Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Quy Nhơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Quy Nhơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Quy Nhơn năm 2026
Khu vực: phường Quy Nhơn.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 176.000 đến 56.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, Lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3 Lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 20m - 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2A, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2A (đoạn còn lại), Lộ giới < 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 (Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội), Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.220.000 | 3.915.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 17,5m ( một phần thuộc khu đô thị thương mại Bắc Sông Hà Thanh) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.220.000 | 3.915.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.220.000 | 3.915.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS8, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.220.000 | 3.915.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS10, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 4.035.000 | 3.025.000 | 2.270.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.345.000 | 2.515.000 | 1.890.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 49 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 4.570.000 | 3.430.000 | 2.575.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.750.000 | 4.840.000 | 3.635.000 | 2.730.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.750.000 | 4.390.000 | 3.295.000 | 2.475.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.485.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Trí Tích (Từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Đường Hoàng Minh Thảo (14m)) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.125.000 | 9.060.000 | 6.795.000 | 5.100.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1,Lộ giới 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.750.000 | 7.090.000 | 5.320.000 | 3.995.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lô số 7 đến lô số 18 - Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.565.000 | 2.675.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lô số 19 đến lô số 43 - Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.645.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất còn lại - Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.645.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới <5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 1.390.000 | 1.040.000 | 785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.275.000 | 2.830.000 | 2.120.000 | 1.595.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.610.000 | 2.075.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngọc Hồi - Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.595.000 | 1.945.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 4.540.000 | 3.405.000 | 2.555.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bộ đội Trinh sát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 4.540.000 | 3.405.000 | 2.555.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 (lộ giới 13m) Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 3.870.000 | 2.905.000 | 2.180.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, Lộ giới 20-22m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.640.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 1.935.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, Lộ giới 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.345.000 | 2.515.000 | 1.890.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 (lộ giới 13m) Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 3.265.000 | 2.450.000 | 1.840.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.170.000 | 3.230.000 | 2.425.000 | 1.820.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 13-14m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 13-14m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4-A, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 510.000 | 385.000 | 290.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 2m đến < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 360.000 | 270.000 | 205.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới < 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 350.000 | 265.000 | 200.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Hoàng - Đường Huỳnh Tấn Phát (lộ giới 5,5m - 7,0m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.025.000 | 1.525.000 | 1.145.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Huỳnh Đăng Thơ (lộ giới 5,5m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 1.915.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến kè kết hợp chỉnh trang vị trí phía nam cầu Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ ngã 3 Lê Trọng Tấn - Hoàng Cầm đến đường Nguyễn Quảng) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.760.000 | 3.880.000 | 2.912.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.952.000 | 3.976.000 | 2.984.000 | 2.240.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.952.000 | 3.976.000 | 2.984.000 | 2.240.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 5.792.000 | 2.896.000 | 2.172.000 | 1.632.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.532.000 | 2.768.000 | 2.076.000 | 1.560.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bình Hà (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N2 Khu QH phía Bắc HST Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.628.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.620.000 | 1.216.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.940.000 | 4.972.000 | 3.732.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Xuân Phái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 4.412.000 | 3.312.000 | 2.484.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.696.000 | 2.772.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Xuân Dục (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 14.448.000 | 7.224.000 | 5.420.000 | 4.068.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (lộ giới 16m Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.804.000 | 6.904.000 | 5.180.000 | 3.888.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cổ Loa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.636.000 | 6.820.000 | 5.116.000 | 3.840.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Chất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Huy Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11: Đoạn ngang Chợ Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.556.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.848.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 14m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.620.000 | 1.216.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Văn Hưu - Đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 4.760.000 | 3.572.000 | 2.680.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.788.000 | 3.592.000 | 2.696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 18.160.000 | 9.080.000 | 6.812.000 | 5.112.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Hết cổng Kho mía đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.128.000 | 4.564.000 | 3.424.000 | 2.568.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.676.000 | 2.340.000 | 1.756.000 | 1.320.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 12m - Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 7.652.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 41 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 5.012.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.000 | 3.068.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) |
Đất SX-KD đô thị | 5.488.000 | 2.744.000 | 2.060.000 | 1.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.564.000 | 2.284.000 | 1.716.000 | 1.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.836.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 24.052.000 | 12.028.000 | 9.024.000 | 6.768.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 15.876.000 | 7.940.000 | 5.956.000 | 4.468.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 6.972.000 | 3.488.000 | 2.616.000 | 1.964.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Dương Bá Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.048.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hà Huy Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 18m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.580.000 | 3.792.000 | 2.844.000 | 2.136.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 13.804.000 | 6.904.000 | 5.180.000 | 3.888.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 5.776.000 | 4.332.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.212.000 | 4.608.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hàm Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.296.000 | 4.648.000 | 3.488.000 | 2.616.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hàn Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Biểu Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, lộ giới 10m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoa Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Tháp Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 12.840.000 | 6.420.000 | 4.816.000 | 3.612.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoa Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tháp Đôi - Giáp Cầu Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.528.000 | 2.648.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Cầm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.816.000 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.696.000 | 5.348.000 | 4.012.000 | 3.012.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 5.796.000 | 4.348.000 | 3.264.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Ga xe lửa |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.152.000 | 2.364.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Giám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số C3A; C3B (lộ giới 2836m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.296.000 | 4.648.000 | 3.488.000 | 2.616.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 19 - 20m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.936.000 | 2.968.000 | 2.228.000 | 1.672.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 13.916.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 3.916.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 5.796.000 | 4.348.000 | 3.264.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 2.208.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn lộ giới 19,5m Đường Lê Thanh Nghị - Đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.396.000 | 3.700.000 | 2.776.000 | 2.084.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m Đường Lưu Trọng Lư - Đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 5.236.000 | 2.620.000 | 1.968.000 | 1.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23B + 23C Từ đường số 6 - Hết đường số 23C Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Mẫn Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 3.236.000 | 2.428.000 | 1.824.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới 36m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 13.252.000 | 6.628.000 | 4.972.000 | 3.732.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.876.000 | 4.440.000 | 3.332.000 | 2.500.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.792.000 | 4.396.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.080.000 | 4.040.000 | 3.032.000 | 2.276.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Diên Hồng (phía Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 14.700.000 | 11.028.000 | 8.272.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 22.484.000 | 11.244.000 | 8.436.000 | 6.328.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phan Đình Phùng - Giáp ngã tư đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.628.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 5.776.000 | 4.332.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 34.020.000 | 17.012.000 | 12.760.000 | 9.572.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 31.644.000 | 15.824.000 | 11.868.000 | 8.904.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 28.296.000 | 14.148.000 | 10.612.000 | 7.960.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hữu Kiều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.036.000 | 4.020.000 | 3.016.000 | 2.264.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Xuân Diệu - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 29.300.000 | 14.652.000 | 10.992.000 | 8.244.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 27.308.000 | 13.656.000 | 10.244.000 | 7.684.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bạch Đằng - Giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 19.808.000 | 9.904.000 | 7.428.000 | 5.572.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 5.176.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Đức Thọ - Đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 5.176.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.416.000 | 5.208.000 | 3.908.000 | 2.932.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 11.368.000 | 5.684.000 | 4.264.000 | 3.200.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.696.000 | 2.772.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.576.000 | 1.932.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.740.000 | 2.872.000 | 2.156.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 5.776.000 | 4.332.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 3.236.000 | 2.428.000 | 1.824.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 16, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.732.000 | 2.052.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Trung Đình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 10: lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.052.000 | 1.528.000 | 1.148.000 | 864.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Xuân Trữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 27.356.000 | 13.680.000 | 10.260.000 | 7.696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Xuân Trữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.276.000 | 5.140.000 | 3.856.000 | 2.892.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.276.000 | 5.140.000 | 3.856.000 | 2.892.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lưu Hữu Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 10.108.000 | 5.056.000 | 3.792.000 | 2.844.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 6.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lô số 7 đến lô số 18 - Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 15.840.000 | 7.130.000 | 5.350.000 | 4.020.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lô số 19 đến lô số 43 - Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 3.290.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất còn lại - Đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 3.290.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông - |
