Bảng giá đất phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Quan Triều được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Quan Triều theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất phường Quan Triều năm 2026
Khu vực: phường Quan Triều.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 33.000 đến 25.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đảo tròn Tân Long → Km76, QL 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đảo tròn Tân Long → Km76, QL 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 2 Đất Trường Tiểu học Quang Vinh → Nhà văn hóa tổ 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 1 Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long cũ) → Km76 + 500 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Ngõ 664 Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 6.420.000 | 3.852.000 | 2.311.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng ≥ 9m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 1 Nút giao với Quốc lộ 3 cũ → Km71+220 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2 Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 2 Km76 + 500 → Km77 + 500 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 | 2.009.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1 Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 5.220.000 | 3.132.000 | 1.879.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 1 Quốc lộ 3 → Gặp đường sắt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 4.920.000 | 2.952.000 | 1.771.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 321 | Ngõ số 845 Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Tuyến 2 Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) → Ngã ba Đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau CA Quan Triều); |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3 Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 2 Đất Trường Tiểu học Quang Vinh → Nhà văn hóa tổ 8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 1 Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long cũ) → Km76 + 500 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Ngõ số 20/1 Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356 Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Ngõ 664 Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.490.000 | 4.494.000 | 2.696.000 | 1.618.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Ngõ 664 Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.490.000 | 4.494.000 | 2.696.000 | 1.618.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 1 | Đoạn 1 Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 → Ngã ba sau CA Quan Triều |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2 Km71+220 → Km72+930 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 1 | Đoạn 1 Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 → Ngã ba sau CA Quan Triều |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2 Km71+220 → Km72+930 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.664.000 | 1.598.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Đoạn 4 Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 1 Nút giao với Quốc lộ 3 cũ → Km71+220 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng ≥ 9m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 1 Nút giao với Quốc lộ 3 cũ → Km71+220 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.470.000 | 1.482.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 2 Sau 1.000m → Cầu Cao Ngạn |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Ngõ số 962 Rẽ vào chợ Quang Vinh mới → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2 Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2 Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 2 Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên → Ga Quan Triều |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 2 Đường sắt → Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 2 Km76 + 500 → Km77 + 500 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 2 Km76 + 500 → Km77 + 500 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 | 1.406.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều → Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1 Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 1 Đào tròn Tân Long → Vào 1.000m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 77,45 | Ngõ số 505 Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 1 Quốc lộ 3 → Gặp đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 1 Quốc lộ 3 → Gặp đường sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 77,45 | - Nhánh rẽ từ cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường goòng cũ Ngõ 505 → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ) → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.052.000 | 1.231.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1 Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2 Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long → Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3 Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m → Đi xí nghiệp gạch Tân Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4 Ngã ba Văn phòng mỏ → Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các đường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có mặt đường bê tông rộng ≥ 4m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1 Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2 Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long → Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3 Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m → Đi xí nghiệp gạch Tân Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4 Ngã ba Văn phòng mỏ → Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các đường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có mặt đường bê tông rộng ≥ 4m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1 Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2 Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long → Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3 Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m → Đi xí nghiệp gạch Tân Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4 Ngã ba Văn phòng mỏ → Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 321 | Ngõ số 845 Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3 Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3 Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3 Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 3 Km77 + 500 → Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Tuyến 5 Quốc lộ 3 → Vào 150m đi kho gạo cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356 Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Ngõ số 20/1 Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Ngõ số 20/1 Rẽ vào Khu tập thể cầu đường → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356 Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m | Ngõ số 356 Rẽ vào xưởng 100 → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Ngõ số 64; 615; 647 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2 Km71+220 → Km72+930 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 2 Km71+220 → Km72+930 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Đoạn 4 Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8) → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới → Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 3 Km72+930 → Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long; Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long → Cổng Trường Tiểu học Tân Long; |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 16,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Ngõ số 962 Rẽ vào chợ Quang Vinh mới → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 2 Sau 1.000m → Cầu Cao Ngạn |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) | Đoạn 2 Sau 1.000m → Cầu Cao Ngạn |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Ngõ số 962 Rẽ vào chợ Quang Vinh mới → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Ngõ số 962 Rẽ vào chợ Quang Vinh mới → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 2 Đường sắt → Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 80,749 | Ngõ 511 Rẽ theo đường sắt cũ → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 1 Cầu Bến Giềng → Ngã ba Quang Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 1 Cầu Bến Giềng → Ngã ba Quang Trung |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba sau CA Quan Triều → Cầu Bến Giềng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 1 | Đoạn 3 Ngã ba sau CA Quan Triều → Trường Đào tạo mỏ; |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 1 | Đoạn 2 Ngã ba sau CA Quan Triều → Cầu Bến Giềng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 1 | Đoạn 3 Ngã ba sau CA Quan Triều → Trường Đào tạo mỏ; |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều → Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.537.000 | 922.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều → Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.537.000 | 922.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều → Vào 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều → Vào 50m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Đoạn 3 Cầu Trắng 1 → Cầu Trắng 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4 Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m → Đi 3 phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ) Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Đoạn 3 Cầu Trắng 1 → Cầu Trắng 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4 Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m → Đi 3 phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 27m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 77,45 | - Nhánh rẽ từ cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường goòng cũ Ngõ 505 → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ) → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1 Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các đường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có mặt đường bê tông rộng ≥ 4m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1 Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2 Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long → Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3 Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m → Đi xí nghiệp gạch Tân Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4 Ngã ba Văn phòng mỏ → Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 1 Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 2 Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long → Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 3 Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m → Đi xí nghiệp gạch Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
