Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Phúc Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phúc Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất phường Phúc Yên năm 2026
Khu vực: phường Phúc Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 95.000 đến 39.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phúc Yên |
Đường Hai Bà Trưng (QL2A) - |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 15.110.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư bến xe - Đài phun nước |
Đất ở đô thị | 33.150.000 | 10.550.000 | 7.540.000 | 6.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Hưng Đạo Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 13.550.000 | 9.700.000 | 8.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Lạc Long Quân - |
Đất ở đô thị | 20.550.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.110.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Xuân Thủy - |
Đất ở đô thị | 16.440.000 | 5.750.000 | 4.110.000 | 2.470.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Xuân Thủy II - |
Đất ở đô thị | 9.650.000 | 4.455.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Nguyễn Trãi Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 6.500.000 | 4.350.000 | 3.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Nguyễn Trãi Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước |
Đất ở đô thị | 14.520.000 | 5.080.000 | 4.350.000 | 2.900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Tôn Thất Tùng - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.080.000 | 2.700.000 | 2.030.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 7.990.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.595.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Nhuế Khúc - |
Đất ở đô thị | 7.425.000 | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Triệu Thị Khoan Hoà - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.690.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) - |
Đất ở đô thị | 11.880.000 | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Nội QL2 - Nhà ông Châu Bột |
Đất ở đô thị | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Thường Kiệt Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.125.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lê Ngọc Hân Lý Thường Kiệt - Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.125.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Nam Đế QL2 - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.125.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 3.960.000 | 2.530.000 | 1.980.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Siêu - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 3.960.000 | 2.530.000 | 1.980.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phạm Đức Khiêm - |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 3.960.000 | 2.530.000 | 1.980.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ Trường THCS Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) |
Đất ở đô thị | 18.080.000 | 6.325.000 | 4.520.000 | 2.700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ Trường THCS Phúc Thắng - Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 4.150.000 | 2.620.000 | 2.090.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Phú Thuộc địa phận phường Phúc Yên - |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 4.500.000 | 2.600.000 | 2.090.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Miễn Quốc lộ 2 - Hết Xuân Mai |
Đất ở đô thị | 5.940.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 1.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Miễn Trần Phú - Quốc lộ 2 |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.970.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường gom Quốc lộ 2 Đường sắt - Địa phận Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 19.590.000 | 6.930.000 | 4.970.000 | 3.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường gom Quốc lộ 2 Siêu thị Pico - Hết Công ty Toyota |
Đất ở đô thị | 19.590.000 | 6.930.000 | 4.970.000 | 3.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường gom Quốc lộ 2 Hết Công ty Toyota - Công ty Tùng Chi |
Đất ở đô thị | 18.080.000 | 6.320.000 | 4.520.000 | 2.710.000 |
| Phường Phúc Yên |
Triệu Việt Vương Quốc lộ 2 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 7.535.000 | 3.770.000 | 2.260.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Thì Nhậm Triệu Việt Vương - Nhà ông Thuỷ |
Đất ở đô thị | 7.535.000 | 3.770.000 | 2.260.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Thì Nhậm Nhà ông Thuỷ - Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 4.520.000 | 3.000.000 | 2.260.000 | 1.660.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Nam Đế Nhà ông Thông - Địa phận xã Thanh Lâm |
Đất ở đô thị | 8.170.000 | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.480.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường đê Nguyệt Đức Gốc bông - Đi Nam Viêm |
Đất ở đô thị | 3.560.000 | 2.750.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phùng Hưng Nhà ông Điệt - Nhà ông Sinh |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 1.890.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đại Phùng Bờ Đê Nguyệt Đức - Nhà Thờ |
Đất ở đô thị | 2.620.000 | 1.450.000 | 1.370.000 | 870.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đỗ Nhân Tăng QL2 - Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 2.860.000 | 2.200.000 | 950.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Công Tước QL2 giáp nhà ông Khiển - Nhà ông Quân |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 2.180.000 | 1.310.000 | 950.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Biên Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn |
Đất ở đô thị | 15.830.000 | 5.570.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Biên Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn |
Đất ở đô thị | 7.535.000 | 3.770.000 | 2.260.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Biên Nhà ông Quân - Đường 36m |
