Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Quy Nhơn Nam được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Quy Nhơn Nam theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam năm 2026
Khu vực: phường Quy Nhơn Nam.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 265.000 đến 94.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 94.400.000 | 47.200.000 | 35.400.000 | 26.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 10.100.000 | 7.580.000 | 5.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.080.000 | 6.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 19.150.000 | 14.370.000 | 10.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 11.800.000 | 8.850.000 | 6.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 22.710.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 6.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.390.000 | 5.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 10.150.000 | 7.620.000 | 5.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.470.000 | 2.610.000 | 1.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 59.500.000 | 29.750.000 | 22.320.000 | 16.740.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 12.570.000 | 9.430.000 | 7.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 4.230.000 | 3.180.000 | 2.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.890.000 | 7.950.000 | 5.970.000 | 4.480.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 36.600.000 | 18.300.000 | 13.730.000 | 10.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.150.000 | 4.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) - |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 6.580.000 | 4.940.000 | 3.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 12.810.000 | 6.410.000 | 4.810.000 | 3.610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 46.270.000 | 23.140.000 | 17.360.000 | 13.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 26.670.000 | 13.340.000 | 10.010.000 | 7.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.760.000 | 11.880.000 | 8.910.000 | 6.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 7.070.000 | 5.310.000 | 3.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đội Cấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 5.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 33.950.000 | 16.980.000 | 12.740.000 | 9.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 12.570.000 | 9.430.000 | 7.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất ở đô thị | 53.700.000 | 26.850.000 | 20.140.000 | 15.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 8.930.000 | 6.700.000 | 5.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) |
Đất ở đô thị | 30.750.000 | 15.380.000 | 11.540.000 | 8.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 22.140.000 | 11.070.000 | 8.310.000 | 6.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.020.000 | 5.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.110.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 3.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 7.620.000 | 5.720.000 | 4.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất ở đô thị | 18.070.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 5.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.290.000 | 2.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.740.000 | 13.370.000 | 10.030.000 | 7.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.680.000 | 2.760.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 18.970.000 | 9.490.000 | 7.120.000 | 5.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.240.000 | 7.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 7.670.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 7.620.000 | 5.720.000 | 4.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất ở đô thị | 26.460.000 | 13.230.000 | 9.930.000 | 7.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 7.210.000 | 5.410.000 | 4.060.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 17.430.000 | 8.720.000 | 6.540.000 | 4.910.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.180.000 | 6.140.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng |
Đất ở đô thị | 34.440.000 | 17.220.000 | 12.920.000 | 9.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 7.070.000 | 5.310.000 | 3.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 19.040.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 5.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Yến Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 11.300.000 | 8.480.000 | 6.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới dưới 14m - |
Đất ở đô thị | 21.030.000 | 10.520.000 | 7.890.000 | 5.920.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 17.860.000 | 8.930.000 | 6.700.000 | 5.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) |
Đất ở đô thị | 16.710.000 | 8.360.000 | 6.270.000 | 4.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) - |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.430.000 | 3.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.290.000 | 2.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.630.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây - |
Đất ở đô thị | 23.910.000 | 11.960.000 | 8.970.000 | 6.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m - |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 3.030.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H - |
Đất ở đô thị | 15.360.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.790.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 6.150.000 | 4.620.000 | 3.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến K Lộ giới 8,5m - |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 6.150.000 | 4.620.000 | 3.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến L Lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến A Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Gom Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến H Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến G Lộ giới 7,5m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất ở đô thị | 9.990.000 | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 9.220.000 | 4.610.000 | 3.460.000 | 2.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến B Lộ giới 5,75m - |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.070.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 29.090.000 | 14.550.000 | 10.920.000 | 8.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 13.130.000 | 9.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 16.500.000 | 12.380.000 | 9.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 1.070.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 700.000 | 530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | 4.360.000 | 3.270.000 | 2.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất ở đô thị | 44.100.000 | 22.050.000 | 16.540.000 | 12.410.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 21.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất ở đô thị | 35.700.000 | 17.850.000 | 13.390.000 | 10.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 21.250.000 | 10.630.000 | 7.980.000 | 5.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 16.390.000 | 8.200.000 | 6.150.000 | 4.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 21.890.000 | 10.950.000 | 8.220.000 | 6.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất ở đô thị | 19.460.000 | 9.730.000 | 7.300.000 | 5.480.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 9.650.000 | 7.240.000 | 5.430.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất ở đô thị | 19.970.000 | 9.990.000 | 7.500.000 | 5.630.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất ở đô thị | 6.660.000 | 3.330.000 | 2.500.000 | 1.880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1A - |
Đất ở đô thị | 35.720.000 | 17.860.000 | 13.400.000 | 10.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất ở đô thị | 23.450.000 | 11.730.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 5.640.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | 1.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.440.000 | 1.830.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 2.310.000 | 1.740.000 | 1.310.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D12 - Lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 11.090.000 | 5.550.000 | 4.170.000 | 3.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D12 - Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 32.260.000 | 16.130.000 | 12.100.000 | 9.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.250.000 | 6.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ khác - |
Đất ở đô thị | 12.390.000 | 6.200.000 | 4.650.000 | 3.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất ở đô thị | 18.440.000 | 9.220.000 | 6.920.000 | 5.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.920.000 | 5.940.000 | 4.460.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.540.000 | 1.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 1.060.000 | 800.000 | 600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 94.400.000 | 42.480.000 | 31.860.000 | 23.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 9.090.000 | 6.830.000 | 5.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 10.890.000 | 8.180.000 | 6.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 17.240.000 | 12.940.000 | 9.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 26.880.000 | 12.100.000 | 9.080.000 | 6.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 94.400.000 | 47.200.000 | 35.400.000 | 26.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 10.100.000 | 7.580.000 | 5.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.080.000 | 6.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 19.150.000 | 14.370.000 | 10.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 11.800.000 | 8.850.000 | 6.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 22.710.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 6.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.390.000 | 5.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 10.150.000 | 7.620.000 | 5.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.470.000 | 2.610.000 | 1.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.290.000 | 970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 59.500.000 | 29.750.000 | 22.320.000 | 16.740.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 12.570.000 | 9.430.000 | 7.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 4.230.000 | 3.180.000 | 2.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.890.000 | 7.950.000 | 5.970.000 | 4.480.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 36.600.000 | 18.300.000 | 13.730.000 | 10.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 8.200.000 | 6.150.000 | 4.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) - |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 6.580.000 | 4.940.000 | 3.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 3.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 12.810.000 | 6.410.000 | 4.810.000 | 3.610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 46.270.000 | 23.140.000 | 17.360.000 | 13.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 26.670.000 | 13.340.000 | 10.010.000 | 7.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.760.000 | 11.880.000 | 8.910.000 | 6.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 7.070.000 | 5.310.000 | 3.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đội Cấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 5.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 33.950.000 | 16.980.000 | 12.740.000 | 9.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 12.570.000 | 9.430.000 | 7.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất ở đô thị | 53.700.000 | 26.850.000 | 20.140.000 | 15.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 8.930.000 | 6.700.000 | 5.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) |
