Bảng giá đất phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Tam Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tam Thắng năm 2026

Khu vực: phường Tam Thắng.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 149.480.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THÙY VÂN
NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 149.480.000 74.740.000 59.792.000 47.834.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THÙY VÂN
NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 89.688.000 44.844.000 35.875.000 28.700.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THÙY VÂN
NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.740.000 37.370.000 29.896.000 23.917.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 3/2
VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TRI PHƯƠNG
NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG VĂN BANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 62.640.000 31.320.000 25.056.000 20.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ LỢI
LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 59.010.000 29.505.000 23.604.000 18.883.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.450.000 28.225.000 22.580.000 18.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.450.000 28.225.000 22.580.000 18.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.450.000 28.225.000 22.580.000 18.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 56.450.000 28.225.000 22.580.000 18.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.380.000 23.690.000 18.952.000 15.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.380.000 23.690.000 18.952.000 15.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MẠC THANH ĐẠM
THUỲ VÂN → DƯƠNG MINH CHÂU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 47.380.000 23.690.000 18.952.000 15.162.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BÌNH GIÃ
LÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.880.000 23.440.000 18.752.000 15.002.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.880.000 23.440.000 18.752.000 15.002.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐỘI CẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.880.000 23.440.000 18.752.000 15.002.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 30/4
NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.880.000 23.440.000 18.752.000 15.002.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LƯƠNG THẾ VINH
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.880.000 23.440.000 18.752.000 15.002.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN HỚI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PASTEUR
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHẠM HỒNG THÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI
PHẠM HỒNG THÁI → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHẠM NGỌC THẠCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN THẤT TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng YERSIN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN KIỆM
TRƯƠNG VĂN BANG → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN OANH
PHÙNG CHÍ KIÊN → NGUYỄN KIỆM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHÙNG CHÍ KIÊN
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN HỒNG THÁI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng XUÂN DIỆU
NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng XUÂN THỦY
CAO THẮNG → PASTEUR
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.630.000 23.315.000 18.652.000 14.922.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HÀN MẶC TỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.140.000 22.570.000 18.056.000 14.445.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng KHA VẠNG CÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.140.000 22.570.000 18.056.000 14.445.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.140.000 22.570.000 18.056.000 14.445.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.060.000 22.530.000 18.024.000 14.419.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CHU MẠNH TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B )
NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 3/2
NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ PHỤNG HIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÁI BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TRUNG TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHAN KẾ BÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 46.320.000 23.160.000 18.528.000 14.822.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.298.000 21.149.000 16.919.000 13.535.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HÀN MẶC TỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.140.000 22.570.000 18.056.000 14.445.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng KHA VẠNG CÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.140.000 22.570.000 18.056.000 14.445.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.140.000 22.570.000 18.056.000 14.445.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 45.060.000 22.530.000 18.024.000 14.419.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CHU MẠNH TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B )
NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 3/2
NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ PHỤNG HIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.400.000 22.200.000 17.760.000 14.208.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÁI BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TRUNG TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHAN KẾ BÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 44.180.000 22.090.000 17.672.000 14.138.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 42.298.000 21.149.000 16.919.000 13.535.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 3/2
VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TRI PHƯƠNG
NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG VĂN BANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 3/2
VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TRI PHƯƠNG
NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG VĂN BANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 39.222.000 19.611.000 15.689.000 12.551.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.584.000 18.792.000 15.034.000 12.027.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.310.000 18.155.000 14.524.000 11.619.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 37.584.000 18.792.000 15.034.000 12.027.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VĂN CỪ
