Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Sông Cầu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Sông Cầu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Sông Cầu năm 2026
Khu vực: phường Sông Cầu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 20.320.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường ĐT 644 Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường 1 tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường kè phía Nam sông Thị Thạc Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2 |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Hồng Phong Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1 |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Lợi Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.400.000 | 4.400.000 | 2.400.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Lợi Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Thành Phương - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.450.000 | 2.650.000 | 1.380.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 320.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 720.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lương Văn Chánh - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.900.000 | 3.100.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.350.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Phường Sông Cầu |
Ngô Quyền - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Huệ - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Văn Linh Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Viết Xuân - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phạm Văn Đồng Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phạm Văn Đồng Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Bội Châu - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Chu Trinh Đường quy hoạch 6-2 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Đình Phùng - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Tô Hiến Thành - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Bình Trọng - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Hưng Đạo - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Quốc Toản Đường quy hoạch 6-3 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.350.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Phường Sông Cầu |
Triệu Thị Trinh Đường quy hoạch 6-1 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.350.000 | 2.200.000 | 1.360.000 |
| Phường Sông Cầu |
Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.400.000 | 4.400.000 | 2.400.000 |
| Phường Sông Cầu |
Yết Kiêu - |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 2.550.000 | 1.650.000 | 1.050.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch Cua Đầu Gò - Nhà ông Thạch |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực |
Đất ở đô thị | 900.000 | 550.000 | 350.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 350.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 625.000 | 400.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 1 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 3 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D3 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D4 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N4 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N5 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N6 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường NH4 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m - |
Đất ở đô thị | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m - |
Đất ở đô thị | 20.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 19.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 18.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 17.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. - |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. - |
Đất ở đô thị | 11.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m - |
Đất ở đô thị | 20.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m - |
Đất ở đô thị | 19.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m - |
Đất ở đô thị | 18.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 17.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. - |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. - |
Đất ở đô thị | 11.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 12 mét - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 8 mét - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường Trung Trinh - Vũng La - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 4,5m - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét - |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Đường nội bộ rộng 5 mét - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Hồng Bàng - |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Âu Cơ - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Lạc Long Quân - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Xóm Gành - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 1, rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 2, rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hòn Một - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến) |
Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 600.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường ĐT 644 Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường 1 tháng 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Bùi Thị Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất TM-DV đô thị | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hoàng Hoa Thám - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hùng Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường kè phía Nam sông Thị Thạc Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay |
Đất TM-DV đô thị | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Hồng Phong Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Lợi Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Lợi Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Thành Phương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 690.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lương Văn Chánh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Ngô Quyền - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Huệ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Văn Linh Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Viết Xuân - |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phạm Văn Đồng Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phạm Văn Đồng Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. |
Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Bội Châu - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Chu Trinh Đường quy hoạch 6-2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Tô Hiến Thành - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Bình Trọng - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Hưng Đạo - |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Quốc Toản Đường quy hoạch 6-3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Triệu Thị Trinh Đường quy hoạch 6-1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Yết Kiêu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.880.000 | 1.280.000 | 830.000 | 530.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch Cua Đầu Gò - Nhà ông Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 500.000 | 310.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N6 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường NH4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. - |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. - |
Đất TM-DV đô thị | 5.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 12 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 8 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường Trung Trinh - Vũng La - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 4,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Đường nội bộ rộng 5 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Hồng Bàng - |