Đất ở đô thị | 30.750.000 | 15.380.000 | 11.540.000 | 8.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 22.140.000 | 11.070.000 | 8.310.000 | 6.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.020.000 | 5.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.110.000 | 6.560.000 | 4.920.000 | 3.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 7.620.000 | 5.720.000 | 4.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất ở đô thị | 18.070.000 | 9.040.000 | 6.780.000 | 5.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.290.000 | 2.470.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.740.000 | 13.370.000 | 10.030.000 | 7.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 13.940.000 | 10.460.000 | 7.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.680.000 | 2.760.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 18.970.000 | 9.490.000 | 7.120.000 | 5.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 7.140.000 | 5.360.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.240.000 | 7.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 7.670.000 | 5.760.000 | 4.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 7.620.000 | 5.720.000 | 4.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất ở đô thị | 26.460.000 | 13.230.000 | 9.930.000 | 7.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 7.210.000 | 5.410.000 | 4.060.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 17.430.000 | 8.720.000 | 6.540.000 | 4.910.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 970.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 29.090.000 | 13.100.000 | 9.830.000 | 7.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 | 8.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 14.850.000 | 11.150.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 970.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 840.000 | 630.000 | 480.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | 3.930.000 | 2.950.000 | 2.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất ở đô thị | 44.100.000 | 19.850.000 | 14.890.000 | 11.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 18.900.000 | 14.180.000 | 10.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất ở đô thị | 35.700.000 | 16.070.000 | 12.060.000 | 9.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 21.250.000 | 9.570.000 | 7.190.000 | 5.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 16.390.000 | 7.380.000 | 5.540.000 | 4.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 21.890.000 | 9.860.000 | 7.400.000 | 5.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất ở đô thị | 19.460.000 | 8.760.000 | 6.570.000 | 4.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 8.690.000 | 6.520.000 | 4.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất ở đô thị | 19.970.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất ở đô thị | 6.660.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.460.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1A - |
Đất ở đô thị | 35.720.000 | 16.080.000 | 12.060.000 | 9.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất ở đô thị | 23.450.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 5.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 5.640.000 | 2.540.000 | 1.910.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 2.080.000 | 1.570.000 | 1.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 11.090.000 | 5.000.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 4.540.000 | 3.410.000 | 2.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 32.260.000 | 14.520.000 | 10.890.000 | 8.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 6.690.000 | 5.030.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 9.900.000 | 7.430.000 | 5.580.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ khác - |
Đất ở đô thị | 12.390.000 | 5.580.000 | 4.190.000 | 3.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất ở đô thị | 18.440.000 | 8.300.000 | 6.230.000 | 4.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6 - Lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.950.000 | 1.460.000 | 1.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 1.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 960.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 47.200.000 | 23.600.000 | 17.700.000 | 13.275.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 5.050.000 | 3.790.000 | 2.845.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.540.000 | 3.405.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất TM-DV đô thị | 19.150.000 | 9.575.000 | 7.185.000 | 5.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.425.000 | 3.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.715.000 | 2.790.000 | 2.095.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 11.355.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.195.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất TM-DV đô thị | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.695.000 | 2.775.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 5.075.000 | 3.810.000 | 2.860.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 1.735.000 | 1.305.000 | 980.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 860.000 | 645.000 | 485.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 29.750.000 | 14.875.000 | 11.160.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.565.000 | 6.285.000 | 4.715.000 | 3.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.225.000 | 2.115.000 | 1.590.000 | 1.195.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.945.000 | 3.975.000 | 2.985.000 | 2.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 9.150.000 | 6.865.000 | 5.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.970.000 | 5.230.000 | 3.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.075.000 | 2.310.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.550.000 | 1.915.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.580.000 | 3.290.000 | 2.470.000 | 1.855.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.405.000 | 3.205.000 | 2.405.000 | 1.805.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 23.135.000 | 11.570.000 | 8.680.000 | 6.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.335.000 | 6.670.000 | 5.005.000 | 3.755.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.455.000 | 3.345.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.970.000 | 5.230.000 | 3.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.070.000 | 3.535.000 | 2.655.000 | 1.995.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đội Cấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.450.000 | 2.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 16.975.000 | 8.490.000 | 6.370.000 | 4.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.565.000 | 6.285.000 | 4.715.000 | 3.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất TM-DV đô thị | 26.850.000 | 13.425.000 | 10.070.000 | 7.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.535.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 8.925.000 | 4.465.000 | 3.350.000 | 2.515.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) |
Đất TM-DV đô thị | 15.375.000 | 7.690.000 | 5.770.000 | 4.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.070.000 | 5.535.000 | 4.155.000 | 3.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.555.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 3.810.000 | 2.860.000 | 2.145.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.970.000 | 5.230.000 | 3.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 9.035.000 | 4.520.000 | 3.390.000 | 2.545.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.375.000 | 2.190.000 | 1.645.000 | 1.235.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.370.000 | 6.685.000 | 5.015.000 | 3.765.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.970.000 | 5.230.000 | 3.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.485.000 | 4.745.000 | 3.560.000 | 2.670.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.835.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 3.810.000 | 2.860.000 | 2.145.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất TM-DV đô thị | 13.230.000 | 6.615.000 | 4.965.000 | 3.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.605.000 | 2.705.000 | 2.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.545.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.715.000 | 4.360.000 | 3.270.000 | 2.455.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến - |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 11.250.000 | 8.440.000 | 6.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 6.565.000 | 4.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 26.180.000 | 13.090.000 | 9.820.000 | 7.365.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 19.915.000 | 9.960.000 | 7.470.000 | 5.605.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.525.000 | 2.645.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Thì Sĩ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m) |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Cang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.855.000 | 6.430.000 | 4.825.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Đình Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Số 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.580.000 | 3.290.000 | 2.470.000 | 1.855.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.335.000 | 1.755.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 13.150.000 | 6.575.000 | 4.935.000 | 3.705.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Khoa Chiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Khoái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.570.000 | 5.285.000 | 3.965.000 | 2.975.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 14.385.000 | 7.195.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Minh Vỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.335.000 | 1.755.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Nghiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.715.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Như Đỗ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.310.000 | 8.155.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Phi Khanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.770.000 | 3.885.000 | 2.915.000 | 2.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Phong Sắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 4.420.000 | 3.315.000 | 2.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Phúc Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 6.650.000 | 3.325.000 | 2.495.000 | 1.875.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.375.000 | 7.035.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 7.875.000 | 5.910.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m |
Đất TM-DV đô thị | 26.320.000 | 13.160.000 | 9.870.000 | 7.405.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m |
