Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Phú Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Yên năm 2026

Khu vực: phường Phú Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 36.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phú Yên Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương)
-
Đất ở đô thị 18.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Phú Yên Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ)
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 5.000.000 2.500.000
Phường Phú Yên Đường 27 tháng 7
-
Đất ở đô thị 4.600.000 2.900.000 2.400.000 1.500.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Ngô Gia Tự - Thăng Long
Đất ở đô thị 6.000.000 4.300.000 3.100.000 1.800.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 2.200.000 1.300.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Bùi Thị Xuân
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.400.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm
Đất ở đô thị 2.600.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 500.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 5.200.000 3.700.000 2.700.000 1.500.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
Đất ở đô thị 4.500.000 3.200.000 2.200.000 1.300.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ
Đất ở đô thị 12.000.000 9.000.000 6.000.000 5.000.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu
Đất ở đô thị 8.500.000 6.500.000 4.000.000 3.500.000
Phường Phú Yên Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Phú Yên Đống Đa
Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Yên Hồng Bàng
Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Kim Đồng
Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.400.000 2.400.000 1.400.000
Phường Phú Yên Lạc Long Quân
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Phú Yên Lê Đại Hành
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 4.500.000 3.100.000 2.200.000 1.300.000
Phường Phú Yên Ngô Gia Tự
-
Đất ở đô thị 10.000.000 7.000.000 5.000.000 4.000.000
Phường Phú Yên Nguyễn Anh Hào
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 4.500.000 3.100.000 2.200.000 1.300.000
Phường Phú Yên Nguyễn Anh Hào
Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Nguyễn Hồng Sơn
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 7.000.000 4.800.000 3.400.000 2.100.000
Phường Phú Yên Nguyễn Hồng Sơn
Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
Đất ở đô thị 3.000.000 2.000.000 1.300.000 900.000
Phường Phú Yên Nguyễn Thị Định
-
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Phường Phú Yên Nguyễn Văn Linh
-
Đất ở đô thị 9.600.000 6.000.000 3.600.000 2.400.000
Phường Phú Yên Phạm Đình Quy
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 7.000.000 4.800.000 3.400.000 2.100.000
Phường Phú Yên Phạm Văn Đồng
Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 5.200.000 3.700.000 2.700.000 1.500.000
Phường Phú Yên Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông
Đất ở đô thị 3.700.000 2.500.000 1.800.000 1.000.000
Phường Phú Yên Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.400.000 1.600.000
Phường Phú Yên Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư
Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Thăng Long
Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt
Đất ở đô thị 7.000.000 4.700.000 3.400.000 2.000.000
Phường Phú Yên Thăng Long
Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 6.000.000 4.300.000 3.100.000 1.800.000
Phường Phú Yên Thăng Long
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ)
-
Đất ở đô thị 7.000.000 4.700.000 3.400.000 2.000.000
Phường Phú Yên Trần Rến
-
Đất ở đô thị 4.500.000 3.100.000 2.200.000 1.300.000
Phường Phú Yên Trần Thị Có
Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào
Đất ở đô thị 5.000.000 3.400.000 2.400.000 1.400.000
Phường Phú Yên Võ Thị Sáu
Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.000.000 4.700.000 3.400.000 2.000.000
Phường Phú Yên Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Yết Kiêu
Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.500.000 3.800.000 2.800.000 2.100.000
Phường Phú Yên Yết Kiêu
Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.300.000 2.300.000 1.600.000
Phường Phú Yên Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 22.550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 31m -
Đất ở đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m -
Đất ở đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) -
Đất ở đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m -
Đất ở đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 12.000.000 9.000.000 6.000.000 5.000.000
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 11m -
Đất ở đô thị 2.363.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 7m -
Đất ở đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường Phan Chu Trinh -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất ở đô thị 9.700.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 8.300.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất ở đô thị 9.700.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất ở đô thị 7.760.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Trần Kiệt -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 2.625.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất ở đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 25m -
Đất ở đô thị 14.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 7m -
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ
-
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 16m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 10m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường quy hoạch rộng 42m - Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 11m -
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường rộng trên 25m -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Trần Khánh Dư -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Trần Toại -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Tô Hiệu -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Thì Nhậm -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Đoàn Khuê -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Đào Duy Từ -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Lê Vụ -
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Phan Huy Chú -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Phùng Chí Kiên -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Sĩ Liên -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Cẩm Giàng -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Bình Giang -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 42m -
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường Trần Kiệt -
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất ở đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m -
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) -
Đất ở đô thị 15.609.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m
Đất ở đô thị 11.269.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m
Đất ở đô thị 10.855.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17
