Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Tam Quan được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Quan theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Tam Quan năm 2026
Khu vực: phường Tam Quan.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 20.800 đến 16.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.630.000 | 1.980.000 | 1.490.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 01 đến lô số 7 (Tiếp giáp với tuyến đường kết nối đường 26/3, phường - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 08 đến lô số 15 (tiếp giáp đường lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 18 đến lô số 25 (tiếp giáp đường lộ giới 9,5m) - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS1 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS2 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS3 có lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS4 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS5 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS6 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS7 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS8 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS9 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 680.000 | 510.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 490.000 | 370.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 420.000 | 320.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 530.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn chí Thanh: QH rộng 26,5 m - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư vị trí 3 Từ lô đất số 01 đến số 08 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m) - |
Đất ở đô thị | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư Vị trí 4 Từ lô đất số 01 đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20) - |
Đất ở đô thị | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư Vị trí 4 Từ lô đất số 04 đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20) - |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư Vị trí 4 Từ lô đất số 01 đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m – Đường D1) - |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.370.000 | 1.780.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 1.190.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 04, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 11, lộ giới 8m - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 3, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O04 từ lô 01 đến lô 04 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O04 lô 05 và lô 06 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 từ lô số 01 đến lô số 03, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 lô số 04, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 từ lô số 05 đến lô số 10, lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 từ lô số 11 đến lô số 15, lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 lô số 16, lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O02 từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O02 từ lô số 14 đến lô số 18, lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O02 lô số 19, lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O01 lô số 01, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O01 từ lô số 02 đến lô số 08, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 5 Từ Lô số 01 đến lô số 05 - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 Từ lô số 01 và lô số 02, lộ giới 30m - |
Đất ở đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 Lô số 04, lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 9 Từ lô số 01 và lô số 07, lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 9 Lô số 08 - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố An Sơn Từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố An Sơn Từ lô số 14 đến lô số 16, lộ giới 7,5m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư xóm 2 Tân Trung Tuyến Đường Tam Quan Tân Bình Khu A (trừ lô số 01,02,03, 16,17,18,19,20,21 và 22), lộ giới 13,25) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư xóm 2 Tân Trung Khu A từ lô số 01 đến 03 và từ lô số 16 đến lô số 22, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư xóm 2 Tân Trung Từ tuyến đường số 01 đến đường số 08, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) Từ lô số 01 đến lô số 12, lộ giới 6,5m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) Từ lô số 13 đến lô số 20, lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường Triệu Việt Vương Khu OLK 16 - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường Lý Thường kiệt - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường Xuân Thủy - |
Đất ở đô thị | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường từ đường ĐS2 đến đường ĐS14 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô đất tiếp giáp đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Trân - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô đất tiếp giáp đường Triệu Việt Vương - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường ĐS5, lộ giới 22,5m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường ĐS7, lộ giới 19,5 - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS11 và ĐS12, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường D1, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường D2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường D3, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N1, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Tây - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Đông - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N3, lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) Các lô đất tiếp giáp đường số 2 (đối diện Hoa viên Tân Trung) - |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 7, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 8, lộ giới 31m - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 2, lộ giới 16m - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m) |
Đất ở đô thị | 8.300.000 | 3.740.000 | 2.810.000 | 2.110.000 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.150.000 | 2.330.000 | 1.750.000 | 1.320.000 |
| Phường Tam Quan |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.660.000 | 2.000.000 | 1.510.000 |
| Phường Tam Quan |
Cửu Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ranh giới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) - Đến giáp Cầu Tân Mỹ |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.190.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường Tam Quan |
Đỗ Xuân Hợp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ |
Đất ở đô thị | 3.050.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 790.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 26/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 9.870.000 | 4.450.000 | 3.340.000 | 2.520.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 6.620.000 | 4.970.000 | 3.730.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 4.260.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/3 |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 6.620.000 | 4.970.000 | 3.730.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 2.780.000 |
| Phường Tam Quan |
Dương Đức Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 1 |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Giếng Truông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc địa phận phường Tam Quan) - |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 720.000 | 540.000 | 410.000 |
| Phường Tam Quan |
Hải Triều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Hồ Đắc Di (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 1 |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5) |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Huỳnh Nhất Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 10.240.000 | 4.610.000 | 3.460.000 | 2.600.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.630.000 | 1.190.000 | 900.000 | 680.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Văn Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà văn hóa khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân (Trừ khu dân cư khu phố 2) |
Đất ở đô thị | 1.790.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) |
Đất ở đô thị | 3.570.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 920.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.090.000 | 820.000 | 630.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.030.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 13.130.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 3.330.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 5.150.000 | 2.330.000 | 1.750.000 | 1.320.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.460.000 | 1.850.000 | 1.390.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.240.000 | 930.000 | 710.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.780.000 | 2.610.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp Kênh N8 |
Đất ở đô thị | 13.340.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 3.390.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 860.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 3.570.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 920.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 5.540.000 | 4.160.000 | 3.130.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế |
Đất ở đô thị | 5.780.000 | 2.610.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Mương ông Dõng |
Đất ở đô thị | 7.980.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.030.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.270.000 | 1.710.000 | 1.280.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn chỉnh tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.980.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.030.000 |
| Phường Tam Quan |
Phạm Sư Mạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) - |
Đất ở đô thị | 4.310.000 | 1.950.000 | 1.460.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan cũ) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bãi tràng - Giáp kênh N8 |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 720.000 | 540.000 | 410.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.670.000 | 4.260.000 | 3.200.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 4.260.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3 |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.670.000 | 4.260.000 | 3.200.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan |
