Bảng giá đất phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Tam Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tam Long năm 2026

Khu vực: phường Tam Long.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 483.000 đến 27.516.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.516.000 13.758.000 11.006.000 8.805.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ VĂN KIỆT
RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.805.000 7.903.000 6.322.000 5.058.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ VĂN KIỆT
RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.805.000 7.903.000 6.322.000 5.058.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.017.000 7.509.000 6.007.000 4.805.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.758.000 6.879.000 5.503.000 4.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 13.758.000 6.879.000 5.503.000 4.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.364.000 6.182.000 4.946.000 3.956.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.364.000 6.182.000 4.946.000 3.956.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN LÂN
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.030.000 6.015.000 4.812.000 3.850.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN VĂN HƯỞNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.030.000 6.015.000 4.812.000 3.850.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG HOA THÁM
HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.995.000 5.998.000 4.798.000 3.838.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN LÂN
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.030.000 6.015.000 4.812.000 3.850.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN VĂN HƯỞNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.030.000 6.015.000 4.812.000 3.850.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG HOA THÁM
HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.995.000 5.998.000 4.798.000 3.838.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.006.000 5.503.000 4.402.000 3.522.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 11.006.000 5.503.000 4.402.000 3.522.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN MINH KHANH
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.521.000 5.261.000 4.208.000 3.367.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN KHOA ĐĂNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.521.000 5.261.000 4.208.000 3.367.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.512.000 5.256.000 4.205.000 3.364.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯƠNG THẾ VINH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.512.000 5.256.000 4.205.000 3.364.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN
TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.498.000 5.249.000 4.199.000 3.359.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN MINH KHANH
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.498.000 5.249.000 4.199.000 3.359.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.495.000 5.248.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CAO TRIỀU PHÁT Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CHU VĂN AN
LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ HUY GIÁP Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG)
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CAO
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KỲ ĐỒNG
THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ CHÂN (GN3)
NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ)
LÊ CHÂN → CHU VĂN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ VĂN HƯU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯU HỮU PHƯỚC
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HUỲNH ĐỨC
THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU HUÂN
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU TIẾN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ HUY GIÁP Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG)
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CAO
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KỲ ĐỒNG
THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ CHÂN (GN3)
NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ)
LÊ CHÂN → CHU VĂN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ VĂN HƯU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯU HỮU PHƯỚC
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HUỲNH ĐỨC
THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU HUÂN
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU TIẾN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỌNG QUẢN
HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN VĂN NGUYỄN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN ANH
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN BỘI CHÂU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRỊNH HOÀI ĐỨC
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)
VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ TÙNG MẬU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.494.000 5.247.000 4.198.000 3.358.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.483.000 5.242.000 4.193.000 3.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.483.000 5.242.000 4.193.000 3.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.761.000 4.881.000 3.904.000 3.124.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long BÙI DƯƠNG LỊCH
HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG PHÚC THÔNG
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ VĂN LAO
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯƠNG HỮU KHÁNH
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BÁ PHÁT
LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG XUÂN BẢO
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH BÁ CHÁNH
TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.295.000 4.648.000 3.718.000 2.974.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long BÙI DƯƠNG LỊCH
HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG PHÚC THÔNG
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ VĂN LAO
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯƠNG HỮU KHÁNH
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BÁ PHÁT
LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG XUÂN BẢO
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH BÁ CHÁNH
TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.451.000 4.726.000 3.780.000 3.024.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.295.000 4.648.000 3.718.000 2.974.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG THÁI THÂN
NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM)
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC)
XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ)
HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MAI HẮC ĐẾ
VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NAM CAO
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BIỂU
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CHÍCH
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HIỀN
TRẦN PHÚ → NAM CAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN QUYỀN
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỰC
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN XÍ
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NHẤT CHI MAI
HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHÙNG HƯNG