Đất ở đô thị | 15.800.000 | 5.570.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Giao Nhà bà Mùi - Nhà ông Mỡ |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.590.000 | 1.160.000 | 850.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phạm Hùng Nhà bà Chế - Chùa Bến |
Đất ở đô thị | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.160.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Thượng Cửa hàng xăng dầu - Nhà ông Hoạt |
Đất ở đô thị | 3.190.000 | 1.890.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Mỹ Cơ Trạm bơm - Cổng Đông |
Đất ở đô thị | 2.610.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 850.000 |
| Phường Phúc Yên |
QL2 (cũ) Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt |
Đất ở đô thị | 6.520.000 | 3.040.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Tất Thành QL2 - Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ |
Đất ở đô thị | 13.450.000 | 4.780.000 | 3.340.000 | 2.090.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 - |
Đất ở đô thị | 6.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 - |
Đất ở đô thị | 7.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương Đường có mặt cắt 17,5m - |
Đất ở đô thị | 7.425.000 | 3.120.000 | 2.230.000 | 1.485.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ Từ giáp địa phận phường Hùng Vương - Ngã ba chợ Đám |
Đất ở đô thị | 26.130.000 | 9.150.000 | 6.530.000 | 3.910.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ Ngã ba chợ Đám - Hết địa phận phường Tiền Châu |
Đất ở đô thị | 17.420.000 | 7.830.000 | 4.350.000 | 2.610.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 23 Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen |
Đất ở đô thị | 11.970.000 | 4.480.000 | 3.290.000 | 2.240.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quang Trung Quốc lộ 2 - Trạm y tế |
Đất ở đô thị | 12.090.000 | 4.620.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tỉnh lộ 308 Quốc lộ 2 - Tiến Thắng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.480.000 | 3.290.000 | 2.240.000 |
| Phường Phúc Yên |
Hoàng Quốc Việt Từ hồ Ăn Nước - Từ trạm bơm Đầm Diệu |
Đất ở đô thị | 13.460.000 | 4.785.000 | 3.440.000 | 2.090.000 |
| Phường Phúc Yên |
Hoàng Quốc Việt Từ trạm bơm Đầm Diệu - QL 2 |
Đất ở đô thị | 9.430.000 | 3.290.000 | 2.240.000 | 1.490.000 |
| Phường Phúc Yên |
Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) - |
Đất ở đô thị | 3.190.000 | 2.900.000 | 2.170.000 | 1.450.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng) QL2 - Nhà ông Mễ |
Đất ở đô thị | 3.190.000 | 1.890.000 | 1.300.000 | 950.000 |
| Phường Phúc Yên |
Bà Triệu Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên - Ngã ba Chùa Cấm |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| Phường Phúc Yên |
Bà Triệu Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường 17/10 Lò gạch Ông Bắc - Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) - |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 1.010.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) - |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên - |
Đất ở đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) - |
Đất ở đô thị | 8.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Yết Kiêu - |
Đất ở đô thị | 18.080.000 | 6.325.000 | 4.520.000 | 3.540.000 |
| Phường Phúc Yên |
Hoàng Văn Thụ - |
Đất ở đô thị | 27.120.000 | 9.490.000 | 6.780.000 | 4.070.000 |
| Phường Phúc Yên |
Sóc Sơn - |
Đất ở đô thị | 27.120.000 | 9.490.000 | 6.780.000 | 4.070.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) - |
Đất ở đô thị | 13.560.000 | 4.810.000 | 3.465.000 | 2.110.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trưng Nhị - |
Đất ở đô thị | 27.120.000 | 9.490.000 | 6.780.000 | 4.070.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phan Bội Châu - |
Đất ở đô thị | 19.590.000 | 6.930.000 | 4.970.000 | 3.010.000 |
| Phường Phúc Yên |
Mê Linh - |
Đất ở đô thị | 24.110.000 | 7.535.000 | 4.970.000 | 4.070.000 |
| Phường Phúc Yên |
An Dương Vương Ghi tàu - Giáp trường tiểu học |
Đất ở đô thị | 10.470.000 | 3.740.000 | 2.695.000 | 1.650.000 |
| Phường Phúc Yên |
An Dương Vương Từ trường tiểu học - Trường cao đẳng công nghiệp |
Đất ở đô thị | 13.460.000 | 5.390.000 | 3.440.000 | 2.695.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lưu Quý An Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Nhà ông Tường Duy Mạnh |
Đất ở đô thị | 13.460.000 | 4.785.000 | 3.440.000 | 2.090.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lưu Quý An Nhà ông Tường Duy Đồng - Nhà ông Can |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | 2.990.000 | 2.540.000 | 2.090.000 |
| Phường Phúc Yên |
Thành Đỏ - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 5.230.000 | 3.740.000 | 2.240.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.350.000 | 2.040.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tháp Miếu - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 4.400.000 | 4.020.000 | 2.040.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Tự Trọng - |
Đất ở đô thị | 7.540.000 | 4.400.000 | 3.660.000 | 2.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Chùa Cấm Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu |
Đất ở đô thị | 14.360.000 | 7.180.000 | 5.080.000 | 4.330.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Chùa Cấm Hoàng Diệu - Hết đường |
Đất ở đô thị | 9.880.000 | 4.940.000 | 3.510.000 | 2.090.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) - |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.230.000 | 1.930.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - |
Đất ở đô thị | 9.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Chu Văn An Ngã tư Đồng Sơn - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 8.020.000 | 4.015.000 | 2.830.000 | 2.380.000 |
| Phường Phúc Yên |
Chu Văn An An Dương Vương - Cổng trường mầm non |
Đất ở đô thị | 7.130.000 | 4.730.000 | 2.720.000 | 1.930.000 |
| Phường Phúc Yên |
Chu Văn An Cổng trường mầm non - Chùa Cấm |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.560.000 | 2.330.000 | 1.930.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tô Ngọc Vân - |
Đất ở đô thị | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quý Lan Nương - |
Đất ở đô thị | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Phường Phúc Yên |
