Bảng giá đất phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại phường Sa Pa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Sa Pa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất phường Sa Pa năm 2026
Khu vực: phường Sa Pa.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 65.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Giáp địa phận xã Tả Phìn - Ngã 3 đường tránh QL 4D | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Ngã 3 đường tránh QL 4D (Km110) - Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Đất trường Võ Thị Sáu - Đường đi Bản Khoang | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Đường đi Bản Khoang - Km91+700 QL4D | Đất ở | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Km91+700 QL4D - Giáp đất Lai Châu | Đất ở | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường tránh Quốc lộ 4D - | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Đường lên thôn Hang Đá - Đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa | Đất ở | 11.500.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa - Suối vàng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Suối vàng - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 155 QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngõ 347 - Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên | Đất ở | 38.000.000 | 15.200.000 | 7.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên - Ngõ 606 | Đất ở | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 - Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc | Đất ở | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Cổng trường nội trú | Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Cổng Trường Nội trú - Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D | Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D - Giáp đất trường Võ Thị Sáu | Đất ở | 11.700.000 | 4.680.000 | 2.340.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đường vào Trung tâm Dạy nghề | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Hết số nhà 275 | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Số nhà 275 - Hết số nhà 347 | Đất ở | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Violet Đường Mường Hoa - Đường Fan Si Păng | Đất ở | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Fan Si Păng Ngã 3 đường Violet - Hết cổng Bảo tồn | Đất ở | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Ngã 5 - Phố Cầu Mây | Đất ở | 48.400.000 | 19.360.000 | 9.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Phố Cầu Mây - Giáp nhà nghỉ Cát Cát | Đất ở | 46.000.000 | 18.400.000 | 9.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Nhà nghỉ Cát Cát - Hết số nhà 58 | Đất ở | 43.000.000 | 17.200.000 | 8.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Hết nhà số 58 - Ngã ba đường Violet | Đất ở | 30.600.000 | 12.240.000 | 6.120.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Phố Đồng Lợi - Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính) | Đất ở | 26.100.000 | 10.440.000 | 5.220.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi khu du lịch Cát Cát Cổng Bảo tồn - Đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) | Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi khu du lịch Cát Cát Đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) - Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) | Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi khu du lịch Cát Cát Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) - Ngã tư Cát Cát | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Phố Cầu Mây - Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge | Đất ở | 50.700.000 | 20.280.000 | 10.140.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge - Hết số nhà 049 | Đất ở | 48.400.000 | 19.360.000 | 9.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Hết số nhà 049 - Ngã ba đường Violet | Đất ở | 46.800.000 | 18.720.000 | 9.360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Ngã ba đường Violet - Đường đi thôn Hang Đá | Đất ở | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường nối TL 152 đến QL 4D TL 152 (nhà ông Trìu) - Hết dự án Bản Mòng | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường nối TL 152 đến QL 4D Hết dự án Bản Mòng - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải Đường TL 152 - Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Nhà ông Lồ A Thắng | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải Ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Nhà ông Thào A Tung | Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lao Chải Đường tỉnh lộ 152 - Đầu cầu thôn Lao Hàng Chải | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Sa Pa - Đập tràn đi Ý Lình Hồ | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) - Đường N4 | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sa Pả - Tả Phìn Quốc lộ 4D - Đường tránh quốc lộ 4D | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sa Pả - Tả Phìn Ngã 3 đường tránh quốc lộ 4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa Ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Điểm trường Mầm Non Suối Hồ | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa QL4D - Ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) Trường Mầm non - Suối Hồ | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn Đường đi Suối Hồ - Má Tra - Đường tránh Quốc lộ 4D | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn Đường tránh Quốc lộ 4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi Suối Hồ - Má Tra Đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đường tránh QL 4D | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào trường Lê Văn Tám Đường Điện Biên Phủ - Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) Nhà số 01 - Hết ngõ | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Tả Phìn Đường tránh QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) - Đường N4 | Đất ở | 43.000.000 | 17.200.000 | 8.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến N1 (đoạn còn lại) - | Đất ở | 31.000.000 | 12.400.000 | 6.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến phố Đỗ Quyên (đường Điện Biên Phủ) - Đường N5 | Đất ở | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) - | Đất ở | 31.000.000 | 12.400.000 | 6.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường khu tái định cư đường tránh QL4) Các lô 5,6,7 thuộc LK4 - | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Sơn Tùng Phố Đỗ Quyên - Hết ngõ | Đất ở | 17.500.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào Công ty Nông Liên Đường Điện Biên Phủ - Hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV | Đất ở | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sín Chải Đoạn QL4D - 600m | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sín Chải Đoạn cách quốc lộ 4D 600m - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các ngõ còn lại TDP số 1 - Đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các ngõ còn lại Đường đi Bản Khoang - Hết TDP số 2 dọc theo QL4D | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Địa phận đường Sa Pa - Đường Sín Chải | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Ngã tư Cát Cát - Trường THCS | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Trường THCS - Trụ sở UBND xã Hoàng Liên | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Trụ sở UBND xã Hoàng Liên - Hết địa phận phường Phan Si Păng | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi Suối Hồ Đường Điện Biên Phủ - Hết nhà Lâm Mý | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vườn treo Cách đường Điện Biên Phủ 50m - Hết sân bóng ông Thanh | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vườn treo Cách đường Điện Biên Phủ 50m - Thiền viện Trúc Lâm | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vườn treo Đường rẽ Thiền Viện - Hết ngõ | Đất ở | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Điện Biên Phủ - Cổng Traphaco | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa Các lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3 - | Đất ở | 34.800.000 | 13.920.000 | 6.960.