Đất TM-DV đô thị | 17.815.000 | 8.910.000 | 6.685.000 | 5.015.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 16.975.000 | 8.490.000 | 6.370.000 | 4.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.875.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 12.845.000 | 6.425.000 | 4.820.000 | 3.615.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Yến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.555.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Tín (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 36.260.000 | 18.130.000 | 13.600.000 | 10.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.660.000 | 4.830.000 | 3.625.000 | 2.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.950.000 | 5.475.000 | 4.110.000 | 3.085.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.550.000 | 4.775.000 | 3.585.000 | 2.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Hiển (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 17.150.000 | 8.575.000 | 6.435.000 | 4.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.550.000 | 4.775.000 | 3.585.000 | 2.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Xuân Nhĩ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.605.000 | 2.705.000 | 2.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Xuân Ôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phạm Cần Chính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.945.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phạm Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.835.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phạm Thị Đào (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phan Văn Trị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 16.520.000 | 8.260.000 | 6.195.000 | 4.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.190.000 | 4.645.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 12.810.000 | 6.405.000 | 4.805.000 | 3.605.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 11 - Km 15 |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11 |
Đất TM-DV đô thị | 2.485.000 | 1.245.000 | 935.000 | 705.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 15 - Giáp ranh giới Phú Yên |
Đất TM-DV đô thị | 2.065.000 | 1.035.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tản Đà (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.070.000 | 3.535.000 | 2.655.000 | 1.995.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tây Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thái Văn Lung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 10.255.000 | 5.130.000 | 3.850.000 | 2.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D |
Đất TM-DV đô thị | 8.925.000 | 4.465.000 | 3.350.000 | 2.515.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.835.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thành Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 6.325.000 | 4.745.000 | 3.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thép Mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.835.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất TM-DV đô thị | 7.595.000 | 3.800.000 | 2.850.000 | 2.140.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.370.000 | 6.685.000 | 5.015.000 | 3.765.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 10.620.000 | 7.970.000 | 5.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 6.690.000 | 5.030.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 22.710.000 | 10.230.000 | 7.670.000 | 5.760.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 8.870.000 | 6.660.000 | 5.000.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 9.140.000 | 6.860.000 | 5.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.130.000 | 2.350.000 | 1.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.430.000 | 1.550.000 | 1.170.000 | 880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 59.500.000 | 26.780.000 | 20.090.000 | 15.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 11.320.000 | 8.490.000 | 6.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất ở đô thị | 8.450.000 | 3.810.000 | 2.870.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.890.000 | 7.160.000 | 5.380.000 | 4.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 36.600.000 | 16.470.000 | 12.360.000 | 9.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất ở đô thị | 16.400.000 | 7.380.000 | 5.540.000 | 4.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) - |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 5.930.000 | 4.450.000 | 3.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 11.200.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 12.810.000 | 5.770.000 | 4.330.000 | 3.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 46.270.000 | 20.830.000 | 15.630.000 | 11.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 26.670.000 | 12.010.000 | 9.010.000 | 6.760.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.760.000 | 10.700.000 | 8.020.000 | 6.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 6.370.000 | 4.780.000 | 3.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đội Cấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất ở đô thị | 18.400.000 | 8.280.000 | 6.210.000 | 4.670.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 33.950.000 | 15.290.000 | 11.470.000 | 8.610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 11.320.000 | 8.490.000 | 6.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất ở đô thị | 53.700.000 | 24.170.000 | 18.130.000 | 13.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.100.000 | 6.080.000 | 4.570.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 8.040.000 | 6.030.000 | 4.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) |
Đất ở đô thị | 30.750.000 | 13.850.000 | 10.390.000 | 7.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại, lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 22.140.000 | 9.970.000 | 7.480.000 | 5.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.420.000 | 6.320.000 | 4.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.110.000 | 5.910.000 | 4.430.000 | 3.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 6.860.000 | 5.150.000 | 3.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất ở đô thị | 18.070.000 | 8.140.000 | 6.110.000 | 4.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 3.950.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.740.000 | 12.040.000 | 9.030.000 | 6.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.800.000 | 4.410.000 | 3.320.000 | 2.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 18.970.000 | 8.550.000 | 6.410.000 | 4.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 27.300.000 | 12.290.000 | 9.220.000 | 6.920.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 6.910.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 15.240.000 | 6.860.000 | 5.150.000 | 3.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất ở đô thị | 26.460.000 | 11.910.000 | 8.940.000 | 6.710.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 11.340.000 | 8.510.000 | 6.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 17.430.000 | 7.850.000 | 5.890.000 | 4.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 13.500.000 | 10.130.000 | 7.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến - |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 20.250.000 | 15.200.000 | 11.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 | 8.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 52.360.000 | 23.570.000 | 17.680.000 | 13.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 39.830.000 | 17.930.000 | 13.450.000 | 10.090.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 8.460.000 | 6.350.000 | 4.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Thì Sĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m) |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.420.000 | 6.320.000 | 4.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Cang (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) - |
Đất ở đô thị | 25.710.000 | 11.580.000 | 8.690.000 | 6.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Đình Thụ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m) |
Đất ở đô thị | 13.160.000 | 5.930.000 | 4.450.000 | 3.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 12.440.000 | 5.600.000 | 4.210.000 | 3.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm |
Đất ở đô thị | 26.300.000 | 11.840.000 | 8.890.000 | 6.670.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 18.700.000 | 8.420.000 | 6.320.000 | 4.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Khoa Chiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Khoái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 21.140.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 5.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 28.770.000 | 12.960.000 | 9.720.000 | 7.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Minh Vỹ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 12.440.000 | 5.600.000 | 4.210.000 | 3.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Nghiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.400.000 | 11.880.000 | 8.910.000 | 6.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Như Đỗ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 32.620.000 | 14.680.000 | 11.020.000 | 8.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Phi Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.540.000 | 7.000.000 | 5.250.000 | 3.950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Phong Sắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 17.680.000 | 7.960.000 | 5.970.000 | 4.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Phúc Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m |
Đất ở đô thị | 13.300.000 | 5.990.000 | 4.500.000 | 3.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 22.500.000 | 16.880.000 | 12.670.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 18.900.000 | 14.180.000 | 10.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m |
Đất ở đô thị | 52.640.000 | 23.690.000 | 17.770.000 | 13.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m |
Đất ở đô thị | 35.630.000 | 16.040.000 | 12.040.000 | 9.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất ở đô thị | 33.950.000 | 15.290.000 | 11.470.000 | 8.610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 11.700.000 | 8.780.000 | 6.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 25.690.000 | 11.570.000 | 8.680.000 | 6.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 13.110.000 | 5.910.000 | 4.430.000 | 3.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Tín (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 72.520.000 | 32.640.000 | 24.480.000 | 18.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 19.320.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) - |
Đất ở đô thị | 21.900.000 | 9.860.000 | 7.400.000 | 5.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 - |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 8.600.000 | 6.460.000 | 4.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Hiển (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 34.300.000 | 15.440.000 | 11.590.000 | 8.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 9.080.000 | 6.810.000 | 5.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) - |
