Bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Tam Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh
Bảng giá đất phường Tam Thắng năm 2026
Khu vực: phường Tam Thắng.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 149.480.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THÙY VÂN NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.480.000 | 74.740.000 | 59.792.000 | 47.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THÙY VÂN NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.688.000 | 44.844.000 | 35.875.000 | 28.700.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THÙY VÂN NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.740.000 | 37.370.000 | 29.896.000 | 23.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.640.000 | 31.320.000 | 25.056.000 | 20.045.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.010.000 | 29.505.000 | 23.604.000 | 18.883.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.380.000 | 23.690.000 | 18.952.000 | 15.162.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.380.000 | 23.690.000 | 18.952.000 | 15.162.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
MẠC THANH ĐẠM THUỲ VÂN → DƯƠNG MINH CHÂU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.380.000 | 23.690.000 | 18.952.000 | 15.162.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BÌNH GIÃ LÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐỘI CẤN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 30/4 NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LƯƠNG THẾ VINH TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.880.000 | 23.440.000 | 18.752.000 | 15.002.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN HỚI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PASTEUR TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI PHẠM HỒNG THÁI → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
YERSIN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN KIỆM TRƯƠNG VĂN BANG → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN OANH PHÙNG CHÍ KIÊN → NGUYỄN KIỆM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHÙNG CHÍ KIÊN NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN HỒNG THÁI |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
XUÂN DIỆU NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
XUÂN THỦY CAO THẮNG → PASTEUR |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.630.000 | 23.315.000 | 18.652.000 | 14.922.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HÀN MẶC TỬ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
KHA VẠNG CÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.060.000 | 22.530.000 | 18.024.000 | 14.419.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ PHỤNG HIỂU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.320.000 | 23.160.000 | 18.528.000 | 14.822.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN HỮU CẢNH ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.298.000 | 21.149.000 | 16.919.000 | 13.535.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HÀN MẶC TỬ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
KHA VẠNG CÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.140.000 | 22.570.000 | 18.056.000 | 14.445.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.060.000 | 22.530.000 | 18.024.000 | 14.419.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ PHỤNG HIỂU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.400.000 | 22.200.000 | 17.760.000 | 14.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.180.000 | 22.090.000 | 17.672.000 | 14.138.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN HỮU CẢNH ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.298.000 | 21.149.000 | 16.919.000 | 13.535.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.222.000 | 19.611.000 | 15.689.000 | 12.551.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.584.000 | 18.792.000 | 15.034.000 | 12.027.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.310.000 | 18.155.000 | 14.524.000 | 11.619.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.584.000 | 18.792.000 | 15.034.000 | 12.027.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ÔNG ÍCH KHIÊM LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.406.000 | 17.703.000 | 14.162.000 | 11.330.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.310.000 | 18.155.000 | 14.524.000 | 11.619.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ÔNG ÍCH KHIÊM LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.970.000 | 17.985.000 | 14.388.000 | 11.510.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.406.000 | 17.703.000 | 14.162.000 | 11.330.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.310.000 | 17.155.000 | 13.724.000 | 10.979.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.870.000 | 16.935.000 | 13.548.000 | 10.838.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.010.000 | 16.505.000 | 13.204.000 | 10.563.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.685.000 | 16.343.000 | 13.074.000 | 10.459.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN HUY LIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHẮC CHUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN HUY LIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHẮC CHUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.254.000 | 16.127.000 | 12.902.000 | 10.321.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.050.000 | 16.025.000 | 12.820.000 | 10.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.050.000 | 16.025.000 | 12.820.000 | 10.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.320.000 | 15.660.000 | 12.528.000 | 10.022.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.505.000 | 14.753.000 | 11.802.000 | 9.442.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.428.000 | 14.214.000 | 11.371.000 | 9.097.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.428.000 | 14.214.000 | 11.371.000 | 9.097.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
MẠC THANH ĐẠM THUỲ VÂN → DƯƠNG MINH CHÂU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.428.000 | 14.214.000 | 11.371.000 | 9.097.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.380.000 | 14.190.000 | 11.352.000 | 9.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.380.000 | 14.190.000 | 11.352.000 | 9.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.380.000 | 14.190.000 | 11.352.000 | 9.082.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.225.000 | 14.113.000 | 11.290.000 | 9.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.225.000 | 14.113.000 | 11.290.000 | 9.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BÌNH GIÃ LÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐỘI CẤN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 30/4 NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LƯƠNG THẾ VINH TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.128.000 | 14.064.000 | 11.251.000 | 9.001.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN HỚI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PASTEUR TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI PHẠM HỒNG THÁI → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
YERSIN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN KIỆM TRƯƠNG VĂN BANG → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN OANH PHÙNG CHÍ KIÊN → NGUYỄN KIỆM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHÙNG CHÍ KIÊN NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN HỒNG THÁI |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
XUÂN DIỆU NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
