Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Quy Nhơn Nam được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Quy Nhơn Nam theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam năm 2026

Khu vực: phường Quy Nhơn Nam.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 192.000 đến 37.760.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất TM-DV đô thị 18.300.000 8.235.000 6.180.000 4.635.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất TM-DV đô thị 13.935.000 6.275.000 4.710.000 3.535.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 3.690.000 2.770.000 2.080.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 3.060.000 2.295.000 1.725.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) -
Đất TM-DV đô thị 6.580.000 2.965.000 2.225.000 1.670.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất TM-DV đô thị 9.835.000 4.430.000 3.325.000 2.495.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.480.000 3.370.000 2.525.000 1.895.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Quy Nhơn Nam Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.405.000 2.885.000 2.165.000 1.625.000
Phường Quy Nhơn Nam Diên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 23.135.000 10.415.000 7.815.000 5.860.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) -
Đất TM-DV đô thị 13.335.000 6.005.000 4.505.000 3.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 11.880.000 5.350.000 4.010.000 3.015.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất TM-DV đô thị 13.935.000 6.275.000 4.710.000 3.535.000
Phường Quy Nhơn Nam Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) -
Đất TM-DV đô thị 7.070.000 3.185.000 2.390.000 1.800.000
Phường Quy Nhơn Nam Đội Cấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) -
Đất TM-DV đô thị 9.200.000 4.140.000 3.105.000 2.335.000
Phường Quy Nhơn Nam Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo
Đất TM-DV đô thị 16.975.000 7.645.000 5.735.000 4.305.000
Phường Quy Nhơn Nam Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 12.565.000 5.660.000 4.245.000 3.190.000
Phường Quy Nhơn Nam Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)
Đất TM-DV đô thị 26.850.000 12.085.000 9.065.000 6.800.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 4.050.000 3.040.000 2.285.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 7.480.000 3.370.000 2.525.000 1.895.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) -
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.755.000 2.070.000 1.555.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.480.000 3.370.000 2.525.000 1.895.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị 8.925.000 4.020.000 3.015.000 2.265.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m)
Đất TM-DV đô thị 15.375.000 6.925.000 5.195.000 3.900.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại, lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 11.070.000 4.985.000 3.740.000 2.810.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m)
Đất TM-DV đô thị 9.350.000 4.210.000 3.160.000 2.375.000
Phường Quy Nhơn Nam Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.555.000 2.955.000 2.215.000 1.665.000
Phường Quy Nhơn Nam Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.620.000 3.430.000 2.575.000 1.935.000
Phường Quy Nhơn Nam La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất TM-DV đô thị 13.935.000 6.275.000 4.710.000 3.535.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.480.000 3.370.000 2.525.000 1.895.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến
Đất TM-DV đô thị 9.035.000 4.070.000 3.055.000 2.295.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.375.000 1.975.000 1.485.000 1.115.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.370.000 6.020.000 4.515.000 3.390.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất TM-DV đô thị 13.935.000 6.275.000 4.710.000 3.535.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000 2.205.000 1.660.000 1.245.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất TM-DV đô thị 9.485.000 4.275.000 3.205.000 2.405.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất TM-DV đô thị 7.140.000 3.215.000 2.415.000 1.810.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất TM-DV đô thị 7.140.000 3.215.000 2.415.000 1.810.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất TM-DV đô thị 4.080.000 1.840.000 1.380.000 1.035.000
Phường Quy Nhơn Nam Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 9.835.000 4.430.000 3.325.000 2.495.000
Phường Quy Nhơn Nam Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.145.000 4.610.000 3.460.000
Phường Quy Nhơn Nam Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 7.665.000 3.455.000 2.595.000 1.945.000
Phường Quy Nhơn Nam Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.620.000 3.430.000 2.575.000 1.935.000
Phường Quy Nhơn Nam Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m
Đất TM-DV đô thị 13.230.000 5.955.000 4.470.000 3.355.000
Phường Quy Nhơn Nam Mai Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị 7.210.000 3.245.000 2.435.000 1.830.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m -
Đất SX-KD đô thị 3.996.000 2.000.000 1.500.000 1.128.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 4m -
Đất SX-KD đô thị 3.688.000 1.844.000 1.384.000 1.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến B Lộ giới 5,75m -
Đất SX-KD đô thị 3.584.000 1.792.000 1.344.000 1.008.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 640.000 480.000 360.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các tuyến đường rẽ nhánh -
Đất SX-KD đô thị 852.000 428.000 324.000 244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 11.636.000 5.820.000 4.368.000 3.276.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A2 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 7.000.000 5.252.000 3.940.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A1 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 6.600.000 4.952.000 3.716.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A4 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.600.000 4.200.000 3.152.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A7 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.600.000 4.200.000 3.152.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A8 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.600.000 4.200.000 3.152.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A3 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.052.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A5 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.052.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A6 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.052.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.052.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A4 - Lộ giới 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.600.000 2.700.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.600.000 2.700.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 8 - Lộ giới 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.488.000 744.000 560.000 420.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 9 - Lộ giới 4m -
Đất SX-KD đô thị 852.000 428.000 324.000 244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m -
Đất SX-KD đô thị 744.000 372.000 280.000 212.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m)
Đất SX-KD đô thị 3.484.000 1.744.000 1.308.000 984.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 8.820.000 6.616.000 4.964.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 8.400.000 6.300.000 4.728.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) -
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 7.140.000 5.356.000 4.020.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) -
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 4.252.000 3.192.000 2.396.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 6.556.000 3.280.000 2.460.000 1.848.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thái Tổ - Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị 8.756.000 4.380.000 3.288.000 2.468.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m -
Đất SX-KD đô thị 7.784.000 3.892.000 2.920.000 2.192.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự -
Đất SX-KD đô thị 7.720.000 3.860.000 2.896.000 2.172.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) -
Đất SX-KD đô thị 7.988.000 3.996.000 3.000.000 2.252.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) -
Đất SX-KD đô thị 5.632.000 2.816.000 2.112.000 1.584.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) -
Đất SX-KD đô thị 2.664.000 1.332.000 1.000.000 752.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) -
Đất SX-KD đô thị 3.072.000 1.536.000 1.152.000 864.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 1A -
Đất SX-KD đô thị 14.288.000 7.144.000 5.360.000 4.020.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 9.380.000 4.692.000 3.520.000 2.640.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS4 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 2.256.000 1.128.000 848.000 636.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.048.000 1.024.000 768.000 576.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS3 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS5 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS6 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS7 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS2 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.844.000 924.000 696.000 524.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 2.560.000 1.280.000 960.000 720.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS1 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 720.000 540.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS2 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 720.000 540.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 720.000 540.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D12 - Lộ giới 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.436.000 2.220.000 1.668.000 1.252.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D12 - Lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.016.000 1.512.000 1.136.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 12.904.000 6.452.000 4.840.000 3.632.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 3.168.000 2.376.000 1.784.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.972.000 2.232.000 1.676.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 4.400.000 3.300.000 2.476.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) -
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 3.168.000 2.376.000 1.784.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường nội bộ khác -
Đất SX-KD đô thị 4.956.000 2.480.000 1.860.000 1.396.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào -
Đất SX-KD đô thị 7.376.000 3.688.000 2.768.000 2.076.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 3.168.000 2.376.000 1.784.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 3.168.000 2.376.000 1.784.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.048.000 1.024.000 768.000 576.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 6 - Lộ giới 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 864.000 648.000 488.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m -
Đất SX-KD đô thị 1.640.000 820.000 616.000 464.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.488.000 744.000 560.000 420.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 848.000 424.000 320.000 240.000
Phường Quy Nhơn Nam An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 37.760.000 16.992.000 12.744.000 9.560.000
Phường Quy Nhơn Nam Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Đường lộ giới 8m) -