Đất ở đô thị | 13.600.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới <5m - |
Đất ở đô thị | 6.150.000 | 2.780.000 | 2.080.000 | 1.570.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m - |
Đất ở đô thị | 12.550.000 | 5.660.000 | 4.240.000 | 3.190.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m - |
Đất ở đô thị | 9.220.000 | 4.150.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngọc Hồi - Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 11.520.000 | 5.190.000 | 3.890.000 | 2.920.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 9.080.000 | 6.810.000 | 5.110.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bộ đội Trinh sát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 9.080.000 | 6.810.000 | 5.110.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 (lộ giới 13m) Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội - |
Đất ở đô thị | 17.200.000 | 7.740.000 | 5.810.000 | 4.360.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, Lộ giới 20-22m - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 4.050.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 15.280.000 | 6.880.000 | 5.160.000 | 3.870.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, Lộ giới 17,5m - |
Đất ở đô thị | 14.850.000 | 6.690.000 | 5.030.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 (lộ giới 13m) Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 6.530.000 | 4.900.000 | 3.680.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, Lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 14.340.000 | 6.460.000 | 4.850.000 | 3.640.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, Lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 13-14m - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 13-14m - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 13.570.000 | 6.120.000 | 4.590.000 | 3.450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4-A, Lộ giới 12m - |
Đất ở đô thị | 12.800.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới > 4m - |
Đất ở đô thị | 2.260.000 | 1.020.000 | 770.000 | 580.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 2m đến < 3m - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 720.000 | 540.000 | 410.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới < 2m - |
Đất ở đô thị | 1.540.000 | 700.000 | 530.000 | 400.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 11.250.000 | 8.450.000 | 6.340.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Hoàng - Đường Huỳnh Tấn Phát (lộ giới 5,5m - 7,0m) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.050.000 | 3.050.000 | 2.290.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Huỳnh Đăng Thơ (lộ giới 5,5m) |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 3.830.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến kè kết hợp chỉnh trang vị trí phía nam cầu Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ ngã 3 Lê Trọng Tấn - Hoàng Cầm đến đường Nguyễn Quảng) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 5m - |
Đất ở đô thị | 14.080.000 | 6.340.000 | 4.760.000 | 3.570.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.700.000 | 4.850.000 | 3.640.000 | 2.730.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 9.940.000 | 4.970.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 9.940.000 | 4.970.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 7.240.000 | 3.620.000 | 2.715.000 | 2.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 6.915.000 | 3.460.000 | 2.595.000 | 1.950.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bình Hà (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N2 Khu QH phía Bắc HST Đống Đa - |
Đất TM-DV đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 9.375.000 | 7.035.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh) - |
Đất TM-DV đô thị | 5.390.000 | 2.695.000 | 2.025.000 | 1.520.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.425.000 | 6.215.000 | 4.665.000 | 3.500.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Xuân Phái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.025.000 | 5.515.000 | 4.140.000 | 3.105.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.345.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.620.000 | 3.465.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Xuân Dục (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 18.060.000 | 9.030.000 | 6.775.000 | 5.085.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (lộ giới 16m Khu sân bay) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.255.000 | 8.630.000 | 6.475.000 | 4.860.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cổ Loa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất TM-DV đô thị | 17.045.000 | 8.525.000 | 6.395.000 | 4.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Chất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.125.000 | 3.095.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Huy Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11: Đoạn ngang Chợ Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.195.000 | 4.100.000 | 3.075.000 | 2.310.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 14m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.390.000 | 2.695.000 | 2.025.000 | 1.520.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 4.430.000 | 3.325.000 | 2.495.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Văn Hưu - Đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.465.000 | 3.350.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.345.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.970.000 | 5.985.000 | 4.490.000 | 3.370.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 22.700.000 | 11.350.000 | 8.515.000 | 6.390.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Hết cổng Kho mía đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.410.000 | 5.705.000 | 4.280.000 | 3.210.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 5.845.000 | 2.925.000 | 2.195.000 | 1.650.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 12m - Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 12.750.000 | 9.565.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 41 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 12.530.000 | 6.265.000 | 4.700.000 | 3.525.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 7.665.000 | 3.835.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) |
Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 3.430.000 | 2.575.000 | 1.935.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.705.000 | 2.855.000 | 2.145.000 | 1.610.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 4.795.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 33.600.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 30.065.000 | 15.035.000 | 11.280.000 | 8.460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 19.845.000 | 9.925.000 | 7.445.000 | 5.585.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 8.715.000 | 4.360.000 | 3.270.000 | 2.455.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Dương Bá Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.125.000 | 3.095.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.130.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hà Huy Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 18m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.475.000 | 4.740.000 | 3.555.000 | 2.670.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 17.255.000 | 8.630.000 | 6.475.000 | 4.860.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 19.250.000 | 9.625.000 | 7.220.000 | 5.415.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.515.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hàm Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 11.620.000 | 5.810.000 | 4.360.000 | 3.270.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hàn Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 8.855.000 | 4.430.000 | 3.325.000 | 2.495.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Biểu Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, lộ giới 10m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.345.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.345.000 | 4.675.000 | 3.510.000 | 2.635.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoa Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Tháp Đôi |
Đất TM-DV đô thị | 16.050.000 | 8.025.000 | 6.020.000 | 4.515.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoa Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tháp Đôi - Giáp Cầu Hoa Lư |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 5.875.000 | 4.410.000 | 3.310.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Cầm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất TM-DV đô thị | 13.370.000 | 6.685.000 | 5.015.000 | 3.765.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 14.490.000 | 7.245.000 | 5.435.000 | 4.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Ga xe lửa |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 5.250.000 | 3.940.000 | 2.955.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Giám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số C3A; C3B (lộ giới 2836m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 11.620.000 | 5.810.000 | 4.360.000 | 3.270.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 19 - 20m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 7.420.000 | 3.710.000 | 2.785.000 | 2.090.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.985.000 | 2.995.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 17.395.000 | 8.700.000 | 6.525.000 | 4.895.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV đô thị | 14.490.000 | 7.245.000 | 5.435.000 | 4.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.675.000 | 2.760.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn lộ giới 19,5m Đường Lê Thanh Nghị - Đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 9.245.000 | 4.625.000 | 3.470.000 | 2.605.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m Đường Lưu Trọng Lư - Đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 6.545.000 | 3.275.000 | 2.460.000 | 1.845.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23B + 23C Từ đường số 6 - Hết đường số 23C Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.985.000 | 2.995.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Mẫn Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn - |
Đất TM-DV đô thị | 8.085.000 | 4.045.000 | 3.035.000 | 2.280.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới 36m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 16.565.000 | 8.285.000 | 6.215.000 | 4.665.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.095.000 | 5.550.000 | 4.165.000 | 3.125.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Chiêu Hoàng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 11.256.000 | 5.628.000 | 4.224.000 | 3.168.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 17B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.256.000 | 2.128.000 | 1.596.000 | 1.200.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 26.040.000 | 13.020.000 | 9.768.000 | 7.328.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Tử Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.708.000 | 4.356.000 | 3.268.000 | 2.452.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Văn Bưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 13, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Mạc Thị Bưởi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 25.844.000 | 12.924.000 | 9.696.000 | 7.272.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 22.080.000 | 11.040.000 | 8.280.000 | 6.212.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 14.256.000 | 7.128.000 | 5.348.000 | 4.012.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Chi Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 16A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.388.000 | 1.044.000 | 784.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 17 Từ đường Lê Đức Thọ - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.696.000 | 2.772.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.696.000 | 2.772.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Sĩ Liên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Thời Nhiệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.696.000 | 2.772.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Trọng Thiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, lộ giới 15m Từ đường Lưu Hữu Phước - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.696.000 | 2.772.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Trọng Thiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.544.000 | 2.772.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 16.680.000 | 8.340.000 | 6.256.000 | 4.692.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 13.440.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.780.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 10m, Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 5.476.000 | 4.108.000 | 3.084.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 5.012.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.696.000 | 5.348.000 | 4.012.000 | 3.012.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Cảnh Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 5.796.000 | 4.348.000 | 3.264.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.732.000 | 2.052.000 | 1.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 5.012.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 14.840.000 | 7.420.000 | 5.568.000 | 4.176.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Đáng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không) - |