XUÂN THỦY CAO THẮNG → PASTEUR |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.978.000 | 13.989.000 | 11.191.000 | 8.953.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.792.000 | 13.896.000 | 11.117.000 | 8.893.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN 283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THẠCH LAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TÀO MẠT | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.290.000 | 13.645.000 | 10.916.000 | 8.733.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI) LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐNG DUY TÂN LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
DƯƠNG MINH CHÂU KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG TRUNG THÔNG MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔ NGỌC VÂN HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG LÊ KHA BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG SỐ 10 ĐƯỜNG MẠC THANH ĐẠM NỐI DÀI → ĐOẠN ĐÃ HOÀN THIỆN CƠ SỞ HẠ TẦNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | MẠC CỬU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN THƯỢNG XUYÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGÔ NHÂN TỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ TRỌNG TẤN TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
MAI XUÂN THƯỞNG NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN) LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7 TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ TẤT TỐ VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ GIA TỰ NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN BÌNH NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ THẬP LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÔNG TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HÀM NGHI TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC CẢNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN BÁ LÂN LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG MINH GIÁM LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.220.000 | 13.610.000 | 10.888.000 | 8.710.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HÀN MẶC TỬ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.084.000 | 13.542.000 | 10.834.000 | 8.667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
KHA VẠNG CÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.084.000 | 13.542.000 | 10.834.000 | 8.667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.084.000 | 13.542.000 | 10.834.000 | 8.667.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.036.000 | 13.518.000 | 10.814.000 | 8.652.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ PHỤNG HIỂU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.640.000 | 13.320.000 | 10.656.000 | 8.525.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.508.000 | 13.254.000 | 10.603.000 | 8.483.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.508.000 | 13.254.000 | 10.603.000 | 8.483.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.508.000 | 13.254.000 | 10.603.000 | 8.483.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.508.000 | 13.254.000 | 10.603.000 | 8.483.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.508.000 | 13.254.000 | 10.603.000 | 8.483.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CHÍ LINH ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CAO XUÂN HUY ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HÀ THỊ CẦU CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG HOAN CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÌNH THI ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN QUYỀN ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN THỊ NGHĨA HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN XIỂN HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN HẢI NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN TRẠCH NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN MAI NINH NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TÔN QUANG PHIỆT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BÌNH QUÝ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN SÁNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-QUANG DŨNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-SÔNG HƯƠNG HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOÀN KẾT PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN HẢI HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN CHƯƠNG DƯƠNG MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THẠC HÃN VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-VÀM CỎ MẪU SƠN → CỬU LONG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HUỲNH VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NHƯ NGUYỆT MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOÀN KẾT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-SÔNG GIANH MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CỬU LONG PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGỌC LINH NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BA VÌ MẪU SƠN → TAM ĐẢO |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HOÀNH SƠN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TẢN VIÊN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TAM ĐẢO TẢN VIÊN → NGỌC LINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẠCH MÃ TẢN VIÊN → BA VÌ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGỰ BÌNH TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.040.000 | 13.020.000 | 10.416.000 | 8.333.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN HỮU CẢNH ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.379.000 | 12.690.000 | 10.152.000 | 8.121.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRỊNH HOÀI ĐỨC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.690.000 | 11.845.000 | 9.476.000 | 7.581.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH ĐOẠN CÒN LẠI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.690.000 | 11.845.000 | 9.476.000 | 7.581.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
MẠC THANH ĐẠM THUỲ VÂN → DƯƠNG MINH CHÂU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.690.000 | 11.845.000 | 9.476.000 | 7.581.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BÌNH GIÃ LÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CAO THẮNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐỘI CẤN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 30/4 NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LƯƠNG THẾ VINH TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.440.000 | 11.720.000 | 9.376.000 | 7.501.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN HỚI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VĂN CỪ NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PASTEUR TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI PHẠM HỒNG THÁI → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
YERSIN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BẾ VĂN ĐÀN NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN KIỆM TRƯƠNG VĂN BANG → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN OANH PHÙNG CHÍ KIÊN → NGUYỄN KIỆM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHÙNG CHÍ KIÊN NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN HỒNG THÁI |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
XUÂN DIỆU NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
XUÂN THỦY CAO THẮNG → PASTEUR |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.315.000 | 11.658.000 | 9.326.000 | 7.461.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.160.000 | 11.580.000 | 9.264.000 | 7.411.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HÀN MẶC TỬ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.570.000 | 11.285.000 | 9.028.000 | 7.222.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
