Bảng giá đất phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại phường Sa Đéc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Sa Đéc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất phường Sa Đéc năm 2026
Khu vực: phường Sa Đéc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 45.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Học Trần Hưng Đạo - Hùng Vương nối dài |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Vòng Xoay - Cầu Hoà Khánh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Cầu Hoà Khánh - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường tỉnh ĐT 848 - Giáp ranh xã Tân Dương |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường tỉnh ĐT 848 - Trần Thị Nhượng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Thị Nhượng - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Quốc lộ 80 Đường Chùa - Cầu rạch Bình Tiên (giáp xã Tân Dương) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cặp kho 3000 Tấn - Đường hướng Đông - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cặp kho 3000 Tấn - Đường hướng Tây - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba - Cầu Ông Hộ |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Ông Hộ - Giáp xã Tân Dương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Ngã Bát - Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Riêng |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thị Riêng Nguyễn Tất Thành - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm 159 Đường Trần Phú - Đường Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Cư Trinh Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Tây Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Huy Liệu Tôn Đức Thắng - Đường rạch Đình kênh Tây |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Cầu Đình |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Cầu Đình - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm chùa Phổ Nguyện Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Huy Liệu |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường tỉnh ĐT 848 - Rạch Hai Đường |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Rạch Hai Đường - Đường vành đai ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng Đường tỉnh ĐT 848 - Giáp xã Tân Dương |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phát Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Quan Thánh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trường Tộ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Du Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đồ Chiểu Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hồ Xuân Hương Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Thời Nhiệm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đình |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ven rạch Cái Sơn Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Âu Cơ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lạc Long Quân Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Hữu Thuật Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Duẩn Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Đinh Hữu Thuật - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Ngũ Lão Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cầu Hoà Khánh - Đường Chùa |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Hết đường Bến xe cũ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Bá Quát Quốc lộ 80 - Hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Chùa Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Bến Tàu - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Đường Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Võ Văn Tần Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Vườn Hồng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Văn Vẽ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp công viên Phan Văn Út Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hai Bà Trưng Đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trãi Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Văn Liêm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường chùa Bến Tre Đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Văn Voi Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Văn Hay Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngã Am Đường Ngã Am - Đường Rạch Chùa (đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngã Am Cầu Ngã Am - Cuối đường (đường đan) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Mên dưới Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Rạch Hai Đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường Rạch Hai Đường - Đường Vành đai Tây Bắc |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đường Hồ Tùng Mậu - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường ĐT 848 - Đường Vành đai Tây Bắc |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoa Sa Đéc Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Quang Khải Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Thắng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thủ Khoa Huân Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phùng Khắc Khoan Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hồng Thái Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Quyền Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Khánh Dư Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường đê bao số 8 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cai Dao trên Cầu Cai Dao - Đường Phan Thành Chánh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc Hùng - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn An Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc Đường rộng 9.5m - 10.5m - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc Đường rộng 7m - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc Đường rộng 5m - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 35.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 cũ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trương Định Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư đất công phường 2 cũ Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 cũ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 cũ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Đình Phùng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư chợ Nàng Hai Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phối Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 cũ - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch - Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Võ Trường Toản Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Đường tỉnh ĐT 848 - Rạch Bà Bóng |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Phía bên kia rạch - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Đường Đào Duy Từ - Nhà ông Trần Văn Be |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Dân lập Ngô Thị Thuý Vân Toàn khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường vào khu liên hợp TDTT Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Tần |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây cũ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Rạch Rẫy Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Võ Phát Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường bờ trái Cầu Hai Đường - Kênh KCI |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Thanh Niên Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Cầu Vườn Hồng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa Cầu Vườn Hồng - Trần Văn Voi |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trường Sa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Rạch Trâm Bầu Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ô bao số 10 Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ, phường An Hòa - Giáp xã Hòa Thành, phường An Hòa |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh bà Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Mương Chùa Đường Cao Thắng - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ô Bao số 34 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ô Bao số 6 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Chợ phường Đường đối diện chợ - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Chợ phường Đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Đông Quới Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư dân lập còn lại Các đường tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư dân lập còn lại Đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Tân Quy Tây Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh 19 tháng 5 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Sa Nhiên - Mù U Cầu Ông Thung - Cầu Mù U |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Quế - đường ĐT 848 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ngang Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tứ Quý - Ông Quế Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Mù U - Rạch Bần Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Lắp Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Quế - kênh 50 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Bè - Cai Khoa Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cai Khoa - Giác Long Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đình Đường ĐT 848 - Cầu Đình, xã Tân Khánh Đông |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu Bờ trái - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu Bờ phải - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Cái