Bảng giá đất phường Quang Hanh, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Quang Hanh, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Quang Hanh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Quang Hanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Quang Hanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Quang Hanh, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Quang Hanh, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Quang Hanh năm 2026
Khu vực: phường Quang Hanh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 3.600 đến 44.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A Cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt - tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A cửa hàng ga Xuân Nghiêm - đường vào Xí nghiệp May mặc |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A đường vào Xí nghiệp May mặc - nhà máy X48 |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A nhà máy X48 - đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116) - thửa 214 tờ 117 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) - nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú nút giao vườn hoa chéo - đường vào Công ty Thiết bị điện |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú đường vào công ty Thiết bị điện - giáp thửa 42, TBĐ 261 |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú thửa số 42, TBĐ 261 - tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) |
Đất ở đô thị | 35.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) - hết địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả) |
Đất ở đô thị | 44.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Lê Thanh Nghị Công ty than Dương Huy - tiếp giáp thửa số 159, TBĐ 266 |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Lê Thanh Nghị thửa số 150, TBĐ 266 - ngõ 363 Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) sau hộ mặt đường 18 - hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26, TBĐ 45) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) sau hộ mặt đường 18 - tiếp giáp đường bao biển |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý - hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 295, 206 tờ 43) đến hết thửa 26,27 tờ 43) cổng chào khu 1B sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 205, 206 tờ 43) - hết thửa 26, 27 tờ 43) cổng chào khu 1B |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 sau hộ mặt đường 18A - thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 1B, 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 36 tờ 32 sau hộ mặt đường 18A - thửa 36 tờ 32 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 4, 5 khu II từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 sau hộ mặt đường 18A - thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 50, tờ bản đồ 43 sau hộ mặt đường 18A - thửa 50, tờ bản đồ 43 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A (phía bắc) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm (phía Nam) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm (phía Nam) |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bán mặt đường bê tông khu 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết đường vào trường tiểu học cũ (thửa 432,433 TBĐ 52) sau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học cũ (thửa 432, 433 TBĐ 52) |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc dự án nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) và trường Lê Quý Đôn Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh Chung cư công ty than Hạ Long từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25, TBĐ 40 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25, TBĐ 40 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49); các hộ bám đường dự án khu đô thị KM 8 từ giáp nhà ông Trẩu đến nhà ông Thức bà Quyết (từ thửa 169a TBĐ 49 đến thửa 192 TBĐ 62) sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường vào trại chăn nuôi cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) sau hộ mặt đường 18A - thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu 4A từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh nước khoáng Tỉnh ủy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh kho gạo từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 6, TBĐ 72 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 6, TBĐ 72 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 (đường bê tông cạnh trạm y tế) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5: từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 66 TBĐ 81 sau hộ mặt đường 18A - thửa 66 TBĐ 81 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 41 a, 33c TBĐ 93 sau hộ mặt đường 18A - thửa 41a, 33c TBĐ 93 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào ngã hai từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 từ tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) đến hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) - hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 sau hộ mặt đường 18 - thửa 81A, TBĐ 91 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 tiếp giáp thửa 81A, TBĐ 106 - thửa 14, TBĐ 106 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1,2 khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vinh sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông vinh |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 sau hộ mặt đường 18A - Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 tiếp giáp XN Khe Sim - nhà ông Cân |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ tiếp giáp nhà ông Cân đến Tiểu đoàn 185 tiếp giáp nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102) - Tiểu đoàn 185 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 162 vào tổ 2 khu 713 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tung (thửa 78 TBĐ 103) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Tung (thửa 78 TBĐ 103) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông giáp suối dự án khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 101 TBĐ 117 đến hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) thửa 101 TBĐ 117 - hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ dân cư cũ bám đường dự án khu khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 102 TBĐ 117 đến thửa 86 TBĐ 130) thửa 102 TBĐ 117 - thửa 86, TBĐ 130 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng bệnh viện sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng bệnh viện |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết chung cư trường Hồng Cẩm sau hộ mặt đường 18A - hết chung cư trường Hồng Cẩm |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông ngõ 336 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) sau hộ mặt đường 18A - nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 429 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Nhâm (thửa 47 TĐĐ 114) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tuấn (Mạnh) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 706 sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 706 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp viện điều dưỡng sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp viện điều dưỡng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cảnh (thửa 4 TBĐ 150) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cảnh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) từ sau hộ mặt đường 18A đến Suối sau hộ mặt đường 18A - suối |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng sau hộ mặt đường 18A - đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân - cầu Suối Khoáng nóng |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng cầu Suối Khoáng nóng - đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào trạm trộn ngõ 610 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 682 vào Xí nghiệp may mặc từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 84 sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 84 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ dân thuộc khu 5 nằm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Thuộc Dự án khu tái định cư tại tổ 4,5 khu 7B Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 15.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Thuộc Dự án Khu tái định cư tổ 9 khu 5 phường Quang Hanh Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 10.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Đường Huy (khu mặt bằng bãi chăn cũ khu vực 86) tại tổ 6 khu 1A Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Nhưng nộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh - Trọn khu - Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ còn lại - Trọn khu - Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả (quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của tỉnh Quảng Ninh) đoạn từ hầm chui đến giáp phường Cẩm Thạch cũ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu phố Trần Hưng Đạo: Từ hộ sau mặt đường 18A đến đầu lối đường chuyên dùng chở than ra cảng Km6 và những hộ bám mặt đường chuyên dùng chở than từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ ra đến cảng Km6 (thửa 60 TBĐ 38) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) sau hộ mặt đường 1 SA (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy - giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám trục đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy đến hết nhà ông Minh (từ thửa 260 TBĐ 31 đến hết thửa 119 TBĐ 39 ) đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy (thửa 260 TBĐ 31) - hết nhà ông Minh (Minh rắn) (thửa 119 TBĐ 39) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ sau nhà bà Oanh (Thấu) đến hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo (từ thửa 137 TBĐ 31 đến thửa 190 TBĐ 32) sau nhã bà Oanh (Thấu) thửa 137 TBĐ 31 - hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo thửa 190 TBĐ 32 |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 23 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333 từ thửa 208 TBĐ 31 đến thửa 86 TBĐ 32) sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần Hưng Đạo, tổ 7+9 khu Bạch Đằng (từ thửa 260 TBĐ 224 đến thửa 96 TBĐ 232 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) đến hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360 TBĐ 225) - Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) - hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360, TBĐ 225) |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường tông từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) đến tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) - Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) - tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các lô còn lại (khu đất thanh lý đoàn địa chất 913) - Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5,6 khu Nam Thạch A (phía đông Đoàn địa chất 91, ngõ 1063) dọc hai bên đường đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 đến hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (từ thửa 22A TBĐ 226 đến thửa 73 TBĐ 226) hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 - hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73, TBĐ 226) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003. khu Nam thạch A) (từ thửa 12 TBĐ 226 đến thửa 37 TBĐ 234) sau hộ mặt đường Trần Phú - đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003, khu Nam thạch A) |
