Bảng giá đất phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại phường Tam Điệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Điệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất phường Tam Điệp năm 2026
Khu vực: phường Tam Điệp.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 17.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía đồi - Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan - Đường Phan Huy Ích |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía Suối - Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan - Đường Phan Huy Ích |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Ngô Văn Sở Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thanh Niên Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thanh Niên Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Du Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Kim Đồng Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Vạn Xuân Đường Trần Phú - Đến cuối đường |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía đồi - Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (hết đất bà Hiền) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía Suối - Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (hết đất bà Hiền) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Xuân Thủy Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Xuân Thủy Đường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Xuân Thủy Đường Vạn Xuân - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Thanh Niên - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Quang Diệu Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Công Định Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Công Định Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lê Lợi Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung - Đường Quang Sơn |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279) Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Chi Lăng Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Chi Lăng Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đặng Tiến Đông Đường Quang Sơn - Đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao - Đường Quang Sơn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Phan Bội Châu Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đại lộ Hoa Lư Đường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đại lộ Hoa Lư Nút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Chi Lăng - Ngã 3 Tân Nhuận |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ Đường 20.5 m - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ Các đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trước cổng công ty giày Adora Đường Lý Thái Tổ - Đường vành đai khu công nghiệp |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường vành đai Khu công nghiệp Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.050.000 | 4.350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía đồi - Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan - Đường Phan Huy Ích |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía Suối - Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan - Đường Phan Huy Ích |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Ngô Văn Sở Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.350.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.550.000 | 2.200.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thanh Niên Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thanh Niên Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Du Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Kim Đồng Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Vạn Xuân Đường Trần Phú - Đến cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía đồi - Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (hết đất bà Hiền) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía Suối - Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (hết đất bà Hiền) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Xuân Thủy Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Xuân Thủy Đường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Xuân Thủy Đường Vạn Xuân - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở |
Đất TM-DV đô thị | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.500.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Thanh Niên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Quang Diệu Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Công Định Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Công Định Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lê Lợi Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung - Đường Quang Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279) Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279 |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Chi Lăng Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Chi Lăng Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đặng Tiến Đông Đường Quang Sơn - Đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao - Đường Quang Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Phan Bội Châu Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đại lộ Hoa Lư Đường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đại lộ Hoa Lư Nút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Chi Lăng - Ngã 3 Tân Nhuận |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 380.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ Đường 20.5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ Các đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trước cổng công ty giày Adora Đường Lý Thái Tổ - Đường vành đai khu công nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường vành đai Khu công nghiệp Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn - |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu |
Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía đồi - Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan - Đường Phan Huy Ích |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía Suối - Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan - Đường Phan Huy Ích |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Ngô Văn Sở Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 650.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Đường Tạ Uyên - Đường Đồng Giao |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Đường Đồng Giao - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thanh Niên Đường Quang Trung - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo - Đường Xuân Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thanh Niên Đường Xuân Thủy - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Du Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Du Đường Thanh Niên - Đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Kim Đồng Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Vạn Xuân Đường Trần Phú - Đến cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía đồi - Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (hết đất bà Hiền) |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía Suối - Đường Phan Huy Ích (Đường Ngô Văn Sở nhánh 1) Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở (hết đất bà Hiền) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Xuân Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Xuân Thủy Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Xuân Thủy Đường Thanh Niên - Đường Vạn Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Xuân Thủy Đường Vạn Xuân - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Thiên Quan (Quốc lộ 12B cũ) Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.050.