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ÔNG ÍCH KHIÊM
LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÝ THÁI TÔNG
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC THUẬN
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN KHANG
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ LỢI
LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.406.000 17.703.000 14.162.000 11.330.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.310.000 18.155.000 14.524.000 11.619.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VĂN CỪ
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ÔNG ÍCH KHIÊM
LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÝ THÁI TÔNG
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC THUẬN
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN KHANG
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 35.970.000 17.985.000 14.388.000 11.510.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ LỢI
LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 35.406.000 17.703.000 14.162.000 11.330.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN HỮU TIẾN
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BÙI CÔNG MINH
THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LƯƠNG VĂN NHO
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐ HỮU
ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN QUANG DIỆU
LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN ĐỨC THẮNG
LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HỒ BIỂU CHÁNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHI KHANH
ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN HỮU TIẾN
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BÙI CÔNG MINH
THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LƯƠNG VĂN NHO
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐ HỮU
ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN QUANG DIỆU
LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN ĐỨC THẮNG
LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HỒ BIỂU CHÁNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHI KHANH
ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 34.310.000 17.155.000 13.724.000 10.979.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.870.000 16.935.000 13.548.000 10.838.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.870.000 16.935.000 13.548.000 10.838.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.870.000 16.935.000 13.548.000 10.838.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 33.870.000 16.935.000 13.548.000 10.838.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ QUANG ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ QUANG ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 33.010.000 16.505.000 13.204.000 10.563.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 3/2
VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.685.000 16.343.000 13.074.000 10.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.685.000 16.343.000 13.074.000 10.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.685.000 16.343.000 13.074.000 10.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.685.000 16.343.000 13.074.000 10.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TRI PHƯƠNG
NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.685.000 16.343.000 13.074.000 10.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.685.000 16.343.000 13.074.000 10.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG VĂN BANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 32.685.000 16.343.000 13.074.000 10.459.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHÁNH DƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHẮC CHUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHÁNH DƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHẮC CHUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.254.000 16.127.000 12.902.000 10.321.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 32.050.000 16.025.000 12.820.000 10.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 31.320.000 15.660.000 12.528.000 10.022.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ LỢI
LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 29.505.000 14.753.000 11.802.000 9.442.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.428.000 14.214.000 11.371.000 9.097.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.428.000 14.214.000 11.371.000 9.097.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MẠC THANH ĐẠM
THUỲ VÂN → DƯƠNG MINH CHÂU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.428.000 14.214.000 11.371.000 9.097.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.380.000 14.190.000 11.352.000 9.082.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.380.000 14.190.000 11.352.000 9.082.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 28.380.000 14.190.000 11.352.000 9.082.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.225.000 14.113.000 11.290.000 9.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 28.225.000 14.113.000 11.290.000 9.032.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BÌNH GIÃ
LÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.128.000 14.064.000 11.251.000 9.001.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.128.000 14.064.000 11.251.000 9.001.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐỘI CẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.128.000 14.064.000 11.251.000 9.001.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 30/4
NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.128.000 14.064.000 11.251.000 9.001.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LƯƠNG THẾ VINH
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 28.128.000 14.064.000 11.251.000 9.001.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN HỚI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PASTEUR
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHẠM HỒNG THÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI
PHẠM HỒNG THÁI → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHẠM NGỌC THẠCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN THẤT TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng YERSIN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN KIỆM
TRƯƠNG VĂN BANG → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN OANH
