Bảng giá đất phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Tam Chúc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Chúc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Tam Chúc năm 2026
Khu vực: phường Tam Chúc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Chúc |
Đường Quốc lộ 21 Đồi Sẻ (giáp phường Lý Thường Kiệt) - Giáp địa phận phường Ba Sao cũ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ Thửa 19 PL1 bà Thanh tổ 1 (Khả Phong cũ) - Cổng chùa Tam Chúc (thửa 11 PL1 ông Thức tổ 1) và nghĩa trang Trung Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 33 PL11 ông Thu tổ 5) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường Điện Biên Phủ Vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 9PL13) - Giáp tỉnh Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B Đường rẽ vào TDP Trung Hoà - Giáp phường Nguyễn Úy |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường ĐT 498 Cầu Khả Phong - Địa phận phường Kim Bảng |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường ĐT 498 Cầu Khả Phong - Trạm bơm Khả Phong |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường ĐT 498 Trạm bơm - Cống 3 cửa |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tam Chúc |
Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Lý Thường Kiệt - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Thửa 82 PL6 ông Hải tổ 3 - Thửa 90 PL6 ông Quảng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đường Cốc Ngoại (thửa 23 PL2 ông Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Lương Khánh Thiện - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đối diện Trại ươm (thửa 110 PL5 ông Toàn) - Đối diện sông Ba Sao(thửa 6PL5 ông Cơ) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đường Phan Đình Giót - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đường Phan Đình Giót đoạn Quốc lộ 21 (thửa 271 nhà Thủy) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Đồi Vàng - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đường Lê Chân - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Cầu Cốc Ngoại - Đầu Núi Vó |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi phẳng (tổ 2) - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,5 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ còn lại của 1,2,3,4,5 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,8 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ còn lại của 6,7,8 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Tổ dân phố Đông và Đoài Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài) - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Các đường trục TDP Từ đất Hợp tác xã Nông nghiệp - Giáp nhà ông Thao (thửa 10- PL9, Tổ dân phố Đông)(ĐT498); |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Các đường trục TDP Nhà ông Huynh (thửa 174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua đình Khả Phong) - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu (thửa 141-PL7, Tổ dân phố Đông) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Các đường trục TDP Ông Nam (thửa 329-PL7, Tổ dân phố Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Các đường trục TDP Nhà ông Tuấn (Xuyên) (TDP Đông, thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP Đoài, Thửa 192, PL10) (ĐT498) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP. - Các đường trục TDP - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Các đường trục TDP - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP Khuyến Công - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng Chùa Khuyến Công - HTX NN Khả Phong |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP Vồng (tổ dân phố Vồng - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng Nhà ông Cường (thửa 149, tờ PL6) - Nhà ông An (thửa 122 PL6) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Tổ dân phố Gốm Đường ĐH07 - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 5 - Đường trục TDP Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 6 - Đường trục TDP Trường trung học - Nhà ông Kiên (thửa 188 PL6) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 7 - Đường trục TDP Sân vận động - Nhà bà Thoán(thửa 146 PL5) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 8 - Đường trục TDP Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 - Đường trục TDP - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) - Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Đường trục TDP - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Trung Hòa Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Trung Hòa Đình làng - Nhà ông toàn (thửa 66 pl2) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Trung Hòa Trường tiểu học - Nhà ông Phiệt (Thửa 310 PL1) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Trung Hòa Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 5 - Đường trục TDP Trung Hòa Trường mầm non - Nhà ông Phin (thửa 260 pl3) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Hồi Trung Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ pl1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 pl1) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Hồi Trung Nhà ông Hùng (thửa 307 pl1) - Nhà ông Thi (thửa 151 pl1) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Hồi Trung Nhà ông Dĩ (thửa 154 pl1) - Nhà ông Cường (thửa 131 pl1) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Hồi Trung Nhà ông Vát (thửa 97 pl1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ pl3) lên đường ĐH 07 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 5 - Đường trục TDP Hồi Trung Từ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1) - Đình Hồi Trung |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 6 - Đường trục TDP Hồi Trung Từ nhà ông Cường (thửa 131 pl1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 7 - Đường trục TDP Hồi Trung Trường THCS - Nhà ông Thế