Bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Tam Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Tam Long năm 2026
Khu vực: phường Tam Long.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 483.000 đến 27.516.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.516.000 | 13.758.000 | 11.006.000 | 8.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.805.000 | 7.903.000 | 6.322.000 | 5.058.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.805.000 | 7.903.000 | 6.322.000 | 5.058.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.017.000 | 7.509.000 | 6.007.000 | 4.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.758.000 | 6.879.000 | 5.503.000 | 4.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.758.000 | 6.879.000 | 5.503.000 | 4.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.364.000 | 6.182.000 | 4.946.000 | 3.956.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.364.000 | 6.182.000 | 4.946.000 | 3.956.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN VĂN HƯỞNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.995.000 | 5.998.000 | 4.798.000 | 3.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN VĂN HƯỞNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.995.000 | 5.998.000 | 4.798.000 | 3.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.006.000 | 5.503.000 | 4.402.000 | 3.522.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.006.000 | 5.503.000 | 4.402.000 | 3.522.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN MINH KHANH VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.521.000 | 5.261.000 | 4.208.000 | 3.367.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN KHOA ĐĂNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.521.000 | 5.261.000 | 4.208.000 | 3.367.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.512.000 | 5.256.000 | 4.205.000 | 3.364.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.512.000 | 5.256.000 | 4.205.000 | 3.364.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ LONG VÂN TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.498.000 | 5.249.000 | 4.199.000 | 3.359.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN MINH KHANH HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.498.000 | 5.249.000 | 4.199.000 | 3.359.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.495.000 | 5.248.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CAO TRIỀU PHÁT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
CHU VĂN AN LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ HUY GIÁP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ LONG VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ VĂN HƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HUỲNH ĐỨC THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HỮU HUÂN NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HỮU TIẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ HUY GIÁP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ LONG VÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ VĂN HƯU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HUỲNH ĐỨC THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HỮU HUÂN NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HỮU TIẾN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỌNG QUẢN HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN ANH NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHAN BỘI CHÂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRỊNH HOÀI ĐỨC NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ) VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ TÙNG MẬU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D1 HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.494.000 | 5.247.000 | 4.198.000 | 3.358.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.483.000 | 5.242.000 | 4.193.000 | 3.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.483.000 | 5.242.000 | 4.193.000 | 3.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.761.000 | 4.881.000 | 3.904.000 | 3.124.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
BÙI DƯƠNG LỊCH HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG PHÚC THÔNG LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀ VĂN LAO LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯƠNG HỮU KHÁNH HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BÁ PHÁT LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG XUÂN BẢO NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH BÁ CHÁNH TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI) HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.295.000 | 4.648.000 | 3.718.000 | 2.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
BÙI DƯƠNG LỊCH HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG PHÚC THÔNG LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀ VĂN LAO LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯƠNG HỮU KHÁNH HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BÁ PHÁT LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG XUÂN BẢO NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH BÁ CHÁNH TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.451.000 | 4.726.000 | 3.780.000 | 3.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI) HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.295.000 | 4.648.000 | 3.718.000 | 2.974.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG THÁI THÂN NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.106.000 | 4.053.000 | 3.242.000 | 2.594.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG THÁI THÂN NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.399.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.903.000 | 3.952.000 | 3.161.000 | 2.529.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 3 ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.782.000 | 3.891.000 | 3.113.000 | 2.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.791.000 | 3.896.000 | 3.116.000 | 2.493.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 3 ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.784.000 | 3.892.000 | 3.114.000 | 2.491.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.782.000 | 3.891.000 | 3.113.000 | 2.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG) HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.746.000 | 3.873.000 | 3.098.000 | 2.479.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N4 HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.722.000 | 3.861.000 | 3.089.000 | 2.471.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.509.000 | 3.755.000 | 3.004.000 | 2.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.366.000 | 3.683.000 | 2.946.000 | 2.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3 NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.366.000 | 3.683.000 | 2.946.000 | 2.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.640.000 | 2.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ) VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.598.000 | 3.299.000 | 2.639.000 | 2.111.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D5 N1 → N6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.567.000 | 3.284.000 | 2.627.000 | 2.101.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.555.000 | 3.278.000 | 2.622.000 | 2.098.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.555.000 | 3.278.000 | 2.622.000 | 2.098.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.484.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | 2.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.484.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | 2.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.484.000 | 3.242.000 | 2.594.000 | 2.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.322.000 | 3.161.000 | 2.529.000 | 2.023.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.182.000 | 3.091.000 | 2.473.000 | 1.978.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.015.000 | 3.008.000 | 2.406.000 | 1.925.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN VĂN HƯỞNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.015.000 | 3.008.000 | 2.406.000 | 1.925.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.007.000 | 3.004.000 | 2.403.000 | 1.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.998.000 | 2.999.000 | 2.399.000 | 1.919.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.998.000 | 2.999.000 | 2.399.000 | 1.919.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 9 NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.604.000 | 2.802.000 | 2.242.000 | 1.793.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 40 ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.463.000 | 2.732.000 | 2.185.000 | 1.748.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.449.000 | 2.725.000 | 2.180.000 | 1.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ) HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ) HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73 ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D1 N1 → N6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D2 N1 → N6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D3 N1 → N6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D6 N2 → N6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D7 D8 → N6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D8 N1 → D7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N1 D1 → D8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N2 D2 → D8 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3 D1 → D7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3A D3 → D6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N5 D2 → D6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N6 D1 → D7 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.420.000 | 2.710.000 | 2.168.000 | 1.734.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN MINH KHANH VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN KHOA ĐĂNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.256.000 | 2.628.000 | 2.102.000 | 1.682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯƠNG THẾ VINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.256.000 | 2.628.000 | 2.102.000 | 1.682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ LONG VÂN TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.249.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN MINH KHANH HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.249.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.248.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CAO TRIỀU PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
