Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại phường Tam Thanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tam Thanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn
– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất phường Tam Thanh năm 2026
Khu vực: phường Tam Thanh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 13 đến 58.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 58.800.000 | 35.280.000 | 21.168.000 | 12.700.800 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai | Đất ở đô thị | 52.000.000 | 31.200.000 | 18.720.000 | 11.232.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn | Đất ở đô thị | 19.300.000 | 11.580.000 | 6.948.000 | 4.168.800 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.332.800 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8 Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9 Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10 Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 1 Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh | Đất ở đô thị | 39.800.000 | 23.880.000 | 15.920.000 | 7.960.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 2 Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 3 Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 4 Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 33.100.000 | 19.860.000 | 13.240.000 | 6.620.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 2 Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 3 Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc | Đất ở đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Yết Kiêu, đoạn 1 Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 21.800.000 | 13.080.000 | 8.720.000 | 4.360.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Yết Kiêu, đoạn 2 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Yết Kiêu, đoạn 3 Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng Nhị Thanh - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh) | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ Cùng Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2 | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Hoà Bình Đường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Văn Ninh Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 17.700.000 | 10.620.000 | 7.080.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2 Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Bến Bắc, đoạn 1 Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 2.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Bến Bắc, đoạn 2 Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà | Đất ở đô thị | 10.200.000 | 6.120.000 | 4.080.000 | 2.040.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Phố Muối: Đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 7.600.000 | 3.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Phố Muối: Đoạn 2 Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 14.000.000 | 14.000.000 | 14.000.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tô Thị, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tô Thị, đoạn 2 Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Mai Toàn Xuân Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Sở Văn hóa thể thao và du lịch Lạng Sơn) | Đất ở đô thị | 10.300.000 | 6.180.000 | 4.120.000 | 2.060.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2 Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Phan Huy Ích Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Khuyến Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1 Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2 Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1 Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2 Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2 Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần) | Đất ở đô thị | 7.900.000 | 4.740.000 | 3.160.000 | 1.580.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6 Đường Bông Lau. (giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7 Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8 Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ba Sơn: Đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ba Sơn: Đoạn 2 Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ba Sơn: Đoạn 3 Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh. | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1 Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2 Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nà Trang A Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nà Trang B Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Kéo Tấu Hết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu. | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Hồ Nà Tâm Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê) Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công | Đất ở đô thị | 11.800.000 | 7.080.000 | 4.720.000 | 2.360.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 31 | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9 | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14 | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16 | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31 | Đất ở đô thị | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20 | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Chu Văn Tấn - khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I - | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 4.980.000 | 3.320.000 | 1.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Cơ Thạch - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Cù Chính Lan - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Hoàng Đạo Thúy - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Dương Quảng Hàm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Võ Chí Công - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Hoàng Văn Thái - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Đặng Thùy Trâm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I - | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 5.700.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Phường Tam Thanh |
01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc | Đất ở đô thị | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Phường Tam Thanh |
12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ (17m) - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ còn lại - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Tam Thanh |
Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Khu vực còn lại Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Khu vực còn lại Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - - | Đất ở đô thị | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Khu vực còn lại Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy - | Đất ở đô thị | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 47.040.000 | 28.224.000 | 16.934.400 | 10.160.640 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 41.600.000 | 24.960.000 | 14.976.000 | 8.985.600 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 28.800.000 | 17.280.000 | 10.368.000 | 6.220.800 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn | Đất TM-DV đô thị | 15.440.000 | 9.264.000 | 5.558.400 | 3.335.040 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.032.000 | 2.419.200 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng | Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.400 | 1.866.240 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn | Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.496.000 | 1.248.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8 Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9 Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10 Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 1 Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh | Đất TM-DV đô thị | 31.840.000 | 19.104.000 | 12.736.000 | 6.368.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 2 Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ | Đất TM-DV đô thị | 13.600.000 | 8.160.000 | 5.440.000 | 2.720.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 3 Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị | Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.456.000 | 1.728.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 4 Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh | Đất TM-DV đô thị | 26.480.000 | 15.888.000 | 10.592.000 | 5.296.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 2 Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 3 Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc | Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Yết Kiêu, đoạn 1 Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 17.440.000 | 10.464.000 | 6.976.000 | 3.488.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Yết Kiêu, đoạn 2 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Yết Kiêu, đoạn 3 Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng Nhị Thanh - Yết Kiêu | Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh) | Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ Cùng Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2 | Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Hoà Bình Đường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối | Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Văn Ninh Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu | Đất TM-DV đô thị | 14.160.000 | 8.496.000 | 5.664.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 2.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2 Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Bến Bắc, đoạn 1 Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 6.720.000 | 4.480.000 | 2.240.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Bến Bắc, đoạn 2 Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà | Đất TM-DV đô thị | 8.160.000 | 4.896.000 | 3.264.000 | 1.632.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Phố Muối: Đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình | Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 9.120.000 | 6.080.000 | 3.040.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Phố Muối: Đoạn 2 Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh | Đất TM-DV đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tô Thị, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tô Thị, đoạn 2 Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Mai Toàn Xuân Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Sở Văn hóa thể thao và du lịch Lạng Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 8.240.000 | 4.944.000 | 3.296.000 | 1.648.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2 Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Phan Huy Ích Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Khuyến Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1 Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2 Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1 Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 3.264.000 | 2.176.000 | 1.088.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2 Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2 Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần) | Đất TM-DV đô thị | 6.320.000 | 3.792.000 | 2.528.000 | 1.264.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6 Đường Bông Lau. (giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7 Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8 Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ba Sơn: Đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ba Sơn: Đoạn 2 Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ba Sơn: Đoạn 3 Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh. | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1 Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2 Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nà Trang A Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nà Trang B Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Kéo Tấu Hết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu. | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Hồ Nà Tâm Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê) Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công | Đất TM-DV đô thị | 9.440.000 | 5.664.000 | 3.776.000 | 1.888.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 31 | Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9 | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14 | Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16 | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31 | Đất TM-DV đô thị | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20 | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Chu Văn Tấn - khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I - | Đất TM-DV đô thị | 6.640.000 | 3.984.000 | 2.656.000 | 1.328.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12 | Đất TM-DV đô thị | 10.400.000 | 6.240.000 | 4.160.000 | 2.080.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Cơ Thạch - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4 | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Cù Chính Lan - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Hoàng Đạo Thúy - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Dương Quảng Hàm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11 | Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.520.000 | 1.760.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Võ Chí Công - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11 | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Hoàng Văn Thái - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Đặng Thùy Trâm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I - | Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Phường Tam Thanh |
