê Văn Hưu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Ngô Kha
Trần Quang Long - Phùng Khắc Khoan - Hoàng Văn Lịch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Ngô Nhân Tịnh
Chi Lăng - Hoàng Văn Lịch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Ngô Sĩ Liên
Đoàn Thị Điểm - Đinh Tiên Hoàng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Ngô Thế Lân
Nguyễn Trãi - Trần Văn Kỷ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Ngô Thời Nhậm
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Ngự Hà
Lê Văn Hưu - Đinh Tiên Hoàng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Biểu
Lê Thánh Tôn - Ngô Đức Kế
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Diễu
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Bạch Đằng - Hồ Xuân Hương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Hồ Xuân Hương - Nguyễn Gia Thiều
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Gia Thiều - Cuối đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Cư Trinh
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Du
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Gia Thiều
Cầu Bãi Dâu - Cầu Chợ Dinh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Hữu Huân
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Huy Lượng
Đoàn Nguyễn Tuấn - Mương thoát nước
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quang Bích
Trần Khánh Dư - Nguyễn Trãi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Quyền
Nguyễn Hữu Huân - Phan Huy Chú
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thiện Thuật
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Thượng Hiền
Thái Phiên - Trần Nhân Tông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Duẩn - Thạch Hãn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.600.000 5.950.000 3.900.000 2.550.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Thạch Hãn - Lê Ngọc Hân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 13.250.000 7.400.000 4.900.000 3.200.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Lê Ngọc Hân - Tăng Bạt Hổ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 9.850.000 5.500.000 3.650.000 2.350.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trãi
Tăng Bạt Hổ - Cầu tránh An Hòa
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 9.850.000 5.500.000 3.650.000 2.350.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Trực
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Tư Giản
Hoàng Văn Lịch - Khu quy hoạch Bãi Dâu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Siêu
Chi Lăng - Nguyễn Gia Thiều
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Thoại
Nguyễn Tư Giản - Khu dân cư
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Nguyễn Xuân Ôn
Lê Trung Đình - Tôn Thất Thuyết
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Phùng Hưng - Lê Thánh Tôn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Nhật Lệ
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Tôn Thất Thiệp - Cửa Quảng Đức
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Ông Ích Khiêm
Cửa Ngăn - Xuân 68
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Tôn Thất Thuyết kéo dài
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Tôn Thất Thuyết kéo dài - Hết đường (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 10)
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Phạm Đình Hổ
Thái Phiên - Lê Trung Đình
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Phạm Ngọc Thảo
Hồ Quý Ly - Ngô Nhân Tịnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Phan Đăng Lưu
Trần Hưng Đạo - Mai Thúc Loan
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 36.300.000 20.350.000 13.450.000 8.700.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Chú
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Phan Huy Ích
Thái Phiên - Thánh Gióng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Phan Văn Trị
Nguyễn Quyền - Thánh Gióng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Đặng Thái Thân - Triệu Quang Phục
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Phùng Hưng
Triệu Quang Phục - Đại học Nông Lâm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Bạch Đằng - Trần Quang Long - Ngô Kha
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Phùng Khắc Khoan
Trần Quang Long - Ngô Kha - Nguyễn Gia Thiều
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Quốc Sử Quán
Mai Thúc Loan - Ngô Sĩ Liên
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Tạ Quang Bửu
Trần Quý Cáp - Phùng Hưng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Lê Duẩn - Cầu Bạch Yến
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Tăng Bạt Hổ
Cầu Bạch Yến - Đào Duy Anh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Tôn Thất Thiệp - Trần Nguyên Đán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Thạch Hãn
Trần Nguyên Đán - Phùng Hưng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Nhật Duật - Mang Cá
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Lê Duẩn - Trần Quốc Toản
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Thái Phiên
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Thân Trọng Một
Nguyễn Trãi - Đạm Phương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 10.600.000 5.950.000 3.900.000 2.550.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Nhật Duật - Trương Hán Siêu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Thánh Gióng
Trần Quốc Toản - Trần Nhật Duật
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Thanh Hương
Kiệt 1 Đặng Thái Thân - Kiệt 1 Tuệ Tĩnh
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Thanh Lam Bồ
Thái Phiên - Lê Đại Hành
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Thế Lại
Cao Bá Quát nối dài - Lô D10 - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.200.000 1.250.000 800.000 550.000
Phường Phú Xuân Thế Lại 1
Thế Lại - Tôn Thất Đào
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.200.000 1.250.000 800.000 550.000
Phường Phú Xuân Thế Lữ
Thánh Gióng - Thái Phiên
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Đoàn Thị Điểm - Lê Thánh Tôn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Tĩnh Tâm
Lê Thánh Tôn - Xuân 68
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Tô Hiến Thành
Chi Lăng - Chùa Ông
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Tô Ngọc Vân
Lê Văn Hưu - Trần Quý Cáp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Đào
Thế Lại - Thế Lại 1
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 2.200.000 1.250.000 800.000 550.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thiệp
Ông Ích Khiêm - Lương Ngọc Quyến
