Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại phường Tam Thanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Thanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn

– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất phường Tam Thanh năm 2026

Khu vực: phường Tam Thanh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 13 đến 58.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị58.800.00035.280.00021.168.00012.700.800
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất ở đô thị52.000.00031.200.00018.720.00011.232.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị36.000.00021.600.00012.960.0007.776.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất ở đô thị19.300.00011.580.0006.948.0004.168.800
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng
Đất ở đô thị10.800.0006.480.0003.888.0002.332.800
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8
Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9
Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10
Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất ở đô thị2.000.0001.200.00000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 1
Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Đất ở đô thị39.800.00023.880.00015.920.0007.960.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Đất ở đô thị17.000.00010.200.0006.800.0003.400.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 3
Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Đất ở đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 4
Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Đất ở đô thị33.100.00019.860.00013.240.0006.620.000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 2
Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 3
Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc
Đất ở đô thị10.200.0006.120.0004.080.0002.040.000
Phường Tam Thanh Phố Yết Kiêu, đoạn 1
Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị21.800.00013.080.0008.720.0004.360.000
Phường Tam Thanh Phố Yết Kiêu, đoạn 2
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Phường Tam Thanh Phố Yết Kiêu, đoạn 3
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Phường Tam Thanh Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng
Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất ở đô thị19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Phường Tam Thanh Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng
Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh)
Đất ở đô thị19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Phường Tam Thanh Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ Cùng
Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2
Đất ở đô thị19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Phường Tam Thanh Đường Hoà Bình
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối
Đất ở đô thị19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Văn Ninh
Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất ở đô thị17.700.00010.620.0007.080.0000
Phường Tam Thanh Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị15.000.0009.000.0006.000.0003.000.000
Phường Tam Thanh Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2
Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Phường Tam Thanh Đường Bến Bắc, đoạn 1
Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.600.0002.800.000
Phường Tam Thanh Đường Bến Bắc, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà
Đất ở đô thị10.200.0006.120.0004.080.0002.040.000
Phường Tam Thanh Đường Phố Muối: Đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình
Đất ở đô thị19.000.00011.400.0007.600.0003.800.000
Phường Tam Thanh Đường Phố Muối: Đoạn 2
Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh
Đất ở đô thị14.000.00014.000.00014.000.00014.000.000
Phường Tam Thanh Đường Tô Thị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phường Tam Thanh Đường Tô Thị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
Phường Tam Thanh Đường Mai Toàn Xuân
Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Sở Văn hóa thể thao và du lịch Lạng Sơn)
Đất ở đô thị10.300.0006.180.0004.120.0002.060.000
Phường Tam Thanh Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Phường Tam Thanh Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2
Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn
Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Phường Tam Thanh Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị
Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Phường Tam Thanh Phố Phan Huy Ích
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Khuyến
Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1
Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.0000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2
Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1
Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh
Đất ở đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2
Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh
Đất ở đô thị4.200.0002.520.0001.680.0000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc
Đất ở đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Phường Tam Thanh Đường Nguyễn Nghiễm
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị4.600.0002.760.0001.840.0000
Phường Tam Thanh Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1
Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần)
Đất ở đô thị7.900.0004.740.0003.160.0001.580.000
Phường Tam Thanh Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6
Đường Bông Lau.
(giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phường Tam Thanh Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7
Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1)
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Phường Tam Thanh Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8
Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1)
Đất ở đô thị2.000.0001.200.00000
Phường Tam Thanh Đường Ba Sơn: Đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn
Đất ở đô thị5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
Phường Tam Thanh Đường Ba Sơn: Đoạn 2
Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường).
Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.0000