01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc | Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Phường Tam Thanh |
12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ (17m) - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ còn lại - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tam Thanh |
Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. - | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Khu vực còn lại Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Khu vực còn lại Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - - | Đất TM-DV đô thị | 664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Khu vực còn lại Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 41.160.000 | 24.696.000 | 14.817.600 | 8.890.560 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 36.400.000 | 21.840.000 | 13.104.000 | 7.862.400 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 15.120.000 | 9.072.000 | 5.443.200 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn | Đất SX-KD đô thị | 13.510.000 | 8.106.000 | 4.863.600 | 2.918.160 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau | Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.116.800 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng | Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.721.600 | 1.632.960 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8 Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9 Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10 Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 1 Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh | Đất SX-KD đô thị | 27.860.000 | 16.716.000 | 11.144.000 | 5.572.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 2 Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ | Đất SX-KD đô thị | 11.900.000 | 7.140.000 | 4.760.000 | 2.380.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 3 Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị | Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 4.536.000 | 3.024.000 | 1.512.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 4 Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh | Đất SX-KD đô thị | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh | Đất SX-KD đô thị | 23.170.000 | 13.902.000 | 9.268.000 | 4.634.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 2 Đường Tam Thanh - Đường Phố Muối | Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 3 Đường Phố Muối - Đường Bến Bắc | Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.856.000 | 1.428.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Yết Kiêu, đoạn 1 Đường Nhị Thanh - Đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 15.260.000 | 9.156.000 | 6.104.000 | 3.052.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Yết Kiêu, đoạn 2 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Yết Kiêu, đoạn 3 Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nhị Thanh 1 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng Nhị Thanh - Yết Kiêu | Đất SX-KD đô thị | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nhị Thanh 2 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu kỳ cùng Nhị Thanh 1 - Đường nội bộ (Khu Tái định cư Khối 2, phường Tam Thanh) | Đất SX-KD đô thị | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nhị Thanh 3 đường nội bộ khu tái định cư dự án cầu Kỳ Cùng Nhị Thanh 1 - Nhị Thanh 2 | Đất SX-KD đô thị | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Hoà Bình Đường Trần Đăng Ninh - Đường Phố Muối | Đất SX-KD đô thị | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Văn Ninh Đường Trần Đăng Ninh - Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu | Đất SX-KD đô thị | 12.390.000 | 7.434.000 | 4.956.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Yết Kiêu | Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Lê Hồng Phong, đoạn 2 Ngã sáu Pò Soài - Đường Phố Muối | Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Bến Bắc, đoạn 1 Ngã tư đường Phố Muối - Đường Nhị Thanh | Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Bến Bắc, đoạn 2 Đường Nhị Thanh - Ngầm Thác Trà | Đất SX-KD đô thị | 7.140.000 | 4.284.000 | 2.856.000 | 1.428.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Phố Muối: Đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Phố Hoà Bình | Đất SX-KD đô thị | 13.300.000 | 7.980.000 | 5.320.000 | 2.660.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Phố Muối: Đoạn 2 Phố Hoà Bình - Đường Nhị Thanh | Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 9.800.000 | 9.800.000 | 9.800.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tô Thị, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tô Thị, đoạn 2 Đường Ngô Thì Nhậm - Đường Tam Thanh | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Mai Toàn Xuân Đường Nhị Thanh - Gặp đường Nhị Thanh (giáp Sở Văn hóa thể thao và du lịch Lạng Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 7.210.000 | 4.326.000 | 2.884.000 | 1.442.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn | Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nguyễn Phi Khanh, đoạn 2 Đường Ba Sơn - Phố Đội Cấn | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Đăng Ninh - Đường Nguyễn Phi Khanh | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tô Thị | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Phan Huy Ích Đường Trần Đăng Ninh - Đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Khuyến Phố Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 1 Đường Tô Thị - Đường Ngô Thì Vị | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Nhậm, đoạn 2 Đường Ngô Thì Vị - Đường Yết Kiêu | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 1 Đường Tam Thanh - Cửa sau hang Nhị Thanh | Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.904.000 | 952.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Sỹ, đoạn 2 Cửa sau hang Nhị Thanh - Hang Tam Thanh | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ngô Thì Nhậm | Đất SX-KD đô thị | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ngô Thì Vị, đoạn 2 Đường Ngô Thì Nhậm - Đến Thành nhà Mạc | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nguyễn Nghiễm Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nối: Đường Trần Đăng Ninh ra Đường Quốc Lộ 1 Đường Trần Đăng Ninh (đoạn 6) - Đường Quốc Lộ 1 (đoạn 3- Ngã tư Phai Trần) | Đất SX-KD đô thị | 5.530.000 | 3.318.000 | 2.212.000 | 1.106.