Đất ở đô thị | 9.870.000 | 4.450.000 | 3.340.000 | 2.520.000 |
| Phường Tam Quan |
Sương Nguyệt Ánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Quốc Hoàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Thủ Độ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt Ánh (lộ giới 18m) (Trừ khu dân cư khu phố 2 (kể cả phía Đông đường và phía Tây đường) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại (lộ giới 11m) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Trịnh Hoài Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm |
Đất ở đô thị | 3.050.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 790.000 |
| Phường Tam Quan |
Vạn Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông) |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn Đường - |
Đất ở đô thị | 4.410.000 | 1.990.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường Tam Quan |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) - |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.710.000 | 1.290.000 | 980.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.490.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.240.000 | 930.000 | 710.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Giáp đường Tây Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân Trung) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 990.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đội Thuế - Giáp đường 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp tuyến Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Gần - Giáp Ngõ Sơn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống hồ Đập cấm - Giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Tứ đến giáp Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Tứ - Giáp phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Lắm - Giáp Đồi Mười phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn An Quý Bắc) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) đến giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc |
Đất ở đô thị | 780.000 | 360.000 | 270.000 | 210.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 Tân An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 9.030.000 | 4.070.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 5,6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 7, 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Xuân Thủy - Nhà bà Thơ |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thủy) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 1, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 11.030.000 | 4.970.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 5, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 11.030.000 | 4.970.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 6, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 3.320.000 | 2.490.000 | 1.870.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 9, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 9.660.000 | 4.350.000 | 3.270.000 | 2.460.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.370.000 | 1.790.000 | 1.350.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 590.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 290.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.840.000 | 2.140.000 | 1.610.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.890.000 | 1.430.000 | 1.080.000 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 2.075.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.575.000 | 1.290.000 | 970.000 | 730.000 |
| Phường Tam Quan |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.950.000 | 1.475.000 | 1.110.000 | 835.000 |
| Phường Tam Quan |
Cửu Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ranh giới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) - Đến giáp Cầu Tân Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 660.000 | 495.000 | 375.000 |
| Phường Tam Quan |
Đỗ Xuân Hợp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.525.000 | 765.000 | 575.000 | 435.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 26/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.935.000 | 2.470.000 | 1.855.000 | 1.395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.675.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.365.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.675.000 | 2.760.000 | 2.070.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.050.000 | 1.540.000 |
| Phường Tam Quan |
Dương Đức Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 1 |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Tam Quan |
Giếng Truông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc địa phận phường Tam Quan) - |
Đất TM-DV đô thị | 790.000 | 395.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Tam Quan |
Hải Triều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Hồ Đắc Di (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 1 |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Tam Quan |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5) |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Tam Quan |
Huỳnh Nhất Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 660.000 | 495.000 | 375.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Văn Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà văn hóa khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân (Trừ khu dân cư khu phố 2) |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 895.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | 605.000 | 455.000 | 345.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 845.000 | 635.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.150.000 | 1.075.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.565.000 | 3.285.000 | 2.465.000 | 1.850.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 2.575.000 | 1.290.000 | 970.000 | 730.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.025.000 | 770.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 685.000 | 515.000 | 390.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 1.445.000 | 1.085.000 | 815.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp Kênh N8 |
Đất TM-DV đô thị | 6.670.000 | 3.335.000 | 2.505.000 | 1.880.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 475.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 895.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 3.075.000 | 2.310.000 | 1.735.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 1.445.000 | 1.085.000 | 815.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Mương ông Dõng |
Đất TM-DV đô thị | 3.990.000 | 1.995.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 945.000 | 710.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn chỉnh tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.990.000 | 1.995.000 | 1.500.000 | 1.125.000 |
| Phường Tam Quan |
Phạm Sư Mạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.155.000 | 1.080.000 | 810.000 | 610.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 580.000 | 435.000 | 330.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 640.000 | 480.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bãi tràng - Giáp kênh N8 |
Đất TM-DV đô thị | 790.000 | 395.000 | 300.000 | 225.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.365.000 | 1.775.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.365.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3 |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.365.000 | 1.775.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 4.935.000 | 2.470.000 | 1.855.000 | 1.395.000 |
| Phường Tam Quan |
Sương Nguyệt Ánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 790.000 | 595.000 | 450.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Quốc Hoàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.000 | 1.000.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Thủ Độ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt Ánh (lộ giới 18m) (Trừ khu dân cư khu phố 2 (kể cả phía Đông đường và phía Tây đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại (lộ giới 11m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Trịnh Hoài Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm |
Đất TM-DV đô thị | 1.525.000 | 765.000 | 575.000 | 435.000 |
| Phường Tam Quan |
Vạn Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông) |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn Đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.105.000 | 830.000 | 625.000 |
| Phường Tam Quan |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) - |
Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 715.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 315.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 825.000 | 620.000 | 465.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 685.000 | 515.000 | 390.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Giáp đường Tây Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 580.000 | 435.000 | 330.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 415.000 | 315.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đội Thuế - Giáp đường 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp tuyến Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Gần - Giáp Ngõ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống hồ Đập cấm - Giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 525.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Tứ đến giáp Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Tứ - Giáp phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Lắm - Giáp Đồi Mười phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn An Quý Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) đến giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 150.000 | 115.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 Tân An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 470.000 | 355.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.515.000 | 2.260.000 | 1.695.000 | 1.275.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 5,6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng) |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 7, 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Xuân Thủy - Nhà bà Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thủy) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư) |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 425.000 | 320.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 1, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.515.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 5, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.515.000 | 2.760.000 | 2.070.000 | 1.555.