Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Phúc Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phúc Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Phúc Yên năm 2026

Khu vực: phường Phúc Yên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 95.000 đến 39.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phúc Yên Đường Hai Bà Trưng (QL2A)
-
Đất ở đô thị 26.600.000 15.110.000 6.300.000 4.900.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư bến xe - Đài phun nước
Đất ở đô thị 33.150.000 10.550.000 7.540.000 6.000.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo
Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên
Đất ở đô thị 39.000.000 13.550.000 9.700.000 8.000.000
Phường Phúc Yên Đường Lạc Long Quân
-
Đất ở đô thị 20.550.000 6.850.000 5.480.000 4.110.000
Phường Phúc Yên Phố Xuân Thủy
-
Đất ở đô thị 16.440.000 5.750.000 4.110.000 2.470.000
Phường Phúc Yên Phố Xuân Thủy II
-
Đất ở đô thị 9.650.000 4.455.000 2.970.000 2.230.000
Phường Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi
Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)
Đất ở đô thị 18.800.000 6.500.000 4.350.000 3.630.000
Phường Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi
Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước
Đất ở đô thị 14.520.000 5.080.000 4.350.000 2.900.000
Phường Phúc Yên Phố Tôn Thất Tùng
-
Đất ở đô thị 8.100.000 5.080.000 2.700.000 2.030.000
Phường Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự
-
Đất ở đô thị 7.990.000 3.900.000 2.900.000 1.595.000
Phường Phúc Yên Phố Nhuế Khúc
-
Đất ở đô thị 7.425.000 3.710.000 2.230.000 1.630.000
Phường Phúc Yên Phố Triệu Thị Khoan Hoà
-
Đất ở đô thị 7.700.000 3.850.000 2.310.000 1.690.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)
-
Đất ở đô thị 11.880.000 3.710.000 2.230.000 1.630.000
Phường Phúc Yên Phố Nội
QL2 - Nhà ông Châu Bột
Đất ở đô thị 5.940.000 2.970.000 2.230.000 1.630.000
Phường Phúc Yên Lý Thường Kiệt
Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị 9.900.000 4.125.000 3.300.000 1.800.000
Phường Phúc Yên Lê Ngọc Hân
Lý Thường Kiệt - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 9.900.000 4.125.000 3.300.000 1.800.000
Phường Phúc Yên Lý Nam Đế
QL2 - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 9.900.000 4.125.000 3.300.000 1.800.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT)
-
Đất ở đô thị 9.900.000 3.960.000 2.530.000 1.980.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Siêu
-
Đất ở đô thị 8.800.000 3.960.000 2.530.000 1.980.000
Phường Phúc Yên Phạm Đức Khiêm
-
Đất ở đô thị 9.900.000 3.960.000 2.530.000 1.980.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ
Trường THCS Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội)
Đất ở đô thị 18.080.000 6.325.000 4.520.000 2.700.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ
Trường THCS Phúc Thắng - Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú
Đất ở đô thị 10.400.000 4.150.000 2.620.000 2.090.000
Phường Phúc Yên Trần Phú
Thuộc địa phận phường Phúc Yên -
Đất ở đô thị 13.000.000 4.500.000 2.600.000 2.090.000
Phường Phúc Yên Ngô Miễn
Quốc lộ 2 - Hết Xuân Mai
Đất ở đô thị 5.940.000 4.400.000 3.300.000 1.630.000
Phường Phúc Yên Ngô Miễn
Trần Phú - Quốc lộ 2
Đất ở đô thị 5.200.000 2.970.000 2.230.000 1.630.000
Phường Phúc Yên Đường gom Quốc lộ 2
Đường sắt - Địa phận Hùng Vương
Đất ở đô thị 19.590.000 6.930.000 4.970.000 3.000.000
Phường Phúc Yên Đường gom Quốc lộ 2
Siêu thị Pico - Hết Công ty Toyota
Đất ở đô thị 19.590.000 6.930.000 4.970.000 3.000.000
Phường Phúc Yên Đường gom Quốc lộ 2
Hết Công ty Toyota - Công ty Tùng Chi
Đất ở đô thị 18.080.000 6.320.000 4.520.000 2.710.000
Phường Phúc Yên Triệu Việt Vương
Quốc lộ 2 - Hết đường
Đất ở đô thị 7.535.000 3.770.000 2.260.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Ngô Thì Nhậm
Triệu Việt Vương - Nhà ông Thuỷ
Đất ở đô thị 7.535.000 3.770.000 2.260.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Ngô Thì Nhậm
Nhà ông Thuỷ - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 4.520.000 3.000.000 2.260.000 1.660.000
Phường Phúc Yên Lý Nam Đế
Nhà ông Thông - Địa phận xã Thanh Lâm
Đất ở đô thị 8.170.000 3.710.000 2.230.000 1.480.000
Phường Phúc Yên Đường đê Nguyệt Đức
Gốc bông - Đi Nam Viêm
Đất ở đô thị 3.560.000 2.750.000 1.160.000 870.000
Phường Phúc Yên Phùng Hưng
Nhà ông Điệt - Nhà ông Sinh
Đất ở đô thị 3.480.000 1.890.000 1.300.000 1.160.000
Phường Phúc Yên Đại Phùng
Bờ Đê Nguyệt Đức - Nhà Thờ
Đất ở đô thị 2.620.000 1.450.000 1.370.000 870.000
Phường Phúc Yên Đỗ Nhân Tăng
QL2 - Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn
Đất ở đô thị 3.480.000 2.860.000 2.200.000 950.000
Phường Phúc Yên Trần Công Tước
QL2 giáp nhà ông Khiển - Nhà ông Quân
Đất ở đô thị 4.750.000 2.180.000 1.310.000 950.000
Phường Phúc Yên Xuân Biên
Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn
Đất ở đô thị 15.830.000 5.570.000 3.900.000 2.400.000
Phường Phúc Yên Xuân Biên
Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn
Đất ở đô thị 7.535.000 3.770.000 2.260.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Xuân Biên
Nhà ông Quân - Đường 36m
Đất ở đô thị 15.800.000 5.570.000 3.900.000 2.400.000
Phường Phúc Yên Xuân Giao
Nhà bà Mùi - Nhà ông Mỡ
Đất ở đô thị 2.900.000 1.590.000 1.160.000 850.000
Phường Phúc Yên Phạm Hùng
Nhà bà Chế - Chùa Bến
Đất ở đô thị 4.350.000 2.200.000 1.300.000 1.160.000
Phường Phúc Yên Xuân Thượng
Cửa hàng xăng dầu - Nhà ông Hoạt
Đất ở đô thị 3.190.000 1.890.000 1.300.000 950.000
Phường Phúc Yên Trần Mỹ Cơ
Trạm bơm - Cổng Đông
Đất ở đô thị 2.610.000 1.450.000 1.160.000 850.000
Phường Phúc Yên QL2 (cũ)
Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt
Đất ở đô thị 6.520.000 3.040.000 2.170.000 1.450.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Tất Thành
QL2 - Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ
Đất ở đô thị 13.450.000 4.780.000 3.340.000 2.090.000