KHA VẠNG CÂN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.570.000 | 11.285.000 | 9.028.000 | 7.222.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.570.000 | 11.285.000 | 9.028.000 | 7.222.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ MINH KHAI TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.530.000 | 11.265.000 | 9.012.000 | 7.210.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B ) NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 3/2 NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ PHỤNG HIỂU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN TRUNG TRỰC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.090.000 | 11.045.000 | 8.836.000 | 7.069.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.786.000 | 10.893.000 | 8.714.000 | 6.972.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ÔNG ÍCH KHIÊM LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.582.000 | 10.791.000 | 8.633.000 | 6.906.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN HỮU CẢNH ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.149.000 | 10.575.000 | 8.460.000 | 6.768.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN HUY LIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHẮC CHUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.230.000 | 9.615.000 | 7.692.000 | 6.154.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.155.000 | 9.078.000 | 7.262.000 | 5.810.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ÔNG ÍCH KHIÊM LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.586.000 | 10.293.000 | 8.234.000 | 6.588.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.806.000 | 9.903.000 | 7.922.000 | 6.338.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.028.000 | 8.514.000 | 6.811.000 | 5.449.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.028.000 | 8.514.000 | 6.811.000 | 5.449.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.028.000 | 8.514.000 | 6.811.000 | 5.449.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN HUY LIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHẮC CHUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.352.000 | 9.676.000 | 7.741.000 | 6.193.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.230.000 | 9.615.000 | 7.692.000 | 6.154.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.155.000 | 9.078.000 | 7.262.000 | 5.810.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VĂN CỪ LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ÔNG ÍCH KHIÊM LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÝ THÁI TÔNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC THUẬN LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN KHANG LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
VÕ TRƯỜNG TOẢN TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.985.000 | 8.993.000 | 7.194.000 | 5.755.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN HỮU TIẾN NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
BÙI CÔNG MINH THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG) TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LƯƠNG VĂN NHO ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐ HỮU ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN QUANG DIỆU LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN ĐỨC THẮNG LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HỒ BIỂU CHÁNH ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHI KHANH ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.155.000 | 8.578.000 | 6.862.000 | 5.490.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.028.000 | 8.514.000 | 6.811.000 | 5.449.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.028.000 | 8.514.000 | 6.811.000 | 5.449.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.028.000 | 8.514.000 | 6.811.000 | 5.449.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ QUANG ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 8.253.000 | 6.602.000 | 5.282.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN 283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THẠCH LAM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TÀO MẠT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI) LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐNG DUY TÂN LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
DƯƠNG MINH CHÂU KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG TRUNG THÔNG MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔ NGỌC VÂN HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG LÊ KHA BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG SỐ 10 ĐƯỜNG MẠC THANH ĐẠM NỐI DÀI → ĐOẠN ĐÃ HOÀN THIỆN CƠ SỞ HẠ TẦNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | MẠC CỬU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN THƯỢNG XUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGÔ NHÂN TỊNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ TRỌNG TẤN TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
MAI XUÂN THƯỞNG NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN) LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7 TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ TẤT TỐ VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ GIA TỰ NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN BÌNH NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ THẬP LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÔNG TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HÀM NGHI TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC CẢNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN BÁ LÂN LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG MINH GIÁM LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN HUY LIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHẮC CHUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.025.000 | 8.013.000 | 6.410.000 | 5.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CHÍ LINH ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CAO XUÂN HUY ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HÀ THỊ CẦU CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG HOAN CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÌNH THI ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN QUYỀN ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TUÂN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN THỊ NGHĨA HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN XIỂN HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN HẢI NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN TRẠCH NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN MAI NINH NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TÔN QUANG PHIỆT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BÌNH QUÝ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN SÁNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-QUANG DŨNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-SÔNG HƯƠNG HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOÀN KẾT PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN HẢI HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN CHƯƠNG DƯƠNG MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN 283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THẠCH LAM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TÀO MẠT | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.374.000 | 8.187.000 | 6.550.000 | 5.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI) LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐNG DUY TÂN LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