Đất ở đô thị | 19.100.000 | 8.600.000 | 6.460.000 | 4.850.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Xuân Nhĩ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Xuân Ôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 17.920.000 | 8.070.000 | 6.050.000 | 4.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phạm Cần Chính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 13.800.000 | 6.210.000 | 4.670.000 | 3.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phạm Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 6.910.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phạm Thị Đào (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phan Văn Trị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 8.860.000 | 6.650.000 | 4.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu |
Đất ở đô thị | 33.040.000 | 14.870.000 | 11.160.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 14.850.000 | 11.150.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 25.620.000 | 11.530.000 | 8.650.000 | 6.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 11 - Km 15 |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11 |
Đất ở đô thị | 4.970.000 | 2.250.000 | 1.690.000 | 1.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Km 15 - Giáp ranh giới Phú Yên |
Đất ở đô thị | 4.130.000 | 1.870.000 | 1.410.000 | 1.060.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tản Đà (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 6.370.000 | 4.780.000 | 3.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tây Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 64.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 | 16.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thái Văn Lung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 20.510.000 | 9.240.000 | 6.930.000 | 5.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D |
Đất ở đô thị | 17.850.000 | 8.040.000 | 6.030.000 | 4.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 6.910.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thành Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 25.300.000 | 11.390.000 | 8.550.000 | 6.410.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thép Mới (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất ở đô thị | 15.330.000 | 6.910.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất ở đô thị | 15.190.000 | 6.840.000 | 5.130.000 | 3.860.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 26.740.000 | 12.040.000 | 9.030.000 | 6.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 19.320.000 | 8.700.000 | 6.530.000 | 4.900.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tô Ngọc Vân (Đường số 3, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tôn Thất Bách (Đường số 4) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Văn - Đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất ở đô thị | 22.260.000 | 10.020.000 | 7.520.000 | 5.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tôn Thất Thiệp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 10.570.000 | 4.770.000 | 3.580.000 | 2.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 6.620.000 | 4.970.000 | 3.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tống Phước Phổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) - |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần An Tư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.780.000 | 11.160.000 | 8.370.000 | 6.290.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Anh Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 26.250.000 | 11.820.000 | 8.870.000 | 6.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Can (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Đăng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất ở đô thị | 27.870.000 | 12.550.000 | 9.420.000 | 7.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 21.140.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 5.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Kỳ Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 10.570.000 | 4.770.000 | 3.580.000 | 2.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự) - |
Đất ở đô thị | 17.430.000 | 7.850.000 | 5.890.000 | 4.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 21.140.000 | 9.520.000 | 7.140.000 | 5.360.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 25.130.000 | 11.320.000 | 8.490.000 | 6.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Quang Khanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Quý Khoáng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất ở đô thị | 15.890.000 | 7.160.000 | 5.380.000 | 4.040.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 67.200.000 | 30.240.000 | 22.680.000 | 17.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng |
Đất ở đô thị | 19.810.000 | 8.920.000 | 6.700.000 | 5.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Thị Lý (Đường số 7, lộ giới 5m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất ở đô thị | 12.240.000 | 5.510.000 | 4.140.000 | 3.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Văn Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 6.740.000 | 5.050.000 | 3.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Dương Vương - Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 37.310.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trạng Quỳnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 17.080.000 | 7.690.000 | 5.770.000 | 4.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trịnh Công Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) An Dương Vương - Đặng Văn Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13 |
Đất ở đô thị | 32.270.000 | 14.530.000 | 10.900.000 | 8.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất ở đô thị | 34.510.000 | 15.540.000 | 11.660.000 | 8.750.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trương Minh Giảng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 6.430.000 | 4.830.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trương Văn Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 33.110.000 | 14.910.000 | 11.180.000 | 8.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 14.420.000 | 6.490.000 | 4.870.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 37.520.000 | 16.890.000 | 12.670.000 | 9.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 25.060.000 | 11.280.000 | 8.460.000 | 6.350.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Liệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng Tây Bắc) - |
Đất ở đô thị | 37.450.000 | 16.860.000 | 12.650.000 | 9.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 9.080.000 | 6.810.000 | 5.110.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 18.620.000 | 8.380.000 | 6.300.000 | 4.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 12m Khu QHDC Bông Hồng - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.270.000 | 3.960.000 | 2.970.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Ngô Gia Tự - Đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 | 8.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 21.800.000 | 9.810.000 | 7.370.000 | 5.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng |
Đất ở đô thị | 34.440.000 | 15.500.000 | 11.630.000 | 8.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất ở đô thị | 14.140.000 | 6.370.000 | 4.780.000 | 3.600.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) - |
Đất ở đô thị | 19.040.000 | 8.570.000 | 6.430.000 | 4.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Yến Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất ở đô thị | 22.600.000 | 10.170.000 | 7.640.000 | 5.730.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới dưới 14m - |
Đất ở đô thị | 21.030.000 | 9.470.000 | 7.110.000 | 5.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 17.860.000 | 8.040.000 | 6.030.000 | 4.530.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) |
Đất ở đô thị | 16.710.000 | 7.530.000 | 5.650.000 | 4.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) - |
Đất ở đô thị | 11.800.000 | 5.310.000 | 3.990.000 | 3.000.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất ở đô thị | 8.750.000 | 3.950.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây - |
Đất ở đô thị | 23.910.000 | 10.770.000 | 8.080.000 | 6.060.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m - |
Đất ở đô thị | 6.050.000 | 2.730.000 | 2.060.000 | 1.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.460.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H - |
Đất ở đô thị | 15.360.000 | 6.920.000 | 5.190.000 | 3.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 13,5m - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 6.690.000 | 5.030.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 5.540.000 | 4.160.000 | 3.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến K Lộ giới 8,5m - |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 5.540.000 | 4.160.000 | 3.130.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến L Lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | 5.190.000 | 3.890.000 | 2.920.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 9m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Gom Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến H Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến G Lộ giới 7,5m - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất ở đô thị | 9.990.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 9.220.000 | 4.150.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến B Lộ giới 5,75m - |
Đất ở đô thị | 8.960.000 | 4.040.000 | 3.030.000 | 2.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 970.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 10m - |
Đất ở đô thị | 29.090.000 | 13.100.000 | 9.830.000 | 7.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 15.750.000 | 11.820.000 | 8.870.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 14.850.000 | 11.150.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 28.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 7.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.120.000 | 6.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất ở đô thị | 2.130.000 | 970.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 840.000 | 630.000 | 480.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất ở đô thị | 8.710.000 | 3.930.000 | 2.950.000 | 2.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất ở đô thị | 44.100.000 | 19.850.000 | 14.890.000 | 11.170.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 18.900.000 | 14.180.000 | 10.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất ở đô thị | 35.700.000 | 16.070.000 | 12.060.000 | 9.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 21.250.000 | 9.570.000 | 7.190.000 | 5.400.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất ở đô thị | 16.390.000 | 7.380.000 | 5.540.000 | 4.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất ở đô thị | 21.890.000 | 9.860.000 | 7.400.000 | 5.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất ở đô thị | 19.460.000 | 8.760.000 | 6.570.000 | 4.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất ở đô thị | 19.300.000 | 8.690.000 | 6.520.000 | 4.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất ở đô thị | 19.970.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 5.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất ở đô thị | 6.660.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | 3.460.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1A - |
Đất ở đô thị | 35.720.000 | 16.080.000 | 12.060.000 | 9.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 11.010.000 | 4.960.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất ở đô thị | 23.450.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 5.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 5.640.000 | 2.540.000 | 1.910.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.870.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.610.000 | 2.080.000 | 1.570.000 | 1.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 11.090.000 | 5.000.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D12 - Lộ giới 7m - |
