Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Tân An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Tân An năm 2026

Khu vực: phường Tân An.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 85.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tân An Đường 10 tháng 3
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 26.000.000 7.800.000 6.500.000 3.900.000
Phường Tân An Cao Thắng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Cao Thắng
Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Chu Huy Mân
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất ở đô thị 37.000.000 20.000.000 16.500.000 9.000.000
Phường Tân An Chu Văn An
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 46.200.000 25.400.000 21.500.000 11.500.000
Phường Tân An Chu Văn An
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 44.600.000 24.500.000 21.000.000 11.000.000
Phường Tân An Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng)
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 21.500.000 0 0 0
Phường Tân An Cống Quỳnh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất ở đô thị 37.000.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 22.500.000 13.500.000 12.400.000 5.600.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 18.800.000 11.300.000 10.300.000 4.700.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 18.800.000 11.300.000 10.300.000 4.700.000
Phường Tân An Đặng Tất
Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng)
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 9.100.000 4.100.000
Phường Tân An Đoàn Khuê
Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 45.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Đất ở đô thị 45.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Đất ở đô thị 39.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Đất ở đô thị 31.500.000 11.000.000 10.100.000 6.900.000
Phường Tân An Hà Huy Tập
Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất ở đô thị 25.500.000 8.900.000 8.200.000 5.600.000
Phường Tân An Hà Huy Tập
Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất ở đô thị 22.500.000 7.900.000 7.200.000 5.000.000
Phường Tân An Hàn Mặc Tử
Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hoài Thanh
18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất ở đô thị 20.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Minh Giám
Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn
Đất ở đô thị 40.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Minh Thảo
Lý Chính Thắng - Cao Thắng
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Văn Thái
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Văn Thụ
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Tân An Kim Đồng
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Kpă Nguyên
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Tân An Kpă Púi
Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 43.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Quý Đôn
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 58.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thánh Tông
Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 68.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất ở đô thị 36.000.000 19.000.000 17.500.000 5.400.000
Phường Tân An Lê Trọng Tấn
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Nhiễu
Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Nhiễu
Trương Quang Tuân - Hết đường
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Vụ
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng
Đất ở đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Chính Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Lý Tự Trọng - Chu Văn An
Đất ở đô thị 68.000.000 21.500.000 17.800.000 10.700.000
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột
Đất ở đô thị 65.000.000 20.000.000 17.000.000 10.000.000
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 58.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Tự Trọng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 72.000.000 25.500.000 21.300.000 12.800.000
Phường Tân An Lý Tự Trọng
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 65.000.000 23.600.000 19.700.000 11.800.000
Phường Tân An Nay Phao
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 57.800.000 20.200.000 17.300.000 6.900.000
Phường Tân An Ngô Gia Tự
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 56.100.000 19.600.000 16.800.000 6.700.000
Phường Tân An Ngô Quyền
Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 76.800.000 23.000.000 21.500.000 11.000.000
Phường Tân An Ngô Quyền
Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 70.500.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Đoàn Khuê - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Biểu
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Bưởi
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất ở đô thị 37.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám
Đất ở đô thị 63.000.000 18.500.000 16.500.000 10.500.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao
Đất ở đô thị 45.000.000 18.000.000 16.000.000 7.700.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên
Đất ở đô thị 43.000.000 17.500.000 15.200.000 7.500.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất ở đô thị 41.000.000 15.800.000 13.700.000 7.200.000
Phường Tân An Nguyễn Gia Thiều
Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 9.100.000 4.100.000
Phường Tân An Nguyễn Hồng Ưng
Lê Vụ - Trương Quang Giao
Đất ở đô thị 39.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 58.500.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Khắc Tính
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất ở đô thị 33.600.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Kinh Chi
Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 37.800.000 24.600.000 21.000.000 11.000.000
Phường Tân An Nguyễn Minh Châu
Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất ở đô thị 20.500.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Tất Thành
Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An
Đất ở đô thị 85.000.000 18.700.000 17.000.000 11.050.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26
Đất ở đô thị 32.400.000 9.000.000 7.500.000 3.000.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861)
Đất ở đô thị 31.000.000 4.800.000 4.200.000 2.600.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B
Đất ở đô thị 32.000.000 4.800.000 4.300.000 2.800.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B
Đất ở đô thị 25.000.000 4.500.000 4.100.000 2.200.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B
Đất ở đô thị 19.000.000 4.000.000 3.800.000 2.100.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B
Đất ở đô thị 16.500.000 2.700.000 2.500.000 2.000.000
Phường Tân An Nguyễn Xuân Nguyên
Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
Đất ở đô thị 30.000.000 16.500.000 15.600.000 7.500.000
Phường Tân An Nguyễn Xuân Nguyên
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường
Đất ở đô thị 23.500.000 14.100.000 12.900.000 5.900.000
Phường Tân An Ông Ích Khiêm
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Phạm Hùng
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 43.200.000 19.400.000 18.100.000 10.800.000
Phường Tân An Phạm Ngọc Thạch
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Phạm Phú Thứ
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 9.100.000 4.100.000
Phường Tân An Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77)
Đất ở đô thị 16.500.000 4.200.000 3.860.000 2.350.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất ở đô thị 0 1.350.000 950.000 920.000
Phường Tân An Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Phù Đổng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Thái Phiên
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 39.600.000 17.800.000 15.800.000 8.500.000
Phường Tân An Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 39.600.000 0 0 0
Phường Tân An Tô Hiệu
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất ở đô thị 36.800.000 20.000.000 16.500.000 9.000.000
Phường Tân An Tô Hoài
22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất ở đô thị 20.500.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 56.300.000 22.500.000 20.500.000 10.000.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -
Đất ở đô thị 59.500.000 23.800.000 21.700.000 10.600.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 55.500.000 22.200.000 20.300.000 9.900.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 59.400.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 66.000.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Thất Tùng
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất ở đô thị 33.600.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Đại Nghĩa
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Quốc Thảo
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trịnh Văn Cấn