Triệu Thái - |
Đất ở đô thị | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Tuân - |
Đất ở đô thị | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất ở đô thị | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Khuyến - |
Đất ở đô thị | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Tế Xương - |
Đất ở đô thị | 8.980.000 | 3.180.000 | 2.240.000 | 1.495.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.420.000 | 1.230.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.330.000 | 1.230.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam |
Đất ở đô thị | 2.035.000 | 1.330.000 | 1.235.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 1.330.000 | 1.239.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng - |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | 1.250.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 1.430.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm |
Đất ở đô thị | 1.595.000 | 1.330.000 | 1.230.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng Nhà ông Quân - Giáp Đại Phùng |
Đất ở đô thị | 3.630.000 | 1.310.000 | 1.230.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học UBND phường Nam Viêm cũ - Trường tiểu học |
Đất ở đô thị | 6.470.000 | 2.310.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới) |
Đất ở đô thị | 4.620.000 | 1.690.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống) - |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 2.475.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường Đầu đường - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.670.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông - Nhà anh Hùng Khả Do |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.330.000 | 1.230.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu Gò Cao + Gò Sỏi - |
Đất ở đô thị | 3.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường |
Đất ở đô thị | 3.540.000 | 1.420.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Tất Thành Thuộc địa phận phường Phúc Yên - |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 5.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi - |
Đất ở đô thị | 16.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 1.320.000 | 1.210.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 990.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm Các lô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tái định cư Canh Nông - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) Đường có mặt cắt 25m - |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) Đường có mặt cắt 19,5m - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) Đường có mặt cắt 13,5m - |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương Các lô đất thuộc khu 1 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương Các lô đất thuộc khu 2 - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau Các ô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 12.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất ở đô thị | 9.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng Các ô đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trưng Trắc - |
Đất ở đô thị | 27.120.000 | 9.490.000 | 6.780.000 | 4.070.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào) - |
Đất ở đô thị | 9.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Hai Bà Trưng (QL2A) - |
Đất TM-DV đô thị | 21.300.000 | 12.800.000 | 4.700.000 | 3.700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư bến xe - Đài phun nước |
Đất TM-DV đô thị | 26.500.000 | 7.400.000 | 5.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Hưng Đạo Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên |
Đất TM-DV đô thị | 31.200.000 | 9.500.000 | 6.800.000 | 5.600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Lạc Long Quân - |
Đất TM-DV đô thị | 16.400.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Xuân Thủy - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Xuân Thủy II - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Nguyễn Trãi Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Nguyễn Trãi Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Tôn Thất Tùng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.800.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Nhuế Khúc - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Triệu Thị Khoan Hoà - |
Đất TM-DV đô thị | 6.200.000 | 3.700.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Nội QL2 - Nhà ông Châu Bột |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Thường Kiệt Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lê Ngọc Hân Lý Thường Kiệt - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Nam Đế QL2 - Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Siêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phạm Đức Khiêm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ Trường THCS Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ Trường THCS Phúc Thắng - Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.300.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Phú Thuộc địa phận phường Phúc Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Miễn Quốc lộ 2 - Hết Xuân Mai |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Miễn Trần Phú - Quốc lộ 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường gom Quốc lộ 2 Đường sắt - Địa phận Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 15.700.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường gom Quốc lộ 2 Siêu thị Pico - Hết Công ty Toyota |
Đất TM-DV đô thị | 15.700.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường gom Quốc lộ 2 Hết Công ty Toyota - Công ty Tùng Chi |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Triệu Việt Vương Quốc lộ 2 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Thì Nhậm Triệu Việt Vương - Nhà ông Thuỷ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Thì Nhậm Nhà ông Thuỷ - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Nam Đế Nhà ông Thông - Địa phận xã Thanh Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường đê Nguyệt Đức Gốc bông - Đi Nam Viêm |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phùng Hưng Nhà ông Điệt - Nhà ông Sinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đại Phùng Bờ Đê Nguyệt Đức - Nhà Thờ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đỗ Nhân Tăng QL2 - Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Công Tước QL2 giáp nhà ông Khiển - Nhà ông Quân |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Biên Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn |
Đất TM-DV đô thị | 12.700.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Biên Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Biên Nhà ông Quân - Đường 36m |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Giao Nhà bà Mùi - Nhà ông Mỡ |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phạm Hùng Nhà bà Chế - Chùa Bến |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Thượng Cửa hàng xăng dầu - Nhà ông Hoạt |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Mỹ Cơ Trạm bơm - Cổng Đông |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phường Phúc Yên |
QL2 (cũ) Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Tất Thành QL2 - Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương Đường có mặt cắt 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ Từ giáp địa phận phường Hùng Vương - Ngã ba chợ Đám |
Đất TM-DV đô thị | 20.900.000 | 7.300.000 | 5.200.000 | 3.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ Ngã ba chợ Đám - Hết địa phận phường Tiền Châu |
Đất TM-DV đô thị | 13.900.000 | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 23 Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quang Trung Quốc lộ 2 - Trạm y tế |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tỉnh lộ 308 Quốc lộ 2 - Tiến Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Hoàng Quốc Việt Từ hồ Ăn Nước - Từ trạm bơm Đầm Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Hoàng Quốc Việt Từ trạm bơm Đầm Diệu - QL 2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng) QL2 - Nhà ông Mễ |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Bà Triệu Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên - Ngã ba Chùa Cấm |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Bà Triệu Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường 17/10 Lò gạch Ông Bắc - Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Yết Kiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 14.500.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Hoàng Văn Thụ - |
Đất TM-DV đô thị | 21.700.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Sóc Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 21.700.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trưng Nhị - |
Đất TM-DV đô thị | 21.700.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 15.700.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Mê Linh - |
Đất TM-DV đô thị | 19.300.000 | 5.300.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
An Dương Vương Ghi tàu - Giáp trường tiểu học |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
An Dương Vương Từ trường tiểu học - Trường cao đẳng công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lưu Quý An Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Nhà ông Tường Duy Mạnh |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lưu Quý An Nhà ông Tường Duy Đồng - Nhà ông Can |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Thành Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tháp Miếu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Tự Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Chùa Cấm Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Chùa Cấm Hoàng Diệu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 4.700.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Chu Văn An Ngã tư Đồng Sơn - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.800.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Phúc Yên |
Chu Văn An An Dương Vương - Cổng trường mầm non |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Chu Văn An Cổng trường mầm non - Chùa Cấm |
Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tô Ngọc Vân - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quý Lan Nương - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Triệu Thái - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Tuân - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Khuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Tế Xương - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng Nhà ông Quân - Giáp Đại Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 900.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học UBND phường Nam Viêm cũ - Trường tiểu học |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới) |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường Đầu đường - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông - Nhà anh Hùng Khả Do |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu Gò Cao + Gò Sỏi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.000.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Tất Thành Thuộc địa phận phường Phúc Yên - |
Đất TM-DV đô thị | 20.400.000 | 3.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi - |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm Các lô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tái định cư Canh Nông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) Đường có mặt cắt 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) Đường có mặt cắt 19,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) Đường có mặt cắt 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương Các lô đất thuộc khu 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương Các lô đất thuộc khu 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng Các ô đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trưng Trắc - |
Đất TM-DV đô thị | 21.700.000 | 6.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Hai Bà Trưng (QL2A) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 9.600.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư bến xe - Đài phun nước |
Đất SX-KD đô thị | 16.600.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Hưng Đạo Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên |
Đất SX-KD đô thị | 19.500.000 | 6.800.000 | 4.900.000 | 4.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Lạc Long Quân - |
Đất SX-KD đô thị | 10.300.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Xuân Thủy - |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Xuân Thủy II - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Nguyễn Trãi Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Nguyễn Trãi Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước |
Đất SX-KD đô thị | 7.300.000 | 2.500.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Tôn Thất Tùng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Ngô Gia Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Nhuế Khúc - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Triệu Thị Khoan Hoà - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Nội QL2 - Nhà ông Châu Bột |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Thường Kiệt Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lê Ngọc Hân Lý Thường Kiệt - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Nam Đế QL2 - Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Siêu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phạm Đức Khiêm - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ Trường THCS Phúc Thắng - Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ Trường THCS Phúc Thắng - Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Phú Thuộc địa phận phường Phúc Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Miễn Quốc lộ 2 - Hết Xuân Mai |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Miễn Trần Phú - Quốc lộ 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường gom Quốc lộ 2 Đường sắt - Địa phận Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường gom Quốc lộ 2 Siêu thị Pico - Hết Công ty Toyota |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường gom Quốc lộ 2 Hết Công ty Toyota - Công ty Tùng Chi |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Triệu Việt Vương Quốc lộ 2 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Thì Nhậm Triệu Việt Vương - Nhà ông Thuỷ |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Ngô Thì Nhậm Nhà ông Thuỷ - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Nam Đế Nhà ông Thông - Địa phận xã Thanh Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường đê Nguyệt Đức Gốc bông - Đi Nam Viêm |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phùng Hưng Nhà ông Điệt - Nhà ông Sinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đại Phùng Bờ Đê Nguyệt Đức - Nhà Thờ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đỗ Nhân Tăng QL2 - Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Công Tước QL2 giáp nhà ông Khiển - Nhà ông Quân |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Biên Quốc lộ 2 - Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Biên Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn - Đường Ngô Miễn |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Biên Nhà ông Quân - Đường 36m |
Đất SX-KD đô thị | 7.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Giao Nhà bà Mùi - Nhà ông Mỡ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phạm Hùng Nhà bà Chế - Chùa Bến |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Xuân Thượng Cửa hàng xăng dầu - Nhà ông Hoạt |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Mỹ Cơ Trạm bơm - Cổng Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phúc Yên |
QL2 (cũ) Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ) - Nguyễn Tôn Miệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Tất Thành QL2 - Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương Đường có mặt cắt 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ Từ giáp địa phận phường Hùng Vương - Ngã ba chợ Đám |
Đất SX-KD đô thị | 15.700.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ Ngã ba chợ Đám - Hết địa phận phường Tiền Châu |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 4.700.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quốc lộ 23 Ngã ba Quốc lộ 2 - Đến hết cầu Đen |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quang Trung Quốc lộ 2 - Trạm y tế |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tỉnh lộ 308 Quốc lộ 2 - Tiến Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Hoàng Quốc Việt Từ hồ Ăn Nước - Từ trạm bơm Đầm Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Hoàng Quốc Việt Từ trạm bơm Đầm Diệu - QL 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng) QL2 - Nhà ông Mễ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Phúc Yên |
Bà Triệu Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên - Ngã ba Chùa Cấm |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Bà Triệu Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi - Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường 17/10 Lò gạch Ông Bắc - Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ - Đến Ghi Tàu |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 600.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Yết Kiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Hoàng Văn Thụ - |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Sóc Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trưng Nhị - |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Phúc Yên |
Mê Linh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.100.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
An Dương Vương Ghi tàu - Giáp trường tiểu học |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
An Dương Vương Từ trường tiểu học - Trường cao đẳng công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 2.700.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lưu Quý An Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ) - Nhà ông Tường Duy Mạnh |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lưu Quý An Nhà ông Tường Duy Đồng - Nhà ông Can |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Thành Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tháp Miếu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 800.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Tự Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Chùa Cấm Trần Hưng Đạo - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.000.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Chùa Cấm Hoàng Diệu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Chu Văn An Ngã tư Đồng Sơn - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Chu Văn An An Dương Vương - Cổng trường mầm non |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Chu Văn An Cổng trường mầm non - Chùa Cấm |