Đất ở đô thị 10.855.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5
Đất ở đô thị 10.855.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21
Đất ở đô thị 10.480.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) -
Đất ở đô thị 20.300.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Hùng Vương (rộng 42m) -
Đất ở đô thị 36.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Kiệt (30m) -
Đất ở đô thị 27.100.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Toại (rộng 16m) -
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) -
Đất ở đô thị 23.100.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) -
Đất ở đô thị 20.300.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000 1.100.000
Phường Phú Yên Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)
Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường liên phường
Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 2.000.000 1.100.000 750.000 450.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) -
Đất ở đô thị 2.300.000 1.150.000 800.000 500.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Đất ở đô thị 2.000.000 1.100.000 750.000 450.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000 550.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000 300.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
Đất ở đô thị 2.100.000 1.300.000 750.000 450.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.100.000 700.000
Phường Phú Yên Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ
Đường bê tông rộng 5,5m -
Đất ở đô thị 1.100.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư -
Đất ở đô thị 11.300.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) -
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 1: Rộng 9,5m - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 3 - Đường TG7-TG4
Đất ở đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 2: Rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 1 - Đường TG7-TG4
Đất ở đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 3 rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
-
Đất ở đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông
Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 500.000
Phường Phú Yên Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi
Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 500.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ
Đất ở đô thị 950.000 750.000 550.000 450.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ
Đất ở đô thị 1.000.000 800.000 600.000 500.000
Phường Phú Yên Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương)
-
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Phú Yên Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Phường Phú Yên Đường 27 tháng 7
-
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.450.000 1.200.000 750.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Ngô Gia Tự - Thăng Long
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.150.000 1.550.000 900.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.350.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 850.000 500.000
Phường Phú Yên Bùi Thị Xuân
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000 700.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.000.000 700.000 450.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.850.000 1.350.000 750.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.600.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu
Đất TM-DV đô thị 4.250.000 3.250.000 2.000.000 1.750.000
Phường Phú Yên Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Đống Đa
Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Phú Yên Hồng Bàng
Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Kim Đồng
Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Phường Phú Yên Lạc Long Quân
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Lê Đại Hành
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.550.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Ngô Gia Tự
-
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 2.000.000
Phường Phú Yên Nguyễn Anh Hào
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.550.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Nguyễn Anh Hào
Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000 450.000
Phường Phú Yên Nguyễn Hồng Sơn
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.400.000 1.700.000 1.050.000
Phường Phú Yên Nguyễn Hồng Sơn
Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.000.000 650.000 450.000
Phường Phú Yên Nguyễn Thị Định
-
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Nguyễn Văn Linh
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Phường Phú Yên Phạm Đình Quy
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.400.000 1.700.000 1.050.000
Phường Phú Yên Phạm Văn Đồng
Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.850.000 1.350.000 750.000
Phường Phú Yên Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 1.850.000 1.250.000 900.000 500.000
Phường Phú Yên Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.750.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Yên Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư
Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Thăng Long
Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.350.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Thăng Long
Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 2.150.000 1.550.000 900.000
Phường Phú Yên Thăng Long
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 850.000 500.000
Phường Phú Yên Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.350.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Trần Rến
-
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.550.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Trần Thị Có
Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Phường Phú Yên Võ Thị Sáu
Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.350.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 1.200.000 850.000 500.000
Phường Phú Yên Yết Kiêu
Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.900.000 1.400.000 1.050.000
Phường Phú Yên Yết Kiêu
Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.650.000 1.150.000 800.000
Phường Phú Yên Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 11.280.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 31m -
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) -
Đất TM-DV đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.580.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 11m -
Đất TM-DV đô thị 1.180.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 7m -
Đất TM-DV đô thị 950.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường Phan Chu Trinh -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 4.850.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 4.850.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 3.880.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.580.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Trần Kiệt -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.580.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 25m -