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 6, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 1.035.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 9, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 2.415.000 | 1.815.000 | 1.365.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.315.000 | 990.000 | 745.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 01 đến lô số 7 (Tiếp giáp với tuyến đường kết nối đường 26/3, phường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 08 đến lô số 15 (tiếp giáp đường lộ giới 18m) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 18 đến lô số 25 (tiếp giáp đường lộ giới 9,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 9,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS1 có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS2 có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS3 có lộ giới 20m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS4 có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS5 có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS6 có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS7 có lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS8 có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS9 có lộ giới 13m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 340.000 | 255.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 285.000 | 215.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 325.000 | 245.000 | 185.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 210.000 | 160.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 265.000 | 200.000 | 150.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn chí Thanh: QH rộng 26,5 m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư vị trí 3 Từ lô đất số 01 đến số 08 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư Vị trí 4 Từ lô đất số 01 đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20) - |
Đất TM-DV đô thị | 885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư Vị trí 4 Từ lô đất số 04 đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20) - |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư Vị trí 4 Từ lô đất số 01 đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m – Đường D1) - |
Đất TM-DV đô thị | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.185.000 | 890.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 790.000 | 595.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 04, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 11, lộ giới 8m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 3, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O04 từ lô 01 đến lô 04 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O04 lô 05 và lô 06 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 từ lô số 01 đến lô số 03, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 lô số 04, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 từ lô số 05 đến lô số 10, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 từ lô số 11 đến lô số 15, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 lô số 16, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O02 từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O02 từ lô số 14 đến lô số 18, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O02 lô số 19, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O01 lô số 01, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O01 từ lô số 02 đến lô số 08, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 5 Từ Lô số 01 đến lô số 05 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 Từ lô số 01 và lô số 02, lộ giới 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 Lô số 04, lộ giới 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 9 Từ lô số 01 và lô số 07, lộ giới 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 9 Lô số 08 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố An Sơn Từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố An Sơn Từ lô số 14 đến lô số 16, lộ giới 7,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư xóm 2 Tân Trung Tuyến Đường Tam Quan Tân Bình Khu A (trừ lô số 01,02,03, 16,17,18,19,20,21 và 22), lộ giới 13,25) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư xóm 2 Tân Trung Khu A từ lô số 01 đến 03 và từ lô số 16 đến lô số 22, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư xóm 2 Tân Trung Từ tuyến đường số 01 đến đường số 08, lộ giới 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) Từ lô số 01 đến lô số 12, lộ giới 6,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) Từ lô số 13 đến lô số 20, lộ giới 9,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường Triệu Việt Vương Khu OLK 16 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường Lý Thường kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường Xuân Thủy - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường từ đường ĐS2 đến đường ĐS14 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô đất tiếp giáp đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Trân - |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô đất tiếp giáp đường Triệu Việt Vương - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường ĐS5, lộ giới 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường ĐS7, lộ giới 19,5 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS11 và ĐS12, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường D1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường D2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường D3, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N1, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Tây - |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Đông - |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N3, lộ giới 11,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) Các lô đất tiếp giáp đường số 2 (đối diện Hoa viên Tân Trung) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 7, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 8, lộ giới 31m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 2, lộ giới 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.150.000 | 1.870.000 | 1.405.000 | 1.055.000 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.575.000 | 1.165.000 | 875.000 | 660.000 |
| Phường Tam Quan |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.950.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 755.000 |
| Phường Tam Quan |
Cửu Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ranh giới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) - Đến giáp Cầu Tân Mỹ |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 595.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Tam Quan |
Đỗ Xuân Hợp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ |
Đất TM-DV đô thị | 1.525.000 | 690.000 | 520.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 26/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.935.000 | 2.225.000 | 1.670.000 | 1.260.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.310.000 | 2.485.000 | 1.865.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.130.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 3.310.000 | 2.485.000 | 1.865.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.460.000 | 1.845.000 | 1.390.000 |
| Phường Tam Quan |
Dương Đức Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 1 |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường Tam Quan |
Giếng Truông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc địa phận phường Tam Quan) - |
Đất TM-DV đô thị | 790.000 | 360.000 | 270.000 | 205.000 |
| Phường Tam Quan |
Hải Triều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 380.000 | 285.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Hồ Đắc Di (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 1 |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường Tam Quan |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5) |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường Tam Quan |
Huỳnh Nhất Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | 2.305.000 | 1.730.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.315.000 | 595.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Văn Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà văn hóa khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân (Trừ khu dân cư khu phố 2) |
Đất TM-DV đô thị | 895.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 810.000 | 610.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | 545.000 | 410.000 | 315.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.015.000 | 765.000 | 575.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.150.000 | 970.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.565.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 1.665.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 2.575.000 | 1.165.000 | 875.000 | 660.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.230.000 | 925.000 | 695.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 620.000 | 465.000 | 355.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 430.000 | 325.000 | 245.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 1.305.000 | 980.000 | 735.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp Kênh N8 |
Đất TM-DV đô thị | 6.670.000 | 3.005.000 | 2.255.000 | 1.695.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 430.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 1.785.000 | 810.000 | 610.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 6.145.000 | 2.770.000 | 2.080.000 | 1.565.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.890.000 | 1.305.000 | 980.000 | 735.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Mương ông Dõng |
Đất TM-DV đô thị | 3.990.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.015.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.135.000 | 855.000 | 640.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn chỉnh tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.990.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.015.000 |
| Phường Tam Quan |
Phạm Sư Mạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.155.000 | 975.000 | 730.000 | 550.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | 765.000 | 580.000 | 435.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bãi tràng - Giáp kênh N8 |