Bè Cầu Mười Bảng - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Nhơn Đường tỉnh ĐT 848 - Sông Tiền |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh 50 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Bè (bờ phải) Rạch Cái Bè - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải) Cầu Đình - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Quế - Cái Bè Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Bè - Ông Thung Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Ông Thung Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp sông Tiền Đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh khóm Vò |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cai Khoa (bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Xếp Mương Đào Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Ông Tổng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Mên dưới Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Hộ Bờ trái - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Hộ Bờ phải - Toàn tuyến |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) Rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Ba Ngay Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp kênh Sáu Đỏ Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cồn Bồng Bồng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cồn Sậy Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường 26 tháng 3 Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Vành Đai Đường rạch Ông Thung - Đường Mù U |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Ông Quế Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Cây Vừng Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Văn Trầm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp kênh KC1 Cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hai Sanh Rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Ba Thìn Rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 |
Đất TM-DV đô thị | 8.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Học Trần Hưng Đạo - Hùng Vương nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Vòng Xoay - Cầu Hoà Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Cầu Hoà Khánh - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM-DV đô thị | 8.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường tỉnh ĐT 848 - Giáp ranh xã Tân Dương |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường tỉnh ĐT 848 - Trần Thị Nhượng |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Thị Nhượng - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Quốc lộ 80 Đường Chùa - Cầu rạch Bình Tiên (giáp xã Tân Dương) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cặp kho 3000 Tấn - Đường hướng Đông - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cặp kho 3000 Tấn - Đường hướng Tây - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba - Cầu Ông Hộ |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Ông Hộ - Giáp xã Tân Dương |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Ngã Bát - Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thị Riêng Nguyễn Tất Thành - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm 159 Đường Trần Phú - Đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Cư Trinh Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Tây Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Huy Liệu Tôn Đức Thắng - Đường rạch Đình kênh Tây |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 19.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Cầu Đình |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Cầu Đình - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm chùa Phổ Nguyện Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Huy Liệu |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường tỉnh ĐT 848 - Rạch Hai Đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Rạch Hai Đường - Đường vành đai ĐT 848 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng Đường tỉnh ĐT 848 - Giáp xã Tân Dương |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phát Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Quan Thánh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trường Tộ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Du Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đồ Chiểu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hồ Xuân Hương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Thời Nhiệm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đình |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ven rạch Cái Sơn Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Âu Cơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lạc Long Quân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Hữu Thuật Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Duẩn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Đinh Hữu Thuật - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Ngũ Lão Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cầu Hoà Khánh - Đường Chùa |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ |
Đất TM-DV đô thị | 7.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Hết đường Bến xe cũ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Bá Quát Quốc lộ 80 - Hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Chùa Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Bến Tàu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Đường Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Võ Văn Tần Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Vườn Hồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Văn Vẽ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp công viên Phan Văn Út Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hai Bà Trưng Đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trãi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Văn Liêm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường chùa Bến Tre Đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Văn Voi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Văn Hay Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngã Am Đường Ngã Am - Đường Rạch Chùa (đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngã Am Cầu Ngã Am - Cuối đường (đường đan) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Mên dưới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Rạch Hai Đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường Rạch Hai Đường - Đường Vành đai Tây Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đường Hồ Tùng Mậu - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường ĐT 848 - Đường Vành đai Tây Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoa Sa Đéc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Quang Khải Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Thắng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thủ Khoa Huân Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phùng Khắc Khoan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hồng Thái Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Quyền Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Khánh Dư Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường đê bao số 8 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cai Dao trên Cầu Cai Dao - Đường Phan Thành Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc Hùng - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn An Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc Đường rộng 9.5m - 10.5m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc Đường rộng 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc Đường rộng 5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 28.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trương Định Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư đất công phường 2 cũ Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Đình Phùng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư chợ Nàng Hai Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phối Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 cũ - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch - Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Võ Trường Toản Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Đường tỉnh ĐT 848 - Rạch Bà Bóng |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Phía bên kia rạch - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Đường Đào Duy Từ - Nhà ông Trần Văn Be |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Dân lập Ngô Thị Thuý Vân Toàn khu - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường vào khu liên hợp TDTT Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Tần |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Rạch Rẫy Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Võ Phát Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường bờ trái Cầu Hai Đường - Kênh KCI |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Thanh Niên Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Cầu Vườn Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa Cầu Vườn Hồng - Trần Văn Voi |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trường Sa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Rạch Trâm Bầu Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ô bao số 10 Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ, phường An Hòa - Giáp xã Hòa Thành, phường An Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh bà Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Mương Chùa Đường Cao Thắng - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ô Bao số 34 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ô Bao số 6 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Chợ phường Đường đối diện chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Chợ phường Đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Đông Quới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư dân lập còn lại Các đường tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư dân lập còn lại Đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Tân Quy Tây Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh 19 tháng 5 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Sa Nhiên - Mù U Cầu Ông Thung - Cầu Mù U |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Quế - đường ĐT 848 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ngang Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tứ Quý - Ông Quế Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Mù U - Rạch Bần Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Lắp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Quế - kênh 50 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Bè - Cai Khoa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cai Khoa - Giác Long Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đình Đường ĐT 848 - Cầu Đình, xã Tân Khánh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu Bờ trái - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu Bờ phải - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Cái Bè Cầu Mười Bảng - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Nhơn Đường tỉnh ĐT 848 - Sông Tiền |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh 50 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Bè (bờ phải) Rạch Cái Bè - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải) Cầu Đình - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Quế - Cái Bè Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Bè - Ông Thung Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Ông Thung Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp sông Tiền Đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh khóm Vò |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cai Khoa (bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Xếp Mương Đào Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Ông Tổng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Mên dưới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Hộ Bờ trái - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Hộ Bờ phải - Toàn tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) Rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Ba Ngay Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp kênh Sáu Đỏ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cồn Bồng Bồng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cồn Sậy Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường 26 tháng 3 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Vành Đai Đường rạch Ông Thung - Đường Mù U |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Ông Quế Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Cây Vừng Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Văn Trầm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp kênh KC1 Cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hai Sanh Rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Ba Thìn Rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Học Trần Hưng Đạo - Hùng Vương nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Vòng Xoay - Cầu Hoà Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Cầu Hoà Khánh - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX-KD đô thị | 6.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Sinh Sắc Đường tỉnh ĐT 848 - Giáp ranh xã Tân Dương |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường tỉnh ĐT 848 - Trần Thị Nhượng |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Trần Thị Nhượng - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Quốc lộ 80 Đường Chùa - Cầu rạch Bình Tiên (giáp xã Tân Dương) |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cặp kho 3000 Tấn - Đường hướng Đông - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cặp kho 3000 Tấn - Đường hướng Tây - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Ngã ba - Cầu Ông Hộ |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 852 Cầu Ông Hộ - Giáp xã Tân Dương |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Ngã Bát - Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường tỉnh ĐT 848 Đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Phú Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thị Riêng Nguyễn Tất Thành - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm 159 Đường Trần Phú - Đường Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Cư Trinh Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Đông Đường Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Đình kênh Tây Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Huy Liệu Tôn Đức Thắng - Đường rạch Đình kênh Tây |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương - Cầu Đình |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Thường Kiệt Cầu Đình - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm chùa Phổ Nguyện Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Huy Liệu |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Gia Tự Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hồ Tùng Mậu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Đường tỉnh ĐT 848 - Rạch Hai Đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Lầu Rạch Hai Đường - Đường vành đai ĐT 848 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Thị Nhượng Đường tỉnh ĐT 848 - Giáp xã Tân Dương |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phát Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Quan Thánh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trường Tộ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Du Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đồ Chiểu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hồ Xuân Hương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Chu Trinh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Thời Nhiệm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Bội Châu Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đình |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ven rạch Cái Sơn Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Thánh Tôn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Âu Cơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lạc Long Quân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường An Dương Vương Đường Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Hữu Thuật Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Duẩn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lưu Văn Lang Đường Đinh Hữu Thuật - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Ngũ Lão Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Ngọc Thạch Cầu Hoà Khánh - Đường Chùa |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trung Trực Hết đường Bến xe cũ - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Bá Quát Quốc lộ 80 - Hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Chùa Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Hoa Thám Bến Tàu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Lợi Đường Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Võ Văn Tần Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Vườn Hồng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Văn Vẽ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp công viên Phan Văn Út Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hai Bà Trưng Đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Trãi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lý Tự Trọng Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Lê Văn Liêm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường chùa Bến Tre Đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Văn Voi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Văn Hay Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngã Am Đường Ngã Am - Đường Rạch Chùa (đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngã Am Cầu Ngã Am - Cuối đường (đường đan) |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Mên dưới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Rạch Hai Đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đào Duy Từ Đường Rạch Hai Đường - Đường Vành đai Tây Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hồ Tùng Mậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đinh Công Tráng Đường Hồ Tùng Mậu - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường ĐT 848 - Đường Vành đai Tây Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Bùi Thị Xuân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Khuyến Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đoàn Thị Điểm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoa Sa Đéc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Quang Khải Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Thắng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thủ Khoa Huân Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thiên Hộ Dương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phùng Khắc Khoan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hồng Thái Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ngô Quyền Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Khánh Dư Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường đê bao số 8 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cai Dao trên Cầu Cai Dao - Đường Phan Thành Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc Hùng - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Thi Sách Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn An Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tôn Thất Tùng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc Đường rộng 9.5m - 10.5m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc Đường rộng 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc Đường rộng 5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 21.