Đất TM-DV đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 7m -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 10m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường quy hoạch rộng 42m - Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 11m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường rộng trên 25m -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Trần Khánh Dư -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Trần Toại -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Tô Hiệu -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Thì Nhậm -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Đoàn Khuê -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Đào Duy Từ -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Lê Vụ -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Phan Huy Chú -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Phùng Chí Kiên -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Sĩ Liên -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Cẩm Giàng -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Bình Giang -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 42m -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường Trần Kiệt -
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m
Đất TM-DV đô thị 5.630.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m
Đất TM-DV đô thị 5.430.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17
Đất TM-DV đô thị 5.430.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5
Đất TM-DV đô thị 5.430.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21
Đất TM-DV đô thị 5.240.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) -
Đất TM-DV đô thị 10.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Hùng Vương (rộng 42m) -
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Kiệt (30m) -
Đất TM-DV đô thị 13.550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Toại (rộng 16m) -
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) -
Đất TM-DV đô thị 11.550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) -
Đất TM-DV đô thị 10.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Phường Phú Yên Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)
Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ
Đất TM-DV đô thị 2.350.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường liên phường
Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 550.000 380.000 230.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) -
Đất TM-DV đô thị 1.150.000 580.000 400.000 250.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 550.000 380.000 230.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 850.000 500.000 280.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 350.000 150.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
Đất TM-DV đô thị 1.050.000 650.000 380.000 230.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế
Đất TM-DV đô thị 1.250.000 750.000 550.000 350.000
Phường Phú Yên Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ
Đường bê tông rộng 5,5m -
Đất TM-DV đô thị 550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 5.650.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 1: Rộng 9,5m - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 3 - Đường TG7-TG4
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 2: Rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 1 - Đường TG7-TG4
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 3 rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
-
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông
Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 250.000
Phường Phú Yên Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi
Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 250.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ
Đất TM-DV đô thị 480.000 380.000 280.000 230.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ
Đất TM-DV đô thị 500.000 400.000 300.000 250.000
Phường Phú Yên Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương)
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Phú Yên Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Phường Phú Yên Đường 27 tháng 7
-
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 1.450.000 1.200.000 750.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Ngô Gia Tự - Thăng Long
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.150.000 1.550.000 900.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.350.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 850.000 500.000
Phường Phú Yên Bùi Thị Xuân
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.500.000 1.000.000 700.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 1.000.000 700.000 450.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.850.000 1.350.000 750.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.600.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu
Đất SX-KD đô thị 4.250.000 3.250.000 2.000.000 1.750.000
Phường Phú Yên Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Đống Đa
Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Phú Yên Hồng Bàng
Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Kim Đồng
Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Phường Phú Yên Lạc Long Quân
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Lê Đại Hành
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.550.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Ngô Gia Tự
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 2.000.000
Phường Phú Yên Nguyễn Anh Hào
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.550.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Nguyễn Anh Hào
Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 750.000 450.000
Phường Phú Yên Nguyễn Hồng Sơn
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.400.000 1.700.000 1.050.000
Phường Phú Yên Nguyễn Hồng Sơn
Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.000.000 650.000 450.000
Phường Phú Yên Nguyễn Thị Định
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Nguyễn Văn Linh
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Phường Phú Yên Phạm Đình Quy
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.400.000 1.700.000 1.050.000
Phường Phú Yên Phạm Văn Đồng
Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.850.000 1.350.000 750.000
Phường Phú Yên Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.850.000 1.250.000 900.000 500.000
Phường Phú Yên Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.750.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Yên Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư
Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Thăng Long
Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.350.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Thăng Long
Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.150.000 1.550.000 900.000
Phường Phú Yên Thăng Long
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 850.000 500.000
Phường Phú Yên Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.350.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Trần Rến
-
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.550.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Trần Thị Có
Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Phường Phú Yên Võ Thị Sáu
Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.350.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.200.000 850.000 500.000
Phường Phú Yên Yết Kiêu
Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 1.900.000 1.400.000 1.050.000
Phường Phú Yên Yết Kiêu
Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.650.000 1.150.000 800.000
Phường Phú Yên Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 11.280.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 31m -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.750.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 4.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.580.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 11m -
Đất SX-KD đô thị 1.180.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị 950.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 4.850.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 4.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 4.850.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.880.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.580.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Trần Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.580.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 25m -
Đất SX-KD đô thị 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 7m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 10m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường quy hoạch rộng 42m - Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 11m -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường rộng trên 25m -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Trần Khánh Dư -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Trần Toại -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Tô Hiệu -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Thì Nhậm -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Đoàn Khuê -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Đào Duy Từ -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Lê Vụ -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Phan Huy Chú -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Phùng Chí Kiên -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Sĩ Liên -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Cẩm Giàng -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Bình Giang -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 42m -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường Trần Kiệt -
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) -
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m
Đất SX-KD đô thị 5.630.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m
Đất SX-KD đô thị 5.430.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17
Đất SX-KD đô thị 5.430.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5
Đất SX-KD đô thị 5.430.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21
Đất SX-KD đô thị 5.240.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) -
Đất SX-KD đô thị 10.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Hùng Vương (rộng 42m) -
Đất SX-KD đô thị 18.400.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Kiệt (30m) -
Đất SX-KD đô thị 13.550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Toại (rộng 16m) -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) -
Đất SX-KD đô thị 11.550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) -
Đất SX-KD đô thị 10.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Phường Phú Yên Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)
Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ
Đất SX-KD đô thị 2.350.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường liên phường
Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 550.000 380.000 230.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) -
Đất SX-KD đô thị 1.150.000 580.000 400.000 250.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 550.000 380.000 230.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 850.000 500.000 280.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 600.000 350.000 150.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 650.000 380.000 230.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 750.000 550.000 350.000
Phường Phú Yên Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ
Đường bê tông rộng 5,5m -
Đất SX-KD đô thị 550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư -
Đất SX-KD đô thị 5.650.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 1: Rộng 9,5m - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 3 - Đường TG7-TG4
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 2: Rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 1 - Đường TG7-TG4
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 3 rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông
Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 250.000
Phường Phú Yên Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi
Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 250.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ
Đất SX-KD đô thị 480.000 380.000 280.000 230.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ
Đất SX-KD đô thị 500.000 400.000 300.000 250.000
Phường Phú Yên Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
Đất Khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương)
-
Đất Khoáng sản 9.000.000 6.000.000 4.500.000 3.000.000
Phường Phú Yên Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ)
Đất Khoáng sản 6.250.000 3.750.000 2.500.000 1.250.000
Phường Phú Yên Đường 27 tháng 7
-
Đất Khoáng sản 2.300.000 1.450.000 1.200.000 750.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Ngô Gia Tự - Thăng Long
Đất Khoáng sản 3.000.000 2.150.000 1.550.000 900.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ
Đất Khoáng sản 2.250.000 1.350.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt
Đất Khoáng sản 1.500.000 1.200.000 850.000 500.000
Phường Phú Yên Bùi Thị Xuân
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất Khoáng sản 2.000.000 1.500.000 1.000.000 700.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm
Đất Khoáng sản 1.300.000 1.000.000 700.000 450.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến
Đất Khoáng sản 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh
Đất Khoáng sản 2.600.000 1.850.000 1.350.000 750.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
Đất Khoáng sản 2.250.000 1.600.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ
Đất Khoáng sản 6.000.000 4.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu
Đất Khoáng sản 4.250.000 3.250.000 2.000.000 1.750.000
Phường Phú Yên Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Đất Khoáng sản 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Đống Đa
Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành
Đất Khoáng sản 1.500.000 900.000 600.000 400.000
Phường Phú Yên Hồng Bàng
Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Kim Đồng
Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ
Đất Khoáng sản 2.500.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Phường Phú Yên Lạc Long Quân
Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh
Đất Khoáng sản 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Lê Đại Hành
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định
Đất Khoáng sản 2.250.000 1.550.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Ngô Gia Tự
-
Đất Khoáng sản 5.000.000 3.500.000 2.500.000 2.000.000
Phường Phú Yên Nguyễn Anh Hào
Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh
Đất Khoáng sản 2.250.000 1.550.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Nguyễn Anh Hào
Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ
Đất Khoáng sản 1.500.000 1.200.000 750.000 450.000
Phường Phú Yên Nguyễn Hồng Sơn
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất Khoáng sản 3.500.000 2.400.000 1.700.000 1.050.000
Phường Phú Yên Nguyễn Hồng Sơn
Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương
Đất Khoáng sản 1.500.000 1.000.000 650.000 450.000
Phường Phú Yên Nguyễn Thị Định
-
Đất Khoáng sản 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Phường Phú Yên Nguyễn Văn Linh
-
Đất Khoáng sản 4.800.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Phường Phú Yên Phạm Đình Quy
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất Khoáng sản 3.500.000 2.400.000 1.700.000 1.050.000
Phường Phú Yên Phạm Văn Đồng
Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định
Đất Khoáng sản 2.600.000 1.850.000 1.350.000 750.000
Phường Phú Yên Phạm Văn Đồng
Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông
Đất Khoáng sản 1.850.000 1.250.000 900.000 500.000
Phường Phú Yên Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất Khoáng sản 2.500.000 1.750.000 1.200.000 800.000
Phường Phú Yên Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư
Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương
Đất Khoáng sản 2.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Thăng Long
Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt
Đất Khoáng sản 3.500.000 2.350.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Thăng Long
Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
Đất Khoáng sản 3.000.000 2.150.000 1.550.000 900.000
Phường Phú Yên Thăng Long
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
Đất Khoáng sản 1.500.000 1.200.000 850.000 500.000
Phường Phú Yên Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ)
-
Đất Khoáng sản 3.500.000 2.350.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Trần Rến
-
Đất Khoáng sản 2.250.000 1.550.000 1.100.000 650.000
Phường Phú Yên Trần Thị Có
Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào
Đất Khoáng sản 2.500.000 1.700.000 1.200.000 700.000
Phường Phú Yên Võ Thị Sáu
Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương
Đất Khoáng sản 3.500.000 2.350.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Đất Khoáng sản 1.500.000 1.200.000 850.000 500.000
Phường Phú Yên Yết Kiêu
Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương
Đất Khoáng sản 2.750.000 1.900.000 1.400.000 1.050.000
Phường Phú Yên Yết Kiêu
Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất Khoáng sản 2.500.000 1.650.000 1.150.000 800.000
Phường Phú Yên Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 11.280.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 2.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa
Trục đường quy hoạch rộng 7,5m -
Đất Khoáng sản 1.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 31m -
Đất Khoáng sản 6.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m -
Đất Khoáng sản 5.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) -
Đất Khoáng sản 5.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m -
Đất Khoáng sản 5.750.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa
Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 6.000.000 4.500.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất Khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất Khoáng sản 1.580.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 11m -
Đất Khoáng sản 1.180.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất Khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 7m -
Đất Khoáng sản 950.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường Phan Chu Trinh -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất Khoáng sản 4.850.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất Khoáng sản 4.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất Khoáng sản 4.850.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất Khoáng sản 3.880.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 42m -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất Khoáng sản 1.580.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Phan Chu Trinh -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Đường Trần Kiệt -
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 20m -
Đất Khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 16m -
Đất Khoáng sản 1.580.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 1.310.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng)
Tuyến đường quy hoạch rộng 10m -
Đất Khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 10m -
Đất Khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 25m -
Đất Khoáng sản 7.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất Khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ
Các trục đường quy hoạch rộng 7m -
Đất Khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ
-
Đất Khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 16m -
Đất Khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 12m -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường rộng 10m -
Đất Khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường quy hoạch rộng 42m - Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 16m -
Đất Khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 12m -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Các trục đường quy hoạch rộng 11m -
Đất Khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường rộng trên 25m -
Đất Khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Trần Khánh Dư -
Đất Khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Trần Toại -
Đất Khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Tô Hiệu -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Thì Nhậm -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Đoàn Khuê -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Đào Duy Từ -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Lê Vụ -
Đất Khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Phan Huy Chú -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Phùng Chí Kiên -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Sĩ Liên -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Cẩm Giàng -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Tô Ngọc Vân -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư phường Phú Đông cũ
Đường Bình Giang -
Đất Khoáng sản 2.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường quy hoạch rộng 42m -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường Trần Kiệt -