Đất SX-KD đô thị 8.080.000 3.636.000 2.732.000 2.052.000
Phường Quy Nhơn Nam Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.680.000 4.356.000 3.272.000 2.452.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Điền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m
Đất SX-KD đô thị 3.264.000 1.472.000 1.104.000 828.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)
Đất SX-KD đô thị 15.320.000 6.896.000 5.176.000 3.884.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 10.752.000 4.840.000 3.632.000 2.724.000
Phường Quy Nhơn Nam Cần Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 4.248.000 3.188.000 2.392.000
Phường Quy Nhơn Nam Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua -
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.676.000 2.012.000 1.512.000
Phường Quy Nhơn Nam Chàng Lía (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất SX-KD đô thị 9.084.000 4.092.000 3.068.000 2.304.000
Phường Quy Nhơn Nam Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.696.000 2.020.000 1.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà -
Đất SX-KD đô thị 7.880.000 3.548.000 2.664.000 2.000.000
Phường Quy Nhơn Nam Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 3.656.000 2.744.000 2.060.000
Phường Quy Nhơn Nam Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.252.000 940.000 708.000
Phường Quy Nhơn Nam Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 620.000 468.000 352.000
Phường Quy Nhơn Nam Chương Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 23.800.000 10.712.000 8.036.000 6.028.000
Phường Quy Nhơn Nam Dã Tượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 10.052.000 4.528.000 3.396.000 2.552.000
Phường Quy Nhơn Nam Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) -
Đất SX-KD đô thị 3.380.000 1.524.000 1.148.000 864.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất SX-KD đô thị 6.356.000 2.864.000 2.152.000 1.616.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất SX-KD đô thị 14.640.000 6.588.000 4.944.000 3.708.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.020.000 3.768.000 2.828.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng -
Đất SX-KD đô thị 6.560.000 2.952.000 2.216.000 1.664.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 5.440.000 2.448.000 1.836.000 1.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) -
Đất SX-KD đô thị 5.264.000 2.372.000 1.780.000 1.336.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.696.000 2.020.000 1.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 2.016.000 1.512.000 1.136.000
Phường Quy Nhơn Nam Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.124.000 2.308.000 1.732.000 1.300.000
Phường Quy Nhơn Nam Diên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 18.508.000 8.332.000 6.252.000 4.688.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 10.668.000 4.804.000 3.604.000 2.704.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.504.000 4.280.000 3.208.000 2.412.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.020.000 3.768.000 2.828.000
Phường Quy Nhơn Nam Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 5.670.000 4.255.000 3.195.000
Phường Quy Nhơn Nam Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu)
Đất TM-DV đô thị 7.480.000 3.370.000 2.525.000 1.895.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 8.715.000 3.925.000 2.945.000 2.210.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định -
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 6.750.000 5.065.000 3.800.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến -
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 10.125.000 7.600.000 5.700.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương -
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 7.875.000 5.910.000 4.435.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 26.180.000 11.785.000 8.840.000 6.630.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 19.915.000 8.965.000 6.725.000 5.045.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m)
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 4.230.000 3.175.000 2.385.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Thì Sĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m)
Đất TM-DV đô thị 9.350.000 4.210.000 3.160.000 2.375.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) -
Đất TM-DV đô thị 12.855.000 5.790.000 4.345.000 3.260.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Đình Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m)
Đất TM-DV đô thị 6.580.000 2.965.000 2.225.000 1.670.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.220.000 2.800.000 2.105.000 1.580.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m
Đất TM-DV đô thị 5.505.000 2.480.000 1.865.000 1.400.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm
Đất TM-DV đô thị 13.150.000 5.920.000 4.445.000 3.335.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m
Đất TM-DV đô thị 9.350.000 4.210.000 3.160.000 2.375.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Khoa Chiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Khoái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất TM-DV đô thị 10.570.000 4.760.000 3.570.000 2.680.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 14.385.000 6.480.000 4.860.000 3.645.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Minh Vỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.220.000 2.800.000 2.105.000 1.580.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Nghiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 5.940.000 4.455.000 3.345.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Như Đỗ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất TM-DV đô thị 16.310.000 7.340.000 5.510.000 4.135.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Phi Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất TM-DV đô thị 7.770.000 3.500.000 2.625.000 1.975.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Phong Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 8.840.000 3.980.000 2.985.000 2.245.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Phúc Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m
Đất TM-DV đô thị 6.650.000 2.995.000 2.250.000 1.690.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 25.000.000 11.250.000 8.440.000 6.335.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 9.450.000 7.090.000 5.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m
Đất TM-DV đô thị 26.320.000 11.845.000 8.885.000 6.665.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m
Đất TM-DV đô thị 17.815.000 8.020.000 6.020.000 4.515.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo
Đất TM-DV đô thị 16.975.000 7.645.000 5.735.000 4.305.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 5.850.000 4.390.000 3.295.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 12.845.000 5.785.000 4.340.000 3.255.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 6.555.000 2.955.000 2.215.000 1.665.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.755.000 2.070.000 1.555.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Trung Tín (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 36.260.000 16.320.000 12.240.000 9.180.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất TM-DV đô thị 9.835.000 4.430.000 3.325.000 2.495.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 9.660.000 4.350.000 3.265.000 2.450.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) -
Đất TM-DV đô thị 10.950.000 4.930.000 3.700.000 2.780.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 -
Đất TM-DV đô thị 9.550.000 4.300.000 3.230.000 2.425.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn Hiển (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất TM-DV đô thị 17.150.000 7.720.000 5.795.000 4.350.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 4.540.000 3.405.000 2.555.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) -
Đất TM-DV đô thị 9.550.000 4.300.000 3.230.000 2.425.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Xuân Nhĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.210.000 3.245.000 2.435.000 1.830.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Xuân Ôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất TM-DV đô thị 9.835.000 4.430.000 3.325.000 2.495.000
Phường Quy Nhơn Nam Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 8.960.000 4.035.000 3.025.000 2.270.000
Phường Quy Nhơn Nam Phạm Cần Chính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất TM-DV đô thị 6.900.000 3.105.000 2.335.000 1.755.000
Phường Quy Nhơn Nam Phạm Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị 7.665.000 3.455.000 2.595.000 1.945.000
Phường Quy Nhơn Nam Phạm Thị Đào (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng) -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Phan Văn Trị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất TM-DV đô thị 9.835.000 4.430.000 3.325.000 2.495.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu
Đất TM-DV đô thị 16.520.000 7.435.000 5.580.000 4.185.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 7.425.000 5.575.000 4.185.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu
Đất TM-DV đô thị 12.810.000 5.765.000 4.325.000 3.245.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 11 - Km 15
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.020.000 1.515.000 1.135.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11
Đất TM-DV đô thị 2.485.000 1.125.000 845.000 635.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 15 - Giáp ranh giới Phú Yên
Đất TM-DV đô thị 2.065.000 935.000 705.000 530.000
Phường Quy Nhơn Nam Tản Đà (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất TM-DV đô thị 7.070.000 3.185.000 2.390.000 1.800.000
Phường Quy Nhơn Nam Tây Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 32.000.000 14.400.000 10.800.000 8.100.000
Phường Quy Nhơn Nam Thái Văn Lung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 10.255.000 4.620.000 3.465.000 2.605.000
Phường Quy Nhơn Nam Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D
Đất TM-DV đô thị 8.925.000 4.020.000 3.015.000 2.265.000
Phường Quy Nhơn Nam Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 7.665.000 3.455.000 2.595.000 1.945.000
Phường Quy Nhơn Nam Thành Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 12.650.000 5.695.000 4.275.000 3.205.000
Phường Quy Nhơn Nam Thép Mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất TM-DV đô thị 7.665.000 3.455.000 2.595.000 1.945.000
Phường Quy Nhơn Nam Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất TM-DV đô thị 7.595.000 3.420.000 2.565.000 1.930.000
Phường Quy Nhơn Nam Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 13.370.000 6.020.000 4.515.000 3.390.000
Phường Quy Nhơn Nam Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 9.660.000 4.350.000 3.265.000 2.450.000
Phường Quy Nhơn Nam Tô Ngọc Vân (Đường số 3, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Tôn Thất Bách (Đường số 4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn - Đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất TM-DV đô thị 11.130.000 5.010.000 3.760.000 2.825.000
Phường Quy Nhơn Nam Tôn Thất Thiệp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Đất TM-DV đô thị 5.285.000 2.385.000 1.790.000 1.345.000
Phường Quy Nhơn Nam Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất TM-DV đô thị 7.350.000 3.310.000 2.485.000 1.865.000
Phường Quy Nhơn Nam Tống Phước Phổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) -