Phường Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5
-
Đất ở đô thị 6.680.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5
-
Đất ở đô thị 7.425.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương
Đường có mặt cắt 17,5m -
Đất ở đô thị 7.425.000 3.120.000 2.230.000 1.485.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ
Từ giáp địa phận phường Hùng Vương - Ngã ba chợ Đám
Đất ở đô thị 26.130.000 9.150.000 6.530.000 3.910.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ
Ngã ba chợ Đám - Hết địa phận phường Tiền Châu
Đất ở đô thị 17.420.000 7.830.000 4.350.000 2.610.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 23
Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen
Đất ở đô thị 11.970.000 4.480.000 3.290.000 2.240.000
Phường Phúc Yên Quang Trung
Quốc lộ 2 - Trạm y tế
Đất ở đô thị 12.090.000 4.620.000 2.640.000 1.760.000
Phường Phúc Yên Tỉnh lộ 308
Quốc lộ 2 - Tiến Thắng
Đất ở đô thị 10.000.000 4.480.000 3.290.000 2.240.000
Phường Phúc Yên Hoàng Quốc Việt
Từ hồ Ăn Nước - Từ trạm bơm Đầm Diệu
Đất ở đô thị 13.460.000 4.785.000 3.440.000 2.090.000
Phường Phúc Yên Hoàng Quốc Việt
Từ trạm bơm Đầm Diệu - QL 2
Đất ở đô thị 9.430.000 3.290.000 2.240.000 1.490.000
Phường Phúc Yên Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú)
-
Đất ở đô thị 3.190.000 2.900.000 2.170.000 1.450.000
Phường Phúc Yên Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng)
QL2 - Nhà ông Mễ
Đất ở đô thị 3.190.000 1.890.000 1.300.000 950.000
Phường Phúc Yên Bà Triệu
Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên - Ngã ba Chùa Cấm
Đất ở đô thị 2.900.000 2.180.000 1.450.000 1.160.000
Phường Phúc Yên Bà Triệu
Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi
Đất ở đô thị 2.900.000 2.180.000 1.450.000 1.160.000
Phường Phúc Yên Đường 17/10
Lò gạch Ông Bắc - Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ
Đất ở đô thị 2.900.000 2.180.000 1.450.000 1.160.000
Phường Phúc Yên Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu
Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu
Đất ở đô thị 2.900.000 2.180.000 1.450.000 1.160.000
Phường Phúc Yên Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu)
-
Đất ở đô thị 2.180.000 1.450.000 1.160.000 1.010.000
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10)
-
Đất ở đô thị 2.180.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên
-
Đất ở đô thị 2.240.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung)
-
Đất ở đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23)
-
Đất ở đô thị 8.910.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Yết Kiêu
-
Đất ở đô thị 18.080.000 6.325.000 4.520.000 3.540.000
Phường Phúc Yên Hoàng Văn Thụ
-
Đất ở đô thị 27.120.000 9.490.000 6.780.000 4.070.000
Phường Phúc Yên Sóc Sơn
-
Đất ở đô thị 27.120.000 9.490.000 6.780.000 4.070.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn)
-
Đất ở đô thị 13.560.000 4.810.000 3.465.000 2.110.000
Phường Phúc Yên Trưng Nhị
-
Đất ở đô thị 27.120.000 9.490.000 6.780.000 4.070.000
Phường Phúc Yên Phan Bội Châu
-
Đất ở đô thị 19.590.000 6.930.000 4.970.000 3.010.000
Phường Phúc Yên Mê Linh
-
Đất ở đô thị 24.110.000 7.535.000 4.970.000 4.070.000
Phường Phúc Yên An Dương Vương
Ghi tàu - Giáp trường tiểu học
Đất ở đô thị 10.470.000 3.740.000 2.695.000 1.650.000
Phường Phúc Yên An Dương Vương
Từ trường tiểu học - Trường cao đẳng công nghiệp
Đất ở đô thị 13.460.000 5.390.000 3.440.000 2.695.000
Phường Phúc Yên Lưu Quý An
Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Nhà ông Tường Duy Mạnh
Đất ở đô thị 13.460.000 4.785.000 3.440.000 2.090.000
Phường Phúc Yên Lưu Quý An
Nhà ông Tường Duy Đồng - Nhà ông Can
Đất ở đô thị 3.440.000 2.990.000 2.540.000 2.090.000
Phường Phúc Yên Thành Đỏ
-
Đất ở đô thị 14.960.000 5.230.000 3.740.000 2.240.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 6.600.000 4.400.000 2.350.000 2.040.000
Phường Phúc Yên Tháp Miếu
-
Đất ở đô thị 6.600.000 4.400.000 4.020.000 2.040.000
Phường Phúc Yên Lý Tự Trọng
-
Đất ở đô thị 7.540.000 4.400.000 3.660.000 2.200.000
Phường Phúc Yên Phố Chùa Cấm
Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
Đất ở đô thị 14.360.000 7.180.000 5.080.000 4.330.000
Phường Phúc Yên Phố Chùa Cấm
Hoàng Diệu - Hết đường
Đất ở đô thị 9.880.000 4.940.000 3.510.000 2.090.000
Phường Phúc Yên Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen)
-
Đất ở đô thị 6.240.000 3.120.000 2.230.000 1.930.000
Phường Phúc Yên Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)
-
Đất ở đô thị 9.020.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Chu Văn An
Ngã tư Đồng Sơn - An Dương Vương
Đất ở đô thị 8.020.000 4.015.000 2.830.000 2.380.000
Phường Phúc Yên Chu Văn An
An Dương Vương - Cổng trường mầm non
Đất ở đô thị 7.130.000 4.730.000 2.720.000 1.930.000
Phường Phúc Yên Chu Văn An
Cổng trường mầm non - Chùa Cấm
Đất ở đô thị 6.500.000 3.560.000 2.330.000 1.930.000
Phường Phúc Yên Tô Ngọc Vân
-
Đất ở đô thị 8.980.000 3.180.000 2.240.000 1.495.000
Phường Phúc Yên Quý Lan Nương
-
Đất ở đô thị 8.980.000 3.180.000 2.240.000 1.495.000
Phường Phúc Yên Triệu Thái
-
Đất ở đô thị 8.980.000 3.180.000 2.240.000 1.495.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Tuân
-
Đất ở đô thị 8.980.000 3.180.000 2.240.000 1.495.000
Phường Phúc Yên Đoàn Thị Điểm
-
Đất ở đô thị 8.980.000 3.180.000 2.240.000 1.495.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Khuyến
-
Đất ở đô thị 8.980.000 3.180.000 2.240.000 1.495.000
Phường Phúc Yên Trần Tế Xương
-
Đất ở đô thị 8.980.000 3.180.000 2.240.000 1.495.000
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh
Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh
Đất ở đô thị 2.310.000 1.420.000 1.230.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế
Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế
Đất ở đô thị 2.180.000 1.330.000 1.230.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam
Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam
