Bảng giá đất phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Tam Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Tam Sơn năm 2026
Khu vực: phường Tam Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 37.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Sơn |
Đường Nghìn Việc Tốt đoạn từ giao TL295 ngã ba xóm Tự - đến cầu Hồi Quan |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Thọ Trai giao từ đường 295 - đến cống Đông |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Diên Phúc giao phố Thọ Trai đường trục ngõ chùa - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chúc giao đường 295 - đến phố Nguyễn Văn Quang |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Đạo Quán giao đường 295 - đến phố Nguyễn Khiết Tú |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Văn Quang giao phố Chúc - đến phố Chi |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Khiết Tú giao phố Chúc - đến phố Dương Sơn |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chi giao phố Dương Sơn đường trục giữa xóm Chi - đến phố Nguyễn Hoà Trung |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Vũ Việt Hiền giao phố Chi đường trục ao cá xóm Chi - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tự giao phố Dương Sơn đường trục chính xóm Tự - đến phố Nguyễn Hoà Trung |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Hoà Trung giao đường Nghìn Việc Tốt đường cuối làng Chi Tự - đến phố Chi |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dương Sơn giao đường 295 - đến hết đường khu giãn dân khu B sang khu phố Thọ Trai |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Thí giao đường Nghìn Việc Tốt dốc B25 - đến phố Ngô Sách Dụ cống Đông Cạn |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Thầm giao đường Nghìn Việc Tốt đường trục chính Tam Sơn - đến Phố Đông |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Dịch giao phố Ngô Thầm đường qua trường mầm non - đến Phố Tây |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Tố giao phố Ngô Dịch đường xóm Tây - đến phố Ngô Sách Dụ |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Núi giao phố Ngô Thầm nhà văn hoá xóm Núi - đến Phố Ngô Sách Thí cổng Tây |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Trước giao phố Ngô Thầm nhà chứa Quan Họ - đến đường Nghìn Việc Tốt đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ô giao phố Ngô Dịch đường trục xóm Ô - đến phố Xanh |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Xanh giao phố Đông đường trục xóm Xanh - đến phố Dinh |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tây giao phố Ngô Sách Dụ đường trục xóm Tây - đến phố Ngô Sách Thí chùa Đồng Mạ |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Đông giao phố Ngô Thầm đường trục xóm Đông - đến phố Xanh |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Dụ giao phố Ngô Sách Thí cống Đồng Cạn - đến phố Xanh |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dinh giao phố Xanh - đến đường Nghìn Việc Tốt chùa Phúc Tinh |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dọc Xanh giao phố Ngô Dịch khu 174 xóm Ô - đến phố Ngô Sách Dụ |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Phúc Tinh giao phố Nguyễn Trọng Tạo đoạn đình Phúc Tinh - đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Trọng Tạo giao phố Phúc Tinh đoạn đình Phúc Tinh - đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Úc giao phố Nguyễn Trọng Tạo đường trục chạy quanh tổ dân phố Phúc Tinh - đến đường Nghìn Việc Tốt |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.240.000 | 4.160.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 11.890.000 | 9.512.000 | 7.134.000 | 4.756.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 13.370.000 | 10.696.000 | 8.022.000 | 5.348.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 14.860.000 | 11.888.000 | 8.916.000 | 5.944.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 11.760.000 | 8.820.000 | 5.880.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 6.720.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 15.120.000 | 11.340.000 | 7.560.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 | 5.040.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 14.700.000 | 11.760.000 | 8.820.000 | 5.880.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 16.800.000 | 13.440.000 | 10.080.000 | 6.720.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 18.900.000 | 15.120.000 | 11.340.000 | 7.560.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 16.800.000 | 12.600.000 | 8.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 - |
Đất ở đô thị | 22.800.000 | 18.300.000 | 13.700.000 | 9.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Tỉnh lộ 295 tiếp giáp xã Văn Môn (cầu Nét) - đến giáp phường Đồng Nguyên |