CHU VĂN AN LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ HUY GIÁP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ LONG VÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ VĂN HƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HUỲNH ĐỨC THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HỮU HUÂN NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HỮU TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỌNG QUẢN HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN ANH NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHAN BỘI CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRỊNH HOÀI ĐỨC NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ) VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ TÙNG MẬU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D1 HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 2.621.000 | 2.097.000 | 1.677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 2.621.000 | 2.097.000 | 1.677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN MINH KHANH VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN KHOA ĐĂNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.256.000 | 2.628.000 | 2.102.000 | 1.682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯƠNG THẾ VINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.256.000 | 2.628.000 | 2.102.000 | 1.682.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ LONG VÂN TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.249.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN MINH KHANH HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.249.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.248.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CAO TRIỀU PHÁT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
CHU VĂN AN LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ HUY GIÁP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ LONG VÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ VĂN HƯU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HUỲNH ĐỨC THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HỮU HUÂN NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HỮU TIẾN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỌNG QUẢN HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN ANH NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHAN BỘI CHÂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRỊNH HOÀI ĐỨC NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ) VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ TÙNG MẬU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D1 HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.247.000 | 2.624.000 | 2.099.000 | 1.679.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 2.621.000 | 2.097.000 | 1.677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 2.621.000 | 2.097.000 | 1.677.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.485.000 | 1.988.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.946.000 | 2.473.000 | 1.978.000 | 1.583.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.943.000 | 2.472.000 | 1.977.000 | 1.582.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.485.000 | 1.988.000 | 1.590.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.946.000 | 2.473.000 | 1.978.000 | 1.583.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.943.000 | 2.472.000 | 1.977.000 | 1.582.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.881.000 | 2.441.000 | 1.952.000 | 1.562.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.812.000 | 2.406.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN VĂN HƯỞNG TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.812.000 | 2.406.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG HOA THÁM HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.798.000 | 2.399.000 | 1.919.000 | 1.535.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
BÙI DƯƠNG LỊCH HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG PHÚC THÔNG LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀ VĂN LAO LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯƠNG HỮU KHÁNH HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BÁ PHÁT LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG XUÂN BẢO NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH BÁ CHÁNH TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.726.000 | 2.363.000 | 1.890.000 | 1.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.711.000 | 2.356.000 | 1.884.000 | 1.508.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 23 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.498.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI) HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.648.000 | 2.324.000 | 1.859.000 | 1.487.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN MINH KHANH VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.208.000 | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.347.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN KHOA ĐĂNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.208.000 | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.347.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.103.000 | 1.682.000 | 1.346.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯƠNG THẾ VINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.103.000 | 1.682.000 | 1.346.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG THÁI THÂN NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CAO TRIỀU PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
CHU VĂN AN LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ HUY GIÁP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ LONG VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ VĂN HƯU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HUỲNH ĐỨC THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HỮU HUÂN NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN HỮU TIẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN PHÚC CHU NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỌNG QUẢN HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | NGUYỄN VĂN NGUYỄN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN ANH NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | PHAN BỘI CHÂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THÍCH THIỆN CHIẾU NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRỊNH HOÀI ĐỨC NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ) VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ TÙNG MẬU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D1 HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.193.000 | 2.097.000 | 1.677.000 | 1.342.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.193.000 | 2.097.000 | 1.677.000 | 1.342.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.240.000 | 2.120.000 | 1.696.000 | 1.357.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN MINH KHANH VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.208.000 | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.347.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN KHOA ĐĂNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.208.000 | 2.104.000 | 1.683.000 | 1.347.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.103.000 | 1.682.000 | 1.346.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LƯƠNG THẾ VINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.103.000 | 1.682.000 | 1.346.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG THÁI THÂN NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ LONG VÂN TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.199.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN MINH KHANH HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.199.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CAO TRIỀU PHÁT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
CHU VĂN AN LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3) KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | HÀ HUY GIÁP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG) NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CAO NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KHA VẠN CÂN NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