PHÙNG CHÍ KIÊN → NGUYỄN KIỆM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHÙNG CHÍ KIÊN
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN HỒNG THÁI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng XUÂN DIỆU
NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng XUÂN THỦY
CAO THẮNG → PASTEUR
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.978.000 13.989.000 11.191.000 8.953.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.792.000 13.896.000 11.117.000 8.893.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TUÂN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THẠCH LAM Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÀO MẠT Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.290.000 13.645.000 10.916.000 8.733.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ THỊ RIÊNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI)
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐNG DUY TÂN
LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng DƯƠNG MINH CHÂU
KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG TRUNG THÔNG
MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔ NGỌC VÂN
HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG LÊ KHA
BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG SỐ 10
ĐƯỜNG MẠC THANH ĐẠM NỐI DÀI → ĐOẠN ĐÃ HOÀN THIỆN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MẠC CỬU Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN THƯỢNG XUYÊN Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ NHÂN TỊNH Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ TRỌNG TẤN
TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MAI XUÂN THƯỞNG
NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN)
LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ TẤT TỐ
VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ GIA TỰ
NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN BÌNH
NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ THẬP
LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÔNG
TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HÀM NGHI
TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC CẢNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN BÁ LÂN
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG MINH GIÁM
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.220.000 13.610.000 10.888.000 8.710.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HÀN MẶC TỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.084.000 13.542.000 10.834.000 8.667.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng KHA VẠNG CÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.084.000 13.542.000 10.834.000 8.667.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.084.000 13.542.000 10.834.000 8.667.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 27.036.000 13.518.000 10.814.000 8.652.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CHU MẠNH TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.640.000 13.320.000 10.656.000 8.525.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B )
NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.640.000 13.320.000 10.656.000 8.525.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 3/2
NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.640.000 13.320.000 10.656.000 8.525.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ PHỤNG HIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.640.000 13.320.000 10.656.000 8.525.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ ĐỨC KẾ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.640.000 13.320.000 10.656.000 8.525.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.508.000 13.254.000 10.603.000 8.483.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.508.000 13.254.000 10.603.000 8.483.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÁI BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.508.000 13.254.000 10.603.000 8.483.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TRUNG TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.508.000 13.254.000 10.603.000 8.483.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHAN KẾ BÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 26.508.000 13.254.000 10.603.000 8.483.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CHÍ LINH
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CAO XUÂN HUY
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HÀ THỊ CẦU
CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG HOAN
CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÌNH THI
ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN QUYỀN
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN THỊ NGHĨA
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN XIỂN
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN HẢI
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN TRẠCH
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN MAI NINH
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TÔN QUANG PHIỆT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BÌNH QUÝ
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÔN TIẾT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN SÁNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -QUANG DŨNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -SÔNG HƯƠNG
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOÀN KẾT
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN HẢI
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THẠC HÃN
VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -VÀM CỎ
MẪU SƠN → CỬU LONG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HUỲNH VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NHƯ NGUYỆT
MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOÀN KẾT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -SÔNG GIANH
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CỬU LONG
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGỌC LINH
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THẤT SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BA VÌ
MẪU SƠN → TAM ĐẢO
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HOÀNH SƠN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TẢN VIÊN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TAM ĐẢO
TẢN VIÊN → NGỌC LINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẠCH MÃ
TẢN VIÊN → BA VÌ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGỰ BÌNH
TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 26.040.000 13.020.000 10.416.000 8.333.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 25.379.000 12.690.000 10.152.000 8.121.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRỊNH HOÀI ĐỨC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.690.000 11.845.000 9.476.000 7.581.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
ĐOẠN CÒN LẠI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.690.000 11.845.000 9.476.000 7.581.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MẠC THANH ĐẠM
THUỲ VÂN → DƯƠNG MINH CHÂU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.690.000 11.845.000 9.476.000 7.581.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BÌNH GIÃ
LÊ HỒNG PHONG → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.440.000 11.720.000 9.376.000 7.501.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CAO THẮNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.440.000 11.720.000 9.376.000 7.501.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐỘI CẤN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.440.000 11.720.000 9.376.000 7.501.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 30/4
NGUYỄN AN NINH → LÊ QUANG ĐỊNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.440.000 11.720.000 9.376.000 7.501.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LƯƠNG THẾ VINH
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐƯỜNG 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.440.000 11.720.000 9.376.000 7.501.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN HỚI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VĂN CỪ
NGUYỄN AN NINH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PASTEUR
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHẠM HỒNG THÁI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 110 PHẠM HỒNG THÁI
PHẠM HỒNG THÁI → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHẠM NGỌC THẠCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN THẤT TÙNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng YERSIN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng VÕ TRƯỜNG TOẢN
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN KIỆM
TRƯƠNG VĂN BANG → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN OANH
PHÙNG CHÍ KIÊN → NGUYỄN KIỆM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHÙNG CHÍ KIÊN
NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN HỒNG THÁI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng XUÂN DIỆU
NGUYỄN THÁI HỌC → NGÔ ĐỨC KẾ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng XUÂN THỦY
CAO THẮNG → PASTEUR
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.315.000 11.658.000 9.326.000 7.461.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 05 LÊ HỒNG PHONG NỐI DÀI (THUỘC ĐƯỜNG NỘI BỘ GIỮA KHU BIỆT THỰ KIM MINH VÀ KHU BIỆT THỰ KIM NGÂN) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 23.160.000 11.580.000 9.264.000 7.411.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HÀN MẶC TỬ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.570.000 11.285.000 9.028.000 7.222.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng KHA VẠNG CÂN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.570.000 11.285.000 9.028.000 7.222.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 30 LƯƠNG THẾ VINH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.570.000 11.285.000 9.028.000 7.222.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ MINH KHAI
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.530.000 11.265.000 9.012.000 7.210.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CHU MẠNH TRINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B )
NGUYỄN AN NINH → BÙI THIỆN NGỘ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG 3/2
NGUYỄN AN NINH → VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ PHỤNG HIỂU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ ĐỨC KẾ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.200.000 11.100.000 8.880.000 7.104.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.090.000 11.045.000 8.836.000 7.069.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 02, 04, 36, 50 NGUYỄN LƯƠNG BẰNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.090.000 11.045.000 8.836.000 7.069.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÁI BÌNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.090.000 11.045.000 8.836.000 7.069.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TRUNG TRỰC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.090.000 11.045.000 8.836.000 7.069.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng PHAN KẾ BÍNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 22.090.000 11.045.000 8.836.000 7.069.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.786.000 10.893.000 8.714.000 6.972.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VĂN CỪ
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ÔNG ÍCH KHIÊM
LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÝ THÁI TÔNG
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC THUẬN
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN KHANG
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 21.582.000 10.791.000 8.633.000 6.906.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN HỮU CẢNH
ĐƯỜNG 3/2 → HẾT PHẦN ĐƯỜNG THI CÔNG HOÀN CHỈNH (KHU A8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 21.149.000 10.575.000 8.460.000 6.768.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN HỮU TIẾN
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BÙI CÔNG MINH
THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LƯƠNG VĂN NHO
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐ HỮU
ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN QUANG DIỆU
LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN ĐỨC THẮNG
LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HỒ BIỂU CHÁNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHI KHANH
ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ QUANG ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHÁNH DƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHẮC CHUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.155.000 9.078.000 7.262.000 5.810.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VĂN CỪ
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ÔNG ÍCH KHIÊM
LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÝ THÁI TÔNG
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC THUẬN
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN KHANG
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN HỮU TIẾN