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa Các lô 5,6,7 thuộc LK4 - | Đất ở | 33.200.000 | 13.280.000 | 6.640.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa LK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3 - | Đất ở | 29.700.000 | 11.880.000 | 5.940.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ | Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các đường khu tái định cư Tây Bắc Tuyến đường T1 - | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các đường khu tái định cư Tây Bắc Các tuyến đường còn lại - | Đất ở | 24.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở | 28.080.000 | 11.232.000 | 5.616.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 26.000.000 | 10.400.000 | 5.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Số nhà 011 - Ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn) | Đất ở | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Đường Fan Si Păng - Phố Thác Bạc | Đất ở | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Phố Thác Bạc - Số nhà 11 | Đất ở | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) Đường Thác Bạc theo 2 hướng - Hết đất khách sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng Công an tỉnh Lào Cai | Đất ở | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) Đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng - | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thác Bạc - Đường vào đền Mẫu Thượng | Đất ở | 23.500.000 | 9.400.000 | 4.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường vào đền Mẫu Thượng - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường cũ vào Đài Khí tượng Đường Nguyễn Chí Thanh - Lối lên cũ của Đài Khí tượng | Đất ở | 11.250.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Nhà đá bà Thoa | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào Đài Vật lý địa cầu Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng Đài Vật lý địa cầu | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào đền Mẫu Thượng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu nhà ở Sun Home | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Liên Địa phận phường Sa Pa - Hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking) | Đất ở | 21.750.000 | 8.700.000 | 4.350.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Liên Phố Cầu Mây - Hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) | Đất ở | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ phố Hoàng Liên Phố Hoàng Liên - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 17.250.000 | 6.900.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ phố Hoàng Liên Phố Hoàng Liên - Hết ngõ | Đất ở | 17.250.000 | 6.900.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bậc Đường Thác Bạc - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 62 đường Phan Si Păng Đường đường Fan Si Păng - Hết ngõ | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B Đường Điện Biên Phủ - Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Điện Biên Phủ - Phố Lương Đình Của | Đất ở | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lương Đình Của Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngũ Chỉ Sơn | Đất ở | 36.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Bế Văn Đàn Phố Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Viết Xuân | Đất ở | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Điện Biên Đường Điện Biên Phủ - Phố Lương Đình Của | Đất ở | 32.000.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Kim Đồng Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất ở | 38.500.000 | 15.400.000 | 7.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Võ Thị Sáu Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất ở | 38.500.000 | 15.400.000 | 7.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Nguyễn Văn Trỗi Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất ở | 38.500.000 | 15.400.000 | 7.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Văn Thụ Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất ở | 38.500.000 | 15.400.000 | 7.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Thủ Dầu Một Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất ở | 38.500.000 | 15.400.000 | 7.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Văn Tám Phố Hoàng Văn Thụ - Phố Võ Thị Sáu | Đất ở | 38.500.000 | 15.400.000 | 7.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tô Vĩnh Diện Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất ở | 38.500.000 | 15.400.000 | 7.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Xuân Viên Đường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ | Đất ở | 48.400.000 | 19.360.000 | 9.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Hồng Phong Đường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ | Đất ở | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Xuân Hồ Đường Xuân Viên - Đường Điện Biên Phủ | Đất ở | 20.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Quý Đôn Đường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ | Đất ở | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Quý Đôn Phố Xuân Hồ - Hết phố Lê Quý Đôn | Đất ở | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Hùng Hồ I Đoạn đường bê tông - | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19) Đường bậc phố Xuân Viên - Đường Hoàng Diệu | Đất ở | 17.250.000 | 6.900.000 | 3.450.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Hùng Hồ II Đường Hoàng Diệu - Ngõ Hùng Hồ I | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sở Than Đường Điện Biên Phủ - Phố Thác Bạc | Đất ở | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 19 đường Sở Than Đường Sở Than - Đường Hoàng Diệu | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 36 đường Sở Than Đường Sở Than - Hết ngõ | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) Đường Điện Biên Phủ - Đường Sở Than | Đất ở | 11.000.000 | 4.400.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào Đài Truyền hình (cũ) Đường Đường Biên Phủ - Cổng Đài Truyền hình (cũ) | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) - Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang) | Đất ở | 48.400.000 | 19.360.000 | 9.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) - Phố Thủ Dầu Một | Đất ở | 42.900.000 | 17.160.000 | 8.580.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Phố Thủ Dầu Một - Phố Kim Đồng | Đất ở | 36.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Phố Kim Đồng - Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ | Đất ở | 31.000.000 | 12.400.000 | 6.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn Đường Thạch Sơn - Hết số nhà 40B | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Ngũ Chỉ Sơn Đường Xuân Viên - Đường Thạch Sơn | Đất ở | 48.400.000 | 19.360.000 | 9.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Xuân Viên Phố Hoàng Diệu - Phố Xuân Hồ | Đất ở | 65.000.000 | 26.000.000 | 13.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Phạm Xuân Huân Phố Hàm Rồng - Đường bậc Hàm Rồng | Đất ở | 42.900.000 | 17.160.000 | 8.580.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Phạm Xuân Huân Đường bậc Hàm Rồng - Hết phố | Đất ở | 36.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hàm Rồng Đường Thạch Sơn - Đường bậc Hàm Rồng | Đất ở | 46.800.000 | 18.720.000 | 9.360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đuờng bậc Hàm Rồng Phố Cầu Mây - Trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng | Đất ở | 27.000.000 | 10.800.000 | 5.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào nhà ông Thọ Loan Đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m - | Đất ở | 11.250.