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở đô thị 21.600.000 16.200.000 15.100.000 5.400.000
Phường Tân An Trương Quang Giao
Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Đất ở đô thị 37.500.000 0 0 0
Phường Tân An Trương Quang Giao
Trương Quang Tuân - Hết đường
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trương Quang Tuân
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất ở đô thị 33.600.000 0 0 0
Phường Tân An Văn Tiến Dũng
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 54.000.000 0 0 0
Phường Tân An Võ Duy Thanh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất ở đô thị 37.000.000 0 0 0
Phường Tân An Y Tlam Kbuôr
02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 40.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất ở đô thị 18.600.000 12.100.000 11.200.000 4.700.000
Phường Tân An Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất ở đô thị 19.500.000 12.700.000 11.700.000 4.900.000
Phường Tân An Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 26.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 217 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất ở đô thị 26.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 230 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất ở đô thị 26.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 231 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất ở đô thị 26.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 234 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất ở đô thị 26.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 238 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi
Đất ở đô thị 26.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất ở đô thị 18.000.000 11.700.000 10.800.000 4.500.000
Phường Tân An Hẻm 25 Lý Tự Trọng
Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền
Đất ở đô thị 28.400.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm
Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246
Đất ở đô thị 19.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 25.200.000 8.800.000 7.600.000 4.300.000
Phường Tân An Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 25.200.000 8.800.000 7.600.000 4.300.000
Phường Tân An Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212
Đất ở đô thị 23.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205
Đất ở đô thị 23.000.000 15.000.000 13.000.000 4.600.000
Phường Tân An Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên
Đất ở đô thị 20.000.000 14.000.000 11.800.000 4.000.000
Phường Tân An Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Song song với đường Nguyễn Kinh Chi -
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m
Đất ở đô thị 31.000.000 0 0 0
Phường Tân An Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo
Đất ở đô thị 35.500.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 35.500.000 0 0 0
Phường Tân An Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất ở đô thị 38.000.000 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với đường Dã Tượng -
Đất ở đô thị 20.500.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Tân An Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 29.500.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ
Đất ở đô thị 28.600.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 28.600.000 0 0 0
Phường Tân An Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 28.600.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất ở đô thị 27.500.000 0 0 0
Phường Tân An Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất ở đô thị 27.500.000 0 0 0
Phường Tân An Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 27.500.000 0 0 0
Phường Tân An Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất ở đô thị 27.500.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất ở đô thị 27.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N10
Đất ở đô thị 32.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường D6
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường 10 tháng 3
Đất ở đô thị 30.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất ở đô thị 32.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất ở đô thị 20.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất ở đô thị 17.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất ở đô thị 35.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV2
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D5
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15)
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17)
Đất ở đô thị 17.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất ở đô thị 42.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01)
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường D6
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường N1
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11)
Đất ở đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D3 - Đường D3
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất ở đô thị 17.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất ở đô thị 17.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N2
Đất ở đô thị 17.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 - Đường KV3
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường D8
Đất ở đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường KV3
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D2
Đất ở đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV1 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường 10 tháng 3
Đất ở đô thị 26.900.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường 10 tháng 3
Đất ở đô thị 26.900.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D7
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D1 - Đường D6
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N9
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D6 - Đường D7
Đất ở đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D3 - Đường D6
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D5
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N4 - Đường N6
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N5
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất ở đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị
Đất ở đô thị 23.000.000 0 0 0
Phường Tân An Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất ở đô thị 22.000.000 0 0 0
Phường Tân An Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Tân An Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Tân An Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất ở đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N1: quy hoạch rộng 24m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N2: quy hoạch rộng 16m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ: quy hoạch 16m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ quy hoạch 14m -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất ở đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14
Đất ở đô thị 10.000.000 3.550.000 3.250.000 2.230.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)
Đất ở đô thị 4.750.000 2.380.000 2.150.000 1.670.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Đất ở đô thị 7.700.000 3.850.000 3.470.000 1.770.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 3.380.000 1.700.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An
Đất ở đô thị 5.600.000 2.520.000 2.250.000 1.670.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krô
-
Đất ở đô thị 0 1.200.000 900.000 850.000
Phường Tân An Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26-QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 3.380.000 1.730.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7
Đất ở đô thị 6.200.000 3.450.000 3.130.000 1.650.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B
Đất ở đô thị 4.100.000 2.700.000 2.500.000 1.580.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26
Đất ở đô thị 2.600.000 2.080.000 1.690.000 1.300.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các
-
Đất ở đô thị 0 1.200.000 900.000 850.000
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10
Đất ở đô thị 2.800.000 2.250.000 1.960.000 1.500.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà
-
Đất ở đô thị 0 1.200.000 900.000 850.000
Phường Tân An Đường số 11A
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số 12A
Đoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179)
Đất ở đô thị 4.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số 25B; 27B và 31B
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B
Đất ở đô thị 2.800.000 0 0 0
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m t
-
Đất ở đô thị 0 1.250.000 900.000 850.000
Phường Tân An Đường số D6
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số N2
Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53)
Đất ở đô thị 4.260.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số D.A
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số D.A
