Bảng giá đất phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại phường Sông Công được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Sông Công theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất phường Sông Công năm 2026
Khu vực: phường Sông Công.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 21.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.700.000 | 11.820.000 | 7.092.000 | 4.255.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.900.000 | 10.140.000 | 6.084.000 | 3.650.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.190.000 | 9.114.000 | 5.468.000 | 3.281.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.190.000 | 9.114.000 | 5.468.000 | 3.281.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa → Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến → Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến → Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt Đường Thắng Lợi → Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.600.000 | 6.360.000 | 3.816.000 | 2.290.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Phố Cò → Đường rẽ Xây lắp 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố cũ) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường rẽ sân vận động |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa → Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa → Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.660.000 | 5.796.000 | 3.478.000 | 2.087.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) → Cầu treo Sông Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.074.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.310.000 | 5.586.000 | 3.352.000 | 2.011.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo → Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.312.000 | 1.987.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường rẽ Xây lắp 3 → Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò → Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Kosy Sông Công | Khu dân cư Tân Lập (tổ 10) (Các đường phân lô quy hoạch) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường rẽ Xây lắp 3 → Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò → Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.900.000 | 5.340.000 | 3.204.000 | 1.922.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) → Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.300.000 | 4.980.000 | 2.988.000 | 1.793.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 29m Đường Thắng Lợi → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy → Giáp đất phường Bách Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy → Giáp đất phường Bách Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt Đường Thắng Lợi → Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 1.603.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt Đường Thắng Lợi → Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.420.000 | 4.452.000 | 2.671.000 | 1.603.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cổng Trung đoàn 209 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Phố Cò → Đường rẽ Xây lắp 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Phố Cò → Đường rẽ Xây lắp 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.570.000 | 1.542.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố cũ) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường rẽ sân vận động |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Trần Phú Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường Lý Thường Kiệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố cũ) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Đường rẽ sân vận động |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) → Cầu treo Sông Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) → Cầu treo Sông Công |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) → Cầu treo Sông Công |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.000 | 1.452.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N0: Vào 400m (đường 10,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo → Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Đường Trần Hưng Đạo → Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.440.000 | 3.864.000 | 2.318.000 | 1.391.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 220m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Ngã ba (cạnh nhà ông Long) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Kosy Sông Công | Khu dân cư Tân Lập (tổ 10) (Các đường phân lô quy hoạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường rẽ Xây lắp 3 → Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò → Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường rẽ Xây lắp 3 → Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò → Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao → Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.230.000 | 3.738.000 | 2.243.000 | 1.346.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m Đường Thắng Lợi → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên) → Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ sân vận động → Đường Lý Thường Kiệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.092.000 | 1.255.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 70m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đường Thống Nhất → Giáp đất ông Hòa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.088.000 | 1.253.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 29m Đường Thắng Lợi → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy → Giáp đất phường Bách Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy → Giáp đất phường Bách Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 Đường Thắng Lợi → Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 3.180.000 | 1.908.000 | 1.145.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi Đường Thắng Lợi → Hết chợ Thắng Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi Đường Thắng Lợi → Hết chợ Thắng Lợi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Ngõ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi Đường Thắng Lợi → Hết chợ Thắng Lợi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Ngõ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cổng Trung đoàn 209 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Cổng Trung đoàn 209 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100 m → 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) → Vào 170m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 15,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Thành đội Sông Công cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh hồ Núi Cốc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh Núi Cốc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Kênh Núi Cốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 Đường Thống Nhất → vào 80m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công) Đường Thống Nhất → Vào 80m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công) Đường Thống Nhất → Vào 80m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công) Đường Thống Nhất → Vào 80m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 150m → Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 10 → Đường Thắng Lợi kéo dài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | 998.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Họng đường N0: Vào 400m (đường 10,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B Đường Trần Hưng Đạo → Vào 205m (đến ngã tư) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 25,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 220m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Ngã ba (cạnh nhà ông Long) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 220m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Ngã ba (cạnh nhà ông Long) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy Đường Trần Hưng Đạo → Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 100m → Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29 Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy Đường Trần Hưng Đạo → Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 100m → Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m Đường Thắng Lợi → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa | Các đường còn lại trong khu quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: Đi khu dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội Đường Cách Mạng Tháng 8 → Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào nhà ông Đồng Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: Đi khu dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội Đường Cách Mạng Tháng 8 → Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào nhà ông Đồng Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội Đường Cách Mạng Tháng 8 → Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào nhà ông Đồng Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 54 Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4A → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường Ân đến hết ngõ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Cổng kho gạch Hường Ân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8 → Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 70m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt → Đi tiếp 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đường Thống Nhất → Giáp đất ông Hòa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 7 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.462.000 | 877.