Đất SX-KD đô thị | 26.012.000 | 13.008.000 | 9.756.000 | 7.320.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Đỗ Cung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.336.000 | 3.668.000 | 2.752.000 | 2.064.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.968.000 | 4.984.000 | 3.740.000 | 2.808.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Dữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.732.000 | 2.052.000 | 1.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Duy Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.792.000 | 4.396.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Gia Thiều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 14, lộ giới 7m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.868.000 | 1.436.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hoàng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1: lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.036.000 | 5.020.000 | 3.768.000 | 2.828.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hoàng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9 (nối Đảo AB): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.384.000 | 3.192.000 | 2.396.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hoàng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa) - Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.816.000 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.424.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hồng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 3.236.000 | 2.428.000 | 1.824.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 19.920.000 | 9.960.000 | 7.472.000 | 5.604.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu đường (giáp đường Cổ Loa) - Giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 16.324.000 | 8.164.000 | 6.124.000 | 4.596.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 10.276.000 | 5.140.000 | 3.856.000 | 2.892.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Cầu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.676.000 | 2.760.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Tiến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị - Đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 1.640.000 | 1.232.000 | 924.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.696.000 | 5.348.000 | 4.012.000 | 3.012.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Khuyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.856.000 | 2.144.000 | 1.608.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Lạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.996.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Lương Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hùng - đường Tôn Đức Thắng (Khu biệt thự ga Hàng Không) - |
Đất SX-KD đô thị | 23.940.000 | 11.972.000 | 8.980.000 | 6.736.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Lương Bằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại (lộ giới 16m Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.172.000 | 9.088.000 | 6.816.000 | 5.112.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Niệm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.732.000 | 2.052.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Quảng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.460.000 | 1.848.000 | 1.388.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD đô thị | 46.000.000 | 23.000.000 | 17.252.000 | 12.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt - |
Đất SX-KD đô thị | 41.600.000 | 20.800.000 | 15.600.000 | 11.700.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt - |
Đất SX-KD đô thị | 21.704.000 | 10.852.000 | 8.140.000 | 6.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thái Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ - Đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.044.000 | 4.524.000 | 3.396.000 | 2.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phó Đức Chính - Giáp đường Diên Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 19.928.000 | 9.964.000 | 7.476.000 | 5.608.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thanh Trà (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn lộ giới 15m Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.152.000 | 2.364.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.488.000 | 2.744.000 | 2.060.000 | 1.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Hãnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2 Lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS6, lộ giới 18m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 9.432.000 | 4.716.000 | 3.540.000 | 2.656.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Thập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh - Đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.656.000 | 2.828.000 | 2.124.000 | 1.596.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thiện Thuật (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.788.000 | 3.592.000 | 2.696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 21.756.000 | 10.880.000 | 8.160.000 | 6.120.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 5.476.000 | 4.108.000 | 3.084.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 12.180.000 | 6.092.000 | 4.572.000 | 3.432.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.936.000 | 2.952.000 | 2.216.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 5.476.000 | 4.108.000 | 3.084.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.736.000 | 4.368.000 | 3.276.000 | 2.460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Trung Ngạn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 5.476.000 | 4.108.000 | 3.084.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.352.000 | 5.516.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tự Như (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.232.000 | 4.116.000 | 3.088.000 | 2.316.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Bé (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 10.360.000 | 5.180.000 | 3.888.000 | 2.916.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Huyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4B, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Siêu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Xí (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.580.000 | 3.292.000 | 2.472.000 | 1.856.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ông Ích Khiêm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.616.000 | 3.808.000 | 2.856.000 | 2.144.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Cự Lượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.656.000 | 2.828.000 | 2.124.000 | 1.596.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.964.000 | 6.484.000 | 4.864.000 | 3.648.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 25.844.000 | 12.924.000 | 9.696.000 | 7.272.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Hùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Đô Đốc Bảo - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m) |
Đất SX-KD đô thị | 19.292.000 | 9.648.000 | 7.236.000 | 5.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Huy Thông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11 Từ đường số 2 - Giáp đường số 4 Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Huy Thông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ đường số 4 - Giáp đường số 6 Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 14.840.000 | 7.420.000 | 5.568.000 | 4.176.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Ngọc Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 3.080.000 | 2.312.000 | 1.736.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 4.060.000 | 3.048.000 | 2.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Phú Thứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ khu viễn thông Từ đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Dục |
Đất SX-KD đô thị | 6.944.000 | 3.472.000 | 2.604.000 | 1.956.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 45 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.628.000 | 1.972.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Giáp đường 31/3 |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 23.296.000 | 11.648.000 | 8.736.000 | 6.552.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 31/3 - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 20.636.000 | 10.320.000 | 7.740.000 | 5.808.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 11.928.000 | 5.964.000 | 4.476.000 | 3.360.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Cổng Cảng Quy Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 13.748.000 | 6.876.000 | 5.160.000 | 3.872.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 11.816.000 | 5.908.000 | 4.432.000 | 3.324.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.008.000 | 7.504.000 | 5.628.000 | 4.224.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.628.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Huy Chú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 5.476.000 | 4.108.000 | 3.084.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.788.000 | 3.592.000 | 2.696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Phu Tiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 13, lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Văn Lân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.852.000 | 2.928.000 | 2.196.000 | 1.648.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phó Đức Chính (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 11.120.000 | 5.560.000 | 4.172.000 | 3.132.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phùng Khắc Khoan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.280.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.612.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2: Đoạn ngang Chợ, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.036.000 | 5.020.000 | 3.768.000 | 2.828.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đoạn còn lại của đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.608.000 | 3.304.000 | 2.480.000 | 1.860.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường 31/3 |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 23.296.000 | 11.648.000 | 8.736.000 | 6.552.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 22.240.000 | 11.120.000 | 8.340.000 | 6.256.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường 31/3 - Giáp đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 20.636.000 | 10.320.000 | 7.740.000 | 5.808.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 11.928.000 | 5.964.000 | 4.476.000 | 3.360.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tháp Đôi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.576.000 | 1.932.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 15, lộ giới 20m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.356.000 | 3.180.000 | 2.388.000 | 1.792.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tô Vĩnh Diện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 7m Từ 43 Phạm Ngọc Thạch - Giáp đường Đô Đốc Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 8.008.000 | 4.004.000 | 3.004.000 | 2.256.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 23.464.000 | 11.732.000 | 8.800.000 | 6.600.000 |
| Phường Quy Nhơn |
- Khu sân bay (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 20.524.000 | 10.264.000 | 7.700.000 | 5.776.000 |
| Phường Quy Nhơn |
- Khu QH biệt thự (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 16.128.000 | 8.064.000 | 6.048.000 | 4.536.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tôn Thất Đạm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 9.380.000 | 4.692.000 | 3.520.000 | 2.640.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.692.000 | 3.348.000 | 2.512.000 | 1.884.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 1.396.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 5.776.000 | 4.332.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Độc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.996.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hoàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.696.000 | 2.772.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã ba Đống Đa - Giáp đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 27.840.000 | 13.920.000 | 10.440.000 | 7.832.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đôi - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 11.328.000 | 5.664.000 | 4.248.000 | 3.188.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 10.984.000 | 5.492.000 | 4.120.000 | 3.092.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Riêng đoạn trước nhà có đường ray - |
Đất SX-KD đô thị | 8.052.000 | 4.028.000 | 3.024.000 | 2.268.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn đến giáp Cổng Hải đoàn 48) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.164.000 | 6.584.000 | 4.940.000 | 3.708.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Huy Liệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.372.000 | 4.188.000 | 3.144.000 | 2.360.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Lê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 42 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 5.012.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Lê (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 42 (lộ giới 19,5m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.336.000 | 3.668.000 | 2.752.000 | 2.064.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Nguyên Đán (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.092.000 | 4.048.000 | 3.036.000 | 2.280.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 21.140.000 | 10.572.000 | 7.932.000 | 5.952.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 19.880.000 | 9.940.000 | 7.456.000 | 5.592.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 10.120.000 | 5.060.000 | 3.796.000 | 2.848.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 3.152.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 27.496.000 | 13.748.000 | 10.312.000 | 7.736.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 26.040.000 | 13.020.000 | 9.768.000 | 7.328.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Thị Dừa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3 và ĐS4, lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Thị Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 19B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.256.000 | 2.128.000 | 1.596.000 | 1.200.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trừ Văn Thố (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, Lộ giới 12m (đoạn ngang Chợ) Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.580.000 | 3.792.000 | 2.844.000 | 2.136.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 22.820.000 | 11.412.000 | 8.560.000 | 6.420.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Giữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Ngọc Hồ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 40 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 5.012.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Trọng Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 44 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.336.000 | 3.668.000 | 2.752.000 | 2.064.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.624.000 | 4.312.000 | 3.236.000 | 2.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.732.000 | 2.052.000 | 1.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 23.800.000 | 11.900.000 | 8.928.000 | 6.696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) |