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Diệu Phố Xuân Viên - Khách sạn Victoria | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Đường Sở Than | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 47 đường Phan Si Păng Đường Fan Si Păng - Ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý | Đất ở | 11.300.000 | 4.520.000 | 2.260.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 54 Đường Fan Si Păng Đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải - Hết ngõ | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Thác Bạc Ngã ba dưới của phố Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc - gã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc | Đất ở | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Đường Thác Bạc - Hết phố Cầu Mây | Đất ở | 65.000.000 | 26.000.000 | 13.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) Hết nhà số 020 - Hết đường | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 09 đường Sở Than Đường Sở Than - Hết ngõ | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 545, đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ (bao gồm cả đường bậc) | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 30 đường Mường Hoa (cạnh Khách Sạn Charm) Đường Mường Hoa - Hết ngõ | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sâu Chua Đường QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sả Xéng Đầu cầu 32 - Hết nhà ông Đào Trọng Huần | Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sả Xéng Nhà ông Đào Trọng Huần - Hết địa phận TDP số 3 | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ) Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào Trung tâm dạy nghề Đường Điện Biên Phủ - Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất) Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pa Đường QL4D - Hết khu đất | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân Đường bê tông đường vào Trung tâm dạy nghề - Sân bóng | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4 - | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Qúy Hồ 1, 2 - | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tổ dân phố Hàm Rồng 1, 2, 3; tổ dân phố Phan Si Păng 5, tổ dân phố Ô Qúy Hồ 3; tổ dân phố Cầu Mây 2, 3; tổ dân phố Sa Pả 2, 3, 4 - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) - | Đất ở | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường N5 Giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ) - Đến hết đường | Đất ở | 18.500.000 | 7.400.000 | 3.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - phường Sa Pa) Đường Điện Biên Phủ vào 205m - | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bậc Cầu Mây Phố Cầu Mây - Hết đường | Đất ở | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh Đường bậc phố Phạm Xuân Huân - Phố Cầu Mây | Đất ở | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh Đoạn giáp sân chợ (bên dương) - | Đất ở | 39.000.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh Đoạn giáp sân chợ (bên âm) - | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Đồng Lợi 02 đầu giáp phố Cầu Mây - Phố Tuệ Tĩnh | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) Đường Violet - Phố Đồng Lợi | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Liên Sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 47 đường Vi Ô Lét Đường Vi Ô Lét - Đường Đồng Lợi | Đất ở | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Giáp địa phận xã Tả Phìn - Ngã 3 đường tránh QL 4D | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Ngã 3 đường tránh QL 4D (Km110) - Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Đất trường Võ Thị Sáu - Đường đi Bản Khoang | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Đường đi Bản Khoang - Km91+700 QL4D | Đất TM-DV | 3.780.000 | 1.512.000 | 756.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Km91+700 QL4D - Giáp đất Lai Châu | Đất TM-DV | 1.980.000 | 792.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường tránh Quốc lộ 4D - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Đường lên thôn Hang Đá - Đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa | Đất TM-DV | 6.900.000 | 2.760.000 | 1.380.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa - Suối vàng | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Suối vàng - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 155 QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 1.980.000 | 792.000 | 396.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngõ 347 - Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ | Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên | Đất TM-DV | 22.800.000 | 9.120.000 | 4.560.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên - Ngõ 606 | Đất TM-DV | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 - Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc | Đất TM-DV | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Cổng trường nội trú | Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Cổng Trường Nội trú - Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D | Đất TM-DV | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D - Giáp đất trường Võ Thị Sáu | Đất TM-DV | 7.020.000 | 2.808.000 | 1.404.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đường vào Trung tâm Dạy nghề | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Hết số nhà 275 | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Số nhà 275 - Hết số nhà 347 | Đất TM-DV | 14.400.000 | 5.760.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Violet Đường Mường Hoa - Đường Fan Si Păng | Đất TM-DV | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Fan Si Păng Ngã 3 đường Violet - Hết cổng Bảo tồn | Đất TM-DV | 16.800.000 | 6.720.000 | 3.360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Ngã 5 - Phố Cầu Mây | Đất TM-DV | 29.040.000 | 11.616.000 | 5.808.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Phố Cầu Mây - Giáp nhà nghỉ Cát Cát | Đất TM-DV | 27.600.000 | 11.040.000 | 5.520.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Nhà nghỉ Cát Cát - Hết số nhà 58 | Đất TM-DV | 25.800.000 | 10.320.000 | 5.160.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Hết nhà số 58 - Ngã ba đường Violet | Đất TM-DV | 18.360.000 | 7.344.000 | 3.672.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Phố Đồng Lợi - Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính) | Đất TM-DV | 15.660.000 | 6.264.000 | 3.132.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi khu du lịch Cát Cát Cổng Bảo tồn - Đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) | Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi khu du lịch Cát Cát Đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) - Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) | Đất TM-DV | 10.200.000 | 4.080.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi khu du lịch Cát Cát Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) - Ngã tư Cát Cát | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Phố Cầu Mây - Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge | Đất TM-DV | 30.420.000 | 12.168.000 | 6.084.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge - Hết số nhà 049 | Đất TM-DV | 29.040.000 | 11.616.000 | 5.808.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Hết số nhà 049 - Ngã ba đường Violet | Đất TM-DV | 28.080.000 | 11.232.000 | 5.616.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Ngã ba đường Violet - Đường đi thôn Hang Đá | Đất TM-DV | 12.600.000 | 5.040.