Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại phường Tân An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Tân An năm 2026
Khu vực: phường Tân An.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 85.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân An |
Đường 10 tháng 3 Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Chu Huy Mân Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 25.400.000 | 21.500.000 | 11.500.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 44.600.000 | 24.500.000 | 21.000.000 | 11.000.000 |
| Phường Tân An |
Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng) Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cống Quỳnh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 13.500.000 | 12.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 11.300.000 | 10.300.000 | 4.700.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 11.300.000 | 10.300.000 | 4.700.000 |
| Phường Tân An |
Đặng Tất Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng) |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 9.900.000 | 9.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Tân An |
Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 45.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 39.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) |
Đất ở đô thị | 31.500.000 | 11.000.000 | 10.100.000 | 6.900.000 |
| Phường Tân An |
Hà Huy Tập Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất ở đô thị | 25.500.000 | 8.900.000 | 8.200.000 | 5.600.000 |
| Phường Tân An |
Hà Huy Tập Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 7.900.000 | 7.200.000 | 5.000.000 |
| Phường Tân An |
Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoài Thanh 18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất ở đô thị | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Minh Giám Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn |
Đất ở đô thị | 40.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Văn Thái Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kim Đồng Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kpă Nguyên Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kpă Púi Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 58.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 68.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 19.000.000 | 17.500.000 | 5.400.000 |
| Phường Tân An |
Lê Trọng Tấn Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Nhiễu Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Nhiễu Trương Quang Tuân - Hết đường |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Vụ Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 68.000.000 | 21.500.000 | 17.800.000 | 10.700.000 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột |
Đất ở đô thị | 65.000.000 | 20.000.000 | 17.000.000 | 10.000.000 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 58.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 72.000.000 | 25.500.000 | 21.300.000 | 12.800.000 |
| Phường Tân An |
Lý Tự Trọng Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 65.000.000 | 23.600.000 | 19.700.000 | 11.800.000 |
| Phường Tân An |
Nay Phao Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 57.800.000 | 20.200.000 | 17.300.000 | 6.900.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Gia Tự Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 56.100.000 | 19.600.000 | 16.800.000 | 6.700.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Quyền Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 76.800.000 | 23.000.000 | 21.500.000 | 11.000.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Quyền Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 70.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Đoàn Khuê - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Bưởi Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám |
Đất ở đô thị | 63.000.000 | 18.500.000 | 16.500.000 | 10.500.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao |
Đất ở đô thị | 45.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 | 7.700.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất ở đô thị | 43.000.000 | 17.500.000 | 15.200.000 | 7.500.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) |
Đất ở đô thị | 41.000.000 | 15.800.000 | 13.700.000 | 7.200.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 9.900.000 | 9.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Trương Quang Giao |
Đất ở đô thị | 39.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 58.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Khắc Tính Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 37.800.000 | 24.600.000 | 21.000.000 | 11.000.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Minh Châu Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất ở đô thị | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 85.000.000 | 18.700.000 | 17.000.000 | 11.050.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 |
Đất ở đô thị | 32.400.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 4.800.000 | 4.300.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B |
Đất ở đô thị | 25.000.000 | 4.500.000 | 4.100.000 | 2.200.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 4.000.000 | 3.800.000 | 2.100.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 16.500.000 | 15.600.000 | 7.500.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Xuân Nguyên Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường |
Đất ở đô thị | 23.500.000 | 14.100.000 | 12.900.000 | 5.900.000 |
| Phường Tân An |
Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 43.200.000 | 19.400.000 | 18.100.000 | 10.800.000 |
| Phường Tân An |
Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 9.900.000 | 9.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Tân An |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77) |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 4.200.000 | 3.860.000 | 2.350.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất ở đô thị | 0 | 1.350.000 | 950.000 | 920.000 |
| Phường Tân An |
Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phù Đổng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Thái Phiên Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 17.800.000 | 15.800.000 | 8.500.000 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 39.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 36.800.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Tân An |
Tô Hoài 22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất ở đô thị | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 56.300.000 | 22.500.000 | 20.500.000 | 10.000.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - |
Đất ở đô thị | 59.500.000 | 23.800.000 | 21.700.000 | 10.600.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 55.500.000 | 22.200.000 | 20.300.000 | 9.900.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 59.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 66.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Thất Tùng Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Đại Nghĩa Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 21.600.000 | 16.200.000 | 15.100.000 | 5.400.000 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân |
Đất ở đô thị | 37.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Giao Trương Quang Tuân - Hết đường |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Tuân Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất ở đô thị | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Văn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 54.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Võ Duy Thanh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Y Tlam Kbuôr 02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 18.600.000 | 12.100.000 | 11.200.000 | 4.700.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 12.700.000 | 11.700.000 | 4.900.000 |
| Phường Tân An |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 217 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 230 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 231 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 234 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 238 Ngô Quyền Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi |
Đất ở đô thị | 26.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 11.700.000 | 10.800.000 | 4.500.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 25 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 28.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246 |
Đất ở đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 40 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 8.800.000 | 7.600.000 | 4.300.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 53 Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 25.200.000 | 8.800.000 | 7.600.000 | 4.300.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212 |
Đất ở đô thị | 23.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 15.000.000 | 13.000.000 | 4.600.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 14.000.000 | 11.800.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Song song với đường Nguyễn Kinh Chi - |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m |
Đất ở đô thị | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo |
Đất ở đô thị | 35.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 35.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất ở đô thị | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với đường Dã Tượng - |
Đất ở đô thị | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 29.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất ở đô thị | 27.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N10 |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường D6 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường 10 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất ở đô thị | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất ở đô thị | 20.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất ở đô thị | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV2 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D5 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17) |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất ở đô thị | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01) |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường D6 |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường N1 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11) |
Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D3 - Đường D3 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất ở đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N2 |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 - Đường KV3 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường D8 |
Đất ở đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường KV3 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D2 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV1 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường 10 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 26.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường 10 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 26.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D7 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D1 - Đường D6 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N9 |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D6 - Đường D7 |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D3 - Đường D6 |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D5 |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N4 - Đường N6 |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N5 |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị |
Đất ở đô thị | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N1: quy hoạch rộng 24m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N2: quy hoạch rộng 16m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ: quy hoạch 16m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ quy hoạch 14m - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.550.000 | 3.250.000 | 2.230.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) |
Đất ở đô thị | 4.750.000 | 2.380.000 | 2.150.000 | 1.670.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) |
Đất ở đô thị | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.470.000 | 1.770.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 1.700.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.520.000 | 2.250.000 | 1.670.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krô - |
Đất ở đô thị | 0 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26-QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.380.000 | 1.730.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.450.000 | 3.130.000 | 1.650.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 1.580.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.690.000 | 1.300.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các - |
Đất ở đô thị | 0 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.250.000 | 1.960.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà - |
Đất ở đô thị | 0 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Tân An |
Đường số 11A Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số 12A Đoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179) |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số 25B; 27B và 31B Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m t - |
Đất ở đô thị | 0 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Tân An |
Đường số D6 Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6 |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số N2 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53) |
Đất ở đô thị | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số D.A Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1 |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số D.A Ngã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26 |
Đất ở đô thị | 4.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Liên Doanh 1 Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2 |
Đất ở đô thị | 3.260.000 | 2.280.000 | 2.120.000 | 1.650.000 |
| Phường Tân An |
Đường Liên Doanh 2 Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1 |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.960.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân An |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất ở đô thị | 0 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Phường Tân An |
Đường 10 tháng 3 Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 13.000.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Chu Huy Mân Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 10.000.000 | 8.250.000 | 4.500.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 23.100.000 | 12.700.000 | 10.750.000 | 5.750.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 22.300.000 | 12.250.000 | 10.500.000 | 5.500.000 |
| Phường Tân An |
Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng) Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 10.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cống Quỳnh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 11.250.000 | 6.750.000 | 6.200.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 5.650.000 | 5.150.000 | 2.350.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 5.650.000 | 5.150.000 | 2.350.000 |
| Phường Tân An |
Đặng Tất Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng) |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 4.950.000 | 4.550.000 | 2.050.000 |
| Phường Tân An |
Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 22.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 19.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) |
Đất TM-DV đô thị | 15.750.000 | 5.500.000 | 5.050.000 | 3.450.000 |
| Phường Tân An |
Hà Huy Tập Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất TM-DV đô thị | 12.750.000 | 4.450.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Phường Tân An |
Hà Huy Tập Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất TM-DV đô thị | 11.250.000 | 3.950.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Phường Tân An |
Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoài Thanh 18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 10.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Minh Giám Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng - Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Văn Thái Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kim Đồng Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kpă Nguyên Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kpă Púi Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 21.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 34.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 9.500.000 | 8.750.000 | 2.700.000 |
| Phường Tân An |
Lê Trọng Tấn Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Nhiễu Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Nhiễu Trương Quang Tuân - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Vụ Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 34.000.000 | 10.750.000 | 8.900.000 | 5.350.000 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV đô thị | 32.500.000 | 10.000.000 | 8.500.000 | 5.000.000 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 36.000.000 | 12.750.000 | 10.650.000 | 6.400.000 |
| Phường Tân An |
Lý Tự Trọng Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 32.500.000 | 11.800.000 | 9.850.000 | 5.900.000 |
| Phường Tân An |
Nay Phao Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 28.900.000 | 10.100.000 | 8.650.000 | 3.450.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Gia Tự Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 28.050.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 3.350.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Quyền Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 38.400.000 | 11.500.000 | 10.750.000 | 5.500.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Quyền Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 35.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Đoàn Khuê - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Bưởi Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám |
Đất TM-DV đô thị | 31.500.000 | 9.250.000 | 8.250.000 | 5.250.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 22.500.000 | 9.000.000 | 8.000.000 | 3.850.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 21.500.000 | 8.750.000 | 7.600.000 | 3.750.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) |
