Bảng giá đất phường Quảng Yên, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Quảng Yên, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất phường Quảng Yên, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại phường Quảng Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Quảng Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Quảng Yên, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Quảng Yên, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Quảng Yên năm 2026
Khu vực: phường Quảng Yên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 27.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quảng Yên |
Phố Lê Lợi Bảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh |
Đất ở đô thị | 27.400.000 | 8.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Khánh Dư Bưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98) |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 8.800.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Khánh Dư Thửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 7.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Thị đội - Ngã tư Ngân hàng |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Ngã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.100.000 | 4.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 7.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 5.200.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.100.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148 |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 4.700.000 | 0 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão) Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Đường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Giếng Vuông - Giáp Cửa Khẩu |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Giáp nhà văn hóa khu 6 - Hết khu Đại Thành |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Du Cổng sau chợ Rừng - Hết trường THCS Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 8.800.000 | 4.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Đinh Tiên Hoàng Ngã 4 Bệnh viện - Phố Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Hoàng Hoa Thám Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 5.900.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Thái Học Thị ủy - Hết ngã tư Quang Trung |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Thái Học Ngã tư Quang Trung - Giáp Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Quang Trung Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 5.200.000 | 0 | 1.400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhật Duật Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | 1.400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Quang Khải Phố Ngô Quyền và phố Lê Lợi - Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80 |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | 1.400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Dã Tượng Ngã Tư chợ Rừng - Bến Nhà thờ |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào Sư đoàn 395 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 14.600.000 | 4.400.000 | 3.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường An Hưng Đường Trần Nhật Duật - Ngã tư Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.400.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường An Hưng Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh 338 |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 3.700.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường An Hưng Ngã tư đường tỉnh 338 - Phố Vua Bà |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.400.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư đường Than Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp Lối rẽ phố Nguyễn Du - Cổng Trung tâm Hướng nghiệp |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Văn Miếu: Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đường rẽ vào Sư 395 |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Ngã tư cầu Sông Chanh - Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 10.200.000 | 3.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Thửa 8/TBĐ 93 - Thửa 92/TBĐ 31 |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 7.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Thửa 91/TBĐ 31 - Trạm bơm (khu phố 6) |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 810.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Trạm bơm (khu phố 6) - Phà Rừng (khu phố 6) |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường ra bãi cọc Bạch Đằng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Cụm dân cư Tây chợ Rừng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Lê Hoàn Phố Ngô Quyền - Đường Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Lê Hoàn Đường Dã Tượng - Giáp đê sông Chanh |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Lê Hoàn Trường mầm non Mai Thế hệ - Hết tuyến đường Lê Hoàn |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Bình Vườn Hoa Chéo - Hết khách sạn Sông Chanh |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.100.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu) Khách sạn Sông Chanh - Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.100.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 5.900.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) Giáp đường 338 - Ngã tư giao với đường An Hưng |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 12.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) Ngã tư giao với đường An Hưng - Hết địa phận phường Quảng Yên |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 7.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch VINADECO Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Hết cầu sông Chanh |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Cầu sông Chanh - Đường vào đầm Liên Minh |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Đường vào đầm Liên Minh - Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh - Hết tuyến đê |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu QH Phú Minh Hưng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu tái định cư Yên Giang Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m - |