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 6 Đường Bông Lau. (giáp ranh phường Kỳ Lừa) - Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) | Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 7 Đường rẽ vào khối Hoàng Tâm (ngã 4 Phai Trần) - Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 QL1) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường quốc Lộ 1: Đoạn 8 Đường rẽ vào hồ Nà Tâm (Km10+ 800 đường Quốc lộ 1) - Địa phận phường Tam Thanh (Km9+300 đường Quốc lộ 1) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ba Sơn: Đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn | Đất SX-KD đô thị | 4.060.000 | 2.436.000 | 1.624.000 | 812.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ba Sơn: Đoạn 2 Đường rẽ Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh hàng XNK Lạng Sơn - Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Ba Sơn: Đoạn 3 Mương thuỷ lợi (Giáp tường sở Nông Nghiệp và Môi trường). - Hết ranh giới Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh. | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 1 Đường trục khối Đồi Chè, bắt đầu từ KĐT Nam Hoàng Đồng - Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo | Đất SX-KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường trục khối Đồi Chè: Đoạn 2 Cổng chào ngách 1 Khu dân cư tự quản Thâm Queo - Hết trục khối Đồi Chè | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nà Trang A Đường Bến Bắc - Đường Tam Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nà Trang B Đường Nà Trang A - Qua Nghĩa trang, Ngầm Thác Trà | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 1 Đường Quốc Lộ 1 - Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh: Đoạn 2 Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Suối Nặm Thỏong | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng Ngã 3 đường rẽ vào khu Tái định cư số 2 Hoàng Đồng - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Kéo Tấu Hết địa phận phường Tam Thanh - Ngã ba đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu. | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Hồ Nà Tâm Quốc Lộ 1 - Đỉnh đập chính | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường rẽ vào khối Khòn Pịt | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường vào Trường Cao đẳng nghề Lạng Sơn: Đoạn 2 Đường rẽ vào khối Khòn Pịt - Hết ranh giới Trường dạy nghề Việt Đức | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường xã: Đường huyện 99 cũ (Song Giáp - Khánh Khê) Đường Bến Bắc - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Đức Thọ - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Võ Chí Công - Phố Nguyễn Cơ Thạch | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Đội Cấn - Phố Võ Chí Công | Đất SX-KD đô thị | 8.260.000 | 4.956.000 | 3.304.000 | 1.652.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Trọng Tấn - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Võ Chí Công - Đường Văn Tiến Dũng | Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Đội Cấn (KĐT Nam Hoàng Đồng) (đường đôi 28m) - Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 31 | Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 1 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Anh Xuân - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 2 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Đặng Thùy Trâm | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 3 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Đức Thọ - Phố Lê Anh Xuân | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 4 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 5 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Trọng Tấn | Đất SX-KD đô thị | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 6 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 7 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 6 - Phố Nam Hoàng Đồng 9 | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 8 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 7 - Phố Lê Trọng Tấn | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 9 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 10 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Nam Hoàng Đồng 14 | Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.408.000 | 1.204.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 11 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 12 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 11 - Phố Nam Hoàng Đồng 16 | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 13 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 14 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 31 | Đất SX-KD đô thị | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.408.000 | 1.204.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 15 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 12 - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 16 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 17 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 18 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 17 - Phố Nam Hoàng Đồng 20 | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 19 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 18 - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 20 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 21 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Phố Lê Đức Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nam Hoàng Đồng 22 khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Nam Hoàng Đồng 21 - Phố Đội Cấn | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Chu Văn Tấn - khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Hết ranh giới KĐT Nam Hoàng Đồng I | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ còn lại trong dự án Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I - | Đất SX-KD đô thị | 5.810.000 | 3.486.000 | 2.324.000 | 1.162.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 12 | Đất SX-KD đô thị | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Văn Tiến Dũng, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Tuyến số 12 - Đường trục khối Đồi Chè | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Nguyễn Cơ Thạch - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 1 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng - Phố Dương Quảng Hàm | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Lê Anh Xuân, đoạn 2 - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Dương Quảng Hàm - Phố Nam Hoàng Đồng 4 | Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Cù Chính Lan - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Hoàng Đạo Thúy - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Văn Tiến Dũng - Phố Võ Chí Công | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Dương Quảng Hàm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 11 | Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.080.000 | 1.540.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Võ Chí Công - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Trần Đăng Ninh - Tuyến số 11 | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Hoàng Văn Thái - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Đường Nguyễn Phi Khanh - Tuyến số 12 | Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Phường Tam Thanh |
