Bảng giá đất phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Phước Hội được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phước Hội theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường Phước Hội năm 2026

Khu vực: phường Phước Hội.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi
Đất ở 3.740.000 0 0 0
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân
Đất ở 3.990.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Quốc lộ 55 - đường Ngô Tất Tố
Đất ở 4.920.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Đường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Đất ở 5.130.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Đường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa
Đất ở 4.170.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô
Đất ở 8.400.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
KDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm
-
Đất ở 3.920.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Giáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế
Đất ở 2.990.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Hết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường
Đất ở 2.090.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Thường Kiệt
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất ở 2.220.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Đinh Bộ Lĩnh
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất ở 3.140.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đinh Bộ Lĩnh
Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Đất ở 6.710.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ KDC Dâu Tằm
-
Đất ở 3.140.000 0 0 0
Phường Phước Hội Khu tái định cư Triều Cường 2
-
Đất ở 1.970.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Văn Duyệt
Cả tuyến đường -
Đất ở 1.970.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường -
Đất ở 3.440.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Đào Duy Từ
Cả tuyến đường -
Đất ở 4.040.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Bác Ái
Cả tuyến đường -
Đất ở 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Bến Chương Dương
Cầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất ở 24.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Cô Giang
Cả tuyến đường -
Đất ở 19.200.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Diên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất ở 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường 23/4
Cả tuyến đường -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường La Gi
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hai Bà Trưng
Cuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hai Bà Trưng
Đường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Đất ở 26.400.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hòa Bình
Cả tuyến đường -
Đất ở 10.300.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Lợi - Đường Cô Giang
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Đất ở 8.460.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn còn lại -
Đất ở 6.510.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ký Con
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Lợi
Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Lợi
Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Thị Riêng
Cả tuyến đường -
Đất ở 7.400.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Cư Trinh
Cả tuyến đường -
Đất ở 24.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cả tuyến đường -
Đất ở 6.400.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Ngọc Kỳ
Đường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân
Đất ở 24.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Ngọc Kỳ
Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở 24.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phạm Ngũ Lão
Đương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất ở 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Đình Phùng
Cả tuyến đường -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Quỳnh Lưu
Cả tuyến đường -
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Thống Nhất
Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01
Đất ở 24.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Bình Trọng
Cả tuyến đường -
Đất ở 7.400.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Hưng Đạo
Đường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký
Đất ở 21.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Đoạn nối dài -
Đất ở 7.400.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Đăng Ninh
Đường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Cầm
Cả tuyến đường -
Đất ở 6.300.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
-
Đất ở 1.980.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Trung Trực
Cả tuyến đường -
Đất ở 7.400.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
-
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ khu dân cư 36 lô
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Quốc Việt
Cả tuyến đường -
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ngô Tất Tố
Quốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ngô Tất Tố
Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du
Đất ở 3.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Quốc Toản
Cả tuyến đường -
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất ở 5.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Kim Đồng
Cả tuyến đường -
Đất ở 2.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi
Đất TM-DV 2.244.000 0 0 0
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân
Đất TM-DV 2.394.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Quốc lộ 55 - đường Ngô Tất Tố
Đất TM-DV 2.952.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Đường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Đất TM-DV 3.078.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Đường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa
Đất TM-DV 2.502.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô
Đất TM-DV 5.880.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
KDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu
Đất TM-DV 4.200.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm
-
Đất TM-DV 2.352.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Giáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế
Đất TM-DV 1.794.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Hết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường
Đất TM-DV 1.254.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Thường Kiệt
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất TM-DV 1.332.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Đinh Bộ Lĩnh
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất TM-DV 1.884.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đinh Bộ Lĩnh
Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Đất TM-DV 4.026.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ KDC Dâu Tằm
-
Đất TM-DV 1.884.000 0 0 0
Phường Phước Hội Khu tái định cư Triều Cường 2
-
Đất TM-DV 1.182.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Văn Duyệt
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 1.182.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 2.064.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Đào Duy Từ
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 2.424.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Bác Ái
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Bến Chương Dương
Cầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất TM-DV 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Cô Giang
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 13.440.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Diên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường 23/4
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường La Gi
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hai Bà Trưng
Cuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV 21.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hai Bà Trưng
Đường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Đất TM-DV 18.480.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hòa Bình
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 7.210.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV 21.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Lợi - Đường Cô Giang
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Đất TM-DV 5.922.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 4.557.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ký Con
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Lợi
Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi
Đất TM-DV 21.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Lợi
Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Thị Riêng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Cư Trinh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 4.480.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Ngọc Kỳ
Đường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân
Đất TM-DV 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Ngọc Kỳ
Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phạm Ngũ Lão
Đương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 8.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Đình Phùng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Quỳnh Lưu
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Thống Nhất
Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01
Đất TM-DV 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Bình Trọng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Hưng Đạo
Đường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký
Đất TM-DV 15.050.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Đoạn nối dài -
Đất TM-DV 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Đăng Ninh
Đường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Cầm
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 4.410.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
-
Đất TM-DV 1.386.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Trung Trực
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
-
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ khu dân cư 36 lô
-
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Quốc Việt
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ngô Tất Tố
Quốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV 2.520.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ngô Tất Tố
Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV 2.660.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 2.100.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Quốc Toản
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 1.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 4.060.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Kim Đồng
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV 1.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi
Đất SX-KD 2.244.000 0 0 0
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân
Đất SX-KD 2.394.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Quốc lộ 55 - đường Ngô Tất Tố
Đất SX-KD 2.952.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Đường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Đất SX-KD 3.078.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Đường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa
Đất SX-KD 2.502.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô
Đất SX-KD 5.880.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
KDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD 4.200.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm
-
Đất SX-KD 2.352.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Giáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế
Đất SX-KD 1.794.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Hết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường
Đất SX-KD 1.254.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Thường Kiệt
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất SX-KD 1.332.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Đinh Bộ Lĩnh
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất SX-KD 1.884.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đinh Bộ Lĩnh
Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Đất SX-KD 4.026.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ KDC Dâu Tằm
-
Đất SX-KD 1.884.000 0 0 0
Phường Phước Hội Khu tái định cư Triều Cường 2
-
Đất SX-KD 1.182.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Văn Duyệt
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 1.182.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 2.064.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Đào Duy Từ
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 2.424.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Bác Ái
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Bến Chương Dương
Cầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất SX-KD 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Cô Giang
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 13.440.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Diên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường 23/4
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường La Gi
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hai Bà Trưng
Cuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD 21.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hai Bà Trưng
Đường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Đất SX-KD 18.480.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hòa Bình
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 7.210.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD 21.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Lợi - Đường Cô Giang
Đất SX-KD 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò
Đất SX-KD 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Đất SX-KD 5.922.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 4.557.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ký Con
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Lợi
Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi
Đất SX-KD 21.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Lợi
Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Thị Riêng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Cư Trinh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 4.480.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Ngọc Kỳ
Đường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân
Đất SX-KD 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Ngọc Kỳ
Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex
Đất SX-KD 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phạm Ngũ Lão
Đương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang
Đất SX-KD 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 8.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Đình Phùng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Quỳnh Lưu
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Thống Nhất
Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01
Đất SX-KD 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Bình Trọng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Hưng Đạo
Đường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký
Đất SX-KD 15.050.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất SX-KD 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Đoạn nối dài -
Đất SX-KD 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Đăng Ninh
Đường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu
Đất SX-KD 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Cầm
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 4.410.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
-
Đất SX-KD 1.386.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Trung Trực
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
-
Đất SX-KD 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ khu dân cư 36 lô
-
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Quốc Việt
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 3.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ngô Tất Tố
Quốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD 2.520.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ngô Tất Tố
Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD 2.660.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Quốc Toản
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 4.060.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Kim Đồng
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi
Đất khoáng sản 2.618.000 0 0 0
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân
Đất khoáng sản 2.793.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Quốc lộ 55 - đường Ngô Tất Tố
Đất khoáng sản 3.444.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Đường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Đất khoáng sản 3.591.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Đường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa
Đất khoáng sản 2.919.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô
Đất khoáng sản 5.880.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
KDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm
-