Đất ở đô thị | 17.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu tái định cư Yên Giang Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 17.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu tái định cư Yên Giang Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 18.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C) - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1) Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Vua Bà Phố Trần Nhân Tông - Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) Điện máy xanh - Ngã tư Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 6.100.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) Ngã tư Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 4.400.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 18.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m - |
Đất ở đô thị | 17.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Ô đất bám đường rộng 10,5m - |
Đất ở đô thị | 21.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 4.700.000 | 2.900.000 | 900.000 |
| Phường Quảng Yên |
Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ) Cây xăng Cộng Hòa - Đường vào Nhà máy Sứ |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 7.600.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162) Đường vào Nhà máy Sứ - Nút giao Tân An |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà An Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn đường thôn Cỏ Khê Đường 331 - Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào nhà Máy Sứ Giáp đường 331B - Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.600.000 | 900.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây Sằm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy Sứ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây Sằm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình khu vui chơi thanh thiếu niên - Hết thửa 278/TBĐ 164 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình Thửa 241/TBĐ 164 - Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 720.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 1.100.000 | 640.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 810.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 630.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 810.000 | 630.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi Thùa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi Thành Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 810.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 810.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.700.000 | 900.000 | 780.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Quảng Yên |
Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 810.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Toàn tuyến - Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 Các ô đất bám đường 5,5m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Toàn tuyến - Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 Các ô đất bám đường 7,5m - |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15 Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư Cửa Khâu Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư Kim Lăng Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Lê Lợi Bảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh |
Đất TM-DV đô thị | 16.400.000 | 5.300.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Khánh Dư Bưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98) |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 5.300.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Khánh Dư Thửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 4.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Thị đội - Ngã tư Ngân hàng |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Ngã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 3.800.000 | 2.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 4.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148 |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà |
Đất TM-DV đô thị | 6.100.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo) Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão) Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Đường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Giếng Vuông - Giáp Cửa Khẩu |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Giáp nhà văn hóa khu 6 - Hết khu Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Du Cổng sau chợ Rừng - Hết trường THCS Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 5.300.000 | 2.800.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Đinh Tiên Hoàng Ngã 4 Bệnh viện - Phố Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 5.800.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Hoàng Hoa Thám Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Thái Học Thị ủy - Hết ngã tư Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Thái Học Ngã tư Quang Trung - Giáp Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Quang Trung Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 3.100.000 | 2.000.000 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhật Duật Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 7.400.000 | 0 | 2.200.000 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Quang Khải Phố Ngô Quyền và phố Lê Lợi - Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80 |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 3.100.000 | 1.500.000 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Dã Tượng Ngã Tư chợ Rừng - Bến Nhà thờ |
Đất TM-DV đô thị | 5.300.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào Sư đoàn 395 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường An Hưng Đường Trần Nhật Duật - Ngã tư Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường An Hưng Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh 338 |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 2.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường An Hưng Ngã tư đường tỉnh 338 - Phố Vua Bà |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.600.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư đường Than Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp Lối rẽ phố Nguyễn Du - Cổng Trung tâm Hướng nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Văn Miếu: Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đường rẽ vào Sư 395 |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Ngã tư cầu Sông Chanh - Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.100.000 | 2.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Thửa 8/TBĐ 93 - Thửa 92/TBĐ 31 |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 4.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Thửa 91/TBĐ 31 - Trạm bơm (khu phố 6) |