Đất ở đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị (từ thửa 236 TBĐ 227 đến hết thửa 214 TBĐ 227) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tránh) đến cổng phụ Nhà máy xi măng (từ thửa 24 TBĐ 235 đến hết thửa 164 TBĐ 241) Từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - cổng phụ Nhà máy xi măng |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng đến tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành (từ thửa 198 TBĐ 235 đến tiếp giáp công ty Tâm Thánh) hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng - tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ nằm trong các ngõ ngang của Dự án Khu dân cư tự xây phường Cẩm Thạch đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) sau hộ mặt đường 18A - cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cống qua đường trường thống nhất - ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 186, TBĐ 210) |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 86) - hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1, TBĐ 210) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106, TBĐ 213) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng - hết nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám trục đường chính - hết nhà Văn hóa |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết Công ty địa chất mỏ TKV |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân (thửa số 9 TBĐ 220) - nhà ông Thơ, ông Long (thửa 34a và 32-1 TBĐ 220) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ - tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) sau hộ mặt đường 18A - đến hết thửa 239, TBĐ 219 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) tiếp giáp thửa 239 - hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42, TBĐ 219) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) - tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi (thửa 47 TBĐ 212) - khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39 TBĐ 211) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính - hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào Công ty thiết bị điện đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào XN Khảo sát cũ (ngõ 852) từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp cổng Xí nghiệp (từ thửa số 5 TBĐ 225 đến hết thửa số 42 TBĐ 218) sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 5 TBĐ 225) - tiếp giáp cổng Xí nghiệp (thửa số 42 TBĐ 218) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu Sơn Thạch (hộ từ sau đường Trần Phú thửa 322 TBĐ 225 đến hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây TBĐ 218 (ngõ 860) sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây (ngõ 860) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch đến hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD từ thửa 150 TBĐ 223 đến hết thửa 114 TBĐ 224) hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch - hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ nằm trong các ngõ ngang vào các tổ 7, 8, 9 (phía sau Văn phòng Công ty cổ phần khai thác đá SX VLXD và Công ty TNHH MTV 35 - 04 dây ngang đầu từ đường 18A vào đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 tiếp giáp ngã 3 - tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 thửa 13BT BĐ 224 - thửa 28 TBĐ 217 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 sau nhà ông Biên vòng đường bê tông - hết nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào Xí nghiệp Phú Cường hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) - tiếp giáp cầu qua suối |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào Xí nghiệp Phú Cường tiếp giáp cầu qua suối - hết nhà bà Lý Thị Hải |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào nhà văn hóa Khu phố Hoàng Thạch đến tiếp giáp phường Quang Hanh cũ cổng chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch - tiếp giáp phường Quang Hanh cũ |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường thuộc dự án khu dân cư khu Nam Thạch (Công ty 351) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ đến phường Cẩm Thủy cũ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ - phường Cẩm Thủy cũ |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường vào Khách sạn Vân Long: Thửa 9, 10 tờ 267 đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu vực Văn phòng Mỏ Khe Tam và Văn phòng công ty XD và MT mỏ đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường từ tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy I đến tiếp giáp cổng chợ phía Nam (Từ thửa số 141, TBĐ 268 đến hết thửa số 84, TBĐ 268) tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy 1 - tiếp giáp cổng chợ phía Nam |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía tây chợ Cẩm Thủy: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng trường cấp 1 Cẩm Thủy(đến hết thửa số 85, TBĐ 268) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng trường cấp I Cẩm Thủy (đến hết thửa số 85, TBĐ 268) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn phía Tây trường cao đẳng công nghiệp từ thửa 64 tờ 267 Đến hết thửa 12 tờ 272 thửa 64 tờ 267 - hết thửa 12 tờ 272 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía đông Khu nhà tập thể Công ty hầm lò 1 từ thửa 67 tờ 267 đến thửa hết thửa 180 tờ số 272 thửa 67 tờ 267 - hết thửa 180 tờ số 272 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn phía đông Công ty CP Đức Trung từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu dân cư sân nghĩa trang liệt sĩ cũ: Từ sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long đến sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long - sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường Ngõ 584 đường Trần Phú: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú Đến hết thửa 73, 239 tờ số 262. sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 73, 239 tờ số 262 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc dự án Nhóm nhà ở tại phường Cẩm Thủy tổ 5 khu Đập Nước 1 trừ các hộ bám đường Trần Phú đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 552 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 68 vã 88 tờ số 267 - Đoạn đường vào khu đập nước sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 68 và 88 tờ số 267 |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ thửa 48 tờ 262 đến hết thửa số 140, 144 tờ số 256 - Đoạn đường vào khu đập nước thửa 48 tờ 262 - hết thửa số 140, 144 tờ số 256 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ thửa 112, 139a tờ số 256 đến hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 - Đoạn đường vào khu đập nước thửa 112, 139a tờ số 256 - hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 550 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 91 tờ 262 - Đoạn đường vào khu đập nước sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 91 tờ 262 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa số 193, 110 tờ số 256 đến hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 thửa số 193, 110 tờ số 256 - hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa 82 và 33 tờ số 257 đến hết thửa 51 và 52 tờ số 251 thửa 82 và 33 tờ số 257 - hết thửa 51 và 52 tờ số 251 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường cạnh Xí nghiệp nước Cẩm Phả từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 87 và thửa (82+85) a tờ 259 sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 87 và thửa (82+83) a tờ 259 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường sau CTy cổ phần chế tạo máy vinacomin (song song với đường 18A) (từ thửa 80 tờ 259 đến hết thửa 29 tờ 257) thửa 80 tờ 259 - hết thửa 29 tờ 257 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường Ngõ 611 đường Trần Phú thuộc tổ 2, khu Tân lập 5 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7-7-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270) sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 77-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường ngõ 647 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) sau hộ mặt đường 18A - Số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngách 02 ngõ 611 đường Trần Phú từ sau thửa 32 tờ số 270 đến tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 107) - Khu ban 5 cũ sau thửa 32 tờ số 270 - tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngách 12 ngõ 611 đường Trần Phú Từ sau thửa 45 tờ 270 đến tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) - Khu ban 5 cũ sau thửa 45 tờ 270 - tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngách 28 ngõ 611 đường Trần Phú từ thửa 90, 77 tờ số 270 đến hết thửa 198 99 tờ 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) - Khu ban 5 cũ thửa 90, 77 tờ số 270 - hết thửa 198, 99 tờ 269 |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường ngõ 675 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 sau