Đất TM-DV đô thị 7.140.000 3.215.000 2.415.000 1.810.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần An Tư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 12.390.000 5.580.000 4.185.000 3.145.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Anh Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất TM-DV đô thị 13.125.000 5.910.000 4.435.000 3.330.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 12, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Đăng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất TM-DV đô thị 13.935.000 6.275.000 4.710.000 3.535.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất TM-DV đô thị 10.570.000 4.760.000 3.570.000 2.680.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Kỳ Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Đất TM-DV đô thị 5.285.000 2.385.000 1.790.000 1.345.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự) -
Đất TM-DV đô thị 8.715.000 3.925.000 2.945.000 2.210.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất TM-DV đô thị 10.570.000 4.760.000 3.570.000 2.680.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất TM-DV đô thị 12.565.000 5.660.000 4.245.000 3.190.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Quang Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.210.000 3.245.000 2.435.000 1.830.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Quý Khoáng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất TM-DV đô thị 7.945.000 3.580.000 2.690.000 2.020.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 33.600.000 15.120.000 11.340.000 8.505.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng
Đất TM-DV đô thị 9.905.000 4.460.000 3.350.000 2.515.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Thị Lý (Đường số 7, lộ giới 5m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất TM-DV đô thị 6.120.000 2.755.000 2.070.000 1.555.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Văn Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 3, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.480.000 3.370.000 2.525.000 1.895.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.210.000 3.245.000 2.435.000 1.830.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
An Dương Vương - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 18.655.000 8.400.000 6.300.000 4.725.000
Phường Quy Nhơn Nam Trạng Quỳnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 8.540.000 3.845.000 2.885.000 2.165.000
Phường Quy Nhơn Nam Trịnh Công Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
An Dương Vương - Đặng Văn Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13
Đất TM-DV đô thị 16.135.000 7.265.000 5.450.000 4.095.000
Phường Quy Nhơn Nam Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) -
Đất TM-DV đô thị 17.255.000 7.770.000 5.830.000 4.375.000
Phường Quy Nhơn Nam Trương Minh Giảng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m
Đất TM-DV đô thị 7.140.000 3.215.000 2.415.000 1.810.000
Phường Quy Nhơn Nam Trương Văn Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 14m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất TM-DV đô thị 16.555.000 7.455.000 5.590.000 4.195.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) -
Đất TM-DV đô thị 7.210.000 3.245.000 2.435.000 1.830.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 18.760.000 8.445.000 6.335.000 4.755.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 12.530.000 5.640.000 4.230.000 3.175.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Liệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng Tây Bắc) -
Đất TM-DV đô thị 18.725.000 8.430.000 6.325.000 4.745.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 4.540.000 3.405.000 2.555.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 9.310.000 4.190.000 3.150.000 2.365.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 4, lộ giới 12m Khu QHDC Bông Hồng -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 7.875.000 5.910.000 4.435.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 10.900.000 4.905.000 3.685.000 2.765.000
Phường Quy Nhơn Nam Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng
Đất TM-DV đô thị 17.220.000 7.750.000 5.815.000 4.365.000
Phường Quy Nhơn Nam Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất TM-DV đô thị 7.070.000 3.185.000 2.390.000 1.800.000
Phường Quy Nhơn Nam Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) -
Đất TM-DV đô thị 9.520.000 4.285.000 3.215.000 2.415.000
Phường Quy Nhơn Nam Yến Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng
Đất TM-DV đô thị 5.505.000 2.480.000 1.865.000 1.400.000
Phường Quy Nhơn Nam Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000 5.085.000 3.820.000 2.865.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường có lộ giới dưới 14m -
Đất TM-DV đô thị 10.515.000 4.735.000 3.555.000 2.665.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 8.930.000 4.020.000 3.015.000 2.265.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng)
Đất TM-DV đô thị 8.355.000 3.765.000 2.825.000 2.120.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 2.655.000 1.995.000 1.500.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.375.000 1.975.000 1.485.000 1.115.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) -
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 4.500.000 3.375.000 2.535.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây -
Đất TM-DV đô thị 11.955.000 5.385.000 4.040.000 3.030.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) -
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.565.000 2.675.000 2.010.000
Phường Quy Nhơn Nam HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m -
Đất TM-DV đô thị 3.025.000 1.365.000 1.030.000 770.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường quy hoạch Lộ giới 6m -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.730.000 1.300.000 975.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H -
Đất TM-DV đô thị 7.680.000 3.460.000 2.595.000 1.945.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 13,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.425.000 3.345.000 2.515.000 1.890.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m -
Đất TM-DV đô thị 6.785.000 3.060.000 2.295.000 1.725.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.785.000 3.060.000 2.295.000 1.725.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 11,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.785.000 3.060.000 2.295.000 1.725.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 6.145.000 2.770.000 2.080.000 1.565.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến K Lộ giới 8,5m -
Đất TM-DV đô thị 6.145.000 2.770.000 2.080.000 1.565.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến L Lộ giới 8m -
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 2.595.000 1.945.000 1.460.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến A Lộ giới 9m -
Đất TM-DV đô thị 5.505.000 2.480.000 1.865.000 1.400.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Gom Lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 5.505.000 2.480.000 1.865.000 1.400.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến H Lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 5.505.000 2.480.000 1.865.000 1.400.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến G Lộ giới 7,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.505.000 2.480.000 1.865.000 1.400.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m -
Đất TM-DV đô thị 4.995.000 2.250.000 1.690.000 1.270.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 4m -
Đất TM-DV đô thị 4.610.000 2.075.000 1.560.000 1.170.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến B Lộ giới 5,75m -
Đất TM-DV đô thị 4.480.000 2.020.000 1.515.000 1.135.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 720.000 540.000 405.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường rẽ nhánh -
Đất TM-DV đô thị 1.065.000 485.000 365.000 275.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường lộ giới 10m -
Đất TM-DV đô thị 14.545.000 6.550.000 4.915.000 3.690.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A2 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 7.875.000 5.910.000 4.435.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A1 - Lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 7.425.000 5.575.000 4.185.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A4 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 6.300.000 4.725.000 3.550.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A7 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 6.300.000 4.725.000 3.550.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A8 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 6.300.000 4.725.000 3.550.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A3 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.075.000 4.560.000 3.420.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A5 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.075.000 4.560.000 3.420.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A6 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.075.000 4.560.000 3.420.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 6.075.000 4.560.000 3.420.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A4 - Lộ giới 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 5.400.000 4.050.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 12.000.000 5.400.000 4.050.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 8 - Lộ giới 6m -
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 840.000 630.000 475.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 9 - Lộ giới 4m -
Đất TM-DV đô thị 1.065.000 485.000 365.000 275.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m -
Đất TM-DV đô thị 930.000 420.000 315.000 240.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m)
Đất TM-DV đô thị 4.355.000 1.965.000 1.475.000 1.110.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m
Đất TM-DV đô thị 22.050.000 9.925.000 7.445.000 5.585.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m -
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 9.450.000 7.090.000 5.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) -
Đất TM-DV đô thị 17.850.000 8.035.000 6.030.000 4.525.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) -
Đất TM-DV đô thị 10.625.000 4.785.000 3.595.000 2.700.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) -
Đất TM-DV đô thị 8.195.000 3.690.000 2.770.000 2.080.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thái Tổ - Đặng Dung
Đất TM-DV đô thị 10.945.000 4.930.000 3.700.000 2.780.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m -
Đất TM-DV đô thị 9.730.000 4.380.000 3.285.000 2.470.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự -
Đất TM-DV đô thị 9.650.000 4.345.000 3.260.000 2.445.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) -
Đất TM-DV đô thị 9.985.000 4.500.000 3.375.000 2.535.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) -
Đất TM-DV đô thị 7.040.000 3.170.000 2.380.000 1.785.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) -
Đất TM-DV đô thị 5.505.000 2.480.000 1.865.000 1.400.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.330.000 1.500.000 1.125.000 850.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.730.000 1.300.000 975.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 1A -
Đất TM-DV đô thị 17.860.000 8.040.000 6.030.000 4.525.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất TM-DV đô thị 5.505.000 2.480.000 1.865.000 1.400.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 11.725.000 5.280.000 3.960.000 2.970.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS4 - Lộ giới 20m -
Đất TM-DV đô thị 2.820.000 1.270.000 955.000 720.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.155.000 865.000 650.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.435.000 1.100.000 825.000 625.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS3 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.435.000 1.100.000 825.000 625.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS5 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.435.000 1.100.000 825.000 625.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS6 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.435.000 1.100.000 825.000 625.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS7 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.435.000 1.100.000 825.000 625.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS2 - Lộ giới 16m -