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Tôn Thất Thuyết
Phạm Đình Hồ - Kiệt Mang Cá
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Tống Duy Tân
Đinh Tiên Hoàng - Ngô Đức Kế - Ông Ích Khiêm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Trần Bình Trọng
Lê Huân - Nguyễn Trãi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu Phú Xuân - Cầu Gia Hội
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 48.750.000 27.300.000 18.050.000 11.700.000
Phường Phú Xuân Trần Huy Liệu
Cửa Ngăn - Hết đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Trần Khánh Dư
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Đán
Ông Ích Khiêm - Triệu Quang Phục
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Lê Huân - Trần Nguyên Đán
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Trần Nguyên Hãn
Trần Nguyên Đán - Tôn Thất Thiệp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - La Sơn Phu Tử
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Trần Nhật Duật
Lê Trung Đình - Lương Ngọc Quyến
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Trần Quang Long
Cao Bá Quát - Khu tái định cư Phú Hiệp
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Hoàng Diệu - Lê Đại Hành
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Lê Đại Hành - Thái Phiên
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Trần Quốc Toản
Thái Phiên - Hồ cá đường Tú Xương
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Kiệt 3 Tạ Quang Bửu - Tạ Quang Bửu
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Trần Quý Cáp
Tạ Quang Bửu - Đinh Tiên Hoàng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Trần Văn Kỷ
Cầu Khánh Ninh - Thái Phiên
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Trần Xuân Soạn
Trương Hán Siêu - Thế Lữ
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Tôn Thất Thiệp - Nguyễn Trãi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Triệu Quang Phục
Nguyễn Trãi - Phùng Hưng
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Trịnh Hoài Đức
Nguyễn Hàm Ninh - Hoàng Văn Lịch
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Trương Hán Siêu
Thánh Gióng - Trần Xuân Soạn
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Trần Quốc Toản - Nguyễn Trãi
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 3.250.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Xuân Tú Xương
Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 4.150.000 2.300.000 1.550.000 1.000.000
Phường Phú Xuân Tuệ Tĩnh
Đặng Thai Mai - Kiệt Đặng Thái Thân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 6.900.000 3.850.000 2.550.000 1.650.000
Phường Phú Xuân Xã Tắc
Trần Nguyên Hãn - Ngô Thời Nhậm
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Xuân 68
Ông Ích Khiêm - Cuối đường
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 5.300.000 2.950.000 1.950.000 1.250.000
Phường Phú Xuân Yết Kiêu
Lê Duẩn - Lê Huân
Đất xây dựng công trình sự nghiệp 7.800.000 4.400.000 2.900.000 1.850.000
Phường Phú Xuân Phường Thanh Thủy
-
Đất trồng lúa 50.000 43.000 0 0
Phường Phú Xuân Phường Thanh Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 43.000 0 0
Phường Phú Xuân Phường Thanh Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000 48.000 0 0
Phường Phú Xuân Phường Thanh Thủy
-
Đất chăn nuôi tập trung 50.000 43.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phú Xuân 46257
Lê Huân - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở 46.500.000 26.000.000 17.200.000 11.200.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Chi Lăng (cầu Gia Hội) - Cầu Đông Ba (cầu Đen)
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Cầu Đông Ba (cầu Đen) - Lê Đình Chinh
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Bạch Đằng
Lê Đình Chinh - Xuống bến đò Thế Lại
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Bùi Hữu Nghĩa
Phùng Khắc Khoan - Lô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Chi Lăng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Cao Bá Quát
Nguyễn Chí Thanh - Phùng Khắc Khoan
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Gia Hội - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở 21.200.000 11.900.000 7.800.000 5.100.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hồ Xuân Hương
Đất ở 15.600.000 8.800.000 5.800.000 3.700.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Hồ Xuân Hương - Cầu Chợ Dinh
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Cầu Chợ Dinh - Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Chi Lăng
Kéo dài đến Nhà thờ Bãi Dâu - Ngô Nhân Tịnh
Đất ở 6.500.000 3.600.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Xuân Chu Mạnh Trinh
Trần Khánh Dư - Trần Quốc Toản
Đất ở 10.600.000 5.900.000 3.900.000 2.500.000
Phường Phú Xuân Chùa Ông
Ngự Viên - Nguyễn Du
Đất ở 13.800.000 7.700.000 5.100.000 3.300.000
Phường Phú Xuân Cửa Ngăn
Lê Duẩn - 23 tháng 8
Đất ở 52.100.000 29.200.000 19.300.000 12.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Xuân, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phú Xuân, thành phố Huế 2026

4. Thông tin phường Phú Xuân, thành phố Huế

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Gia Hội, Phường Phú Hậu, Phường Tây Lộc, Phường Thuận Lộc, Phường Thuận Hòa, Phường Đông Ba (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Xuân theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phú Xuân có diện tích tự nhiên 10,38 km² với quy mô dân số 130.247 người, mật độ dân cư đạt 12.547,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Xuân được đặt tại 394 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Phường Phú Xuân là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phú Xuân, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:

1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất

1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.

Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.

2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

a) Nguyên tắc xác định vùng:

Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.

Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.

Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.

b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phú Xuân, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phú Xuân, thành phố Huế là 97.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phú Xuân, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phú Xuân, thành phố Huế là khoảng 5.468.757 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (999 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?