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường nối TL 152 đến QL 4D TL 152 (nhà ông Trìu) - Hết dự án Bản Mòng | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường nối TL 152 đến QL 4D Hết dự án Bản Mòng - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải Đường TL 152 - Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Nhà ông Lồ A Thắng | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải Ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Nhà ông Thào A Tung | Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lao Chải Đường tỉnh lộ 152 - Đầu cầu thôn Lao Hàng Chải | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Sa Pa - Đập tràn đi Ý Lình Hồ | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) - Đường N4 | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sa Pả - Tả Phìn Quốc lộ 4D - Đường tránh quốc lộ 4D | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sa Pả - Tả Phìn Ngã 3 đường tránh quốc lộ 4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa Ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Điểm trường Mầm Non Suối Hồ | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa QL4D - Ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) Trường Mầm non - Suối Hồ | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn Đường đi Suối Hồ - Má Tra - Đường tránh Quốc lộ 4D | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn Đường tránh Quốc lộ 4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi Suối Hồ - Má Tra Đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đường tránh QL 4D | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào trường Lê Văn Tám Đường Điện Biên Phủ - Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) Nhà số 01 - Hết ngõ | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Tả Phìn Đường tránh QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) - Đường N4 | Đất TM-DV | 25.800.000 | 10.320.000 | 5.160.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến N1 (đoạn còn lại) - | Đất TM-DV | 18.600.000 | 7.440.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến phố Đỗ Quyên (đường Điện Biên Phủ) - Đường N5 | Đất TM-DV | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) - | Đất TM-DV | 18.600.000 | 7.440.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường khu tái định cư đường tránh QL4) Các lô 5,6,7 thuộc LK4 - | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Sơn Tùng Phố Đỗ Quyên - Hết ngõ | Đất TM-DV | 10.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào Công ty Nông Liên Đường Điện Biên Phủ - Hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV | Đất TM-DV | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sín Chải Đoạn QL4D - 600m | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sín Chải Đoạn cách quốc lộ 4D 600m - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các ngõ còn lại TDP số 1 - Đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các ngõ còn lại Đường đi Bản Khoang - Hết TDP số 2 dọc theo QL4D | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Địa phận đường Sa Pa - Đường Sín Chải | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Ngã tư Cát Cát - Trường THCS | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Trường THCS - Trụ sở UBND xã Hoàng Liên | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Trụ sở UBND xã Hoàng Liên - Hết địa phận phường Phan Si Păng | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi Suối Hồ Đường Điện Biên Phủ - Hết nhà Lâm Mý | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vườn treo Cách đường Điện Biên Phủ 50m - Hết sân bóng ông Thanh | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vườn treo Cách đường Điện Biên Phủ 50m - Thiền viện Trúc Lâm | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vườn treo Đường rẽ Thiền Viện - Hết ngõ | Đất TM-DV | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.020.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Điện Biên Phủ - Cổng Traphaco | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa Các lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3 - | Đất TM-DV | 20.880.000 | 8.352.000 | 4.176.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa Các lô 5,6,7 thuộc LK4 - | Đất TM-DV | 19.920.000 | 7.968.000 | 3.984.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa LK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3 - | Đất TM-DV | 17.820.000 | 7.128.000 | 3.564.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ | Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các đường khu tái định cư Tây Bắc Tuyến đường T1 - | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các đường khu tái định cư Tây Bắc Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV | 14.400.000 | 5.760.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV | 16.850.000 | 6.740.000 | 3.370.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV | 15.600.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Số nhà 011 - Ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn) | Đất TM-DV | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Đường Fan Si Păng - Phố Thác Bạc | Đất TM-DV | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Phố Thác Bạc - Số nhà 11 | Đất TM-DV | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) Đường Thác Bạc theo 2 hướng - Hết đất khách sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng Công an tỉnh Lào Cai | Đất TM-DV | 8.400.000 | 3.360.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) Đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng - | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thác Bạc - Đường vào đền Mẫu Thượng | Đất TM-DV | 14.100.000 | 5.640.000 | 2.820.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường vào đền Mẫu Thượng - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường cũ vào Đài Khí tượng Đường Nguyễn Chí Thanh - Lối lên cũ của Đài Khí tượng | Đất TM-DV | 6.750.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Nhà đá bà Thoa | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào Đài Vật lý địa cầu Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng Đài Vật lý địa cầu | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào đền Mẫu Thượng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu nhà ở Sun Home | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Liên Địa phận phường Sa Pa - Hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking) | Đất TM-DV | 13.050.000 | 5.220.000 | 2.610.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Liên Phố Cầu Mây - Hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) | Đất TM-DV | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ phố Hoàng Liên Phố Hoàng Liên - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 10.350.000 | 4.140.000 | 2.070.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ phố Hoàng Liên Phố Hoàng Liên - Hết ngõ | Đất TM-DV | 10.350.000 | 4.140.000 | 2.070.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bậc Đường Thác Bạc - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 62 đường Phan Si Păng Đường đường Fan Si Păng - Hết ngõ | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B Đường Điện Biên Phủ - Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Điện Biên Phủ - Phố Lương Đình Của | Đất TM-DV | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lương Đình Của Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngũ Chỉ Sơn | Đất TM-DV | 21.600.000 | 8.640.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Bế Văn Đàn Phố Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Viết Xuân | Đất TM-DV | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Điện Biên Đường Điện Biên Phủ - Phố Lương Đình Của | Đất TM-DV | 19.200.000 | 7.680.000 | 3.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Kim Đồng Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất TM-DV | 23.100.000 | 9.240.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Võ Thị Sáu Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất TM-DV | 23.100.000 | 9.240.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Nguyễn Văn Trỗi Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất TM-DV | 23.100.000 | 9.240.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Văn Thụ Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất TM-DV | 23.100.000 | 9.240.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Thủ Dầu Một Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất TM-DV | 23.100.000 | 9.240.