Đất TM-DV đô thị | 790.000 | 360.000 | 270.000 | 205.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.835.000 | 2.130.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 3.780.000 | 2.835.000 | 2.130.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3 |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.835.000 | 2.130.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan |
Đất TM-DV đô thị | 4.935.000 | 2.225.000 | 1.670.000 | 1.260.000 |
| Phường Tam Quan |
Sương Nguyệt Ánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé |
Đất TM-DV đô thị | 1.575.000 | 715.000 | 540.000 | 405.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Quốc Hoàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.000 | 900.000 | 675.000 | 510.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Thủ Độ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy |
Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 430.000 | 325.000 | 245.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt Ánh (lộ giới 18m) (Trừ khu dân cư khu phố 2 (kể cả phía Đông đường và phía Tây đường) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại (lộ giới 11m) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Trịnh Hoài Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm |
Đất TM-DV đô thị | 1.525.000 | 690.000 | 520.000 | 395.000 |
| Phường Tam Quan |
Vạn Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông) |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 380.000 | 285.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn Đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 995.000 | 750.000 | 565.000 |
| Phường Tam Quan |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) - |
Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 430.000 | 325.000 | 245.000 |
| Phường Tam Quan |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.900.000 | 855.000 | 645.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 380.000 | 285.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | 745.000 | 560.000 | 420.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 620.000 | 465.000 | 355.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Giáp đường Tây Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 525.000 | 395.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 495.000 | 375.000 | 285.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đội Thuế - Giáp đường 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp tuyến Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Gần - Giáp Ngõ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống hồ Đập cấm - Giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 630.000 | 475.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Tứ đến giáp Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Tứ - Giáp phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Lắm - Giáp Đồi Mười phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn An Quý Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) đến giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 180.000 | 135.000 | 105.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 Tân An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan) |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 565.000 | 425.000 | 320.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.515.000 | 2.035.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 430.000 | 325.000 | 245.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 430.000 | 325.000 | 245.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 450.000 | 340.000 | 260.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền |
Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 475.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3) |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 5,6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng) |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 7, 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Xuân Thủy - Nhà bà Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thủy) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư) |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 1, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.515.000 | 2.485.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 5, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.515.000 | 2.485.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 6, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 1.660.000 | 1.245.000 | 935.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 9, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 2.175.000 | 1.635.000 | 1.230.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.185.000 | 895.000 | 675.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 295.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 145.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.420.000 | 1.070.000 | 805.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 715.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 1.032.000 | 776.000 | 584.000 |
| Phường Tam Quan |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 1.180.000 | 888.000 | 668.000 |
| Phường Tam Quan |
Cửu Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ranh giới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) - Đến giáp Cầu Tân Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 528.000 | 396.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đỗ Xuân Hợp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 612.000 | 460.000 | 348.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 26/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.976.000 | 1.484.000 | 1.116.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.208.000 | 1.656.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.892.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.208.000 | 1.656.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.640.000 | 1.232.000 |
| Phường Tam Quan |
Dương Đức Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 1 |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Giếng Truông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc địa phận phường Tam Quan) - |
Đất SX-KD đô thị | 632.000 | 316.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Tam Quan |
Hải Triều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Hồ Đắc Di (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 1 |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Huỳnh Nhất Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.096.000 | 2.048.000 | 1.536.000 | 1.152.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 528.000 | 396.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Văn Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà văn hóa khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân (Trừ khu dân cư khu phố 2) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 716.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 484.000 | 364.000 | 276.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 860.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.252.000 | 2.628.000 | 1.972.000 | 1.480.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 1.032.000 | 776.000 | 584.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 820.000 | 616.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 548.000 | 412.000 | 312.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.312.000 | 1.156.000 | 868.000 | 652.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp Kênh N8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.336.000 | 2.668.000 | 2.004.000 | 1.504.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 716.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 4.916.000 | 2.460.000 | 1.848.000 | 1.388.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.312.000 | 1.156.000 | 868.000 | 652.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Mương ông Dõng |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 1.596.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 568.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn chỉnh tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 1.596.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Tam Quan |
Phạm Sư Mạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.724.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 464.000 | 348.000 | 264.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 680.000 | 512.000 | 384.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bãi tràng - Giáp kênh N8 |
Đất SX-KD đô thị | 632.000 | 316.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.420.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.892.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.420.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.976.000 | 1.484.000 | 1.116.000 |
| Phường Tam Quan |
Sương Nguyệt Ánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 632.000 | 476.000 | 360.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Quốc Hoàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 800.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Thủ Độ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt Ánh (lộ giới 18m) (Trừ khu dân cư khu phố 2 (kể cả phía Đông đường và phía Tây đường) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại (lộ giới 11m) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Trịnh Hoài Đức (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 612.000 | 460.000 | 348.000 |
| Phường Tam Quan |
Vạn Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn Đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 884.000 | 664.000 | 500.000 |
