Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Phú Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phú Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Phú Yên năm 2026
Khu vực: phường Phú Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 36.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Yên |
Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 27 tháng 7 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Ngô Gia Tự - Thăng Long |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Bùi Thị Xuân Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Phú Yên |
Đống Đa Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Phú Yên |
Hồng Bàng Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Kim Đồng Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Phú Yên |
Lạc Long Quân Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Phú Yên |
Lê Đại Hành Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Yên |
Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Anh Hào Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Anh Hào Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Hồng Sơn Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Hồng Sơn Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Thị Định - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Văn Linh - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Đình Quy Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Văn Đồng Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Văn Đồng Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Trần Rến - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Yên |
Trần Thị Có Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Phường Phú Yên |
Võ Thị Sáu Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Yết Kiêu Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Phú Yên |
Yết Kiêu Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phú Yên |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 22.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 31m - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) - |
Đất ở đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m - |
Đất ở đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 2.363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 7.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Trần Kiệt - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường quy hoạch rộng 42m - Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường rộng trên 25m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Trần Khánh Dư - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Trần Toại - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Tô Hiệu - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Đoàn Khuê - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Đào Duy Từ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Lê Vụ - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Phan Huy Chú - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Cẩm Giàng - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Bình Giang - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường Trần Kiệt - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m |
Đất ở đô thị | 11.269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m |
Đất ở đô thị | 10.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17 |
Đất ở đô thị | 10.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5 |
Đất ở đô thị | 10.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21 |
Đất ở đô thị | 10.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Hùng Vương (rộng 42m) - |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Kiệt (30m) - |
Đất ở đô thị | 27.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Toại (rộng 16m) - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) - |
Đất ở đô thị | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.150.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.100.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 300.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ Đường bê tông rộng 5,5m - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 1: Rộng 9,5m - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường số 3 - Đường TG7-TG4 |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 2: Rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường số 1 - Đường TG7-TG4 |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 3 rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ |
Đất ở đô thị | 950.000 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 27 tháng 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Ngô Gia Tự - Thăng Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Bùi Thị Xuân Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Phường Phú Yên |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Đống Đa Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Phú Yên |
Hồng Bàng Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Kim Đồng Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Lạc Long Quân Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Lê Đại Hành Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Anh Hào Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Anh Hào Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Hồng Sơn Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Hồng Sơn Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Thị Định - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Văn Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Đình Quy Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Văn Đồng Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Văn Đồng Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông |
Đất TM-DV đô thị | 1.850.000 | 1.250.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Trần Rến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Trần Thị Có Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Võ Thị Sáu Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Yết Kiêu Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Phú Yên |
Yết Kiêu Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Phường Phú Yên |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 31m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Trần Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường quy hoạch rộng 42m - Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường rộng trên 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Trần Khánh Dư - |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Trần Toại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Tô Hiệu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Đoàn Khuê - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Đào Duy Từ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Lê Vụ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Phan Huy Chú - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Cẩm Giàng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Bình Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường Trần Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m |
Đất TM-DV đô thị | 5.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m |
Đất TM-DV đô thị | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17 |
Đất TM-DV đô thị | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21 |