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Văn Tám Phố Hoàng Văn Thụ - Phố Võ Thị Sáu | Đất TM-DV | 23.100.000 | 9.240.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tô Vĩnh Diện Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất TM-DV | 23.100.000 | 9.240.000 | 4.620.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Xuân Viên Đường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ | Đất TM-DV | 29.040.000 | 11.616.000 | 5.808.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Hồng Phong Đường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ | Đất TM-DV | 13.800.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Xuân Hồ Đường Xuân Viên - Đường Điện Biên Phủ | Đất TM-DV | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Quý Đôn Đường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ | Đất TM-DV | 13.800.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Quý Đôn Phố Xuân Hồ - Hết phố Lê Quý Đôn | Đất TM-DV | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Hùng Hồ I Đoạn đường bê tông - | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19) Đường bậc phố Xuân Viên - Đường Hoàng Diệu | Đất TM-DV | 10.350.000 | 4.140.000 | 2.070.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Hùng Hồ II Đường Hoàng Diệu - Ngõ Hùng Hồ I | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sở Than Đường Điện Biên Phủ - Phố Thác Bạc | Đất TM-DV | 7.800.000 | 3.120.000 | 1.560.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 19 đường Sở Than Đường Sở Than - Đường Hoàng Diệu | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 36 đường Sở Than Đường Sở Than - Hết ngõ | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) Đường Điện Biên Phủ - Đường Sở Than | Đất TM-DV | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào Đài Truyền hình (cũ) Đường Đường Biên Phủ - Cổng Đài Truyền hình (cũ) | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) - Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang) | Đất TM-DV | 29.040.000 | 11.616.000 | 5.808.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) - Phố Thủ Dầu Một | Đất TM-DV | 25.740.000 | 10.296.000 | 5.148.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Phố Thủ Dầu Một - Phố Kim Đồng | Đất TM-DV | 21.600.000 | 8.640.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Phố Kim Đồng - Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ | Đất TM-DV | 18.600.000 | 7.440.000 | 3.720.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn Đường Thạch Sơn - Hết số nhà 40B | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Ngũ Chỉ Sơn Đường Xuân Viên - Đường Thạch Sơn | Đất TM-DV | 29.040.000 | 11.616.000 | 5.808.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Xuân Viên Phố Hoàng Diệu - Phố Xuân Hồ | Đất TM-DV | 39.000.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Phạm Xuân Huân Phố Hàm Rồng - Đường bậc Hàm Rồng | Đất TM-DV | 25.740.000 | 10.296.000 | 5.148.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Phạm Xuân Huân Đường bậc Hàm Rồng - Hết phố | Đất TM-DV | 21.600.000 | 8.640.000 | 4.320.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hàm Rồng Đường Thạch Sơn - Đường bậc Hàm Rồng | Đất TM-DV | 28.080.000 | 11.232.000 | 5.616.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đuờng bậc Hàm Rồng Phố Cầu Mây - Trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng | Đất TM-DV | 16.200.000 | 6.480.000 | 3.240.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào nhà ông Thọ Loan Đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m - | Đất TM-DV | 6.750.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Diệu Phố Xuân Viên - Khách sạn Victoria | Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Đường Sở Than | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 47 đường Phan Si Păng Đường Fan Si Păng - Ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý | Đất TM-DV | 6.780.000 | 2.712.000 | 1.356.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 54 Đường Fan Si Păng Đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải - Hết ngõ | Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Thác Bạc Ngã ba dưới của phố Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc - gã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc | Đất TM-DV | 13.800.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Đường Thác Bạc - Hết phố Cầu Mây | Đất TM-DV | 39.000.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) Hết nhà số 020 - Hết đường | Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 09 đường Sở Than Đường Sở Than - Hết ngõ | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 545, đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ (bao gồm cả đường bậc) | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 30 đường Mường Hoa (cạnh Khách Sạn Charm) Đường Mường Hoa - Hết ngõ | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sâu Chua Đường QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sả Xéng Đầu cầu 32 - Hết nhà ông Đào Trọng Huần | Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sả Xéng Nhà ông Đào Trọng Huần - Hết địa phận TDP số 3 | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ) Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào Trung tâm dạy nghề Đường Điện Biên Phủ - Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất) Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pa Đường QL4D - Hết khu đất | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân Đường bê tông đường vào Trung tâm dạy nghề - Sân bóng | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất TM-DV | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4 - | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Qúy Hồ 1, 2 - | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tổ dân phố Hàm Rồng 1, 2, 3; tổ dân phố Phan Si Păng 5, tổ dân phố Ô Qúy Hồ 3; tổ dân phố Cầu Mây 2, 3; tổ dân phố Sa Pả 2, 3, 4 - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) - | Đất TM-DV | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường N5 Giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ) - Đến hết đường | Đất TM-DV | 11.100.000 | 4.440.000 | 2.220.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - phường Sa Pa) Đường Điện Biên Phủ vào 205m - | Đất TM-DV | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bậc Cầu Mây Phố Cầu Mây - Hết đường | Đất TM-DV | 10.800.000 | 4.320.000 | 2.160.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh Đường bậc phố Phạm Xuân Huân - Phố Cầu Mây | Đất TM-DV | 21.000.000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh Đoạn giáp sân chợ (bên dương) - | Đất TM-DV | 23.400.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh Đoạn giáp sân chợ (bên âm) - | Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Đồng Lợi 02 đầu giáp phố Cầu Mây - Phố Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) Đường Violet - Phố Đồng Lợi | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Liên Sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất TM-DV | 13.800.000 | 5.520.000 | 2.760.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 47 đường Vi Ô Lét Đường Vi Ô Lét - Đường Đồng Lợi | Đất TM-DV | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Giáp địa phận xã Tả Phìn - Ngã 3 đường tránh QL 4D | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Ngã 3 đường tránh QL 4D (Km110) - Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Đất trường Võ Thị Sáu - Đường đi Bản Khoang | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Đường đi Bản Khoang - Km91+700 QL4D | Đất SX-KD | 3.150.000 | 1.260.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Km91+700 QL4D - Giáp đất Lai Châu | Đất SX-KD | 1.650.000 | 660.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường tránh Quốc lộ 4D - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Đường lên thôn Hang Đá - Đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa | Đất SX-KD | 5.750.000 | 2.300.