Đất SX-KD đô thị | 8.092.000 | 4.048.000 | 3.036.000 | 2.280.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 15A: lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 13A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.388.000 | 1.044.000 | 784.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 45.360.000 | 22.680.000 | 17.012.000 | 12.760.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 14.952.000 | 7.476.000 | 5.608.000 | 4.208.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Yongsan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.376.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 17.512.000 | 8.756.000 | 6.568.000 | 4.928.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ - Đường Xuân Diệu (Lộ giới 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.700.000 | 6.352.000 | 4.764.000 | 3.576.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào cảnh sát giao thông đường thủy (Lộ giới 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.036.000 | 5.020.000 | 3.768.000 | 2.828.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Lộ giới 7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.272.000 | 3.636.000 | 2.728.000 | 2.048.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm cạnh chùa Ni Liên (Lộ giới 6m) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.352.000 | 3.176.000 | 2.384.000 | 1.788.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng > 5m, nối đường Bà Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Mẫn Đạt, khu QHDC Cảng - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.816.000 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Dải cây xanh thuộc khu TĐC phục vụ dự án xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS 5, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.328.000 | 2.664.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.460.000 | 1.732.000 | 1.300.000 | 976.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ, Lộ giới 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.284.000 | 1.144.000 | 860.000 | 648.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch, Lộ giới 19,25m - 21m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.180.000 | 3.092.000 | 2.320.000 | 1.740.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.880.000 | 6.440.000 | 4.832.000 | 3.624.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 50 Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD đô thị | 9.240.000 | 4.620.000 | 3.468.000 | 2.604.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Chích - Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen - |
Đất SX-KD đô thị | 5.876.000 | 2.940.000 | 2.208.000 | 1.656.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 3.152.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 3.152.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3 Lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1, Lộ giới 20m - 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2A, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2A (đoạn còn lại), Lộ giới < 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS5 (Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội), Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS6, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.280.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.612.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, Lộ giới 17,5m ( một phần thuộc khu đô thị thương mại Bắc Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.280.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.612.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS7, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.280.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.612.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS8, Lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.280.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.612.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.960.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS10, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | 3.584.000 | 2.688.000 | 2.016.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.972.000 | 2.232.000 | 1.676.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.404.000 | 2.204.000 | 1.656.000 | 1.244.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 49 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 4.060.000 | 3.048.000 | 2.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1, Lộ giới 15m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.228.000 | 2.424.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.928.000 | 2.196.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.988.000 | 996.000 | 748.000 | 564.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Trí Tích (Từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Đường Hoàng Minh Thảo (14m)) - |
Đất SX-KD đô thị | 16.100.000 | 8.052.000 | 6.040.000 | 4.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1,Lộ giới 22m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.728.000 | 3.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS1, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lô số 7 đến lô số 18 - Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 6.336.000 | 3.168.000 | 2.376.000 | 1.784.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lô số 19 đến lô số 43 - Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.184.000 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các lô đất còn lại - Đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.184.000 | 2.592.000 | 1.944.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông - |
Đất SX-KD đô thị | 5.440.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 1.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới <5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | 1.232.000 | 924.000 | 696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.020.000 | 2.512.000 | 1.884.000 | 1.416.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.688.000 | 1.844.000 | 1.384.000 | 1.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngọc Hồi - Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 8.064.000 | 4.032.000 | 3.024.000 | 2.268.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bộ đội Trinh sát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường nội bộ - |
Đất SX-KD đô thị | 8.064.000 | 4.032.000 | 3.024.000 | 2.268.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5 (lộ giới 13m) Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội - |
Đất SX-KD đô thị | 6.880.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 1.936.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 1, Lộ giới 20-22m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.112.000 | 3.056.000 | 2.292.000 | 1.720.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2, Lộ giới 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 2.972.000 | 2.232.000 | 1.676.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5 (lộ giới 13m) Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.176.000 | 1.632.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3, Lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.736.000 | 2.868.000 | 2.152.000 | 1.616.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, Lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.816.000 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, Lộ giới 13-14m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.816.000 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 8, Lộ giới 13-14m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.816.000 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.716.000 | 2.040.000 | 1.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.716.000 | 2.040.000 | 1.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 9, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.716.000 | 2.040.000 | 1.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 10, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.716.000 | 2.040.000 | 1.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.716.000 | 2.040.000 | 1.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.716.000 | 2.040.000 | 1.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 13, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.428.000 | 2.716.000 | 2.040.000 | 1.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS4-A, Lộ giới 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.120.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng, Lộ giới > 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 904.000 | 452.000 | 340.000 | 256.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 2m đến < 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường bê tông xi măng, Lộ giới < 2m - |
Đất SX-KD đô thị | 616.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.752.000 | 2.816.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Hoàng - Đường Huỳnh Tấn Phát (lộ giới 5,5m - 7,0m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 1.016.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Huỳnh Đăng Thơ (lộ giới 5,5m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.276.000 | 960.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến kè kết hợp chỉnh trang vị trí phía nam cầu Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ ngã 3 Lê Trọng Tấn - Hoàng Cầm đến đường Nguyễn Quảng) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.816.000 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.760.000 | 3.492.000 | 2.624.000 | 1.968.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.952.000 | 3.580.000 | 2.688.000 | 2.016.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.952.000 | 3.580.000 | 2.688.000 | 2.016.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 5.792.000 | 2.608.000 | 1.956.000 | 1.472.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.532.000 | 2.492.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bình Hà (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N2 Khu QH phía Bắc HST Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 6.752.000 | 5.068.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Đường số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.312.000 | 1.944.000 | 1.460.000 | 1.096.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.940.000 | 4.476.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Xuân Phái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 3.972.000 | 2.984.000 | 2.236.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.368.000 | 2.528.000 | 1.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.436.000 | 3.328.000 | 2.496.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Xuân Dục (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 14.448.000 | 6.504.000 | 4.880.000 | 3.664.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (lộ giới 16m Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.804.000 | 6.216.000 | 4.664.000 | 3.500.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cổ Loa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.636.000 | 6.140.000 | 4.608.000 | 3.456.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Chất (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.960.000 | 2.972.000 | 2.232.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Huy Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11: Đoạn ngang Chợ Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.556.000 | 2.952.000 | 2.216.000 | 1.664.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, lộ giới 14m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.312.000 | 1.944.000 | 1.460.000 | 1.096.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.192.000 | 2.396.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Văn Hưu - Đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 4.284.000 | 3.216.000 | 2.412.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.368.000 | 2.528.000 | 1.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.312.000 | 3.236.000 | 2.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 18.160.000 | 8.172.000 | 6.132.000 | 4.604.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Huệ - Hết cổng Kho mía đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.128.000 | 4.108.000 | 3.084.000 | 2.312.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.676.000 | 2.108.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 12m - Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 27.200.000 | 12.240.000 | 9.180.000 | 6.888.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 41 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 4.512.000 | 3.384.000 | 2.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.000 | 2.764.000 | 2.076.000 | 1.556.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 5.760.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) |
Đất SX-KD đô thị | 5.488.000 | 2.472.000 | 1.856.000 | 1.396.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.564.000 | 2.056.000 | 1.548.000 | 1.160.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.836.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 12.096.000 | 9.072.000 | 6.804.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 24.052.000 | 10.828.000 | 8.124.000 | 6.092.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 15.876.000 | 7.148.000 | 5.364.000 | 4.024.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 6.972.000 | 3.140.000 | 2.356.000 | 1.768.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Dương Bá Trạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.960.000 | 2.972.000 | 2.232.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.048.000 | 2.724.000 | 2.044.000 | 1.536.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hà Huy Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 18m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.580.000 | 3.416.000 | 2.560.000 | 1.924.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 13.804.000 | 6.216.000 | 4.664.000 | 3.500.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 6.932.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.212.000 | 4.148.000 | 3.112.000 | 2.336.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hàm Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.296.000 | 4.184.000 | 3.140.000 | 2.356.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hàn Thuyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.192.000 | 2.396.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Biểu Chánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 10m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.076.000 | 1.556.000 | 1.168.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.368.000 | 2.528.000 | 1.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.368.000 | 2.528.000 | 1.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoa Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Tháp Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 12.840.000 | 5.780.000 | 4.336.000 | 3.252.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoa Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tháp Đôi - Giáp Cầu Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 4.232.000 | 3.176.000 | 2.384.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Cầm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.696.000 | 4.816.000 | 3.612.000 | 2.712.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 5.220.000 | 3.916.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Ga xe lửa |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 2.128.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Giám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số C3A; C3B (lộ giới 2836m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.296.000 | 4.184.000 | 3.140.000 | 2.356.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 19 - 20m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.936.000 | 2.672.000 | 2.008.000 | 1.508.