Bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Sóc Trăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Sóc Trăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Sóc Trăng năm 2026
Khu vực: phường Sóc Trăng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 350.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 9.300.000 | 6.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 28 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 93 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 101, 121, 149 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 129 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 135 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 159 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 29 (P6 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 9.300.000 | 6.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 145 (P6 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Duẩn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Quốc lộ 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 367 (P6 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 121 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 170 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 238 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 298 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Trường Tộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 22 Tháng 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Liêu Sên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 81 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 95 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Vĩnh Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Calmette (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 33 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Yết Kiêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 42 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dã Tượng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Đình Sâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 9 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Đặng Văn Viễn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Pasteur (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 50 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ranh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 79 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Văn Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36, 74 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 12 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Bà Triệu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sơn Đê (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lai Văn Tửng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai I - Giáp Khu dân cư Minh Châu |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Vồ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 91 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Đạo Thành (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Phan Hộ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 64, 76, 110, 117 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Quốc Toản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 46, 104, 109 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của |
Đất ở đô thị | 4.355.000 | 1.306.500 | 871.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 192 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trương Vĩnh Ký (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phan Đăng Lưu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Văn Khuynh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Mồ Côi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Đại Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lộ Châu Khánh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 87 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 163 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 189 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 196 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 250 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 278, 322, 352 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 354A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 283 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 368 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 580 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 49 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 55 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 74 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 146 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 166 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 178 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 510.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 382 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bà Triệu - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai II - Cầu Saintard |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 117 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 98 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 112 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 126 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 158 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Coluso - Đường Huỳnh Cương |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường vào Cảng Sông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Chông Chác (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lương Định Của (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 131 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Ngọc Thạch (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Bà Triệu - Đường Coluso |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cầu Đen (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Xáng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường đê bao Trà Quýt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ nhựa 7 mét (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ Kênh Trường Thọ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Hưng Thịnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường A1, A2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C8, C9, C10, C11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 28 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 101, 121, 149 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 129 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 135 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 159 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 29 (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 24.800.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 145 (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Duẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 367 (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 121 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 170 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 238 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 298 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Trường Tộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 22 Tháng 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Liêu Sên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 81 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 95 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Vĩnh Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Calmette (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 33 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Yết Kiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dã Tượng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Đình Sâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Đặng Văn Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Pasteur (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ranh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 79 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Văn Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36, 74 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Bà Triệu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sơn Đê (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lai Văn Tửng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Vành Đai I - Giáp Khu dân cư Minh Châu |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Vồ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Đạo Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 64, 76, 110, 117 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 46, 104, 109 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của |
Đất ở đô thị | 3.484.000 | 1.045.200 | 696.800 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 192 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trương Vĩnh Ký (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phan Đăng Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Văn Khuynh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Mồ Côi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Đại Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lộ Châu Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 163 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 189 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 196 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 250 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 278, 322, 352 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 354A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 283 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 368 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 580 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 49 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 55 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 74 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 146 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 166 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 178 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.360.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 382 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bà Triệu - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Vành Đai II - Cầu Saintard |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 117 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 98 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 112 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 126 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 158 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Coluso - Đường Huỳnh Cương |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường vào Cảng Sông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Chông Chác (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 131 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) |
Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Ngọc Thạch (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Bà Triệu - Đường Coluso |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cầu Đen (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường đê bao Trà Quýt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ nhựa 7 mét (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ Kênh Trường Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Hưng Thịnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) - |