Đất TM-DV đô thị 2.305.000 1.040.000 785.000 590.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.440.000 1.080.000 810.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS1 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 610.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS2 - Lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 610.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.080.000 810.000 610.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D12 - Lộ giới 9,5m -
Đất TM-DV đô thị 5.545.000 2.500.000 1.880.000 1.410.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D12 - Lộ giới 7m -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.270.000 1.705.000 1.280.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 16.130.000 7.260.000 5.445.000 4.090.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.565.000 2.675.000 2.010.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.425.000 3.345.000 2.515.000 1.890.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) -
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 4.950.000 3.715.000 2.790.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) -
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.565.000 2.675.000 2.010.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các đường nội bộ khác -
Đất TM-DV đô thị 6.195.000 2.790.000 2.095.000 1.575.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào -
Đất TM-DV đô thị 9.220.000 4.150.000 3.115.000 2.340.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.565.000 2.675.000 2.010.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 3.565.000 2.675.000 2.010.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m -
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.155.000 865.000 650.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 6 - Lộ giới 15,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 975.000 730.000 550.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m -
Đất TM-DV đô thị 2.050.000 925.000 695.000 525.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m -
Đất TM-DV đô thị 1.860.000 840.000 630.000 475.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất TM-DV đô thị 1.060.000 480.000 360.000 270.000
Phường Quy Nhơn Nam An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 37.760.000 18.880.000 14.160.000 10.620.000
Phường Quy Nhơn Nam Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Đường lộ giới 8m) -
Đất SX-KD đô thị 8.080.000 4.040.000 3.032.000 2.276.000
Phường Quy Nhơn Nam Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.680.000 4.840.000 3.632.000 2.724.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m
Đất SX-KD đô thị 3.264.000 1.632.000 1.224.000 920.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)
Đất SX-KD đô thị 15.320.000 7.660.000 5.748.000 4.312.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.936.000 2.952.000 2.216.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 10.752.000 5.376.000 4.032.000 3.024.000
Phường Quy Nhơn Nam Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 4.720.000 3.540.000 2.656.000
Phường Quy Nhơn Nam Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua -
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.972.000 2.232.000 1.676.000
Phường Quy Nhơn Nam Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất SX-KD đô thị 9.084.000 4.544.000 3.408.000 2.556.000
Phường Quy Nhơn Nam Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.992.000 2.244.000 1.684.000
Phường Quy Nhơn Nam Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà -
Đất SX-KD đô thị 7.880.000 3.940.000 2.956.000 2.220.000
Phường Quy Nhơn Nam Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 4.060.000 3.048.000 2.288.000
Phường Quy Nhơn Nam Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.388.000 1.044.000 784.000
Phường Quy Nhơn Nam Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 688.000 516.000 388.000
Phường Quy Nhơn Nam Chương Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 23.800.000 11.900.000 8.928.000 6.696.000
Phường Quy Nhơn Nam Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 10.052.000 5.028.000 3.772.000 2.832.000
Phường Quy Nhơn Nam Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) -
Đất SX-KD đô thị 3.380.000 1.692.000 1.272.000 956.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.936.000 2.952.000 2.216.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất SX-KD đô thị 6.356.000 3.180.000 2.388.000 1.792.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất SX-KD đô thị 14.640.000 7.320.000 5.492.000 4.120.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.576.000 4.184.000 3.140.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng -
Đất SX-KD đô thị 6.560.000 3.280.000 2.460.000 1.848.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 5.440.000 2.720.000 2.040.000 1.532.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) -
Đất SX-KD đô thị 5.264.000 2.632.000 1.976.000 1.484.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.936.000 2.952.000 2.216.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.992.000 2.244.000 1.684.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 2.240.000 1.680.000 1.260.000
Phường Quy Nhơn Nam Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.124.000 2.564.000 1.924.000 1.444.000
Phường Quy Nhơn Nam Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 18.508.000 9.256.000 6.944.000 5.208.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 10.668.000 5.336.000 4.004.000 3.004.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.504.000 4.752.000 3.564.000 2.676.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.576.000 4.184.000 3.140.000
Phường Quy Nhơn Nam Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.656.000 2.828.000 2.124.000 1.596.000
Phường Quy Nhơn Nam Đội Cấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) -
Đất SX-KD đô thị 7.360.000 3.680.000 2.760.000 2.072.000
Phường Quy Nhơn Nam Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo
Đất SX-KD đô thị 13.580.000 6.792.000 5.096.000 3.824.000
Phường Quy Nhơn Nam Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 10.052.000 5.028.000 3.772.000 2.832.000
Phường Quy Nhơn Nam Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)
Đất SX-KD đô thị 21.480.000 10.740.000 8.056.000 6.044.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.700.000 2.028.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.992.000 2.244.000 1.684.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) -
Đất SX-KD đô thị 4.896.000 2.448.000 1.836.000 1.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.992.000 2.244.000 1.684.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 3.572.000 2.680.000 2.012.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m)
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 6.152.000 4.616.000 3.464.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 8.856.000 4.428.000 3.324.000 2.496.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m)
Đất SX-KD đô thị 7.480.000 3.740.000 2.808.000 2.108.000
Phường Quy Nhơn Nam Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.244.000 2.624.000 1.968.000 1.476.000
Phường Quy Nhơn Nam Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 6.096.000 3.048.000 2.288.000 1.716.000
Phường Quy Nhơn Nam La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.576.000 4.184.000 3.140.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.992.000 2.244.000 1.684.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến
Đất SX-KD đô thị 7.228.000 3.616.000 2.712.000 2.036.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.752.000 1.316.000 988.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 10.696.000 5.348.000 4.012.000 3.012.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.576.000 4.184.000 3.140.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.960.000 1.472.000 1.104.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 7.588.000 3.796.000 2.848.000 2.136.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.712.000 2.856.000 2.144.000 1.608.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.712.000 2.856.000 2.144.000 1.608.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 3.264.000 1.632.000 1.224.000 920.000
Phường Quy Nhơn Nam Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.936.000 2.952.000 2.216.000
Phường Quy Nhơn Nam Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 5.460.000 4.096.000 3.072.000
Phường Quy Nhơn Nam Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 3.068.000 2.304.000 1.728.000
Phường Quy Nhơn Nam Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 6.096.000 3.048.000 2.288.000 1.716.000
Phường Quy Nhơn Nam Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m
Đất SX-KD đô thị 10.584.000 5.292.000 3.972.000 2.980.000
Phường Quy Nhơn Nam Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.884.000 2.164.000 1.624.000
Phường Quy Nhơn Nam Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 5.040.000 3.780.000 2.836.000
Phường Quy Nhơn Nam Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu)
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.992.000 2.244.000 1.684.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 6.972.000 3.488.000 2.616.000 1.964.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 4.500.000 3.376.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến -
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 9.000.000 6.752.000 5.064.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 7.000.000 5.252.000 3.940.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 20.944.000 10.472.000 7.856.000 5.892.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 15.932.000 7.968.000 5.976.000 4.484.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m)
Đất SX-KD đô thị 7.520.000 3.760.000 2.820.000 2.116.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Thì Sĩ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m)
Đất SX-KD đô thị 7.480.000 3.740.000 2.808.000 2.108.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Cang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) -
Đất SX-KD đô thị 10.284.000 5.144.000 3.860.000 2.896.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Đình Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m)
Đất SX-KD đô thị 5.264.000 2.632.000 1.976.000 1.484.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.976.000 2.488.000 1.868.000 1.404.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm
Đất SX-KD đô thị 10.520.000 5.260.000 3.948.000 2.964.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m
Đất SX-KD đô thị 7.480.000 3.740.000 2.808.000 2.108.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Khoa Chiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Khoái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 8.456.000 4.228.000 3.172.000 2.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 11.508.000 5.756.000 4.320.000 3.240.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Minh Vỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.976.000 2.488.000 1.868.000 1.404.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Nghiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 10.560.000 5.280.000 3.960.000 2.972.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Như Đỗ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 13.048.000 6.524.000 4.896.000 3.672.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Phi Khanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất SX-KD đô thị 6.216.000 3.108.000 2.332.000 1.752.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Phong Sắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 7.072.000 3.536.000 2.652.000 1.992.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Phúc Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 5.320.000 2.660.000 1.996.000 1.500.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 10.000.000 7.500.000 5.628.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 8.400.000 6.300.000 4.728.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m
