Bảng giá đất phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại phường Sa Huỳnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Sa Huỳnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất phường Sa Huỳnh năm 2026
Khu vực: phường Sa Huỳnh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 6.240.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần - đến phía Bắc cầu Lỗ |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm - đến phía Bắc đường Hậu cần |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) - đến giáp bờ kè làng cá |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ - đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) - đến cầu Thạnh Đức (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) - đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A - đến giáp ranh tỉnh Gia Lai |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt - đến ngã 3 đường tránh QL 1A |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài - đến cầu Tân Diêm |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui - đến ngã 3 Cây Xoài |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) - đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh - |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối - |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nhựa rộng 10m ven đầm An Khê - |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh (cũ) - đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy - |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân - đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - |
Đất ở đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - |
Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Các vị trí đất khác còn lại trong phường - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần - đến phía Bắc cầu Lỗ |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm - đến phía Bắc đường Hậu cần |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) - đến giáp bờ kè làng cá |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ - đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) - đến cầu Thạnh Đức (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) - đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A - đến giáp ranh tỉnh Gia Lai |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt - đến ngã 3 đường tránh QL 1A |
Đất TM-DV đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài - đến cầu Tân Diêm |
Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui - đến ngã 3 Cây Xoài |
Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) - đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối - |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt - |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nhựa rộng 10m ven đầm An Khê - |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh (cũ) - đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy - |
Đất TM-DV đô thị | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân - đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Các vị trí đất khác còn lại trong phường - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần - đến phía Bắc cầu Lỗ |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm - đến phía Bắc đường Hậu cần |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) - đến giáp bờ kè làng cá |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ - đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) - đến cầu Thạnh Đức (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) - đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A - đến giáp ranh tỉnh Gia Lai |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt - đến ngã 3 đường tránh QL 1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài - đến cầu Tân Diêm |
Đất SX-KD đô thị | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui - đến ngã 3 Cây Xoài |
Đất SX-KD đô thị | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) - đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh - |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối - |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga - |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát - |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt - |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nhựa rộng 10m ven đầm An Khê - |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh (cũ) - đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy - |
Đất SX-KD đô thị | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long - |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh - |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân - đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc - |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Các vị trí đất khác còn lại trong phường - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần - đến phía Bắc cầu Lỗ |
Đất Khoáng sản | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh |
Đất Khoáng sản | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm - đến phía Bắc đường Hậu cần |
Đất Khoáng sản | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) |
Đất Khoáng sản | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) - đến giáp bờ kè làng cá |
Đất Khoáng sản | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ - đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) |
Đất Khoáng sản | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) - đến cầu Thạnh Đức (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) - đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt |
Đất Khoáng sản | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A - đến giáp ranh tỉnh Gia Lai |
Đất Khoáng sản | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt - đến ngã 3 đường tránh QL 1A |
Đất Khoáng sản | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh |
Đất Khoáng sản | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài - đến cầu Tân Diêm |
Đất Khoáng sản | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui - đến ngã 3 Cây Xoài |
Đất Khoáng sản | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) - đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh - |
Đất Khoáng sản | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối - |
Đất Khoáng sản | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga - |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m - |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên - |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát - |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt - |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nhựa rộng 10m ven đầm An Khê - |
Đất Khoáng sản | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh (cũ) - đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất Khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy - |
Đất Khoáng sản | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long - |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh - |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân - đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc - |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) - |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt - |
Đất Khoáng sản | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên - |
Đất Khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú - |
Đất Khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m - |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Các vị trí đất khác còn lại trong phường - |
Đất Khoáng sản | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Phường Sa Huỳnh - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Phường Sa Huỳnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Phường Sa Huỳnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Phường Sa Huỳnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 74.000 | 70.000 | 67.000 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Phường Sa Huỳnh - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Phường Sa Huỳnh - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Phường Sa Huỳnh - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Phường Sa Huỳnh - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 71.000 | 68.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần - đến phía Bắc cầu Lỗ |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm - đến phía Bắc đường Hậu cần |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) - đến giáp bờ kè làng cá |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ - đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) - đến cầu Thạnh Đức (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) - đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A - đến giáp ranh tỉnh Gia Lai |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt - đến ngã 3 đường tránh QL 1A |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A - đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài - đến cầu Tân Diêm |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui - đến ngã 3 Cây Xoài |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) - đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Huỳnh |
Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh - |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Sa Huỳnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Phổ Thạnh, Xã Phổ Châu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Sa Huỳnh theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Sa Huỳnh có diện tích tự nhiên 49,95 km² với quy mô dân số 32.396 người, mật độ dân cư đạt 648,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Sa Huỳnh được đặt tại UBND phường Phổ Thạnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Sa Huỳnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Phường Sa Huỳnh là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Sa Huỳnh, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