Phường Tam Thanh Đường Ba Sơn: Đoạn 3
Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Đất ở đô thị2.000.0001.200.00000
Phường Tam Thanh Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1
Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo
Đất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.0000
Phường Tam Thanh Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2
Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè
Đất ở đô thị1.200.000000
Phường Tam Thanh Đường Nà Trang A
Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh
Đất ở đô thị2.400.0001.440.00000
Phường Tam Thanh Đường Nà Trang B
Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà
Đất ở đô thị2.200.0001.320.00000
Phường Tam Thanh Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1
Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Phường Tam Thanh Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong
Đất ở đô thị1.800.0001.080.00000
Phường Tam Thanh Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất ở đô thị1.800.0001.080.00000
Phường Tam Thanh Đường vào Kéo Tấu
Hết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.0000
Phường Tam Thanh Đường vào Hồ Nà Tâm
Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính
Đất ở đô thị1.500.000000
Phường Tam Thanh Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt
Đất ở đô thị1.500.000000
Phường Tam Thanh Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2
Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức
Đất ở đô thị1.200.000000
Phường Tam Thanh Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê)
Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất ở đô thị2.000.0001.200.00000
Phường Tam Thanh Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất ở đô thị11.800.0007.080.0004.720.0002.360.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Phường Tam Thanh Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 31
Đất ở đô thị9.900.0005.940.0003.960.0001.980.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị9.900.0005.940.0003.960.0001.980.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14
Đất ở đô thị8.600.0005.160.0003.440.0001.720.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31
Đất ở đô thị8.600.0005.160.0003.440.0001.720.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Phố Chu Văn Tấn - khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất ở đô thị8.300.0004.980.0003.320.0001.660.000
Phường Tam Thanh Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12
Đất ở đô thị13.000.0007.800.0005.200.0002.600.000
Phường Tam Thanh Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè
Đất ở đô thị9.000.0005.400.0003.600.0001.800.000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Cơ Thạch - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Phường Tam Thanh Phố Cù Chính Lan - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Phường Tam Thanh Phố Hoàng Đạo Thúy - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Phường Tam Thanh Phố Dương Quảng Hàm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11
Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.200.000
Phường Tam Thanh Phố Võ Chí Công - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11
Đất ở đô thị10.000.0006.000.0004.000.0002.000.000
Phường Tam Thanh Phố Hoàng Văn Thái - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Phường Tam Thanh Phố Đặng Thùy Trâm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất ở đô thị9.500.0005.700.0003.800.0001.900.000
Phường Tam Thanh 01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc
Đất ở đô thị8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Phường Tam Thanh 12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
-
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ (17m) - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
-
Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ còn lại - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
-
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Phường Tam Thanh Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-
Đất ở đô thị4.500.0002.700.0001.800.000900.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn.
-
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0000
Phường Tam Thanh Khu vực còn lại
Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 -
Đất ở đô thị1.100.000000
Phường Tam Thanh Khu vực còn lại
Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - -
Đất ở đô thị830.000000
Phường Tam Thanh Khu vực còn lại
Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy -
Đất ở đô thị490.000000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất TM-DV đô thị47.040.00028.224.00016.934.40010.160.640
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất TM-DV đô thị41.600.00024.960.00014.976.0008.985.600
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị28.800.00017.280.00010.368.0006.220.800
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất TM-DV đô thị15.440.0009.264.0005.558.4003.335.040
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Đất TM-DV đô thị11.200.0006.720.0004.032.0002.419.200
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng
Đất TM-DV đô thị8.640.0005.184.0003.110.4001.866.240
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị6.240.0003.744.0002.496.0001.248.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8
Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.000800.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9
Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.0000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10
Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.00000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 1
Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Đất TM-DV đô thị31.840.00019.104.00012.736.0006.368.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Đất TM-DV đô thị13.600.0008.160.0005.440.0002.720.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 3
Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Đất TM-DV đô thị8.640.0005.184.0003.456.0001.728.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 4
Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Đất TM-DV đô thị4.080.0002.448.0001.632.0000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị26.480.00015.888.00010.592.0005.296.000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 2
Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối
Đất TM-DV đô thị11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 3
Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc
Đất TM-DV đô thị8.160.0004.896.0003.264.0001.632.000
Phường Tam Thanh Phố Yết Kiêu, đoạn 1
Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị17.440.00010.464.0006.976.0003.488.000
Phường Tam Thanh Phố Yết Kiêu, đoạn 2
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Phường Tam Thanh Phố Yết Kiêu, đoạn 3
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.0000
Phường Tam Thanh Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng
Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Phường Tam Thanh Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng
Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh)
Đất TM-DV đô thị15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Phường Tam Thanh Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ Cùng
Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2
Đất TM-DV đô thị15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Phường Tam Thanh Đường Hoà Bình
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối
Đất TM-DV đô thị15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Văn Ninh
Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị14.160.0008.496.0005.664.0000
Phường Tam Thanh Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị12.000.0007.200.0004.800.0002.400.000
Phường Tam Thanh Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2
Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối
Đất TM-DV đô thị11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Phường Tam Thanh Đường Bến Bắc, đoạn 1
Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh
Đất TM-DV đô thị11.200.0006.720.0004.480.0002.240.000
Phường Tam Thanh Đường Bến Bắc, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà
Đất TM-DV đô thị8.160.0004.896.0003.264.0001.632.000
Phường Tam Thanh Đường Phố Muối: Đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình
Đất TM-DV đô thị15.200.0009.120.0006.080.0003.040.000
Phường Tam Thanh Đường Phố Muối: Đoạn 2
Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh
Đất TM-DV đô thị11.200.000000
Phường Tam Thanh Đường Tô Thị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phường Tam Thanh Đường Tô Thị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
Phường Tam Thanh Đường Mai Toàn Xuân
Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Sở Văn hóa thể thao và du lịch Lạng Sơn)
Đất TM-DV đô thị8.240.0004.944.0003.296.0001.648.000
Phường Tam Thanh Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất TM-DV đô thị7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Phường Tam Thanh Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2
Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.0000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh
Đất TM-DV đô thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Phường Tam Thanh Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị
Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.0000
Phường Tam Thanh Phố Phan Huy Ích
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Khuyến
Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1
Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.0000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2
Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1
Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh
Đất TM-DV đô thị5.440.0003.264.0002.176.0001.088.000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2
Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị3.360.0002.016.0001.344.0000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc
Đất TM-DV đô thị2.800.0001.680.0001.120.0000
Phường Tam Thanh Đường Nguyễn Nghiễm
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị3.680.0002.208.0001.472.0000
Phường Tam Thanh Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1
Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần)
Đất TM-DV đô thị6.320.0003.792.0002.528.0001.264.000
Phường Tam Thanh Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6
Đường Bông Lau.
(giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
Phường Tam Thanh Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7
Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.0000
Phường Tam Thanh Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8
Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1)
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.00000
Phường Tam Thanh Đường Ba Sơn: Đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn
Đất TM-DV đô thị4.640.0002.784.0001.856.000928.000
Phường Tam Thanh Đường Ba Sơn: Đoạn 2
Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường).
Đất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.0000
Phường Tam Thanh Đường Ba Sơn: Đoạn 3
Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.00000
Phường Tam Thanh Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1
Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo
Đất TM-DV đô thị2.240.0001.344.000896.0000
Phường Tam Thanh Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2
Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè
Đất TM-DV đô thị960.000000
Phường Tam Thanh Đường Nà Trang A
Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.152.00000
Phường Tam Thanh Đường Nà Trang B
Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà
Đất TM-DV đô thị1.760.0001.056.00000
Phường Tam Thanh Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1
Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.0000
Phường Tam Thanh Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.00000
Phường Tam Thanh Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị1.440.000864.00000
Phường Tam Thanh Đường vào Kéo Tấu
Hết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.0000
Phường Tam Thanh Đường vào Hồ Nà Tâm
Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính
Đất TM-DV đô thị1.200.000000
Phường Tam Thanh Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt
Đất TM-DV đô thị1.200.000000
Phường Tam Thanh Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2
Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức
Đất TM-DV đô thị960.000000
Phường Tam Thanh Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê)
Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất TM-DV đô thị1.600.000960.00000
Phường Tam Thanh Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất TM-DV đô thị9.440.0005.664.0003.776.0001.888.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Phường Tam Thanh Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 31
Đất TM-DV đô thị7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị7.920.0004.752.0003.168.0001.584.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14
Đất TM-DV đô thị6.880.0004.128.0002.752.0001.376.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31
Đất TM-DV đô thị6.880.0004.128.0002.752.0001.376.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Phố Chu Văn Tấn - khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất TM-DV đô thị6.640.0003.984.0002.656.0001.328.000
Phường Tam Thanh Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12
Đất TM-DV đô thị10.400.0006.240.0004.160.0002.080.000
Phường Tam Thanh Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè
Đất TM-DV đô thị7.200.0004.320.0002.880.0001.440.000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Cơ Thạch - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12
Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm
Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4
Đất TM-DV đô thị7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Phường Tam Thanh Phố Cù Chính Lan - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Phường Tam Thanh Phố Hoàng Đạo Thúy - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Phường Tam Thanh Phố Dương Quảng Hàm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11
Đất TM-DV đô thị8.800.0005.280.0003.520.0001.760.000
Phường Tam Thanh Phố Võ Chí Công - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11
Đất TM-DV đô thị8.000.0004.800.0003.200.0001.600.000
Phường Tam Thanh Phố Hoàng Văn Thái - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12
Đất TM-DV đô thị7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Phường Tam Thanh Phố Đặng Thùy Trâm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất TM-DV đô thị7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất TM-DV đô thị7.600.0004.560.0003.040.0001.520.000
Phường Tam Thanh 01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc
Đất TM-DV đô thị6.800.0004.080.0002.720.0001.360.000
Phường Tam Thanh 12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
-
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ (17m) - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
-
Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ còn lại - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Phường Tam Thanh Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn.
-
Đất TM-DV đô thị4.000.0002.400.0001.600.0000
Phường Tam Thanh Khu vực còn lại
Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 -
Đất TM-DV đô thị880.000000
Phường Tam Thanh Khu vực còn lại
Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - -
Đất TM-DV đô thị664.000000
Phường Tam Thanh Khu vực còn lại
Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy -
Đất TM-DV đô thị392.000000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị41.160.00024.696.00014.817.6008.890.560
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất SX-KD đô thị36.400.00021.840.00013.104.0007.862.400
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị25.200.00015.120.0009.072.0005.443.200
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất SX-KD đô thị13.510.0008.106.0004.863.6002.918.160
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Đất SX-KD đô thị9.800.0005.880.0003.528.0002.116.800
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng
Đất SX-KD đô thị7.560.0004.536.0002.721.6001.632.960
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị5.460.0003.276.0002.184.0001.092.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8
Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9
Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.0000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10
Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.00000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 1
Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Đất SX-KD đô thị27.860.00016.716.00011.144.0005.572.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Đất SX-KD đô thị11.900.0007.140.0004.760.0002.380.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 3
Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Đất SX-KD đô thị7.560.0004.536.0003.024.0001.512.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 4
Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Đất SX-KD đô thị3.570.0002.142.0001.428.0000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị23.170.00013.902.0009.268.0004.634.000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 2
Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối
Đất SX-KD đô thị9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 3
Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc
Đất SX-KD đô thị7.140.0004.284.0002.856.0001.428.000
Phường Tam Thanh Phố Yết Kiêu, đoạn 1
Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị15.260.0009.156.0006.104.0003.052.000
Phường Tam Thanh Phố Yết Kiêu, đoạn 2
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Phường Tam Thanh Phố Yết Kiêu, đoạn 3
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.0000
Phường Tam Thanh Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng
Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng
Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh)
Đất SX-KD đô thị13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ Cùng
Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2
Đất SX-KD đô thị13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Phường Tam Thanh Đường Hoà Bình
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối
Đất SX-KD đô thị13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Văn Ninh
Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị12.390.0007.434.0004.956.0000
