Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Tam Quan được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Quan theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Tam Quan năm 2026

Khu vực: phường Tam Quan.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 6.720.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tam Quan Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 3.360.000 2.520.000 1.892.000
Phường Tam Quan Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 2.520.000 1.892.000 1.420.000
Phường Tam Quan Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 3.948.000 1.976.000 1.484.000 1.116.000
Phường Tam Quan Sương Nguyệt Ánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 632.000 476.000 360.000
Phường Tam Quan Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Trần Quốc Hoàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 800.000 600.000 452.000
Phường Tam Quan Trần Thủ Độ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy
Đất SX-KD đô thị 756.000 380.000 288.000 216.000
Phường Tam Quan Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt Ánh (lộ giới 18m) (Trừ khu dân cư khu phố 2 (kể cả phía Đông đường và phía Tây đường)
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại (lộ giới 11m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Trịnh Hoài Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm
Đất SX-KD đô thị 1.220.000 612.000 460.000 348.000
Phường Tam Quan Vạn Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông)
Đất SX-KD đô thị 672.000 336.000 252.000 192.000
Phường Tam Quan Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn Đường -
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 884.000 664.000 500.000
Phường Tam Quan Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) -
Đất SX-KD đô thị 756.000 380.000 288.000 216.000
Phường Tam Quan Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 760.000 572.000 432.000
Phường Tam Quan Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình
Đất SX-KD đô thị 672.000 336.000 252.000 192.000
Phường Tam Quan Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 496.000 372.000
Phường Tam Quan Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 548.000 412.000 312.000
Phường Tam Quan Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Giáp đường Tây Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân Trung)
Đất SX-KD đô thị 924.000 464.000 348.000 264.000
Phường Tam Quan Tuyến đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc
Đất SX-KD đô thị 880.000 440.000 332.000 252.000
Phường Tam Quan Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đội Thuế - Giáp đường 2
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp tuyến Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Gần - Giáp Ngõ Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống hồ Đập cấm - Giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Phía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 560.000 420.000 316.000
Phường Tam Quan Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Tứ đến giáp Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Tứ - Giáp phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn)
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Lắm - Giáp Đồi Mười phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn An Quý Bắc)
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) đến giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3)
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 120.000 92.000
Phường Tam Quan Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường trục xóm 2 Tân An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan)
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 376.000 284.000
Phường Tam Quan Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 3.612.000 1.808.000 1.356.000 1.020.000
Phường Tam Quan Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 760.000 380.000 288.000 216.000
Phường Tam Quan Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
-
Đất SX-KD đô thị 760.000 380.000 288.000 216.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 680.000 340.000 256.000 192.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di
Đất SX-KD đô thị 680.000 340.000 256.000 192.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 680.000 340.000 256.000 192.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 800.000 400.000 300.000 228.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3)
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 228.000 172.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 5,6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước
Đất SX-KD đô thị 680.000 340.000 256.000 192.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng)
Đất SX-KD đô thị 680.000 340.000 256.000 192.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 7, 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 680.000 340.000 256.000 192.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 680.000 340.000 256.000 192.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Xuân Thủy - Nhà bà Thơ
Đất SX-KD đô thị 680.000 340.000 256.000 192.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thủy) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị 680.000 340.000 256.000 192.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường số 1, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 4.412.000 2.208.000 1.656.000 1.244.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường số 5, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 4.412.000 2.208.000 1.656.000 1.244.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường số 6, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.472.000 1.104.000 828.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường số 9, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000 1.932.000 1.452.000 1.092.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Tuyến đường số 10, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.052.000 792.000 596.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)
Từ lô số 01 đến lô số 7 (Tiếp giáp với tuyến đường kết nối đường 26/3, phường -
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 0 0 0
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)
Từ lô số 08 đến lô số 15 (tiếp giáp đường lộ giới 18m) -
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 0 0 0
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)
Từ lô số 18 đến lô số 25 (tiếp giáp đường lộ giới 9,5m) -