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.106.000 4.053.000 3.242.000 2.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.106.000 4.053.000 3.242.000 2.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.106.000 4.053.000 3.242.000 2.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.106.000 4.053.000 3.242.000 2.594.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG THÁI THÂN
NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM)
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC)
XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ)
HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MAI HẮC ĐẾ
VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NAM CAO
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BIỂU
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CHÍCH
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HIỀN
TRẦN PHÚ → NAM CAO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN QUYỀN
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỰC
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN XÍ
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NHẤT CHI MAI
HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHÙNG HƯNG
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.399.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ VĂN KIỆT
RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.903.000 3.952.000 3.161.000 2.529.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 3.896.000 3.116.000 2.493.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 3.896.000 3.116.000 2.493.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 3.896.000 3.116.000 2.493.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 3.896.000 3.116.000 2.493.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.784.000 3.892.000 3.114.000 2.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 3
ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.784.000 3.892.000 3.114.000 2.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.782.000 3.891.000 3.113.000 2.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 3.896.000 3.116.000 2.493.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 3.896.000 3.116.000 2.493.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 3.896.000 3.116.000 2.493.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.791.000 3.896.000 3.116.000 2.493.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.784.000 3.892.000 3.114.000 2.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 3
ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.784.000 3.892.000 3.114.000 2.491.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.782.000 3.891.000 3.113.000 2.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.746.000 3.873.000 3.098.000 2.479.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N4
HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.722.000 3.861.000 3.089.000 2.471.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.509.000 3.755.000 3.004.000 2.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.366.000 3.683.000 2.946.000 2.357.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.366.000 3.683.000 2.946.000 2.357.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.600.000 3.300.000 2.640.000 2.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.598.000 3.299.000 2.639.000 2.111.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D5
N1 → N6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.567.000 3.284.000 2.627.000 2.101.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.555.000 3.278.000 2.622.000 2.098.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.555.000 3.278.000 2.622.000 2.098.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.484.000 3.242.000 2.594.000 2.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.484.000 3.242.000 2.594.000 2.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.484.000 3.242.000 2.594.000 2.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long VÕ VĂN KIỆT
RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.322.000 3.161.000 2.529.000 2.023.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.182.000 3.091.000 2.473.000 1.978.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN LÂN
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.015.000 3.008.000 2.406.000 1.925.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN VĂN HƯỞNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.015.000 3.008.000 2.406.000 1.925.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.007.000 3.004.000 2.403.000 1.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG HOA THÁM
HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.998.000 2.999.000 2.399.000 1.919.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG HOA THÁM
HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.998.000 2.999.000 2.399.000 1.919.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 9
NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.604.000 2.802.000 2.242.000 1.793.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 40
ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.463.000 2.732.000 2.185.000 1.748.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.449.000 2.725.000 2.180.000 1.744.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ)
HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
KM 0 → ĐẾN KM 226,69
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ)
HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
KM 0 → ĐẾN KM 226,69
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D1
N1 → N6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D2
N1 → N6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D3
N1 → N6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D6
N2 → N6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D7
D8 → N6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D8
N1 → D7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N1
D1 → D8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N2
D2 → D8
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3
D1 → D7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3A
D3 → D6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N5
D2 → D6
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N6
D1 → D7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.420.000 2.710.000 2.168.000 1.734.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN MINH KHANH
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.261.000 2.631.000 2.104.000 1.684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN KHOA ĐĂNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.261.000 2.631.000 2.104.000 1.684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.256.000 2.628.000 2.102.000 1.682.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯƠNG THẾ VINH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.256.000 2.628.000 2.102.000 1.682.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN
TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.249.000 2.625.000 2.100.000 1.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN MINH KHANH
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.249.000 2.625.000 2.100.000 1.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.248.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CAO TRIỀU PHÁT Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CHU VĂN AN
LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ HUY GIÁP Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG)
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CAO