Phường Tam Thanh Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị10.500.0006.300.0004.200.0002.100.000
Phường Tam Thanh Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2
Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối
Đất SX-KD đô thị9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Phường Tam Thanh Đường Bến Bắc, đoạn 1
Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh
Đất SX-KD đô thị9.800.0005.880.0003.920.0001.960.000
Phường Tam Thanh Đường Bến Bắc, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà
Đất SX-KD đô thị7.140.0004.284.0002.856.0001.428.000
Phường Tam Thanh Đường Phố Muối: Đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình
Đất SX-KD đô thị13.300.0007.980.0005.320.0002.660.000
Phường Tam Thanh Đường Phố Muối: Đoạn 2
Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh
Đất SX-KD đô thị9.800.0009.800.0009.800.0009.800.000
Phường Tam Thanh Đường Tô Thị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Tam Thanh Đường Tô Thị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
Phường Tam Thanh Đường Mai Toàn Xuân
Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Sở Văn hóa thể thao và du lịch Lạng Sơn)
Đất SX-KD đô thị7.210.0004.326.0002.884.0001.442.000
Phường Tam Thanh Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Phường Tam Thanh Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2
Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.0000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh
Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Phường Tam Thanh Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị
Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.0000
Phường Tam Thanh Phố Phan Huy Ích
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Khuyến
Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1
Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.0000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2
Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1
Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh
Đất SX-KD đô thị4.760.0002.856.0001.904.000952.000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2
Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị2.940.0001.764.0001.176.0000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Phường Tam Thanh Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2
Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc
Đất SX-KD đô thị2.450.0001.470.000980.0000
Phường Tam Thanh Đường Nguyễn Nghiễm
Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị3.220.0001.932.0001.288.0000
Phường Tam Thanh Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1
Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần)
Đất SX-KD đô thị5.530.0003.318.0002.212.0001.106.000
Phường Tam Thanh Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6
Đường Bông Lau.
(giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần)
Đất SX-KD đô thị3.920.0002.352.0001.568.000784.000
Phường Tam Thanh Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7
Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1)
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.0000
Phường Tam Thanh Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8
Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1)
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.00000
Phường Tam Thanh Đường Ba Sơn: Đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn
Đất SX-KD đô thị4.060.0002.436.0001.624.000812.000
Phường Tam Thanh Đường Ba Sơn: Đoạn 2
Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường).
Đất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.0000
Phường Tam Thanh Đường Ba Sơn: Đoạn 3
Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.00000
Phường Tam Thanh Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1
Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo
Đất SX-KD đô thị1.960.0001.176.000784.0000
Phường Tam Thanh Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2
Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè
Đất SX-KD đô thị840.000000
Phường Tam Thanh Đường Nà Trang A
Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị1.680.0001.008.00000
Phường Tam Thanh Đường Nà Trang B
Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà
Đất SX-KD đô thị1.540.000924.00000
Phường Tam Thanh Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1
Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.0000
Phường Tam Thanh Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.00000
Phường Tam Thanh Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng
Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị1.260.000756.00000
Phường Tam Thanh Đường vào Kéo Tấu
Hết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu.
Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000588.0000
Phường Tam Thanh Đường vào Hồ Nà Tâm
Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính
Đất SX-KD đô thị1.050.000000
Phường Tam Thanh Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt
Đất SX-KD đô thị1.050.000000
Phường Tam Thanh Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2
Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức
Đất SX-KD đô thị840.000000
Phường Tam Thanh Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê)
Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất SX-KD đô thị1.400.000840.00000
Phường Tam Thanh Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị8.260.0004.956.0003.304.0001.652.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Phường Tam Thanh Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 31
Đất SX-KD đô thị6.930.0004.158.0002.772.0001.386.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị6.930.0004.158.0002.772.0001.386.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14
Đất SX-KD đô thị6.020.0003.612.0002.408.0001.204.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31
Đất SX-KD đô thị6.020.0003.612.0002.408.0001.204.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Phố Chu Văn Tấn - khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất SX-KD đô thị5.810.0003.486.0002.324.0001.162.000
Phường Tam Thanh Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12
Đất SX-KD đô thị9.100.0005.460.0003.640.0001.820.000
Phường Tam Thanh Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè
Đất SX-KD đô thị6.300.0003.780.0002.520.0001.260.000
Phường Tam Thanh Phố Nguyễn Cơ Thạch - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Phường Tam Thanh Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Phường Tam Thanh Phố Cù Chính Lan - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Phường Tam Thanh Phố Hoàng Đạo Thúy - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Phường Tam Thanh Phố Dương Quảng Hàm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11
Đất SX-KD đô thị7.700.0004.620.0003.080.0001.540.000
Phường Tam Thanh Phố Võ Chí Công - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11
Đất SX-KD đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
Phường Tam Thanh Phố Hoàng Văn Thái - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Phường Tam Thanh Phố Đặng Thùy Trâm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I
-
Đất SX-KD đô thị6.650.0003.990.0002.660.0001.330.000
Phường Tam Thanh 01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc
Đất SX-KD đô thị5.950.0003.570.0002.380.0001.190.000
Phường Tam Thanh 12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh
-
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ (17m) - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
-
Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ còn lại - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng
-
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Phường Tam Thanh Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị3.150.0001.890.0001.260.000630.000
Phường Tam Thanh Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn.
-
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.100.0001.400.0000
Phường Tam Thanh Khu vực còn lại
Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 -
Đất SX-KD đô thị770.000000
Phường Tam Thanh Khu vực còn lại
Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - -
Đất SX-KD đô thị581.000000
Phường Tam Thanh Khu vực còn lại
Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy -
Đất SX-KD đô thị343.000000
Phường Tam Thanh Phường Tam Thanh
-
Đất trồng lúa7567600
Phường Tam Thanh Phường Tam Thanh
-
Đất trồng cây hàng năm7062550
Phường Tam Thanh Phường Tam Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm6557500
Phường Tam Thanh Phường Tam Thanh
-
Đất rừng sản xuất13000
Phường Tam Thanh Phường Tam Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản5046420
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1
Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng
Đất ở đô thị58.800.00035.280.00021.168.00012.700.800
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2
Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai
Đất ở đô thị52.000.00031.200.00018.720.00011.232.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3
Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị36.000.00021.600.00012.960.0007.776.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4
Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn
Đất ở đô thị19.300.00011.580.0006.948.0004.168.800
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5
Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau
Đất ở đô thị14.000.0008.400.0005.040.0003.024.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6
Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng
Đất ở đô thị10.800.0006.480.0003.888.0002.332.800
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7
Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn
Đất ở đô thị7.800.0004.680.0003.120.0001.560.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8
Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng
Đất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9
Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung
Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.0000
Phường Tam Thanh Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10
Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh
Đất ở đô thị2.000.0001.200.00000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 1
Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh
Đất ở đô thị39.800.00023.880.00015.920.0007.960.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 2
Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ
Đất ở đô thị17.000.00010.200.0006.800.0003.400.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 3
Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị
Đất ở đô thị10.800.0006.480.0004.320.0002.160.000
Phường Tam Thanh Đường Tam Thanh, đoạn 4
Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh
Đất ở đô thị5.100.0003.060.0002.040.0000
Phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh, đoạn 1
Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh
Đất ở đô thị33.100.00019.860.00013.240.0006.620.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Thanh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn 2026

4. Thông tin phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tam Thanh, Xã Hoàng Đồng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Thanh theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tam Thanh có diện tích tự nhiên 27,35 km² với quy mô dân số 30.301 người, mật độ dân cư đạt 1.107,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Thanh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàng Đồng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Thanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Phường Tam Thanh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).

5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.

– Quy định chung:

+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;

– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.

b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;

– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;

c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:

– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;

– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;

d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.

đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn là 58.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn là khoảng 4.925.159 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1460 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?