DƯƠNG MINH CHÂU KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG TRUNG THÔNG MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔ NGỌC VÂN HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG LÊ KHA BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG SỐ 10 ĐƯỜNG MẠC THANH ĐẠM NỐI DÀI → ĐOẠN ĐÃ HOÀN THIỆN CƠ SỞ HẠ TẦNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | MẠC CỬU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THẠC HÃN VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-VÀM CỎ MẪU SƠN → CỬU LONG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HUỲNH VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NHƯ NGUYỆT MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOÀN KẾT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-SÔNG GIANH MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CỬU LONG PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGỌC LINH NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BA VÌ MẪU SƠN → TAM ĐẢO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HOÀNH SƠN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TẢN VIÊN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TAM ĐẢO TẢN VIÊN → NGỌC LINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẠCH MÃ TẢN VIÊN → BA VÌ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGỰ BÌNH TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN THƯỢNG XUYÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGÔ NHÂN TỊNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ TRỌNG TẤN TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
MAI XUÂN THƯỞNG NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN) LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7 TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ TẤT TỐ VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ GIA TỰ NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN BÌNH NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ THẬP LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÔNG TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HÀM NGHI TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC CẢNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN BÁ LÂN LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG MINH GIÁM LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.332.000 | 8.166.000 | 6.533.000 | 5.226.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN HUY LIỆU TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN KHẮC CHUNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.127.000 | 8.064.000 | 6.451.000 | 5.161.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.025.000 | 8.013.000 | 6.410.000 | 5.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CHÍ LINH ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CAO XUÂN HUY ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HÀ THỊ CẦU CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG HOAN CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÌNH THI ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN QUYỀN ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN THỊ NGHĨA HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN XIỂN HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN HẢI NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN TRẠCH NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN MAI NINH NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TÔN QUANG PHIỆT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BÌNH QUÝ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN SÁNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-QUANG DŨNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-SÔNG HƯƠNG HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOÀN KẾT PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN HẢI HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN CHƯƠNG DƯƠNG MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.624.000 | 7.812.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.190.000 | 7.095.000 | 5.676.000 | 4.541.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.190.000 | 7.095.000 | 5.676.000 | 4.541.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.190.000 | 7.095.000 | 5.676.000 | 4.541.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ VĂN LỘC LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.190.000 | 7.095.000 | 5.676.000 | 4.541.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.190.000 | 7.095.000 | 5.676.000 | 4.541.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.190.000 | 7.095.000 | 5.676.000 | 4.541.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN 283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THẠCH LAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TÀO MẠT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI) LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐNG DUY TÂN LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
DƯƠNG MINH CHÂU KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGUYỄN TUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN 283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN VIẾT XUÂN LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | THẠCH LAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TÀO MẠT | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.645.000 | 6.823.000 | 5.458.000 | 4.366.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TĂNG BẠT HỔ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI) LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TỐNG DUY TÂN LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRẦN CAO VÂN VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
DƯƠNG MINH CHÂU KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG TRUNG THÔNG MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TÔ NGỌC VÂN HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG LÊ KHA BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG SỐ 10 ĐƯỜNG MẠC THANH ĐẠM NỐI DÀI → ĐOẠN ĐÃ HOÀN THIỆN CƠ SỞ HẠ TẦNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | MẠC CỬU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | TRẦN THƯỢNG XUYÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | NGÔ NHÂN TỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ TRỌNG TẤN TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
MAI XUÂN THƯỞNG NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN) LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7 TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ TẤT TỐ VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGÔ GIA TỰ NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN BÌNH NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THỊ THẬP LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÔNG TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HÀM NGHI TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC CẢNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN BÁ LÂN LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG MINH GIÁM LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÔNG TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HÀM NGHI TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN ĐỨC CẢNH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN BÁ LÂN LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG MINH GIÁM LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.610.000 | 6.805.000 | 5.444.000 | 4.355.