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KỲ ĐỒNG
THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ CHÂN (GN3)
NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ)
LÊ CHÂN → CHU VĂN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ VĂN HƯU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯU HỮU PHƯỚC
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HUỲNH ĐỨC
THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU HUÂN
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU TIẾN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỌNG QUẢN
HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN VĂN NGUYỄN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN ANH
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN BỘI CHÂU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRỊNH HOÀI ĐỨC
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)
VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ TÙNG MẬU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.242.000 2.621.000 2.097.000 1.677.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.242.000 2.621.000 2.097.000 1.677.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN MINH KHANH
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.261.000 2.631.000 2.104.000 1.684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN KHOA ĐĂNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.261.000 2.631.000 2.104.000 1.684.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.256.000 2.628.000 2.102.000 1.682.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯƠNG THẾ VINH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.256.000 2.628.000 2.102.000 1.682.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN
TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.249.000 2.625.000 2.100.000 1.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN MINH KHANH
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.249.000 2.625.000 2.100.000 1.680.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.248.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CAO TRIỀU PHÁT Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CHU VĂN AN
LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ HUY GIÁP Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG)
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CAO
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KỲ ĐỒNG
THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ CHÂN (GN3)
NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ)
LÊ CHÂN → CHU VĂN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ VĂN HƯU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯU HỮU PHƯỚC
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HUỲNH ĐỨC
THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU HUÂN
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU TIẾN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỌNG QUẢN
HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN VĂN NGUYỄN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN ANH
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN BỘI CHÂU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRỊNH HOÀI ĐỨC
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)
VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ TÙNG MẬU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.247.000 2.624.000 2.099.000 1.679.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.242.000 2.621.000 2.097.000 1.677.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.242.000 2.621.000 2.097.000 1.677.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 2.485.000 1.988.000 1.590.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.946.000 2.473.000 1.978.000 1.583.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.943.000 2.472.000 1.977.000 1.582.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.970.000 2.485.000 1.988.000 1.590.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.584.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.946.000 2.473.000 1.978.000 1.583.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.943.000 2.472.000 1.977.000 1.582.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.881.000 2.441.000 1.952.000 1.562.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN LÂN
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.812.000 2.406.000 1.925.000 1.540.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN VĂN HƯỞNG
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN LÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.812.000 2.406.000 1.925.000 1.540.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG HOA THÁM
HÙNG VƯƠNG → TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.798.000 2.399.000 1.919.000 1.535.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long BÙI DƯƠNG LỊCH
HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.726.000 2.363.000 1.890.000 1.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG PHÚC THÔNG
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.726.000 2.363.000 1.890.000 1.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ VĂN LAO
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.726.000 2.363.000 1.890.000 1.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯƠNG HỮU KHÁNH
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.726.000 2.363.000 1.890.000 1.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BÁ PHÁT
LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.726.000 2.363.000 1.890.000 1.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG XUÂN BẢO
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.726.000 2.363.000 1.890.000 1.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH BÁ CHÁNH
TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.726.000 2.363.000 1.890.000 1.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.711.000 2.356.000 1.884.000 1.508.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 23
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.498.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.648.000 2.324.000 1.859.000 1.487.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.240.000 2.120.000 1.696.000 1.357.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN MINH KHANH
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.208.000 2.104.000 1.683.000 1.347.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN KHOA ĐĂNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.208.000 2.104.000 1.683.000 1.347.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.205.000 2.103.000 1.682.000 1.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯƠNG THẾ VINH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.205.000 2.103.000 1.682.000 1.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG THÁI THÂN
NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM)
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC)
XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ)
HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MAI HẮC ĐẾ
VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NAM CAO
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BIỂU
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CHÍCH
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HIỀN
TRẦN PHÚ → NAM CAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN QUYỀN
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỰC
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN XÍ
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NHẤT CHI MAI
HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHÙNG HƯNG
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC)
XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ)
HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MAI HẮC ĐẾ
VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NAM CAO
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BIỂU
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CHÍCH
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HIỀN
TRẦN PHÚ → NAM CAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN QUYỀN
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỰC
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN XÍ
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NHẤT CHI MAI
HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHÙNG HƯNG
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CAO TRIỀU PHÁT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CHU VĂN AN
LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ HUY GIÁP Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG)
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CAO
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KỲ ĐỒNG
THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ CHÂN (GN3)
NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ)
LÊ CHÂN → CHU VĂN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ VĂN HƯU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯU HỮU PHƯỚC
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HUỲNH ĐỨC
THÍCH THIỆN CHIẾU → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU HUÂN
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HỮU TIẾN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
VÕ THỊ SÁU → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN PHÚC CHU
NGUYỄN HỮU HUÂN → CHU VĂN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỌNG QUẢN
HOÀNG HOA THÁM → CHU VĂN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN VĂN NGUYỄN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN ANH
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → VÕ VĂN KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN BỘI CHÂU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN NGUYỄN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THÍCH THIỆN CHIẾU
NGUYỄN HỮU TIẾN → LÊ HỮU TRÁC (HỒ ĐẮC DI CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRỊNH HOÀI ĐỨC
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN TRỌNG QUÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long XUÂN DIỆU (LÝ NAM ĐẾ)
VÕ VĂN KIỆT → LÝ CHÍNH THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ TÙNG MẬU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.193.000 2.097.000 1.677.000 1.342.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.193.000 2.097.000 1.677.000 1.342.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.240.000 2.120.000 1.696.000 1.357.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN MINH KHANH
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.208.000 2.104.000 1.683.000 1.347.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN KHOA ĐĂNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.208.000 2.104.000 1.683.000 1.347.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
VÕ VĂN KIỆT → TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.205.000 2.103.000 1.682.000 1.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯƠNG THẾ VINH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.205.000 2.103.000 1.682.000 1.346.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG THÁI THÂN
NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM)
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC)
XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ)
HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MAI HẮC ĐẾ
VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NAM CAO
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BIỂU
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CHÍCH
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HIỀN
TRẦN PHÚ → NAM CAO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN QUYỀN
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỰC
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN XÍ
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NHẤT CHI MAI
HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHÙNG HƯNG
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN
TRẦN PHÚ → NGUYỄN THÁI HỌC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.199.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN MINH KHANH
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.199.000 2.100.000 1.680.000 1.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CAO TRIỀU PHÁT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CHU VĂN AN
LÊ HỮU TRÁC → HÙNG VƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN BÁ VÀNH (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD1)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHAN KẾ TOẠI (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD2)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐÔNG HỒ (TÊN CŨ: ĐƯỜNG GD3)
KHU TÁI ĐỊNH CƯ GÒ CÁT 6 → TRỌN ĐƯỜNG (TRẢI NHỰA)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ HUY GIÁP Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀN MẶC TỬ (LÊ VĂN LƯƠNG)
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → PHAN BỘI CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CAO
NGUYỄN PHÚC CHU → NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KHA VẠN CÂN
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → LÊ HỮU TRÁC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long KỲ ĐỒNG
THÍCH THIỆN CHIẾU → CAO TRIỀU PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ CHÂN (GN3)
NGUYỄN VĂN NGUYỄN → VÕ VĂN KIỆT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ HỮU TRÁC (ĐÃ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TUYẾN GỒM ĐƯỜNG HỒ ĐẮC DI (CŨ), ĐƯỜNG HOÀI THANH (CŨ)
LÊ CHÂN → CHU VĂN AN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ LONG VÂN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ VĂN HƯU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯU HỮU PHƯỚC
NGUYỄN PHÚC CHU → LÊ HỮU TRÁC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HOÀNG XUÂN NHỊ (HOÀNG XUÂN NGHỊ)
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D1
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.198.000 2.099.000 1.679.000 1.343.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐỊA PHẬN PHƯỜNG LONG TÂM CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.193.000 2.097.000 1.677.000 1.342.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG DỰ ÁN KHU HƯNG VIỆT CÓ MẶT CẮT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.193.000 2.097.000 1.677.000 1.342.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.904.000 1.952.000 1.562.000 1.249.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.896.000 1.948.000 1.558.000 1.247.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.896.000 1.948.000 1.558.000 1.247.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.896.000 1.948.000 1.558.000 1.247.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.896.000 1.948.000 1.558.000 1.247.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.892.000 1.946.000 1.557.000 1.245.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 3
ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.892.000 1.946.000 1.557.000 1.245.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.891.000 1.946.000 1.556.000 1.245.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.873.000 1.937.000 1.549.000 1.239.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N4
HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.861.000 1.931.000 1.544.000 1.236.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN THÁI HỌC
HOÀNG HOA THÁM → LÊ LONG VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.904.000 1.952.000 1.562.000 1.249.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long BÙI DƯƠNG LỊCH
HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG PHÚC THÔNG
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ VĂN LAO
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.718.000 1.859.000 1.487.000 1.190.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.896.000 1.948.000 1.558.000 1.247.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.896.000 1.948.000 1.558.000 1.247.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.896.000 1.948.000 1.558.000 1.247.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.896.000 1.948.000 1.558.000 1.247.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.892.000 1.946.000 1.557.000 1.245.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 3
ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.892.000 1.946.000 1.557.000 1.245.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.891.000 1.946.000 1.556.000 1.245.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.873.000 1.937.000 1.549.000 1.239.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N4
HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.861.000 1.931.000 1.544.000 1.236.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long BÙI DƯƠNG LỊCH
HOÀNG HOA THÁM → ĐẶNG XUÂN BẢO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG PHÚC THÔNG
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HÀ VĂN LAO
LÊ LONG VÂN → NGUYỄN BÁ PHÁT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LƯƠNG HỮU KHÁNH
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH BÁ CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BÁ PHÁT
LƯƠNG HỮU KHÁNH → BÙI DƯƠNG LỊCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG XUÂN BẢO
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG PHÚC THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH BÁ CHÁNH
TRẦN PHÚ → HÀ VĂN LAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.770.000 1.885.000 1.508.000 1.206.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MÔ XOÀI (XÃ HÒA LONG CŨ - ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
HÙNG VƯƠNG → RANH XÃ HÒA LONG CŨ, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.718.000 1.859.000 1.487.000 1.190.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.683.000 1.842.000 1.473.000 1.179.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.683.000 1.842.000 1.473.000 1.179.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.683.000 1.842.000 1.473.000 1.179.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.683.000 1.842.000 1.473.000 1.179.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.683.000 1.842.000 1.473.000 1.179.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.683.000 1.842.000 1.473.000 1.179.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG THÁI THÂN
NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM)
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC)
XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ)
HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MAI HẮC ĐẾ
VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NAM CAO
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BIỂU
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CHÍCH
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HIỀN
TRẦN PHÚ → NAM CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN QUYỀN
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỰC
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN XÍ
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NHẤT CHI MAI
HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHÙNG HƯNG
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐẶNG THÁI THÂN
NGUYỄN THÁI HỌC → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HỒ THÀNH BIÊN (ÔNG ÍCH KHIÊM)
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN LÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HUỲNH MẪN ĐẠT
TRẦN PHÚ → LÝ CHÍ THÁNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÊ ANH XUÂN (NGUYỄN TRUNG TRỰC)
XUÂN DIỆU → NGUYỄN LÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long LÝ CHÍ THẮNG (PHẠM PHÚ THỨ)
HOÀNG HOA THÁM → PHÙNG HƯNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long MAI HẮC ĐẾ
VÕ VĂN KIỆT → THIẾU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NAM CAO
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN BIỂU
HOÀNG HOA THÁM → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN CHÍCH
HOÀNG HOA THÁM → NGUYỄN TRỰC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN HIỀN
TRẦN PHÚ → NAM CAO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN QUYỀN
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN TRỰC
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NGUYỄN XÍ
HOÀNG HOA THÁM → HUỲNH MẪN ĐẠT
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long NHẤT CHI MAI
HỒ THÀNH BIÊN → TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long PHÙNG HƯNG
NGUYỄN THÁI HỌC → ĐẶNG THÁI THÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long THIẾU SƠN
XUÂN DIỆU → KHA VẠN CÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.075.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.299.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D5
N1 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.284.000 1.642.000 1.314.000 1.051.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.278.000 1.639.000 1.311.000 1.049.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.278.000 1.639.000 1.311.000 1.049.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.278.000 1.639.000 1.311.000 1.049.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.278.000 1.639.000 1.311.000 1.049.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.299.000 1.650.000 1.320.000 1.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D5
N1 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.284.000 1.642.000 1.314.000 1.051.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.278.000 1.639.000 1.311.000 1.049.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.278.000 1.639.000 1.311.000 1.049.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.116.000 1.558.000 1.246.000 997.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
NGÃ 4 HÒA LONG → ĐƯỜNG SỐ 45
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.116.000 1.558.000 1.246.000 997.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TRẦN PHÚ
NGÃ 4 HÒA LONG → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ HÒA LONG CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.116.000 1.558.000 1.246.000 997.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TUYẾN TRÁNH QUỐC LỘ 56
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.116.000 1.558.000 1.246.000 997.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TIẾP GIÁP ĐƯỜNG SỐ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.114.000 1.557.000 1.246.000 996.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 3
ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.114.000 1.557.000 1.246.000 996.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.113.000 1.557.000 1.245.000 996.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.098.000 1.549.000 1.239.000 991.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N4
HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.089.000 1.545.000 1.236.000 988.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 69 (SAU LƯNG CHỢ HÒA LONG)
HƯƠNG LỘ 2 → ĐƯỜNG SỐ 40
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.098.000 1.549.000 1.239.000 991.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N4
HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.089.000 1.545.000 1.236.000 988.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.946.000 1.473.000 1.178.000 943.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.946.000 1.473.000 1.178.000 943.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 9
NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.802.000 1.401.000 1.121.000 897.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 9
NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.802.000 1.401.000 1.121.000 897.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 40
ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.732.000 1.366.000 1.093.000 874.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.725.000 1.363.000 1.090.000 872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ)
HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
KM 0 → ĐẾN KM 226,69
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D1
N1 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D2
N1 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D3
N1 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D6
N2 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D7
D8 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D8
N1 → D7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N1
D1 → D8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N2
D2 → D8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3
D1 → D7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3A
D3 → D6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N5
D2 → D6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N6
D1 → D7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 40
ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.732.000 1.366.000 1.093.000 874.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.725.000 1.363.000 1.090.000 872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D1
N1 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D2
N1 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D3
N1 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D6
N2 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D7
D8 → N6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D8
N1 → D7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N1
D1 → D8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N2
D2 → D8
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3
D1 → D7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3A
D3 → D6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N5
D2 → D6
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N6
D1 → D7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.710.000 1.355.000 1.084.000 867.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D5
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.627.000 1.314.000 1.051.000 841.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.622.000 1.311.000 1.049.000 839.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.622.000 1.311.000 1.049.000 839.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.640.000 1.320.000 1.056.000 845.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG SỐ 45 → RANH XÃ HÒA LONG, LONG PHƯỚC CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.640.000 1.320.000 1.056.000 845.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG CŨ)
VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.639.000 1.320.000 1.056.000 844.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D5
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.627.000 1.314.000 1.051.000 841.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 2
ĐƯỜNG 22 → HẾT ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.622.000 1.311.000 1.049.000 839.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.622.000 1.311.000 1.049.000 839.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.485.000 1.243.000 994.000 795.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.475.000 1.238.000 990.000 792.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.472.000 1.236.000 989.000 791.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.356.000 1.178.000 942.000 754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.356.000 1.178.000 942.000 754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 23
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.340.000 1.170.000 936.000 749.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.356.000 1.178.000 942.000 754.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 23
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.340.000 1.170.000 936.000 749.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 9
NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.242.000 1.121.000 897.000 717.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 40
ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.185.000 1.093.000 874.000 699.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.180.000 1.090.000 872.000 698.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ)
HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
KM 0 → ĐẾN KM 226,69
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D1
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D2
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D3
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D6
N2 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D7
D8 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D8
N1 → D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N1
D1 → D8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N2
D2 → D8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3
D1 → D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3A
D3 → D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N5
D2 → D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N6
D1 → D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D1
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D2
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D3
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D6
N2 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D7
D8 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D8
N1 → D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N1
D1 → D8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N2
D2 → D8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3
D1 → D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3A
D3 → D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N5
D2 → D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N6
D1 → D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.120.000 1.060.000 848.000 678.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.120.000 1.060.000 848.000 678.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 9
NGÃ 4 PHƯỚC HỮU → HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.242.000 1.121.000 897.000 717.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 40