Ngã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26
Đất ở đô thị 4.420.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Liên Doanh 1
Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2
Đất ở đô thị 3.260.000 2.280.000 2.120.000 1.650.000
Phường Tân An Đường Liên Doanh 2
Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1
Đất ở đô thị 2.800.000 2.100.000 1.960.000 1.600.000
Phường Tân An Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất ở đô thị 0 1.200.000 900.000 850.000
Phường Tân An Đường 10 tháng 3
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 13.000.000 3.900.000 3.250.000 1.950.000
Phường Tân An Cao Thắng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Cao Thắng
Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Chu Huy Mân
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 10.000.000 8.250.000 4.500.000
Phường Tân An Chu Văn An
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 23.100.000 12.700.000 10.750.000 5.750.000
Phường Tân An Chu Văn An
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 22.300.000 12.250.000 10.500.000 5.500.000
Phường Tân An Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng)
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 10.750.000 0 0 0
Phường Tân An Cống Quỳnh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 11.250.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 11.250.000 6.750.000 6.200.000 2.800.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.650.000 5.150.000 2.350.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.650.000 5.150.000 2.350.000
Phường Tân An Đặng Tất
Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng)
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 4.950.000 4.550.000 2.050.000
Phường Tân An Đoàn Khuê
Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 22.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 19.750.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Đất TM-DV đô thị 15.750.000 5.500.000 5.050.000 3.450.000
Phường Tân An Hà Huy Tập
Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất TM-DV đô thị 12.750.000 4.450.000 4.100.000 2.800.000
Phường Tân An Hà Huy Tập
Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất TM-DV đô thị 11.250.000 3.950.000 3.600.000 2.500.000
Phường Tân An Hàn Mặc Tử
Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hoài Thanh
18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất TM-DV đô thị 10.250.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Minh Giám
Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn
Đất TM-DV đô thị 20.250.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Minh Thảo
Lý Chính Thắng - Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Văn Thái
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Văn Thụ
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 0 0 0
Phường Tân An Kim Đồng
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Kpă Nguyên
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Tân An Kpă Púi
Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 21.500.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Quý Đôn
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 29.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thánh Tông
Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 34.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 9.500.000 8.750.000 2.700.000
Phường Tân An Lê Trọng Tấn
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Nhiễu
Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Nhiễu
Trương Quang Tuân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Vụ
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Chính Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Lý Tự Trọng - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 34.000.000 10.750.000 8.900.000 5.350.000
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV đô thị 32.500.000 10.000.000 8.500.000 5.000.000
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 29.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Tự Trọng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 36.000.000 12.750.000 10.650.000 6.400.000
Phường Tân An Lý Tự Trọng
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 32.500.000 11.800.000 9.850.000 5.900.000
Phường Tân An Nay Phao
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 28.900.000 10.100.000 8.650.000 3.450.000
Phường Tân An Ngô Gia Tự
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 28.050.000 9.800.000 8.400.000 3.350.000
Phường Tân An Ngô Quyền
Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 38.400.000 11.500.000 10.750.000 5.500.000
Phường Tân An Ngô Quyền
Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 35.250.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Đoàn Khuê - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Biểu
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Bưởi
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám
Đất TM-DV đô thị 31.500.000 9.250.000 8.250.000 5.250.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 22.500.000 9.000.000 8.000.000 3.850.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên
Đất TM-DV đô thị 21.500.000 8.750.000 7.600.000 3.750.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất TM-DV đô thị 20.500.000 7.900.000 6.850.000 3.600.000
Phường Tân An Nguyễn Gia Thiều
Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 4.950.000 4.550.000 2.050.000
Phường Tân An Nguyễn Hồng Ưng
Lê Vụ - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 19.500.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 29.250.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Khắc Tính
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Kinh Chi
Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 18.900.000 12.300.000 10.500.000 5.500.000
Phường Tân An Nguyễn Minh Châu
Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất TM-DV đô thị 10.250.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Tất Thành
Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 42.500.000 9.350.000 8.500.000 5.530.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26
Đất TM-DV đô thị 16.200.000 4.500.000 3.750.000 1.500.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861)
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 2.400.000 2.100.000 1.300.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 2.400.000 2.150.000 1.400.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B
Đất TM-DV đô thị 12.500.000 2.250.000 2.050.000 1.100.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 2.000.000 1.900.000 1.050.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 1.350.000 1.250.000 1.000.000
Phường Tân An Nguyễn Xuân Nguyên
Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 8.250.000 7.800.000 3.750.000
Phường Tân An Nguyễn Xuân Nguyên
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 11.750.000 7.050.000 6.450.000 2.950.000
Phường Tân An Ông Ích Khiêm
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Phạm Hùng
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 9.700.000 9.050.000 5.400.000
Phường Tân An Phạm Ngọc Thạch
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Phạm Phú Thứ
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 4.950.000 4.550.000 2.050.000
Phường Tân An Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 2.100.000 1.930.000 1.180.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất TM-DV đô thị 0 680.000 480.000 460.000
Phường Tân An Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Phù Đổng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Thái Phiên
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 19.800.000 8.900.000 7.900.000 4.250.000
Phường Tân An Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 19.800.000 0 0 0
Phường Tân An Tô Hiệu
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 18.400.000 10.000.000 8.250.000 4.500.000
Phường Tân An Tô Hoài
22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất TM-DV đô thị 10.250.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 28.150.000 11.250.000 10.250.000 5.000.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -
Đất TM-DV đô thị 29.750.000 11.900.000 10.850.000 5.300.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 27.750.000 11.100.000 10.150.000 4.950.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 29.700.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 33.000.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Thất Tùng
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Đại Nghĩa
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Quốc Thảo
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trịnh Văn Cấn
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 8.100.000 7.550.000 2.700.000
Phường Tân An Trương Quang Giao
Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Đất TM-DV đô thị 18.750.000 0 0 0
Phường Tân An Trương Quang Giao
Trương Quang Tuân - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Trương Quang Tuân