và đến đường ĐH07. |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP - Tổ dân phố Trung Hoà và tổ dân phố Hồi Trung - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Tổ dân phố Trung Hoà và tổ dân phố Hồi Trung - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường Quốc lộ 21 Đồi Sẻ (giáp phường Lý Thường Kiệt) - Giáp địa phận phường Ba Sao cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ Thửa 19 PL1 bà Thanh tổ 1 (Khả Phong cũ) - Cổng chùa Tam Chúc (thửa 11 PL1 ông Thức tổ 1) và nghĩa trang Trung Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 33 PL11 ông Thu tổ 5) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường Điện Biên Phủ Vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 9PL13) - Giáp tỉnh Phú Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B Đường rẽ vào TDP Trung Hoà - Giáp phường Nguyễn Úy |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường ĐT 498 Cầu Khả Phong - Địa phận phường Kim Bảng |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường ĐT 498 Cầu Khả Phong - Trạm bơm Khả Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường ĐT 498 Trạm bơm - Cống 3 cửa |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Lý Thường Kiệt - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Thửa 82 PL6 ông Hải tổ 3 - Thửa 90 PL6 ông Quảng |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đường Cốc Ngoại (thửa 23 PL2 ông Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Lương Khánh Thiện - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đối diện Trại ươm (thửa 110 PL5 ông Toàn) - Đối diện sông Ba Sao(thửa 6PL5 ông Cơ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường Phan Đình Giót - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đường Phan Đình Giót đoạn Quốc lộ 21 (thửa 271 nhà Thủy) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Đồi Vàng - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường Lê Chân - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Cầu Cốc Ngoại - Đầu Núi Vó |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi phẳng (tổ 2) - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ còn lại của 1,2,3,4,5 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,8 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ còn lại của 6,7,8 - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Tổ dân phố Đông và Đoài Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài) - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Các đường trục TDP Từ đất Hợp tác xã Nông nghiệp - Giáp nhà ông Thao (thửa 10- PL9, Tổ dân phố Đông)(ĐT498); |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Các đường trục TDP Nhà ông Huynh (thửa 174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua đình Khả Phong) - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu (thửa 141-PL7, Tổ dân phố Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Các đường trục TDP Ông Nam (thửa 329-PL7, Tổ dân phố Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Các đường trục TDP Nhà ông Tuấn (Xuyên) (TDP Đông, thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP Đoài, Thửa 192, PL10) (ĐT498) |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP. - Các đường trục TDP - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Các đường trục TDP - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP Khuyến Công - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng Chùa Khuyến Công - HTX NN Khả Phong |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP Vồng (tổ dân phố Vồng - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng Nhà ông Cường (thửa 149, tờ PL6) - Nhà ông An (thửa 122 PL6) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Tổ dân phố Gốm Đường ĐH07 - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 5 - Đường trục TDP Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 6 - Đường trục TDP Trường trung học - Nhà ông Kiên (thửa 188 PL6) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 7 - Đường trục TDP Sân vận động - Nhà bà Thoán(thửa 146 PL5) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 8 - Đường trục TDP Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6) |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 - Đường trục TDP - |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) - Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Đường trục TDP - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Trung Hòa Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Trung Hòa Đình làng - Nhà ông toàn (thửa 66 pl2) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Trung Hòa Trường tiểu học - Nhà ông Phiệt (Thửa 310 PL1) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Trung Hòa Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 5 - Đường trục TDP Trung Hòa Trường mầm non - Nhà ông Phin (thửa 260 pl3) |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Hồi Trung Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ pl1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 pl1) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Hồi Trung Nhà ông Hùng (thửa 307 pl1) - Nhà ông Thi (thửa 151 pl1) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Hồi Trung Nhà ông Dĩ (thửa 154 pl1) - Nhà ông Cường (thửa 131 pl1) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Hồi Trung Nhà ông Vát (thửa 97 pl1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ pl3) lên đường ĐH 07 |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 5 - Đường trục TDP Hồi Trung Từ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1) - Đình Hồi Trung |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 6 - Đường trục TDP Hồi Trung Từ nhà ông Cường (thửa 131 pl1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1) |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 7 - Đường trục TDP Hồi Trung Trường THCS - Nhà ông Thế và đến đường ĐH07. |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP - Tổ dân phố Trung Hoà và tổ dân phố Hồi Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Tổ dân phố Trung Hoà và tổ dân phố Hồi Trung - |
Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường Quốc lộ 21 Đồi Sẻ (giáp phường Lý Thường Kiệt) - Giáp địa phận phường Ba Sao cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ Thửa 19 PL1 bà Thanh tổ 1 (Khả Phong cũ) - Cổng chùa Tam Chúc (thửa 11 PL1 ông Thức tổ 1) và nghĩa trang Trung Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 33 PL11 ông Thu tổ 5) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5) |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường Điện Biên Phủ Vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 9PL13) - Giáp tỉnh Phú Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B Đường rẽ vào TDP Trung Hoà - Giáp phường Nguyễn Úy |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường ĐT 498 Cầu Khả Phong - Địa phận phường Kim Bảng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường ĐT 498 Cầu Khả Phong - Trạm bơm Khả Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường ĐT 498 Trạm bơm - Cống 3 cửa |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Lý Thường Kiệt - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Thửa 82 PL6 ông Hải tổ 3 - Thửa 90 PL6 ông Quảng |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đường Cốc Ngoại (thửa 23 PL2 ông Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Lương Khánh Thiện - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đối diện Trại ươm (thửa 110 PL5 ông Toàn) - Đối diện sông Ba Sao(thửa 6PL5 ông Cơ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường Phan Đình Giót - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đường Phan Đình Giót đoạn Quốc lộ 21 (thửa 271 nhà Thủy) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Đồi Vàng - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường Lê Chân - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Cầu Cốc Ngoại - Đầu Núi Vó |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Khu đất đấu giá vườn Cam (tổ 5) và khu tái đinh cư đồi vàng (tổ 4), khu bãi phẳng (tổ 2) - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ thuộc đường trục chính tổ 1,2,3,4,5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ còn lại của 1,2,3,4,5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ thuộc các đường trục chính tổ 6,7,8 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các hộ còn lại của 6,7,8 - |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Tổ dân phố Đông và Đoài Đường ĐH03 (trừ khu đấu giá TDP Đông và Đoài) - |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Các đường trục TDP Từ đất Hợp tác xã Nông nghiệp - Giáp nhà ông Thao (thửa 10- PL9, Tổ dân phố Đông)(ĐT498); |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Các đường trục TDP Nhà ông Huynh (thửa 174, tờ PL8, tổ dân phố Đông) (đi qua đình Khả Phong) - Ngã tư bà Cấm, Bà Nhu (thửa 141-PL7, Tổ dân phố Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Các đường trục TDP Ông Nam (thửa 329-PL7, Tổ dân phố Đông) - Ông Giáp (thửa 398-PL7, Tổ dân phố Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Các đường trục TDP Nhà ông Tuấn (Xuyên) (TDP Đông, thửa 153, tờ PL8) - Nhà ông Nam (TDP Đoài, Thửa 192, PL10) (ĐT498) |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP. - Các đường trục TDP - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Các đường trục TDP - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP Khuyến Công - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng Chùa Khuyến Công - HTX NN Khả Phong |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP Vồng (tổ dân phố Vồng - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng Nhà ông Cường (thửa 149, tờ PL6) - Nhà ông An (thửa 122 PL6) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đường xóm và các đường nhánh của trục đường TDP - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Tổ dân phố Khuyến Công và Tổ dân phố Vồng - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Tổ dân phố Gốm Đường ĐH07 - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Nhà ông Lãng (thửa 40 tờ PL5) - Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Nhà ông Thiện (thửa 135 tờ PL5) - Nhà ông Chí (thửa 153 tờ PL5) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Nhà ông Tạo (thửa 177 tờ pl5) - Nhà ông Thường (thửa 156 tờ pl5) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Nhà ông Phóng (thửa 185 tờ PL6) - Nhà ông Đồng (thửa 192 tờ PL6) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 5 - Đường trục TDP Nhà ông Độ (thửa 260 tờ PL5) - Nhà ông Phong (thửa 184 tờ PL6) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 6 - Đường trục TDP Trường trung học - Nhà ông Kiên (thửa 188 PL6) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 7 - Đường trục TDP Sân vận động - Nhà bà Thoán(thửa 146 PL5) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 8 - Đường trục TDP Nhà ông Huỳnh (thửa 72 PL6) - Nhà ông Tâm (thửa 33 PL6) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Thửa đất tiếp giáp với thửa đất bám mặt đường ĐT498 - Đường trục TDP - |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Nhà ông Kết (thửa 152 PL5) - Nhà ông Tất (thửa 4 tờ PL5) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Nhà ông Đĩnh (thửa 154 PL5) - Nhà ông Thao (thửa 330 PL5) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Nhà ông Kiếm (thửa 129 PL5) - Nhà ông Tưởng (thửa 6 PL5) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Nhà ông Tuấn (thửa 130 PL5) - Nhà bà Lữ (thửa 7 PL5) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Đường trục TDP - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Trung Hòa Từ nhà ông Trích (thửa 89 pl2) - Nhà ông Lơn (thửa 139 pl2) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Trung Hòa