Đất ở đô thị | 22.800.000 | 18.300.000 | 13.700.000 | 9.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Tương Giang giao đường Minh Khai - đến cầu Hồi Quan |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Tiêu Tương từ cổng Chùa Tiêu - đến hết tổ dân phố Tạ Xá |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Đức Đôn giao phố Nam Tiêu Long sau trường Tiểu học Tương Giang - đến đám mạ tổ dân phố Tiêu Thượng |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Văn Huy giao phố Nguyễn Đức Đôn - đến ao họ Tiêu Thượng |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Thiên Tâm giao đường Tiêu Tương - đến phố Nguyễn Đức Tôn |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nam Tiêu Long giao đường Tương Giang - đến phố Nguyễn Đức Đông đi qua khu dân cư phía nam tổ dân phố Tiêu Long |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Bắc Tiêu Long 1 giao đường Tương Giang - đến phố Tây Tiêu Long tuyến đi qua khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Bắc Tiêu Long 2 giao đường Tương Giang - đến phố Tây Tiêu Long nằm phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long đằng sau khu dân cư và cánh đồng cửa đình |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Đông Tiêu Long giao đường Tiêu Tương - đến phố Bắc Tiêu Long 1 |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tây Tiêu Long giao đường Tiêu Tương cổng trường THCS Tương Giang cũ - đến Nghĩa trang tổ dân phố Tiêu Long |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chùa Lào giao đường Tương Giang đoạn qua UBND phường Tương Giang - đến hết ao của tổ dân phố Tiêu Thượng |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cửa Đình giao phố Bắc Tiêu Long 1 - đến phố Nam Tiêu Long |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Đồng Khoai giao phố Đông Tiêu Long - đến phố Cửa Đình |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Hưng Phúc giao đường tương Giang - đến đường Tiêu Tương đoạn ngã 3 tiếp giáp khu phố Tạ Xá, Tiêu Sơn |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Cảnh Thọ giao đường Tương Giang nhà chúa Quan Họ - đến đường Tương Giang |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Trừ giao phố Nguyễn Cảnh Thọ - đến phố Nguyễn Cảnh Thọ cống Nghè |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Lý Suý giao đường Tiêu Tương - đến phố Ngõ Chùa |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngõ Chùa giao đường Tiêu Tương đầu ao sông - đến phố Nghiêm Xá |
Đất ở đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nghiêm Xá giao đường Tiêu Tương ngã ba tiếp giáp tổ dân phố Tạ Xá, Hưng Phúc - đến đường Tương Giang đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ phường |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tiêu Sơn Bắc giao phố Nghiêm Xá đường phía Bắc phố Tiêu Sơn - đến đường Tiêu Tương |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tiêu Sơn Nam giao phố Nghiêm Xá nằm dọc cạnh ao khu phố Tiêu Sơn đằng sau khu dân cư) - |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tiêu Sơn trục chính nối từ đường Minh Khai - đến phố Nghiêm Xá |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Sùng Ân giao đường Tương Giang ngã tư đầu làng Hồi Quan - đến phố Cổng Trước |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Trước giao phố Sùng Ân - đến phố Cổng Trùng đoạn ao Cổng Trùng |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Trùng giao phố Cổng Trước đoạn ao Cổng Trùng - đến phố Cổng Sau |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Sau giao phố Cổng Trùng phía sau làng Hồi Quan - đến phố Cổng Xóm |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Xóm giao phố Cổng Sau phía sau làng Hồi Quan - đến phố Hồi Lan |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Hồi Lan giao phố Cổng Xóm bên cạnh phía Tây làng Hồi Quan - đến đường Tương Giang |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 7.700.000 | 5.800.000 | 3.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Minh Khai đoạn tiếp giáp phường Đồng Nguyên - đến tiếp giáp xã Tiên Du |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 29.600.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 14.800.000 | 11.840.000 | 8.880.000 | 5.920.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 17.300.000 | 13.840.000 | 10.380.000 | 6.920.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 19.700.000 | 15.760.000 | 11.820.000 | 7.880.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 22.200.000 | 17.760.000 | 13.320.000 | 8.880.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 24.700.000 | 19.760.000 | 14.820.000 | 9.880.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.840.000 | 11.880.000 | 7.920.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 26.300.000 | 21.040.000 | 15.780.000 | 10.520.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 29.600.000 | 23.680.000 | 17.760.000 | 11.840.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 32.900.000 | 26.320.000 | 19.740.000 | 13.160.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất ở đô thị | 19.800.000 | 15.840.000 | 11.880.000 | 7.920.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 18.400.000 | 13.800.000 | 9.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất ở đô thị | 26.300.000 | 21.040.000 | 15.780.000 | 10.520.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất ở đô thị | 29.600.000 | 23.680.000 | 17.760.000 | 11.840.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 32.900.000 | 26.320.000 | 19.740.000 | 13.160.