Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Sóc Trăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Sóc Trăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Sóc Trăng năm 2026

Khu vực: phường Sóc Trăng.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 96.000 đến 11.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Sóc Trăng Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 28 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 63 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 101, 121, 149 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 129 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 135 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 159 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 29 (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 2.604.000 1.736.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 145 (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Sóc Trăng Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 478.800 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 367 (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 121 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ)
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 170 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 222 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 238 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 448.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 298 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 672.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 334 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 448.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Nguyễn Trường Tộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ)
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Kênh 19 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Kênh 19 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Kênh 22 Tháng 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Kênh Liêu Sên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 1.512.000 1.008.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 81 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 95 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lê Vĩnh Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30)
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Calmette (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 33 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng
Đất SX-KD đô thị 644.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Yết Kiêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 644.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Dã Tượng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Võ Đình Sâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29)
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Đặng Văn Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Pasteur (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ranh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 79 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Trần Văn Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 36, 74 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37)
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Bà Triệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Sơn Đê (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lai Văn Tửng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 644.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Vành Đai I - Giáp khu công nghiệp Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Sóc Vồ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lê Hoàng Chu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lê Hoàng Chu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lý Đạo Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 462.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 64, 76, 110, 117 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 46, 104, 109 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 1.219.600 365.880 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 192 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94
Đất SX-KD đô thị 364.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 334 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Trương Vĩnh Ký (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Phan Đăng Lưu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Khuynh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác)
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Sóc Mồ Côi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Trần Đại Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lộ Châu Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 163 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 189 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 196 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 222 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 250 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 278, 322, 352 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 354A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 283 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 368 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 580 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 672.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 49 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 55 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 74 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 146 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 166 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 378.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 178 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 476.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 382 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 448.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bà Triệu - Đường Vành Đai I
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 924.000 616.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Vành Đai II - Cầu Saintard
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 448.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 117 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 448.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 98 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 448.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 112 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 126 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 158 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Coluso - Đường Huỳnh Cương
Đất SX-KD đô thị 1.176.000 352.800 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường vào Cảng Sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Chông Chác (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lương Định Của (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 131 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Phạm Ngọc Thạch (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Bà Triệu - Đường Coluso
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Cầu Đen (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Kênh Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38)
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Coluso (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Coluso (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo
Đất SX-KD đô thị 840.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Huỳnh Cương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Huỳnh Cương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Hẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường đê bao Trà Quýt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Lộ nhựa 7 mét (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Lộ Kênh Trường Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Khu dân cư Hưng Thịnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Sóc Trăng Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Sóc Trăng Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) -
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Sóc Trăng Đường A1, A2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu
Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 840.000 560.000 0
Phường Sóc Trăng Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu
Đường A2 - Đường A1
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Sóc Trăng Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu
Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường C8, C9, C10, C11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 350.000
Phường Sóc Trăng Khu công nghiệp An Nghiệp (đất đã giải phóng mặt bằng và đã được Nhà nước đầu tư cơ sở hạ tầng)
Cả khu -
Đất SX-KD 835.000 0 0 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
-
Đất trồng lúa 130.000 120.000 0 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000 120.000 0 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 120.000 0 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
-
Đất rừng sản xuất 130.000 120.000 0 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
-
Đất rừng phòng hộ 104.000 96.000 0 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
-
Đất rừng đặc dụng 104.000 96.000 0 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 120.000 0 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 0 0
Phường Sóc Trăng Phường Sóc Trăng
-
Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Sóc Trăng Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 3.360.000 2.240.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 28 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 63 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 420.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 101, 121, 149 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 129 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 135 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 504.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 159 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 672.000 448.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 588.000 392.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 29 (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4
Đất SX-KD đô thị 560.000 350.000 350.000 0
Phường Sóc Trăng Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 8.680.000 2.604.000 1.736.000 0
Phường Sóc Trăng Hẻm 145 (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 350.000 350.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Sóc Trăng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Sóc Trăng theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Sóc Trăng có diện tích tự nhiên 41,67 km² với quy mô dân số 61.253 người, mật độ dân cư đạt 1.470 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Sóc Trăng được đặt tại UBND phường 6, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Sóc Trăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Sóc Trăng là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ là 40.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ là khoảng 1.643.235 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?