Đất SX-KD đô thị 21.056.000 10.528.000 7.896.000 5.924.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m
Đất SX-KD đô thị 14.252.000 7.128.000 5.348.000 4.012.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo
Đất SX-KD đô thị 13.580.000 6.792.000 5.096.000 3.824.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 5.200.000 3.900.000 2.928.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 10.276.000 5.140.000 3.856.000 2.892.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Yến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.244.000 2.624.000 1.968.000 1.476.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.896.000 2.448.000 1.836.000 1.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Trung Tín (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 29.008.000 14.504.000 10.880.000 8.160.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.936.000 2.952.000 2.216.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 7.728.000 3.864.000 2.900.000 2.176.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) -
Đất SX-KD đô thị 8.760.000 4.380.000 3.288.000 2.468.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 -
Đất SX-KD đô thị 7.640.000 3.820.000 2.868.000 2.152.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn Hiển (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 13.720.000 6.860.000 5.148.000 3.864.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.064.000 4.032.000 3.024.000 2.268.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) -
Đất SX-KD đô thị 7.640.000 3.820.000 2.868.000 2.152.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Xuân Nhĩ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.884.000 2.164.000 1.624.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Xuân Ôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.936.000 2.952.000 2.216.000
Phường Quy Nhơn Nam Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 7.168.000 3.584.000 2.688.000 2.016.000
Phường Quy Nhơn Nam Phạm Cần Chính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 2.760.000 2.072.000 1.556.000
Phường Quy Nhơn Nam Phạm Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 3.068.000 2.304.000 1.728.000
Phường Quy Nhơn Nam Phạm Thị Đào (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng) -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Phan Văn Trị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.936.000 2.952.000 2.216.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu
Đất SX-KD đô thị 13.216.000 6.608.000 4.956.000 3.720.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 6.600.000 4.952.000 3.716.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 10.248.000 5.124.000 3.844.000 2.884.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 11 - Km 15
Đất SX-KD đô thị 3.584.000 1.792.000 1.344.000 1.008.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11
Đất SX-KD đô thị 1.988.000 996.000 748.000 564.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Km 15 - Giáp ranh giới Phú Yên
Đất SX-KD đô thị 1.652.000 828.000 624.000 468.000
Phường Quy Nhơn Nam Tản Đà (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.656.000 2.828.000 2.124.000 1.596.000
Phường Quy Nhơn Nam Tây Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 25.600.000 12.800.000 9.600.000 7.200.000
Phường Quy Nhơn Nam Thái Văn Lung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 8.204.000 4.104.000 3.080.000 2.312.000
Phường Quy Nhơn Nam Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 3.572.000 2.680.000 2.012.000
Phường Quy Nhơn Nam Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 3.068.000 2.304.000 1.728.000
Phường Quy Nhơn Nam Thành Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 10.120.000 5.060.000 3.796.000 2.848.000
Phường Quy Nhơn Nam Thép Mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 3.068.000 2.304.000 1.728.000
Phường Quy Nhơn Nam Thi Sách (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất SX-KD đô thị 6.076.000 3.040.000 2.280.000 1.712.000
Phường Quy Nhơn Nam Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 10.696.000 5.348.000 4.012.000 3.012.000
Phường Quy Nhơn Nam Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 7.728.000 3.864.000 2.900.000 2.176.000
Phường Quy Nhơn Nam Tô Ngọc Vân (Đường số 3, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Tôn Thất Bách (Đường số 4) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Văn - Đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất SX-KD đô thị 8.904.000 4.452.000 3.340.000 2.508.000
Phường Quy Nhơn Nam Tôn Thất Thiệp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Đất SX-KD đô thị 4.228.000 2.116.000 1.588.000 1.192.000
Phường Quy Nhơn Nam Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.940.000 2.208.000 1.656.000
Phường Quy Nhơn Nam Tống Phước Phổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) -
Đất SX-KD đô thị 5.712.000 2.856.000 2.144.000 1.608.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần An Tư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.912.000 4.956.000 3.720.000 2.792.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Anh Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 5.252.000 3.940.000 2.956.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Can (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 12, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Đăng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.576.000 4.184.000 3.140.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 8.456.000 4.228.000 3.172.000 2.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Kỳ Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Đất SX-KD đô thị 4.228.000 2.116.000 1.588.000 1.192.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 6.972.000 3.488.000 2.616.000 1.964.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 8.456.000 4.228.000 3.172.000 2.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 10.052.000 5.028.000 3.772.000 2.832.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Quang Khanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.884.000 2.164.000 1.624.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Quý Khoáng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất SX-KD đô thị 6.356.000 3.180.000 2.388.000 1.792.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 26.880.000 13.440.000 10.080.000 7.560.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng
Đất SX-KD đô thị 7.924.000 3.964.000 2.976.000 2.232.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Thị Lý (Đường số 7, lộ giới 5m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.896.000 2.448.000 1.836.000 1.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Văn Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 3, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.992.000 2.244.000 1.684.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.884.000 2.164.000 1.624.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
An Dương Vương - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 14.924.000 7.464.000 5.600.000 4.200.000
Phường Quy Nhơn Nam Trạng Quỳnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.832.000 3.416.000 2.564.000 1.924.000
Phường Quy Nhơn Nam Trịnh Công Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
An Dương Vương - Đặng Văn Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13
Đất SX-KD đô thị 12.908.000 6.456.000 4.844.000 3.636.000
Phường Quy Nhơn Nam Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 13.804.000 6.904.000 5.180.000 3.888.000
Phường Quy Nhơn Nam Trương Minh Giảng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m
Đất SX-KD đô thị 5.712.000 2.856.000 2.144.000 1.608.000
Phường Quy Nhơn Nam Trương Văn Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 14m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 13.244.000 6.624.000 4.968.000 3.728.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.884.000 2.164.000 1.624.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 15.008.000 7.504.000 5.628.000 4.224.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 10.024.000 5.012.000 3.760.000 2.820.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Liệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng Tây Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 14.980.000 7.492.000 5.620.000 4.216.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Mười (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương
Đất SX-KD đô thị 8.064.000 4.032.000 3.024.000 2.268.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Mười (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 7.448.000 3.724.000 2.796.000 2.100.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 4, lộ giới 12m Khu QHDC Bông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.756.000 1.320.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 7.000.000 5.252.000 3.940.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.720.000 4.360.000 3.272.000 2.456.000
Phường Quy Nhơn Nam Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng
Đất SX-KD đô thị 13.776.000 6.888.000 5.168.000 3.876.000
Phường Quy Nhơn Nam Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.656.000 2.828.000 2.124.000 1.596.000
Phường Quy Nhơn Nam Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) -
Đất SX-KD đô thị 7.616.000 3.808.000 2.856.000 2.144.000
Phường Quy Nhơn Nam Yến Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 9.040.000 4.520.000 3.392.000 2.544.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường có lộ giới dưới 14m -
Đất SX-KD đô thị 8.412.000 4.208.000 3.156.000 2.368.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 7.144.000 3.572.000 2.680.000 2.012.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng)
Đất SX-KD đô thị 6.684.000 3.344.000 2.508.000 1.884.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) -
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 2.360.000 1.772.000 1.332.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.752.000 1.316.000 988.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 4.000.000 3.000.000 2.252.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây -
Đất SX-KD đô thị 9.564.000 4.784.000 3.588.000 2.692.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) -
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 3.168.000 2.376.000 1.784.000
Phường Quy Nhơn Nam HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m -
Đất SX-KD đô thị 2.420.000 1.212.000 912.000 684.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường quy hoạch Lộ giới 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.072.000 1.536.000 1.152.000 864.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H -
Đất SX-KD đô thị 6.144.000 3.072.000 2.304.000 1.728.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.972.000 2.232.000 1.676.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m -