Đất ở đô thị | 10.080.000 | 4.540.000 | 3.410.000 | 2.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 32.260.000 | 14.520.000 | 10.890.000 | 8.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 6.690.000 | 5.030.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 9.900.000 | 7.430.000 | 5.580.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ khác - |
Đất ở đô thị | 12.390.000 | 5.580.000 | 4.190.000 | 3.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất ở đô thị | 18.440.000 | 8.300.000 | 6.230.000 | 4.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m - |
Đất ở đô thị | 5.120.000 | 2.310.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6 - Lộ giới 15,5m - |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 1.950.000 | 1.460.000 | 1.100.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 1.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 3.720.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.120.000 | 960.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 47.200.000 | 23.600.000 | 17.700.000 | 13.275.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 5.050.000 | 3.790.000 | 2.845.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.540.000 | 3.405.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất TM-DV đô thị | 19.150.000 | 9.575.000 | 7.185.000 | 5.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.425.000 | 3.320.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.715.000 | 2.790.000 | 2.095.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 11.355.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.195.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất TM-DV đô thị | 9.850.000 | 4.925.000 | 3.695.000 | 2.775.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 5.075.000 | 3.810.000 | 2.860.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 1.735.000 | 1.305.000 | 980.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 860.000 | 645.000 | 485.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 29.750.000 | 14.875.000 | 11.160.000 | 8.370.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.565.000 | 6.285.000 | 4.715.000 | 3.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.225.000 | 2.115.000 | 1.590.000 | 1.195.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.945.000 | 3.975.000 | 2.985.000 | 2.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thai Mai (Đường số 2, lộ giới 18m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường Võ Liệu - Đường Mai Hắc Đế (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 18.300.000 | 9.150.000 | 6.865.000 | 5.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Chơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23, lộ giới 9m, khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thành Tích (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 14m, Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.970.000 | 5.230.000 | 3.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn ngang Chợ Ghềnh Ráng - |
Đất TM-DV đô thị | 8.200.000 | 4.100.000 | 3.075.000 | 2.310.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Thùy Trâm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, lộ giới 15m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.550.000 | 1.915.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Văn Chấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 6m (từ 102 Tây Sơn đến 36 Chương Dương) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.580.000 | 3.290.000 | 2.470.000 | 1.855.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Doãn Địch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Duy Anh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 11m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đào Phan Duân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Điện Biên Phủ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quốc lộ 1D - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 6.405.000 | 3.205.000 | 2.405.000 | 1.805.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lai - Đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 23.135.000 | 11.570.000 | 8.680.000 | 6.510.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Công Tráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.335.000 | 6.670.000 | 5.005.000 | 3.755.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Liệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.455.000 | 3.345.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đinh Văn Nhưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.970.000 | 5.230.000 | 3.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đoàn Nguyễn Tuấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.070.000 | 3.535.000 | 2.655.000 | 1.995.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đội Cấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (đường số 2, lộ giới 11m Trại gà 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.450.000 | 2.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 16.975.000 | 8.490.000 | 6.370.000 | 4.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.565.000 | 6.285.000 | 4.715.000 | 3.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hàn Mặc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Ghềnh Ráng - Chân Đèo Quy Hòa (giáp Cầu) |
Đất TM-DV đô thị | 26.850.000 | 13.425.000 | 10.070.000 | 7.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Công Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.535.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Học Lãm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 25 và đường số 28, lộ giới 14m, khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tá Bang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 14 - Đường Xuân Thủy - Đường Lý Thái Tổ (Khu Xóm Tiêu) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hồ Tùng Mậu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 11m, khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoài Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 20m, khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 8.925.000 | 4.465.000 | 3.350.000 | 2.515.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Quốc lộ 1D - Khu tập thể Ngân hàng (lộ giới 20m) |
Đất TM-DV đô thị | 15.375.000 | 7.690.000 | 5.770.000 | 4.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Văn Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại, lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.070.000 | 5.535.000 | 4.155.000 | 3.120.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Viết Xuân - Đường Chế Lan Viên Khu QHDC Trại Gà (lộ giới 10m) |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Huỳnh Lý (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D13, lộ giới 9m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.555.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khúc Hạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 19, lộ giới 11m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 3.810.000 | 2.860.000 | 2.145.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
La Văn Tiến (Đường số 9, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Công Miễn - Đường số 6 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lâm Văn Thạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.970.000 | 5.230.000 | 3.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 10,5m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp Cầu Hàn Mặc Tử - Giáp đường La Văn Tiến |
Đất TM-DV đô thị | 9.035.000 | 4.520.000 | 3.390.000 | 2.545.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Công Miễn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại ( bao gồm đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.375.000 | 2.190.000 | 1.645.000 | 1.235.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Đình Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 20, lộ giới 9m, khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.370.000 | 6.685.000 | 5.015.000 | 3.765.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thành Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.970.000 | 5.230.000 | 3.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D11, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.485.000 | 4.745.000 | 3.560.000 | 2.670.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Hưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3A, lộ giới 14m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lê Văn Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới < 10m, khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lữ Gia (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lương Đắc Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 6.825.000 | 5.120.000 | 3.840.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Quang Vũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.835.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lưu Văn Lang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.620.000 | 3.810.000 | 2.860.000 | 2.145.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Lý Thái Tổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m |
Đất TM-DV đô thị | 13.230.000 | 6.615.000 | 4.965.000 | 3.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 18, lộ giới 14m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.605.000 | 2.705.000 | 2.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.545.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nam Cao (Đường số 6, lộ giới 10m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Bàn (Đường số 5A) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái - Đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m Khu Xóm Tiêu) |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Đức Đệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ đến lô 105 Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.715.000 | 4.360.000 | 3.270.000 | 2.455.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Thị Định - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.625.000 | 4.220.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định đến đường Võ Thị Yến - |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 11.250.000 | 8.440.000 | 6.330.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Gia Tự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến đến đường Chương Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 6.565.000 | 4.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Lê Tân (Đường số 8, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3 - Đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 26.180.000 | 13.090.000 | 9.820.000 | 7.365.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 19.915.000 | 9.960.000 | 7.470.000 | 5.605.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Tất Tố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.525.000 | 2.645.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Ngô Thì Sĩ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà (Lộ giới 10m) |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Cang (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.855.000 | 6.430.000 | 4.825.000 | 3.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Đình Thụ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Số 47 Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương (Lộ giới 6m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.580.000 | 3.290.000 | 2.470.000 | 1.855.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Hòa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D9, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.335.000 | 1.755.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Hồng Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng, lộ giới 11-13m |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Hữu Quang (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn - Đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm |
Đất TM-DV đô thị | 13.150.000 | 6.575.000 | 4.935.000 | 3.705.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Khắc Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn - Đường Châu Văn Liêm Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất TM-DV đô thị | 9.350.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Khoa Chiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 22, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Khoái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.570.000 | 5.285.000 | 3.965.000 | 2.975.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 14.385.000 | 7.195.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Minh Vỹ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D8, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.220.000 | 3.110.000 | 2.335.000 | 1.755.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Nghiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Nhạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 3.715.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Như Đỗ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 8m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.310.000 | 8.155.000 | 6.120.000 | 4.590.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Phi Khanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.770.000 | 3.885.000 | 2.915.000 | 2.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Phong Sắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 15m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.840.000 | 4.420.000 | 3.315.000 | 2.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Phúc Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chế Lan Viên - Đường Mai Hắc Đế Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 9m |
Đất TM-DV đô thị | 6.650.000 | 3.325.000 | 2.495.000 | 1.875.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Diên Hồng - Giáp đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.375.000 | 7.035.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Tây Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 7.875.000 | 5.910.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chương Dương - Giáp đường Ngô Mây, đoạn có lộ giới 20 m |
Đất TM-DV đô thị | 26.320.000 | 13.160.000 | 9.870.000 | 7.405.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tây Sơn - Giáp đường Chương Dương, đoạn có lộ giới 15m |
Đất TM-DV đô thị | 17.815.000 | 8.910.000 | 6.685.000 | 5.015.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Giáp đường Vũ Bảo |
Đất TM-DV đô thị | 16.975.000 | 8.490.000 | 6.370.000 | 4.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lý Thái Tổ - Giáp đường Ngô Mây |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.875.000 | 3.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Minh Khai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Vũ Bảo - Giáp đường Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 12.845.000 | 6.425.000 | 4.820.000 | 3.615.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Yến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D10, lộ giới 10m, khu TĐC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.555.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Thị Yến (Đường số 5, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Tín (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 36.260.000 | 18.130.000 | 13.600.000 | 10.200.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Trường Tộ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, lộ giới 18m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.660.000 | 4.830.000 | 3.625.000 | 2.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.950.000 | 5.475.000 | 4.110.000 | 3.085.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 10m Trại gà 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.550.000 | 4.775.000 | 3.585.000 | 2.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Hiển (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 9m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 17.150.000 | 8.575.000 | 6.435.000 | 4.830.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Văn Trỗi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10m Trại Gà 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.550.000 | 4.775.000 | 3.585.000 | 2.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Xuân Nhĩ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 13, lộ giới 12m Khu quy hoạch Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.605.000 | 2.705.000 | 2.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nguyễn Xuân Ôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phạm Cần Chính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.590.000 | 1.945.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phạm Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 1014m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.835.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phạm Thị Đào (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 Khu QHDC Bông Hồng) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Phan Văn Trị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.770.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 5 Nguyễn Thái Học - Giáp hết ngã ba đường Võ Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 16.520.000 | 8.260.000 | 6.195.000 | 4.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 Tô Hiệu - Giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.190.000 | 4.645.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Giáp ngã 3 Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 12.810.000 | 6.405.000 | 4.805.000 | 3.605.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 11 - Km 15 |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã ba đường Võ Liệu - Km 11 |
Đất TM-DV đô thị | 2.485.000 | 1.245.000 | 935.000 | 705.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Km 15 - Giáp ranh giới Phú Yên |
Đất TM-DV đô thị | 2.065.000 | 1.035.000 | 780.000 | 585.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tản Đà (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.070.000 | 3.535.000 | 2.655.000 | 1.995.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tây Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã 3 đường An Dương Vương - Ngã 5 đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thái Văn Lung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 10, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 358 Nguyễn Thái Học - Đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 10.255.000 | 5.130.000 | 3.850.000 | 2.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lý Thái Tổ - Quốc Lộ 1D |
Đất TM-DV đô thị | 8.925.000 | 4.465.000 | 3.350.000 | 2.515.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thanh Niên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tô Hiến Thành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.835.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thành Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 20m, Khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 6.325.000 | 4.745.000 | 3.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thép Mới (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m - Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.835.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Thi Sách (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - Từ nhà 315/5 Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà 293/8 Nguyễn Thị Minh Khai - |
Đất TM-DV đô thị | 7.595.000 | 3.800.000 | 2.850.000 | 2.140.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tô Hiến Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 13.370.000 | 6.685.000 | 5.015.000 | 3.765.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tô Hiệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 21, lộ giới 18m Khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 9.660.000 | 4.830.000 | 3.625.000 | 2.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tô Ngọc Vân (Đường số 3, lộ giới 12m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tôn Thất Bách (Đường số 4) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Văn - Đường số 5 (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) |
Đất TM-DV đô thị | 11.130.000 | 5.565.000 | 4.175.000 | 3.135.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tôn Thất Thiệp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất TM-DV đô thị | 5.285.000 | 2.645.000 | 1.985.000 | 1.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tôn Thất Tùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.675.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Tống Phước Phổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Khu QH DC Trại Gà) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần An Tư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.390.000 | 6.195.000 | 4.650.000 | 3.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Anh Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.125.000 | 6.565.000 | 4.925.000 | 3.695.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Can (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới 9m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Đăng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 và 3, lộ giới 14m, khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 13.935.000 | 6.970.000 | 5.230.000 | 3.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.570.000 | 5.285.000 | 3.965.000 | 2.975.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Kỳ Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chàng Lía - Đường nội bộ Khu dân cư phường Ghềnh Ráng |
Đất TM-DV đô thị | 5.285.000 | 2.645.000 | 1.985.000 | 1.490.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 8m (từ số nhà 15 Lý Thái Tổ đến lô 93 Ngô Gia Tự) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.715.000 | 4.360.000 | 3.270.000 | 2.455.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.570.000 | 5.285.000 | 3.965.000 | 2.975.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Quang Khải (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.565.000 | 6.285.000 | 4.715.000 | 3.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Quang Khanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 15, lộ giới 12m Khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.605.000 | 2.705.000 | 2.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Quý Khoáng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.945.000 | 3.975.000 | 2.985.000 | 2.240.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 33.600.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Thị Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hoàng Văn Thụ - Giáp đường Diên Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 9.905.000 | 4.955.000 | 3.720.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Thị Lý (Đường số 7, lộ giới 5m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Công Miễn - Đường số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.120.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Văn Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3, lộ giới 10m Khu QHDC Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.740.000 | 2.805.000 | 2.105.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Văn Kỷ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, lộ giới 14m Khu Xóm Tiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.605.000 | 2.705.000 | 2.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trần Văn Ơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) An Dương Vương - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 18.655.000 | 9.330.000 | 7.000.000 | 5.250.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trạng Quỳnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.540.000 | 4.270.000 | 3.205.000 | 2.405.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trịnh Công Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) An Dương Vương - Đặng Văn Chấn, Khu đất phía Tây Nam Bệnh viện Quân y 13 |