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BÙI CÔNG MINH
THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LƯƠNG VĂN NHO
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐ HỮU
ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN QUANG DIỆU
LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN ĐỨC THẮNG
LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HỒ BIỂU CHÁNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHI KHANH
ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 20.586.000 10.293.000 8.234.000 6.588.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN HỮU TIẾN
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BÙI CÔNG MINH
THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LƯƠNG VĂN NHO
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐ HỮU
ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN QUANG DIỆU
LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN ĐỨC THẮNG
LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HỒ BIỂU CHÁNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHI KHANH
ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ QUANG ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.806.000 9.903.000 7.922.000 6.338.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.028.000 8.514.000 6.811.000 5.449.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.028.000 8.514.000 6.811.000 5.449.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.028.000 8.514.000 6.811.000 5.449.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHÁNH DƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHẮC CHUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.352.000 9.676.000 7.741.000 6.193.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 19.230.000 9.615.000 7.692.000 6.154.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ THỊ RIÊNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 18.155.000 9.078.000 7.262.000 5.810.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VĂN CỪ
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ÔNG ÍCH KHIÊM
LÊ VĂN LỘC → HỒ BIỂU CHÁNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM 04, 36, 50, 43, 61 ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng SƯƠNG NGUYỆT ÁNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
LÊ VĂN LỘC → VÕ TRƯỜNG TOẢN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÝ THÁI TÔNG
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → LƯƠNG THẾ VINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC THUẬN
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN KHANG
LƯƠNG THẾ VINH → LÝ THÁI TÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng VÕ TRƯỜNG TOẢN
TRẦN CAO VÂN → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.985.000 8.993.000 7.194.000 5.755.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN HỮU TIẾN
NGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU BIỆT THỰ PHƯƠNG NAM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng BÙI CÔNG MINH
THI SÁCH → ĐƯỜNG 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐẶNG TRẦN ĐỨC (GIÁP SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CŨ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
DỰ ÁN NHÀ Ở ĐẠI AN → HẾT PHẦN ĐẤT GIAO CÔNG TY PHÁT TRIỂN NHÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 1, 2, 4, 6, 8 THEO QUY HOẠCH (BỔ SUNG)
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LƯƠNG VĂN NHO
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐ HỮU
ĐƯỜNG 30/4 → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN QUANG DIỆU
LÊ VĂN LỘC → BẾN ĐÌNH 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN ĐỨC THẮNG
LÊ VĂN LỘC → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HỒ BIỂU CHÁNH
ĐƯỜNG 30/4 → TRẦN CAO VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHI KHANH
ĐƯỜNG 30/4 → NGUYỄN THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 17.155.000 8.578.000 6.862.000 5.490.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.028.000 8.514.000 6.811.000 5.449.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.028.000 8.514.000 6.811.000 5.449.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 17.028.000 8.514.000 6.811.000 5.449.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ QUANG ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TUÂN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ QUANG ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10,5M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 8.253.000 6.602.000 5.282.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THẠCH LAM Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÀO MẠT Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ THỊ RIÊNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI)
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐNG DUY TÂN
LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng DƯƠNG MINH CHÂU
KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG TRUNG THÔNG
MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔ NGỌC VÂN
HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG LÊ KHA
BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG SỐ 10
ĐƯỜNG MẠC THANH ĐẠM NỐI DÀI → ĐOẠN ĐÃ HOÀN THIỆN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MẠC CỬU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN THƯỢNG XUYÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ NHÂN TỊNH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ TRỌNG TẤN
TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MAI XUÂN THƯỞNG
NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN)
LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ TẤT TỐ
VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ GIA TỰ
NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN BÌNH
NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ THẬP
LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÔNG
TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HÀM NGHI
TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC CẢNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN BÁ LÂN
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG MINH GIÁM
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHÁNH DƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHẮC CHUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CHÍ LINH
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CAO XUÂN HUY
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HÀ THỊ CẦU
CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG HOAN
CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÌNH THI
ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN QUYỀN
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TUÂN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN THỊ NGHĨA
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN XIỂN
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN HẢI
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN TRẠCH
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN MAI NINH
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TÔN QUANG PHIỆT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BÌNH QUÝ
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÔN TIẾT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN SÁNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -QUANG DŨNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -SÔNG HƯƠNG
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOÀN KẾT
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN HẢI
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THẠCH LAM Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÀO MẠT Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.374.000 8.187.000 6.550.000 5.240.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ THỊ RIÊNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI)
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐNG DUY TÂN
LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng DƯƠNG MINH CHÂU
KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG TRUNG THÔNG
MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔ NGỌC VÂN
HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG LÊ KHA
BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG SỐ 10
ĐƯỜNG MẠC THANH ĐẠM NỐI DÀI → ĐOẠN ĐÃ HOÀN THIỆN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MẠC CỬU Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THẠC HÃN
VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -VÀM CỎ
MẪU SƠN → CỬU LONG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HUỲNH VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NHƯ NGUYỆT
MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOÀN KẾT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -SÔNG GIANH
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CỬU LONG
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGỌC LINH
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THẤT SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BA VÌ
MẪU SƠN → TAM ĐẢO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HOÀNH SƠN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TẢN VIÊN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TAM ĐẢO
TẢN VIÊN → NGỌC LINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẠCH MÃ
TẢN VIÊN → BA VÌ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGỰ BÌNH
TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN THƯỢNG XUYÊN Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ NHÂN TỊNH Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ TRỌNG TẤN
TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MAI XUÂN THƯỞNG
NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN)
LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ TẤT TỐ
VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ GIA TỰ
NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN BÌNH
NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ THẬP
LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÔNG
TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HÀM NGHI
TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC CẢNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN BÁ LÂN
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG MINH GIÁM
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 16.332.000 8.166.000 6.533.000 5.226.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN ĐÃ TRẢI NHỰA RỘNG 7 M NẰM TRONG DỰ ÁN NHÀ Ở CỦA CÔNG TY TECAPRO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐOẠN NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
ĐOẠN TRẢI NHỰA NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN (PHÍA TRƯỚC UBND PHƯỜNG 9)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (ĐI QUA PHẦN ĐẤT CỦA DỰ ÁN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG NỐI TỪ ĐƯỜNG 30/4 ĐẾN HẾT ĐƯỜNG BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH (BÊN CẠNH CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ TỈNH) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN HUY LIỆU
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHÁNH DƯ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN KHẮC CHUNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CON ĐƯỜNG HÌNH CHỮ U (PHẦN KÉO DÀI CỦA ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ CÓ 2 NHÁNH NỐI VUÔNG GÓC VỚI ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ ĐỊNH
ĐƯỜNG 30/4 → TÔN ĐỨC THẮNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.127.000 8.064.000 6.451.000 5.161.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 1 NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 16.025.000 8.013.000 6.410.000 5.128.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CHÍ LINH
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CAO XUÂN HUY
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HÀ THỊ CẦU
CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG HOAN
CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÌNH THI
ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN QUYỀN
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN THỊ NGHĨA
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN XIỂN
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN HẢI
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN TRẠCH
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN MAI NINH
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TÔN QUANG PHIỆT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BÌNH QUÝ
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÔN TIẾT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN SÁNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -QUANG DŨNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -SÔNG HƯƠNG
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOÀN KẾT
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN HẢI
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 15.624.000 7.812.000 6.250.000 5.000.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.190.000 7.095.000 5.676.000 4.541.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.190.000 7.095.000 5.676.000 4.541.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.190.000 7.095.000 5.676.000 4.541.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ VĂN LỘC