hộ mặt đường 18A - thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 703 Trần Phú: Đoạn đường xuồng nhà trẻ Hoa Hồng: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trường Mầm non Hoa Hồng sau hộ mặt đường 18A - hết trường Mầm non Hoa Hồng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía Tây nhà ăn Công ty cổ phần chế tạo máy từ nhà ăn Công ty (từ thửa số 92, TBĐ 269) đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị thửa số 92, TBĐ 269 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Lô thứ 2 + 3 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ (hẻm 1, ngách 1 khu Tân lập 6 tờ thửa 128 và 126 tờ số 269 đến hết thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269 - Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý thửa 128 và 126 tờ số 269 - thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Lô 4 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ Hoa Hồng từ thửa 124 đến hết thửa 252 tờ số 22 + lô đất số nhà 37 (thửa 161 tờ số 269) tổ 3, khu Tân Lập 6 - Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý thửa 124, tờ số 22 - hết thửa 252, tờ số 22 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường liên khu Tân Lập 6,7, 8 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi. đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - nhà văn hóa khu Tân Lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 178 - Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 137 và 175 tờ số 276 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường thuộc tổ 3 khu Tân Lập 4 (tổ 30a cũ) từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường cổng chào 8888 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9,10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ số 277 sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9, 10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ 277 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu thanh lý sau Xí nghiệp nước: Từ thửa 40 đến thửa 59 tờ 265 thửa 40 tờ 265 - thửa 59 tờ 265 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ bám đường bê tông có chiếu rộng lớn hơn hoặc bằng 10 m - Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Ngh đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 13.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m - Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 10.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ bám đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư đô thị mới do Công ty CP xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư (tổ 5, khu Tân Lập 3) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do do Công ty CP xây dựng và sản xuất bia rượu nước giải khát làm chủ đầu tư (tổ 2, khu Tân Lập 4) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông giáp hồ điều hòa (tổ 7, khu ĐN2) đầu đường - cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ đến tiếp giáp phường Cẩm Phả tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ - tiếp giáp phường Cẩm Phả |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ còn lại bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m (không giáp đồi núi) - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m còn lại trên địa bàn phường; Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xi lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A Cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt - tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A cửa hàng ga Xuân Nghiêm - đường vào Xí nghiệp May mặc |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A đường vào Xí nghiệp May mặc - nhà máy X48 |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A nhà máy X48 - đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116) - thửa 214 tờ 117 |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) - nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) |
Đất TM-DV đô thị | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú nút giao vườn hoa chéo - đường vào Công ty Thiết bị điện |
Đất TM-DV đô thị | 14.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú đường vào công ty Thiết bị điện - giáp thửa 42, TBĐ 261 |
Đất TM-DV đô thị | 17.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú thửa số 42, TBĐ 261 - tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) |
Đất TM-DV đô thị | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) - hết địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả) |
Đất TM-DV đô thị | 26.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Lê Thanh Nghị Công ty than Dương Huy - tiếp giáp thửa số 159, TBĐ 266 |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Lê Thanh Nghị thửa số 150, TBĐ 266 - ngõ 363 Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 13.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) sau hộ mặt đường 18 - hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26, TBĐ 45) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) sau hộ mặt đường 18 - tiếp giáp đường bao biển |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý - hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 295, 206 tờ 43) đến hết thửa 26,27 tờ 43) cổng chào khu 1B sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 205, 206 tờ 43) - hết thửa 26, 27 tờ 43) cổng chào khu 1B |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 sau hộ mặt đường 18A - thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 1B, 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 36 tờ 32 sau hộ mặt đường 18A - thửa 36 tờ 32 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 4, 5 khu II từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 sau hộ mặt đường 18A - thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 50, tờ bản đồ 43 sau hộ mặt đường 18A - thửa 50, tờ bản đồ 43 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A (phía bắc) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm (phía Nam) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm (phía Nam) |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bán mặt đường bê tông khu 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết đường vào trường tiểu học cũ (thửa 432,433 TBĐ 52) sau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học cũ (thửa 432, 433 TBĐ 52) |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc dự án nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) và trường Lê Quý Đôn Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh Chung cư công ty than Hạ Long từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25, TBĐ 40 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25, TBĐ 40 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49); các hộ bám đường dự án khu đô thị KM 8 từ giáp nhà ông Trẩu đến nhà ông Thức bà Quyết (từ thửa 169a TBĐ 49 đến thửa 192 TBĐ 62) sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường vào trại chăn nuôi cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) sau hộ mặt đường 18A - thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu 4A từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh nước khoáng Tỉnh ủy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh kho gạo từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 6, TBĐ 72 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 6, TBĐ 72 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 (đường bê tông cạnh trạm y tế) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5: từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 66 TBĐ 81 sau hộ mặt đường 18A - thửa 66 TBĐ 81 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 41 a, 33c TBĐ 93 sau hộ mặt đường 18A - thửa 41a, 33c TBĐ 93 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào ngã hai từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 từ tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) đến hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) - hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) |
Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 sau hộ mặt đường 18 - thửa 81A, TBĐ 91 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 tiếp giáp thửa 81A, TBĐ 106 - thửa 14, TBĐ 106 |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1,2 khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vinh sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông vinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 sau hộ mặt đường 18A - Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103) |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 tiếp giáp XN Khe Sim - nhà ông Cân |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ tiếp giáp nhà ông Cân đến Tiểu đoàn 185 tiếp giáp nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102) - Tiểu đoàn 185 |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 162 vào tổ 2 khu 713 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tung (thửa 78 TBĐ 103) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Tung (thửa 78 TBĐ 103) |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông giáp suối dự án khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 101 TBĐ 117 đến hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) thửa 101 TBĐ 117 - hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ dân cư cũ bám đường dự án khu khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 102 TBĐ 117 đến thửa 86 TBĐ 130) thửa 102 TBĐ 117 - thửa 86, TBĐ 130 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng bệnh viện sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng bệnh viện |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết chung cư trường Hồng Cẩm sau hộ mặt đường 18A - hết chung cư trường Hồng Cẩm |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông ngõ 336 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) sau hộ mặt đường 18A - nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 429 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Nhâm (thửa 47 TĐĐ 114) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tuấn (Mạnh) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 706 sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 706 |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp viện điều dưỡng sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp viện điều dưỡng |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cảnh (thửa 4 TBĐ 150) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) từ sau hộ mặt đường 18A đến Suối sau hộ mặt đường 18A - suối |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng sau hộ mặt đường 18A - đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân - cầu Suối Khoáng nóng |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng cầu Suối Khoáng nóng - đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào trạm trộn ngõ 610 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 682 vào Xí nghiệp may mặc từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 84 sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 84 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ dân thuộc khu 5 nằm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Thuộc Dự án khu tái định cư tại tổ 4,5 khu 7B Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Thuộc Dự án Khu tái định cư tổ 9 khu 5 phường Quang Hanh Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Đường Huy (khu mặt bằng bãi chăn cũ khu vực 86) tại tổ 6 khu 1A Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Nhưng nộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh - Trọn khu - Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ còn lại - Trọn khu - Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả (quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của tỉnh Quảng Ninh) đoạn từ hầm chui đến giáp phường Cẩm Thạch cũ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu phố Trần Hưng Đạo: Từ hộ sau mặt đường 18A đến đầu lối đường chuyên dùng chở than ra cảng Km6 và những hộ bám mặt đường chuyên dùng chở than từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ ra đến cảng Km6 (thửa 60 TBĐ 38) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) sau hộ mặt đường 1 SA (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy - giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám trục đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy đến hết nhà ông Minh (từ thửa 260 TBĐ 31 đến hết thửa 119 TBĐ 39 ) đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy (thửa 260 TBĐ 31) - hết nhà ông Minh (Minh rắn) (thửa 119 TBĐ 39) |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ sau nhà bà Oanh (Thấu) đến hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo (từ thửa 137 TBĐ 31 đến thửa 190 TBĐ 32) sau nhã bà Oanh (Thấu) thửa 137 TBĐ 31 - hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo thửa 190 TBĐ 32 |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 23 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333 từ thửa 208 TBĐ 31 đến thửa 86 TBĐ 32) sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333) |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần Hưng Đạo, tổ 7+9 khu Bạch Đằng (từ thửa 260 TBĐ 224 đến thửa 96 TBĐ 232 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) đến hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360 TBĐ 225) - Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) - hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360, TBĐ 225) |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường tông từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) đến tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) - Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) - tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các lô còn lại (khu đất thanh lý đoàn địa chất 913) - Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5,6 khu Nam Thạch A (phía đông Đoàn địa chất 91, ngõ 1063) dọc hai bên đường đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 đến hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (từ thửa 22A TBĐ 226 đến thửa 73 TBĐ 226) hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 - hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73, TBĐ 226) |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003. khu Nam thạch A) (từ thửa 12 TBĐ 226 đến thửa 37 TBĐ 234) sau hộ mặt đường Trần Phú - đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003, khu Nam thạch A) |
Đất TM-DV đô thị | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị (từ thửa 236 TBĐ 227 đến hết thửa 214 TBĐ 227) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tránh) đến cổng phụ Nhà máy xi măng (từ thửa 24 TBĐ 235 đến hết thửa 164 TBĐ 241) Từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - cổng phụ Nhà máy xi măng |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng đến tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành (từ thửa 198 TBĐ 235 đến tiếp giáp công ty Tâm Thánh) hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng - tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ nằm trong các ngõ ngang của Dự án Khu dân cư tự xây phường Cẩm Thạch đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) sau hộ mặt đường 18A - cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cống qua đường trường thống nhất - ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 186, TBĐ 210) |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 86) - hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1, TBĐ 210) |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106, TBĐ 213) |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng - hết nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81) |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám trục đường chính - hết nhà Văn hóa |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết Công ty địa chất mỏ TKV |
Đất TM-DV đô thị | 3.720 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân (thửa số 9 TBĐ 220) - nhà ông Thơ, ông Long (thửa 34a và 32-1 TBĐ 220) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ - tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) sau hộ mặt đường 18A - đến hết thửa 239, TBĐ 219 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) tiếp giáp thửa 239 - hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42, TBĐ 219) |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) - tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi (thửa 47 TBĐ 212) - khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39 TBĐ 211) |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính - hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào Công ty thiết bị điện đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào XN Khảo sát cũ (ngõ 852) từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp cổng Xí nghiệp (từ thửa số 5 TBĐ 225 đến hết thửa số 42 TBĐ 218) sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 5 TBĐ 225) - tiếp giáp cổng Xí nghiệp (thửa số 42 TBĐ 218) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu Sơn Thạch (hộ từ sau đường Trần Phú thửa 322 TBĐ 225 đến hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây TBĐ 218 (ngõ 860) sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây (ngõ 860) |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch đến hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD từ thửa 150 TBĐ 223 đến hết thửa 114 TBĐ 224) hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch - hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD) |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ nằm trong các ngõ ngang vào các tổ 7, 8, 9 (phía sau Văn phòng Công ty cổ phần khai thác đá SX VLXD và Công ty TNHH MTV 35 - 04 dây ngang đầu từ đường 18A vào đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 tiếp giáp ngã 3 - tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 thửa 13BT BĐ 224 - thửa 28 TBĐ 217 |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 sau nhà ông Biên vòng đường bê tông - hết nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào Xí nghiệp Phú Cường hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) - tiếp giáp cầu qua suối |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào Xí nghiệp Phú Cường tiếp giáp cầu qua suối - hết nhà bà Lý Thị Hải |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào nhà văn hóa Khu phố Hoàng Thạch đến tiếp giáp phường Quang Hanh cũ cổng chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch - tiếp giáp phường Quang Hanh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường thuộc dự án khu dân cư khu Nam Thạch (Công ty 351) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ đến phường Cẩm Thủy cũ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ - phường Cẩm Thủy cũ |
Đất TM-DV đô thị | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường vào Khách sạn Vân Long: Thửa 9, 10 tờ 267 đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu vực Văn phòng Mỏ Khe Tam và Văn phòng công ty XD và MT mỏ đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường từ tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy I đến tiếp giáp cổng chợ phía Nam (Từ thửa số 141, TBĐ 268 đến hết thửa số 84, TBĐ 268) tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy 1 - tiếp giáp cổng chợ phía Nam |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía tây chợ Cẩm Thủy: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng trường cấp 1 Cẩm Thủy(đến hết thửa số 85, TBĐ 268) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng trường cấp I Cẩm Thủy (đến hết thửa số 85, TBĐ 268) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267 |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn phía Tây trường cao đẳng công nghiệp từ thửa 64 tờ 267 Đến hết thửa 12 tờ 272 thửa 64 tờ 267 - hết thửa 12 tờ 272 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía đông Khu nhà tập thể Công ty hầm lò 1 từ thửa 67 tờ 267 đến thửa hết thửa 180 tờ số 272 thửa 67 tờ 267 - hết thửa 180 tờ số 272 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn phía đông Công ty CP Đức Trung từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu dân cư sân nghĩa trang liệt sĩ cũ: Từ sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long đến sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long - sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường Ngõ 584 đường Trần Phú: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú Đến hết thửa 73, 239 tờ số 262. sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 73, 239 tờ số 262 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc dự án Nhóm nhà ở tại phường Cẩm Thủy tổ 5 khu Đập Nước 1 trừ các hộ bám đường Trần Phú đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 552 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 68 vã 88 tờ số 267 - Đoạn đường vào khu đập nước sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 68 và 88 tờ số 267 |
Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ thửa 48 tờ 262 đến hết thửa số 140, 144 tờ số 256 - Đoạn đường vào khu đập nước thửa 48 tờ 262 - hết thửa số 140, 144 tờ số 256 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ thửa 112, 139a tờ số 256 đến hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 - Đoạn đường vào khu đập nước thửa 112, 139a tờ số 256 - hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 550 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 91 tờ 262 - Đoạn đường vào khu đập nước sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 91 tờ 262 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa số 193, 110 tờ số 256 đến hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 thửa số 193, 110 tờ số 256 - hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa 82 và 33 tờ số 257 đến hết thửa 51 và 52 tờ số 251 thửa 82 và 33 tờ số 257 - hết thửa 51 và 52 tờ số 251 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường cạnh Xí nghiệp nước Cẩm Phả từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 87 và thửa (82+85) a tờ 259 sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 87 và thửa (82+83) a tờ 259 |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường sau CTy cổ phần chế tạo máy vinacomin (song song với đường 18A) (từ thửa 80 tờ 259 đến hết thửa 29 tờ 257) thửa 80 tờ 259 - hết thửa 29 tờ 257 |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường Ngõ 611 đường Trần Phú thuộc tổ 2, khu Tân lập 5 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7-7-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270) sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 77-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270 |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường ngõ 647 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) sau hộ mặt đường 18A - Số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngách 02 ngõ 611 đường Trần Phú từ sau thửa 32 tờ số 270 đến tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 107) - Khu ban 5 cũ sau thửa 32 tờ số 270 - tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngách 12 ngõ 611 đường Trần Phú Từ sau thửa 45 tờ 270 đến tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) - Khu ban 5 cũ sau thửa 45 tờ 270 - tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 |
Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngách 28 ngõ 611 đường Trần Phú từ thửa 90, 77 tờ số 270 đến hết thửa 198 99 tờ 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) - Khu ban 5 cũ thửa 90, 77 tờ số 270 - hết thửa 198, 99 tờ 269 |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường ngõ 675 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 sau hộ mặt đường 18A - thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 703 Trần Phú: Đoạn đường xuồng nhà trẻ Hoa Hồng: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trường Mầm non Hoa Hồng sau hộ mặt đường 18A - hết trường Mầm non Hoa Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía Tây nhà ăn Công ty cổ phần chế tạo máy từ nhà ăn Công ty (từ thửa số 92, TBĐ 269) đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị thửa số 92, TBĐ 269 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị |
Đất TM-DV đô thị | 3.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Lô thứ 2 + 3 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ (hẻm 1, ngách 1 khu Tân lập 6 tờ thửa 128 và 126 tờ số 269 đến hết thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269 - Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý thửa 128 và 126 tờ số 269 - thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269 |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Lô 4 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ Hoa Hồng từ thửa 124 đến hết thửa 252 tờ số 22 + lô đất số nhà 37 (thửa 161 tờ số 269) tổ 3, khu Tân Lập 6 - Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý thửa 124, tờ số 22 - hết thửa 252, tờ số 22 |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường liên khu Tân Lập 6,7, 8 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi. đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - nhà văn hóa khu Tân Lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276) |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 178 - Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 137 và 175 tờ số 276 |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường thuộc tổ 3 khu Tân Lập 4 (tổ 30a cũ) từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường cổng chào 8888 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9,10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ số 277 sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9, 10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ 277 |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu thanh lý sau Xí nghiệp nước: Từ thửa 40 đến thửa 59 tờ 265 thửa 40 tờ 265 - thửa 59 tờ 265 |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ bám đường bê tông có chiếu rộng lớn hơn hoặc bằng 10 m - Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Ngh đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 8.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m - Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ bám đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư đô thị mới do Công ty CP xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư (tổ 5, khu Tân Lập 3) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do do Công ty CP xây dựng và sản xuất bia rượu nước giải khát làm chủ đầu tư (tổ 2, khu Tân Lập 4) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông giáp hồ điều hòa (tổ 7, khu ĐN2) đầu đường - cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ đến tiếp giáp phường Cẩm Phả tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ - tiếp giáp phường Cẩm Phả |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ còn lại bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m (không giáp đồi núi) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m còn lại trên địa bàn phường; Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xi lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A Cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt - tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A cửa hàng ga Xuân Nghiêm - đường vào Xí nghiệp May mặc |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A đường vào Xí nghiệp May mặc - nhà máy X48 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A nhà máy X48 - đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116) - thửa 214 tờ 117 |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) - nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) |
Đất SX-KD đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú nút giao vườn hoa chéo - đường vào Công ty Thiết bị điện |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú đường vào công ty Thiết bị điện - giáp thửa 42, TBĐ 261 |
Đất SX-KD đô thị | 11.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú thửa số 42, TBĐ 261 - tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) |
Đất SX-KD đô thị | 14.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) - hết địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả) |
Đất SX-KD đô thị | 17.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Lê Thanh Nghị Công ty than Dương Huy - tiếp giáp thửa số 159, TBĐ 266 |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Lê Thanh Nghị thửa số 150, TBĐ 266 - ngõ 363 Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 8.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) sau hộ mặt đường 18 - hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26, TBĐ 45) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) sau hộ mặt đường 18 - tiếp giáp đường bao biển |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý - hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp bãi tập xe trường Cao đẳng nghề mỏ Hồng Cẩm (khu 1A) |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 295, 206 tờ 43) đến hết thửa 26,27 tờ 43) cổng chào khu 1B sau hộ mặt đường 18A (từ thửa 205, 206 tờ 43) - hết thửa 26, 27 tờ 43) cổng chào khu 1B |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 sau hộ mặt đường 18A - thửa 7D tờ 54 và hết thửa 17, thửa 28 tờ 54 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 1B, 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 36 tờ 32 sau hộ mặt đường 18A - thửa 36 tờ 32 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào nhà văn hóa tổ 4, 5 khu II từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 sau hộ mặt đường 18A - thửa 117 tờ 31 và thửa 66 tờ 32 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 50, tờ bản đồ 43 sau hộ mặt đường 18A - thửa 50, tờ bản đồ 43 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A (phía bắc) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Huyền (thửa số 101, TBĐ 31) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 2, 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm (phía Nam) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm (phía Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bán mặt đường bê tông khu 3A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết đường vào trường tiểu học cũ (thửa 432,433 TBĐ 52) sau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học cũ (thửa 432, 433 TBĐ 52) |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc dự án nhóm nhà ở khu 3, 4A (Dự án của Tập đoàn Quảng Ninh) và trường Lê Quý Đôn Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh Chung cư công ty than Hạ Long từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25, TBĐ 40 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25, TBĐ 40 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2 khu 4 từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49); các hộ bám đường dự án khu đô thị KM 8 từ giáp nhà ông Trẩu đến nhà ông Thức bà Quyết (từ thửa 169a TBĐ 49 đến thửa 192 TBĐ 62) sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Trầu (thửa 169 TBĐ 49) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường vào trại chăn nuôi cũ từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) sau hộ mặt đường 18A - thửa 17 TBĐ 74 (trừ các hộ bắc cầu qua suối) |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc đường vào trại chăn nuôi phải bắc cầu qua suối sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5 khu 4A từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã 3 hết thửa 15, TBĐ 48 sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãm (thửa 33 - TBĐ 47) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh nước khoáng Tỉnh ủy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 219, thửa 152, TBĐ 60 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông cạnh kho gạo từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 6, TBĐ 72 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 6, TBĐ 72 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 6, tổ 10 khu 5 (đường bê tông cạnh trạm y tế) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lâm Nhựa (thửa 58 TBĐ 82) |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào nhà văn hóa khu 5 thuộc tổ 5 khu 5: từ sau hộ mặt đường 18A đến thửa 66 TBĐ 81 sau hộ mặt đường 18A - thửa 66 TBĐ 81 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 5 + 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 41 a, 33c TBĐ 93 sau hộ mặt đường 18A - thửa 41a, 33c TBĐ 93 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, tổ 4 khu 6 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Rý (thửa số 145, TBĐ 92) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào ngã hai từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Đạt (thửa số 6A, TBĐ 57) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 7, khu 5 từ tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) đến hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) tiếp giáp nhà bà Mai (thửa số 8, TBĐ 70) - hết nhà bà Vân (thửa số 46, TBĐ 70) |
Đất SX-KD đô thị | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 sau hộ mặt đường 18 - thửa 81A, TBĐ 91 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào nhà Văn hóa khu 6 tiếp giáp thửa 81A, TBĐ 106 - thửa 14, TBĐ 106 |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 1,2 khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lý (thửa 19, TBĐ 90) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vành đai Phía bắc thành phố Hạ Long (đoạn Vũ Oai - Quang Hanh) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vinh sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông vinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 sau hộ mặt đường 18A - Xí nghiệp Khe Sim (thửa 72 và thửa 119 tờ 103) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường vào Tiểu đoàn 185 tiếp giáp XN Khe Sim - nhà ông Cân |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ tiếp giáp nhà ông Cân đến Tiểu đoàn 185 tiếp giáp nhà ông Cân (thửa 50 - 16 TBĐ 102) - Tiểu đoàn 185 |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 162 vào tổ 2 khu 713 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Tung (thửa 78 TBĐ 103) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Tung (thửa 78 TBĐ 103) |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông giáp suối dự án khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 101 TBĐ 117 đến hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) thửa 101 TBĐ 117 - hết nhà ông Minh (thửa 33, TBĐ 118) |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ dân cư cũ bám đường dự án khu khu tái định cư tổ 5 khu 7B (từ thửa 102 TBĐ 117 đến thửa 86 TBĐ 130) thửa 102 TBĐ 117 - thửa 86, TBĐ 130 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào BV bảo vệ sức khoẻ tâm thần từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng bệnh viện sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng bệnh viện |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 2, 3 khu 8A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết chung cư trường Hồng Cẩm sau hộ mặt đường 18A - hết chung cư trường Hồng Cẩm |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông ngõ 336 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) sau hộ mặt đường 18A - nhà bà Kim Nhung (thửa 12 TBĐ 128) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 429 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Nhâm (thửa 47 TĐĐ 114) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Tuấn (Mạnh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào kho 706 từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 706 sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 706 |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào viện điều dưỡng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp viện điều dưỡng sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp viện điều dưỡng |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào tổ 3, 4 khu 9A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Cảnh (thửa 4 TBĐ 150) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông liên khu 9A, 9B vào tổ 1 khu 9A, tổ 4 khu 9B từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường vào khoáng nóng Osen |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu 9B (cạnh nhà văn hóa khu 9B) từ sau hộ mặt đường 18A đến Suối sau hộ mặt đường 18A - suối |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng sau hộ mặt đường 18A - đường vào sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng tiếp giáp đường vào xưởng sửa chữa đóng tàu X48 Hải quân - cầu Suối Khoáng nóng |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông vào cảng Vũng bầu từ sau bộ mặt đường 18A đến hết cầu suối khoáng nóng cầu Suối Khoáng nóng - đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào trạm trộn ngõ 610 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Toàn (thửa 89 TBĐ 148) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông ngõ 682 vào Xí nghiệp may mặc từ sau hộ mặt đường 18A đến cổng kho 84 sau hộ mặt đường 18A - cổng kho 84 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ dân thuộc khu 5 nằm trong khu vực giáp thôn Khe Sim, xã Dương Huy Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Thuộc Dự án khu tái định cư tại tổ 4,5 khu 7B Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Thuộc Dự án Khu tái định cư tổ 9 khu 5 phường Quang Hanh Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ nằm trong khu vực dự án quy hoạch Công ty than Đường Huy (khu mặt bằng bãi chăn cũ khu vực 86) tại tổ 6 khu 1A Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đất thuộc dự án khu đô thị tại khu 6 (Công ty TNHH Thu Hà) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đất thuộc dự án khu đô thị Hương Phong (trừ các hộ bám mặt đường 18A) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Nhưng nộ bám đường vào sân bóng đá Than Quảng Ninh - Trọn khu - Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ còn lại - Trọn khu - Khu dân cư tự xây của Sư Đoàn 363 (trừ các hộ bám mặt đường 18A) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đất thuộc dự án nhóm nhà ở tổ 2, khu 7A Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả (quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của tỉnh Quảng Ninh) đoạn từ hầm chui đến giáp phường Cẩm Thạch cũ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu phố Trần Hưng Đạo: Từ hộ sau mặt đường 18A đến đầu lối đường chuyên dùng chở than ra cảng Km6 và những hộ bám mặt đường chuyên dùng chở than từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ ra đến cảng Km6 (thửa 60 TBĐ 38) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18A (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy đến tiếp giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) sau hộ mặt đường 1 SA (đường Lê Thanh Nghị) - phía Tây đất Công ty than Dương Huy - giáp đường băng tải Nhà máy xi măng Cẩm Phả (thửa 158 TBĐ 39) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám trục đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy đến hết nhà ông Minh (từ thửa 260 TBĐ 31 đến hết thửa 119 TBĐ 39 ) đường bê tông phía Đông Công ty than Dương Huy (thửa 260 TBĐ 31) - hết nhà ông Minh (Minh rắn) (thửa 119 TBĐ 39) |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị đến hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - hết nhà bà Trần Thị Oanh (thửa 277 TBĐ 31) |
Đất SX-KD đô thị | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ sau nhà bà Oanh (Thấu) đến hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo (từ thửa 137 TBĐ 31 đến thửa 190 TBĐ 32) sau nhã bà Oanh (Thấu) thửa 137 TBĐ 31 - hết nhà ông ký tổ 4 khu Trần Hưng Đạo thửa 190 TBĐ 32 |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 23 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333 từ thửa 208 TBĐ 31 đến thửa 86 TBĐ 32) sau hộ mặt đường Trần Phú - tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (đường vào tổ 2,3 khu Trần Hưng Đạo - ngõ 1333) |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông liên khu Trần Hưng Đạo, khu Bạch Đằng (ngõ 1299) đường vào tổ 1 khu Trần Hưng Đạo, tổ 7+9 khu Bạch Đằng (từ thửa 260 TBĐ 224 đến thửa 96 TBĐ 232 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) đến hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360 TBĐ 225) - Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) sau hộ mặt đường Trần Phú (Phía tây Đoàn địa chất 913, ngõ 1131) - hết nhà ông Trần Trọng Minh (thửa 360, TBĐ 225) |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường tông từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) đến tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) - Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) từ giáp nhà ông Trần Trọng Minh (từ thửa 364 TBĐ 225) - tiếp giáp suối thoát nước (thửa 57 TBĐ 234) |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các lô còn lại (khu đất thanh lý đoàn địa chất 913) - Đường bê tông xuống tổ 1,2 khu Bạch Đằng (đường cây si) (từ thửa 18 TBĐ 225 đến thửa 57 TBĐ 234) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 5,6 khu Nam Thạch A (phía đông Đoàn địa chất 91, ngõ 1063) dọc hai bên đường đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 đến hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (từ thửa 22A TBĐ 226 đến thửa 73 TBĐ 226) hộ bám đường bê tông (ngõ cạnh đài tưởng niệm anh hùng liệt sĩ - ngõ 1039 - hết nhà ông Nguyễn Quang Nhật (thửa 73, TBĐ 226) |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003. khu Nam thạch A) (từ thửa 12 TBĐ 226 đến thửa 37 TBĐ 234) sau hộ mặt đường Trần Phú - đường Lê Thanh Nghị (Ngõ 1003, khu Nam thạch A) |