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B Mặt cắt đường > 30m - |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 29.600.000 | 22.200.000 | 14.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất ở đô thị | 22.200.000 | 17.760.000 | 13.320.000 | 8.880.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Nghìn Việc Tốt đoạn từ giao TL295 ngã ba xóm Tự - đến cầu Hồi Quan |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Thọ Trai giao từ đường 295 - đến cống Đông |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Diên Phúc giao phố Thọ Trai đường trục ngõ chùa - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chúc giao đường 295 - đến phố Nguyễn Văn Quang |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Đạo Quán giao đường 295 - đến phố Nguyễn Khiết Tú |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Văn Quang giao phố Chúc - đến phố Chi |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Khiết Tú giao phố Chúc - đến phố Dương Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chi giao phố Dương Sơn đường trục giữa xóm Chi - đến phố Nguyễn Hoà Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Vũ Việt Hiền giao phố Chi đường trục ao cá xóm Chi - |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tự giao phố Dương Sơn đường trục chính xóm Tự - đến phố Nguyễn Hoà Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Hoà Trung giao đường Nghìn Việc Tốt đường cuối làng Chi Tự - đến phố Chi |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dương Sơn giao đường 295 - đến hết đường khu giãn dân khu B sang khu phố Thọ Trai |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Thí giao đường Nghìn Việc Tốt dốc B25 - đến phố Ngô Sách Dụ cống Đông Cạn |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Thầm giao đường Nghìn Việc Tốt đường trục chính Tam Sơn - đến Phố Đông |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Dịch giao phố Ngô Thầm đường qua trường mầm non - đến Phố Tây |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Tố giao phố Ngô Dịch đường xóm Tây - đến phố Ngô Sách Dụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Núi giao phố Ngô Thầm nhà văn hoá xóm Núi - đến Phố Ngô Sách Thí cổng Tây |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Trước giao phố Ngô Thầm nhà chứa Quan Họ - đến đường Nghìn Việc Tốt đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ô giao phố Ngô Dịch đường trục xóm Ô - đến phố Xanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Xanh giao phố Đông đường trục xóm Xanh - đến phố Dinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tây giao phố Ngô Sách Dụ đường trục xóm Tây - đến phố Ngô Sách Thí chùa Đồng Mạ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Đông giao phố Ngô Thầm đường trục xóm Đông - đến phố Xanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Dụ giao phố Ngô Sách Thí cống Đồng Cạn - đến phố Xanh |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dinh giao phố Xanh - đến đường Nghìn Việc Tốt chùa Phúc Tinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dọc Xanh giao phố Ngô Dịch khu 174 xóm Ô - đến phố Ngô Sách Dụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Phúc Tinh giao phố Nguyễn Trọng Tạo đoạn đình Phúc Tinh - đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Trọng Tạo giao phố Phúc Tinh đoạn đình Phúc Tinh - đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Úc giao phố Nguyễn Trọng Tạo đường trục chạy quanh tổ dân phố Phúc Tinh - đến đường Nghìn Việc Tốt |
Đất TM-DV đô thị | 3.400.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 6.100.000 | 4.600.000 | 3.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Tỉnh lộ 295 tiếp giáp xã Văn Môn (cầu Nét) - đến giáp phường Đồng Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.500.000 | 3.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Tương Giang giao đường Minh Khai - đến cầu Hồi Quan |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Tiêu Tương từ cổng Chùa Tiêu - đến hết tổ dân phố Tạ Xá |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Đức Đôn giao phố Nam Tiêu Long sau trường Tiểu học Tương Giang - đến đám mạ tổ dân phố Tiêu Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Văn Huy giao phố Nguyễn Đức Đôn - đến ao họ Tiêu Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Thiên Tâm giao đường Tiêu Tương - đến phố Nguyễn Đức Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nam Tiêu Long giao đường Tương Giang - đến phố Nguyễn Đức Đông đi qua khu dân cư phía nam tổ dân phố Tiêu Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Bắc Tiêu Long 1 giao đường Tương Giang - đến phố Tây Tiêu Long tuyến đi qua khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Bắc Tiêu Long 2 giao đường Tương Giang - đến phố Tây Tiêu Long nằm phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long đằng sau khu dân cư và cánh đồng cửa đình |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Đông Tiêu Long giao đường Tiêu Tương - đến phố Bắc Tiêu Long 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tây Tiêu Long giao đường Tiêu Tương cổng trường THCS Tương Giang cũ - đến Nghĩa trang tổ dân phố