Đất TM-DV đô thị | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Âu Cơ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Lạc Long Quân - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham - |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Xóm Gành - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 1, rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 2, rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hòn Một - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến) |
Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 600.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường ĐT 644 Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường 1 tháng 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Bùi Thị Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất SX-KD đô thị | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hoàng Hoa Thám - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hùng Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường kè phía Nam sông Thị Thạc Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay |
Đất SX-KD đô thị | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Hồng Phong Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Lợi Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Lợi Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Thành Phương - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 690.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lương Văn Chánh - |
Đất SX-KD đô thị | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Ngô Quyền - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Huệ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Văn Linh Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Viết Xuân - |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phạm Văn Đồng Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phạm Văn Đồng Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Bội Châu - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Chu Trinh Đường quy hoạch 6-2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Tô Hiến Thành - |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Bình Trọng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Hưng Đạo - |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Quốc Toản Đường quy hoạch 6-3 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Triệu Thị Trinh Đường quy hoạch 6-1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Yết Kiêu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.880.000 | 1.280.000 | 830.000 | 530.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch Cua Đầu Gò - Nhà ông Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 500.000 | 310.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N6 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường NH4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. - |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. - |
Đất SX-KD đô thị | 5.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 12 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 8 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường Trung Trinh - Vũng La - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 4,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Đường nội bộ rộng 5 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Hồng Bàng - |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Âu Cơ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Lạc Long Quân - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham - |
Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Xóm Gành - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 1, rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 2, rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên |
Đất Khoáng sản | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang |
Đất Khoáng sản | 1.900.000 | 1.150.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến) |
Đất Khoáng sản | 1.150.000 | 750.000 | 550.000 | 300.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ) |
Đất Khoáng sản | 900.000 | 600.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường ĐT 644 Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ |
Đất Khoáng sản | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường 1 tháng 4 - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Bùi Thị Xuân - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất Khoáng sản | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 850.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A |
Đất Khoáng sản | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hoàng Hoa Thám - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hùng Vương - |
Đất Khoáng sản | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường kè phía Nam sông Thị Thạc Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường 1/4 |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - HTKT dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B) - vòng xoay |
Đất Khoáng sản | 3.350.000 | 2.000.000 | 1.350.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Giáp đường Phạm Văn Đồng - Cầu Tam Giang 2 |
Đất Khoáng sản | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Duẩn Cầu Tam Giang 2 - Giáp đập Đá Vải |
Đất Khoáng sản | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 | 380.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Hồng Phong Hoàng Hoa Thám - Giáp đường gom Quốc lộ 1 |
Đất Khoáng sản | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Hồng Phong Đoạn còn lại - |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Lợi Giáp dự án Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A) - Giáp đường Phạm Văn Đồng |
Đất Khoáng sản | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Lợi Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp vòng xoay đường 1 tháng 4 |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 850.000 | 650.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lê Thành Phương - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 1.730.000 | 1.330.000 | 690.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Ngã ba - Hết trụ sở phòng cháy chữa cháy |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Trụ sở phòng cháy chữa cháy - Giáp Trụ sở tổ dân phố Lệ Uyên |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 160.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lệ Uyên - Bình Thạnh Đoạn còn lại - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lương Văn Chánh - |
Đất Khoáng sản | 4.250.000 | 2.450.000 | 1.550.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Lý Thường Kiệt - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Ngô Quyền - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Huệ - |
Đất Khoáng sản | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Văn Linh Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Nguyễn Viết Xuân - |
Đất Khoáng sản | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phạm Văn Đồng Nam cầu Tam Giang cũ - Bắc cầu vượt |
Đất Khoáng sản | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phạm Văn Đồng Giáp tuyến tránh Quốc lộ 1 (phía Bắc) - Phía Bắc cầu Tam Giang cũ. |
Đất Khoáng sản | 3.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Bội Châu - |
Đất Khoáng sản | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Chu Trinh Đường quy hoạch 6-2 - |
Đất Khoáng sản | 1.750.000 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phan Đình Phùng - |
Đất Khoáng sản | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Phường Sông Cầu |
Tô Hiến Thành - |
Đất Khoáng sản | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Bình Trọng - |
Đất Khoáng sản | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Hưng Đạo - |
Đất Khoáng sản | 4.050.000 | 2.450.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Trần Quốc Toản Đường quy hoạch 6-3 - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Triệu Thị Trinh Đường quy hoạch 6-1 - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 680.000 |
| Phường Sông Cầu |
Võ Thị Sáu - |
Đất Khoáng sản | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Yết Kiêu - |