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.312.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.268.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường lộ giới 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường DS1 có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường DS2 có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường DS3 có lộ giới 20m -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường DS4 có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường DS5 có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 880.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường DS6 có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường DS7 có lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.120.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường DS8 có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ)
Tuyến đường DS9 có lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 0 0 0
Phường Tam Quan Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường có lộ giới ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 272.000 204.000
Phường Tam Quan Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) -
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 228.000 172.000
Phường Tam Quan Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) -
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 196.000 148.000
Phường Tam Quan Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) -
Đất SX-KD đô thị 440.000 220.000 168.000 128.000
Phường Tam Quan Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) -
Đất SX-KD đô thị 420.000 212.000 160.000 120.000
Phường Tam Quan Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn chí Thanh: QH rộng 26,5 m
-
Đất SX-KD đô thị 2.680.000 0 0 0
Phường Tam Quan Điểm tái định cư vị trí 3 Từ lô đất số 01 đến số 08 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m)
-
Đất SX-KD đô thị 1.156.000 0 0 0
Phường Tam Quan Điểm tái định cư Vị trí 4
Từ lô đất số 01 đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20) -
Đất SX-KD đô thị 708.000 0 0 0
Phường Tam Quan Điểm tái định cư Vị trí 4
Từ lô đất số 04 đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20) -
Đất SX-KD đô thị 736.000 0 0 0
Phường Tam Quan Điểm tái định cư Vị trí 4
Từ lô đất số 01 đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m – Đường D1) -
Đất SX-KD đô thị 588.000 0 0 0
Phường Tam Quan Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 948.000 712.000
Phường Tam Quan Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 840.000 632.000 476.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc
Tuyến đường số 04, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc
Tuyến đường số 11, lộ giới 8m -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000 0 0 0
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc
Tuyến đường số 3, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O04 từ lô 01 đến lô 04 -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O04 lô 05 và lô 06 -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O03 từ lô số 01 đến lô số 03, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O03 lô số 04, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O03 từ lô số 05 đến lô số 10, lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O03 từ lô số 11 đến lô số 15, lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O03 lô số 16, lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O02 từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O02 từ lô số 14 đến lô số 18, lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O02 lô số 19, lộ giới 11,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O01 lô số 01, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2)
Khu O01 từ lô số 02 đến lô số 08, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 5
Từ Lô số 01 đến lô số 05 -
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 7
Từ lô số 01 và lô số 02, lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 7
Lô số 04, lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 9
Từ lô số 01 và lô số 07, lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 1.944.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 9
Lô số 08 -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố An Sơn
Từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố An Sơn
Từ lô số 14 đến lô số 16, lộ giới 7,5m -
Đất SX-KD đô thị 800.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư xóm 2 Tân Trung
Tuyến Đường Tam Quan Tân Bình Khu A (trừ lô số 01,02,03, 16,17,18,19,20,21 và 22), lộ giới 13,25) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư xóm 2 Tân Trung
Khu A từ lô số 01 đến 03 và từ lô số 16 đến lô số 22, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư xóm 2 Tân Trung
Từ tuyến đường số 01 đến đường số 08, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động)
Từ lô số 01 đến lô số 12, lộ giới 6,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động)
Từ lô số 13 đến lô số 20, lộ giới 9,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh
Đường Triệu Việt Vương Khu OLK 16 -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 0 0 0
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh
Đường Lý Thường kiệt -
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh
Đường Xuân Thủy -
Đất SX-KD đô thị 1.944.000 0 0 0
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh
Đường từ đường ĐS2 đến đường ĐS14 -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)
Các lô đất tiếp giáp đường Sương Nguyệt Ánh -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Trân -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)
Các lô đất tiếp giáp đường Triệu Việt Vương -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)
Các lô tiếp giáp đường ĐS5, lộ giới 22,5m -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)
Các lô tiếp giáp đường ĐS7, lộ giới 19,5 -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương)
Các lô tiếp giáp đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS11 và ĐS12, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai
Các lô đất tiếp giáp đường D1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai
Các lô đất tiếp giáp đường D2, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai
Các lô đất tiếp giáp đường D3, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 0 0 0
Phường Tam Quan Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai
Các lô đất tiếp giáp đường N1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 0 0 0
Phường Tam Quan Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan)
Đất SX-KD đô thị 840.000 380.000 288.000 216.000
Phường Tam Quan Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 452.000 340.000 256.000
Phường Tam Quan Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quang Trung - Giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 3.612.000 1.628.000 1.224.000 920.000
Phường Tam Quan Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất SX-KD đô thị 760.000 344.000 260.000 196.000