Tiêu Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chùa Lào giao đường Tương Giang đoạn qua UBND phường Tương Giang - đến hết ao của tổ dân phố Tiêu Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cửa Đình giao phố Bắc Tiêu Long 1 - đến phố Nam Tiêu Long |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Đồng Khoai giao phố Đông Tiêu Long - đến phố Cửa Đình |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Hưng Phúc giao đường tương Giang - đến đường Tiêu Tương đoạn ngã 3 tiếp giáp khu phố Tạ Xá, Tiêu Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Cảnh Thọ giao đường Tương Giang nhà chúa Quan Họ - đến đường Tương Giang |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Trừ giao phố Nguyễn Cảnh Thọ - đến phố Nguyễn Cảnh Thọ cống Nghè |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Lý Suý giao đường Tiêu Tương - đến phố Ngõ Chùa |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngõ Chùa giao đường Tiêu Tương đầu ao sông - đến phố Nghiêm Xá |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nghiêm Xá giao đường Tiêu Tương ngã ba tiếp giáp tổ dân phố Tạ Xá, Hưng Phúc - đến đường Tương Giang đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ phường |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tiêu Sơn Bắc giao phố Nghiêm Xá đường phía Bắc phố Tiêu Sơn - đến đường Tiêu Tương |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tiêu Sơn Nam giao phố Nghiêm Xá nằm dọc cạnh ao khu phố Tiêu Sơn đằng sau khu dân cư) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tiêu Sơn trục chính nối từ đường Minh Khai - đến phố Nghiêm Xá |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Sùng Ân giao đường Tương Giang ngã tư đầu làng Hồi Quan - đến phố Cổng Trước |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Trước giao phố Sùng Ân - đến phố Cổng Trùng đoạn ao Cổng Trùng |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Trùng giao phố Cổng Trước đoạn ao Cổng Trùng - đến phố Cổng Sau |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Sau giao phố Cổng Trùng phía sau làng Hồi Quan - đến phố Cổng Xóm |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Xóm giao phố Cổng Sau phía sau làng Hồi Quan - đến phố Hồi Lan |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Hồi Lan giao phố Cổng Xóm bên cạnh phía Tây làng Hồi Quan - đến đường Tương Giang |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 3.100.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Minh Khai đoạn tiếp giáp phường Đồng Nguyên - đến tiếp giáp xã Tiên Du |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 7.900.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 9.500.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 9.200.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.600.000 | 8.500.000 | 6.400.000 | 4.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 11.900.000 | 9.500.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 10.600.000 | 7.900.000 | 5.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B Mặt cắt đường > 30m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.800.000 | 11.900.000 | 8.900.000 | 6.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Nghìn Việc Tốt đoạn từ giao TL295 ngã ba xóm Tự - đến cầu Hồi Quan |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Thọ Trai giao từ đường 295 - đến cống Đông |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Diên Phúc giao phố Thọ Trai đường trục ngõ chùa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chúc giao đường 295 - đến phố Nguyễn Văn Quang |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Đạo Quán giao đường 295 - đến phố Nguyễn Khiết Tú |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Văn Quang giao phố Chúc - đến phố Chi |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Khiết Tú giao phố Chúc - đến phố Dương Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chi giao phố Dương Sơn đường trục giữa xóm Chi - đến phố Nguyễn Hoà Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Vũ Việt Hiền giao phố Chi đường trục ao cá xóm Chi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tự giao phố Dương Sơn đường trục chính xóm Tự - đến phố Nguyễn Hoà Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Hoà Trung giao đường Nghìn Việc Tốt đường cuối làng Chi Tự - đến phố Chi |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dương Sơn giao đường 295 - đến hết đường khu giãn dân khu B sang khu phố Thọ Trai |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Thí giao đường Nghìn Việc Tốt dốc B25 - đến phố Ngô Sách Dụ cống Đông Cạn |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Thầm giao đường Nghìn Việc Tốt đường trục chính Tam Sơn - đến Phố Đông |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Dịch giao phố Ngô Thầm đường qua trường mầm non - đến Phố Tây |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Tố giao phố Ngô Dịch đường xóm Tây - đến phố Ngô Sách Dụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Núi giao phố Ngô Thầm nhà văn hoá xóm Núi - đến Phố Ngô Sách Thí cổng Tây |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Trước giao phố Ngô Thầm