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất TM-DV đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Tân An Văn Tiến Dũng
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 27.000.000 0 0 0
Phường Tân An Võ Duy Thanh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 18.500.000 0 0 0
Phường Tân An Y Tlam Kbuôr
02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 20.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị 9.300.000 6.050.000 5.600.000 2.350.000
Phường Tân An Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị 9.750.000 6.350.000 5.850.000 2.450.000
Phường Tân An Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 13.250.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 217 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 13.250.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 230 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 13.250.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 231 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 13.250.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 234 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 13.250.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 238 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi
Đất TM-DV đô thị 13.250.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.850.000 5.400.000 2.250.000
Phường Tân An Hẻm 25 Lý Tự Trọng
Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 14.200.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm
Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246
Đất TM-DV đô thị 9.750.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 4.400.000 3.800.000 2.150.000
Phường Tân An Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 4.400.000 3.800.000 2.150.000
Phường Tân An Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212
Đất TM-DV đô thị 11.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 7.500.000 6.500.000 2.300.000
Phường Tân An Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 7.000.000 5.900.000 2.000.000
Phường Tân An Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Song song với đường Nguyễn Kinh Chi -
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m
Đất TM-DV đô thị 15.500.000 0 0 0
Phường Tân An Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo
Đất TM-DV đô thị 17.750.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 17.750.000 0 0 0
Phường Tân An Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất TM-DV đô thị 19.000.000 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với đường Dã Tượng -
Đất TM-DV đô thị 10.250.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 14.750.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 0 0 0
Phường Tân An Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV đô thị 14.300.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị 13.750.000 0 0 0
Phường Tân An Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị 13.750.000 0 0 0
Phường Tân An Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 13.750.000 0 0 0
Phường Tân An Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị 13.750.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất TM-DV đô thị 13.750.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N10
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường 10 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 10.250.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 17.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV2
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D5
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17)
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất TM-DV đô thị 21.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01)
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường N1
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11)
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D3 - Đường D3
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất TM-DV đô thị 8.750.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N2
Đất TM-DV đô thị 8.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 - Đường KV3
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường D8
Đất TM-DV đô thị 16.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường KV3
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D2
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV1 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường 10 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 13.450.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường 10 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 13.450.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D7
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D1 - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N9
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D6 - Đường D7
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D3 - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất TM-DV đô thị 9.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D5
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N4 - Đường N6
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N5
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất TM-DV đô thị 8.250.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị
Đất TM-DV đô thị 11.500.000 0 0 0
Phường Tân An Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Tân An Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Tân An Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N1: quy hoạch rộng 24m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N2: quy hoạch rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ: quy hoạch 16m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ quy hoạch 14m -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất TM-DV đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 1.780.000 1.630.000 1.120.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)
Đất TM-DV đô thị 2.380.000 1.190.000 1.080.000 840.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Đất TM-DV đô thị 3.850.000 1.930.000 1.740.000 890.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 1.880.000 1.690.000 850.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.260.000 1.130.000 840.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krô
-
Đất TM-DV đô thị 0 600.000 450.000 430.000
Phường Tân An Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26-QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 1.880.000 1.690.000 870.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.730.000 1.570.000 830.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B
Đất TM-DV đô thị 2.050.000 1.350.000 1.250.000 790.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 1.040.000 850.000 650.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các
-
Đất TM-DV đô thị 0 600.000 450.000 430.000
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 0 0 0
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 0 0 0
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.130.000 980.000 750.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà
-
Đất TM-DV đô thị 0 600.000 450.000 430.000
Phường Tân An Đường số 11A
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số 12A
Đoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số 25B; 27B và 31B
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 0 0 0
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m t
-
Đất TM-DV đô thị 0 630.000 450.000 430.000
Phường Tân An Đường số D6
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số N2
Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53)
Đất TM-DV đô thị 2.130.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số D.A
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số D.A
Ngã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Liên Doanh 1
Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2
Đất TM-DV đô thị 1.630.000 1.140.000 1.060.000 830.000
Phường Tân An Đường Liên Doanh 2
Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 1.050.000 980.000 800.000
Phường Tân An Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất TM-DV đô thị 0 600.000 450.000 430.000
Phường Tân An Đường 10 tháng 3
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 10.400.000 3.120.000 2.600.000 1.560.000
Phường Tân An Cao Thắng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Cao Thắng
Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Chu Huy Mân
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 8.000.000 6.600.000 3.600.000
Phường Tân An Chu Văn An
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 18.480.000 10.160.000 8.600.000 4.600.000
Phường Tân An Chu Văn An
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 17.840.000 9.800.000 8.400.000 4.400.000
Phường Tân An Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng)
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 8.600.000 0 0 0