LÊ THỊ RIÊNG → BỜ KÈ RẠCH BẾN ĐÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.190.000 7.095.000 5.676.000 4.541.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 01, 04 TRẦN KHẮC CHUNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.190.000 7.095.000 5.676.000 4.541.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HẺM SỐ 03, 05 TRẦN KHẮC CHUNG Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 14.190.000 7.095.000 5.676.000 4.541.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TUÂN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THẠCH LAM Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÀO MẠT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ THỊ RIÊNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI)
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐNG DUY TÂN
LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng DƯƠNG MINH CHÂU
KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN TUÂN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
283 BÌNH GIÃ → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN VIẾT XUÂN
LÊ PHỤNG HIỂU → NGUYỄN TRỌNG QUẢN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng THẠCH LAM Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÀO MẠT Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.645.000 6.823.000 5.458.000 4.366.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ THỊ RIÊNG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔN THẤT THUYẾT (NỐI DÀI)
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TỐNG DUY TÂN
LƯƠNG THẾ VINH → NGUYỄN TRUNG TRỰC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN CAO VÂN
VÕ TRƯỜNG TOẢN → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng DƯƠNG MINH CHÂU
KDC BINH ĐOÀN 15 → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG TRUNG THÔNG
MẠC THANH ĐẠM → HUỲNH TỊNH CỦA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TÔ NGỌC VÂN
HOÀNG LÊ KHA → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG LÊ KHA
BÙI CÔNG MINH → HOÀNG TRUNG THÔNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG SỐ 10
ĐƯỜNG MẠC THANH ĐẠM NỐI DÀI → ĐOẠN ĐÃ HOÀN THIỆN CƠ SỞ HẠ TẦNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MẠC CỬU Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng TRẦN THƯỢNG XUYÊN Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ NHÂN TỊNH Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng LÊ TRỌNG TẤN
TRẦN BÌNH TRỌNG → MAI XUÂN THƯỞNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng MAI XUÂN THƯỞNG
NGUYỄN AN NINH → TRẦN BÌNH TRỌNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG VĂN THÁI (P.NAN)
LÊ TRỌNG TẤN → MAI XUÂN THƯỞNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7
TRỌN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG TRẢI NHỰA CÓ LÒNG ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ RỘNG 10M)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ TẤT TỐ
VÕ TRƯỜNG TOẢN → LƯƠNG VĂN NHO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGÔ GIA TỰ
NGÔ TẤT TỐ → ÔNG ÍCH KHIÊM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN BÌNH
NGUYỄN TRUNG TRỰC → NGÔ GIA TỰ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THỊ THẬP
LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÔNG
TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HÀM NGHI
TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC CẢNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN BÁ LÂN
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG MINH GIÁM
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN THÔNG
TỐ HỮU → ĐƯỜNG QH 100M VÀO CẢNG SAO MAI BẾN ĐÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HÀM NGHI
TỐ HỮU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN ĐỨC CẢNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng NGUYỄN BÁ LÂN
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng HOÀNG MINH GIÁM
LÊ VĂN LỘC → LƯƠNG VĂN NHO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.610.000 6.805.000 5.444.000 4.355.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CHÍ LINH
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CAO XUÂN HUY
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HÀ THỊ CẦU
CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG HOAN
CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÌNH THI
ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN QUYỀN
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN THỊ NGHĨA
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN XIỂN
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN HẢI
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN TRẠCH
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN MAI NINH
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TÔN QUANG PHIỆT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BÌNH QUÝ
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÔN TIẾT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN SÁNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -QUANG DŨNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -SÔNG HƯƠNG
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOÀN KẾT
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN HẢI
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THẠC HÃN
VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -VÀM CỎ
MẪU SƠN → CỬU LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HUỲNH VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NHƯ NGUYỆT
MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOÀN KẾT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -SÔNG GIANH
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CỬU LONG
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGỌC LINH
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THẤT SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BA VÌ
MẪU SƠN → TAM ĐẢO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HOÀNH SƠN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TẢN VIÊN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TAM ĐẢO
TẢN VIÊN → NGỌC LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẠCH MÃ
TẢN VIÊN → BA VÌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGỰ BÌNH
TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU E2, E4 TRUNG TÂM CHÍ LINH THEO BẢN ĐỒ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN LÔ SỐ CHL/QH-03/C