Đất TM-DV đô thị | 7.400.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Trạm bơm (khu phố 6) - Phà Rừng (khu phố 6) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường ra bãi cọc Bạch Đằng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Cụm dân cư Tây chợ Rừng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Lê Hoàn Phố Ngô Quyền - Đường Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Lê Hoàn Đường Dã Tượng - Giáp đê sông Chanh |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Lê Hoàn Trường mầm non Mai Thế hệ - Hết tuyến đường Lê Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Bình Vườn Hoa Chéo - Hết khách sạn Sông Chanh |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 3.700.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu) Khách sạn Sông Chanh - Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên) |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 3.700.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) Giáp đường 338 - Ngã tư giao với đường An Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 7.700.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) Ngã tư giao với đường An Hưng - Hết địa phận phường Quảng Yên |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 4.300.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch VINADECO Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Hết cầu sông Chanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Cầu sông Chanh - Đường vào đầm Liên Minh |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Đường vào đầm Liên Minh - Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh - Hết tuyến đê |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu QH Phú Minh Hưng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu tái định cư Yên Giang Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu tái định cư Yên Giang Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu tái định cư Yên Giang Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1) Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Vua Bà Phố Trần Nhân Tông - Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) Điện máy xanh - Ngã tư Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 3.700.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) Ngã tư Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Ô đất bám đường rộng 10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ) Cây xăng Cộng Hòa - Đường vào Nhà máy Sứ |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 4.600.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162) Đường vào Nhà máy Sứ - Nút giao Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn đường thôn Cỏ Khê Đường 331 - Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331) |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào nhà Máy Sứ Giáp đường 331B - Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 470.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây Sằm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy Sứ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây Sằm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình khu vui chơi thanh thiếu niên - Hết thửa 278/TBĐ 164 |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình Thửa 241/TBĐ 164 - Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 660.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 470.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi Thùa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 470.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.140.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi Thành Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 700.000 | 500.000 | 470.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 660.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 470.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 1.000.000 | 500.000 | 470.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 360.000 |
| Phường Quảng Yên |
Toàn tuyến - Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 Các ô đất bám đường 5,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Toàn tuyến - Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 Các ô đất bám đường 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15 Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư Cửa Khâu Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư Kim Lăng Trọn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Lê Lợi Bảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 3.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Khánh Dư Bưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98) |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Khánh Dư Thửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Thị đội - Ngã tư Ngân hàng |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Ngã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 2.850.000 | 1.900.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148 |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà |
Đất SX-KD đô thị | 4.100.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo) Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão) Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Đường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Giếng Vuông - Giáp Cửa Khẩu |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Giáp nhà văn hóa khu 6 - Hết khu Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Du Cổng sau chợ Rừng - Hết trường THCS Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Đinh Tiên Hoàng Ngã 4 Bệnh viện - Phố Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Hoàng Hoa Thám Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Thái Học Thị ủy - Hết ngã tư Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Thái Học Ngã tư Quang Trung - Giáp Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Quang Trung Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhật Duật Phố Lê Lợi - Phố Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Quang Khải Phố Ngô Quyền và phố Lê Lợi - Phố Trần Nhật Duật và hết thửa 197/TBĐ 80 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Dã Tượng Ngã Tư chợ Rừng - Bến Nhà thờ |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào Sư đoàn 395 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường An Hưng Đường Trần Nhật Duật - Ngã tư Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường An Hưng Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh 338 |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường An Hưng Ngã tư đường tỉnh 338 - Phố Vua Bà |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 1.