Phường Tân An Cống Quỳnh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 5.400.000 4.960.000 2.240.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.520.000 4.520.000 4.120.000 1.880.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 7.520.000 4.520.000 4.120.000 1.880.000
Phường Tân An Đặng Tất
Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 3.640.000 1.640.000
Phường Tân An Đoàn Khuê
Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 18.240.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 15.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Đất SX-KD đô thị 12.600.000 4.400.000 4.040.000 2.760.000
Phường Tân An Hà Huy Tập
Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất SX-KD đô thị 10.200.000 3.560.000 3.280.000 2.240.000
Phường Tân An Hà Huy Tập
Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 3.160.000 2.880.000 2.000.000
Phường Tân An Hàn Mặc Tử
Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Hoài Thanh
18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Minh Giám
Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Minh Thảo
Lý Chính Thắng - Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Văn Thái
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Văn Thụ
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Tân An Kim Đồng
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Kpă Nguyên
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Kpă Púi
Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Quý Đôn
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 23.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thánh Tông
Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 27.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 7.600.000 7.000.000 2.160.000
Phường Tân An Lê Trọng Tấn
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Nhiễu
Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Nhiễu
Trương Quang Tuân - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Vụ
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Chính Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Lý Tự Trọng - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 27.200.000 8.600.000 7.120.000 4.280.000
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 8.000.000 6.800.000 4.000.000
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 23.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Tự Trọng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 28.800.000 10.200.000 8.520.000 5.120.000
Phường Tân An Lý Tự Trọng
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 26.000.000 9.440.000 7.880.000 4.720.000
Phường Tân An Nay Phao
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 23.120.000 8.080.000 6.920.000 2.760.000
Phường Tân An Ngô Gia Tự
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 22.440.000 7.840.000 6.720.000 2.680.000
Phường Tân An Ngô Quyền
Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 30.720.000 9.200.000 8.600.000 4.400.000
Phường Tân An Ngô Quyền
Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 28.200.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Đoàn Khuê - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Biểu
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Bưởi
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám
Đất SX-KD đô thị 25.200.000 7.400.000 6.600.000 4.200.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 18.000.000 7.200.000 6.400.000 3.080.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên
Đất SX-KD đô thị 17.200.000 7.000.000 6.080.000 3.000.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất SX-KD đô thị 16.400.000 6.320.000 5.480.000 2.880.000
Phường Tân An Nguyễn Gia Thiều
Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 3.640.000 1.640.000
Phường Tân An Nguyễn Hồng Ưng
Lê Vụ - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 23.400.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Khắc Tính
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Kinh Chi
Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 15.120.000 9.840.000 8.400.000 4.400.000
Phường Tân An Nguyễn Minh Châu
Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Tất Thành
Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 34.000.000 7.480.000 6.800.000 4.420.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26
Đất SX-KD đô thị 12.960.000 3.600.000 3.000.000 1.200.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861)
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 1.920.000 1.680.000 1.040.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 1.920.000 1.720.000 1.120.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B
Đất SX-KD đô thị 10.000.000 1.800.000 1.640.000 880.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 1.600.000 1.520.000 840.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 1.080.000 1.000.000 800.000
Phường Tân An Nguyễn Xuân Nguyên
Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.600.000 6.240.000 3.000.000
Phường Tân An Nguyễn Xuân Nguyên
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 9.400.000 5.640.000 5.160.000 2.360.000
Phường Tân An Ông Ích Khiêm
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Phạm Hùng
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị 17.280.000 7.760.000 7.240.000 4.320.000
Phường Tân An Phạm Ngọc Thạch
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Phạm Phú Thứ
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 3.960.000 3.640.000 1.640.000
Phường Tân An Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 1.680.000 1.540.000 940.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất SX-KD đô thị 0 540.000 380.000 370.000
Phường Tân An Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Phù Đổng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Thái Phiên
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 15.840.000 7.120.000 6.320.000 3.400.000
Phường Tân An Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 15.840.000 0 0 0
Phường Tân An Tô Hiệu
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 14.720.000 8.000.000 6.600.000 3.600.000
Phường Tân An Tô Hoài
22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 22.520.000 9.000.000 8.200.000 4.000.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -
Đất SX-KD đô thị 23.800.000 9.520.000 8.680.000 4.240.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 22.200.000 8.880.000 8.120.000 3.960.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 23.760.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 26.400.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Thất Tùng
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Đại Nghĩa
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Quốc Thảo
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trịnh Văn Cấn
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 8.640.000 6.480.000 6.040.000 2.160.000
Phường Tân An Trương Quang Giao
Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trương Quang Giao
Trương Quang Tuân - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trương Quang Tuân
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất SX-KD đô thị 13.440.000 0 0 0
Phường Tân An Văn Tiến Dũng
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 21.600.000 0 0 0
Phường Tân An Võ Duy Thanh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 14.800.000 0 0 0
Phường Tân An Y Tlam Kbuôr
02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 16.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 7.440.000 4.840.000 4.480.000 1.880.000
Phường Tân An Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 5.080.000 4.680.000 1.960.000
Phường Tân An Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 217 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 230 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 231 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 234 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 238 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi
Đất SX-KD đô thị 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 4.680.000 4.320.000 1.800.000
Phường Tân An Hẻm 25 Lý Tự Trọng
Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 11.360.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm
Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 3.520.000 3.040.000 1.720.000
Phường Tân An Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị 10.080.000 3.520.000 3.040.000 1.720.000
Phường Tân An Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212
Đất SX-KD đô thị 9.440.000 0 0 0
Phường Tân An Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 6.000.000 5.200.000 1.840.000
Phường Tân An Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 5.600.000 4.720.000 1.600.000
Phường Tân An Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Song song với đường Nguyễn Kinh Chi -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m
Đất SX-KD đô thị 12.400.000 0 0 0