ĐOẠN KHÔNG CÓ VỈA HÈ → TỈNH LỘ 52
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.185.000 1.093.000 874.000 699.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long TỈNH LỘ 52
ĐƯỜNG VÀO ĐỊA ĐẠO LONG PHƯỚC → HẾT ĐỊA PHẬN XÃ LONG PHƯỚC CŨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.180.000 1.090.000 872.000 698.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 66 (ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MN LONG PHƯỚC, XÃ LONG PHƯỚC CŨ)
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 82 (ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON LONG XUYÊN, XÃ HÒA LONG CŨ)
HƯƠNG LỘ 2 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
KM 0 → ĐẾN KM 226,69
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3
TỪ KM 226,69 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 3 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 7
ĐƯỜNG PHÍA TÂY TRƯỜNG MẦM NON LONG PHƯỚC → ĐƯỜNG SỐ 110
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 12
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 32
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG BÊN HÔNG ĐỊA ĐẠO
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 105
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 5 → ĐƯỜNG SỐ 90
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 73
ĐƯỜNG SỐ 10 → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 69
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG D5 NỐI DÀI
ĐƯỜNG HƯỜNG LỘ 3 → ĐƯỜNG SỐ 74
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG VÀO CHÙA KIÊN LINH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D1
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D2
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D3
N1 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D6
N2 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D7
D8 → N6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long D8
N1 → D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N1
D1 → D8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N2
D2 → D8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3
D1 → D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N3A
D3 → D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N5
D2 → D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long N6
D1 → D7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.168.000 1.084.000 867.000 694.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.120.000 1.060.000 848.000 678.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.988.000 994.000 795.000 636.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.980.000 990.000 792.000 634.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.977.000 989.000 791.000 633.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.988.000 994.000 795.000 636.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.980.000 990.000 792.000 634.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.977.000 989.000 791.000 633.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.988.000 994.000 795.000 636.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.980.000 990.000 792.000 634.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.977.000 989.000 791.000 633.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG SỐ 28 (ĐƯỜNG VÀO KHU TTCN HÒA LONG)
QUỐC LỘ 56 → HẾT ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.988.000 994.000 795.000 636.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long HƯƠNG LỘ 8
ĐƯỜNG SỐ 1 → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.980.000 990.000 792.000 634.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long QUỐC LỘ 56
ĐƯỜNG SỐ 13 → GIÁP CHÂU ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.977.000 989.000 791.000 633.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 23
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.872.000 936.000 749.000 599.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.885.000 943.000 754.000 603.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.884.000 942.000 754.000 603.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long ĐƯỜNG 23
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.872.000 936.000 749.000 599.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.885.000 943.000 754.000 603.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.884.000 942.000 754.000 603.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.696.000 848.000 678.000 543.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.696.000 848.000 678.000 543.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.696.000 848.000 678.000 543.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.508.000 754.000 603.000 483.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.508.000 754.000 603.000 483.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long Phường Tam Long (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long Phường Tam Long (Khu vực III) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.260.000 1.005.000 810.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.516.000 13.758.000 11.006.000 8.805.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ VĂN KIỆT
RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.805.000 7.903.000 6.322.000 5.058.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ THỊ SÁU
HÙNG VƯƠNG → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ THỊ SÁU
TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN VĂN CỪ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ THỊ SÁU
NGUYỄN VĂN CỪ → NGÃ 5 LONG ĐIỀN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.211.000 8.106.000 6.484.000 5.188.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ VĂN KIỆT
RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ → HƯƠNG LỘ 2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.805.000 7.903.000 6.322.000 5.058.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
HÙNG VƯƠNG
PHẠM NGỌC THẠCH → MÔ XOÀI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.017.000 7.509.000 6.007.000 4.805.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.758.000 6.879.000 5.503.000 4.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
VÕ VĂN KIỆT
VÕ THỊ SÁU → RANH PHƯỜNG LONG TÂM CŨ, XÃ HÒA LONG CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.758.000 6.879.000 5.503.000 4.403.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.364.000 6.182.000 4.946.000 3.956.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG CŨ)
MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.364.000 6.182.000 4.946.000 3.956.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Long
NGUYỄN LÂN
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG → ĐƯỜNG TRẦN PHÚ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.030.000 6.015.000 4.812.000 3.850.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Long

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Long theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tam Long có diện tích tự nhiên 34,7 km² với quy mô dân số 41.130 người, mật độ dân cư đạt 1.185,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Long được đặt tại Xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tam Long là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh là 27.516.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tam Long, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 2.884.063 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (965 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?