Đất ở đô thị 2.035.000 1.330.000 1.235.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm
Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm
Đất ở đô thị 1.450.000 1.330.000 1.239.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng
-
Đất ở đô thị 1.350.000 1.250.000 1.150.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ)
Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá
Đất ở đô thị 2.460.000 1.430.000 1.300.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc)
Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm
Đất ở đô thị 1.595.000 1.330.000 1.230.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng
Nhà ông Quân - Giáp Đại Phùng
Đất ở đô thị 3.630.000 1.310.000 1.230.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học
UBND phường Nam Viêm cũ - Trường tiểu học
Đất ở đô thị 6.470.000 2.310.000 1.300.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
Đất ở đô thị 4.620.000 1.690.000 1.300.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống)
-
Đất ở đô thị 6.930.000 2.475.000 1.400.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.400.000 1.670.000 1.540.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do
Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông - Nhà anh Hùng Khả Do
Đất ở đô thị 2.180.000 1.330.000 1.230.000 0
Phường Phúc Yên Khu Gò Cao + Gò Sỏi
-
Đất ở đô thị 3.350.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường
Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường
Đất ở đô thị 3.540.000 1.420.000 1.300.000 0
Phường Phúc Yên Nguyễn Tất Thành
Thuộc địa phận phường Phúc Yên -
Đất ở đô thị 25.500.000 5.000.000 1.400.000 0
Phường Phúc Yên Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m
-
Đất ở đô thị 17.500.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi
-
Đất ở đô thị 16.300.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi
Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm -
Đất ở đô thị 1.540.000 1.320.000 1.210.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi
Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) -
Đất ở đô thị 1.320.000 990.000 880.000 0
Phường Phúc Yên Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm
Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành -
Đất ở đô thị 17.500.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm
Các lô đất còn lại -
Đất ở đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tái định cư Canh Nông
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)
Đường có mặt cắt 25m -
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)
Đường có mặt cắt 19,5m -
Đất ở đô thị 14.850.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất ở đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương
Các lô đất thuộc khu 1 -
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương
Các lô đất thuộc khu 2 -
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau
Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung -
Đất ở đô thị 12.100.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau
Các ô đất còn lại -
Đất ở đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng
Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung -
Đất ở đô thị 12.090.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng
Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt -
Đất ở đô thị 9.430.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng
Các ô đất còn lại -
Đất ở đô thị 5.200.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường Trưng Trắc
-
Đất ở đô thị 27.120.000 9.490.000 6.780.000 4.070.000
Phường Phúc Yên Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào)
-
Đất ở đô thị 9.490.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường Hai Bà Trưng (QL2A)
-
Đất TM-DV đô thị 21.300.000 12.800.000 4.700.000 3.700.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư bến xe - Đài phun nước
Đất TM-DV đô thị 26.500.000 7.400.000 5.300.000 4.200.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo
Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên
Đất TM-DV đô thị 31.200.000 9.500.000 6.800.000 5.600.000
Phường Phúc Yên Đường Lạc Long Quân
-
Đất TM-DV đô thị 16.400.000 4.800.000 3.800.000 2.900.000
Phường Phúc Yên Phố Xuân Thủy
-
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 4.000.000 2.900.000 1.700.000
Phường Phúc Yên Phố Xuân Thủy II
-
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 3.100.000 2.100.000 1.600.000
Phường Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi
Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 4.600.000 3.000.000 2.500.000
Phường Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi
Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước
Đất TM-DV đô thị 11.600.000 3.600.000 3.000.000 2.000.000
Phường Phúc Yên Phố Tôn Thất Tùng
-
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 4.300.000 2.000.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.600.000 1.300.000
Phường Phúc Yên Phố Nhuế Khúc
-
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.500.000 1.700.000 1.200.000
Phường Phúc Yên Phố Triệu Thị Khoan Hoà
-
Đất TM-DV đô thị 6.200.000 3.700.000 1.700.000 1.300.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)
-
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 2.600.000 1.600.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Phố Nội
QL2 - Nhà ông Châu Bột
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.900.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Lý Thường Kiệt
Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 2.900.000 2.300.000 1.300.000
Phường Phúc Yên Lê Ngọc Hân
Lý Thường Kiệt - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 2.900.000 2.300.000 1.300.000
Phường Phúc Yên Lý Nam Đế
QL2 - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 2.900.000 2.300.000 1.300.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT)
-
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 2.800.000 1.800.000 1.400.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Siêu