Phường Tân An Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 14.200.000 0 0 0
Phường Tân An Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất SX-KD đô thị 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với đường Dã Tượng -
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 11.800.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ
Đất SX-KD đô thị 11.440.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 11.440.000 0 0 0
Phường Tân An Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD đô thị 11.440.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất SX-KD đô thị 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N10
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 12.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 14.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV2
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D5
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15)
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất SX-KD đô thị 16.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01)
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường N1
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11)
Đất SX-KD đô thị 6.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D3 - Đường D3
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N2
Đất SX-KD đô thị 6.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 - Đường KV3
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường D8
Đất SX-KD đô thị 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường KV3
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D2
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV1 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 10.760.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường 10 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 10.760.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D7
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D1 - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N9
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D6 - Đường D7
Đất SX-KD đô thị 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D3 - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất SX-KD đô thị 7.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D5
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N4 - Đường N6
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N5
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị
Đất SX-KD đô thị 9.200.000 0 0 0
Phường Tân An Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 8.800.000 0 0 0
Phường Tân An Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N1: quy hoạch rộng 24m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N2: quy hoạch rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ: quy hoạch 16m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ quy hoạch 14m -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 0
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.420.000 1.300.000 890.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 950.000 860.000 670.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Đất SX-KD đô thị 3.080.000 1.540.000 1.390.000 710.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.350.000 680.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 1.010.000 900.000 670.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krô
-
Đất SX-KD đô thị 0 480.000 360.000 340.000
Phường Tân An Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26-QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.350.000 690.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7
Đất SX-KD đô thị 2.480.000 1.380.000 1.250.000 660.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B
Đất SX-KD đô thị 1.640.000 1.080.000 1.000.000 630.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 830.000 680.000 520.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các
-
Đất SX-KD đô thị 0 480.000 360.000 340.000
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 900.000 780.000 600.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà
-
Đất SX-KD đô thị 0 480.000 360.000 340.000
Phường Tân An Đường số 11A
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số 12A
Đoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179)
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số 25B; 27B và 31B
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 0 0 0
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m t
-
Đất SX-KD đô thị 0 500.000 360.000 340.000
Phường Tân An Đường số D6
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6
Đất SX-KD đô thị 1.870.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số N2
Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số D.A
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1
Đất SX-KD đô thị 1.870.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số D.A
Ngã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26
Đất SX-KD đô thị 1.770.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Liên Doanh 1
Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 910.000 850.000 660.000
Phường Tân An Đường Liên Doanh 2
Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1
Đất SX-KD đô thị 1.120.000 840.000 780.000 640.000
Phường Tân An Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất SX-KD đô thị 0 480.000 360.000 340.000
Phường Tân An Đường 10 tháng 3
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 10.400.000 3.120.000 2.600.000 1.560.000
Phường Tân An Cao Thắng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Cao Thắng
Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Chu Huy Mân
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất khoáng sản 14.800.000 8.000.000 6.600.000 3.600.000
Phường Tân An Chu Văn An
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 18.480.000 10.160.000 8.600.000 4.600.000
Phường Tân An Chu Văn An
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 17.840.000 9.800.000 8.400.000 4.400.000
Phường Tân An Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng)
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 8.600.000 0 0 0
Phường Tân An Cống Quỳnh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất khoáng sản 14.800.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 9.000.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 9.000.000 5.400.000 4.960.000 2.240.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 7.520.000 4.520.000 4.120.000 1.880.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 7.520.000 4.520.000 4.120.000 1.880.000
Phường Tân An Đặng Tất
Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng)
Đất khoáng sản 6.600.000 3.960.000 3.640.000 1.640.000
Phường Tân An Đoàn Khuê
Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 18.240.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 15.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Đất khoáng sản 12.600.000 4.400.000 4.040.000 2.760.000
Phường Tân An Hà Huy Tập
Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất khoáng sản 10.200.000 3.560.000 3.280.000 2.240.000
Phường Tân An Hà Huy Tập
Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Đất khoáng sản 9.000.000 3.160.000 2.880.000 2.000.000
Phường Tân An Hàn Mặc Tử
Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Hoài Thanh
18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Minh Giám
Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn
Đất khoáng sản 16.200.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Minh Thảo
Lý Chính Thắng - Cao Thắng
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Văn Thái
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất khoáng sản 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Hoàng Văn Thụ
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Tân An Kim Đồng
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Kpă Nguyên
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất khoáng sản 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Kpă Púi
Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 17.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Quý Đôn
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 23.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thánh Tông
Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Đất khoáng sản 27.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 14.400.000 7.600.000 7.000.000 2.160.000
Phường Tân An Lê Trọng Tấn
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Nhiễu
Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Nhiễu
Trương Quang Tuân - Hết đường
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Vụ
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Chính Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Lý Tự Trọng - Chu Văn An
Đất khoáng sản 27.200.000 8.600.000 7.120.000 4.280.000
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột
Đất khoáng sản 26.000.000 8.000.000 6.800.000 4.000.000
Phường Tân An Lý Thái Tổ
Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi
Đất khoáng sản 23.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Tự Trọng
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 28.800.000 10.200.000 8.520.000 5.120.000
Phường Tân An Lý Tự Trọng
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 26.000.000 9.440.000 7.880.000 4.720.000
Phường Tân An Nay Phao
Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Gia Tự
Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Đất khoáng sản 23.120.000 8.080.000 6.920.000 2.760.000
Phường Tân An Ngô Gia Tự
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 22.440.000 7.840.000 6.720.000 2.680.000
Phường Tân An Ngô Quyền
Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 30.720.000 9.200.000 8.600.000 4.400.000
Phường Tân An Ngô Quyền
Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản 28.200.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất khoáng sản 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Ngô Thị Nhậm
Đoàn Khuê - Đồng Khởi
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Biểu
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Bưởi
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất khoáng sản 14.800.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám
Đất khoáng sản 25.200.000 7.400.000 6.600.000 4.200.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao
Đất khoáng sản 18.000.000 7.200.000 6.400.000 3.080.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên
Đất khoáng sản 17.200.000 7.000.000 6.080.000 3.000.000
Phường Tân An Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)
Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)
Đất khoáng sản 16.400.000 6.320.000 5.480.000 2.880.000
Phường Tân An Nguyễn Gia Thiều
Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng
Đất khoáng sản 6.600.000 3.960.000 3.640.000 1.640.000
Phường Tân An Nguyễn Hồng Ưng
Lê Vụ - Trương Quang Giao
Đất khoáng sản 15.600.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Hữu Thọ
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 23.400.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Khắc Tính
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất khoáng sản 13.440.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Kinh Chi
Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Đất khoáng sản 15.120.000 9.840.000 8.400.000 4.400.000
Phường Tân An Nguyễn Minh Châu
Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Tất Thành
Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An
Đất khoáng sản 34.000.000 7.480.000 6.800.000 4.420.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26
Đất khoáng sản 12.960.000 3.600.000 3.000.000 1.200.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861)
Đất khoáng sản 12.400.000 1.920.000 1.680.000 1.040.000
Phường Tân An Nguyễn Thượng Hiền
Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B
Đất khoáng sản 12.800.000 1.920.000 1.720.000 1.120.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B
Đất khoáng sản 10.000.000 1.800.000 1.640.000 880.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B
Đất khoáng sản 7.600.000 1.600.000 1.520.000 840.000
Phường Tân An Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)
Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B
Đất khoáng sản 6.600.000 1.080.000 1.000.000 800.000
Phường Tân An Nguyễn Xuân Nguyên
Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
Đất khoáng sản 12.000.000 6.600.000 6.240.000 3.000.000
Phường Tân An Nguyễn Xuân Nguyên
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường
Đất khoáng sản 9.400.000 5.640.000 5.160.000 2.360.000
Phường Tân An Ông Ích Khiêm
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Phạm Hùng
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 17.280.000 7.760.000 7.240.000 4.320.000
Phường Tân An Phạm Ngọc Thạch
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Phạm Phú Thứ
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất khoáng sản 6.600.000 3.960.000 3.640.000 1.640.000
Phường Tân An Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 6.600.000 1.680.000 1.540.000 940.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất khoáng sản 0 540.000 380.000 370.000
Phường Tân An Phan Đăng Lưu
Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Phù Đổng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Thái Phiên
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 15.840.000 7.120.000 6.320.000 3.400.000
Phường Tân An Tô Hiệu
Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 15.840.000 0 0 0
Phường Tân An Tô Hiệu
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất khoáng sản 14.720.000 8.000.000 6.600.000 3.600.000
Phường Tân An Tô Hoài
22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 22.520.000 9.000.000 8.200.000 4.000.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) -
Đất khoáng sản 23.800.000 9.520.000 8.680.000 4.240.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 22.200.000 8.880.000 8.120.000 3.960.000
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản 23.760.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Đức Thắng
Lê Quý Đôn - Đồng Khởi
Đất khoáng sản 26.400.000 0 0 0
Phường Tân An Tôn Thất Tùng
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất khoáng sản 13.440.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Đại Nghĩa
Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Đất khoáng sản 14.400.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Quốc Thảo
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất khoáng sản 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trịnh Văn Cấn
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất khoáng sản 8.640.000 6.480.000 6.040.000 2.160.000
Phường Tân An Trương Quang Giao
Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Đất khoáng sản 15.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trương Quang Giao
Trương Quang Tuân - Hết đường
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trương Quang Tuân
Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Đất khoáng sản 13.440.000 0 0 0
Phường Tân An Văn Tiến Dũng
Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 21.600.000 0 0 0
Phường Tân An Võ Duy Thanh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất khoáng sản 14.800.000 0 0 0
Phường Tân An Y Tlam Kbuôr
02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất khoáng sản 7.440.000 4.840.000 4.480.000 1.880.000
Phường Tân An Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất khoáng sản 7.800.000 5.080.000 4.680.000 1.960.000
Phường Tân An Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 217 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 230 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 231 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 234 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Hết đường
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 238 Ngô Quyền
Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi
Đất khoáng sản 10.600.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Đất khoáng sản 7.200.000 4.680.000 4.320.000 1.800.000
Phường Tân An Hẻm 25 Lý Tự Trọng
Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền
Đất khoáng sản 11.360.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm
Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246
Đất khoáng sản 7.800.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 10.080.000 3.520.000 3.040.000 1.720.000
Phường Tân An Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Phường Tân An Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Đất khoáng sản 10.080.000 3.520.000 3.040.000 1.720.000
Phường Tân An Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212
Đất khoáng sản 9.440.000 0 0 0
Phường Tân An Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205
Đất khoáng sản 9.200.000 6.000.000 5.200.000 1.840.000
Phường Tân An Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên
Đất khoáng sản 8.000.000 5.600.000 4.720.000 1.600.000
Phường Tân An Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Song song với đường Nguyễn Kinh Chi -
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m
Đất khoáng sản 12.400.000 0 0 0
Phường Tân An Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo
Đất khoáng sản 14.200.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản 14.200.000 0 0 0
Phường Tân An Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự)
Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Đất khoáng sản 15.200.000 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư đường Lê Vụ
Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Đường giao với đường Dã Tượng -
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 11.800.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ
Đất khoáng sản 11.440.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 11.440.000 0 0 0
Phường Tân An Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An
Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 11.440.000 0 0 0