Phố Đặng Thùy Trâm - Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I Phố Lê Trọng Tấn - Phố Nguyễn Cơ Thạch | Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ còn lại trong Dự án điều chỉnh, mở rộng Khu đô thị Nam Hoàng Đồng I - | Đất SX-KD đô thị | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.660.000 | 1.330.000 |
| Phường Tam Thanh |
01 tuyến đường chính Bắc - Nam có mặt cắt 3m-8m - 8m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh Đường Nhị Thanh - Đường Bến Bắc | Đất SX-KD đô thị | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Phường Tam Thanh |
12 tuyến đường nội bộ có mặt cắt 3m-7,5m-3m - Khu đô thị mới Bến Bắc, phường Tam Thanh - | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ (17m) - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng - | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ còn lại - Khách sạn sân golf Hoàng Đồng - | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phường Tam Thanh |
Dự án: Khu dân cư xã Hoàng Đồng, thành phố Lạng Sơn và xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường nội bộ: Khu Tái định cư số 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn. - | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Khu vực còn lại Các Khối: Khối 1; Khối 2; Khối 3; Khối 6; Khối 7; Khối 8; Khối 9; Khối 10; Khối 11 - | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Khu vực còn lại Các Khối: Hoàng Tân, Hoàng Thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Phai Trần - Nặm Thoỏng), Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én (Chỉ tính khu vực Đồng Én), Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Bản Mới), Hoàng Trung, Hoàng Thanh, Tổng Huồng - - | Đất SX-KD đô thị | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Khu vực còn lại Các Khối: Đồng Én (Chỉ tính khu vực Nà Lượt), Nà Pàn, Hoàng Tâm (Chỉ tính khu vực Lục Khoang), Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (Chỉ tính khu vực Nà Sèn); Hoàng Sơn (Chỉ tính khu vực Hoàng Sơn), Hoàng Thủy - | Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phường Tam Thanh - | Đất trồng lúa | 75 | 67 | 60 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phường Tam Thanh - | Đất trồng cây hàng năm | 70 | 62 | 55 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phường Tam Thanh - | Đất trồng cây lâu năm | 65 | 57 | 50 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phường Tam Thanh - | Đất rừng sản xuất | 13 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Phường Tam Thanh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50 | 46 | 42 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 1 Phía Bắc Cầu Kỳ Cùng - Đường Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 58.800.000 | 35.280.000 | 21.168.000 | 12.700.800 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 2 Đường Phan Đình Phùng - Đường Minh Khai | Đất ở đô thị | 52.000.000 | 31.200.000 | 18.720.000 | 11.232.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 3 Đường Minh Khai - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 36.000.000 | 21.600.000 | 12.960.000 | 7.776.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 4 Đường Lê Hồng Phong - Đường Ba Sơn | Đất ở đô thị | 19.300.000 | 11.580.000 | 6.948.000 | 4.168.800 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 5 Đường Ba Sơn - Đường Bông Lau | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 6 Đường Bông Lau - Đường sắt khối Hoàng Thượng | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.332.800 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 7 Đường sắt khối Hoàng Thượng - Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.120.000 | 1.560.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 8 Đường vào trường cao đẳng nghề Lạng Sơn - Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 9 Đường rẽ vào Trường THCS Hoàng Đồng - Đường rẽ lên Nhà văn hóa khối Hoàng Trung | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Trần Đăng Ninh, đoạn 10 Đường rẽ lên Nhà văn hoá khối Hoàng Trung - Hết địa phận phường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 1 Trần Đăng Ninh - Ngã sáu gặp đường Nhị Thanh | Đất ở đô thị | 39.800.000 | 23.880.000 | 15.920.000 | 7.960.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 2 Đường Nhị Thanh - Đường Ngô Thì Sỹ | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 10.200.000 | 6.800.000 | 3.400.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 3 Đường Ngô Thì Sỹ - Đường Tô Thị | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.320.000 | 2.160.000 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Tam Thanh, đoạn 4 Đường Tô Thị - Ngã ba thôn Hoàng Thanh | Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 0 |
| Phường Tam Thanh |
Đường Nhị Thanh, đoạn 1 Đường Trần Đăng Ninh - Đường Tam Thanh | Đất ở đô thị | 33.100.000 | 19.860.000 | 13.240.000 | 6.620.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tam Thanh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

4. Thông tin phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tam Thanh, Xã Hoàng Đồng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tam Thanh theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tam Thanh có diện tích tự nhiên 27,35 km² với quy mô dân số 30.301 người, mật độ dân cư đạt 1.107,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tam Thanh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàng Đồng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tam Thanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Phường Tam Thanh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tam Thanh, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.
– Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;
– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.
b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;
– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;
c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;
– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;
d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