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 2.800.000 1.800.000 1.400.000
Phường Phúc Yên Phạm Đức Khiêm
-
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 2.800.000 1.800.000 1.400.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ
Trường THCS Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội)
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 4.400.000 3.200.000 1.900.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ
Trường THCS Phúc Thắng - Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.300.000 2.900.000 1.800.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Trần Phú
Thuộc địa phận phường Phúc Yên -
Đất TM-DV đô thị 10.400.000 3.200.000 1.800.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Ngô Miễn
Quốc lộ 2 - Hết Xuân Mai
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 2.900.000 1.900.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Ngô Miễn
Trần Phú - Quốc lộ 2
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 800.000
Phường Phúc Yên Đường gom Quốc lộ 2
Đường sắt - Địa phận Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 15.700.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Phúc Yên Đường gom Quốc lộ 2
Siêu thị Pico - Hết Công ty Toyota
Đất TM-DV đô thị 15.700.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Phúc Yên Đường gom Quốc lộ 2
Hết Công ty Toyota - Công ty Tùng Chi
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 4.400.000 3.200.000 1.900.000
Phường Phúc Yên Triệu Việt Vương
Quốc lộ 2 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 1.700.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Ngô Thì Nhậm
Triệu Việt Vương - Nhà ông Thuỷ
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 1.700.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Ngô Thì Nhậm
Nhà ông Thuỷ - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 700.000
Phường Phúc Yên Lý Nam Đế
Nhà ông Thông - Địa phận xã Thanh Lâm
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Đường đê Nguyệt Đức
Gốc bông - Đi Nam Viêm
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 900.000 700.000
Phường Phúc Yên Phùng Hưng
Nhà ông Điệt - Nhà ông Sinh
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 600.000
Phường Phúc Yên Đại Phùng
Bờ Đê Nguyệt Đức - Nhà Thờ
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 400.000
Phường Phúc Yên Đỗ Nhân Tăng
QL2 - Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.400.000 700.000
Phường Phúc Yên Trần Công Tước
QL2 giáp nhà ông Khiển - Nhà ông Quân
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.500.000 900.000 700.000
Phường Phúc Yên Xuân Biên
Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn
Đất TM-DV đô thị 12.700.000 3.900.000 2.700.000 1.700.000
Phường Phúc Yên Xuân Biên
Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 1.700.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Xuân Biên
Nhà ông Quân - Đường 36m
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 3.900.000 2.700.000 1.700.000
Phường Phúc Yên Xuân Giao
Nhà bà Mùi - Nhà ông Mỡ
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000 500.000
Phường Phúc Yên Phạm Hùng
Nhà bà Chế - Chùa Bến
Đất TM-DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.000.000 900.000
Phường Phúc Yên Xuân Thượng
Cửa hàng xăng dầu - Nhà ông Hoạt
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000 500.000
Phường Phúc Yên Trần Mỹ Cơ
Trạm bơm - Cổng Đông
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000 400.000
Phường Phúc Yên QL2 (cũ)
Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 2.100.000 1.500.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Tất Thành
QL2 - Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 3.300.000 2.300.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5
-
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5
-
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương
Đường có mặt cắt 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ
Từ giáp địa phận phường Hùng Vương - Ngã ba chợ Đám
Đất TM-DV đô thị 20.900.000 7.300.000 5.200.000 3.100.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ
Ngã ba chợ Đám - Hết địa phận phường Tiền Châu
Đất TM-DV đô thị 13.900.000 6.300.000 3.500.000 2.100.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 23
Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Phường Phúc Yên Quang Trung
Quốc lộ 2 - Trạm y tế
Đất TM-DV đô thị 9.700.000 3.200.000 1.800.000 1.200.000
Phường Phúc Yên Tỉnh lộ 308
Quốc lộ 2 - Tiến Thắng
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 3.100.000 2.300.000 1.600.000
Phường Phúc Yên Hoàng Quốc Việt
Từ hồ Ăn Nước - Từ trạm bơm Đầm Diệu
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 3.300.000 2.400.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Hoàng Quốc Việt
Từ trạm bơm Đầm Diệu - QL 2
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 2.300.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú)
-
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.200.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng)
QL2 - Nhà ông Mễ
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000 500.000
Phường Phúc Yên Bà Triệu
Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên - Ngã ba Chùa Cấm
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000 900.000
Phường Phúc Yên Bà Triệu
Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000 900.000
Phường Phúc Yên Đường 17/10
Lò gạch Ông Bắc - Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000 900.000
Phường Phúc Yên Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu
Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 900.000 900.000
Phường Phúc Yên Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu)
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 900.000 700.000
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10)
-
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung)