Phường Tân An Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Đất khoáng sản 11.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N10
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường D6
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất khoáng sản 12.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất khoáng sản 8.200.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV2
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D5
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17)
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01)
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 - Đường D6
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường N1
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11)
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D3 - Đường D3
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường KV1
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N5
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N2
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 - Đường KV3
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường D8
Đất khoáng sản 13.200.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D2 - Đường KV3
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường ĐB3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D2
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV1 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 10.760.000 0 0 0
Phường Tân An Đường KV2 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường 10 tháng 3
Đất khoáng sản 10.760.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D7
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D1 - Đường D6
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N9
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D6 - Đường D7
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D4
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D3 - Đường D6
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Đất khoáng sản 7.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường D2 - Đường D5
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N8
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N4 - Đường N6
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N1 - Đường N5
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An
Đường N6 - Đường N8
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Phường Tân An Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị
Đất khoáng sản 9.200.000 0 0 0
Phường Tân An Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Tân An Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Phường Tân An Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N1: quy hoạch rộng 24m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường N2: quy hoạch rộng 16m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ: quy hoạch 16m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Đường nội bộ quy hoạch 14m -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên -
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14
Đất khoáng sản 4.000.000 1.420.000 1.300.000 890.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 1.900.000 950.000 860.000 670.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Đất khoáng sản 3.080.000 1.540.000 1.390.000 710.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 3.000.000 1.500.000 1.350.000 680.000
Phường Tân An Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An
Đất khoáng sản 2.240.000 1.010.000 900.000 670.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krô
-
Đất khoáng sản 0 480.000 360.000 340.000
Phường Tân An Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26-QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Đất khoáng sản 3.000.000 1.500.000 1.350.000 690.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7
Đất khoáng sản 2.480.000 1.380.000 1.250.000 660.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B
Đất khoáng sản 1.640.000 1.080.000 1.000.000 630.000
Phường Tân An Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26
Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26
Đất khoáng sản 1.040.000 830.000 680.000 520.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các
-
Đất khoáng sản 0 480.000 360.000 340.000
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Phường Tân An Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)
Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10
Đất khoáng sản 1.120.000 900.000 780.000 600.000
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà
-
Đất khoáng sản 0 480.000 360.000 340.000
Phường Tân An Đường số 11A
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số 12A
Đoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179)
Đất khoáng sản 1.920.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số 25B; 27B và 31B
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Phường Tân An Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m t
-
Đất khoáng sản 0 500.000 360.000 340.000
Phường Tân An Đường số D6
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6
Đất khoáng sản 1.870.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số N2
Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 1.700.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số D.A
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1
Đất khoáng sản 1.870.000 0 0 0
Phường Tân An Đường số D.A
Ngã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26
Đất khoáng sản 1.770.000 0 0 0
Phường Tân An Đường Liên Doanh 1
Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2
Đất khoáng sản 1.300.000 910.000 850.000 660.000
Phường Tân An Đường Liên Doanh 2
Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1
Đất khoáng sản 1.120.000 840.000 780.000 640.000
Phường Tân An Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
-
Đất khoáng sản 0 480.000 360.000 340.000
Phường Tân An Phường Tân An
-
Đất trồng lúa 160.000 145.000 130.000 0
Phường Tân An Phường Tân An
-
Đất trồng cây hàng năm 360.000 340.000 280.000 0
Phường Tân An Phường Tân An
-
Đất trồng cây lâu năm 400.000 380.000 350.000 0
Phường Tân An Phường Tân An
-
Đất rừng sản xuất 50.000 0 0 0
Phường Tân An Phường Tân An
-
Đất rừng phòng hộ 25.000 0 0 0
Phường Tân An Phường Tân An
-
Đất rừng đặc dụng 25.000 0 0 0
Phường Tân An Phường Tân An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 300.000 0 0 0
Phường Tân An Phường Tân An
-
Đất nông nghiệp khác 180.000 170.000 140.000 0
Phường Tân An Phường Tân An
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 440.000 420.000 390.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tân An Đường 10 tháng 3
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 26.000.000 7.800.000 6.500.000 3.900.000
Phường Tân An Cao Thắng
Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Cao Thắng
Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Chu Huy Mân
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất ở đô thị 37.000.000 20.000.000 16.500.000 9.000.000
Phường Tân An Chu Văn An
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 46.200.000 25.400.000 21.500.000 11.500.000
Phường Tân An Chu Văn An
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 44.600.000 24.500.000 21.000.000 11.000.000
Phường Tân An Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng)
Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Đất ở đô thị 21.500.000 0 0 0
Phường Tân An Cống Quỳnh
Ngô Gia Tự - Chu Văn An
Đất ở đô thị 37.000.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 22.500.000 0 0 0
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 22.500.000 13.500.000 12.400.000 5.600.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 18.800.000 11.300.000 10.300.000 4.700.000
Phường Tân An Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)
Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 18.800.000 11.300.000 10.300.000 4.700.000
Phường Tân An Đặng Tất
Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng)
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 9.100.000 4.100.000
Phường Tân An Đoàn Khuê
Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 36.000.000 0 0 0
Phường Tân An Đồng Khởi
Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Đất ở đô thị 45.600.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân An, Xã Ea Tu, Xã Hòa Thuận (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân An theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân An có diện tích tự nhiên 8,06 km² với quy mô dân số 85.997 người, mật độ dân cư đạt 10.669,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân An được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Tu, Trụ sở UBND xã Hòa Thuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Tân An là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk là 85.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 10.903.322 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (930 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?