Đất SX-KD đô thị 5.428.000 2.716.000 2.040.000 1.532.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.428.000 2.716.000 2.040.000 1.532.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.428.000 2.716.000 2.040.000 1.532.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 4.916.000 2.460.000 1.848.000 1.388.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến K Lộ giới 8,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.916.000 2.460.000 1.848.000 1.388.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến L Lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 4.608.000 2.304.000 1.728.000 1.296.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến A Lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Gom Lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến H Lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến G Lộ giới 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m -
Đất SX-KD đô thị 3.996.000 2.000.000 1.500.000 1.128.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 4m -
Đất SX-KD đô thị 3.688.000 1.844.000 1.384.000 1.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến B Lộ giới 5,75m -
Đất SX-KD đô thị 3.584.000 1.792.000 1.344.000 1.008.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 640.000 480.000 360.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các tuyến đường rẽ nhánh -
Đất SX-KD đô thị 852.000 428.000 324.000 244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 11.636.000 5.820.000 4.368.000 3.276.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A2 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 7.000.000 5.252.000 3.940.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A1 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 6.600.000 4.952.000 3.716.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A4 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.600.000 4.200.000 3.152.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A7 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.600.000 4.200.000 3.152.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A8 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.600.000 4.200.000 3.152.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A3 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.052.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A5 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.052.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A6 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.052.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 5.400.000 4.052.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A4 - Lộ giới 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.600.000 2.700.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.600.000 2.700.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 8 - Lộ giới 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.488.000 744.000 560.000 420.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 9 - Lộ giới 4m -
Đất SX-KD đô thị 852.000 428.000 324.000 244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m -
Đất SX-KD đô thị 744.000 372.000 280.000 212.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m)
Đất SX-KD đô thị 3.484.000 1.744.000 1.308.000 984.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 8.820.000 6.616.000 4.964.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 8.400.000 6.300.000 4.728.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) -
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 7.140.000 5.356.000 4.020.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) -
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 4.252.000 3.192.000 2.396.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 6.556.000 3.280.000 2.460.000 1.848.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thái Tổ - Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị 8.756.000 4.380.000 3.288.000 2.468.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m -
Đất SX-KD đô thị 7.784.000 3.892.000 2.920.000 2.192.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự -
Đất SX-KD đô thị 7.720.000 3.860.000 2.896.000 2.172.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) -
Đất SX-KD đô thị 7.988.000 3.996.000 3.000.000 2.252.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) -
Đất SX-KD đô thị 5.632.000 2.816.000 2.112.000 1.584.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) -
Đất SX-KD đô thị 2.664.000 1.332.000 1.000.000 752.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) -
Đất SX-KD đô thị 3.072.000 1.536.000 1.152.000 864.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 1A -
Đất SX-KD đô thị 14.288.000 7.144.000 5.360.000 4.020.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 9.380.000 4.692.000 3.520.000 2.640.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS4 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 2.256.000 1.128.000 848.000 636.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.048.000 1.024.000 768.000 576.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS3 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS5 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS6 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS7 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.948.000 976.000 732.000 552.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS2 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.844.000 924.000 696.000 524.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 2.560.000 1.280.000 960.000 720.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS1 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 720.000 540.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS2 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 720.000 540.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 720.000 540.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D12 - Lộ giới 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.436.000 2.220.000 1.668.000 1.252.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D12 - Lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 4.032.000 2.016.000 1.512.000 1.136.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 12.904.000 6.452.000 4.840.000 3.632.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 3.168.000 2.376.000 1.784.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.972.000 2.232.000 1.676.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) -
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 4.400.000 3.300.000 2.476.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) -
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 3.168.000 2.376.000 1.784.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường nội bộ khác -
Đất SX-KD đô thị 4.956.000 2.480.000 1.860.000 1.396.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào -
Đất SX-KD đô thị 7.376.000 3.688.000 2.768.000 2.076.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 3.168.000 2.376.000 1.784.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 3.168.000 2.376.000 1.784.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m -
Đất SX-KD đô thị 2.048.000 1.024.000 768.000 576.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 6 - Lộ giới 15,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.728.000 864.000 648.000 488.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m -
Đất SX-KD đô thị 1.640.000 820.000 616.000 464.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 1.488.000 744.000 560.000 420.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 848.000 424.000 320.000 240.000
Phường Quy Nhơn Nam An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 37.760.000 16.992.000 12.744.000 9.560.000
Phường Quy Nhơn Nam Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Đường lộ giới 8m) -
Đất SX-KD đô thị 8.080.000 3.636.000 2.732.000 2.052.000
Phường Quy Nhơn Nam Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.680.000 4.356.000 3.272.000 2.452.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Điền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m
Đất SX-KD đô thị 3.264.000 1.472.000 1.104.000 828.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương)
Đất SX-KD đô thị 15.320.000 6.896.000 5.176.000 3.884.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 10.752.000 4.840.000 3.632.000 2.724.000
Phường Quy Nhơn Nam Cần Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 4.248.000 3.188.000 2.392.000
Phường Quy Nhơn Nam Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua -
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.676.000 2.012.000 1.512.000
Phường Quy Nhơn Nam Chàng Lía (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất SX-KD đô thị 9.084.000 4.092.000 3.068.000 2.304.000
Phường Quy Nhơn Nam Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.696.000 2.020.000 1.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà -
Đất SX-KD đô thị 7.880.000 3.548.000 2.664.000 2.000.000
Phường Quy Nhơn Nam Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.120.000 3.656.000 2.744.000 2.060.000
Phường Quy Nhơn Nam Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn
Đất SX-KD đô thị 2.772.000 1.252.000 940.000 708.000
Phường Quy Nhơn Nam Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.372.000 620.000 468.000 352.000
Phường Quy Nhơn Nam Chương Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 23.800.000 10.712.000 8.036.000 6.028.000
Phường Quy Nhơn Nam Dã Tượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 10.052.000 4.528.000 3.396.000 2.552.000
Phường Quy Nhơn Nam Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) -
Đất SX-KD đô thị 3.380.000 1.524.000 1.148.000 864.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất SX-KD đô thị 6.356.000 2.864.000 2.152.000 1.616.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất SX-KD đô thị 14.640.000 6.588.000 4.944.000 3.708.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.020.000 3.768.000 2.828.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng -
Đất SX-KD đô thị 6.560.000 2.952.000 2.216.000 1.664.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 5.440.000 2.448.000 1.836.000 1.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) -
Đất SX-KD đô thị 5.264.000 2.372.000 1.780.000 1.336.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.696.000 2.020.000 1.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất SX-KD đô thị 4.480.000 2.016.000 1.512.000 1.136.000
Phường Quy Nhơn Nam Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 5.124.000 2.308.000 1.732.000 1.300.000
Phường Quy Nhơn Nam Diên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 18.508.000 8.332.000 6.252.000 4.688.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 10.668.000 4.804.000 3.604.000 2.704.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.504.000 4.280.000 3.208.000 2.412.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.020.000 3.768.000 2.828.000
Phường Quy Nhơn Nam Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.656.000 2.548.000 1.912.000 1.440.000
Phường Quy Nhơn Nam Đội Cấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) -
Đất SX-KD đô thị 7.360.000 3.312.000 2.484.000 1.868.000
Phường Quy Nhơn Nam Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo
Đất SX-KD đô thị 13.580.000 6.116.000 4.588.000 3.444.000
Phường Quy Nhơn Nam Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 10.052.000 4.528.000 3.396.000 2.552.000
Phường Quy Nhơn Nam Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu)
Đất SX-KD đô thị 21.480.000 9.668.000 7.252.000 5.440.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.240.000 2.432.000 1.828.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.696.000 2.020.000 1.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) -
Đất SX-KD đô thị 4.896.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.696.000 2.020.000 1.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 3.216.000 2.412.000 1.812.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m)
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 5.540.000 4.156.000 3.120.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại, lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 8.856.000 3.988.000 2.992.000 2.248.000