-
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23)
-
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Yết Kiêu
-
Đất TM-DV đô thị 14.500.000 4.400.000 3.200.000 2.500.000
Phường Phúc Yên Hoàng Văn Thụ
-
Đất TM-DV đô thị 21.700.000 6.600.000 4.700.000 2.800.000
Phường Phúc Yên Sóc Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 21.700.000 6.600.000 4.700.000 2.800.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn)
-
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 3.400.000 2.400.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Trưng Nhị
-
Đất TM-DV đô thị 21.700.000 6.600.000 4.700.000 2.800.000
Phường Phúc Yên Phan Bội Châu
-
Đất TM-DV đô thị 15.700.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Phường Phúc Yên Mê Linh
-
Đất TM-DV đô thị 19.300.000 5.300.000 3.500.000 2.800.000
Phường Phúc Yên An Dương Vương
Ghi tàu - Giáp trường tiểu học
Đất TM-DV đô thị 8.400.000 2.600.000 1.900.000 1.200.000
Phường Phúc Yên An Dương Vương
Từ trường tiểu học - Trường cao đẳng công nghiệp
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 3.800.000 2.400.000 1.900.000
Phường Phúc Yên Lưu Quý An
Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Nhà ông Tường Duy Mạnh
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 3.300.000 2.400.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Lưu Quý An
Nhà ông Tường Duy Đồng - Nhà ông Can
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.700.000 1.100.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Thành Đỏ
-
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 3.700.000 2.600.000 1.600.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Tháp Miếu
-
Đất TM-DV đô thị 5.300.000 3.200.000 2.100.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Lý Tự Trọng
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Phúc Yên Phố Chùa Cấm
Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 6.900.000 4.600.000 2.300.000
Phường Phúc Yên Phố Chùa Cấm
Hoàng Diệu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 7.900.000 4.700.000 3.200.000 1.600.000
Phường Phúc Yên Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen)
-
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Chu Văn An
Ngã tư Đồng Sơn - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 3.800.000 2.600.000 1.300.000
Phường Phúc Yên Chu Văn An
An Dương Vương - Cổng trường mầm non
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 3.400.000 2.300.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Chu Văn An
Cổng trường mầm non - Chùa Cấm
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 3.400.000 1.700.000 1.400.000
Phường Phúc Yên Tô Ngọc Vân
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Quý Lan Nương
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Triệu Thái
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Tuân
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Đoàn Thị Điểm
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Khuyến
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Trần Tế Xương
-
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh
Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế
Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam
Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm
Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.000.000 900.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng
-
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 1.000.000 900.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ)
Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc)
Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.000.000 900.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng
Nhà ông Quân - Giáp Đại Phùng
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 900.000 900.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học
UBND phường Nam Viêm cũ - Trường tiểu học
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 1.600.000 900.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
Đất TM-DV đô thị 3.700.000 1.200.000 900.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống)
-
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 1.700.000 1.000.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.900.000 1.300.000 1.100.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do
Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông - Nhà anh Hùng Khả Do
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Phường Phúc Yên Khu Gò Cao + Gò Sỏi
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường
Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.000.000 900.000 0
Phường Phúc Yên Nguyễn Tất Thành
Thuộc địa phận phường Phúc Yên -
Đất TM-DV đô thị 20.400.000 3.500.000 1.000.000 0
Phường Phúc Yên Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m
-
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi
-
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi
Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 1.100.000 1.000.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi
Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 900.000 700.000 0
Phường Phúc Yên Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm
Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm
Các lô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 12.400.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tái định cư Canh Nông
-
Đất TM-DV đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)
Đường có mặt cắt 25m -
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)
Đường có mặt cắt 19,5m -
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương
Các lô đất thuộc khu 1 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương
Các lô đất thuộc khu 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau
Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau
Các ô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng
Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng
Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt -
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng
Các ô đất còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường Trưng Trắc
-
Đất TM-DV đô thị 21.700.000 6.600.000 4.700.000 2.800.000
Phường Phúc Yên Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào)
-
Đất TM-DV đô thị 7.100.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường Hai Bà Trưng (QL2A)
-
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 9.600.000 3.200.000 2.500.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư bến xe - Đài phun nước
Đất SX-KD đô thị 16.600.000 5.300.000 3.800.000 3.000.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo
Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên
Đất SX-KD đô thị 19.500.000 6.800.000 4.900.000 4.000.000
Phường Phúc Yên Đường Lạc Long Quân
-
Đất SX-KD đô thị 10.300.000 3.400.000 2.700.000 2.100.000
Phường Phúc Yên Phố Xuân Thủy
-
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 2.900.000 2.100.000 1.200.000
Phường Phúc Yên Phố Xuân Thủy II
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.200.000 1.500.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi
Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 3.300.000 2.200.000 1.800.000
Phường Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi
Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 2.500.000 2.200.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Phố Tôn Thất Tùng
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.200.000 1.400.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.900.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Phố Nhuế Khúc
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 800.000
Phường Phúc Yên Phố Triệu Thị Khoan Hoà
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.200.000 800.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)
-
Đất SX-KD đô thị 5.900.000 1.900.000 1.100.000 800.000
Phường Phúc Yên Phố Nội
QL2 - Nhà ông Châu Bột
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 700.000
Phường Phúc Yên Lý Thường Kiệt
Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.100.000 1.700.000 900.000
Phường Phúc Yên Lê Ngọc Hân
Lý Thường Kiệt - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.100.000 1.700.000 900.000
Phường Phúc Yên Lý Nam Đế
QL2 - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.100.000 1.700.000 900.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT)
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.000.000 1.300.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Siêu
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.000.000 1.300.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Phạm Đức Khiêm
-
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.000.000 1.300.000 900.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ
Trường THCS Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.200.000 2.300.000 1.400.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ
Trường THCS Phúc Thắng - Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 2.100.000 1.300.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Trần Phú
Thuộc địa phận phường Phúc Yên -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 2.300.000 1.300.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Ngô Miễn
Quốc lộ 2 - Hết Xuân Mai
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 700.000
Phường Phúc Yên Ngô Miễn
Trần Phú - Quốc lộ 2
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Phúc Yên Đường gom Quốc lộ 2
Đường sắt - Địa phận Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Đường gom Quốc lộ 2
Siêu thị Pico - Hết Công ty Toyota
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Đường gom Quốc lộ 2
Hết Công ty Toyota - Công ty Tùng Chi
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.200.000 2.300.000 1.400.000
Phường Phúc Yên Triệu Việt Vương
Quốc lộ 2 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.100.000 800.000
Phường Phúc Yên Ngô Thì Nhậm
Triệu Việt Vương - Nhà ông Thuỷ
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.100.000 800.000
Phường Phúc Yên Ngô Thì Nhậm
Nhà ông Thuỷ - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Phường Phúc Yên Lý Nam Đế
Nhà ông Thông - Địa phận xã Thanh Lâm
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 1.900.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Đường đê Nguyệt Đức
Gốc bông - Đi Nam Viêm
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 600.000 500.000
Phường Phúc Yên Phùng Hưng
Nhà ông Điệt - Nhà ông Sinh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 400.000
Phường Phúc Yên Đại Phùng
Bờ Đê Nguyệt Đức - Nhà Thờ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 400.000
Phường Phúc Yên Đỗ Nhân Tăng
QL2 - Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.200.000 1.000.000 700.000
Phường Phúc Yên Trần Công Tước
QL2 giáp nhà ông Khiển - Nhà ông Quân
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.100.000 700.000 500.000
Phường Phúc Yên Xuân Biên
Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Phường Phúc Yên Xuân Biên
Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.100.000 800.000
Phường Phúc Yên Xuân Biên
Nhà ông Quân - Đường 36m
Đất SX-KD đô thị 7.900.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Phường Phúc Yên Xuân Giao
Nhà bà Mùi - Nhà ông Mỡ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 400.000
Phường Phúc Yên Phạm Hùng
Nhà bà Chế - Chùa Bến
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 1.000.000 500.000
Phường Phúc Yên Xuân Thượng
Cửa hàng xăng dầu - Nhà ông Hoạt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 400.000
Phường Phúc Yên Trần Mỹ Cơ
Trạm bơm - Cổng Đông
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 400.000
Phường Phúc Yên QL2 (cũ)
Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.500.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Tất Thành