| Phường Tam Quan |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 760.000 | 572.000 | 432.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 496.000 | 372.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 548.000 | 412.000 | 312.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Giáp đường Tây Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 464.000 | 348.000 | 264.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 440.000 | 332.000 | 252.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đội Thuế - Giáp đường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp tuyến Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Gần - Giáp Ngõ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống hồ Đập cấm - Giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Phía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Tứ đến giáp Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Tứ - Giáp phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Lắm - Giáp Đồi Mười phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn An Quý Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) đến giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 120.000 | 92.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 Tân An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 376.000 | 284.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.612.000 | 1.808.000 | 1.356.000 | 1.020.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) - |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 256.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 256.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 256.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 228.000 | 172.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 5,6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 256.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 6 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng) |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 256.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 7, 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 256.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 8 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 256.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường Xuân Thủy - Nhà bà Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 256.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thủy) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư) |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 256.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 1, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.412.000 | 2.208.000 | 1.656.000 | 1.244.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 5, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.412.000 | 2.208.000 | 1.656.000 | 1.244.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 6, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.472.000 | 1.104.000 | 828.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 9, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.864.000 | 1.932.000 | 1.452.000 | 1.092.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.052.000 | 792.000 | 596.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 01 đến lô số 7 (Tiếp giáp với tuyến đường kết nối đường 26/3, phường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 08 đến lô số 15 (tiếp giáp đường lộ giới 18m) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 18 đến lô số 25 (tiếp giáp đường lộ giới 9,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 9,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS1 có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS2 có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS3 có lộ giới 20m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS4 có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS5 có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS6 có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS7 có lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS8 có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS9 có lộ giới 13m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 228.000 | 172.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 196.000 | 148.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 168.000 | 128.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 212.000 | 160.000 | 120.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường Khu dân cư Tân Trung Điểm số 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS2: QH rộng 14 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ - Đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đường ĐS3: QH rộng 16 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Chí Thanh (đoạn từ cầu Ông Thọ lên đến đường bê tông thôn An Quý Nam) kết hợp với điều chỉnh dòng suối Găng: Đoạn đường Nguyễn chí Thanh: QH rộng 26,5 m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư vị trí 3 Từ lô đất số 01 đến số 08 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư Vị trí 4 Từ lô đất số 01 đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20) - |
Đất SX-KD đô thị | 708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư Vị trí 4 Từ lô đất số 04 đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m – Đường D20) - |
Đất SX-KD đô thị | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Điểm tái định cư Vị trí 4 Từ lô đất số 01 đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m – Đường D1) - |
Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 948.000 | 712.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 632.000 | 476.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 04, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 11, lộ giới 8m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 3, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O04 từ lô 01 đến lô 04 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O04 lô 05 và lô 06 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 từ lô số 01 đến lô số 03, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 lô số 04, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 từ lô số 05 đến lô số 10, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 từ lô số 11 đến lô số 15, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O03 lô số 16, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O02 từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O02 từ lô số 14 đến lô số 18, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O02 lô số 19, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O01 lô số 01, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư phía Đông đường Triệu Việt Vương (khu phố 2) Khu O01 từ lô số 02 đến lô số 08, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 5 Từ Lô số 01 đến lô số 05 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 Từ lô số 01 và lô số 02, lộ giới 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 Lô số 04, lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 9 Từ lô số 01 và lô số 07, lộ giới 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 9 Lô số 08 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố An Sơn Từ lô số 01 đến lô số 13, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố An Sơn Từ lô số 14 đến lô số 16, lộ giới 7,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư xóm 2 Tân Trung Tuyến Đường Tam Quan Tân Bình Khu A (trừ lô số 01,02,03, 16,17,18,19,20,21 và 22), lộ giới 13,25) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư xóm 2 Tân Trung Khu A từ lô số 01 đến 03 và từ lô số 16 đến lô số 22, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư xóm 2 Tân Trung Từ tuyến đường số 01 đến đường số 08, lộ giới 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) Từ lô số 01 đến lô số 12, lộ giới 6,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 7 (phía sau sân vận động) Từ lô số 13 đến lô số 20, lộ giới 9,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường Triệu Việt Vương Khu OLK 16 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường Lý Thường kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường Xuân Thủy - |
Đất SX-KD đô thị | 1.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư phía Bắc đường Sương Nguyệt Ánh Đường từ đường ĐS2 đến đường ĐS14 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô đất tiếp giáp đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Trân - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô đất tiếp giáp đường Triệu Việt Vương - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường ĐS5, lộ giới 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường ĐS7, lộ giới 19,5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 2 (phía tây đường Triệu Việt Vương) Các lô tiếp giáp đường ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS6, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS11 và ĐS12, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường D1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường D2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường D3, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N1, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Tây - |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N2, lộ giới 16m có mặt tiền quay về hướng Đông - |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu tái định cư thôn Tân Trung, phường Tam Quan phục vụ công tác GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa bàn tỉnh Gia Lai Các lô đất tiếp giáp đường N3, lộ giới 11,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) Các lô đất tiếp giáp đường số 2 (đối diện Hoa viên Tân Trung) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư thôn Tân Trung (ngã 3 Hương Bình) Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 7, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 8, lộ giới 31m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư Phú Mỹ Lộc Tuyến đường số 2, lộ giới 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.496.000 | 1.124.000 | 844.000 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 932.000 | 700.000 | 528.000 |
| Phường Tam Quan |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 1.064.000 | 800.000 | 604.000 |
| Phường Tam Quan |
Cửu Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ ranh giới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) - Đến giáp Cầu Tân Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 476.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường Tam Quan |
Đỗ Xuân Hợp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 552.000 | 416.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 26/3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.780.000 | 1.336.000 | 1.008.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 2.648.000 | 1.988.000 | 1.492.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 2.648.000 | 1.988.000 | 1.492.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 1.112.000 |
| Phường Tam Quan |
Dương Đức Hiền (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 1 |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường Tam Quan |
Giếng Truông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (thuộc địa phận phường Tam Quan) - |
Đất SX-KD đô thị | 632.000 | 288.000 | 216.000 | 164.000 |
| Phường Tam Quan |
Hải Triều (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 304.000 | 228.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Hồ Đắc Di (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 1 |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường Tam Quan |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường Tam Quan |