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa - Suối vàng | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Suối vàng - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 155 QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 1.650.000 | 660.000 | 330.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngõ 347 - Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ | Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên | Đất SX-KD | 19.000.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên - Ngõ 606 | Đất SX-KD | 17.500.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 - Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc | Đất SX-KD | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Cổng trường nội trú | Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Cổng Trường Nội trú - Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D | Đất SX-KD | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngã 3 đường tránh Quốc lộ 4D - Giáp đất trường Võ Thị Sáu | Đất SX-KD | 5.850.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa - Đường vào Trung tâm Dạy nghề | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường vào Trung tâm Dạy nghề - Hết số nhà 275 | Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Số nhà 275 - Hết số nhà 347 | Đất SX-KD | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Violet Đường Mường Hoa - Đường Fan Si Păng | Đất SX-KD | 17.500.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Fan Si Păng Ngã 3 đường Violet - Hết cổng Bảo tồn | Đất SX-KD | 14.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Ngã 5 - Phố Cầu Mây | Đất SX-KD | 24.200.000 | 9.680.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Phố Cầu Mây - Giáp nhà nghỉ Cát Cát | Đất SX-KD | 23.000.000 | 9.200.000 | 4.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Nhà nghỉ Cát Cát - Hết số nhà 58 | Đất SX-KD | 21.500.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Hết nhà số 58 - Ngã ba đường Violet | Đất SX-KD | 15.300.000 | 6.120.000 | 3.060.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Phố Đồng Lợi - Giáp nhà nghỉ Phương Nam (phần đường thấp hơn đường chính) | Đất SX-KD | 13.050.000 | 5.220.000 | 2.610.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi khu du lịch Cát Cát Cổng Bảo tồn - Đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) | Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi khu du lịch Cát Cát Đối diện đường lên lầu vọng cảnh (công ty Việt Nhật) - Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) | Đất SX-KD | 8.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi khu du lịch Cát Cát Trạm y tế xã San Sả Hồ (cũ) - Ngã tư Cát Cát | Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Phố Cầu Mây - Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge | Đất SX-KD | 25.350.000 | 10.140.000 | 5.070.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Hết đất Khách sạn Sa Pa Lodge - Hết số nhà 049 | Đất SX-KD | 24.200.000 | 9.680.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Hết số nhà 049 - Ngã ba đường Violet | Đất SX-KD | 23.400.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Mường Hoa Ngã ba đường Violet - Đường đi thôn Hang Đá | Đất SX-KD | 10.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường nối TL 152 đến QL 4D TL 152 (nhà ông Trìu) - Hết dự án Bản Mòng | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường nối TL 152 đến QL 4D Hết dự án Bản Mòng - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải Đường TL 152 - Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải Ngã 3 đi thôn Ý Lình Hồ, Lao Chải San 2 - Nhà ông Lồ A Thắng | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường qua nhà máy thủy điện Lao Chải Ngã 3 đi Ý Lình Hồ - Nhà ông Thào A Tung | Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lao Chải Đường tỉnh lộ 152 - Đầu cầu thôn Lao Hàng Chải | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tuyến đường từ Cát Cát đi Ý Lình Hồ Cầu cứng thôn Cát Cát thuộc địa phận phường Sa Pa - Đập tràn đi Ý Lình Hồ | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tuyến đường thuộc dự án Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Cầu Mây - | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các đường thuộc công viên văn hóa Mường Hoa Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) - Đường N4 | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sa Pả - Tả Phìn Quốc lộ 4D - Đường tránh quốc lộ 4D | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sa Pả - Tả Phìn Ngã 3 đường tránh quốc lộ 4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa Ngã ba đi HTX Hà Lâm Phong - Điểm trường Mầm Non Suối Hồ | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào trụ sở Công ty Cổ phần đầu tư GX Sa Pa QL4D - Ngã ba đi HTX nấm Hà Lâm Phong | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi nhà ông Giàng A Chu (Bí thư xã Sa Pả cũ) Trường Mầm non - Suối Hồ | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn Đường đi Suối Hồ - Má Tra - Đường tránh Quốc lộ 4D | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Má Tra - đi thôn Can Ngài xã Tả Phìn Đường tránh Quốc lộ 4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi Suối Hồ - Má Tra Đường Điện Biên Phủ (giáp ông Lừng tổ 1) - Đường tránh QL 4D | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào trường Lê Văn Tám Đường Điện Biên Phủ - Hết đất nhà nghỉ Thiên Đường và | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Đoàn Kết (ngõ 152 đường Điện Biên Phủ) Nhà số 01 - Hết ngõ | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bê tông tổ 1 đi thôn Chu Lìn 1 xã Tả Phìn Đường tránh QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến N1 (đường Điện Biên Phủ) - Đường N4 | Đất SX-KD | 21.500.000 | 8.600.000 | 4.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến N1 (đoạn còn lại) - | Đất SX-KD | 15.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến phố Đỗ Quyên (đường Điện Biên Phủ) - Đường N5 | Đất SX-KD | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) - | Đất SX-KD | 15.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường khu tái định cư đường tránh QL4) Các lô 5,6,7 thuộc LK4 - | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Sơn Tùng Phố Đỗ Quyên - Hết ngõ | Đất SX-KD | 8.750.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào Công ty Nông Liên Đường Điện Biên Phủ - Hết đất quy hoạch Trạm biến áp 110KV | Đất SX-KD | 2.750.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sín Chải Đoạn QL4D - 600m | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sín Chải Đoạn cách quốc lộ 4D 600m - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các ngõ còn lại TDP số 1 - Đường đi Bản Khoang dọc theo QL4D | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các ngõ còn lại Đường đi Bản Khoang - Hết TDP số 2 dọc theo QL4D | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Địa phận đường Sa Pa - Đường Sín Chải | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Ngã tư Cát Cát - Trường THCS | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Trường THCS - Trụ sở UBND xã Hoàng Liên | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Lý Thị Dủ Trụ sở UBND xã Hoàng Liên - Hết địa phận phường Phan Si Păng | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường đi Suối Hồ Đường Điện Biên Phủ - Hết nhà Lâm Mý | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vườn treo Cách đường Điện Biên Phủ 50m - Hết sân bóng ông Thanh | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vườn treo Cách đường Điện Biên Phủ 50m - Thiền viện Trúc Lâm | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vườn treo Đường rẽ Thiền Viện - Hết ngõ | Đất SX-KD | 4.250.000 | 1.700.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Điện Biên Phủ - Cổng Traphaco | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa Các lộ 1,2,3,4 thuộc LK4 và các lô 6,7,8 thuộc LK3 - | Đất SX-KD | 17.400.000 | 6.960.000 | 3.480.