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trương Định Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư đất công phường 2 cũ Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Đình Phùng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư chợ Nàng Hai Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Phối Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An Đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 cũ - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc Đường Phạm Ngọc Thạch - Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Võ Trường Toản Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Nguyễn Sinh Sắc |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Đường tỉnh ĐT 848 - Rạch Bà Bóng |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) Phía bên kia rạch - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Đường Đào Duy Từ - Nhà ông Trần Văn Be |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường Nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Dân lập Ngô Thị Thuý Vân Toàn khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường vào khu liên hợp TDTT Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Tần |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Rạch Rẫy Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Võ Phát Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Hai Đường bờ trái Cầu Hai Đường - Kênh KCI |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Thanh Niên Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Cầu Vườn Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hoàng Sa Cầu Vườn Hồng - Trần Văn Voi |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trường Sa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Rạch Trâm Bầu Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ô bao số 10 Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ, phường An Hòa - Giáp xã Hòa Thành, phường An Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh bà Sáu Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Mương Chùa Đường Cao Thắng - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ô Bao số 34 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ô Bao số 6 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Chợ phường Đường đối diện chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Chợ phường Đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Đông Quới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư dân lập còn lại Các đường tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư dân lập còn lại Đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu dân cư Tân Quy Tây Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh 19 tháng 5 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Sa Nhiên - Mù U Cầu Ông Thung - Cầu Mù U |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Quế - đường ĐT 848 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường ngang Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tứ Quý - Ông Quế Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Mù U - Rạch Bần Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Lắp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Quế - kênh 50 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Bè - Cai Khoa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cai Khoa - Giác Long Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Đình Đường ĐT 848 - Cầu Đình, xã Tân Khánh Đông |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu Bờ trái - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu Bờ phải - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Thông Lưu Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Cái Bè Cầu Mười Bảng - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Văn Nhơn Đường tỉnh ĐT 848 - Sông Tiền |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh 50 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Bè (bờ phải) Rạch Cái Bè - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải) Cầu Đình - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Quế - Cái Bè Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cái Bè - Ông Thung Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Ông Thung Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp sông Tiền Đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh khóm Vò |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cai Khoa (bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Kênh Xếp Mương Đào Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Ông Tổng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Mên dưới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Hộ Bờ trái - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Ông Hộ Bờ phải - Toàn tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) Rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp rạch Ba Ngay Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp kênh Sáu Đỏ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cồn Bồng Bồng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Cồn Sậy Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường 26 tháng 3 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Vành Đai Đường rạch Ông Thung - Đường Mù U |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường rạch Ông Quế Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Cây Vừng Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Phan Văn Trầm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường cặp kênh KC1 Cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hai Sanh Rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường kênh Ba Thìn Rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu vực 2 - Phường Sa Đéc (xã Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây trước khi sáp nhập) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu vực 2 - Phường Sa Đéc (xã Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây trước khi sáp nhập) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu vực 2 - Phường Sa Đéc (xã Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây trước khi sáp nhập) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu công nghiệp Sa Đéc Khu A1 - |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu công nghiệp Sa Đéc Khu C - |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Khu công nghiệp Sa Đéc Khu C mở rộng - |
Đất SX-KD | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất trồng lúa | 165.000 | 135.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 115.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 135.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 165.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 145.000 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất rừng sản xuất | 195.000 | 165.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 145.000 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất rừng phòng hộ | 156.000 | 132.000 | 108.000 | 80.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất rừng phòng hộ | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 116.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất rừng đặc dụng | 156.000 | 132.000 | 108.000 | 80.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất rừng đặc dụng | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 116.000 | 92.000 | 80.000 | 72.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 165.000 | 135.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 165.000 | 135.000 | 100.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 145.000 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Phường Sa Đéc |
Vị trí 6 - Phường Sa Đéc (các vị trí còn lại) Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 |
Đất ở đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Cái Sơn 2 |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Nguyễn Thái Học Trần Hưng Đạo - Hùng Vương nối dài |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Phạm Hữu Lầu - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Lý Thường Kiệt - Nguyễn Sinh Sắc |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Đéc |
Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Sa Đéc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (thành phố Sa Đéc), Phường An Hòa, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Khánh Đông, Xã Tân Quy Tây (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Sa Đéc theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Sa Đéc có diện tích tự nhiên 46,9 km² với quy mô dân số 104.509 người, mật độ dân cư đạt 2.228,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Sa Đéc được đặt tại UBND phường 1, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Sa Đéc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Phường Sa Đéc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