Đình làng - Nhà ông toàn (thửa 66 pl2) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Trung Hòa Trường tiểu học - Nhà ông Phiệt (Thửa 310 PL1) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Trung Hòa Nhà ông Bền (Thửa 251 PL3) đến - Nhà ông Kim (Thửa 312 PL1) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 5 - Đường trục TDP Trung Hòa Trường mầm non - Nhà ông Phin (thửa 260 pl3) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường trục TDP Hồi Trung Từ nhà ông Đăng (thửa 311 tờ pl1) - Nhà ông Tuấn( thửa 452 pl1) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường trục TDP Hồi Trung Nhà ông Hùng (thửa 307 pl1) - Nhà ông Thi (thửa 151 pl1) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường trục TDP Hồi Trung Nhà ông Dĩ (thửa 154 pl1) - Nhà ông Cường (thửa 131 pl1) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 4 - Đường trục TDP Hồi Trung Nhà ông Vát (thửa 97 pl1) - Nhà ông Thuận (thửa 1 tờ pl3) lên đường ĐH 07 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 5 - Đường trục TDP Hồi Trung Từ nhà ông Vượng (thửa 158 PL1) - Đình Hồi Trung |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 6 - Đường trục TDP Hồi Trung Từ nhà ông Cường (thửa 131 pl1) - Nhà ông Đoan (thửa 236 PL1) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 7 - Đường trục TDP Hồi Trung Trường THCS - Nhà ông Thế và đến đường ĐH07. |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các Đường trục TDP và Các Nhánh của trục Đường TDP - Tổ dân phố Trung Hoà và tổ dân phố Hồi Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Vị trí còn lại - Tổ dân phố Trung Hoà và tổ dân phố Hồi Trung - |
Đất SX-KD đô thị | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các khu đấu giá, khu tái định cư chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 13 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các vị trí của các tổ dân phố thuộc Khu vực phường Ba Sao cũ Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các vị trí của tổ dân phố Khuyến Công, Khả Phong (xã Khả Phong cũ) Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Các vị trí của các tổ dân phố còn lại Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Phường Tam Chúc - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Phường Tam Chúc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Phường Tam Chúc - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Phường Tam Chúc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Phường Tam Chúc - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Phường Tam Chúc - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Phường Tam Chúc - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Phường Tam Chúc - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Phường Tam Chúc - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Chúc |
Đường Quốc lộ 21 Đồi Sẻ (giáp phường Lý Thường Kiệt) - Giáp địa phận phường Ba Sao cũ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường Điện Biên Phủ Thửa 19 PL1 bà Thanh tổ 1 (Khả Phong cũ) - Cổng chùa Tam Chúc (thửa 11 PL1 ông Thức tổ 1) và nghĩa trang Trung Quốc (thửa 40 PL8 ông Thái tổ 5) đến vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 33 PL11 ông Thu tổ 5) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường Điện Biên Phủ Cổng chùa Tam Chúc (thửa 1 PL2 ông Hà tổ 1) - Nghĩa trang Trung Quốc (thửa 283 PL6 ông Tái tổ 5) |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường Điện Biên Phủ Vòng xuyến đường Ba Sao- Bái Đính (thửa 9PL13) - Giáp tỉnh Phú Thọ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 21B Giáp phường Kim Bảng - Đường rẽ vào TDP Trung Hoà |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 21B Đường rẽ vào TDP Trung Hoà - Giáp phường Nguyễn Úy |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 1 - Đường ĐT 498 Cầu Khả Phong - Địa phận phường Kim Bảng |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 2 - Đường ĐT 498 Cầu Khả Phong - Trạm bơm Khả Phong |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đoạn 3 - Đường ĐT 498 Trạm bơm - Cống 3 cửa |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tam Chúc |
Dãy 2 đường QL21 thuộc tổ 1 đến tổ 5 - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Lý Thường Kiệt - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Thửa 82 PL6 ông Hải tổ 3 - Thửa 90 PL6 ông Quảng |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đường trục TDP - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đường Cốc Ngoại (thửa 23 PL2 ông Hiếu) - Trại giống cây trồng (thửa 62 PL2 bà Hồng) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Lương Khánh Thiện - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đối diện Trại ươm (thửa 110 PL5 ông Toàn) - Đối diện sông Ba Sao(thửa 6PL5 ông Cơ) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Đường Phan Đình Giót - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Đường Phan Đình Giót đoạn Quốc lộ 21 (thửa 271 nhà Thủy) - Khu tái định cư đồi vàng (thửa 108 PL4 bà Dung) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Chúc |
Hai bên đường Đồi Vàng - Tổ 1, 2, 3, 4, 5 Quốc lộ 21(thửa 320PL4 ông Tùng) - Trại Quân Pháp (thửa 74PL2 bà Huyền) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Chúc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thuỵ Lôi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Chúc theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tam Chúc có diện tích tự nhiên 46,56 km² với quy mô dân số 18.114 người, mật độ dân cư đạt 389 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Chúc được đặt tại Trụ sở xã Khả Phong hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Chúc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Tam Chúc là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tam Chúc, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tam Chúc, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