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 13.916.000 | 6.264.000 | 4.700.000 | 3.528.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 5.220.000 | 3.916.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 3.528.000 | 2.648.000 | 1.988.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn lộ giới 19,5m Đường Lê Thanh Nghị - Đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.396.000 | 3.332.000 | 2.500.000 | 1.876.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m Đường Lưu Trọng Lư - Đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 5.236.000 | 2.360.000 | 1.772.000 | 1.332.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 23B + 23C Từ đường số 6 - Hết đường số 23C Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Mẫn Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 2.916.000 | 2.188.000 | 1.644.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới 36m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 13.252.000 | 5.968.000 | 4.476.000 | 3.360.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.876.000 | 3.996.000 | 3.000.000 | 2.252.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.792.000 | 3.960.000 | 2.972.000 | 2.232.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.080.000 | 3.636.000 | 2.732.000 | 2.052.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Diên Hồng (phía Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 13.232.000 | 9.928.000 | 7.448.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 22.484.000 | 10.120.000 | 7.596.000 | 5.696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phan Đình Phùng - Giáp ngã tư đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 6.752.000 | 5.068.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 6.932.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 34.020.000 | 15.312.000 | 11.484.000 | 8.616.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 31.644.000 | 14.244.000 | 10.684.000 | 8.016.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 28.296.000 | 12.736.000 | 9.552.000 | 7.164.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hữu Kiều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.036.000 | 3.620.000 | 2.716.000 | 2.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Xuân Diệu - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 29.300.000 | 13.188.000 | 9.896.000 | 7.420.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 27.308.000 | 12.292.000 | 9.220.000 | 6.916.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Bạch Đằng - Giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 19.808.000 | 8.916.000 | 6.688.000 | 5.016.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 8.280.000 | 6.212.000 | 4.660.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Đức Thọ - Đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 8.280.000 | 6.212.000 | 4.660.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.416.000 | 4.688.000 | 3.520.000 | 2.640.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 11.368.000 | 5.116.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.436.000 | 3.328.000 | 2.496.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.864.000 | 3.092.000 | 2.320.000 | 1.740.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.740.000 | 2.588.000 | 1.944.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 6.932.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 2.916.000 | 2.188.000 | 1.644.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 16, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.276.000 | 2.460.000 | 1.848.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Trung Đình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10: lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.076.000 | 1.556.000 | 1.168.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.052.000 | 1.376.000 | 1.036.000 | 780.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Xuân Trữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 27.356.000 | 12.312.000 | 9.236.000 | 6.928.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Xuân Trữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.276.000 | 4.628.000 | 3.472.000 | 2.604.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.276.000 | 4.628.000 | 3.472.000 | 2.604.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.368.000 | 2.528.000 | 1.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lưu Hữu Phước (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 10.108.000 | 4.552.000 | 3.416.000 | 2.560.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lưu Trọng Lư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Chiêu Hoàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 11.256.000 | 5.068.000 | 3.804.000 | 2.852.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 17B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.256.000 | 1.916.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 26.040.000 | 11.720.000 | 8.792.000 | 6.596.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Tử Tấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.284.000 | 1.716.000 | 1.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.708.000 | 3.924.000 | 2.944.000 | 2.208.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lý Văn Bưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Mạc Thị Bưởi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Tất Thành - Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 25.844.000 | 11.632.000 | 8.728.000 | 6.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tôn Đức Thắng - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 22.080.000 | 9.936.000 | 7.452.000 | 5.592.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Mai Xuân Thưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 14.256.000 | 6.416.000 | 4.816.000 | 3.612.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Chi Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 16A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.252.000 | 940.000 | 708.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 17 Từ đường Lê Đức Thọ - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.436.000 | 3.328.000 | 2.496.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Quyền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.436.000 | 3.328.000 | 2.496.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Sĩ Liên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.284.000 | 1.716.000 | 1.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Thời Nhiệm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.436.000 | 3.328.000 | 2.496.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Trọng Thiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, lộ giới 15m Từ đường Lưu Hữu Phước - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.436.000 | 3.328.000 | 2.496.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Trọng Thiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.544.000 | 2.496.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 16.680.000 | 7.508.000 | 5.632.000 | 4.224.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ngọc Hân Công Chúa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 13.440.000 | 6.048.000 | 4.536.000 | 3.404.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Bá Huân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.284.000 | 1.716.000 | 1.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Bèo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 10m, Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.076.000 | 1.556.000 | 1.168.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 4.932.000 | 3.700.000 | 2.776.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 4.512.000 | 3.384.000 | 2.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Bỉnh Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.696.000 | 4.816.000 | 3.612.000 | 2.712.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Cảnh Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.284.000 | 1.716.000 | 1.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Chánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 5.220.000 | 3.916.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Chánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.460.000 | 1.848.000 | 1.388.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 4.512.000 | 3.384.000 | 2.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.512.000 | 2.636.000 | 1.980.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Công Trứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 14.840.000 | 6.680.000 | 5.012.000 | 3.760.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Đáng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không) - |
Đất SX-KD đô thị | 26.012.000 | 11.708.000 | 8.784.000 | 6.588.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Đỗ Cung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.336.000 | 3.304.000 | 2.480.000 | 1.860.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Du (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.968.000 | 4.488.000 | 3.368.000 | 2.528.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Dữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.460.000 | 1.848.000 | 1.388.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Duy Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.792.000 | 3.960.000 | 2.972.000 | 2.232.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Gia Thiều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.284.000 | 1.716.000 | 1.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 14, lộ giới 7m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.868.000 | 1.296.000 | 972.000 | 732.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hoàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1: lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.036.000 | 4.520.000 | 3.392.000 | 2.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hoàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9 (nối Đảo AB): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.384.000 | 2.876.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hoàng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa) - Đường bê tông xi măng lộ giới 16m nối từ đường Tố Hữu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.536.000 | 1.904.000 | 1.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyên Hồng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 3.872.000 | 2.908.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hồng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 2.916.000 | 2.188.000 | 1.644.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Giáp đường An Dương Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 19.920.000 | 8.964.000 | 6.728.000 | 5.044.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Huệ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu đường (giáp đường Cổ Loa) - Giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD đô thị | 16.324.000 | 7.348.000 | 5.512.000 | 4.140.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 10.276.000 | 4.628.000 | 3.472.000 | 2.604.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Cầu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.284.000 | 1.716.000 | 1.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 4.412.000 | 3.312.000 | 2.484.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Hữu Tiến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị - Đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 1.476.000 | 1.112.000 | 832.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Huy Tưởng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.696.000 | 4.816.000 | 3.612.000 | 2.712.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Khuyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.712.000 | 2.572.000 | 1.932.000 | 1.448.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Lạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.996.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.536.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Lương Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phạm Hùng - đường Tôn Đức Thắng (Khu biệt thự ga Hàng Không) - |
Đất SX-KD đô thị | 23.940.000 | 10.776.000 | 8.084.000 | 6.064.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Lương Bằng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại (lộ giới 16m Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 18.172.000 | 8.180.000 | 6.136.000 | 4.604.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Niệm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.276.000 | 2.460.000 | 1.848.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Quảng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.920.000 | 2.216.000 | 1.664.000 | 1.252.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường An Dương Vương - Giáp đường Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD đô thị | 46.000.000 | 20.700.000 | 15.528.000 | 11.648.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt - |
Đất SX-KD đô thị | 41.600.000 | 18.720.000 | 14.040.000 | 10.532.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tất Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt - |
Đất SX-KD đô thị | 21.704.000 | 9.768.000 | 7.328.000 | 5.500.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thái Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ - Đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.044.000 | 4.072.000 | 3.060.000 | 2.296.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thái Học (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phó Đức Chính - Giáp đường Diên Hồng - |
Đất SX-KD đô thị | 19.928.000 | 8.968.000 | 6.732.000 | 5.048.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thanh Trà (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn lộ giới 15m Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 2.128.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.488.000 | 2.472.000 | 1.856.000 | 1.396.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Hãnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2 Lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.960.000 | 2.972.000 | 2.232.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, lộ giới 18m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 9.432.000 | 4.248.000 | 3.188.000 | 2.392.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thị Thập (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh - Đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.656.000 | 2.548.000 | 1.912.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thiện Thuật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.312.000 | 3.236.000 | 2.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thiếp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 21.756.000 | 9.792.000 | 7.344.000 | 5.508.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Thượng Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 4.932.000 | 3.700.000 | 2.776.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Trần Phú - Giáp đường Trần Cao Vân |