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư đường Than Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào Trung tâm Hướng nghiệp Lối rẽ phố Nguyễn Du - Cổng Trung tâm Hướng nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Văn Miếu: Sân thể thao Trường THPT Bạch Đằng - Đường rẽ vào Sư 395 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Ngã tư cầu Sông Chanh - Hết Công ty Phú Minh Hưng (Trừ Khu dân cư tại Nhà máy chế biến thủy sản của CTCP chế biến thủy sản phú Minh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.100.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Thửa 8/TBĐ 93 - Thửa 92/TBĐ 31 |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 2.900.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Thửa 91/TBĐ 31 - Trạm bơm (khu phố 6) |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Nhân Tông Trạm bơm (khu phố 6) - Phà Rừng (khu phố 6) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào Công ty Xuất khẩu thủy sản 2 Quảng Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường ra bãi cọc Bạch Đằng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Cụm dân cư Tây chợ Rừng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Lê Hoàn Phố Ngô Quyền - Đường Dã Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Lê Hoàn Đường Dã Tượng - Giáp đê sông Chanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Lê Hoàn Trường mầm non Mai Thế hệ - Hết tuyến đường Lê Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Bình Vườn Hoa Chéo - Hết khách sạn Sông Chanh |
Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Nguyễn Bình (gồm các khu Giếng Chanh, Toàn Thông, Kim Lăng, Khu phố Bãi, khu Cửa Khâu) Khách sạn Sông Chanh - Cầu Kim Lăng (hết địa phận Quảng Yên) |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Nhánh rẽ từ ngã 3 chợ Rộc đến hết địa phận phường Quảng Yên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) Giáp đường 338 - Ngã tư giao với đường An Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.100.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (Đường Uông Bí - Cầu Sông Chanh) Ngã tư giao với đường An Hưng - Hết địa phận phường Quảng Yên |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.900.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch VINADECO Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư Đầm Liên Minh Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu dân cư dự án đầm Âu Rạp Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Giáp bãi Cọc Bạch Đằng - Hết cầu sông Chanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Cầu sông Chanh - Đường vào đầm Liên Minh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Đường vào đầm Liên Minh - Hết Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường đê Quảng Yên (từ địa phận Quảng Yên) Giáp Kho đạm Cty Vật tư Nông nghiệp Quảng Ninh - Hết tuyến đê |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Tuyến đường nối từ đường tỉnh 331b với đường tỉnh 338 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Tuyến đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu QH Phú Minh Hưng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu tái định cư Yên Giang Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu tái định cư Yên Giang Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu tái định cư Yên Giang Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu Quy hoạch dân cư Bậc đường 10 (lô C) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn đường bê tông sau Trung tâm Y tế cũ (khu phố 1) Lối rẽ phố Hoàng Hoa Thám - Phố Đinh Tiên Hoàng đi cầu máng kênh N16-1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường Vua Bà Phố Trần Nhân Tông - Ngã 3 trường Tiểu học Yên Giang |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) Điện máy xanh - Ngã tư Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh 338 (gồm: Khu phố 2, 4) Ngã tư Trần Hưng Đạo - Hết địa phận phường Quảng Yên |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái định cư phường Yên Giang Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao thông rộng 5,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Các ô đất bám đường rộng 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Trọn khu - Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại phường Yên Giang Ô đất bám đường rộng 10,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đường tỉnh lộ 331: đoạn giáp phường Quảng Yên đến hết địa phận xã Tiền An cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Trục đường 331B bao gồm cả đường nhánh lên cổng TT y tế và ngã rẽ đến cầu chợ Rộc (trái tuyến lá thửa đất số 150/TBĐ 162, phải tuyến là đường vào nhà máy Sứ) Cây xăng Cộng Hòa - Đường vào Nhà máy Sứ |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Phường Quảng Yên |
Trục đường 331B (phải tuyến đường vào nhà máy Sứ, trái tuyến thửa 149/TBĐ 162) Đường vào Nhà máy Sứ - Nút giao Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ giáp phường Quảng Yên (từ thửa 190/TBĐ 154) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ ngã ba đi phường Hà An đến giáp địa phận phường Hà An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ thửa 127/TBĐ 180 đến hết thửa 210/TBĐ 180 (thôn Bãi 4) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn đường thôn Cỏ Khê Đường 331 - Nhà Văn hóa Cỏ Khê (trừ các hộ bám mặt đường 331) |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường vào nhà Máy Sứ Giáp đường 331B - Hết nhà Máy Sứ (trừ các hộ bám mặt đường 331B) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ Dốc Miếu thôn Cửa Tràng đến công ty Hiệp An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ Công ty Hiệp An đến nhà Văn hóa Cỏ Khê Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Các tuyến đường nhánh còn lại khu Cây Sằm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng nhà Văn hóa Cây Sằm đến nhà Máy Sứ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp cầu Cây Sằm đến giáp khu dân cư Bãi 2 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ Tượng đài Liệt sỹ đi khu dân cư Chùa, Giếng Đá, Cây Sằm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình khu vui chơi thanh thiếu niên - Hết thửa 278/TBĐ 164 |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ khu vui chơi thanh thiếu niên đến hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình Thửa 241/TBĐ 164 - Hết thửa 199/TBĐ 164 và các tuyến nhánh còn lại khu dân cư Đình |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp mặt đường 331B đến khu vực Dương Đang (Trừ các hộ bám mặt đường 331B) (gồm khu dân cư Đình, Vườn Chay) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào thôn Bãi 2 đến hết các tuyến đường nhánh thôn Bãi 2 còn lại (trừ các hộ bám mặt đường 331B) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoan từ cổng Trào Giếng Sen đến hết thửa 178/TBĐ 165 và hết thửa 179/TBĐ 165 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ thửa 180/TBĐ 165 đến các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Sen Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng chào xóm Thùa đến hết thửa 149/TBĐ 177 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 320.000 | 310.