Bảng giá đất phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Phước Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Phước Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Phước Thắng năm 2026

Khu vực: phường Phước Thắng.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 46.880.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 30/4
HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.880.000 23.440.000 18.752.000 15.002.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 3/2
GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU 4
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
ẸO ÔNG TỪ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
HOA LƯ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG A Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG C Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 3 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 8 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 12 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7A Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6C Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N4 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N5 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N7 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N8 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N9 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N10 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N3B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG H Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG K Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N3B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG H Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG K Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 2 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 4 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 5 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 6 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 7 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 9 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 10 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 11 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D6A Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6H Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6A1 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D2 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C2 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7E Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2A Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7H Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6A2 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2E Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C3 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2F Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7L Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7K Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7F Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6G Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6F Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6D Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7G Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7I Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6I Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6K Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6L Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6M Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6E Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D6 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D12 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.600.000 14.800.000 11.840.000 9.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 29.100.000 14.550.000 11.640.000 9.312.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 30/4
HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.128.000 14.064.000 11.251.000 9.001.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng PHƯỚC THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.940.000 13.470.000 10.776.000 8.621.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng TRƯỜNG SA (P.12 CŨ)
VÕ NGUYÊN GIÁP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.940.000 13.470.000 10.776.000 8.621.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng RẠCH BÀ 1
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.940.000 13.470.000 10.776.000 8.621.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.161.000 13.081.000 10.464.000 8.372.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
CS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.160.000 13.080.000 10.464.000 8.371.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
23 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M²
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.160.000 13.080.000 10.464.000 8.371.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ)
ĐƯỜNG 3/2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 25.110.000 12.555.000 10.044.000 8.035.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BẮC SƠN (P.11 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.880.000 12.440.000 9.952.000 7.962.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CẦU CHÁY
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.880.000 12.440.000 9.952.000 7.962.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.880.000 12.440.000 9.952.000 7.962.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 24.880.000 12.440.000 9.952.000 7.962.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.980.000 11.990.000 9.592.000 7.674.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 30/4
HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.440.000 11.720.000 9.376.000 7.501.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CHI LĂNG (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HOA LƯ (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M 7,5M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG AV Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N11 Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 23.200.000 11.600.000 9.280.000 7.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG HÀNG ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 21.800.000 10.900.000 8.720.000 6.976.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.520.000 10.260.000 8.208.000 6.566.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A3
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A4
RẠCH BÀ 1 → HÀNG ĐIỀU 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)
ĐƯỜNG 3/2 → GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) → CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 3/2
GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU 4
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
ẸO ÔNG TỪ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
HOA LƯ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG A Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG C Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 8 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 12 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7A Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6C Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D4 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N3A Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N4 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N8 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N9 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N10 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N3B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG H Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG K Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 4 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 9 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 10 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 11 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D6A Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6H Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6A1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6D Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7G Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7I Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6I Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6K Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6L Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6E Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D12 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.520.000 10.260.000 8.208.000 6.566.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A3
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A4
RẠCH BÀ 1 → HÀNG ĐIỀU 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)
ĐƯỜNG 3/2 → GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) → CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 19.620.000 9.810.000 7.848.000 6.278.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 3/2
GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU 4
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
ẸO ÔNG TỪ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
HOA LƯ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG A Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG C Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 8 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 12 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7A Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6C Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.380.000 9.690.000 7.752.000 6.202.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D4 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N3A Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N4 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N8 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N9 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N10 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N3B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG H Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG K Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 4 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 9 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 10 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 11 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D6A Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6H Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6A1 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7E Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2A Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7H Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6A2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2E Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2F Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7L Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7K Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7F Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6G Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6F Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6D Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7G Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7I Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6I Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6K Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6L Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6E Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D6 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D12 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.760.000 8.880.000 7.104.000 5.683.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.460.000 8.730.000 6.984.000 5.587.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng PHƯỚC THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.164.000 8.082.000 6.466.000 5.172.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng TRƯỜNG SA (P.12 CŨ)
VÕ NGUYÊN GIÁP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.164.000 8.082.000 6.466.000 5.172.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng RẠCH BÀ 1
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.164.000 8.082.000 6.466.000 5.172.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 3/2
GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU 4
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
ẸO ÔNG TỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
HOA LƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG A Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 8 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 12 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7A Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.697.000 7.849.000 6.279.000 5.023.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
CS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.696.000 7.848.000 6.278.000 5.023.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
23 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M²