Đất SX-KD đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông (đường 5/8 - ngõ 895 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị (từ thửa 236 TBĐ 227 đến hết thửa 214 TBĐ 227) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp các hộ sau bám đường Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị (đường tránh) đến cổng phụ Nhà máy xi măng (từ thửa 24 TBĐ 235 đến hết thửa 164 TBĐ 241) Từ sau hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị - cổng phụ Nhà máy xi măng |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng đến tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành (từ thửa 198 TBĐ 235 đến tiếp giáp công ty Tâm Thánh) hộ bám trục ngang đường bê tông (từ sau các hộ bám mặt đường Lê Thanh Nghị, đường xuống cổng phụ Nhà máy xi măng - tiếp giáp cây xăng Công ty Tâm Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ nằm trong các ngõ ngang của Dự án Khu dân cư tự xây phường Cẩm Thạch đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) sau hộ mặt đường 18A - cống qua đường trường Thống Nhất (thửa 48 TBĐ 214) |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp cống qua đường trường thống nhất - ngã ba hết nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 186, TBĐ 210) |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Bình (thửa 86) - hết nhà ông Nguyễn Như Ngọc (thửa 1, TBĐ 210) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám trục ngang đường bê tông (đường dọc Việt Kiều) ngõ đối diện đường vào nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết nhà ông Phạm Xuân Phồng (thửa 106, TBĐ 213) |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám đường bê tông từ tiếp giáp nhà ông Phạm Xuân Phồng - hết nhà ông Mai Văn Biền (thửa 81) |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) hộ bám trục đường chính - hết nhà Văn hóa |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường dốc Việt Kiều từ sau hộ mặt Đường Trần Phú đến qua XN dịch vụ nước khoảng nông (giáp Cẩm Thủy cũ) tiếp giáp nhà Văn hóa khu Long Thạch A - hết Công ty địa chất mỏ TKV |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Cao Văn Ngàng (thửa 11) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) tiếp giáp nhà ông Phúc, ông Nhân (thửa số 9 TBĐ 220) - nhà ông Thơ, ông Long (thửa 34a và 32-1 TBĐ 220) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Đoàn Quốc Sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) tiếp giáp nhà ông Đoàn Quốc Sỹ - tiếp giáp suối thoát nước (tổ 1 - khu Hồng Thạch B) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) sau hộ mặt đường 18A - đến hết thửa 239, TBĐ 219 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Trục đường bê tông phía đông chợ Cẩm Thạch từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết nhà ông Nhân, ông Động (từ thửa 145 TBĐ 220) tiếp giáp thửa 239 - hết nhà bà Ma Thị Sâm (thửa 42, TBĐ 219) |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi đường bê tông (phía Tây trụ sở UBND phường - ngõ 800) - tiếp giáp nhà văn hóa khu Hồng Thạch A |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi nhà văn hóa khu Hồng Thạch A dọc theo đường bê tông to lên đồi (thửa 47 TBĐ 212) - khúc cong nhà bà Phạm Thị Lan (thửa 39 TBĐ 211) |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi hộ bám đường bê tông vào khu đất UBND phường lập quy hoạch đấu giá hộ từ sau trục đường chính - hết nhà ông Nguyễn Khắc Thiêm (thửa 79a) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Tây khe Sim từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến chân đồi đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào Công ty thiết bị điện đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào XN Khảo sát cũ (ngõ 852) từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp cổng Xí nghiệp (từ thửa số 5 TBĐ 225 đến hết thửa số 42 TBĐ 218) sau hộ mặt đường Trần Phú (thửa số 5 TBĐ 225) - tiếp giáp cổng Xí nghiệp (thửa số 42 TBĐ 218) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 2 khu Sơn Thạch (hộ từ sau đường Trần Phú thửa 322 TBĐ 225 đến hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây TBĐ 218 (ngõ 860) sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 124 phía Đông, thửa 309 phía Tây (ngõ 860) |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch đến hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD từ thửa 150 TBĐ 223 đến hết thửa 114 TBĐ 224) hộ bám đường bê tông vào tổ 9 khu Sơn thạch - hết thửa đất số 114 (các hộ sau Công ty cổ phần khai thác đá và VLXD) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ nằm trong các ngõ ngang vào các tổ 7, 8, 9 (phía sau Văn phòng Công ty cổ phần khai thác đá SX VLXD và Công ty TNHH MTV 35 - 04 dây ngang đầu từ đường 18A vào đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 sau hộ mặt đường 18A - ngã 3 (đến đường sau trường tiểu học) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 tiếp giáp ngã 3 - tiếp giáp thửa đất số 75 (phía Đông) và thửa 142 phía Tây |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 thửa 13BT BĐ 224 - thửa 28 TBĐ 217 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường nhựa phía Đông Công ty TNHH MTV 35 sau nhà ông Biên vòng đường bê tông - hết nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (thửa 28A) |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào Xí nghiệp Phú Cường hộ bám đường bê tông liên khu Sơn Thạch, Hoàng Thạch (đường vào xí nghiệp đá Phú Cường) - tiếp giáp cầu qua suối |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường vào Xí nghiệp Phú Cường tiếp giáp cầu qua suối - hết nhà bà Lý Thị Hải |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám mặt đường bê tông từ cổng chào nhà văn hóa Khu phố Hoàng Thạch đến tiếp giáp phường Quang Hanh cũ cổng chào nhà văn hóa khu phố Hoàng Thạch - tiếp giáp phường Quang Hanh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường thuộc dự án khu dân cư khu Nam Thạch (Công ty 351) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ đến phường Cẩm Thủy cũ tiếp giáp phường Quang Hanh cũ - phường Cẩm Thủy cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường vào Khách sạn Vân Long: Thửa 9, 10 tờ 267 đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu vực Văn phòng Mỏ Khe Tam và Văn phòng công ty XD và MT mỏ đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến tiếp giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) sau hộ mặt đường Trần Phú - giáp dự án Xi măng (hết thửa số 151, TBĐ 276) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường từ tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy I đến tiếp giáp cổng chợ phía Nam (Từ thửa số 141, TBĐ 268 đến hết thửa số 84, TBĐ 268) tiếp giáp trạm điện Cẩm Thủy 1 - tiếp giáp cổng chợ phía Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía tây chợ Cẩm Thủy: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp cổng trường cấp 1 Cẩm Thủy(đến hết thửa số 85, TBĐ 268) sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp cổng trường cấp I Cẩm Thủy (đến hết thửa số 85, TBĐ 268) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết nhà văn hóa khu Tân Lập 1 và thửa 34b tờ bản đồ số 267 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía bắc trường cao đẳng công nghiệp (trường đào tạo cũ) tiếp giáp Nhà văn hóa khu Tân Lập 1 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn phía Tây trường cao đẳng công nghiệp từ thửa 64 tờ 267 Đến hết thửa 12 tờ 272 thửa 64 tờ 267 - hết thửa 12 tờ 272 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía đông Khu nhà tập thể Công ty hầm lò 1 từ thửa 67 tờ 267 đến thửa hết thửa 180 tờ số 272 thửa 67 tờ 267 - hết thửa 180 tờ số 272 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn phía đông Công ty CP Đức Trung từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 25b, 38 tờ 266 + thửa 39, 40 tờ 266 |
Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu dân cư sân nghĩa trang liệt sĩ cũ: Từ sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long đến sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung sau hộ mặt đường khách sạn Vân Long - sau hộ mặt đường phía đông Công ty cổ phần Đức Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường Ngõ 584 đường Trần Phú: Từ sau hộ mặt đường Trần Phú Đến hết thửa 73, 239 tờ số 262. sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 73, 239 tờ số 262 |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ thuộc dự án Nhóm nhà ở tại phường Cẩm Thủy tổ 5 khu Đập Nước 1 trừ các hộ bám đường Trần Phú đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 552 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 68 vã 88 tờ số 267 - Đoạn đường vào khu đập nước sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 68 và 88 tờ số 267 |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ thửa 48 tờ 262 đến hết thửa số 140, 144 tờ số 256 - Đoạn đường vào khu đập nước thửa 48 tờ 262 - hết thửa số 140, 144 tờ số 256 |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Từ thửa 112, 139a tờ số 256 đến hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 - Đoạn đường vào khu đập nước thửa 112, 139a tờ số 256 - hết thửa 37, 38-1 tờ số 256 |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 550 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 91 tờ 262 - Đoạn đường vào khu đập nước sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 91 tờ 262 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa số 193, 110 tờ số 256 đến hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 thửa số 193, 110 tờ số 256 - hết thửa 31 tờ số 256 và thửa 30 tờ số 257 |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu đập nước: Đoạn đường từ thửa 82 và 33 tờ số 257 đến hết thửa 51 và 52 tờ số 251 thửa 82 và 33 tờ số 257 - hết thửa 51 và 52 tờ số 251 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường cạnh Xí nghiệp nước Cẩm Phả từ sau hộ mặt đường Trần Phú đến hết thửa 87 và thửa (82+85) a tờ 259 sau hộ mặt đường Trần Phú - hết thửa 87 và thửa (82+83) a tờ 259 |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường sau CTy cổ phần chế tạo máy vinacomin (song song với đường 18A) (từ thửa 80 tờ 259 đến hết thửa 29 tờ 257) thửa 80 tờ 259 - hết thửa 29 tờ 257 |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường Ngõ 611 đường Trần Phú thuộc tổ 2, khu Tân lập 5 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 7-7-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270) sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 77-1 và 80a cộng thửa 89 tờ 270 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường ngõ 647 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) sau hộ mặt đường 18A - Số nhà 18 (hết thửa 108, 109 TBĐ 269) |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngách 02 ngõ 611 đường Trần Phú từ sau thửa 32 tờ số 270 đến tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 107) - Khu ban 5 cũ sau thửa 32 tờ số 270 - tiếp giáp thửa 60 tờ số 269 |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngách 12 ngõ 611 đường Trần Phú Từ sau thửa 45 tờ 270 đến tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) - Khu ban 5 cũ sau thửa 45 tờ 270 - tiếp giáp thửa 91 tờ số 269 |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngách 28 ngõ 611 đường Trần Phú từ thửa 90, 77 tờ số 270 đến hết thửa 198 99 tờ 269 (trừ các hộ bám đường bê tông mục 108) - Khu ban 5 cũ thửa 90, 77 tờ số 270 - hết thửa 198, 99 tờ 269 |
Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường ngõ 675 đường Trần Phú từ sau hộ mặt đường 18A đến hết thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 sau hộ mặt đường 18A - thửa 90 cộng thửa 97 tờ số 269 |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 703 Trần Phú: Đoạn đường xuồng nhà trẻ Hoa Hồng: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trường Mầm non Hoa Hồng sau hộ mặt đường 18A - hết trường Mầm non Hoa Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường phía Tây nhà ăn Công ty cổ phần chế tạo máy từ nhà ăn Công ty (từ thửa số 92, TBĐ 269) đến sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị thửa số 92, TBĐ 269 - sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Lô thứ 2 + 3 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ (hẻm 1, ngách 1 khu Tân lập 6 tờ thửa 128 và 126 tờ số 269 đến hết thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269 - Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý thửa 128 và 126 tờ số 269 - thửa 200, 186 tờ số 692 cộng thửa 189 và 199 tờ số 269 |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Lô 4 sau hộ mặt đường xuống nhà trẻ Hoa Hồng từ thửa 124 đến hết thửa 252 tờ số 22 + lô đất số nhà 37 (thửa 161 tờ số 269) tổ 3, khu Tân Lập 6 - Những hộ dân thuộc nhà trẻ hoa Hồng cũ thanh lý thửa 124, tờ số 22 - hết thửa 252, tờ số 22 |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường liên khu Tân Lập 6,7, 8 từ sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi đến hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 200 + thửa 98 tờ 269 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường Dự án Đầu tư xây dựng lại chung cư cũ đã bị hư hỏng xuống cấp trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi. đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - nhà văn hóa khu Tân Lập 3 (thửa số 75, TBĐ 276) |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Ngõ 178 - Đoạn đường sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi sau hộ mặt đường Nguyễn Văn Trỗi - hết thửa 137 và 175 tờ số 276 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường thuộc tổ 3 khu Tân Lập 4 (tổ 30a cũ) từ sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị đến chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) sau hộ mặt đường Lê Thanh Nghị - chợ cá (cạnh suối giáp phường Cẩm Phả) |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường cổng chào 8888 từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9,10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ số 277 sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hoa gồm các thửa 9, 10, 14, 15, 19 và thửa 18 tờ 277 |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Khu thanh lý sau Xí nghiệp nước: Từ thửa 40 đến thửa 59 tờ 265 thửa 40 tờ 265 - thửa 59 tờ 265 |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ bám đường bê tông có chiếu rộng lớn hơn hoặc bằng 10 m - Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Ngh đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 5.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10 m - Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 4.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Những hộ bám đường bê tông có chiều rộng nhỏ hơn 7m - Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do; khu dân cư đô thị mới thuộc khu Tân Lập 3, Tân Lập 4; Dự án khu xen cư Tân Lập 4 (trừ các hộ bám đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Thanh Nghị) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư đô thị mới do Công ty CP xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư (tổ 5, khu Tân Lập 3) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phần đất tiếp giáp đường của Dự án khu dân cư tự xây phía tây bãi tắm Bến Do do Công ty CP xây dựng và sản xuất bia rượu nước giải khát làm chủ đầu tư (tổ 2, khu Tân Lập 4) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông giáp hồ điều hòa (tổ 7, khu ĐN2) đầu đường - cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả từ tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ đến tiếp giáp phường Cẩm Phả tiếp giáp phường Cẩm Thạch cũ - tiếp giáp phường Cẩm Phả |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ còn lại bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m (không giáp đồi núi) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m còn lại trên địa bàn phường; Các hộ bám mặt đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m giáp núi, đồi; Các hộ bám đường đất, đường vôi xi lớn hơn 3m ở các khu trên địa bàn phường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phường Quang Hanh - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phường Quang Hanh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phường Quang Hanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phường Quang Hanh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phường Quang Hanh - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phường Quang Hanh - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Phường Quang Hanh - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A Cửa hàng xăng dầu Đèo Bụt - tiếp giáp cửa hàng ga Xuân Nghiêm |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A cửa hàng ga Xuân Nghiêm - đường vào Xí nghiệp May mặc |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A đường vào Xí nghiệp May mặc - nhà máy X48 |
Đất ở đô thị | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A nhà máy X48 - đường bê tông ngõ 162 (thửa 97 và thửa 36 tờ 116) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A đường bê tông ngõ 162 (từ thửa 29 tờ 116) - thửa 214 tờ 117 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường 18A Từ suối liên khu 4A, 4B (thửa 37 và thửa 89 tờ 48) - nút giao vườn hoa chéo (thửa 243 và thửa 113a tờ 31) |
Đất ở đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú nút giao vườn hoa chéo - đường vào Công ty Thiết bị điện |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú đường vào công ty Thiết bị điện - giáp thửa 42, TBĐ 261 |
Đất ở đô thị | 28.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú thửa số 42, TBĐ 261 - tiếp giáp cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) |
Đất ở đô thị | 35.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Trần Phú hộ phía tây cổng chào khu phố Đập Nước 1 (thửa 188 tờ 262) - hết địa phận phường Quang Hanh (giáp phường Cẩm Phả) |
Đất ở đô thị | 44.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Lê Thanh Nghị Công ty than Dương Huy - tiếp giáp thửa số 159, TBĐ 266 |
Đất ở đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đường Lê Thanh Nghị thửa số 150, TBĐ 266 - ngõ 363 Lê Thanh Nghị |
Đất ở đô thị | 22.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) sau hộ mặt đường 18 - hết nhà ông Quỳnh, bà Lý (thửa 36 và thửa 26, TBĐ 45) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) sau hộ mặt đường 18 - tiếp giáp đường bao biển |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quang Hanh |
Đoạn đường bê tông từ sau hộ mặt đường 18 đến hết nhà ông Tỉnh tổ 9 (đường cầu vượt ) tiếp giáp nhà ông Quỳnh, bà Lý - hết nhà Điểm Thơm (thửa 32 + 33 tờ 33) |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Quang Hanh
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Quang Hanh, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Cẩm Thạch, Phường Cẩm Thủy, Phường Quang Hanh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Quang Hanh theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Quang Hanh có diện tích tự nhiên 62,63 km² với quy mô dân số 52.750 người, mật độ dân cư đạt 842,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Quang Hanh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Quang Hanh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Quang Hanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Quang Hanh là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Quang Hanh, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Quang Hanh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Quang Hanh, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