Đất TM-DV đô thị | 16.135.000 | 8.070.000 | 6.055.000 | 4.545.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 35m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.255.000 | 8.630.000 | 6.475.000 | 4.860.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trương Minh Giảng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Chế Lan Viên - Đường Ngô Tất Tố Khu QHDC Trại Gà, Lộ giới 10m |
Đất TM-DV đô thị | 7.140.000 | 3.570.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Trương Văn Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 16.555.000 | 8.280.000 | 6.210.000 | 4.660.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Duy Dương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 14m (Khu QHDC Xóm Tiêu) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.210.000 | 3.605.000 | 2.705.000 | 2.030.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 18.760.000 | 9.380.000 | 7.035.000 | 5.280.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Lai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 12.530.000 | 6.265.000 | 4.700.000 | 3.525.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Liệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (lộ giới 22m; Khu QHDV Đông Bến xe hướng Tây Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 18.725.000 | 9.365.000 | 7.025.000 | 5.270.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thái Học - Giáp hết đường Biên Cương |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Mười (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 9.310.000 | 4.655.000 | 3.495.000 | 2.625.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 12m Khu QHDC Bông Hồng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Thị Yến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Ngô Gia Tự - Đường Đặng Thành Tích, lộ giới 18m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 6.565.000 | 4.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Võ Văn Dũng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.090.000 | 3.070.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Thái Học - Giáp đường Diên Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 17.220.000 | 8.610.000 | 6.460.000 | 4.845.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Vũ Huy Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.070.000 | 3.535.000 | 2.655.000 | 1.995.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, lộ giới 15m (Khu quy hoạch Xóm Tiêu) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.520.000 | 4.760.000 | 3.570.000 | 2.680.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Yến Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bế Văn Đàn - Đường Chế Lan Viên lộ giới 11-13m, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Yết Kiêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.240.000 | 3.180.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới dưới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.515.000 | 5.260.000 | 3.945.000 | 2.960.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.930.000 | 4.465.000 | 3.350.000 | 2.515.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nhựa nối đường Hoàng Văn Thụ - Đường Võ Văn Dũng (đường phía sau Trường Tiểu học Võ Văn Dũng) |
Đất TM-DV đô thị | 8.355.000 | 4.180.000 | 3.135.000 | 2.355.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các đường rẽ phía Tây đường Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới < 10m (kể cả nhánh ngang) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 2.950.000 | 2.215.000 | 1.665.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 và đường số 6 (lộ giới 7m) thuộc Khu dân cư tổ 15B. KV3, P. Ghềnh Ráng (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.375.000 | 2.190.000 | 1.645.000 | 1.235.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 85 Hoàng Văn Thụ (đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 1D đến khu tập thể ngân hàng, lộ giới 20m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.815.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ Simona Home, phường Ngô Mây - |
Đất TM-DV đô thị | 11.955.000 | 5.980.000 | 4.485.000 | 3.365.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Các tuyến đường chưa được đặt tên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ (đoạn từ Cần Vương đến giáp tổ 27, khu vực 5, phường Nguyễn Văn Cừ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
HTKT khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường quy hoạch Lộ giới 12m-13m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | 1.515.000 | 1.140.000 | 855.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch Lộ giới 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trần Hoàn, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua Đường quy hoạch khu BB2 và khu BC1 Đường Tây Sơn đường H - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 13,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.715.000 | 2.790.000 | 2.095.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Đình Thi, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - lộ giới 11m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.395.000 | 2.550.000 | 1.915.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vũ Ngọc Nhạ, Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua- lộ giới 10m-10,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.395.000 | 2.550.000 | 1.915.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.395.000 | 2.550.000 | 1.915.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 3.075.000 | 2.310.000 | 1.735.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến K Lộ giới 8,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 3.075.000 | 2.310.000 | 1.735.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến L Lộ giới 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến A Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Gom Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến H Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến G Lộ giới 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến A Lộ giới 7m-7,75m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.995.000 | 2.500.000 | 1.875.000 | 1.410.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.610.000 | 2.305.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Đô Thị Xanh, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến B Lộ giới 5,75m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Cổng trại Phong, Quy Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư khu vực 2 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường rẽ nhánh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.065.000 | 535.000 | 405.000 | 305.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư mới và khu dịch vụ phía Tây - Nam viện Quân y 13, phường Nguyễn Văn Cừ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.545.000 | 7.275.000 | 5.460.000 | 4.095.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A2 - Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 6.565.000 | 4.925.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A1 - Lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.190.000 | 4.645.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A4 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.250.000 | 3.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A7 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.250.000 | 3.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A8 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.250.000 | 3.940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A3 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.065.000 | 3.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A5 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.065.000 | 3.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A6 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.065.000 | 3.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trạng Quỳnh - Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.065.000 | 3.800.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A4 - Lộ giới 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc Quốc lộ 1D (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường A8 - Lộ giới 16m ( đoạn từ ĐA4 đến ĐA5) - phục vụ Tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8 - Lộ giới 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 700.000 | 525.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9 - Lộ giới 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.065.000 | 535.000 | 405.000 | 305.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, 7 và 10 - Lộ giới 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 465.000 | 350.000 | 265.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu dân cư Trại Gà, phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Mai Hắc Đế - Đường Bế Văn Đàn (Lộ giới 7m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.355.000 | 2.180.000 | 1.635.000 | 1.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái nối dài - Đường QL 1D, Lộ giới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 22.050.000 | 11.025.000 | 8.270.000 | 6.205.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Thành Thái nối dài (Đoạn từ Hoàng Văn Thụ đến Thanh Niên) lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 7.875.000 | 5.910.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu đất Xí nghiệp Song mây xuất khẩu, Phân viện Điều tra quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nhựa Lộ giới 12m (Từ đường Thành Thái nối dài đến Đường QL 1D) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.850.000 | 8.925.000 | 6.695.000 | 5.025.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn nối dài của đường Thành Thái (Lộ giới 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.625.000 | 5.315.000 | 3.990.000 | 2.995.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu hợp tác xã Bình Minh, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch (Lộ giới 12m) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.195.000 | 4.100.000 | 3.075.000 | 2.310.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Quy hoạch Công ty Cổ phần Giao thông Thủy bộ, phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Đường lộ giới 6m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Thái Tổ - Đặng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 10.945.000 | 5.475.000 | 4.110.000 | 3.085.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư - Dịch vụ phía Đông Bến xe khách trung tâm, phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt tiền đường Lộ giới <12m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.730.000 | 4.865.000 | 3.650.000 | 2.740.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất quay mặt đường nối đường Chương Dương với đường Ngô Gia Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 9.650.000 | 4.825.000 | 3.620.000 | 2.715.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 24 - Lộ giới 18m (4,5 - 9 - 4,5) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.985.000 | 4.995.000 | 3.750.000 | 2.815.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 29 - Lộ giới 13m (4 - 5 - 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường đất dọc theo tuyến điện và mương (đường phía sau Cụm Công nghiệp) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu (Các tuyến đường chưa có tên đường), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 2A - Lộ giới 6m (1-4-1) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.330.000 | 1.665.000 | 1.250.000 | 940.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch Trung đoàn vận tải 655 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1A - |