QL2 - Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 2.400.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5
-
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương
Đường có mặt cắt 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ
Từ giáp địa phận phường Hùng Vương - Ngã ba chợ Đám
Đất SX-KD đô thị 15.700.000 5.500.000 4.000.000 3.000.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ
Ngã ba chợ Đám - Hết địa phận phường Tiền Châu
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 4.700.000 3.000.000 1.800.000
Phường Phúc Yên Quốc lộ 23
Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Quang Trung
Quốc lộ 2 - Trạm y tế
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 2.300.000 1.300.000 900.000
Phường Phúc Yên Tỉnh lộ 308
Quốc lộ 2 - Tiến Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.000.000 2.200.000 1.600.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Hoàng Quốc Việt
Từ hồ Ăn Nước - Từ trạm bơm Đầm Diệu
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 2.400.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Hoàng Quốc Việt
Từ trạm bơm Đầm Diệu - QL 2
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú)
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 900.000 700.000
Phường Phúc Yên Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng)
QL2 - Nhà ông Mễ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 400.000
Phường Phúc Yên Bà Triệu
Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên - Ngã ba Chùa Cấm
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 700.000
Phường Phúc Yên Bà Triệu
Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 700.000
Phường Phúc Yên Đường 17/10
Lò gạch Ông Bắc - Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 700.000
Phường Phúc Yên Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu
Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000 700.000
Phường Phúc Yên Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu)
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 600.000 600.000
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10)
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung)
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23)
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Yết Kiêu
-
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.200.000 2.300.000 1.800.000
Phường Phúc Yên Hoàng Văn Thụ
-
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 4.700.000 3.400.000 2.000.000
Phường Phúc Yên Sóc Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 4.700.000 3.400.000 2.000.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn)
-
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 2.400.000 1.700.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Trưng Nhị
-
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 4.700.000 3.400.000 2.000.000
Phường Phúc Yên Phan Bội Châu
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Phường Phúc Yên Mê Linh
-
Đất SX-KD đô thị 12.100.000 3.800.000 2.500.000 2.000.000
Phường Phúc Yên An Dương Vương
Ghi tàu - Giáp trường tiểu học
Đất SX-KD đô thị 5.200.000 1.900.000 1.300.000 800.000
Phường Phúc Yên An Dương Vương
Từ trường tiểu học - Trường cao đẳng công nghiệp
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 2.700.000 1.700.000 1.300.000
Phường Phúc Yên Lưu Quý An
Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Nhà ông Tường Duy Mạnh
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 2.400.000 1.700.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Lưu Quý An
Nhà ông Tường Duy Đồng - Nhà ông Can
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 800.000
Phường Phúc Yên Thành Đỏ
-
Đất SX-KD đô thị 7.500.000 2.600.000 1.900.000 1.100.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 800.000
Phường Phúc Yên Tháp Miếu
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.700.000 800.000
Phường Phúc Yên Lý Tự Trọng
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.900.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Phố Chùa Cấm
Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 5.000.000 3.400.000 1.700.000
Phường Phúc Yên Phố Chùa Cấm
Hoàng Diệu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000
Phường Phúc Yên Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen)
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.400.000 700.000
Phường Phúc Yên Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)
-
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Chu Văn An
Ngã tư Đồng Sơn - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.900.000 1.900.000 1.000.000
Phường Phúc Yên Chu Văn An
An Dương Vương - Cổng trường mầm non
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 900.000
Phường Phúc Yên Chu Văn An
Cổng trường mầm non - Chùa Cấm
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 2.600.000 1.700.000 900.000
Phường Phúc Yên Tô Ngọc Vân
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Quý Lan Nương
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Triệu Thái
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Tuân
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Đoàn Thị Điểm
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Nguyễn Khuyến
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Trần Tế Xương
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.600.000 1.100.000 700.000
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh
Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 600.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế
Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam
Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 800.000 500.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm
Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm
Đất SX-KD đô thị 900.000 800.000 650.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 800.000 650.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ)
Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc)
Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 800.000 650.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng
Nhà ông Quân - Giáp Đại Phùng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 700.000 600.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học
UBND phường Nam Viêm cũ - Trường tiểu học
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.200.000 700.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới)
Đất SX-KD đô thị 2.300.000 800.000 700.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống)
-
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.200.000 700.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 1.000.000 800.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do
Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông - Nhà anh Hùng Khả Do
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000 0
Phường Phúc Yên Khu Gò Cao + Gò Sỏi
-
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường
Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 700.000 700.000 0
Phường Phúc Yên Nguyễn Tất Thành
Thuộc địa phận phường Phúc Yên -
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 2.500.000 700.000 0
Phường Phúc Yên Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m
-
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi
-
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi
Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm -
Đất SX-KD đô thị 900.000 800.000 800.000 0
Phường Phúc Yên Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi
Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) -
Đất SX-KD đô thị 800.000 600.000 500.000 0
Phường Phúc Yên Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm
Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm
Các lô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu tái định cư Canh Nông
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)
Đường có mặt cắt 25m -
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)
Đường có mặt cắt 19,5m -
Đất SX-KD đô thị 8.900.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)
Đường có mặt cắt 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương
Các lô đất thuộc khu 1 -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương
Các lô đất thuộc khu 2 -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau
Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau
Các ô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng
Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng
Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng
Các ô đất còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Đường Trưng Trắc
-
Đất SX-KD đô thị 13.600.000 4.700.000 3.400.000 2.000.000
Phường Phúc Yên Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào)
-
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Phường Phúc Yên
-
Đất trồng lúa 95.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Phường Phúc Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 95.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Phường Phúc Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 95.000 0 0 0
Phường Phúc Yên Phường Phúc Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phúc Yên Đường Hai Bà Trưng (QL2A)
-
Đất ở đô thị 26.600.000 15.110.000 6.300.000 4.900.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo
Ngã tư bến xe - Đài phun nước
Đất ở đô thị 33.150.000 10.550.000 7.540.000 6.000.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Hưng Đạo
Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên
Đất ở đô thị 39.000.000 13.550.000 9.700.000 8.000.000
Phường Phúc Yên Đường Lạc Long Quân
-
Đất ở đô thị 20.550.000 6.850.000 5.480.000 4.110.000
Phường Phúc Yên Phố Xuân Thủy
-
Đất ở đô thị 16.440.000 5.750.000 4.110.000 2.470.000
Phường Phúc Yên Phố Xuân Thủy II
-
Đất ở đô thị 9.650.000 4.455.000 2.970.000 2.230.000
Phường Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi
Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)
Đất ở đô thị 18.800.000 6.500.000 4.350.000 3.630.000
Phường Phúc Yên Đường Nguyễn Trãi
Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước
Đất ở đô thị 14.520.000 5.080.000 4.350.000 2.900.000
Phường Phúc Yên Phố Tôn Thất Tùng
-
Đất ở đô thị 8.100.000 5.080.000 2.700.000 2.030.000
Phường Phúc Yên Phố Ngô Gia Tự
-
Đất ở đô thị 7.990.000 3.900.000 2.900.000 1.595.000
Phường Phúc Yên Phố Nhuế Khúc
-
Đất ở đô thị 7.425.000 3.710.000 2.230.000 1.630.000
Phường Phúc Yên Phố Triệu Thị Khoan Hoà
-
Đất ở đô thị 7.700.000 3.850.000 2.310.000 1.690.000
Phường Phúc Yên Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)
-
Đất ở đô thị 11.880.000 3.710.000 2.230.000 1.630.000
Phường Phúc Yên Phố Nội
QL2 - Nhà ông Châu Bột
Đất ở đô thị 5.940.000 2.970.000 2.230.000 1.630.000
Phường Phúc Yên Lý Thường Kiệt
Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân
Đất ở đô thị 9.900.000 4.125.000 3.300.000 1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phúc Yên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hùng Vương (thành phố Phúc Yên), Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Tiền Châu, Phường Nam Viêm (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phúc Yên theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phúc Yên có diện tích tự nhiên 23,4 km² với quy mô dân số 63.954 người, mật độ dân cư đạt 2.733,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phúc Yên được đặt tại 145 Trần Hưng Đạo, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Phúc Yên cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phúc Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Phúc Yên là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ là 39.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ là khoảng 4.003.475 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1295 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?