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ thửa 167/TBĐ 177 hết các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Thùa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cầu đi vào thôn Giếng Méo đến hết nhà Văn hóa thôn Giếng Méo Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ giáp nhà Văn hóa thôn Giếng Méo đến hết các tuyến đường nhánh còn lại của khu dân cư Giếng Méo Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ sau thửa 378/TBĐ 172 đến hết thửa 189/TBĐ 177 và hết thửa 194/TBĐ 178 và các tuyến nhánh còn lại (trừ hộ mặt đường 331B) khu dân cư Núi Thùa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng HTX Tiền An II đến hết thửa 78/TBĐ 178 (khu dân cư Núi Thành) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 760.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ sau thửa 16/TBĐ 178 và thửa 17/TBĐ 178 đến hết thửa 88/TBĐ 178 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Núi Thành Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng chào thôn Núi Đanh đến hết thửa 231/TBĐ 172 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ giáp thửa 231/TBĐ 172 đến các tuyến đường nhánh còn lại của thôn Núi Đanh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào Thành Giền đến hết nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp nhà văn hóa khu dân cư Thành Giền đến hết thửa 6/TBĐ 173, hết thửa 289/TBĐ 173 và các tuyến đường nhánh còn lại khu dân cư Thành Giền Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ cổng chào xóm Bãi 4 (đường trục chính) đến hết thửa 173/TBĐ 180 và đến giáp phường Hà An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đường từ giáp thửa 173/TBĐ 180 đến hết các tuyến đường nhánh còn lại đi vào khu dân cư Bãi 4 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Đoạn từ cổng chào Bãi 4 đến thửa 127/TBĐ 180 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Các tuyến đường trục thôn còn lại (khu dân cư Cỏ Khê, Giếng Đá, Chùa) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 280.000 | 200.000 |
| Phường Quảng Yên |
Toàn tuyến - Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 Các ô đất bám đường 5,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Toàn tuyến - Khu quy hoạch dân cư khu 4, khu phố Yên Giang 14 Các ô đất bám đường 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch tái định cư di tích Bạch Đằng, khu phố Yên Giang 15 Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư Cửa Khâu Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch dân cư Kim Lăng Trọn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phường Quảng Yên - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phường Quảng Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phường Quảng Yên - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phường Quảng Yên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phường Quảng Yên - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phường Quảng Yên - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phường Quảng Yên - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quảng Yên |
Phố Lê Lợi Bảo tàng - Ngã tư cầu sông Chanh |
Đất ở đô thị | 27.400.000 | 8.800.000 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Khánh Dư Bưu điện - số nhà 76 (thửa 113/TBĐ 98) |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 8.800.000 | 4.700.000 | 2.400.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Khánh Dư Thửa 94/TBĐ 99 - Hết Vườn Hoa Chéo |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 7.600.000 | 4.700.000 | 2.800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Thị đội - Ngã tư Ngân hàng |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Ngã tư Ngân hàng - Giáp nhà văn hóa thị xã và đầu ngõ vào khu lương thực cũ |
Đất ở đô thị | 15.400.000 | 6.100.000 | 4.700.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Ngô Quyền Nhà Văn hóa và đầu ngõ vào kho Lương thực cũ - Bến tàu |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 7.200.000 | 2.900.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư Ngân hàng - Chiêu đãi Sở (trừ các hộ bám mặt đường Ngô Quyền) |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngân hàng - Ngã tư Nguyễn Du (hết Bệnh viện) |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 5.200.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư Nguyễn Du - Ngã tư đường tỉnh lộ 338 (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh 338) |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.100.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã tư đường tỉnh lộ 338 - Hết số nhà 148 |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngõ 148 Trần Hưng Đạo - Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà |
Đất ở đô thị | 10.200.000 | 4.700.000 | 2.800.000 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã 3 Trần Hưng Đạo - Vua Bà - Đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 17.400.000 | 4.700.000 | 0 | 800.000 |
| Phường Quảng Yên |
Khu quy hoạch khu dân cư Yên Giang 3,4 (trừ các hộ bám mặt phố Trần Hưng Đạo) Trọn khu - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão (bao gồm các hộ từ số nhà 09 Phạm Ngũ lão) Ngã tư Bưu điện - Đường vào đầm Liên Minh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Phường Quảng Yên |
Phố Phạm Ngũ Lão Đường vào đầm Liên Minh - Giáp phố Trần Khánh Dư và ngõ xuống trường mầm non Quảng Yên |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Quảng Yên
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Quảng Yên, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Yên Giang, Phường Quảng Yên, Xã Tiền An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Quảng Yên theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Quảng Yên có diện tích tự nhiên 20,69 km² với quy mô dân số 31.353 người, mật độ dân cư đạt 1.515,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Quảng Yên được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị xã Quảng Yên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Quảng Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Phường Quảng Yên là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Quảng Yên, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Quảng Yên, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Quảng Yên, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