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường HC1- đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa Các lô 5,6,7 thuộc LK4 - | Đất SX-KD | 16.600.000 | 6.640.000 | 3.320.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường HC4-đường quy hoạch Trung tâm hành chính mới xa Sa Pa LK1, LK2 và các lô 1, 2,3, 4, 5 thuộc LK3 - | Đất SX-KD | 14.850.000 | 5.940.000 | 2.970.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 636 đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ | Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các đường khu tái định cư Tây Bắc Tuyến đường T1 - | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các đường khu tái định cư Tây Bắc Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (đường vào nhà ông Xuẩn) - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD | 14.040.000 | 5.616.000 | 2.808.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD | 13.000.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Số nhà 011 - Ngõ giáp số nhà 021 (đường vào nhà ông Xuẩn) | Đất SX-KD | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Đường Fan Si Păng - Phố Thác Bạc | Đất SX-KD | 17.500.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thác Bạc Phố Thác Bạc - Số nhà 11 | Đất SX-KD | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp nhà số 021 đường Thác Bạc (ngõ nhà ông Xuẩn) Đường Thác Bạc theo 2 hướng - Hết đất khách sạn Hà Nội và đến nhà điều dưỡng Công an tỉnh Lào Cai | Đất SX-KD | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào nhà ông Hiếu Liên (tổ 3) Đường Thác Bạc vào ngõ nhà ông Hiếu Liên theo các hướng - | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Thác Bạc - Đường vào đền Mẫu Thượng | Đất SX-KD | 11.750.000 | 4.700.000 | 2.350.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Nguyễn Chí Thanh Đường vào đền Mẫu Thượng - Đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường cũ vào Đài Khí tượng Đường Nguyễn Chí Thanh - Lối lên cũ của Đài Khí tượng | Đất SX-KD | 5.630.000 | 2.252.000 | 1.126.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 73 đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Nhà đá bà Thoa | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào Đài Vật lý địa cầu Đường Nguyễn Chí Thanh - Cổng Đài Vật lý địa cầu | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào đền Mẫu Thượng Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 95 đường Nguyễn Chí Thanh (ngõ vào trung tâm giống cũ) Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu nhà ở Sun Home | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 779 đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Liên Địa phận phường Sa Pa - Hết số nhà 33 Hoàng Liên (Viet Trekking) | Đất SX-KD | 10.880.000 | 4.352.000 | 2.176.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Liên Phố Cầu Mây - Hết số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) | Đất SX-KD | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ phố Hoàng Liên Phố Hoàng Liên - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 8.630.000 | 3.452.000 | 1.726.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ phố Hoàng Liên Phố Hoàng Liên - Hết ngõ | Đất SX-KD | 8.630.000 | 3.452.000 | 1.726.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bậc Đường Thác Bạc - Đường Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 62 đường Phan Si Păng Đường đường Fan Si Păng - Hết ngõ | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ vào Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B Đường Điện Biên Phủ - Nhà Văn hóa tổ dân phố số 2B | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Điện Biên Phủ - Phố Lương Đình Của | Đất SX-KD | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lương Đình Của Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngũ Chỉ Sơn | Đất SX-KD | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Bế Văn Đàn Phố Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Viết Xuân | Đất SX-KD | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Điện Biên Đường Điện Biên Phủ - Phố Lương Đình Của | Đất SX-KD | 16.000.000 | 6.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Kim Đồng Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất SX-KD | 19.250.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Võ Thị Sáu Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất SX-KD | 19.250.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Nguyễn Văn Trỗi Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất SX-KD | 19.250.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Văn Thụ Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất SX-KD | 19.250.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Thủ Dầu Một Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất SX-KD | 19.250.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Văn Tám Phố Hoàng Văn Thụ - Phố Võ Thị Sáu | Đất SX-KD | 19.250.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tô Vĩnh Diện Đường Ngũ Chỉ Sơn - Đường Thạch Sơn | Đất SX-KD | 19.250.000 | 7.700.000 | 3.850.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Xuân Viên Đường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ | Đất SX-KD | 24.200.000 | 9.680.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Hồng Phong Đường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ | Đất SX-KD | 11.500.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Xuân Hồ Đường Xuân Viên - Đường Điện Biên Phủ | Đất SX-KD | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Quý Đôn Đường Điện Biên Phủ - Phố Xuân Hồ | Đất SX-KD | 11.500.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Lê Quý Đôn Phố Xuân Hồ - Hết phố Lê Quý Đôn | Đất SX-KD | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Hùng Hồ I Đoạn đường bê tông - | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bậc Xuân Viên (Giáp số nhà 19) Đường bậc phố Xuân Viên - Đường Hoàng Diệu | Đất SX-KD | 8.630.000 | 3.452.000 | 1.726.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ Hùng Hồ II Đường Hoàng Diệu - Ngõ Hùng Hồ I | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sở Than Đường Điện Biên Phủ - Phố Thác Bạc | Đất SX-KD | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 19 đường Sở Than Đường Sở Than - Đường Hoàng Diệu | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 36 đường Sở Than Đường Sở Than - Hết ngõ | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 731 đường Điện Biên Phủ (Ngõ vào nhà ông Phẩm) Đường Điện Biên Phủ - Đường Sở Than | Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào Đài Truyền hình (cũ) Đường Đường Biên Phủ - Cổng Đài Truyền hình (cũ) | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Đường Fan Si Păng (ngã 5 trường tiểu học thị trấn) - Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) và hết số nhà 01 (Nhà nghỉ Linh Trang) | Đất SX-KD | 24.200.000 | 9.680.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Hết số nhà 014 (KS Sa Pa Paradise) - Phố Thủ Dầu Một | Đất SX-KD | 21.450.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Phố Thủ Dầu Một - Phố Kim Đồng | Đất SX-KD | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Thạch Sơn Phố Kim Đồng - Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ | Đất SX-KD | 15.500.000 | 6.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 40A đường Thạch Sơn Đường Thạch Sơn - Hết số nhà 40B | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Ngũ Chỉ Sơn Đường Xuân Viên - Đường Thạch Sơn | Đất SX-KD | 24.200.000 | 9.680.000 | 4.840.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Xuân Viên Phố Hoàng Diệu - Phố Xuân Hồ | Đất SX-KD | 32.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Phạm Xuân Huân Phố Hàm Rồng - Đường bậc Hàm Rồng | Đất SX-KD | 21.450.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Phạm Xuân Huân Đường bậc Hàm Rồng - Hết phố | Đất SX-KD | 18.