Đất TM-DV đô thị | 17.860.000 | 8.930.000 | 6.700.000 | 5.025.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu quy hoạch tự xây dựng (phía sau Trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.755.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư E655 phường Bùi Thị Xuân (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 9m, khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.725.000 | 5.865.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4 - Lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.060.000 | 795.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS6 (cũ) - Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1 - Lộ giới 12,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.220.000 | 915.000 | 690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.220.000 | 915.000 | 690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS5 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.220.000 | 915.000 | 690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS6 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.220.000 | 915.000 | 690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS7 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.435.000 | 1.220.000 | 915.000 | 690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư mở rộng phía Tây Bắc Khu tái định cư Quy Hòa, thuộc KV2, phường Ghềnh Ráng (cũ), TP. Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2 - Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.305.000 | 1.155.000 | 870.000 | 655.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4 (Đường quy hoạch đường vành đai) - Lộ giới 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 675.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2 - Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 675.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu Tái định cư phía Bắc Công viên Khoa học, thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ), thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3 - Lộ giới 13 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 675.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D12 - Lộ giới 9,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.545.000 | 2.775.000 | 2.085.000 | 1.565.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tái định cư phục vụ dự án Khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D12 - Lộ giới 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.420.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Binh đoàn 12 (phía Tây đường An Dương Vương), phường Nguyễn Văn Cừ cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 16.130.000 | 8.065.000 | 6.050.000 | 4.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Công an (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể công nhân xây dựng (phía sau trại Dưỡng Lão), phường Ghềnh Ráng cũ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.715.000 | 2.790.000 | 2.095.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Nhà hát tuồng Đào Tấn (đường Nguyễn Thái Học), phường Quang Trung (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường chính từ số nhà 630 Nguyễn Thái Học vào (lộ giới 10m) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.125.000 | 3.095.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ trên 10m (từ cống giáp đường Võ Văn Dũng rẽ phải) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể phía Bắc, phía Nam đường Võ Văn Dũng, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ khác - |
Đất TM-DV đô thị | 6.195.000 | 3.100.000 | 2.325.000 | 1.745.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ đường Trần Thị Kỷ đi vào - |
Đất TM-DV đô thị | 9.220.000 | 4.610.000 | 3.460.000 | 2.595.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể số 02 đường Trần Thị Kỷ, phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu tập thể Xưởng Thuốc lá Tây Sơn (đường Trần Thị Kỷ), phường Ngô Mây (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.230.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án khác lân cận tại phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) A1-Số 6 cũ - Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.280.000 | 960.000 | 720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Lộ giới 15,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N2 - Lộ giới 13,5- 15,85m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | 1.025.000 | 770.000 | 580.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu TĐC phục vụ dự án Trung tâm Quốc tế gặp gỡ khoa học đa ngành và các dự án lân cận, khu vực 2, phường Ghềnh Ráng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1 và đường D2 - Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 700.000 | 525.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Khu vực 1 phường Ghềnh Ráng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.060.000 | 530.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 47.200.000 | 21.240.000 | 15.930.000 | 11.950.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.100.000 | 4.545.000 | 3.415.000 | 2.565.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.100.000 | 5.445.000 | 4.090.000 | 3.065.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 1.035.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất TM-DV đô thị | 19.150.000 | 8.620.000 | 6.470.000 | 4.855.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.430.000 | 3.325.000 | 2.495.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 6.050.000 | 4.540.000 | 3.405.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 5.310.000 | 3.985.000 | 2.990.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.345.000 | 2.515.000 | 1.890.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 11.355.000 | 5.115.000 | 3.835.000 | 2.880.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.480.000 | 3.370.000 | 2.525.000 | 1.895.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.635.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất TM-DV đô thị | 9.850.000 | 4.435.000 | 3.330.000 | 2.500.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 4.570.000 | 3.430.000 | 2.575.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 1.565.000 | 1.175.000 | 885.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.715.000 | 775.000 | 585.000 | 440.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chương Dương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 29.750.000 | 13.390.000 | 10.045.000 | 7.535.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Dã Tượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.565.000 | 5.660.000 | 4.245.000 | 3.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đại lộ Khoa học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch ĐS3 (Thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.225.000 | 1.905.000 | 1.435.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Đoàn Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.835.000 | 4.430.000 | 3.325.000 | 2.495.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.945.000 | 3.580.000 | 2.690.000 | 2.020.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quy Nhơn Nam |
An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 94.400.000 | 47.200.000 | 35.400.000 | 26.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường lộ giới 8m) - |
Đất ở đô thị | 20.200.000 | 10.100.000 | 7.580.000 | 5.690.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Biên Cương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.080.000 | 6.810.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Điền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6 - Đường số 11 (Khu QHDC Bông Hồng), lộ giới 8m |
Đất ở đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Đường số 4, lộ giới 20m) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Thị Yến - Đường Nguyễn Thị Định (Khu dân cư thuộc Khu Đô thị Dịch vụ Du lịch phía Tây đường An Dương Vương) |
Đất ở đô thị | 38.300.000 | 19.150.000 | 14.370.000 | 10.780.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Hữu Nghĩa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thị Định - Đường Nguyễn Trung Trực (Khu quy hoạch D3), Lộ giới 10m |
Đất ở đô thị | 19.670.000 | 9.840.000 | 7.380.000 | 5.540.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Bùi Tư Toàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, lộ giới 14m Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cần Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 11.800.000 | 8.850.000 | 6.640.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Cao Văn Lầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Khu đô thị Vũng Chua - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 7.430.000 | 5.580.000 | 4.190.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chàng Lía (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn từ Mai Hắc Đế - Giáp đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) |
Đất ở đô thị | 22.710.000 | 11.360.000 | 8.520.000 | 6.390.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 27, lộ giới 13m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 14.960.000 | 7.480.000 | 5.610.000 | 4.210.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Thượng Văn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 26, lộ giới 9m Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung (cũ) - |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 5.850.000 | 4.390.000 | 3.300.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Châu Văn Liêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, Khu QHDC Trại Gà - |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 9.850.000 | 7.390.000 | 5.550.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chế Lan Viên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 20.300.000 | 10.150.000 | 7.620.000 | 5.720.000 |
| Phường Quy Nhơn Nam |
Chi Lăng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quốc lộ 1D - Hết Trại Tạm giam thành phố Quy Nhơn |
Đất ở đô thị | 6.930.000 | 3.470.000 | 2.610.000 | 1.960.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Quy Nhơn Nam
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ngô Mây (thành phố Quy Nhơn), Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Quy Nhơn Nam theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Quy Nhơn Nam có diện tích tự nhiên 36,36 km² với quy mô dân số 73.296 người, mật độ dân cư đạt 2.015,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Quy Nhơn Nam được đặt tại Phường Nguyễn Văn Cừ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Quy Nhơn Nam không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Quy Nhơn Nam là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