nhà chứa Quan Họ - đến đường Nghìn Việc Tốt đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ô giao phố Ngô Dịch đường trục xóm Ô - đến phố Xanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Xanh giao phố Đông đường trục xóm Xanh - đến phố Dinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tây giao phố Ngô Sách Dụ đường trục xóm Tây - đến phố Ngô Sách Thí chùa Đồng Mạ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Đông giao phố Ngô Thầm đường trục xóm Đông - đến phố Xanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Dụ giao phố Ngô Sách Thí cống Đồng Cạn - đến phố Xanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dinh giao phố Xanh - đến đường Nghìn Việc Tốt chùa Phúc Tinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dọc Xanh giao phố Ngô Dịch khu 174 xóm Ô - đến phố Ngô Sách Dụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Phúc Tinh giao phố Nguyễn Trọng Tạo đoạn đình Phúc Tinh - đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Trọng Tạo giao phố Phúc Tinh đoạn đình Phúc Tinh - đến đường Nghìn Việc Tốt sân bóng Phúc Tinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Úc giao phố Nguyễn Trọng Tạo đường trục chạy quanh tổ dân phố Phúc Tinh - đến đường Nghìn Việc Tốt |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.700.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.700.000 | 3.800.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tam Sơn (56 lô - Công ty CP Trường An 28) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất (40 lô) tổ dân phố Phúc Tinh, Tam Sơn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.900.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.700.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.400.000 | 5.900.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu dân cư dịch vụ khu A, B phường Tam Sơn Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 3.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Tỉnh lộ 295 tiếp giáp xã Văn Môn (cầu Nét) - đến giáp phường Đồng Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.500.000 | 4.800.000 | 3.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Tương Giang giao đường Minh Khai - đến cầu Hồi Quan |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Tiêu Tương từ cổng Chùa Tiêu - đến hết tổ dân phố Tạ Xá |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Đức Đôn giao phố Nam Tiêu Long sau trường Tiểu học Tương Giang - đến đám mạ tổ dân phố Tiêu Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Văn Huy giao phố Nguyễn Đức Đôn - đến ao họ Tiêu Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Thiên Tâm giao đường Tiêu Tương - đến phố Nguyễn Đức Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nam Tiêu Long giao đường Tương Giang - đến phố Nguyễn Đức Đông đi qua khu dân cư phía nam tổ dân phố Tiêu Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Bắc Tiêu Long 1 giao đường Tương Giang - đến phố Tây Tiêu Long tuyến đi qua khu dân cư phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Bắc Tiêu Long 2 giao đường Tương Giang - đến phố Tây Tiêu Long nằm phía Bắc tổ dân phố Tiêu Long đằng sau khu dân cư và cánh đồng cửa đình |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Đông Tiêu Long giao đường Tiêu Tương - đến phố Bắc Tiêu Long 1 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tây Tiêu Long giao đường Tiêu Tương cổng trường THCS Tương Giang cũ - đến Nghĩa trang tổ dân phố Tiêu Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chùa Lào giao đường Tương Giang đoạn qua UBND phường Tương Giang - đến hết ao của tổ dân phố Tiêu Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cửa Đình giao phố Bắc Tiêu Long 1 - đến phố Nam Tiêu Long |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Đồng Khoai giao phố Đông Tiêu Long - đến phố Cửa Đình |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Hưng Phúc giao đường tương Giang - đến đường Tiêu Tương đoạn ngã 3 tiếp giáp khu phố Tạ Xá, Tiêu Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Cảnh Thọ giao đường Tương Giang nhà chúa Quan Họ - đến đường Tương Giang |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Trừ giao phố Nguyễn Cảnh Thọ - đến phố Nguyễn Cảnh Thọ cống Nghè |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Lý Suý giao đường Tiêu Tương - đến phố Ngõ Chùa |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngõ Chùa giao đường Tiêu Tương đầu ao sông - đến phố Nghiêm Xá |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nghiêm Xá giao đường Tiêu Tương ngã ba tiếp giáp tổ dân phố Tạ Xá, Hưng Phúc - đến đường Tương Giang đoạn Nghĩa trang Liệt sỹ phường |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tiêu Sơn Bắc giao phố Nghiêm Xá đường phía Bắc phố Tiêu Sơn - đến đường Tiêu Tương |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tiêu Sơn Nam giao phố Nghiêm Xá nằm dọc cạnh ao khu phố Tiêu Sơn đằng sau khu dân cư) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tiêu Sơn trục chính nối từ đường Minh Khai - đến phố Nghiêm Xá |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Sùng Ân giao đường Tương Giang ngã tư đầu làng Hồi Quan - đến phố Cổng Trước |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Trước giao phố Sùng Ân - đến phố Cổng Trùng đoạn ao Cổng Trùng |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Trùng giao phố Cổng Trước đoạn ao Cổng Trùng - đến phố Cổng Sau |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Sau giao phố Cổng Trùng phía sau làng Hồi Quan - đến phố Cổng Xóm |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Cổng Xóm giao phố Cổng Sau phía sau làng Hồi Quan - đến phố Hồi Lan |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Hồi Lan giao phố Cổng Xóm bên cạnh phía Tây làng Hồi Quan - đến đường Tương Giang |
Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Đường Minh Khai đoạn tiếp giáp phường Đồng Nguyên - đến tiếp giáp xã Tiên Du |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.100.000 | 4.900.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.900.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tổ dân phố Hưng Phúc (71 lô) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.700.000 | 7.000.000 | 5.200.000 | 3.500.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 8.300.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở dân cư dịch vụ Tương Giang Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường ≤ 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 6.500.000 | 4.900.000 | 3.300.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 9.300.000 | 7.400.000 | 5.600.000 | 3.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 8.300.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở đấu giá QSD đất Tương Giang (123 lô-Công ty Thành Lợi) Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 11.600.000 | 9.300.000 | 7.000.000 | 4.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B Mặt cắt đường > 30m - |
Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 10.400.000 | 7.800.000 | 5.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Khu nhà ở tái định cư dự án đường tỉnh 295B Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 6.300.000 | 4.700.000 | 3.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phường Tam Sơn - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Sơn |
Phường Tam Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Sơn |
Phường Tam Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Sơn |
Phường Tam Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Sơn |
Phường Tam Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Sơn |
Phường Tam Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Sơn |
Phường Tam Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Sơn |
Phường Tam Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Sơn |
Đường Nghìn Việc Tốt đoạn từ giao TL295 ngã ba xóm Tự - đến cầu Hồi Quan |
Đất ở đô thị | 11.900.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Thọ Trai giao từ đường 295 - đến cống Đông |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Diên Phúc giao phố Thọ Trai đường trục ngõ chùa - |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chúc giao đường 295 - đến phố Nguyễn Văn Quang |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Đạo Quán giao đường 295 - đến phố Nguyễn Khiết Tú |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Văn Quang giao phố Chúc - đến phố Chi |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Khiết Tú giao phố Chúc - đến phố Dương Sơn |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Chi giao phố Dương Sơn đường trục giữa xóm Chi - đến phố Nguyễn Hoà Trung |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Vũ Việt Hiền giao phố Chi đường trục ao cá xóm Chi - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Tự giao phố Dương Sơn đường trục chính xóm Tự - đến phố Nguyễn Hoà Trung |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 5.400.000 | 4.100.000 | 2.700.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Nguyễn Hoà Trung giao đường Nghìn Việc Tốt đường cuối làng Chi Tự - đến phố Chi |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Dương Sơn giao đường 295 - đến hết đường khu giãn dân khu B sang khu phố Thọ Trai |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Sách Thí giao đường Nghìn Việc Tốt dốc B25 - đến phố Ngô Sách Dụ cống Đông Cạn |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Thầm giao đường Nghìn Việc Tốt đường trục chính Tam Sơn - đến Phố Đông |
Đất ở đô thị | 10.400.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Tam Sơn |
Phố Ngô Dịch giao phố Ngô Thầm đường qua trường mầm non - đến Phố Tây |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 3.400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tương Giang, Phường Tam Sơn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Sơn theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tam Sơn có diện tích tự nhiên 14,11 km² với quy mô dân số 28.562 người, mật độ dân cư đạt 2.024,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Sơn được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tam Sơn (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Tam Sơn là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tam Sơn, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
