Bảng giá đất phường Tân An, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân An, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất phường Tân An, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại phường Tân An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân An, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân An, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất phường Tân An năm 2026
Khu vực: phường Tân An.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 50.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299 Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh - đến ngã tư Tân An |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299 Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 - đến hết đất thị trấn Tân An (giáp phường Tân Tiến) |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ ngã tư Tân An - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An - đến hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn - đến hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An đoạn địa phận từ giáp (xã Hương Gián cũ) phường Tân Tiến - đến hết đất thuộc địa phận thị trấn Tân An cũ |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Duy) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân - đến đường tỉnh 299 |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng - đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Lãng Sơn Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Quỳnh Sơn Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Quỳnh Sơn Đoạn từ đường 299B - đến cổng làng Quỳnh Sơn |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Quỳnh Sơn Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
TDP Hương, TT Tân An Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Phường Tân An |
TDP Hương, TT Tân An Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tân An |
TDP Hương, TT Tân An Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Tân An |
KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Tân An |
KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) Các thửa đất còn lại - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tân An |
KDC Thượng Tùng, xã Lão Hộ Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x7,0m; (tiếp giáp ĐT 293, đoạn qua xã Lão Hộ) - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01...) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng - |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa - |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 1:1 đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) - |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 2:2, rộng 33 m (xây thô) - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 32.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 3:3, rộng 18m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 3:3, rộng 18m (các đoạn đường còn lại) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) - |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 40.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 42 m - |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 32.000.000 | 24.000.000 | 16.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường đôi, mỗi bên rộng 18m - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 28.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 21m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) - |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 21m (làn 3 đường gom Tây Yên Tử) - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 27m - |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 21m (các đoạn đường còn lại) - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ Trường THCS Tân Cũ - đến cuối hồ Long Trì (nhà ông Bách, Lũng) |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ giáp TDP Quán Trắng - đến hết đất nhà ông Phú (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối đường tỉnh 299 đoạn đầu nhà ông Giáp - đến hết đất TDP Quán Trắng (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299 Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh - đến ngã tư Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299 Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 - đến hết đất thị trấn Tân An (giáp phường Tân Tiến) |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ ngã tư Tân An - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An - đến hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn - đến hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.600.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An đoạn địa phận từ giáp (xã Hương Gián cũ) phường Tân Tiến - đến hết đất thuộc địa phận thị trấn Tân An cũ |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 8.400.000 | 5.600.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Duy) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân - đến đường tỉnh 299 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng - đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.400.000 | 2.900.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Lãng Sơn Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Quỳnh Sơn Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Quỳnh Sơn Đoạn từ đường 299B - đến cổng làng Quỳnh Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Quỳnh Sơn Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
TDP Hương, TT Tân An Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Tân An |
TDP Hương, TT Tân An Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân An |
TDP Hương, TT Tân An Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tân An |
KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân An |
KDC Thượng Tùng, xã Lão Hộ Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x7,0m; (tiếp giáp ĐT 293, đoạn qua xã Lão Hộ) - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01...) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng - |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.400.000 | 2.900.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa - |
Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 1:1 đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 2:2, rộng 33 m (xây thô) - |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 3:3, rộng 18m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 3:3, rộng 18m (các đoạn đường còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) - |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 42 m - |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường đôi, mỗi bên rộng 18m - |
Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 21m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) - |
Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 21m (làn 3 đường gom Tây Yên Tử) - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 27m - |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 21m (các đoạn đường còn lại) - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ Trường THCS Tân Cũ - đến cuối hồ Long Trì (nhà ông Bách, Lũng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ giáp TDP Quán Trắng - đến hết đất nhà ông Phú (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối đường tỉnh 299 đoạn đầu nhà ông Giáp - đến hết đất TDP Quán Trắng (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.900.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299 Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh - đến ngã tư Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.900.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299 Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 - đến hết đất thị trấn Tân An (giáp phường Tân Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ ngã tư Tân An - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.900.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An - đến hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.200.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn - đến hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 7.700.000 | 4.700.000 | 3.100.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An đoạn địa phận từ giáp (xã Hương Gián cũ) phường Tân Tiến - đến hết đất thuộc địa phận thị trấn Tân An cũ |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 10.500.000 | 7.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 7.400.000 | 4.900.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Duy) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân - đến đường tỉnh 299 |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.300.000 | 3.500.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng - đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.600.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Lãng Sơn Đường từ phố Tân Sơn đi Làng Nghề thuộc địa phận xã Lãng Sơn (Đường ĐH10 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Quỳnh Sơn Đoạn từ phố Tân Sơn đi làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) (Đường ĐH10 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Quỳnh Sơn Đoạn từ đường 299B - đến cổng làng Quỳnh Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Địa phận xã Quỳnh Sơn Đoàn từ nghĩa trang liệt sỹ đi Ngã tư thôn Ngọc Sơn (đường ĐH9 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 0 |
| Phường Tân An |
TDP Hương, TT Tân An Giáp đường TL.299, đối diện UBND thị trấn Tân Dân (cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Phường Tân An |
TDP Hương, TT Tân An Mặt cắt đường rộng 20,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 5,0m - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
TDP Hương, TT Tân An Mặt cắt đường rộng 16,0 m, lòng đường rộng 7,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 4,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân An |
KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) Mặt cắt đường rộng 29,0m, lòng đường rộng 15,0m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 7,0m, tiếp giáp đường tỉnh 299B - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Tân An |
KDC Thôn Tân Sơn, xã Quỳnh Sơn (gần trụ sở UBND xã đấu giá QSDĐ năm 2022) Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
KDC Thượng Tùng, xã Lão Hộ Mặt cắt đường quy hoạch rộng 58,5m, lòng đường chính rộng 2x10,5m, DPC giữa rộng 1,5m; DPC 2 bên rộng 2x 2,0m; đường gom 2x 9m; vỉa hè 2x7,0m; (tiếp giáp ĐT 293, đoạn qua xã Lão Hộ) - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 22,5m, lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01...) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 20m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0mX2 (LK01, LK02, LK03); Đối diện khuân viên cây xanh - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 16,5m, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 4,5mX2 (LK01); Đối diện khu dân cư hiện trạng - |
Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.600.000 |
| Phường Tân An |
KDC mới tổ dân phố Hương, thị trấn Tân An Mặt cắt đường rộng 15,5m, lòng đường rộng 8m, vỉa hè 6,0m + 1,5m, đối diện kênh Giữa - |
Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 1:1 đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) - |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 2:2, rộng 33 m (xây thô) - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 3:3, rộng 18m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Tân An |
KĐT mới Long Trì, thị trấn Tân An Mặt cắt 3:3, rộng 18m (các đoạn đường còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường gom Tây Yên Tử, rộng 58,5 (xây thô) - |
Đất SX-KD đô thị | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 | 7.000.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 42 m - |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường đôi, mỗi bên rộng 18m - |
Đất SX-KD đô thị | 12.300.000 | 9.800.000 | 7.400.000 | 4.900.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 21m (làn 2 đường gom Tây Yên Tử) - |
Đất SX-KD đô thị | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 4.200.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 21m (làn 3 đường gom Tây Yên Tử) - |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 27m - |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 7.000.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Phường Tân An |
KĐT số 3, thị trấn Tân An Mặt đường rộng 21m (các đoạn đường còn lại) - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ Trường THCS Tân Cũ - đến cuối hồ Long Trì (nhà ông Bách, Lũng) |
Đất SX-KD đô thị | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối đường tỉnh 299 đoạn từ giáp TDP Quán Trắng - đến hết đất nhà ông Phú (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối đường tỉnh 299 đoạn đầu nhà ông Giáp - đến hết đất TDP Quán Trắng (đường sang TDP Gáo, phường Tân Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299 Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh - đến ngã tư Tân An |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299 Đoạn từ điểm giao cắt tỉnh lộ 299 với tỉnh lộ 293 - đến hết đất thị trấn Tân An (giáp phường Tân Tiến) |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ ngã tư Tân An - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh TDP Kim Xuyên, thị trấn Tân An - đến hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đường rẽ vào trại gà anh Hoàng Văn Tuấn - đến hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 8.800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (rốc Đèo Rẻ, xã Trí Yên cũ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận thị trấn Tân An đoạn địa phận từ giáp (xã Hương Gián cũ) phường Tân Tiến - đến hết đất thuộc địa phận thị trấn Tân An cũ |
Đất ở đô thị | 50.000.000 | 30.000.000 | 20.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ - |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 21.000.000 | 14.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đoạn từ Cầu Sông, tổ dân phố Nguyễn - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Duy) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đường nối đường tỉnh 293 qua trạm y tế Tân Dân - đến đường tỉnh 299 |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đoạn đường từ đoạn rẽ nhà Nga Giảng - đến cầu thôn Nguyễn (đường đi xã Lão Hộ) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 7.200.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 3m-5m - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn thị trấn Tân An, Lão Hộ cũ Các đường, ngõ có mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Các đường, ngõ còn lại trên địa bàn Quỳnh Sơn, Lãng Sơn, Trí Yên cũ Các đường, ngõ có mặt cắt từ 5m trở lên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân An
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin phường Tân An, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân An, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Xã Lãng Sơn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân An theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tân An có diện tích tự nhiên 8,06 km² với quy mô dân số 85.997 người, mật độ dân cư đạt 10.669,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân An được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Tâm An (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Phường Tân An là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tân An, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tân An, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tân An, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