Đất SX-KD đô thị | 12.180.000 | 5.484.000 | 4.116.000 | 3.092.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Trãi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.868.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 4.932.000 | 3.700.000 | 2.776.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.736.000 | 3.932.000 | 2.952.000 | 2.216.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Trung Ngạn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 4.932.000 | 3.700.000 | 2.776.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 19.600.000 | 8.820.000 | 6.620.000 | 4.968.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Tự Như (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.232.000 | 3.708.000 | 2.780.000 | 2.088.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Bé (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 10.360.000 | 4.664.000 | 3.500.000 | 2.628.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Huyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4B, lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Văn Siêu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.192.000 | 2.396.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Nguyễn Xí (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.580.000 | 2.964.000 | 2.228.000 | 1.672.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ông Ích Khiêm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.616.000 | 3.428.000 | 2.572.000 | 1.932.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Cự Lượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.656.000 | 2.548.000 | 1.912.000 | 1.440.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Hồng Thái (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 12.964.000 | 5.836.000 | 4.380.000 | 3.284.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Hùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 25.844.000 | 11.632.000 | 8.728.000 | 6.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Hùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Đô Đốc Bảo - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m) |
Đất SX-KD đô thị | 19.292.000 | 8.684.000 | 6.516.000 | 4.888.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Huy Thông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11 Từ đường số 2 - Giáp đường số 4 Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Huy Thông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ đường số 4 - Giáp đường số 6 Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.480.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.136.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Ngọc Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (lộ giới 14m) - |
Đất SX-KD đô thị | 14.840.000 | 6.680.000 | 5.012.000 | 3.760.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Ngọc Thảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 2.772.000 | 2.084.000 | 1.564.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.120.000 | 3.656.000 | 2.744.000 | 2.060.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Phú Thứ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ khu viễn thông Từ đường Trần Hưng Đạo - Đường Cao Xuân Dục |
Đất SX-KD đô thị | 6.944.000 | 3.128.000 | 2.344.000 | 1.764.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phạm Thành (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 45 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 3.152.000 | 2.368.000 | 1.776.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Lợi - Giáp đường 31/3 |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 12.096.000 | 9.072.000 | 6.804.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 23.296.000 | 10.484.000 | 7.864.000 | 5.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 31/3 - Đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 20.636.000 | 9.288.000 | 6.968.000 | 5.228.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Bội Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 11.928.000 | 5.368.000 | 4.032.000 | 3.024.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Cổng Cảng Quy Nhơn |
Đất SX-KD đô thị | 13.748.000 | 6.192.000 | 4.644.000 | 3.488.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 11.816.000 | 5.320.000 | 3.992.000 | 2.992.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.008.000 | 6.756.000 | 5.068.000 | 3.804.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Đình Phùng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 9.000.000 | 6.752.000 | 5.068.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Huy Chú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.948.000 | 4.932.000 | 3.700.000 | 2.776.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Kế Bính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.312.000 | 3.236.000 | 2.428.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Phu Tiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.076.000 | 1.556.000 | 1.168.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phan Văn Lân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.852.000 | 2.636.000 | 1.980.000 | 1.484.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phó Đức Chính (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 11.120.000 | 5.004.000 | 3.756.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Phùng Khắc Khoan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.280.000 | 4.176.000 | 3.132.000 | 2.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2: Đoạn ngang Chợ, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.036.000 | 4.520.000 | 3.392.000 | 2.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tạ Quang Bửu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đoạn còn lại của đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.608.000 | 2.976.000 | 2.232.000 | 1.676.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường 31/3 |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 12.096.000 | 9.072.000 | 6.804.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Lê Hồng Phong - Giáp đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 23.296.000 | 10.484.000 | 7.864.000 | 5.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 22.240.000 | 10.008.000 | 7.508.000 | 5.632.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 31/3 - Giáp đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 20.636.000 | 9.288.000 | 6.968.000 | 5.228.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tăng Bạt Hổ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 11.928.000 | 5.368.000 | 4.032.000 | 3.024.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tháp Đôi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.192.000 | 2.396.000 | 1.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.864.000 | 3.092.000 | 2.320.000 | 1.740.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tố Hữu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 15, lộ giới 20m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.356.000 | 2.864.000 | 2.152.000 | 1.616.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tô Vĩnh Diện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 7m Từ 43 Phạm Ngọc Thạch - Giáp đường Đô Đốc Bảo |
Đất SX-KD đô thị | 8.008.000 | 3.604.000 | 2.704.000 | 2.032.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tôn Đức Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 23.464.000 | 10.560.000 | 7.920.000 | 5.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
- Khu sân bay (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 20.524.000 | 9.240.000 | 6.932.000 | 5.200.000 |
| Phường Quy Nhơn |
- Khu QH biệt thự (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 16.128.000 | 7.260.000 | 5.444.000 | 4.084.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tôn Thất Đạm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.076.000 | 1.556.000 | 1.168.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 9.380.000 | 4.224.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 6.692.000 | 3.016.000 | 2.264.000 | 1.696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Bình Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.956.000 | 2.232.000 | 1.676.000 | 1.260.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Cao Vân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 6.932.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Độc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.996.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.536.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hoàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.436.000 | 3.328.000 | 2.496.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã ba Đống Đa - Giáp đường Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 27.840.000 | 12.528.000 | 9.396.000 | 7.052.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đôi - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 11.328.000 | 5.100.000 | 3.824.000 | 2.872.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ Trần Quốc Toản - đến ngã ba Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 10.984.000 | 4.944.000 | 3.708.000 | 2.784.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Riêng đoạn trước nhà có đường ray - |
Đất SX-KD đô thị | 8.052.000 | 3.628.000 | 2.724.000 | 2.044.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Hưng Đạo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại (từ ngã 3 Lê Thánh Tôn đến giáp Cổng Hải đoàn 48) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.164.000 | 5.928.000 | 4.448.000 | 3.340.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Huy Liệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 16m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.372.000 | 3.772.000 | 2.832.000 | 2.124.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Lê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 42 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 4.512.000 | 3.384.000 | 2.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Lê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 42 (lộ giới 19,5m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.336.000 | 3.304.000 | 2.480.000 | 1.860.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Nguyên Đán (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.092.000 | 3.644.000 | 2.736.000 | 2.052.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 21.140.000 | 9.516.000 | 7.140.000 | 5.360.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 19.880.000 | 8.948.000 | 6.712.000 | 5.036.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 10.120.000 | 4.556.000 | 3.420.000 | 2.564.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.840.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 27.496.000 | 12.376.000 | 9.284.000 | 6.964.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 26.040.000 | 11.720.000 | 8.792.000 | 6.596.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Thị Dừa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 và ĐS4, lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.028.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Thị Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.256.000 | 1.916.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trừ Văn Thố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, Lộ giới 12m (đoạn ngang Chợ) Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.580.000 | 3.416.000 | 2.560.000 | 1.924.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 22.820.000 | 10.272.000 | 7.704.000 | 5.780.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.068.000 | 2.284.000 | 1.716.000 | 1.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Giữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 3.960.000 | 2.972.000 | 2.232.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Ngọc Hồ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 40 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 4.512.000 | 3.384.000 | 2.540.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Trọng Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 44 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.336.000 | 3.304.000 | 2.480.000 | 1.860.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.624.000 | 3.884.000 | 2.916.000 | 2.188.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.460.000 | 1.848.000 | 1.388.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Đáng |
Đất SX-KD đô thị | 23.800.000 | 10.712.000 | 8.036.000 | 6.028.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) |
Đất SX-KD đô thị | 8.092.000 | 3.644.000 | 2.736.000 | 2.052.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 12.096.000 | 9.072.000 | 6.804.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 15A: lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.252.000 | 940.000 | 708.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 45.360.000 | 20.412.000 | 15.312.000 | 11.484.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 14.952.000 | 6.732.000 | 5.048.000 | 3.788.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Yongsan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 5.400.000 | 4.052.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu - |
Đất SX-KD đô thị | 17.512.000 | 7.884.000 | 5.912.000 | 4.436.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ - Đường Xuân Diệu (Lộ giới 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.700.000 | 5.720.000 | 4.288.000 | 3.220.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào cảnh sát giao thông đường thủy (Lộ giới 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.036.000 | 4.520.000 | 3.392.000 | 2.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Lộ giới 7m) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.272.000 | 3.276.000 | 2.456.000 | 1.844.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Lê (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 42 (lộ giới 19,5m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.170.000 | 4.130.000 | 3.100.000 | 2.325.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Nguyên Đán (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu Sân bay) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.115.000 | 4.555.000 | 3.420.000 | 2.565.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Tăng Bạt Hổ |
Đất TM-DV đô thị | 26.425.000 | 11.895.000 | 8.925.000 | 6.700.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 24.850.000 | 11.185.000 | 8.390.000 | 6.295.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quang Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 12.650.000 | 5.695.000 | 4.275.000 | 3.205.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quốc Toản (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 34.370.000 | 15.470.000 | 11.605.000 | 8.705.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Quý Cáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 32.550.000 | 14.650.000 | 10.990.000 | 8.245.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Thị Dừa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3 và ĐS4, lộ giới 9m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.375.000 | 2.535.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trần Thị Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 19B, lộ giới 13m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.320.000 | 2.395.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trừ Văn Thố (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, Lộ giới 12m (đoạn ngang Chợ) Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.475.000 | 4.270.000 | 3.200.000 | 2.405.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 30m (Khu Sân bay) - |