Phường Quy Nhơn Nam Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m)
Đất SX-KD đô thị 7.480.000 3.368.000 2.528.000 1.900.000
Phường Quy Nhơn Nam Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.244.000 2.364.000 1.772.000 1.332.000
Phường Quy Nhơn Nam Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 6.096.000 2.744.000 2.060.000 1.548.000
Phường Quy Nhơn Nam La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.020.000 3.768.000 2.828.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.696.000 2.020.000 1.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến
Đất SX-KD đô thị 7.228.000 3.256.000 2.444.000 1.836.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.580.000 1.188.000 892.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 10.696.000 4.816.000 3.612.000 2.712.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.020.000 3.768.000 2.828.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.920.000 1.764.000 1.328.000 996.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 7.588.000 3.420.000 2.564.000 1.924.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.712.000 2.572.000 1.932.000 1.448.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.712.000 2.572.000 1.932.000 1.448.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 3.264.000 1.472.000 1.104.000 828.000
Phường Quy Nhơn Nam Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 10.920.000 4.916.000 3.688.000 2.768.000
Phường Quy Nhơn Nam Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 2.764.000 2.076.000 1.556.000
Phường Quy Nhơn Nam Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 6.096.000 2.744.000 2.060.000 1.548.000
Phường Quy Nhơn Nam Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m
Đất SX-KD đô thị 10.584.000 4.764.000 3.576.000 2.684.000
Phường Quy Nhơn Nam Mai Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.596.000 1.948.000 1.464.000
Phường Quy Nhơn Nam Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 4.536.000 3.404.000 2.556.000
Phường Quy Nhơn Nam Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu)
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.696.000 2.020.000 1.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 6.972.000 3.140.000 2.356.000 1.768.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định -
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 5.400.000 4.052.000 3.040.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến -
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 8.100.000 6.080.000 4.560.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 6.300.000 4.728.000 3.548.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 20.944.000 9.428.000 7.072.000 5.304.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 15.932.000 7.172.000 5.380.000 4.036.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m)
Đất SX-KD đô thị 7.520.000 3.384.000 2.540.000 1.908.000
Phường Quy Nhơn Nam Ngô Thì Sĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m)
Đất SX-KD đô thị 7.480.000 3.368.000 2.528.000 1.900.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) -
Đất SX-KD đô thị 10.284.000 4.632.000 3.476.000 2.608.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Đình Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m)
Đất SX-KD đô thị 5.264.000 2.372.000 1.780.000 1.336.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.976.000 2.240.000 1.684.000 1.264.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 1.984.000 1.492.000 1.120.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm
Đất SX-KD đô thị 10.520.000 4.736.000 3.556.000 2.668.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m
Đất SX-KD đô thị 7.480.000 3.368.000 2.528.000 1.900.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Khoa Chiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Khoái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 8.456.000 3.808.000 2.856.000 2.144.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 11.508.000 5.184.000 3.888.000 2.916.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Minh Vỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 4.976.000 2.240.000 1.684.000 1.264.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Nghiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 10.560.000 4.752.000 3.564.000 2.676.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Như Đỗ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 13.048.000 5.872.000 4.408.000 3.308.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Phi Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất SX-KD đô thị 6.216.000 2.800.000 2.100.000 1.580.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Phong Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 7.072.000 3.184.000 2.388.000 1.796.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Phúc Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m
Đất SX-KD đô thị 5.320.000 2.396.000 1.800.000 1.352.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 20.000.000 9.000.000 6.752.000 5.068.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 7.560.000 5.672.000 4.256.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m
Đất SX-KD đô thị 21.056.000 9.476.000 7.108.000 5.332.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m
Đất SX-KD đô thị 14.252.000 6.416.000 4.816.000 3.612.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo
Đất SX-KD đô thị 13.580.000 6.116.000 4.588.000 3.444.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 4.680.000 3.512.000 2.636.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 10.276.000 4.628.000 3.472.000 2.604.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 5.244.000 2.364.000 1.772.000 1.332.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.896.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Trung Tín (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 29.008.000 13.056.000 9.792.000 7.344.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 7.728.000 3.480.000 2.612.000 1.960.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) -
Đất SX-KD đô thị 8.760.000 3.944.000 2.960.000 2.224.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 -
Đất SX-KD đô thị 7.640.000 3.440.000 2.584.000 1.940.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn Hiển (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 13.720.000 6.176.000 4.636.000 3.480.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.064.000 3.632.000 2.724.000 2.044.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) -
Đất SX-KD đô thị 7.640.000 3.440.000 2.584.000 1.940.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Xuân Nhĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.596.000 1.948.000 1.464.000
Phường Quy Nhơn Nam Nguyễn Xuân Ôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 7.168.000 3.228.000 2.420.000 1.816.000
Phường Quy Nhơn Nam Phạm Cần Chính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất SX-KD đô thị 5.520.000 2.484.000 1.868.000 1.404.000
Phường Quy Nhơn Nam Phạm Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 2.764.000 2.076.000 1.556.000
Phường Quy Nhơn Nam Phạm Thị Đào (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng) -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Phan Văn Trị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 7.868.000 3.544.000 2.660.000 1.996.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu
Đất SX-KD đô thị 13.216.000 5.948.000 4.464.000 3.348.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.940.000 4.460.000 3.348.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị 10.248.000 4.612.000 3.460.000 2.596.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 11 - Km 15
Đất SX-KD đô thị 3.584.000 1.616.000 1.212.000 908.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11
Đất SX-KD đô thị 1.988.000 900.000 676.000 508.000
Phường Quy Nhơn Nam Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Km 15 - Giáp ranh giới Phú Yên
Đất SX-KD đô thị 1.652.000 748.000 564.000 424.000
Phường Quy Nhơn Nam Tản Đà (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.656.000 2.548.000 1.912.000 1.440.000
Phường Quy Nhơn Nam Tây Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 25.600.000 11.520.000 8.640.000 6.480.000
Phường Quy Nhơn Nam Thái Văn Lung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 8.204.000 3.696.000 2.772.000 2.084.000
Phường Quy Nhơn Nam Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D
Đất SX-KD đô thị 7.140.000 3.216.000 2.412.000 1.812.000
Phường Quy Nhơn Nam Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 2.764.000 2.076.000 1.556.000
Phường Quy Nhơn Nam Thành Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 10.120.000 4.556.000 3.420.000 2.564.000
Phường Quy Nhơn Nam Thép Mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung -
Đất SX-KD đô thị 6.132.000 2.764.000 2.076.000 1.556.000
Phường Quy Nhơn Nam Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai -
Đất SX-KD đô thị 6.076.000 2.736.000 2.052.000 1.544.000
Phường Quy Nhơn Nam Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 10.696.000 4.816.000 3.612.000 2.712.000
Phường Quy Nhơn Nam Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 7.728.000 3.480.000 2.612.000 1.960.000
Phường Quy Nhơn Nam Tô Ngọc Vân (Đường số 3, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Tôn Thất Bách (Đường số 4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Văn - Đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất SX-KD đô thị 8.904.000 4.008.000 3.008.000 2.260.000
Phường Quy Nhơn Nam Tôn Thất Thiệp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Đất SX-KD đô thị 4.228.000 1.908.000 1.432.000 1.076.000
Phường Quy Nhơn Nam Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.880.000 2.648.000 1.988.000 1.492.000
Phường Quy Nhơn Nam Tống Phước Phổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) -
Đất SX-KD đô thị 5.712.000 2.572.000 1.932.000 1.448.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần An Tư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 9.912.000 4.464.000 3.348.000 2.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Anh Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 4.728.000 3.548.000 2.664.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 12, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Đăng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất SX-KD đô thị 11.148.000 5.020.000 3.768.000 2.828.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 8.456.000 3.808.000 2.856.000 2.144.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Kỳ Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng
Đất SX-KD đô thị 4.228.000 1.908.000 1.432.000 1.076.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự) -
Đất SX-KD đô thị 6.972.000 3.140.000 2.356.000 1.768.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 8.456.000 3.808.000 2.856.000 2.144.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 10.052.000 4.528.000 3.396.000 2.552.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Quang Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.596.000 1.948.000 1.464.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Quý Khoáng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) -
Đất SX-KD đô thị 6.356.000 2.864.000 2.152.000 1.616.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 26.880.000 12.096.000 9.072.000 6.804.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng
Đất SX-KD đô thị 7.924.000 3.568.000 2.680.000 2.012.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Thị Lý (Đường số 7, lộ giới 5m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng)
Đất SX-KD đô thị 4.896.000 2.204.000 1.656.000 1.244.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Văn Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 3, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.984.000 2.696.000 2.020.000 1.516.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.596.000 1.948.000 1.464.000