Huỳnh Nhất Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.096.000 | 1.844.000 | 1.384.000 | 1.040.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 476.000 | 360.000 | 272.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Văn Lương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà văn hóa khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân (Trừ khu dân cư khu phố 2) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 648.000 | 488.000 | 368.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 436.000 | 328.000 | 252.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 812.000 | 612.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 776.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.252.000 | 2.368.000 | 1.776.000 | 1.332.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 932.000 | 700.000 | 528.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 984.000 | 740.000 | 556.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 496.000 | 372.000 | 284.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 344.000 | 260.000 | 196.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.312.000 | 1.044.000 | 784.000 | 588.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp Kênh N8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.336.000 | 2.404.000 | 1.804.000 | 1.356.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 608.000 | 456.000 | 344.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 648.000 | 488.000 | 368.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 4.916.000 | 2.216.000 | 1.664.000 | 1.252.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.312.000 | 1.044.000 | 784.000 | 588.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Mương ông Dõng |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 908.000 | 684.000 | 512.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn chỉnh tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 812.000 |
| Phường Tam Quan |
Phạm Sư Mạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.724.000 | 780.000 | 584.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 612.000 | 464.000 | 348.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bãi tràng - Giáp kênh N8 |
Đất SX-KD đô thị | 632.000 | 288.000 | 216.000 | 164.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.704.000 | 1.280.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.024.000 | 2.268.000 | 1.704.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.268.000 | 1.704.000 | 1.280.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.780.000 | 1.336.000 | 1.008.000 |
| Phường Tam Quan |
Sương Nguyệt Ánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2 |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 572.000 | 432.000 | 324.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Quốc Hoàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 720.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Thủ Độ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 344.000 | 260.000 | 196.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt Ánh (lộ giới 18m) (Trừ khu dân cư khu phố 2 (kể cả phía Đông đường và phía Tây đường) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại (lộ giới 11m) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Trịnh Hoài Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 552.000 | 416.000 | 316.000 |
| Phường Tam Quan |
Vạn Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 304.000 | 228.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn Đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 796.000 | 600.000 | 452.000 |
| Phường Tam Quan |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 344.000 | 260.000 | 196.000 |
| Phường Tam Quan |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.520.000 | 684.000 | 516.000 | 392.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 304.000 | 228.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 596.000 | 448.000 | 336.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 496.000 | 372.000 | 284.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Giáp đường Tây Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 880.000 | 396.000 | 300.000 | 228.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đội Thuế - Giáp đường 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp tuyến Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Gần - Giáp Ngõ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống hồ Đập cấm - Giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 504.000 | 380.000 | 288.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Tứ đến giáp Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Tứ - Giáp phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Lắm - Giáp Đồi Mười phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn An Quý Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) đến giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 144.000 | 108.000 | 84.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 Tân An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ |
Đất ở đô thị | 2.420.000 | 1.090.000 | 820.000 | 630.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.030.000 | 1.530.000 | 1.150.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.940.000 | 1.460.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 13.130.000 | 5.920.000 | 4.440.000 | 3.330.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 5.150.000 | 2.330.000 | 1.750.000 | 1.320.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.460.000 | 1.850.000 | 1.390.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.240.000 | 930.000 | 710.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 5.780.000 | 2.610.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp Kênh N8 |
Đất ở đô thị | 13.340.000 | 6.010.000 | 4.510.000 | 3.390.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 860.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 3.570.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 920.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 12.290.000 | 5.540.000 | 4.160.000 | 3.130.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế |
Đất ở đô thị | 5.780.000 | 2.610.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Mương ông Dõng |
Đất ở đô thị | 7.980.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.030.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 2.270.000 | 1.710.000 | 1.280.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn chỉnh tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.980.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.030.000 |
| Phường Tam Quan |
Phạm Sư Mạnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) - |
Đất ở đô thị | 4.310.000 | 1.950.000 | 1.460.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan cũ) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.530.000 | 1.160.000 | 870.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bãi tràng - Giáp kênh N8 |
Đất ở đô thị | 1.580.000 | 720.000 | 540.000 | 410.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Địa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.670.000 | 4.260.000 | 3.200.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống ông Tài - Ngã 4 Tam Quan |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 7.560.000 | 5.670.000 | 4.260.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã 4 Tam Quan - Giáp đường 26/3 |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 5.670.000 | 4.260.000 | 3.200.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường 26/3 - Hết địa phận phường Tam Quan |
Đất ở đô thị | 9.870.000 | 4.450.000 | 3.340.000 | 2.520.000 |
| Phường Tam Quan |
Sương Nguyệt Ánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Gác Ghi - Nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2 |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Khánh Dư (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Hồng - Hết nhà ông Bé |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.430.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Nhật Duật (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Quốc Hoàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 1.020.000 |
| Phường Tam Quan |
Trần Thủ Độ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà ông Trương Văn Thạnh - Giáp đường Xuân Thủy |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Trân - Giáp đường Sương Nguyệt Ánh (lộ giới 18m) (Trừ khu dân cư khu phố 2 (kể cả phía Đông đường và phía Tây đường) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Triệu Việt Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn còn lại (lộ giới 11m) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Trịnh Hoài Đức (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà Thi - Nhà bà Cảm |
Đất ở đô thị | 3.050.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 790.000 |
| Phường Tam Quan |
Vạn Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Ngô Mây - Hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông) |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Võ Thị Sáu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn Đường - |
Đất ở đô thị | 4.410.000 | 1.990.000 | 1.500.000 | 1.130.000 |
| Phường Tam Quan |
Xuân Thủy (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trọn đường (Trừ khu dân cư khu phố 9) - |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.710.000 | 1.290.000 | 980.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp đường Tam Quan - Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 1.680.000 | 760.000 | 570.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến ĐH.09B (Phụng Du - Bình Đê) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Hết địa phận phường Tam Quan (xã Hoài Châu cũ) |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.490.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp phường Tam Quan cũ - Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - trừ khu dân cư Suối Găng |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.240.000 | 930.000 | 710.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến Tam Quan - Mỹ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chợ Hội An (xã Hoài Châu cũ) - Giáp đường Tây Tỉnh (trừ khu dân cư xóm 2, Tân Trung) |
Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.050.000 | 790.000 | 600.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Tây (xã Hoài Phú cũ) - Giáp địa phận phường Hoài Nhơn Bắc |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 990.000 | 750.000 | 570.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Đội Thuế đến giáp đường 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đội Thuế - Giáp đường 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Giáp đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Thẩn - Giáp ngõ Hượng qua Trường cấp 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trường tiểu học đến Trường THCS Hoài Châu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường tiểu học - Trường THCS Hoài Châu |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Toàn đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Toàn - Giáp ngõ Phước qua chợ Trường |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Giỏi đến giáp ngõ Cảnh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Giỏi - Ngõ Cảnh |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm đến giáp tuyến Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp tuyến Gia An - Quán Mỹ phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Minh thôn Hội An đến giáp đường số 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Minh thôn Hội An - Giáp đường số 2 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Định đến ngõ Khanh thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Định - Ngõ Khanh thôn An Sơn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Gần đến giáp Ngõ Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Gần - Giáp Ngõ Sơn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ cống hồ Đập cấm đến giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cống hồ Đập cấm - Giáp đường từ Ngõ Định đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Tây Ngõ Tám đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Phía Tây Ngõ Tám - Giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn trụ sở thôn An Sơn đến giáp Ngõ Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Giáp Ngõ Bình |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 950.000 | 720.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Tình đến giáp cống mương Bà Đặng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Tình - Giáp cống mương Bà Đặng |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Tứ đến giáp Phường Hoài Nhơn Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Tứ - Giáp phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đoạn Ngõ Đổng đến giáp Ngõ Thẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đoạn Ngõ Đổng - Giáp Ngõ Thẩn |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Lắm đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Lắm - Giáp Đồi Mười phường Hoài Nhơn Bắc (xã Hoài Châu Bắc cũ) (thôn An Quý Bắc) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Cúc đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Cúc - Giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ Ngõ Niên đến Đài tưởng niệm Tân An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Niên - Đài tưởng niệm Tân An |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) đến giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Giáp đường 3 Tỉnh lộ (trừ khu tái định cư 3) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Mai đến ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Mai - Ngõ Trương xóm 2 An Quý Bắc |
Đất ở đô thị | 780.000 | 360.000 | 270.000 | 210.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ đường số 2 đến giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường số 2 - Giáp đường 3 tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam đến giáp ngõ Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trụ sở xóm 2 thôn An Quý Nam - Giáp ngõ Thắng |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 lên hồ Hố Giang thôn Thành Sơn Tây (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 1 Tân An (Trừ khu tái định cư 3) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường trục xóm 2 Tân An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây đến ngõ Huấn thôn Hội An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Ly thôn Hội An Tây - Ngõ Huấn thôn Hội An |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ ngõ Thẩn đến quán Long xóm 2 An Quý Bắc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngõ Thẩn - Quán Long xóm 2 An Quý Bắc |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.130.000 | 850.000 | 640.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 9.030.000 | 4.070.000 | 3.060.000 | 2.300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 860.000 | 650.000 | 490.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 950.000 | 720.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 5,6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 7, 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Xuân Thủy - Nhà bà Thơ |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thủy) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư) |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 770.000 | 580.000 | 440.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 1, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 11.030.000 | 4.970.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 5, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 11.030.000 | 4.970.000 | 3.730.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 6, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 7.350.000 | 3.320.000 | 2.490.000 | 1.870.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 9, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 9.660.000 | 4.350.000 | 3.270.000 | 2.460.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.370.000 | 1.790.000 | 1.350.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 810.000 | 620.000 | 460.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 680.000 | 520.000 | 390.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 590.000 | 450.000 | 340.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 380.000 | 290.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất ở đô thị | 1.050.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.840.000 | 2.140.000 | 1.610.000 |
| Phường Tam Quan |
Tuyến đường kết nối đường 26/3 đến cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường kết nối đường 26/3 - Cụm công nghiệp Hoài Châu (đoạn qua địa bàn xã Hoài Châu cũ nay là phường Tam Quan) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Từ giáp đường An Quý Nam đến giáp đường Gia Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường An Quý Nam - Giáp đường Gia Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 452.000 | 340.000 | 256.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.612.000 | 1.628.000 | 1.224.000 | 920.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Tây sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 344.000 | 260.000 | 196.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường phía Nam sân vận động Tam Quan (Trừ khu dân cư khu phố 7) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) - |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 344.000 | 260.000 | 196.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nhà bà An - Giáp đường Lê Đức Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 1 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Dương Đức Hiền - Giáp đường Hồ Đắc Di |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Triệu Việt Vương - Sân thể thao khu phố 2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 2 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối dài đường Lý Thường Kiệt - Giáp nhà ông Nguyễn Quán khu phố 2 |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 360.000 | 272.000 | 208.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Quang Trung - Giáp nhà ông Bền |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 3 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường gom đường sắt - Giáp bờ tràng (khu phố 3) |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 208.000 | 156.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 5,6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường 3 tháng 2 (Trường THCS Tam Quan) - Nhà ông Phước |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 6 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Nguyễn Chí Thanh (nhà ông Nam) - Giáp đường Ngô Mây (phía tây nhà ông Tưởng) |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 7, 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ hộ nhà ông Hồng - Giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Xuân Thủy - Nhà bà Thơ |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thủy) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư) |
Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 308.000 | 232.000 | 176.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 1, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.412.000 | 1.988.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 5, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.412.000 | 1.988.000 | 1.492.000 | 1.120.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 6, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.328.000 | 996.000 | 748.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 9, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.864.000 | 1.740.000 | 1.308.000 | 984.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 948.000 | 716.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 324.000 | 248.000 | 184.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 272.000 | 208.000 | 156.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 236.000 | 180.000 | 136.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 200.000 | 152.000 | 116.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 192.000 | 144.000 | 108.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.136.000 | 856.000 | 644.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 756.000 | 572.000 | 432.000 |
| Phường Tam Quan |
Cụm công nghiệp Tam Quan (nay là phường Tam Quan) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Cụm công nghiệp Hoài Châu (nay là phường Tam Quan) Toàn khu - |
Đất SX-KD | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan - |
Đất trồng lúa | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan - |
Đất trồng cây hàng năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan - |
Đất trồng cây lâu năm | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 179.000 | 153.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Phường Tam Quan - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 24.000 | 20.800 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Đường Bê tông khu phố 8 (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Phan Chu Trinh - Giáp đường tránh đường 3/2 |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Giáp đường Xuân Thủy - Nhà bà Thơ |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường bê tông khu phố 9 (Trừ khu dân cư khu phố 9) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường phía Đông khu thể thao khu phố 9 (giáp đường Xuân Thủy) - Đường Cửu Lợi (quy hoạch khu dân cư) |