KỲ ĐỒNG THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ CHÂN (GN3) NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ) LÊ CHÂN → CHU VĂN AN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ LONG VÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | LÊ VĂN HƯU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯU HỮU PHƯỚC NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ) TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D1 HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.198.000 | 2.099.000 | 1.679.000 | 1.343.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.193.000 | 2.097.000 | 1.677.000 | 1.342.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.193.000 | 2.097.000 | 1.677.000 | 1.342.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.904.000 | 1.952.000 | 1.562.000 | 1.249.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.892.000 | 1.946.000 | 1.557.000 | 1.245.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 3 ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.892.000 | 1.946.000 | 1.557.000 | 1.245.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.891.000 | 1.946.000 | 1.556.000 | 1.245.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG) HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.873.000 | 1.937.000 | 1.549.000 | 1.239.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N4 HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.861.000 | 1.931.000 | 1.544.000 | 1.236.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN THÁI HỌC HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.904.000 | 1.952.000 | 1.562.000 | 1.249.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
BÙI DƯƠNG LỊCH HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG PHÚC THÔNG LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀ VĂN LAO LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI) HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.718.000 | 1.859.000 | 1.487.000 | 1.190.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.896.000 | 1.948.000 | 1.558.000 | 1.247.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.892.000 | 1.946.000 | 1.557.000 | 1.245.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 3 ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.892.000 | 1.946.000 | 1.557.000 | 1.245.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.891.000 | 1.946.000 | 1.556.000 | 1.245.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG) HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.873.000 | 1.937.000 | 1.549.000 | 1.239.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N4 HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.861.000 | 1.931.000 | 1.544.000 | 1.236.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
BÙI DƯƠNG LỊCH HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG PHÚC THÔNG LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÀ VĂN LAO LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LƯƠNG HỮU KHÁNH HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BÁ PHÁT LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG XUÂN BẢO NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH BÁ CHÁNH TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.206.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI) HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.718.000 | 1.859.000 | 1.487.000 | 1.190.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3 NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3 NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3 NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.683.000 | 1.842.000 | 1.473.000 | 1.179.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG THÁI THÂN NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐẶNG THÁI THÂN NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM) HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HUỲNH MẪN ĐẠT TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC) XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ) HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
MAI HẮC ĐẾ VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NAM CAO HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN BIỂU HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN CHÍCH HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN HIỀN TRẦN PHÚ → NAM CAO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN QUYỀN NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN TRỰC XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN XÍ HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NHẤT CHI MAI HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
PHÙNG HƯNG NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
THIẾU SƠN XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.075.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ) VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.299.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D5 N1 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.284.000 | 1.642.000 | 1.314.000 | 1.051.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ) VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.299.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D5 N1 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.284.000 | 1.642.000 | 1.314.000 | 1.051.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.278.000 | 1.639.000 | 1.311.000 | 1.049.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TRẦN PHÚ NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.116.000 | 1.558.000 | 1.246.000 | 997.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.114.000 | 1.557.000 | 1.246.000 | 996.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 3 ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.114.000 | 1.557.000 | 1.246.000 | 996.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.113.000 | 1.557.000 | 1.245.000 | 996.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG) HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.098.000 | 1.549.000 | 1.239.000 | 991.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N4 HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.089.000 | 1.545.000 | 1.236.000 | 988.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG) HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.098.000 | 1.549.000 | 1.239.000 | 991.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N4 HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.089.000 | 1.545.000 | 1.236.000 | 988.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.946.000 | 1.473.000 | 1.178.000 | 943.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3 NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.946.000 | 1.473.000 | 1.178.000 | 943.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 9 NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.802.000 | 1.401.000 | 1.121.000 | 897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 9 NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.802.000 | 1.401.000 | 1.121.000 | 897.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 40 ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.732.000 | 1.366.000 | 1.093.000 | 874.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.725.000 | 1.363.000 | 1.090.000 | 872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ) HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73 ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D1 N1 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D2 N1 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D3 N1 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D6 N2 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D7 D8 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D8 N1 → D7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N1 D1 → D8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N2 D2 → D8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3 D1 → D7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3A D3 → D6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N5 D2 → D6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N6 D1 → D7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 40 ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.732.000 | 1.366.000 | 1.093.000 | 874.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.725.000 | 1.363.000 | 1.090.000 | 872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73 ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D1 N1 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D2 N1 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D3 N1 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D6 N2 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D7 D8 → N6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D8 N1 → D7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N1 D1 → D8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N2 D2 → D8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3 D1 → D7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3A D3 → D6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N5 D2 → D6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N6 D1 → D7 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.710.000 | 1.355.000 | 1.084.000 | 867.