Đất TM-DV đô thị | 5.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Hùng Vương (rộng 42m) - |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Kiệt (30m) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Toại (rộng 16m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân) |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 580.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 850.000 | 500.000 | 280.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 150.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
| Phường Phú Yên |
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ Đường bê tông rộng 5,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 5.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 1: Rộng 9,5m - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường số 3 - Đường TG7-TG4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 2: Rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường số 1 - Đường TG7-TG4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 3 rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - |
Đất TM-DV đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 380.000 | 280.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 27 tháng 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Ngô Gia Tự - Thăng Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Bùi Thị Xuân Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu |
Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Phường Phú Yên |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Đống Đa Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Phú Yên |
Hồng Bàng Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Kim Đồng Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Lạc Long Quân Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Lê Đại Hành Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Anh Hào Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Anh Hào Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Hồng Sơn Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Hồng Sơn Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Thị Định - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Văn Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Đình Quy Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Văn Đồng Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Văn Đồng Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông |
Đất SX-KD đô thị | 1.850.000 | 1.250.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Trần Rến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Trần Thị Có Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Võ Thị Sáu Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Yết Kiêu Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Phú Yên |
Yết Kiêu Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Phường Phú Yên |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 31m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Trần Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường quy hoạch rộng 42m - Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường rộng trên 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Trần Khánh Dư - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Trần Toại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Tô Hiệu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Đoàn Khuê - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Đào Duy Từ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Lê Vụ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Phan Huy Chú - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Cẩm Giàng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Bình Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường Trần Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m |
Đất SX-KD đô thị | 5.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m |
Đất SX-KD đô thị | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17 |
Đất SX-KD đô thị | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21 |
Đất SX-KD đô thị | 5.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Hùng Vương (rộng 42m) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Kiệt (30m) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Toại (rộng 16m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) - |
Đất SX-KD đô thị | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | 580.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 850.000 | 500.000 | 280.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 150.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
| Phường Phú Yên |
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ Đường bê tông rộng 5,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 5.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 1: Rộng 9,5m - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường số 3 - Đường TG7-TG4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 2: Rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường số 1 - Đường TG7-TG4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 3 rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 380.000 | 280.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) - |
Đất Khoáng sản | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) |
Đất Khoáng sản | 6.250.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 27 tháng 7 - |
Đất Khoáng sản | 2.300.000 | 1.450.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Ngô Gia Tự - Thăng Long |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Bùi Thị Xuân Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất Khoáng sản | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm |
Đất Khoáng sản | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh |
Đất Khoáng sản | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu |
Đất Khoáng sản | 4.250.000 | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Phường Phú Yên |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Đống Đa Trần Rến - Giáp cầu sắt Hòa Thành |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Phú Yên |
Hồng Bàng Nguyễn Tất Thành - Giáp đường bê tông hiện trạng |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Kim Đồng Ngô Gia Tự - Bờ tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Lạc Long Quân Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Lê Đại Hành Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Định |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Ngô Gia Tự - |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Anh Hào Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Anh Hào Nguyễn Văn Linh - Giáp xã Hòa Thành cũ |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Hồng Sơn Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Hồng Sơn Võ Thị Sáu - Hết Khu nhà ở xã hội Nam Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 1.000.000 | 650.000 | 450.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Thị Định - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Nguyễn Văn Linh - |
Đất Khoáng sản | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Đình Quy Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.050.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Văn Đồng Lạc Long Quân - Nguyễn Thị Định |
Đất Khoáng sản | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Phường Phú Yên |