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5-7M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CÙ CHÍNH LAN
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN PHÚC TẦN
CHÍ LINH → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THANH TỊNH
NGUYỄN CÔNG HOAN → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN ĐẠI NGHĨA
NGUYỄN HỮU CẢNH → MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOẠN TÙ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANG ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG 30/4
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CHÍ LINH
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → BÌNH GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CAO XUÂN HUY
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HÀ THỊ CẦU
CÙ CHÍNH LAN → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG HOAN
CÙ CHÍNH LAN → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÌNH THI
ĐƯỜNG 3/2 → ĐOÀN TRẦN NGHIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN QUYỀN
ĐOÀN TRẦN NGHIỆP → NGUYỄN CÔNG HOAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN THỊ NGHĨA
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN XIỂN
HỒ DZẾNH → CÙ CHÍNH LAN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN HẢI
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -AN TRẠCH
NGUYỄN SÁNG → LƯU CHÍ HIẾU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TRẦN MAI NINH
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TÔN QUANG PHIỆT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → HẺM NỐI BÌNH QUÝ VÀ TRẦN MAI NINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BÌNH QUÝ
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN ĐÔN TIẾT
NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG → QUANG DŨNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN CÔNG PHƯƠNG
ĐƯỜNG 3/2 → HẺM NỐI (NGUYỄN HỮU CẢNH - NGUYỄN DUY HIỆU)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGUYỄN SÁNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -QUANG DŨNG
ĐƯỜNG 3/2 → ĐƯỜNG 2/9
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -SÔNG HƯƠNG
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOÀN KẾT
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN HẢI
HUỲNH VĂN HỚN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THẠC HÃN
VÕ CHÍ CÔNG → PHẠM TU
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -VÀM CỎ
MẪU SƠN → CỬU LONG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HUỲNH VĂN HỚN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NHƯ NGUYỆT
MẪU SƠN → HUỲNH VĂN HỚN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -ĐOÀN KẾT
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -SÔNG GIANH
MẪU SƠN → TRẦN XUÂN SOẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -CỬU LONG
PHẠM VĂN TRÁNG → BẾN CHƯƠNG DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGỌC LINH
NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN ĐÌNH TỨ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -THẤT SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BA VÌ
MẪU SƠN → TAM ĐẢO
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -HOÀNH SƠN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TẢN VIÊN
TAM ĐẢO → NGỰ BÌNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -TAM ĐẢO
TẢN VIÊN → NGỌC LINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -BẠCH MÃ
TẢN VIÊN → BA VÌ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng -NGỰ BÌNH
TẢN VIÊN → HẺM NỐI MẪU SƠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 13.020.000 6.510.000 5.208.000 4.166.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng Phường Tam Thắng (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng Phường Tam Thắng (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng Phường Tam Thắng (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng Phường Tam Thắng (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng Phường Tam Thắng (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Thắng Phường Tam Thắng (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
THÙY VÂN
NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.480.000 74.740.000 59.792.000 47.834.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
THÙY VÂN
NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
89.688.000 44.844.000 35.875.000 28.700.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
THÙY VÂN
NGUYỄN AN NINH → THI SÁCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
74.740.000 37.370.000 29.896.000 23.917.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
ĐƯỜNG 3/2
VÒNG XOAY ĐÀI LIỆT SỸ → NGUYỄN AN NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
LÊ HỒNG PHONG
LÊ LỢI → THUỲ VÂN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
NGUYỄN AN NINH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
NGUYỄN THÁI HỌC
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
NGÔ ĐỨC KẾ → TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
THI SÁCH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
TRƯƠNG VĂN BANG
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
65.370.000 32.685.000 26.148.000 20.918.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
NGÃ 5 → NGUYỄN AN NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
62.640.000 31.320.000 25.056.000 20.045.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
LÊ LỢI
LÊ HỒNG PHONG → NGUYỄN AN NINH
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
59.010.000 29.505.000 23.604.000 18.883.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.450.000 28.225.000 22.580.000 18.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.450.000 28.225.000 22.580.000 18.064.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tam Thắng
HOÀNG VĂN THỤ
TRỌN ĐƯỜNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
56.450.000 28.225.000 22.580.000 18.064.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Thắng

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Thắng theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tam Thắng có diện tích tự nhiên 11,76 km² với quy mô dân số 86.420 người, mật độ dân cư đạt 7.348,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Thắng được đặt tại 603 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tam Thắng là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh là 149.480.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tam Thắng, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 13.251.633 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (916 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?