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D5 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.627.000 | 1.314.000 | 1.051.000 | 841.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.622.000 | 1.311.000 | 1.049.000 | 839.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.622.000 | 1.311.000 | 1.049.000 | 839.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 845.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 845.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ) VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.639.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 844.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D5 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.627.000 | 1.314.000 | 1.051.000 | 841.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 2 ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.622.000 | 1.311.000 | 1.049.000 | 839.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.622.000 | 1.311.000 | 1.049.000 | 839.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.485.000 | 1.243.000 | 994.000 | 795.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.238.000 | 990.000 | 792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.472.000 | 1.236.000 | 989.000 | 791.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.356.000 | 1.178.000 | 942.000 | 754.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.356.000 | 1.178.000 | 942.000 | 754.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 23 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 749.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.356.000 | 1.178.000 | 942.000 | 754.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 23 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 749.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 9 NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.242.000 | 1.121.000 | 897.000 | 717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 40 ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.185.000 | 1.093.000 | 874.000 | 699.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.180.000 | 1.090.000 | 872.000 | 698.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ) HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73 ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D1 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D2 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D3 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D6 N2 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D7 D8 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D8 N1 → D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N1 D1 → D8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N2 D2 → D8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3 D1 → D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3A D3 → D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N5 D2 → D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N6 D1 → D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D1 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D2 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D3 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D6 N2 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D7 D8 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D8 N1 → D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N1 D1 → D8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N2 D2 → D8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3 D1 → D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3A D3 → D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N5 D2 → D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N6 D1 → D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 1.060.000 | 848.000 | 678.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 1.060.000 | 848.000 | 678.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 9 NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.242.000 | 1.121.000 | 897.000 | 717.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 40 ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.185.000 | 1.093.000 | 874.000 | 699.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
TỈNH LỘ 52 ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.180.000 | 1.090.000 | 872.000 | 698.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ) TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ) HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 KM 0 → ĐẾN KM 226,69 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7 ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12 ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73 ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69 ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D1 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D2 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D3 N1 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D6 N2 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D7 D8 → N6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
D8 N1 → D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N1 D1 → D8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N2 D2 → D8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3 D1 → D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N3A D3 → D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N5 D2 → D6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
N6 D1 → D7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.168.000 | 1.084.000 | 867.000 | 694.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.120.000 | 1.060.000 | 848.000 | 678.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.988.000 | 994.000 | 795.000 | 636.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.977.000 | 989.000 | 791.000 | 633.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.988.000 | 994.000 | 795.000 | 636.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.977.000 | 989.000 | 791.000 | 633.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.988.000 | 994.000 | 795.000 | 636.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.977.000 | 989.000 | 791.000 | 633.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG) QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.988.000 | 994.000 | 795.000 | 636.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HƯƠNG LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 634.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
QUỐC LỘ 56 ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.977.000 | 989.000 | 791.000 | 633.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 23 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.872.000 | 936.000 | 749.000 | 599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.885.000 | 943.000 | 754.000 | 603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.884.000 | 942.000 | 754.000 | 603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 23 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.872.000 | 936.000 | 749.000 | 599.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.885.000 | 943.000 | 754.000 | 603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.884.000 | 942.000 | 754.000 | 603.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 848.000 | 678.000 | 543.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 848.000 | 678.000 | 543.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 848.000 | 678.000 | 543.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.508.000 | 754.000 | 603.000 | 483.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.508.000 | 754.000 | 603.000 | 483.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | Phường Tam Long (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long | Phường Tam Long (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
27.516.000 | 13.758.000 | 11.006.000 | 8.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.805.000 | 7.903.000 | 6.322.000 | 5.058.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ THỊ SÁU NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.211.000 | 8.106.000 | 6.484.000 | 5.188.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.805.000 | 7.903.000 | 6.322.000 | 5.058.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.017.000 | 7.509.000 | 6.007.000 | 4.805.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.758.000 | 6.879.000 | 5.503.000 | 4.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
VÕ VĂN KIỆT VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.758.000 | 6.879.000 | 5.503.000 | 4.403.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.364.000 | 6.182.000 | 4.946.000 | 3.956.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ) MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.364.000 | 6.182.000 | 4.946.000 | 3.956.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
NGUYỄN LÂN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.030.000 | 6.015.000 | 4.812.000 | 3.850.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Long
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Long theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tam Long có diện tích tự nhiên 34,7 km² với quy mô dân số 41.130 người, mật độ dân cư đạt 1.185,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Long được đặt tại Xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tam Long là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