Đất Khoáng sản 7.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m -
Đất Khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m -
Đất Khoáng sản 1.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m -
Đất Khoáng sản 1.250.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ
Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m -
Đất Khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) -
Đất Khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m
Đất Khoáng sản 5.630.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m
Đất Khoáng sản 5.430.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17
Đất Khoáng sản 5.430.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5
Đất Khoáng sản 5.430.000 0 0 0
Phường Phú Yên Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ
Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21
Đất Khoáng sản 5.240.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) -
Đất Khoáng sản 10.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Hùng Vương (rộng 42m) -
Đất Khoáng sản 18.400.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Kiệt (30m) -
Đất Khoáng sản 13.550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Toại (rộng 16m) -
Đất Khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) -
Đất Khoáng sản 11.550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ
Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) -
Đất Khoáng sản 10.150.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ)
Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân)
Đất Khoáng sản 2.100.000 1.250.000 750.000 550.000
Phường Phú Yên Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương)
Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ
Đất Khoáng sản 2.350.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường liên phường
Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đất Khoáng sản 1.000.000 550.000 380.000 230.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) -
Đất Khoáng sản 1.150.000 580.000 400.000 250.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông
Đất Khoáng sản 1.000.000 550.000 380.000 230.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng)
Đất Khoáng sản 1.400.000 850.000 500.000 280.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ
Đất Khoáng sản 1.000.000 600.000 350.000 150.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1
Đất Khoáng sản 1.050.000 650.000 380.000 230.000
Phường Phú Yên Đường ĐT 645
Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế
Đất Khoáng sản 1.250.000 750.000 550.000 350.000
Phường Phú Yên Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ
Đường bê tông rộng 5,5m -
Đất Khoáng sản 550.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư -
Đất Khoáng sản 5.650.000 0 0 0
Phường Phú Yên Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) -
Đất Khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 1: Rộng 9,5m - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 3 - Đường TG7-TG4
Đất Khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 2: Rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
Đường số 1 - Đường TG7-TG4
Đất Khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường QH số 3 rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng
-
Đất Khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông
Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông
Đất Khoáng sản 500.000 400.000 300.000 250.000
Phường Phú Yên Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi
Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi
Đất Khoáng sản 500.000 400.000 300.000 250.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ
Đất Khoáng sản 480.000 380.000 280.000 230.000
Phường Phú Yên Đường liên phường
Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ
Đất Khoáng sản 500.000 400.000 300.000 250.000
Phường Phú Yên Phường Phú Yên
-
Đất trồng lúa 70.000 63.000 58.000 55.000
Phường Phú Yên Phường Phú Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 63.000 58.000 55.000
Phường Phú Yên Phường Phú Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 72.000 66.000 62.000
Phường Phú Yên Phường Phú Yên
-
Đất rừng sản xuất 22.000 20.000 18.000 16.000
Phường Phú Yên Phường Phú Yên
-
Đất rừng phòng hộ 11.000 10.000 9.000 8.000
Phường Phú Yên Phường Phú Yên
-
Đất rừng đặc dụng 11.000 10.000 9.000 8.000
Phường Phú Yên Phường Phú Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 45.000 0 0
Phường Phú Yên Phường Phú Yên
-
Đất nông nghiệp khác 35.000 31.500 29.000 27.500
Phường Phú Yên Phường Phú Yên
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 79.000 73.000 68.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phú Yên Quốc lộ 1
Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1)
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phú Yên Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương)
-
Đất ở đô thị 18.000.000 12.000.000 9.000.000 6.000.000
Phường Phú Yên Đại lộ Nguyễn Tất Thành
Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ)
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 5.000.000 2.500.000
Phường Phú Yên Đường 27 tháng 7
-
Đất ở đô thị 4.600.000 2.900.000 2.400.000 1.500.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Ngô Gia Tự - Thăng Long
Đất ở đô thị 6.000.000 4.300.000 3.100.000 1.800.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 2.200.000 1.300.000
Phường Phú Yên Đường 3 tháng 2
Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phú Yên Bùi Thị Xuân
Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 4.000.000 3.000.000 2.000.000 1.400.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm
Đất ở đô thị 2.600.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Phường Phú Yên Cao Bá Quát
Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 500.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 5.200.000 3.700.000 2.700.000 1.500.000
Phường Phú Yên Chiến Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm
Đất ở đô thị 4.500.000 3.200.000 2.200.000 1.300.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ
Đất ở đô thị 12.000.000 9.000.000 6.000.000 5.000.000
Phường Phú Yên Đinh Tiên Hoàng
Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu
Đất ở đô thị 8.500.000 6.500.000 4.000.000 3.500.000
Phường Phú Yên Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Yên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Đông, Phường Phú Lâm, Phường Phú Thạnh, Xã Hòa Thành (thị xã Đông Hòa), Phường Hòa Hiệp Bắc, Xã Hòa Bình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Hòa) (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Yên theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phú Yên có diện tích tự nhiên 44,04 km² với quy mô dân số 61.799 người, mật độ dân cư đạt 1.403,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Yên được đặt tại Trụ sở UBND phường Phú Thạnh, Trụ sở UBND phường Phú Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Phú Yên là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phú Yên, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk là 36.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 3.094.044 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (947 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?