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.696.000 7.848.000 6.278.000 5.023.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng PHƯỚC THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.164.000 8.082.000 6.466.000 5.172.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng TRƯỜNG SA (P.12 CŨ)
VÕ NGUYÊN GIÁP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.164.000 8.082.000 6.466.000 5.172.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng RẠCH BÀ 1
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.164.000 8.082.000 6.466.000 5.172.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 3/2
GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HÀNG ĐIỀU 4
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
ẸO ÔNG TỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
HOA LƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG A Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 8 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 12 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7A Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.150.000 8.075.000 6.460.000 5.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ)
ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.066.000 7.533.000 6.026.000 4.821.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.697.000 7.849.000 6.279.000 5.023.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
CS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.696.000 7.848.000 6.278.000 5.023.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
23 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M²
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.696.000 7.848.000 6.278.000 5.023.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BẮC SƠN (P.11 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.928.000 7.464.000 5.971.000 4.777.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CẦU CHÁY
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.928.000 7.464.000 5.971.000 4.777.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.928.000 7.464.000 5.971.000 4.777.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.928.000 7.464.000 5.971.000 4.777.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N10 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N3B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG H Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG K Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 10 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 11 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D6A Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6H Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6A1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7E Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BẮC SƠN (P.11 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.928.000 7.464.000 5.971.000 4.777.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CẦU CHÁY
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.928.000 7.464.000 5.971.000 4.777.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.928.000 7.464.000 5.971.000 4.777.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.928.000 7.464.000 5.971.000 4.777.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N3A Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N8 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.550.000 7.275.000 5.820.000 4.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N10 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N3B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG G1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG H Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG K Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG F1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 9 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 10 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG SỐ 11 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D6A Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6H Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6A1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2D2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2C2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7C Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7E Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7G Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7I Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6I Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6K Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6L Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N6E Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D6 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D12 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.800.000 7.400.000 5.920.000 4.736.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.550.000 7.275.000 5.820.000 4.656.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.388.000 7.194.000 5.755.000 4.604.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 14.388.000 7.194.000 5.755.000 4.604.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CHI LĂNG (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HOA LƯ (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M 7,5M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CHI LĂNG (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HOA LƯ (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M 7,5M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG AV Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N11 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG AV Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N11 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.920.000 6.960.000 5.568.000 4.454.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng PHƯỚC THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.470.000 6.735.000 5.388.000 4.310.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng TRƯỜNG SA (P.12 CŨ)
VÕ NGUYÊN GIÁP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.470.000 6.735.000 5.388.000 4.310.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng RẠCH BÀ 1
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.470.000 6.735.000 5.388.000 4.310.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.081.000 6.541.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
CS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.080.000 6.540.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
23 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M²
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.080.000 6.540.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.080.000 6.540.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG HÀNG ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.080.000 6.540.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng PHƯỚC THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.470.000 6.735.000 5.388.000 4.310.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng TRƯỜNG SA (P.12 CŨ)
VÕ NGUYÊN GIÁP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.470.000 6.735.000 5.388.000 4.310.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng RẠCH BÀ 1
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.470.000 6.735.000 5.388.000 4.310.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.081.000 6.541.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng VÕ NGUYÊN GIÁP
CS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.080.000 6.540.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
23 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M²
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.080.000 6.540.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.080.000 6.540.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG HÀNG ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.080.000 6.540.000 5.232.000 4.186.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BẮC SƠN (P.11 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.440.000 6.220.000 4.976.000 3.981.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CẦU CHÁY
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.440.000 6.220.000 4.976.000 3.981.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.440.000 6.220.000 4.976.000 3.981.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.440.000 6.220.000 4.976.000 3.981.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ)
ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.555.000 6.278.000 5.022.000 4.018.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng BẮC SƠN (P.11 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.440.000 6.220.000 4.976.000 3.981.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CẦU CHÁY
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.440.000 6.220.000 4.976.000 3.981.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.440.000 6.220.000 4.976.000 3.981.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 12.440.000 6.220.000 4.976.000 3.981.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.990.000 5.995.000 4.796.000 3.837.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A3
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A4
RẠCH BÀ 1 → HÀNG ĐIỀU 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)
ĐƯỜNG 3/2 → GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) → CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CHI LĂNG (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HOA LƯ (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M 7,5M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG AV Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N11 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.990.000 5.995.000 4.796.000 3.837.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A3
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A4
RẠCH BÀ 1 → HÀNG ĐIỀU 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)
ĐƯỜNG 3/2 → GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) → CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 11.772.000 5.886.000 4.709.000 3.767.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CHI LĂNG (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng HOA LƯ (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M 7,5M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG AV Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG N11 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG HÀNG ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG HÀNG ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ)
ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A3
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A4
RẠCH BÀ 1 → HÀNG ĐIỀU 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)
ĐƯỜNG 3/2 → GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) → CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A3
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng QUY HOẠCH A4
RẠCH BÀ 1 → HÀNG ĐIỀU 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)
ĐƯỜNG 3/2 → GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) → CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.810.000 4.905.000 3.924.000 3.139.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng Phường Phước Thắng (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng Phường Phước Thắng (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Phước Thắng Phường Phước Thắng (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
ĐƯỜNG 30/4
HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
46.880.000 23.440.000 18.752.000 15.002.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
BÙI THIỆN NGỘ
ĐƯỜNG 2/9 → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
34.200.000 17.100.000 13.680.000 10.944.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
ĐƯỜNG 3/2
GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG
ĐƯỜNG 3/2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
HÀNG ĐIỀU
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 3/2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
HÀNG ĐIỀU 4
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
VÕ NGUYÊN GIÁP
VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
VÕ NGUYÊN GIÁP
ẸO ÔNG TỪ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
VÕ NGUYÊN GIÁP
HOA LƯ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12
21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
ĐƯỜNG D1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
ĐƯỜNG A Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
ĐƯỜNG C Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phước Thắng
ĐƯỜNG SỐ 1 Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Phước Thắng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 11, Phường 12 (thành phố Vũng Tàu) (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Phước Thắng theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Phước Thắng có diện tích tự nhiên 47,35 km² với quy mô dân số 52.589 người, mật độ dân cư đạt 1.110,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Phước Thắng được đặt tại 7A Nguyễn Gia Thiều, phường 12, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Phước Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Phước Thắng là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh là 46.880.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 10.339.003 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (948 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?