Đất Khoáng sản | 1.880.000 | 1.280.000 | 830.000 | 530.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ cua Đầu Gò đến nhà ông Thạch Cua Đầu Gò - Nhà ông Thạch |
Đất Khoáng sản | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Ngã 3 Hòa Lạc - Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) |
Đất Khoáng sản | 650.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường từ ngã ba Hòa Lạc đến ngã ba đường GTNT Phú Dương – Vịnh Hòa Chợ trung tâm xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp Quốc lộ 1 (Nhà Ông Nguyễn Văn Phú) - Giao đường GTNT Hòa Hiệp – Từ Nham. |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 530.000 | 380.000 | 230.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Quốc lộ 1 - Nhà ông Nguyễn Đực |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 280.000 | 180.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Hòa Hiệp - Từ Nham Nhà ông Nguyễn Đực - Nhà ông Mai Văn Xuân |
Đất Khoáng sản | 550.000 | 380.000 | 280.000 | 180.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Phú Dương - Vịnh Hòa Ngã ba Phú Dương - Cuối thôn Vịnh Hòa (nhà ông Phan Văn Thu) |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 500.000 | 310.000 | 200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La - |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường số 3 - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D3 - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường D4 - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N4 - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N5 - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường N6 - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (Giai đoạn 1) Đường NH4 - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phước Lý Đường rộng 9,5m - |
Đất Khoáng sản | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m - |
Đất Khoáng sản | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m - |
Đất Khoáng sản | 9.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 8.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. - |
Đất Khoáng sản | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu Khu A (Khu đô thị mới Bắc Lục Khẩu (Khu A); sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. - |
Đất Khoáng sản | 5.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 26,5m - |
Đất Khoáng sản | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 25m - |
Đất Khoáng sản | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 20m - |
Đất Khoáng sản | 9.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 8.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 14 mét. - |
Đất Khoáng sản | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu đô thị Nam Lục Khẩu - kè khu B (Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu phố Long Hải Nam (Khu B), sau khi được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt) Đường rộng 12 mét. - |
Đất Khoáng sản | 5.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 12 mét - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu Đường rộng 8 mét - |
Đất Khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú: Đường quy hoạch rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư phía Nam nhà nghỉ Ánh Ngân - |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường Trung Trinh - Vũng La - |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 6m - |
Đất Khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phú Mỹ Đường rộng 4,5m - |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Khu D, C, E, G: Đường bê tông rộng 5 mét - |
Đất Khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Khu A, B, C, D: Đường rộng 20 mét - |
Đất Khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Phước Lý Đường nội bộ rộng 5 mét - |
Đất Khoáng sản | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Hồng Bàng - |
Đất Khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Âu Cơ - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Lạc Long Quân - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 14 mét còn lại - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu E: từ lô E1 đến lô E14) - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Đường rộng 16 mét - Khu dân cư Sân khấu lộ thiên Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Khu B: từ lô B1 đến lô B8, Khu D: từ lô D1 đến lô D5; Khu F: từ lô F15 đến lô F19 và khu E: từ lô E15 đến lô E17) - |
Đất Khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L1 và L3: Trục đường Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham - |
Đất Khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Từ Nham (Giai đoạn 1) Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) - |
Đất Khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu dân cư Xóm Gành - |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 1, rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, Lệ Uyên Đông, phường Sông Cầu Đường số 2, rộng 16m - |
Đất Khoáng sản | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Khu tái định cư quốc lộ 1, tổ dân phố Hòa Hiệp, phường Sông Cầu: Đường rộng 10m - |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hòn Một - |
Đất trồng cây hàng năm | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hòn Một - |
Đất trồng cây lâu năm | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 12.000 | 11.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hòn Một - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 6.500 | 6.000 | 5.500 |
| Phường Sông Cầu |
Hòn Một - |
Đất rừng phòng hộ | 3.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 6.500 | 6.000 | 5.500 |
| Phường Sông Cầu |
Hòn Một - |
Đất rừng đặc dụng | 3.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Hòn Một - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu - |
Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 22.000 | 20.500 | 19.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hòn Một - |
Đất nông nghiệp khác | 4.500 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
| Phường Sông Cầu |
Phường Sông Cầu - |
Đất làm muối | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Phương (cũ) - Bắc cầu Lệ Uyên |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Nam cầu Lệ Uyên - Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giao đường Phạm Văn Đồng (phía Bắc) - Giáp chùa Long Quang |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Chùa Long Quang - Cầu Vượt (phía Bắc) (Đoạn tránh tuyến) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 600.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Thịnh (cũ) - Giáp Phường Xuân Yên (cũ) (thuộc địa phận xã Xuân Phương cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 |
| Phường Sông Cầu |
Quốc lộ 1 Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp xã Xuân Phương (cũ) (Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp ranh xã Xuân Phương cũ) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường ĐT 644 Tuyến tránh Quốc lộ 1 - Giáp xã Xuân Thọ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đường 1 tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Bùi Thị Xuân - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Sông Cầu |
Đoàn Thị Điểm - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp trụ sở Công an thị xã |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.700.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hai Bà Trưng Trường Mầm non Xuân Phú - Kè khu A |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hoàng Hoa Thám - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Sông Cầu |
Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Sông Cầu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Xuân Yên, Phường Xuân Phú, Xã Xuân Phương, Xã Xuân Thịnh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Sông Cầu theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Sông Cầu có diện tích tự nhiên 90,49 km² với quy mô dân số 38.891 người, mật độ dân cư đạt 429,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Sông Cầu được đặt tại Trụ sở Thị ủy Sông Cầu, Trụ sở UBND thị xã Sông Cầu hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Sông Cầu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Sông Cầu là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