Phạm Văn Đồng Nguyễn Thị Định - Hết tuyến đường bê tông |
Đất Khoáng sản | 1.850.000 | 1.250.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Phan Chu Trinh (Trừ Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phư Võ Thị Sáu - Hết khu dự án Nhà ở Xã hội Nam Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Trần Kiệt - Điểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2 |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Thăng Long Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2 - Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường Trần Kiệt (Trừ Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng); Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ) - |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Trần Rến - |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| Phường Phú Yên |
Trần Thị Có Nguyễn Thị Định - Nhà ông Kiều Ngọc Hào |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Phú Yên |
Võ Thị Sáu Thăng Long - Đại lộ Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 2.350.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 1.200.000 | 850.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Yết Kiêu Ngô Gia Tự - Đại lộ Hùng Vương |
Đất Khoáng sản | 2.750.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Phú Yên |
Yết Kiêu Đại lộ Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 1.650.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Phường Phú Yên |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 11.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khép kín khu dân cư tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (sau khi được đầu tư xây dựng hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư cơ sở nhà hát nhân dân huyện Tuy Hòa cũ và Khu tập thể huyện Đoàn Tuy Hòa Trục đường quy hoạch rộng 7,5m - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 31m - |
Đất Khoáng sản | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N1 quy hoạch rộng 15,5m - |
Đất Khoáng sản | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường quy hoạch rộng 15,5m (trừ đường N1) - |
Đất Khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường N9 quy hoạch rộng 18,5m - |
Đất Khoáng sản | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc của Khu đô thị mới Nam Tuy Hòa Tuyến đường số 15 quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc đường quy hoạch rộng 42m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 3, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất Khoáng sản | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Đông khu nhà ở cho cán bộ chiến sỹ công an tỉnh, tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất Khoáng sản | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây đường quy hoạch rộng 25m (Khu nhà CBCS Công an tỉnh), tại khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Đường Phan Chu Trinh - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất Khoáng sản | 4.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 01 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 4.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường Hùng Vương nối dài rộng 42m - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất Khoáng sản | 4.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 01 và số 3), khu đất số 03 tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất Khoáng sản | 3.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 2), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Phan Chu Trinh - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Đường Trần Kiệt - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất Khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư tạo quỹ đất để huy động vốn phục vụ dự án đường Bạch Đằng giai đoạn 2 (khu đất số 4), tại phường Phú Đông, Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ (Sau khi đã đầu tư hạ tầng) Tuyến đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cán bộ lực lượng vũ trang thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng Tỉnh tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 10m - |
Đất Khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu đất nhà ở cho chiến sỹ lực lượng vũ trang Công an Tỉnh tại phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa cũ Các trục đường quy hoạch rộng 7m - |
Đất Khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Khép kín KDC khu phố 4, Phường Phú Thạnh cũ - |
Đất Khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở cho cán bộ LLVT thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đường rộng 10m - |
Đất Khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường quy hoạch rộng 42m - Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Phan Chu Trinh - Nguyễn Hồng Sơn |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 12m - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu Nhà ở xã hội Nam Hùng Vương tại phường Phú Đông cũ (sau khi được đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Các trục đường quy hoạch rộng 11m - |
Đất Khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường rộng trên 25m - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Trần Khánh Dư - |
Đất Khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Trần Toại - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Tô Hiệu - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Ngô Thì Nhậm - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Đoàn Khuê - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Đào Duy Từ - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Lê Vụ - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Phan Huy Chú - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Phùng Chí Kiên - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Ngô Sĩ Liên - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Cẩm Giàng - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Tô Ngọc Vân - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư phường Phú Đông cũ Đường Bình Giang - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường quy hoạch rộng 42m - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường Trần Kiệt - |
Đất Khoáng sản | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m - |
Đất Khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa cũ Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m - |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường Nguyễn Tất Thành (đoạn thuộc KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) - |
Đất Khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 1 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường số 6 rộng 9,5m |
Đất Khoáng sản | 5.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 2 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Lô đất số A-11 - Đường số 5 rộng 12m |
Đất Khoáng sản | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 3 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường số 1 - Lô đất ký hiệu C-24 và Lô đất ký hiệu D-17 |
Đất Khoáng sản | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 4 - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Giáp đường số 1 - Giáp đường số 5 |
Đất Khoáng sản | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường số 6 rộng 9,5m - Các tuyến đường rộng 12m - Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa (giai đoạn 1) cũ Đường số 5 - Lô đất ký hiệu E-21 |