Đất TM-DV đô thị | 28.525.000 | 12.840.000 | 9.630.000 | 7.225.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Đình Tú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.335.000 | 2.855.000 | 2.145.000 | 1.610.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Giữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Ngọc Hồ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 40 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 12.530.000 | 5.640.000 | 4.230.000 | 3.175.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Trọng Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 44 (lộ giới 23m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 9.170.000 | 4.130.000 | 3.100.000 | 2.325.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất TM-DV đô thị | 10.780.000 | 4.855.000 | 3.645.000 | 2.735.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn đường có lộ giới dưới 10m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.825.000 | 3.075.000 | 2.310.000 | 1.735.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Nguyễn Đáng |
Đất TM-DV đô thị | 29.750.000 | 13.390.000 | 10.045.000 | 7.535.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Võ Xán - (Khu sân bay) - (Khu QH biệt thự) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Trường Chinh - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) |
Đất TM-DV đô thị | 10.115.000 | 4.555.000 | 3.420.000 | 2.565.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Bảo (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Diên Hồng - Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 33.600.000 | 15.120.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Đình Huấn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 15A: lộ giới 12m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 5.985.000 | 2.700.000 | 2.025.000 | 1.525.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Vũ Thị Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13A, lộ giới 8m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 3.465.000 | 1.565.000 | 1.175.000 | 885.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Xuân Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 56.700.000 | 25.515.000 | 19.140.000 | 14.355.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Ỷ Lan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 18.690.000 | 8.415.000 | 6.310.000 | 4.735.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Yongsan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 46A; 46B; 46C (lộ giới 36-39m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 6.750.000 | 5.065.000 | 3.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ 4m, đối diện công viên cuối đường Xuân Diệu - |
Đất TM-DV đô thị | 21.890.000 | 9.855.000 | 7.390.000 | 5.545.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 37 Nguyễn Huệ, nối đường Nguyễn Huệ - Đường Xuân Diệu (Lộ giới 9m) - |
Đất TM-DV đô thị | 15.875.000 | 7.150.000 | 5.360.000 | 4.025.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào cảnh sát giao thông đường thủy (Lộ giới 9m) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.545.000 | 5.650.000 | 4.240.000 | 3.185.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ Khu tập thể tàu thuyền nối đường Nguyễn Tự Như - Đường Bà Huyện Thanh Quan (Lộ giới 7m) - |
Đất TM-DV đô thị | 9.090.000 | 4.095.000 | 3.070.000 | 2.305.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm cạnh chùa Ni Liên (Lộ giới 6m) - |
Đất TM-DV đô thị | 7.940.000 | 3.575.000 | 2.685.000 | 2.015.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Các tuyến đường chưa đặt tên tại phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng > 5m, nối đường Bà Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Mẫn Đạt, khu QHDC Cảng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Dải cây xanh thuộc khu TĐC phục vụ dự án xây dựng khu đô thị - thương mại phía bắc sông Hà Thanh, thành phố Quy Nhơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS 5, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường nội bộ nối từ đường Trần Quốc Toản vào Khu QH HTKT KV6, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.660.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.690.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.325.000 | 1.950.000 | 1.465.000 | 1.100.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu C5 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nội bộ, Lộ giới 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.855.000 | 1.290.000 | 970.000 | 730.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu chỉnh trang đô thị khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường quy hoạch, Lộ giới 19,25m - 21m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.725.000 | 3.480.000 | 2.610.000 | 1.960.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu CX4 - Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.100.000 | 7.245.000 | 5.440.000 | 4.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hẻm 50 Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV đô thị | 11.550.000 | 5.200.000 | 3.905.000 | 2.930.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Bàu Sen, phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Chích - Đường vòng cung chạy xung quanh Bàu Sen - |
Đất TM-DV đô thị | 7.345.000 | 3.310.000 | 2.485.000 | 1.865.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, Lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3 Lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 20m - 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2A, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2A (đoạn còn lại), Lộ giới < 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 (Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội), Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.220.000 | 3.915.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 17,5m ( một phần thuộc khu đô thị thương mại Bắc Sông Hà Thanh) - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.220.000 | 3.915.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS7, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.220.000 | 3.915.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS8, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.220.000 | 3.915.000 | 2.940.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS3, Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 2.835.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS10, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.960.000 | 4.035.000 | 3.025.000 | 2.270.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.345.000 | 2.515.000 | 1.890.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dịch vụ hậu cần nghề cá, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.505.000 | 2.480.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu Đô thị mới An Phú Thịnh (đối với tuyến đường chưa đặt tên) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 49 - |
Đất TM-DV đô thị | 10.150.000 | 4.570.000 | 3.430.000 | 2.575.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.750.000 | 4.840.000 | 3.635.000 | 2.730.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu HTKT cụm kho 76 - 78 Trần Hưng Đạo, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, ĐS3, Lộ giới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.750.000 | 4.390.000 | 3.295.000 | 2.475.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) - Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới < 8m (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.485.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC Đảo 1B Bắc sông Hà Thanh (Giai đoạn 1 và 2 ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hoàng Trí Tích (Từ đường Huỳnh Tấn Phát đến Đường Hoàng Minh Thảo (14m)) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.125.000 | 9.060.000 | 6.795.000 | 5.100.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1,Lộ giới 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 15.750.000 | 7.090.000 | 5.320.000 | 3.995.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu QHDC khu vực 1 Đống Đa, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.040.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lô số 7 đến lô số 18 - Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 3.565.000 | 2.675.000 | 2.010.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lô số 19 đến lô số 43 - Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.645.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư cơ quan Bộ đội Biên phòng phường Trần Phú (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các lô đất còn lại - Đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.645.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng lộ giới 12m dọc bờ sông - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường chưa đặt tên lộ giới <5m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.075.000 | 1.390.000 | 1.040.000 | 785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường có lộ giới lớn hơn 7m đến dưới 9m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.275.000 | 2.830.000 | 2.120.000 | 1.595.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư Nam sông Hà Thanh (phường Đống Đa (cũ)) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các tuyến đường có lộ giới từ 4m đến 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.610.000 | 2.075.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngọc Hồi - Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 2.595.000 | 1.945.000 | 1.460.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bênh viện đa khoa tỉnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 4.540.000 | 3.405.000 | 2.555.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu tập thể Bộ đội Trinh sát (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường nội bộ - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 4.540.000 | 3.405.000 | 2.555.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 (lộ giới 13m) Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội - |
Đất TM-DV đô thị | 8.600.000 | 3.870.000 | 2.905.000 | 2.180.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, Lộ giới 20-22m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.640.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 1.935.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, Lộ giới 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.425.000 | 3.345.000 | 2.515.000 | 1.890.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5 (lộ giới 13m) Các đoạn phía Đông, phía tây đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 7.250.000 | 3.265.000 | 2.450.000 | 1.840.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3, Lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.170.000 | 3.230.000 | 2.425.000 | 1.820.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 13-14m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 13-14m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 10, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 11, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 12, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 13, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.785.000 | 3.060.000 | 2.295.000 | 1.725.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu TĐC Khu Đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS4-A, Lộ giới 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 510.000 | 385.000 | 290.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 3m đến ≤ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới ≥ 2m đến < 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 360.000 | 270.000 | 205.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu vực 9 phường Hải Cảng (cũ) (Hải Minh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường bê tông xi măng, Lộ giới < 2m - |
Đất TM-DV đô thị | 770.000 | 350.000 | 265.000 | 200.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Đôi - Cầu Hoa Lư |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Hoàng - Đường Huỳnh Tấn Phát (lộ giới 5,5m - 7,0m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.025.000 | 1.525.000 | 1.145.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến đường kè dọc sông Hà Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Huỳnh Đăng Thơ (lộ giới 5,5m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 1.915.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Tuyến kè kết hợp chỉnh trang vị trí phía nam cầu Huỳnh Tấn Phát (đoạn từ ngã 3 Lê Trọng Tấn - Hoàng Cầm đến đường Nguyễn Quảng) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lộ giới 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.040.000 | 3.170.000 | 2.380.000 | 1.785.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - Giáp đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.760.000 | 3.880.000 | 2.912.000 | 2.184.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bà Triệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.952.000 | 3.976.000 | 2.984.000 | 2.240.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.952.000 | 3.976.000 | 2.984.000 | 2.240.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 5.792.000 | 2.896.000 | 2.172.000 | 1.632.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bạch Đằng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 5.532.000 | 2.768.000 | 2.076.000 | 1.560.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bình Hà (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N2 Khu QH phía Bắc HST Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.628.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Đức Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Đường số 14, lộ giới 14m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.620.000 | 1.216.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Thị Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.940.000 | 4.972.000 | 3.732.000 | 2.800.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Bùi Xuân Phái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.820.000 | 4.412.000 | 3.312.000 | 2.484.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Bá Quát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7,5m (Khu quy hoạch Quân đoàn 3) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.696.000 | 2.772.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cao Xuân Dục (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hẻm 101H nối đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Diệu, phường Hải Cảng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 14.448.000 | 7.224.000 | 5.420.000 | 4.068.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (lộ giới 16m Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.804.000 | 6.904.000 | 5.180.000 | 3.888.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Cổ Loa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Khu quy hoạch Biệt thự 979) - |