Phường Tam Quan Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
-
Đất SX-KD đô thị 760.000 344.000 260.000 196.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị 680.000 308.000 232.000 176.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di
Đất SX-KD đô thị 680.000 308.000 232.000 176.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 680.000 308.000 232.000 176.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 800.000 360.000 272.000 208.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền
Đất SX-KD đô thị 840.000 380.000 288.000 216.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3)
Đất SX-KD đô thị 600.000 272.000 208.000 156.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 5,6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước
Đất SX-KD đô thị 680.000 308.000 232.000 176.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng)
Đất SX-KD đô thị 680.000 308.000 232.000 176.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 7, 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 680.000 308.000 232.000 176.000
Phường Tam Quan Đường Bê tông khu phố 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 680.000 308.000 232.000 176.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Giáp đường Xuân Thủy - Nhà bà Thơ
Đất SX-KD đô thị 680.000 308.000 232.000 176.000
Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thủy) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị 680.000 308.000 232.000 176.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường số 1, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 4.412.000 1.988.000 1.492.000 1.120.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường số 5, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 4.412.000 1.988.000 1.492.000 1.120.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường số 6, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.940.000 1.328.000 996.000 748.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường số 9, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 3.864.000 1.740.000 1.308.000 984.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Tuyến đường số 10, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 948.000 716.000 540.000
Phường Tam Quan Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường có lộ giới ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 324.000 248.000 184.000
Phường Tam Quan Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) -
Đất SX-KD đô thị 600.000 272.000 208.000 156.000
Phường Tam Quan Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) -
Đất SX-KD đô thị 520.000 236.000 180.000 136.000
Phường Tam Quan Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) -
Đất SX-KD đô thị 440.000 200.000 152.000 116.000
Phường Tam Quan Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) -
Đất SX-KD đô thị 420.000 192.000 144.000 108.000
Phường Tam Quan Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 -
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.136.000 856.000 644.000
Phường Tam Quan Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 -
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 756.000 572.000 432.000
Phường Tam Quan Cụm công nghiệp Tam Quan (nay là phường Tam Quan)
Toàn khu -
Đất SX-KD 266.000 0 0 0
Phường Tam Quan Cụm công nghiệp Hoài Châu (nay là phường Tam Quan)
Toàn khu -
Đất SX-KD 154.000 0 0 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
-
Đất trồng lúa 179.000 153.000 130.000 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
-
Đất trồng cây hàng năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
-
Đất trồng cây lâu năm 179.000 153.000 130.000 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
-
Đất nuôi trồng thủy sản 179.000 153.000 130.000 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 179.000 153.000 130.000 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
-
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 26.000 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 24.000 20.800 0
Phường Tam Quan Phường Tam Quan
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 24.000 20.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tam Quan Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 6.720.000 3.360.000 2.520.000 1.892.000
Phường Tam Quan Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3
Đất SX-KD đô thị 5.040.000 2.520.000 1.892.000 1.420.000
Phường Tam Quan Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 3.948.000 1.976.000 1.484.000 1.116.000
Phường Tam Quan Sương Nguyệt Ánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 632.000 476.000 360.000
Phường Tam Quan Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Trần Quốc Hoàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quang Trung - Giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 800.000 600.000 452.000
Phường Tam Quan Trần Thủ Độ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy
Đất SX-KD đô thị 756.000 380.000 288.000 216.000
Phường Tam Quan Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt Ánh (lộ giới 18m) (Trừ khu dân cư khu phố 2 (kể cả phía Đông đường và phía Tây đường)
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đoạn còn lại (lộ giới 11m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 316.000 240.000
Phường Tam Quan Trịnh Hoài Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm
Đất SX-KD đô thị 1.220.000 612.000 460.000 348.000
Phường Tam Quan Vạn Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông)
Đất SX-KD đô thị 672.000 336.000 252.000 192.000
Phường Tam Quan Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn Đường -
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 884.000 664.000 500.000
Phường Tam Quan Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) -
Đất SX-KD đô thị 756.000 380.000 288.000 216.000
Phường Tam Quan Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.520.000 760.000 572.000 432.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Quan

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Quan theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tam Quan có diện tích tự nhiên 29,82 km² với quy mô dân số 24.858 người, mật độ dân cư đạt 833,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Quan được đặt tại Phường Tam Quan, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Quan không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Tam Quan là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tam Quan, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai là 16.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.326.917 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (964 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?