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hàm Rồng Đường Thạch Sơn - Đường bậc Hàm Rồng | Đất SX-KD | 23.400.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đuờng bậc Hàm Rồng Phố Cầu Mây - Trạm soát vé khu du lịch Hàm Rồng | Đất SX-KD | 13.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào nhà ông Thọ Loan Đường bậc Hàm Rồng rẽ vào khu nhà ông Thọ Loan 70m - | Đất SX-KD | 5.630.000 | 2.252.000 | 1.126.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Diệu Phố Xuân Viên - Khách sạn Victoria | Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ giáp số nhà 01 đường Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu - Đường Sở Than | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 47 đường Phan Si Păng Đường Fan Si Păng - Ngã ba đường vào nhà ông Thanh Thuý | Đất SX-KD | 5.650.000 | 2.260.000 | 1.130.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 54 Đường Fan Si Păng Đường Fan Si Păng nhà bà Khánh Hải - Hết ngõ | Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Thác Bạc Ngã ba dưới của phố Thác Bạc N giao với đường Thác Bạc - gã ba trên của phố Thác Bạc giao với đường Thác Bạc | Đất SX-KD | 11.500.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Cầu Mây Đường Thác Bạc - Hết phố Cầu Mây | Đất SX-KD | 32.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 20 Phố Tuệ Tĩnh (vào Phở Khuyên) Hết nhà số 020 - Hết đường | Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 09 đường Sở Than Đường Sở Than - Hết ngõ | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 545, đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ (bao gồm cả đường bậc) | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 30 đường Mường Hoa (cạnh Khách Sạn Charm) Đường Mường Hoa - Hết ngõ | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sâu Chua Đường QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sả Xéng Đầu cầu 32 - Hết nhà ông Đào Trọng Huần | Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Sả Xéng Nhà ông Đào Trọng Huần - Hết địa phận TDP số 3 | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 03 đường Điện Biên Phủ (khu tập thể nông trường cũ) Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào Trung tâm dạy nghề Đường Điện Biên Phủ - Bệnh viện đa khoa số 4 tỉnh Lào Cai | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 233 đường Điện Biên Phủ (Đường khu tái định cư mỏ đất) Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 285 đường Điện Biên Phủ Đường Điện Biên Phủ - Hết ngõ | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 09 đường Điện Biên Phủ (Đường vào khu sản xuất) thuộc TDP 1 phường Sa Pa Đường QL4D - Hết khu đất | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường vào khu sân bóng HTX Thanh Xuân Đường bê tông đường vào Trung tâm dạy nghề - Sân bóng | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 273 đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 275 đường đường Điện Biên Phủ thuộc TDP 1 phường Sa Pa Đường Điện Biên Phủ - Hết đường | Đất SX-KD | 3.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4 - | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tổ dân phố Sa Pa 1 đến Sa Pa 7; tổ dân phố Sa Pả 1; tổ dân phố Hàm Rồng 4, 5; tổ dân phố Phan Si Păng 1, 2, 3, 4; tổ dân phố Cầu Mây 1; tổ dân phố Ô Qúy Hồ 1, 2 - | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Các tổ dân phố Hàm Rồng 1, 2, 3; tổ dân phố Phan Si Păng 5, tổ dân phố Ô Qúy Hồ 3; tổ dân phố Cầu Mây 2, 3; tổ dân phố Sa Pả 2, 3, 4 - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Chợ Văn hoá - Bến xe Tuyến phố Đỗ Quyên (đoạn còn lại) - | Đất SX-KD | 12.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường N5 Giáp đường phố Đỗ Quyên (N2 cũ) - Đến hết đường | Đất SX-KD | 9.250.000 | 3.700.000 | 1.850.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 347 đường Điện Biên Phủ (đường đi thôn Sả Séng - phường Sa Pa) Đường Điện Biên Phủ vào 205m - | Đất SX-KD | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường bậc Cầu Mây Phố Cầu Mây - Hết đường | Đất SX-KD | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh Đường bậc phố Phạm Xuân Huân - Phố Cầu Mây | Đất SX-KD | 17.500.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh Đoạn giáp sân chợ (bên dương) - | Đất SX-KD | 19.500.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Tuệ Tĩnh Đoạn giáp sân chợ (bên âm) - | Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Đồng Lợi 02 đầu giáp phố Cầu Mây - Phố Tuệ Tĩnh | Đất SX-KD | 15.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ đường Violet (cạnh nhà ông Ngọc - Thủy) Đường Violet - Phố Đồng Lợi | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phố Hoàng Liên Sau số nhà 12 Hoàng Liên (khách sạn Đoàn An Dưỡng 17 Sa Pa) - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất SX-KD | 11.500.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Ngõ 47 đường Vi Ô Lét Đường Vi Ô Lét - Đường Đồng Lợi | Đất SX-KD | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phường Sa Pa - | Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phường Sa Pa - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phường Sa Pa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phường Sa Pa - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phường Sa Pa - | Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phường Sa Pa - | Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Phường Sa Pa - | Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Giáp địa phận xã Tả Phìn - Ngã 3 đường tránh QL 4D | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Ngã 3 đường tránh QL 4D (Km110) - Đường vào trụ sở Công ty GX Sa Pa | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Đất trường Võ Thị Sáu - Đường đi Bản Khoang | Đất ở | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Đường đi Bản Khoang - Km91+700 QL4D | Đất ở | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Quốc lộ 4D Km91+700 QL4D - Giáp đất Lai Châu | Đất ở | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường tránh Quốc lộ 4D - | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Đường lên thôn Hang Đá - Đường bê tông vào công viên văn hóa Mường Hoa | Đất ở | 11.500.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Cổng vào dự án công viên văn hóa Mường Hoa - Suối vàng | Đất ở | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 152 Suối vàng - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Tỉnh lộ 155 QL4D - Hết địa phận phường Sa Pa | Đất ở | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngõ 347 - Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngã ba Thạch Sơn - Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên | Đất ở | 38.000.000 | 15.200.000 | 7.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường Nguyễn Viết Xuân và đường Đỗ Quyên - Ngõ 606 | Đất ở | 35.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Ngõ 606 - Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc | Đất ở | 28.000.000 | 11.200.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Sa Pa |
Đường Điện Biên Phủ Đường T1 Khu Tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc - Cổng trường nội trú | Đất ở | 17.000.000 | 6.800.000 | 3.400.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Sa Pa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Hàm Rồng, Phường Ô Quý Hồ, Phường Sa Pả, Phường Cầu Mây, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pa (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Sa Pa theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Sa Pa có diện tích tự nhiên 54,63 km² với quy mô dân số 22.882 người, mật độ dân cư đạt 418,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Sa Pa được đặt tại Số 091 Đường Xuân Viên (Trụ sở phường Sa Pa cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Sa Pa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Phường Sa Pa là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Sa Pa, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