Đất SX-KD đô thị | 13.636.000 | 6.820.000 | 5.116.000 | 3.840.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Chất (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường ĐS5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Huy Trứ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 11: Đoạn ngang Chợ Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.556.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.848.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Tiến Đông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 7, lộ giới 14m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.312.000 | 2.156.000 | 1.620.000 | 1.216.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Văn Ngữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Văn Hưu - Đường Đống Đa (Khu QHDC hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 4.760.000 | 3.572.000 | 2.680.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đặng Xuân Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đào Duy Từ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Trong đó có đường Đào Duy Từ nối dài Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 9.576.000 | 4.788.000 | 3.592.000 | 2.696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Diên Hồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Thái Học - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 18.160.000 | 9.080.000 | 6.812.000 | 5.112.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Hết cổng Kho mía đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.128.000 | 4.564.000 | 3.424.000 | 2.568.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 4.676.000 | 2.340.000 | 1.756.000 | 1.320.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đô Đốc Bảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 12m - Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 7.652.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đỗ Nhuận (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 41 (lộ giới 25m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 10.024.000 | 5.012.000 | 3.760.000 | 2.820.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đoàn Thị Điểm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 6.132.000 | 3.068.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đống Đa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Trạm điện (hết số nhà 27 và số nhà 36) |
Đất SX-KD đô thị | 5.488.000 | 2.744.000 | 2.060.000 | 1.548.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn đường nội bộ vào KDC Quản lý đường bộ cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 4.564.000 | 2.284.000 | 1.716.000 | 1.288.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 1/5 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 3.836.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 26.880.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 24.052.000 | 12.028.000 | 9.024.000 | 6.768.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Đường Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD đô thị | 15.876.000 | 7.940.000 | 5.956.000 | 4.468.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Đường 31/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 6.972.000 | 3.488.000 | 2.616.000 | 1.964.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Dương Bá Trạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 1, phường Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Duy Tân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (từ Lê Lợi đến Trần Cao Vân) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.048.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hà Huy Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 4, lộ giới 18m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.580.000 | 3.792.000 | 2.844.000 | 2.136.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hà Huy Tập (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 13.804.000 | 6.904.000 | 5.180.000 | 3.888.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hai Bà Trưng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 5.776.000 | 4.332.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hải Thượng Lãn Ông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.212.000 | 4.608.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hàm Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 9.296.000 | 4.648.000 | 3.488.000 | 2.616.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hàn Thuyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 7.084.000 | 3.544.000 | 2.660.000 | 1.996.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Biểu Chánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, lộ giới 10m, khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Sĩ Tạo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hồ Xuân Hương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoa Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp đường Tháp Đôi |
Đất SX-KD đô thị | 12.840.000 | 6.420.000 | 4.816.000 | 3.612.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoa Lư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tháp Đôi - Giáp Cầu Hoa Lư |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.528.000 | 2.648.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Cầm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, khu dân cư đảo 1A và 1B Bắc sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.632.000 | 2.816.000 | 2.112.000 | 1.584.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.696.000 | 5.348.000 | 4.012.000 | 3.012.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Đường Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 5.796.000 | 4.348.000 | 3.264.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Hoa Thám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Ga xe lửa |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.152.000 | 2.364.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Giám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số C3A; C3B (lộ giới 2836m), khu Đô thị mới An Phú Thịnh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.296.000 | 4.648.000 | 3.488.000 | 2.616.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 19 - 20m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.936.000 | 2.968.000 | 2.228.000 | 1.672.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Minh Thảo (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Hoa Thám - Đường Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 13.916.000 | 6.960.000 | 5.220.000 | 3.916.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phạm Hồng Thái - Đường Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD đô thị | 11.592.000 | 5.796.000 | 4.348.000 | 3.264.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Quốc Việt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.840.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 2.208.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn lộ giới 19,5m Đường Lê Thanh Nghị - Đường Huỳnh Tấn Phát Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.396.000 | 3.700.000 | 2.776.000 | 2.084.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Hoàng Văn Thái (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2: Đoạn lộ giới 18m Đường Lưu Trọng Lư - Đường Lê Thanh Nghị Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 5.236.000 | 2.620.000 | 1.968.000 | 1.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 23B + 23C Từ đường số 6 - Hết đường số 23C Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 4.788.000 | 2.396.000 | 1.800.000 | 1.352.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Mẫn Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường lộ giới 8m, khu QHDC Cảng Quy Nhơn - |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 3.236.000 | 2.428.000 | 1.824.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Tấn Phát (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 12, lộ giới 36m, khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 13.252.000 | 6.628.000 | 4.972.000 | 3.732.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Huỳnh Thúc Kháng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.876.000 | 4.440.000 | 3.332.000 | 2.500.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Kim Đồng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 8.792.000 | 4.396.000 | 3.300.000 | 2.476.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Đại Hành (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.080.000 | 4.040.000 | 3.032.000 | 2.276.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Trường Chinh - Giáp đường Diên Hồng (phía Nam) |
Đất SX-KD đô thị | 29.400.000 | 14.700.000 | 11.028.000 | 8.272.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Diên Hồng (phía Bắc) - Giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 22.484.000 | 11.244.000 | 8.436.000 | 6.328.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Phan Đình Phùng - Giáp ngã tư đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.628.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Lợi - Giáp đường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 5.776.000 | 4.332.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã tư đường Mai Xuân Thưởng |
Đất SX-KD đô thị | 34.020.000 | 17.012.000 | 12.760.000 | 9.572.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp ngã 4 đường Mai Xuân Thưởng - Giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 31.644.000 | 15.824.000 | 11.868.000 | 8.904.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hồng Phong (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 28.296.000 | 14.148.000 | 10.612.000 | 7.960.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Hữu Kiều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) - |
Đất SX-KD đô thị | 8.036.000 | 4.020.000 | 3.016.000 | 2.264.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Xuân Diệu - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 29.300.000 | 14.652.000 | 10.992.000 | 8.244.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 27.308.000 | 13.656.000 | 10.244.000 | 7.684.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Bạch Đằng - Giáp đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 19.808.000 | 9.904.000 | 7.428.000 | 5.572.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 5.176.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Lê Đức Thọ - Đường Đống Đa (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) |
Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.900.000 | 5.176.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Quý Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.416.000 | 5.208.000 | 3.908.000 | 2.932.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 11.368.000 | 5.684.000 | 4.264.000 | 3.200.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 3: Lộ giới 26m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 9.856.000 | 4.928.000 | 3.696.000 | 2.772.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1A Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.576.000 | 1.932.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thanh Nghị (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 5: Lộ giới 12m Đảo 1B Khu QHDC Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 5.740.000 | 2.872.000 | 2.156.000 | 1.620.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 15.400.000 | 7.700.000 | 5.776.000 | 4.332.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Thị Hồng Gấm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lộ giới 7m: Từ mặt sau nhà 58 Phạm Ngọc Thạch - Hẻm 43 Phạm Ngọc Thạch - |
Đất SX-KD đô thị | 6.468.000 | 3.236.000 | 2.428.000 | 1.824.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Trọng Tấn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 16, lộ giới 18m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.732.000 | 2.052.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Trung Đình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 10: lộ giới 10m Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.608.000 | 2.304.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Văn Hưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.052.000 | 1.528.000 | 1.148.000 | 864.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Xuân Trữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 27.356.000 | 13.680.000 | 10.260.000 | 7.696.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lê Xuân Trữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.276.000 | 5.140.000 | 3.856.000 | 2.892.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Tăng Bạt Hổ - Giáp đường Mai Xuân Thưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 10.276.000 | 5.140.000 | 3.856.000 | 2.892.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lương Thế Vinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.476.000 | 3.740.000 | 2.808.000 | 2.108.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Lưu Hữu Phước (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 10.108.000 | 5.056.000 | 3.792.000 | 2.844.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 1, Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 4, Lộ giới 15m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 6.300.000 | 4.725.000 | 3.550.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 5, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 6, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 7, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 8, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 9, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2, Lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư khu vực 10, phường Hải Cảng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 3 Lộ giới 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 4.950.000 | 3.715.000 | 2.790.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS1, Lộ giới 20m - 22m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2A, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2A (đoạn còn lại), Lộ giới < 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS5 (Đoạn giáp dải cây xanh và hướng mặt tiền ra đường Quy Nhơn - Nhơn Hội), Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS6, Lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 5.625.000 | 4.225.000 | 3.170.000 |
| Phường Quy Nhơn |
Khu dân cư Tổ 48, khu vực 9A, phường Đống Đa (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường ĐS2, Lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.600.000 | 5.220.000 | 3.915.000 | 2.940.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Quy Nhơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Quy Nhơn theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Quy Nhơn có diện tích tự nhiên 21,78 km² với quy mô dân số 129.326 người, mật độ dân cư đạt 5.937,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Quy Nhơn được đặt tại Thành ủy Quy Nhơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Quy Nhơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Quy Nhơn là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