Phường Quy Nhơn Nam Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
An Dương Vương - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 14.924.000 6.720.000 5.040.000 3.780.000
Phường Quy Nhơn Nam Trạng Quỳnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 6.832.000 3.076.000 2.308.000 1.732.000
Phường Quy Nhơn Nam Trịnh Công Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
An Dương Vương - Đặng Văn Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13
Đất SX-KD đô thị 12.908.000 5.812.000 4.360.000 3.276.000
Phường Quy Nhơn Nam Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) -
Đất SX-KD đô thị 13.804.000 6.216.000 4.664.000 3.500.000
Phường Quy Nhơn Nam Trương Minh Giảng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m
Đất SX-KD đô thị 5.712.000 2.572.000 1.932.000 1.448.000
Phường Quy Nhơn Nam Trương Văn Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 14m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ -
Đất SX-KD đô thị 13.244.000 5.964.000 4.472.000 3.356.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) -
Đất SX-KD đô thị 5.768.000 2.596.000 1.948.000 1.464.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 15.008.000 6.756.000 5.068.000 3.804.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 10.024.000 4.512.000 3.384.000 2.540.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Liệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng Tây Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 14.980.000 6.744.000 5.060.000 3.796.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương
Đất SX-KD đô thị 8.064.000 3.632.000 2.724.000 2.044.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 7.448.000 3.352.000 2.520.000 1.892.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 4, lộ giới 12m Khu QHDC Bông Hồng -
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.108.000 1.584.000 1.188.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 6.300.000 4.728.000 3.548.000
Phường Quy Nhơn Nam Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 8.720.000 3.924.000 2.948.000 2.212.000
Phường Quy Nhơn Nam Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng
Đất SX-KD đô thị 13.776.000 6.200.000 4.652.000 3.492.000
Phường Quy Nhơn Nam Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) -
Đất SX-KD đô thị 5.656.000 2.548.000 1.912.000 1.440.000
Phường Quy Nhơn Nam Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) -
Đất SX-KD đô thị 7.616.000 3.428.000 2.572.000 1.932.000
Phường Quy Nhơn Nam Yến Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 1.984.000 1.492.000 1.120.000
Phường Quy Nhơn Nam Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) -
Đất SX-KD đô thị 9.040.000 4.068.000 3.056.000 2.292.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường có lộ giới dưới 14m -
Đất SX-KD đô thị 8.412.000 3.788.000 2.844.000 2.132.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 7.144.000 3.216.000 2.412.000 1.812.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng)
Đất SX-KD đô thị 6.684.000 3.012.000 2.260.000 1.696.000
Phường Quy Nhơn Nam Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) -
Đất SX-KD đô thị 4.720.000 2.124.000 1.596.000 1.200.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.580.000 1.188.000 892.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) -
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 3.600.000 2.700.000 2.028.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây -
Đất SX-KD đô thị 9.564.000 4.308.000 3.232.000 2.424.000
Phường Quy Nhơn Nam Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) -
Đất SX-KD đô thị 6.336.000 2.852.000 2.140.000 1.608.000
Phường Quy Nhơn Nam HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m -
Đất SX-KD đô thị 2.420.000 1.092.000 824.000 616.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường quy hoạch Lộ giới 6m -
Đất SX-KD đô thị 3.072.000 1.384.000 1.040.000 780.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H -
Đất SX-KD đô thị 6.144.000 2.768.000 2.076.000 1.556.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 13,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 2.676.000 2.012.000 1.512.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m -
Đất SX-KD đô thị 5.428.000 2.448.000 1.836.000 1.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.428.000 2.448.000 1.836.000 1.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.428.000 2.448.000 1.836.000 1.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 4.916.000 2.216.000 1.664.000 1.252.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến K Lộ giới 8,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.916.000 2.216.000 1.664.000 1.252.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến L Lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 4.608.000 2.076.000 1.556.000 1.168.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến A Lộ giới 9m -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 1.984.000 1.492.000 1.120.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Gom Lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 1.984.000 1.492.000 1.120.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến H Lộ giới 7m -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 1.984.000 1.492.000 1.120.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến G Lộ giới 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 1.984.000 1.492.000 1.120.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m -
Đất SX-KD đô thị 3.996.000 1.800.000 1.352.000 1.016.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 4m -
Đất SX-KD đô thị 3.688.000 1.660.000 1.248.000 936.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến B Lộ giới 5,75m -
Đất SX-KD đô thị 3.584.000 1.616.000 1.212.000 908.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 576.000 432.000 324.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các tuyến đường rẽ nhánh -
Đất SX-KD đô thị 852.000 388.000 292.000 220.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường lộ giới 10m -
Đất SX-KD đô thị 11.636.000 5.240.000 3.932.000 2.952.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A2 - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 6.300.000 4.728.000 3.548.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A1 - Lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 5.940.000 4.460.000 3.348.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A4 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.040.000 3.780.000 2.840.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A7 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.040.000 3.780.000 2.840.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A8 - Lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 5.040.000 3.780.000 2.840.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A3 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 4.860.000 3.648.000 2.736.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A5 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 4.860.000 3.648.000 2.736.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A6 - Lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 4.860.000 3.648.000 2.736.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m -
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 4.860.000 3.648.000 2.736.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A4 - Lộ giới 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.320.000 3.240.000 2.432.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.320.000 3.240.000 2.432.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 8 - Lộ giới 6m -
Đất SX-KD đô thị 1.488.000 672.000 504.000 380.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 9 - Lộ giới 4m -
Đất SX-KD đô thị 852.000 388.000 292.000 220.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m -
Đất SX-KD đô thị 744.000 336.000 252.000 192.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m)
Đất SX-KD đô thị 3.484.000 1.572.000 1.180.000 888.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m
Đất SX-KD đô thị 17.640.000 7.940.000 5.956.000 4.468.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 7.560.000 5.672.000 4.256.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) -
Đất SX-KD đô thị 14.280.000 6.428.000 4.824.000 3.620.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) -
Đất SX-KD đô thị 8.500.000 3.828.000 2.876.000 2.160.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) -
Đất SX-KD đô thị 6.556.000 2.952.000 2.216.000 1.664.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thái Tổ - Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị 8.756.000 3.944.000 2.960.000 2.224.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m -
Đất SX-KD đô thị 7.784.000 3.504.000 2.628.000 1.976.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự -
Đất SX-KD đô thị 7.720.000 3.476.000 2.608.000 1.956.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) -
Đất SX-KD đô thị 7.988.000 3.600.000 2.700.000 2.028.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) -
Đất SX-KD đô thị 5.632.000 2.536.000 1.904.000 1.428.000
Phường Quy Nhơn Nam Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) -
Đất SX-KD đô thị 4.404.000 1.984.000 1.492.000 1.120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm)
Đất TM-DV đô thị 18.300.000 8.235.000 6.180.000 4.635.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.635.000 1.980.000 1.485.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất TM-DV đô thị 13.935.000 6.275.000 4.710.000 3.535.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng -
Đất TM-DV đô thị 8.200.000 3.690.000 2.770.000 2.080.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 3.060.000 2.295.000 1.725.000
Phường Quy Nhơn Nam Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) -
Đất TM-DV đô thị 6.580.000 2.965.000 2.225.000 1.670.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) -
Đất TM-DV đô thị 9.835.000 4.430.000 3.325.000 2.495.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu -
Đất TM-DV đô thị 7.480.000 3.370.000 2.525.000 1.895.000
Phường Quy Nhơn Nam Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 2.520.000 1.890.000 1.420.000
Phường Quy Nhơn Nam Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 6.405.000 2.885.000 2.165.000 1.625.000
Phường Quy Nhơn Nam Diên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị 23.135.000 10.415.000 7.815.000 5.860.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) -
Đất TM-DV đô thị 13.335.000 6.005.000 4.505.000 3.380.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 11.880.000 5.350.000 4.010.000 3.015.000
Phường Quy Nhơn Nam Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương -
Đất TM-DV đô thị 13.935.000 6.275.000 4.710.000 3.535.000
Phường Quy Nhơn Nam Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) -
Đất TM-DV đô thị 7.070.000 3.185.000 2.390.000 1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Quy Nhơn Nam

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ngô Mây (thành phố Quy Nhơn), Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Quy Nhơn Nam theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Quy Nhơn Nam có diện tích tự nhiên 36,36 km² với quy mô dân số 73.296 người, mật độ dân cư đạt 2.015,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Quy Nhơn Nam được đặt tại Phường Nguyễn Văn Cừ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Quy Nhơn Nam không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Quy Nhơn Nam là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai là 94.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai là khoảng 6.364.231 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1052 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?