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CHÍ LINH ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CAO XUÂN HUY ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HÀ THỊ CẦU CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG HOAN CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÌNH THI ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN QUYỀN ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN THỊ NGHĨA HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN XIỂN HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN HẢI NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN TRẠCH NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN MAI NINH NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TÔN QUANG PHIỆT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BÌNH QUÝ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN SÁNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-QUANG DŨNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-SÔNG HƯƠNG HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOÀN KẾT PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN HẢI HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN CHƯƠNG DƯƠNG MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THẠC HÃN VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-VÀM CỎ MẪU SƠN → CỬU LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HUỲNH VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NHƯ NGUYỆT MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOÀN KẾT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-SÔNG GIANH MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CỬU LONG PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGỌC LINH NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BA VÌ MẪU SƠN → TAM ĐẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HOÀNH SƠN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TẢN VIÊN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TAM ĐẢO TẢN VIÊN → NGỌC LINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẠCH MÃ TẢN VIÊN → BA VÌ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGỰ BÌNH TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CÙ CHÍNH LAN ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN PHÚC TẦN CHÍ LINH → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THANH TỊNH NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN ĐẠI NGHĨA NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4 TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CHÍ LINH ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CAO XUÂN HUY ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HÀ THỊ CẦU CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG HOAN CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÌNH THI ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN QUYỀN ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN THỊ NGHĨA HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN XIỂN HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN HẢI NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-AN TRẠCH NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TRẦN MAI NINH NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TÔN QUANG PHIỆT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BÌNH QUÝ NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN ĐÔN TIẾT NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGUYỄN SÁNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-QUANG DŨNG ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-SÔNG HƯƠNG HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOÀN KẾT PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN HẢI HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẾN CHƯƠNG DƯƠNG MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THẠC HÃN VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-VÀM CỎ MẪU SƠN → CỬU LONG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HUỲNH VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NHƯ NGUYỆT MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-ĐOÀN KẾT TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-SÔNG GIANH MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-CỬU LONG PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGỌC LINH NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-THẤT SƠN TRỌN ĐƯỜNG |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BA VÌ MẪU SƠN → TAM ĐẢO |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-HOÀNH SƠN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TẢN VIÊN TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-TAM ĐẢO TẢN VIÊN → NGỌC LINH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-BẠCH MÃ TẢN VIÊN → BA VÌ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
-NGỰ BÌNH TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.020.000 | 6.510.000 | 5.208.000 | 4.166.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | Phường Tam Thắng (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | Phường Tam Thắng (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | Phường Tam Thắng (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | Phường Tam Thắng (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | Phường Tam Thắng (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng | Phường Tam Thắng (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960.000 | 770.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THÙY VÂN NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
149.480.000 | 74.740.000 | 59.792.000 | 47.834.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THÙY VÂN NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
89.688.000 | 44.844.000 | 35.875.000 | 28.700.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THÙY VÂN NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
74.740.000 | 37.370.000 | 29.896.000 | 23.917.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
ĐƯỜNG 3/2 VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ HỒNG PHONG LÊ LỢI → THUỲ VÂN |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN THÁI HỌC TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
NGUYỄN TRI PHƯƠNG NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG VĂN BANG TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.370.000 | 32.685.000 | 26.148.000 | 20.918.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
62.640.000 | 31.320.000 | 25.056.000 | 20.045.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
LÊ LỢI LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
59.010.000 | 29.505.000 | 23.604.000 | 18.883.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng |
HOÀNG VĂN THỤ TRỌN ĐƯỜNG |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
56.450.000 | 28.225.000 | 22.580.000 | 18.064.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Thắng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

4. Thông tin phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Thắng theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tam Thắng có diện tích tự nhiên 11,76 km² với quy mô dân số 86.420 người, mật độ dân cư đạt 7.348,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Thắng được đặt tại 603 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tam Thắng là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh
5.1. Đối với đất nông nghiệp
1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:
a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:
a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;
b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;
c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;
d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.
2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:
a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:
Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.
d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