Đất TM-DV đô thị | 850.000 | 385.000 | 290.000 | 220.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 1, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.515.000 | 2.485.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 5, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.515.000 | 2.485.000 | 1.865.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 6, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.675.000 | 1.660.000 | 1.245.000 | 935.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 9, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 2.175.000 | 1.635.000 | 1.230.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.625.000 | 1.185.000 | 895.000 | 675.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 405.000 | 310.000 | 230.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 340.000 | 260.000 | 195.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với Khu phố 1, C951Khu phố 2 và Khu phố 9 (Đường có lộ giới ≥ 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 295.000 | 225.000 | 170.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 đến khu phố 8 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 250.000 | 190.000 | 145.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 (Đường có lộ giới < 4m) - |
Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 240.000 | 180.000 | 135.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Từ khu A1 đến khu A8, trừ các lô từ số 01 đến số 11 của khu A5 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.420.000 | 1.070.000 | 805.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường Thái Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Khu A5 Từ lô số 01 đến số 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 945.000 | 715.000 | 540.000 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ - Đường 3/2 (lộ giới 21,5m) |
Đất SX-KD đô thị | 3.320.000 | 1.660.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Phường Tam Quan |
Âu Lạc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 1.032.000 | 776.000 | 584.000 |
| Phường Tam Quan |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.360.000 | 1.180.000 | 888.000 | 668.000 |
| Phường Tam Quan |
Cửu Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ ranh giới phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) - Đến giáp Cầu Tân Mỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 528.000 | 396.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Đỗ Xuân Hợp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Nhà ông Huỳnh Nhữ |
Đất SX-KD đô thị | 1.220.000 | 612.000 | 460.000 | 348.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 26/3 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.948.000 | 1.976.000 | 1.484.000 | 1.116.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cống ông Tài - Giáp ngã 4 Âu Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.208.000 | 1.656.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 Âu Lạc - Trường Trung học cơ sở Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.892.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ Trường THCS Tam Quan - Ngã 4 đường 26/3 |
Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 2.940.000 | 2.208.000 | 1.656.000 |
| Phường Tam Quan |
Đường 3/2 (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã 4 đường 26/3 - Hết nhà ông Ngô Tưởng |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.640.000 | 1.232.000 |
| Phường Tam Quan |
Dương Đức Hiền (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Trân - Nhà bà Cảm, khu phố 1 |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Giếng Truông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường (thuộc địa phận phường Tam Quan) - |
Đất SX-KD đô thị | 632.000 | 316.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Tam Quan |
Hải Triều (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường 3/2 - Hết nhà bà Ngô Thị Chanh |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 336.000 | 252.000 | 192.000 |
| Phường Tam Quan |
Hồ Đắc Di (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Nguyễn Trân - Giáp nhà bà Niếp, khu phố 1 |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Hoàng Xuân Hãn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà văn hóa khu phố 5 - Nhà ông Hoàng (Trừ khu dân cư khu phố 5) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Huỳnh Nhất Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - Giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.096.000 | 2.048.000 | 1.536.000 | 1.152.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Đức Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.052.000 | 528.000 | 396.000 | 300.000 |
| Phường Tam Quan |
Lê Văn Lương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà văn hóa khu phố 2 - Giáp đường Nguyễn Trân (Trừ khu dân cư khu phố 2) |
Đất SX-KD đô thị | 716.000 | 360.000 | 272.000 | 204.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Quận (Khu phố 2) - Giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 716.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Từ bờ tràng - Giáp nhà bà Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 968.000 | 484.000 | 364.000 | 276.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Quang Trung - Đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 676.000 | 508.000 |
| Phường Tam Quan |
Lý Tự Trọng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 860.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 5.252.000 | 2.628.000 | 1.972.000 | 1.480.000 |
| Phường Tam Quan |
Mai Hắc Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 2.060.000 | 1.032.000 | 776.000 | 584.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 820.000 | 616.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Mây (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 548.000 | 412.000 | 312.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Thị Nhậm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 380.000 | 288.000 | 216.000 |
| Phường Tam Quan |
Ngô Văn Sở (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.312.000 | 1.156.000 | 868.000 | 652.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Giáp Kênh N8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.336.000 | 2.668.000 | 2.004.000 | 1.504.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | 672.000 | 504.000 | 380.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Cơ Thạch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nhà ông Nhẫn - Giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 716.000 | 540.000 | 408.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Giáp đường 3/2 - Giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất SX-KD đô thị | 4.916.000 | 2.460.000 | 1.848.000 | 1.388.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Giáp đường Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.312.000 | 1.156.000 | 868.000 | 652.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Quang Trung - Mương ông Dõng |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 1.596.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ Mương ông Dõng - Giáp phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan Nam cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 1.008.000 | 756.000 | 568.000 |
| Phường Tam Quan |
Nguyễn Trân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đoạn chỉnh tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.192.000 | 1.596.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phường Tam Quan |
Phạm Sư Mạnh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.724.000 | 864.000 | 648.000 | 488.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Chu Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 924.000 | 464.000 | 348.000 | 264.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Đăng Lưu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ nhà bà Bường - Giáp đường bê tông đi phường Hoài Nhơn (phường Tam Quan cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.360.000 | 680.000 | 512.000 | 384.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Bãi tràng (phường Tam Quan cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 316.000 | 240.000 |
| Phường Tam Quan |
Phan Kế Toại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bãi tràng - Giáp kênh N8 |
Đất SX-KD đô thị | 632.000 | 316.000 | 240.000 | 180.000 |
| Phường Tam Quan |
Quang Trung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Địa phận phường Hoài Nhơn Tây - Cống ông Tài |
Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.420.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.250.000 | 2.630.000 | 1.980.000 | 1.490.000 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 01 đến lô số 7 (Tiếp giáp với tuyến đường kết nối đường 26/3, phường - |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 08 đến lô số 15 (tiếp giáp đường lộ giới 18m) - |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Các tuyến đường trong khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Từ lô số 18 đến lô số 25 (tiếp giáp đường lộ giới 9,5m) - |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 11,5m - |
Đất ở đô thị | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 8, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường lộ giới 9,5m - |
Đất ở đô thị | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS1 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS2 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS3 có lộ giới 20m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS4 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS5 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS6 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS7 có lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Quan |
Khu dân cư khu phố 3, phường Tam Quan (cũ) Tuyến đường DS8 có lộ giới 13m - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Quan
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Quan theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tam Quan có diện tích tự nhiên 29,82 km² với quy mô dân số 24.858 người, mật độ dân cư đạt 833,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Quan được đặt tại Phường Tam Quan, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Quan không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Tam Quan là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tam Quan, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