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ Đường Trần Hưng Đạo → Vào 175m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ Đường Trần Hưng Đạo → Vào 175m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức Đường Thống Nhất → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | 842.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò → Đi tiếp 100m về ba phía | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Cổng kho gạch Hường Ân → Hết ngõ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Kênh Núi Cốc → Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào → Hết đất nhà ông Trung Thêu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo Đường Thống Nhất → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) → Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh → 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B đường Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 Đường Thắng Lợi → Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 Đường Thắng Lợi → Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 Đường Thắng Lợi → Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 3 Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B đường Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Vào 220m → Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ → Đi tiếp 250m về 2 phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9 Đường Thắng Lợi → Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cổng Trung đoàn 209 → Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Hồng Vũ | Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 43: Đi Núi Tảo Đường Thắng Lợi → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Hết đất nhà bà Phượng (Tổ dân phố 4A) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 150m → Đi tiếp 250m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Vào 110m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Vào 110m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100 m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100 m → 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100 m → 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ) → Vào 170m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 15,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 18,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới Đường Thống Nhất → 70m (Hết Khu dân cư Cổng trường Cao đẳng công nghiệp Việt Đức) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất → Đi tiếp 350m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Trần Hưng Đạo → Kênh N12-10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Trường Mầm non số 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 15,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu nhà ở Huy Hải | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 15,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H3+65m, đi Nhà văn hóa tổ dân phố 1 Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hoá TDP 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Đường Trần Hưng Đạo → Vào 130m đến Ngã ba thứ hai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49-20m, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh Núi Cốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Thành đội Sông Công cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh hồ Núi Cốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Kênh Núi Cốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh Núi Cốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh hồ Núi Cốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Kosy Sông Công | Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Thành đội Sông Công cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh hồ Núi Cốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng → Hết đất nhà ông Trung Phúc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Kênh Núi Cốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 52: Rẽ tổ dân phố Tân Huyện Đường Cách Mạng Tháng 8 → Kênh Núi Cốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành Đường Thống Nhất → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đường Thống Nhất → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 150m → Đi tiếp 250m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện → Vào 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Kênh Núi Cốc → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch Đường Trần Hưng Đạo → Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 Đường Thống Nhất → vào 80m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 5 Đường Thống Nhất → vào 80m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m (Ngõ rẽ vào nhà ông Thu) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B Đường Trần Hưng Đạo → Vào 205m (đến ngã tư) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B Đường Trần Hưng Đạo → Vào 205m (đến ngã tư) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 25,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bầy Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 100m → Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29 Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 100m → Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy Đường Trần Hưng Đạo → Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ) Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 29 Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 100m → Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 36m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 36m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Vào 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 45 Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải → 500m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới Sau 100m → Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới Sau 100m → Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Kênh hồ Núi Cốc → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tổ dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 28: Rẽ vào tổ dân phố 12, đối diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 30: rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 30: rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết ngõ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 300m → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 70m → Đi tiếp 100m về hai phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 43: rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659) Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Bến Vượng Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 100m → Trường Mầm non số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 54 Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4A → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường Ân đến hết ngõ Đường Cách Mạng Tháng 8 → Cổng kho gạch Hường Ân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) → Kênh Núi Cốc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 500m → Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 49 Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 300m → Vào 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | TRỤC PHỤ | | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 500m → Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 49 Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 300m → Vào 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | TRỤC PHỤ | | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất phường Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ Đường Trần Hưng Đạo → Vào 175m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ) | Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B | Đường quy hoạch rộng 13,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ Đường Trần Hưng Đạo → Vào 175m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A | Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức Đường Thống Nhất → Vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức Đường Thống Nhất → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 70m → Đến 230m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Sau 350m → Bờ Sông Công |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 70m → Đến 230m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) → Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò → Đi tiếp 100m về ba phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Cổng kho gạch Hường Ân → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Kênh Núi Cốc → Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo Đường Thống Nhất → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14) → Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 175m → Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Vào 205m (đến ngã tư) → Đến 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo Đường Thống Nhất → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Cổng kho gạch Hường Ân → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 43: Đi Núi Tảo Đường Thắng Lợi → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Vào 110m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Hết đất nhà bà Phượng (Tổ dân phố 4A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 43: Đi Núi Tảo Đường Thắng Lợi → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Vào 110m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3 → Hết đất nhà bà Phượng (Tổ dân phố 4A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất nhà ông Trung Phúc → Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 150m → Đi tiếp 250m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Trần Hưng Đạo → Kênh N12-10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Trường Mầm non số 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H3+65m, đi Nhà văn hóa tổ dân phố 1 Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hoá TDP 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Đường Trần Hưng Đạo → Vào 130m đến Ngã ba thứ hai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49-20m, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Vào tiếp 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Từ sau 110m đến Cầu Tán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Kênh Núi Cốc → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch Đường Trần Hưng Đạo → Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch Đường Trần Hưng Đạo → Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 150m → Đi tiếp 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 đến lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô 811, lô 711 đến lô 753, lô 987 đến lô 999, lô 1007 đến lô 1015) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức Đường Thống Nhất → Vào 150m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành Đường Thống Nhất → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Kênh Núi Cốc → Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch Đường Trần Hưng Đạo → Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m (Ngõ rẽ vào nhà ông Thu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m (Ngõ rẽ vào nhà ông Thu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bầy Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Giáp đất Nhà văn hóa → Đi tiếp 100m về hai phía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan → Đất nghĩa trang Cải Đan |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Vào 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngã ba thứ hai → Cổng sau chợ Phố Cò |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Vào 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả Đường Trần Hưng Đạo → Vào 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 45 Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Giáp đất nhà ông Trung Thêu → Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 300m → Vào 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | TRỤC PHỤ | | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất phường Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 49 Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 500m → Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 49 Đường Thắng Lợi → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 230m → Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 300m → Vào 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | TRỤC PHỤ | | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa Đường Trần Hưng Đạo → Hết đất phường Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa TDP 1 → 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Sau 500m → Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.930.000 | 1.158.000 | 695.000 | 417.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A | Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.930.000 | 1.158.000 | 695.000 | 417.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Đường 29m nội thị | Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.930.000 | 1.158.000 | 695.000 | 417.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A | Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.930.000 | 1.158.000 | 695.000 | 417.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 70m → Đến 230m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Sau 350m → Bờ Sông Công |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Hết đất đền Thanh Lâm → Đi tiếp 165m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố Kè Ưng Đường Thống Nhất → Vào 100m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Đến 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai Đường Thống Nhất → Vào 250m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A | Đường quy hoạch rộng 13m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức → Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Phố Cò |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ phía Đông Nhà văn hóa Tổ dân phố Kè Ưng Đường Thống Nhất → Vào 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố Kè Ưng Đường Thống Nhất → Vào 100m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Đến 300m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai Đường Thống Nhất → Vào 250m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố Kè Ưng Đường Thống Nhất → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Đến 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai Đường Thống Nhất → Vào 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố Kè Ưng Đường Thống Nhất → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Đến 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai Đường Thống Nhất → Vào 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố Kè Ưng Đường Thống Nhất → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 100m → Đến 300m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai Đường Thống Nhất → Vào 250m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào tổ dân phố Kè Ưng Đường Thống Nhất → Vào 100m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 250m → Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 83.000 | 80.000 | 77.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 83.000 | 80.000 | 77.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 80.000 | 77.000 | 74.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên phường Sông Công | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 27.000 | 24.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
21.700.000 | 13.020.000 | 7.812.000 | 4.687.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.700.000 | 11.820.000 | 7.092.000 | 4.255.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.900.000 | 10.140.000 | 6.084.000 | 3.650.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.190.000 | 9.114.000 | 5.468.000 | 3.281.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) → Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.190.000 | 9.114.000 | 5.468.000 | 3.281.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa → Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.800.000 | 8.280.000 | 4.968.000 | 2.981.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Ngã ba Mỏ Chè → Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.790.000 | 8.274.000 | 4.964.000 | 2.979.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò → Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến → Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến → Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
| Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ → Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
11.830.000 | 7.098.000 | 4.259.000 | 2.555.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Sông Công
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò, Phường Cải Đan (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Sông Công theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Sông Công có diện tích tự nhiên 13,98 km² với quy mô dân số 21.039 người, mật độ dân cư đạt 1.504,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Sông Công được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Thành ủy Sông Công hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Sông Công không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Phường Sông Công là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
b) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Sông Công, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