XÃ SƠN CẨM CŨ | Tuyến 4 Ngã ba Văn phòng mỏ → Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Toàn tuyến → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Toàn tuyến → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 2 Ngã ba Quang Trung → Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 25m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Tuyến 5 Quốc lộ 3 → Vào 150m đi kho gạo cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Ngõ số 64; 615; 647 Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 3 → Đi đồi Đa (giáp phường Tân Long cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, → Vào 500m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 2 Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Các ngõ 516; 501; 403; 393 Đường Quang Vinh → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Ngõ 382 Đường Quang Vinh → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Ngõ 382 Đường Quang Vinh → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long; Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long → Cổng Trường Tiểu học Tân Long; |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 16,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới → Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Đoạn 3 Km72+930 → Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long; Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long → Cổng Trường Tiểu học Tân Long; |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 80,749 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99, 01 Vào 100 m → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 80,749 | Ngõ 511 Rẽ theo đường sắt cũ → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 80,749 | Ngõ 511 Rẽ theo đường sắt cũ → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 80,749 | Ngõ 511 Rẽ theo đường sắt cũ → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 1 Cầu Bến Giềng → Ngã ba Quang Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 1 Cầu Bến Giềng → Ngã ba Quang Trung |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 12m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 12m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 12m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều → Vào 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều → Vào 50m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 77,45 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Đoạn 3 Cầu Trắng 1 → Cầu Trắng 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ) Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4 Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m → Đi 3 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Đoạn 3 Cầu Trắng 1 → Cầu Trắng 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4 Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m → Đi 3 phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Đoạn 3 Cầu Trắng 1 → Cầu Trắng 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4 Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m → Đi 3 phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ) Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 27m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Toàn tuyến → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 2 Ngã ba Quang Trung → Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Toàn tuyến → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Toàn tuyến → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 7 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Mười Thước |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Tuyến 7 Quốc lộ 3 → Cổng Công ty may Phú Lương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 2 Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ → Ngã ba cổng cân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 5 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Sắt (đi xã An Khánh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 6 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 25m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 25m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 25m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 25m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 25m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 3 → Đi đồi Đa (giáp phường Tân Long cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 3 → Đi đồi Đa (giáp phường Tân Long cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, → Vào 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 2 Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Các ngõ 516; 501; 403; 393 Đường Quang Vinh → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 3 → Đi đồi Đa (giáp phường Tân Long cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, → Vào 500m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 2 Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Các ngõ 516; 501; 403; 393 Đường Quang Vinh → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 1 | Đoạn 4 Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc → Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 80,749 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 321 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99, 01 Vào 100 m → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 15m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 14m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 12m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 12m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang Vinh, (đoạn từ Nhà văn hóa tổ 8 đến đường Bắc Kạn) Đường Quang Vinh → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Từ Nhà văn hóa tổ 8 đến Nhà văn hóa tổ 10 Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 12m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 12m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 12m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang Vinh, (đoạn từ Nhà văn hóa tổ 8 đến đường Bắc Kạn) Đường Quang Vinh → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Từ Nhà văn hóa tổ 8 đến Nhà văn hóa tổ 10 Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 3m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Tuyến 7 Quốc lộ 3 → Cổng Công ty may Phú Lương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 5 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Sắt (đi xã An Khánh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 6 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng); |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 7 Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m → Cầu Mười Thước |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 1 | Đoạn 4 Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc → Trường Cao đẳng CN Thái Nguyên |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Các nhánh rẽ còn lại Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Các nhánh rẽ còn lại Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Các nhánh rẽ còn lại Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Các nhánh rẽ còn lại Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Tuyến 5 | Các nhánh rẽ còn lại Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 9m Toàn tuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 9m Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 120.000 | 117.000 | 114.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 108.000 | 105.000 | 102.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 39.000 | 36.000 | 33.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | - Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long Toàn tuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
25.000.000 | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đảo tròn Tân Long → Km76, QL 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 1 Cầu Mỏ Bạch → Đảo tròn Tân Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
17.500.000 | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH | Đoạn 2 Đảo tròn Tân Long → Km76, QL 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 2 Đất Trường Tiểu học Quang Vinh → Nhà văn hóa tổ 8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) | Đoạn 1 Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long cũ) → Km76 + 500 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.000.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ 18 | Ngõ 664 Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh → Vào đến nhà công vụ Z127 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.700.000 | 6.420.000 | 3.852.000 | 2.311.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUAN TRIỀU | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
ĐƯỜNG QUANG VINH | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
| Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng ≥ 9m Toàn tuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Quan Triều
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Long, Phường Quang Vinh, Phường Quan Triều, Xã Sơn Cẩm (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Quan Triều theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Quan Triều có diện tích tự nhiên 24,72 km² với quy mô dân số 42.292 người, mật độ dân cư đạt 1.710,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Quan Triều được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tân Long, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Quan Triều không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Quan Triều là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