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Phú - Đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Hưng Đạo Đường Thanh Niên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Quang Diệu Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Trung Ngạn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Trương Hán Siêu - Đường Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Nguyễn Trung Ngạn Đường Trần Quang Diệu - Đường Phan Huy Ích (Qua Suối tổ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Công Định Đường Quang Trung - Ngã tư đường rẽ đi Trung tâm Y tế Tam Điệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Công Định Ngã tư đường rẽ đi TT Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) Đường Trần Phú - Đường Tạ Uyên |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Vũ Duy Thanh (Đi theo hướng tổ 10A) Đường Tạ Uyên - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Mạc Đĩnh Chi Đường Thanh Niên - Gặp Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Quang Trung - Đường Đồng Giao |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hoàng Quốc Việt Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lê Lợi Đường Đồng Giao - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đào Duy Từ Đường Nguyễn Du - Đường Đồng Giao |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đường Quang Trung - Đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đường Hồ Xuân Hương - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đường Lý Thái Tổ - Đến đền Chúa Mỏ |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Sơn Đền Chúa Mỏ - Đến ngã ba đường Hồ Than |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung - Đường Quang Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lê Ngọc Hân (Đường Z879 -Lữ 279) Đường Quang Trung - Cổng Z879 - Lữ đoàn 279 |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Chi Lăng Đường Quang Trung - Cổng nhà máy xi măng Tam Điệp |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Chi Lăng Cổng nhà máy Xi măng Tam Điệp - Ngã 3 Đường Ngô Thì Sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đặng Tiến Đông Đường Quang Sơn - Đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Phạm Văn Đồng Đường Đồng Giao - Đường Quang Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Phan Bội Châu Đường Quang Sơn (Điểm đỗ xe nhà hàng Kim Sơn) - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Bùi Thị Xuân Đường Hồ Xuân Hương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đại lộ Hoa Lư Đường Phạm Văn Đồng - Nút giao cao tốc Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đại lộ Hoa Lư Nút giao cao tốc Bắc Nam - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Ngô Thì Sỹ Đường Chi Lăng - Ngã 3 Tân Nhuận |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trung Thượng Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ Đường 20.5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các lô dãy trong khu dân cư phía Đông Đường Lý Thái Tổ Các đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trước cổng công ty giày Adora Đường Lý Thái Tổ - Đường vành đai khu công nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường vành đai Khu công nghiệp Đường Quang Sơn - Đường Chi Lăng |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Khu dân cư mới phía Đông khu công nghiệp II - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư có quy hoạch Đường từ 5,0m trở lên đã được bê tông toàn bộ hoặc một phần bề mặt đường thuộc khu dân cư tổ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A - |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường có quy hoạch < 5.0m, Các ngách cụt vào nhà, các đường khác chưa có mặt bê tông 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10A; 10B; 11; 12; 13; 14; 15; 18; 19; 20; 1A; 2A; 3A; 4A; 5A; 6A; 7A - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Trại Vòng - |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các tuyến đường thuộc Tổ dân phố Tân Trung; Tổ dân phố Tân Nam; Tổ dân phố Tân Hạ; Tổ dân phố Thống Nhất; Tổ dân phố Tân Thượng; Tổ dân phố Tân Nhuận; Tổ dân phố Bãi Sải - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các tuyến đường của tổ dân phố Hang Nước; Khe Gồi; Sòng Vặn - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Bắc đường Đồng Giao - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Nam đường Đồng Giao - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Bắc Đại lộ Hoa Lư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường trong Khu dân cư phía Nam Đại lộ Hoa Lư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường từ 10m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường còn lại có mặt cắt ngang đường trên 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phường Tam Điệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phường Tam Điệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phường Tam Điệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phường Tam Điệp Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phường Tam Điệp - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phường Tam Điệp - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phường Tam Điệp - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phường Tam Điệp - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phường Tam Điệp - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Thiên Quan - Đường Trương Hán Siêu |
Đất ở đô thị | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Trương Hán Siêu - Đường Quang Sơn |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Quang Trung (QL1A) Đường Quang Sơn - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía đồi - Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan - Đường Phan Huy Ích |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Phía Suối - Đường Ngô Văn Sở Đường Thiên Quan - Đường Phan Huy Ích |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Ngô Văn Sở Đường Phan Huy Ích - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trương Hán Siêu Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Suối Ngầm Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Đường Quang Trung - Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Cổng Trung tâm Y tế Tam Điệp - Đường Vũ Duy Thanh |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Tạ Uyên Gặp Đường Vũ Duy Thanh - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường Quang Trung - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường Trần Phú - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Đồng Giao Đường rẽ vào tổ dân phố Khe Gồi - Hết địa phận phường Tam Điệp |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Điệp |
Đường Trần Phú Ngã 3 cổng trường CĐDNCĐXD - Đường Tạ Uyên |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Điệp
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Điệp theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tam Điệp có diện tích tự nhiên 41,2 km² với quy mô dân số 26.845 người, mật độ dân cư đạt 651,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Điệp được đặt tại Trụ sở Thành ủy - HĐND - UBND TP Tam Điệp hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Điệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Phường Tam Điệp là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