Đất ở đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường A1, A2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1 |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C8, C9, C10, C11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 28 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 93 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 7 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 101, 121, 149 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 129 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 135 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 159 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 29 (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 12.400.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 145 (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Duẩn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Quốc lộ 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 684.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 367 (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 121 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 170 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 238 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 298 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Trường Tộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 22 Tháng 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Liêu Sên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 81 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 95 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Vĩnh Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Calmette (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 33 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng |
Đất ở đô thị | 920.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Yết Kiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 42 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 920.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dã Tượng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Đình Sâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 9 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Đặng Văn Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Pasteur (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 50 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ranh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 79 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Văn Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36, 74 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 12 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Bà Triệu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sơn Đê (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lai Văn Tửng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 920.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Vành Đai I - Giáp Khu dân cư Minh Châu |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Vồ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 91 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Đạo Thành (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Phan Hộ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 64, 76, 110, 117 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Quốc Toản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 46, 104, 109 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của |
Đất ở đô thị | 1.742.000 | 522.600 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 192 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 |
Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trương Vĩnh Ký (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phan Đăng Lưu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Văn Khuynh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Mồ Côi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Đại Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lộ Châu Khánh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 87 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 163 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 189 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 196 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 250 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 278, 322, 352 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 354A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 283 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 368 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 580 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 49 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 55 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 74 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 146 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 166 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 178 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 680.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 382 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bà Triệu - Đường Vành Đai I |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Vành Đai II - Cầu Saintard |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 117 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 98 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 640.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 112 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 126 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 158 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Coluso - Đường Huỳnh Cương |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường vào Cảng Sông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Chông Chác (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lương Định Của (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 131 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Ngọc Thạch (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Bà Triệu - Đường Coluso |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cầu Đen (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Xáng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường đê bao Trà Quýt (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ nhựa 7 mét (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo |
Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ Kênh Trường Thọ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5 |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Hưng Thịnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường A1, A2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C8, C9, C10, C11 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Phường Sóc Trăng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 24.800.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 32.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 28 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 93 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 7 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 101, 121, 149 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 129 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 135 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 159 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 29 (P6 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 24.800.000 | 7.440.000 | 4.960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 145 (P6 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV đô thị | 4.560.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 367 (P6 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 121 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 170 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 238 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 298 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Trường Tộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 22 Tháng 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Liêu Sên (50 mét đầu của thửa đất) Đường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 81 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 95 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Vĩnh Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Calmette (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 33 (50 mét đầu của thửa đất) Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Yết Kiêu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 42 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dã Tượng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Đình Sâm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Đặng Văn Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Pasteur (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 50 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 79 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Văn Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36, 74 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Bà Triệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sơn Đê (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lai Văn Tửng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 552.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai I - Giáp khu công nghiệp Minh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Vồ (50 mét đầu của thửa đất) Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 91 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Đạo Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 8 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 64, 76, 110, 117 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 46, 104, 109 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 3.484.000 | 1.045.200 | 696.800 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 192 (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trương Vĩnh Ký (50 mét đầu của thửa đất) Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phan Đăng Lưu (50 mét đầu của thửa đất) Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Văn Khuynh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Mồ Côi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Đại Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lộ Châu Khánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 87 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 163 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 189 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 196 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 250 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 278, 322, 352 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 354A (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 283 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 368 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 580 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 49 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 55 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 74 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 146 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 166 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 178 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 408.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 382 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bà Triệu - Đường Vành Đai I |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai II - Cầu Saintard |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 117 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 98 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 112 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 126 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 158 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Coluso - Đường Huỳnh Cương |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường vào Cảng Sông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Chông Chác (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lương Định Của (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 131 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Ngọc Thạch (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bà Triệu - Đường Coluso |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cầu Đen (50 mét đầu của thửa đất) Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (50 mét đầu của thửa đất) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường đê bao Trà Quýt (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ nhựa 7 mét (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ Kênh Trường Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Hưng Thịnh (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường A1, A2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C8, C9, C10, C11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm |
Đất TM-DV đô thị | 9.920.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 12.800.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 28 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 93 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 7 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 101, 121, 149 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 129 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 135 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 159 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 29 (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 9.920.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 145 (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Duẩn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Quốc lộ 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 |
Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | 547.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 367 (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 121 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 170 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 238 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 298 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Trường Tộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 22 Tháng 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Liêu Sên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 81 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 95 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Vĩnh Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Calmette (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 33 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Yết Kiêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dã Tượng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Đình Sâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 9 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Đặng Văn Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Pasteur (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 50 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ranh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 79 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Văn Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36, 74 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 12 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Bà Triệu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sơn Đê (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lai Văn Tửng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 736.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Vành Đai I - Giáp khu công nghiệp Minh Châu |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Vồ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 91 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Đạo Thành (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Phan Hộ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 64, 76, 110, 117 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Quốc Toản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 46, 104, 109 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 1.393.600 | 418.080 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 192 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trương Vĩnh Ký (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phan Đăng Lưu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Văn Khuynh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Mồ Côi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Đại Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lộ Châu Khánh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 87 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 163 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 189 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 196 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 250 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 278, 322, 352 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 354A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 283 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 368 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 580 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 49 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 55 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 74 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 146 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 166 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 178 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 382 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bà Triệu - Đường Vành Đai I |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Vành Đai II - Cầu Saintard |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 117 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 98 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 112 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 126 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 158 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Coluso - Đường Huỳnh Cương |
Đất TM-DV đô thị | 1.344.000 | 403.200 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường vào Cảng Sông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Chông Chác (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lương Định Của (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 131 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Ngọc Thạch (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Bà Triệu - Đường Coluso |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cầu Đen (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Xáng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường đê bao Trà Quýt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ nhựa 7 mét (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ Kênh Trường Thọ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Hưng Thịnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường A1, A2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C8, C9, C10, C11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Phường Sóc Trăng Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lợi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 21.700.000 | 6.510.000 | 4.340.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 28.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 28 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 93 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 7 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 101, 121, 149 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 129 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 135 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 159 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 29 (P6 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Lợi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 21.700.000 | 6.510.000 | 4.340.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 145 (P6 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Hẻm 81, Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Duẩn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Quốc lộ 1 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã An Ninh - Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 |
Đất SX-KD đô thị | 3.990.000 | 1.197.000 | 798.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Giao điểm giữa Tuyến tránh Quốc lộ 1 và Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái giáp hẻm 121; Bên phải hết ranh Viện Kiểm sát - Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Văn Kiệt (50 mét đầu của thửa đất) Bên trái giáp Đường Trần Quốc Toản; Bên phải hết ranh hẻm 298 - Cầu Kênh Xáng |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 367 (P6 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 121 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Hết ranh thửa đất số 819, tờ bản đồ 103 (16 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 170 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Đường Lê Hoàng Chu |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 238 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 298 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Trường Tộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Sóc Vồ - Hết ranh thửa đất số 122, tờ bản đồ 112 (25 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Yết Kiêu - Đường Lý Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Điện Biên Phủ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thánh Tông - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Kênh Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 19 Tháng 5 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thanh Niên - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 22 Tháng 3 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lương Định Của - Cuối Kênh (Hết thửa 106, tờ bản đồ 49) |
Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Liêu Sên (50 mét đầu của thửa đất) Đường đá Kênh Cầu Xéo - Kênh 2 Tháng 9 |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Dã Tượng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Ngô Gia Tự (50 mét đầu của thửa đất) Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Lê Lai |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 81 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 95 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Vĩnh Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 155 (30) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lai (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Calmette (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 33 (50 mét đầu của thửa đất) Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Yết Kiêu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Điện Biên Phủ - Đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 42 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Yết Kiêu - Hẻm 218, Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dã Tượng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Điện Biên Phủ - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Võ Đình Sâm (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ số 154 (29) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 9 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Đình Sâm - Đường Trần Văn Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Đặng Văn Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Pasteur (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm 196, Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 50 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Ranh Hồ Nước Ngọt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 79 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Văn Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36, 74 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 12 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 162 (37) |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Bà Triệu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Đường Võ Đình Sâm |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sơn Đê (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lai Văn Tửng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Sơn Đê |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 483.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 16 mét - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Dương Kỳ Hiệp (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai I - Kênh 19 Tháng 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai I |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh 30 Tháng 4 (Nhánh phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai I - Giáp khu công nghiệp Minh Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Vồ (50 mét đầu của thửa đất) Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Xáng (Quốc lộ 1A) - Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Hoàng Chu (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 222, Đường Võ Văn Kiệt - Đường Sóc Vồ |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 105 - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 91 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết ranh thửa đất số 3; Thửa 64 tờ bản đồ 126 |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Đạo Thành (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Trung tâm phòng chống bệnh xã hội (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 8 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Phan Hộ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 36 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.850.000 | 1.155.000 | 770.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 64, 76, 110, 117 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Quốc Toản (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 46, 104, 109 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ giao thông khu vực 24 phường Sóc Trăng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Văn Kiệt - Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Cổng sau Khu Công nghiệp An Nghiệp (Khu Thiết chế Công Đoàn) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Tuyến tránh Quốc lộ 60 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thuận Hòa - Đường Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 3.049.000 | 914.700 | 609.800 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 192 (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 91 và 350, tờ bản đồ số 94 |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 334 (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến tránh Quốc lộ 60 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trương Vĩnh Ký (50 mét đầu của thửa đất) Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phan Đăng Lưu (50 mét đầu của thửa đất) Giáp hẻm 91, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 126 (40)) - Giáp ranh xã An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Nguyễn Văn Khuynh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Cầu Thanh Niên (Giáp Đường Chông Chác) |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Sóc Mồ Côi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Trần Đại Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lộ Châu Khánh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Trần Đại Nghĩa - Giáp ranh xã Tân Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm Chùa Phước Nghiêm |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm Chùa Phước Nghiêm - Đường Vành Đai I |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Tôn Đức Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 87 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 163 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 189 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 196 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 222 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 250 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 278, 322, 352 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 354A (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 283 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 368 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 580 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 49 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 55 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4, Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 74 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 146 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 166 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 178 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2, Đường Lê Vĩnh Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 311, 319, 337, 389, 398, 472, 498 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 357.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 382 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 420, 452, 532, 542, 552, 589, 573, 596, 638, 726, 744, 762, 780, 788, 792 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 525, 593, 674, 708, 716, 806, 814 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bà Triệu - Đường Vành Đai I |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai I - Đường Vành Đai II |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Hùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai II - Cầu Saintard |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 5 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 117 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 54 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 98 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 112 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 126 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 158 (50 mét đầu của thửa đất) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Coluso - Đường Huỳnh Cương |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Huỳnh Cương - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng (50 mét đầu của thửa đất) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Đường Phạm Hùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường vào Cảng Sông (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Chông Chác (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Khuynh (Cầu Thanh Niên) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lương Định Của (50 mét đầu của thửa đất) Đường Vành Đai II - Giáp ranh xã Trường Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 131 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lương Định Của - Giáp thửa đất số 89, tờ bản đồ 44 (4) |
Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Phạm Ngọc Thạch (50 mét đầu của thửa đất) Đường Bà Triệu - Đường Coluso |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Cầu Đen (50 mét đầu của thửa đất) Thửa đất số 39, tờ bản đồ 156 (31) - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Kênh Xáng (50 mét đầu của thửa đất) Thửa 189, 227, tờ bản đồ 163 (38) - Thửa 87, tờ bản đồ 163 (38) |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Coluso (50 mét đầu của thửa đất) Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Cao Thắng - Cụm Công nghiệp Tân Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Huỳnh Cương (50 mét đầu của thửa đất) Cụm Công nghiệp Tân Phú - Hết ranh phường Sóc Trăng |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo (50 mét đầu của thửa đất) Hẻm 5 Đường Phạm Hùng - Đường Vành Đai II |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường đê bao Trà Quýt (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Phú Lợi - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ nhựa 7 mét (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Maspero - Khán đài đua Ghe Ngo |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Lộ Kênh Trường Thọ (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 30 Tháng 4 - Đường Kênh 19 Tháng 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Hưng Thịnh (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Tuấn Lan (P6 cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến Đường nội bộ trong Khu dân cư (Trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Khu dân cư Đức Nguyên (Khu dân cư Nguyên Hưng Phát) (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất có cạnh tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ (Đoạn từ Đường Yết Kiêu đến Đường Lý Thánh Tông) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường A1, A2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1 |
Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường C8, C9, C10, C11 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) - Khu dân cư Minh Châu Suốt tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm |
Đất SX-KD đô thị | 8.680.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lê Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng Đài Trung Tâm |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 9.300.000 | 6.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bên phải tuyến hết ranh Hồ Nước Ngọt; Bên trái tuyến giáp Đường Dã Tượng - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 28 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 2, Đường Huỳnh Phan Hộ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 63 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 93 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 63, Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Hẻm 42, Đường Yết Kiêu |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 7 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 101, 121, 149 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 129 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 135 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt hẻm - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 159 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Đường Lý Thánh Tông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Sóc Trăng |
Hẻm 29 (P6 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lý Thánh Tông - Đường Kênh 30 Tháng 4 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Sóc Trăng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Sóc Trăng theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Sóc Trăng có diện tích tự nhiên 41,67 km² với quy mô dân số 61.253 người, mật độ dân cư đạt 1.470 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Sóc Trăng được đặt tại UBND phường 6, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Sóc Trăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Sóc Trăng là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Sóc Trăng, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