Đất khoáng sản 2.744.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Giáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế
Đất khoáng sản 2.093.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Hết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường
Đất khoáng sản 1.463.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Thường Kiệt
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất khoáng sản 1.554.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Đinh Bộ Lĩnh
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất khoáng sản 2.198.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đinh Bộ Lĩnh
Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Đất khoáng sản 4.697.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ KDC Dâu Tằm
-
Đất khoáng sản 2.198.000 0 0 0
Phường Phước Hội Khu tái định cư Triều Cường 2
-
Đất khoáng sản 1.379.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Văn Duyệt
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 1.379.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 2.408.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Đào Duy Từ
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 2.828.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Bác Ái
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Bến Chương Dương
Cầu ông Chắc - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Cô Giang
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 13.440.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Diên Hồng
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường 23/4
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường La Gi
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hai Bà Trưng
Cuối chợ La Gi - Đường Lê Lợi
Đất khoáng sản 21.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hai Bà Trưng
Đường Lê Lợi - Gác chuông nhà thờ
Đất khoáng sản 18.480.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hòa Bình
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 7.210.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Đường Lê Lợi
Đất khoáng sản 21.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Lợi - Đường Cô Giang
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám - Bến Đò
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Cô Giang - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa
Đất khoáng sản 5.922.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 4.557.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ký Con
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Lợi
Nhà số 32 - Hết đường Lê Lợi
Đất khoáng sản 21.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Lợi
Số nhà 30 - Dưới chân cầu Tân Lý
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Thị Riêng
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Cư Trinh
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Đình Chiểu
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 4.480.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Ngọc Kỳ
Đường Nguyễn Cư Trinh - Nhà thờ Thanh Xuân
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Ngọc Kỳ
Nhà thờ Thanh Xuân - Cây xăng Caltex
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Nguyễn Ngọc Kỳ - Đường Hoàng Hoa Thám
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phạm Ngũ Lão
Đương Hoàng Hoa Thám - Đường Cô Giang
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Bội Châu
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 8.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Đình Phùng
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Quỳnh Lưu
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Thống Nhất
Chùa Quảng Đức - Hết nhà số 127 và số 01
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Bình Trọng
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Hưng Đạo
Đường Thống Nhất - Đường Trương Vĩnh Ký
Đất khoáng sản 15.050.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Đường Lê Lợi - Nhà thờ Vinh Thanh
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trương Vĩnh Ký
Đoạn nối dài -
Đất khoáng sản 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Đăng Ninh
Đường Phan Đình Phùng - Cuối đường nhựa hiện hữu
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Cầm
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 4.410.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Lê Minh Công - Hết Khu dân cư
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
-
Đất khoáng sản 1.386.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Trung Trực
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 5.180.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
-
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ khu dân cư 36 lô
-
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Hoàng Quốc Việt
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ngô Tất Tố
Quốc lộ 55 - Đường Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Ngô Tất Tố
Đường Phan Chu Trinh - Đường Nguyễn Du
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Trần Quốc Toản
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 1.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Viết Xuân
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 4.060.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Kim Đồng
Cả tuyến đường -
Đất khoáng sản 1.820.000 0 0 0
Phường Phước Hội Phường Phước Hội
-
Đất trồng lúa 283.000 225.000 168.000 119.000
Phường Phước Hội Phường Phước Hội
-
Đất trồng cây hàng năm 283.000 225.000 168.000 119.000
Phường Phước Hội Phường Phước Hội
-
Đất trồng cây lâu năm 353.000 240.000 184.000 156.000
Phường Phước Hội Phường Phước Hội
-
Đất rừng sản xuất 61.000 34.000 13.000 8.000
Phường Phước Hội Phường Phước Hội
-
Đất rừng phòng hộ 48.800 27.200 10.000 6.000
Phường Phước Hội Phường Phước Hội
-
Đất rừng đặc dụng 48.800 27.200 10.000 6.000
Phường Phước Hội Phường Phước Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản 240.000 190.000 145.000 100.000
Phường Phước Hội Phường Phước Hội
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 388.300 264.000 202.000 172.000
Phường Phước Hội Phường Phước Hội
-
Đất nông nghiệp khác 423.600 288.000 221.000 187.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Giáp xã Sơn Mỹ - Giáp ranh phường Lagi
Đất ở 3.740.000 0 0 0
Phường Phước Hội Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
Cầu Suối Đó - Giáp xã Hàm Tân
Đất ở 3.990.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Quốc lộ 55 - đường Ngô Tất Tố
Đất ở 4.920.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Nguyễn Du
Đường Ngô Tất Tố - Hết Đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
Đất ở 5.130.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Đường Trần Quang Diệu - Hết đường nhựa
Đất ở 4.170.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh - KDC 36 lô
Đất ở 8.400.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lê Minh Công
KDC 36 lô - Đường Trần Quang Diệu
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm
-
Đất ở 3.920.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Giáp ranh phường La Gi - Số nhà 38, đường Lý Nam Đế
Đất ở 2.990.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Nam Đế
Hết Số nhà 38, đường Lý Nam Đế - Hết Tuyến đường
Đất ở 2.090.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Lý Thường Kiệt
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất ở 2.220.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường Đinh Bộ Lĩnh
Giáp ranh phường La Gi - Quốc lộ 55
Đất ở 3.140.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đinh Bộ Lĩnh
Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55
Đất ở 6.710.000 0 0 0
Phường Phước Hội Đường nội bộ KDC Dâu Tằm
-
Đất ở 3.140.000 0 0 0
Phường Phước Hội Khu tái định cư Triều Cường 2
-
Đất ở 1.970.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phước Hội

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phước Lộc, Phường Phước Hội, Xã Tân Phước (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phước Hội theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phước Hội có diện tích tự nhiên 38,09 km² với quy mô dân số 4.948 người, mật độ dân cư đạt 129,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phước Hội được đặt tại Phường Phước Hội, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phước Hội không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Phước Hội là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phước Hội, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng là 30.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phước Hội, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 7.356.670 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1374 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?