Đất Khoáng sản | 5.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Đoàn Khuê (rộng 12,5m) - |
Đất Khoáng sản | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Hùng Vương (rộng 42m) - |
Đất Khoáng sản | 18.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Kiệt (30m) - |
Đất Khoáng sản | 13.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Toại (rộng 16m) - |
Đất Khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Trần Khánh Dư (rộng 20m) - |
Đất Khoáng sản | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương, phường Phú Đông cũ Đường Ngô Thì Nhậm (rộng 12,5m) - |
Đất Khoáng sản | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường Hòa Hiệp (Đường liên huyện cũ) Ranh giới phường Phú Thạnh cũ - UBND phường (nhà ông Ngô Ân) |
Đất Khoáng sản | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 |
| Phường Phú Yên |
Tuyến đường ven biển (Đại lộ Hùng Vương) Giáp phường Phú Thạnh, Tp. Tuy Hòa cũ - Giáp phường Hòa Hiệp Trung cũ |
Đất Khoáng sản | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 - Giáp Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Đoạn qua Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng (Đường TG3-TG4 hiện trạng rộng 9,5m, quy hoạch rộng 12,5m) - |
Đất Khoáng sản | 1.150.000 | 580.000 | 400.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - Cổng văn hóa thôn Lộc Đông |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 550.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Trạm bơm Phú Lâm - Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông (Trừ Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng) |
Đất Khoáng sản | 1.400.000 | 850.000 | 500.000 | 280.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông - Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 150.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Ranh giới xã Hòa Bình 1 cũ - Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 |
Đất Khoáng sản | 1.050.000 | 650.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường ĐT 645 Cây xăng HTXNN KD DV Hòa Bình 1 - Cầu Bà Kế |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
| Phường Phú Yên |
Điểm dân cư thôn Phước Bình Nam cũ Đường bê tông rộng 5,5m - |
Đất Khoáng sản | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường ĐT 645: Đoạn qua khu dân cư - |
Đất Khoáng sản | 5.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường TG7-TG4 hiện trạng rộng 10,5m (quy hoạch rộng 13,5m) - |
Đất Khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 1: Rộng 9,5m - Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường số 3 - Đường TG7-TG4 |
Đất Khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 2: Rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng Đường số 1 - Đường TG7-TG4 |
Đất Khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường QH số 3 rộng 9,5m- Khu dân cư phía Tây trường THCS Tôn Đức Thắng - |
Đất Khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đường từ Cổng chào thôn Phú Nông cũ đến nhà bà Trương Thị Bông Cổng chào thôn Phú Nông cũ - Nhà bà Trương Thị Bông |
Đất Khoáng sản | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường từ Nhà máy xay xát Hiền Điểm đến nhà ông Nguyễn Lợi Nhà máy xay xát Hiền Điểm - Nhà ông Nguyễn Lợi |
Đất Khoáng sản | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Chợ Phú Nông - Giáp xã Hòa Thành cũ |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 380.000 | 280.000 | 230.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường liên phường Nhà ông Võ Trân - Nhà văn hóa thôn Phú Nông cũ |
Đất Khoáng sản | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Phường Phú Yên |
Phường Phú Yên - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
| Phường Phú Yên |
Phường Phú Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 63.000 | 58.000 | 55.000 |
| Phường Phú Yên |
Phường Phú Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 72.000 | 66.000 | 62.000 |
| Phường Phú Yên |
Phường Phú Yên - |
Đất rừng sản xuất | 22.000 | 20.000 | 18.000 | 16.000 |
| Phường Phú Yên |
Phường Phú Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Phường Phú Yên |
Phường Phú Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 8.000 |
| Phường Phú Yên |
Phường Phú Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 45.000 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Phường Phú Yên - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 31.500 | 29.000 | 27.500 |
| Phường Phú Yên |
Phường Phú Yên Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 79.000 | 73.000 | 68.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Yên |
Quốc lộ 1 Ranh giới phường Đông Hòa - Đại lộ Nguyễn Tất Thành (nút giao thông QL 1) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Hùng Vương: Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông, địa bàn phường Phú Thạnh cũ (Trừ đoạn Khu nhà ở K2-K6 đường Hùng Vương) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Đại lộ Nguyễn Tất Thành Nút giao thông quốc lộ 1 - Nam cầu Đà Rằng (Trừ đoạn thuộc dự án KDC phía Bắc trụ sở UBND phường Phú Thạnh cũ) |
Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 27 tháng 7 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.900.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Ngô Gia Tự - Thăng Long |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 1.800.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Thăng Long - Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Yên |
Đường 3 tháng 2 Hẻm phía Nam Trường mầm non Phường Phú Thạnh cũ - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Bùi Thị Xuân Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Nguyễn Văn Linh - Cầu ông Đảm |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Phú Yên |
Cao Bá Quát Cầu ông Đảm - Giáp đường Trần Rến |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Giáp xã Hòa Thành cũ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.700.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Chiến Thắng Nguyễn Văn Linh - Hết Khu dân cư chợ Phú Lâm |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngô Gia Tự - Ngã 3 đồn biên phòng cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Phường Phú Yên |
Đinh Tiên Hoàng Ngã 3 đồn biên phòng cũ - Cổng nhà máy đóng tàu |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Phú Yên |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Văn Linh - Chiến Thắng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phú Yên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phú Đông, Phường Phú Lâm, Phường Phú Thạnh, Xã Hòa Thành (thị xã Đông Hòa), Phường Hòa Hiệp Bắc, Xã Hòa Bình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Hòa) (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phú Yên theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phú Yên có diện tích tự nhiên 44,04 km² với quy mô dân số 61.799 người, mật độ dân cư đạt 1.403,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phú Yên được đặt tại Trụ sở UBND phường Phú Thạnh, Trụ sở UBND phường Phú Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phú Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Phú Yên là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phú Yên, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