Đất SX-KD đô thị | 4.300.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tô Ngọc Vân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Quý Lan Nương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Triệu Thái - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Tuân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Khuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Trần Tế Xương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh Nhà ông Cẩn - Nhà ông Linh |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế Nhà ông Linh - Nhà ông Vệ Chế |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam Nhà ông Vệ - Nhà ông Hợp Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm Nhà bà Thiều Soạn - Đền Nam Viêm |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ) Nhà ông Linh - Cống Cầu Đá |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc) Nhà ông Thường - Nhà Thanh Nhiệm |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng Nhà ông Quân - Giáp Đại Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học UBND phường Nam Viêm cũ - Trường tiểu học |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới) Trường tiểu học - Cầu Máng (theo tuyến đường mới) |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường Đầu đường - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông - Nhà anh Hùng Khả Do |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu Gò Cao + Gò Sỏi - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) - Nhà anh Vũ Văn Trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Nguyễn Tất Thành Thuộc địa phận phường Phúc Yên - |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 2.500.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu) - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm Các lô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tái định cư Canh Nông - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) Đường có mặt cắt 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) Đường có mặt cắt 19,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ) Đường có mặt cắt 13,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương Các lô đất thuộc khu 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương Các lô đất thuộc khu 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng Các ô đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trưng Trắc - |
Đất SX-KD đô thị | 13.600.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 2.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Phường Phúc Yên - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Phường Phúc Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Phường Phúc Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Phúc Yên |
Phường Phúc Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phúc Yên |
Đường Hai Bà Trưng (QL2A) - |
Đất ở đô thị | 26.600.000 | 15.110.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Hưng Đạo Ngã tư bến xe - Đài phun nước |
Đất ở đô thị | 33.150.000 | 10.550.000 | 7.540.000 | 6.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Hưng Đạo Đài phun nước - Hết địa phận phường Phúc Yên |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 13.550.000 | 9.700.000 | 8.000.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Lạc Long Quân - |
Đất ở đô thị | 20.550.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.110.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Xuân Thủy - |
Đất ở đô thị | 16.440.000 | 5.750.000 | 4.110.000 | 2.470.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Xuân Thủy II - |
Đất ở đô thị | 9.650.000 | 4.455.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Nguyễn Trãi Hai Bà Trưng - Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 6.500.000 | 4.350.000 | 3.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Nguyễn Trãi Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa) - Ngã ba Thanh Tước |
Đất ở đô thị | 14.520.000 | 5.080.000 | 4.350.000 | 2.900.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Tôn Thất Tùng - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.080.000 | 2.700.000 | 2.030.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 7.990.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 1.595.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Nhuế Khúc - |
Đất ở đô thị | 7.425.000 | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Triệu Thị Khoan Hoà - |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.690.000 |
| Phường Phúc Yên |
Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23) - |
Đất ở đô thị | 11.880.000 | 3.710.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Phố Nội QL2 - Nhà ông Châu Bột |
Đất ở đô thị | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.230.000 | 1.630.000 |
| Phường Phúc Yên |
Lý Thường Kiệt Triệu Thị Khoan Hòa - Lê Ngọc Hân |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.125.000 | 3.300.000 | 1.800.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phúc Yên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hùng Vương (thành phố Phúc Yên), Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Tiền Châu, Phường Nam Viêm (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phúc Yên theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Phúc Yên có diện tích tự nhiên 23,4 km² với quy mô dân số 63.954 người, mật độ dân cư đạt 2.733,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phúc Yên được đặt tại 145 Trần Hưng Đạo, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND TP Phúc Yên cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phúc Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Phúc Yên là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