Đất TM-DV đô thị | 20.500.000 | 7.900.000 | 6.850.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 4.950.000 | 4.550.000 | 2.050.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 29.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Khắc Tính Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 12.300.000 | 10.500.000 | 5.500.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Minh Châu Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 10.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 42.500.000 | 9.350.000 | 8.500.000 | 5.530.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 |
Đất TM-DV đô thị | 16.200.000 | 4.500.000 | 3.750.000 | 1.500.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 2.400.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 2.400.000 | 2.150.000 | 1.400.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B |
Đất TM-DV đô thị | 12.500.000 | 2.250.000 | 2.050.000 | 1.100.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.050.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 1.350.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 8.250.000 | 7.800.000 | 3.750.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Xuân Nguyên Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 11.750.000 | 7.050.000 | 6.450.000 | 2.950.000 |
| Phường Tân An |
Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 9.700.000 | 9.050.000 | 5.400.000 |
| Phường Tân An |
Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 4.950.000 | 4.550.000 | 2.050.000 |
| Phường Tân An |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77) |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 2.100.000 | 1.930.000 | 1.180.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 680.000 | 480.000 | 460.000 |
| Phường Tân An |
Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phù Đổng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Thái Phiên Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 19.800.000 | 8.900.000 | 7.900.000 | 4.250.000 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 18.400.000 | 10.000.000 | 8.250.000 | 4.500.000 |
| Phường Tân An |
Tô Hoài 22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất TM-DV đô thị | 10.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 28.150.000 | 11.250.000 | 10.250.000 | 5.000.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - |
Đất TM-DV đô thị | 29.750.000 | 11.900.000 | 10.850.000 | 5.300.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 27.750.000 | 11.100.000 | 10.150.000 | 4.950.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 29.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Thất Tùng Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Đại Nghĩa Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.550.000 | 2.700.000 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân |
Đất TM-DV đô thị | 18.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Giao Trương Quang Tuân - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Tuân Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Văn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Võ Duy Thanh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 18.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Y Tlam Kbuôr 02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 9.300.000 | 6.050.000 | 5.600.000 | 2.350.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 9.750.000 | 6.350.000 | 5.850.000 | 2.450.000 |
| Phường Tân An |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 13.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 217 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 230 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 231 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 234 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 13.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 238 Ngô Quyền Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 13.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 5.850.000 | 5.400.000 | 2.250.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 25 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246 |
Đất TM-DV đô thị | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 40 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 2.150.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 53 Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 4.400.000 | 3.800.000 | 2.150.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212 |
Đất TM-DV đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 7.500.000 | 6.500.000 | 2.300.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.900.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Song song với đường Nguyễn Kinh Chi - |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m |
Đất TM-DV đô thị | 15.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo |
Đất TM-DV đô thị | 17.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 17.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất TM-DV đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với đường Dã Tượng - |
Đất TM-DV đô thị | 10.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 14.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ |
Đất TM-DV đô thị | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV đô thị | 14.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 13.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 13.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 13.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 13.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất TM-DV đô thị | 13.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N10 |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường 10 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 10.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D5 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17) |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01) |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường N1 |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D3 - Đường D3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N2 |
Đất TM-DV đô thị | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 - Đường KV3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường D8 |
Đất TM-DV đô thị | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường KV3 |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D2 |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV1 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường 10 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 13.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường 10 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 13.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D7 |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D1 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N9 |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D6 - Đường D7 |
Đất TM-DV đô thị | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D3 - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất TM-DV đô thị | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D5 |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N4 - Đường N6 |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N5 |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất TM-DV đô thị | 8.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị |
Đất TM-DV đô thị | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N1: quy hoạch rộng 24m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N2: quy hoạch rộng 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ: quy hoạch 16m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ quy hoạch 14m - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 1.780.000 | 1.630.000 | 1.120.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) |
Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | 1.190.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) |
Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | 1.930.000 | 1.740.000 | 890.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 850.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.260.000 | 1.130.000 | 840.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krô - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 600.000 | 450.000 | 430.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26-QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.880.000 | 1.690.000 | 870.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7 |
Đất TM-DV đô thị | 3.100.000 | 1.730.000 | 1.570.000 | 830.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B |
Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | 1.350.000 | 1.250.000 | 790.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 |
Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 850.000 | 650.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 600.000 | 450.000 | 430.000 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5 |
Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.130.000 | 980.000 | 750.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 600.000 | 450.000 | 430.000 |
| Phường Tân An |
Đường số 11A Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169 |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số 12A Đoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số 25B; 27B và 31B Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m t - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 630.000 | 450.000 | 430.000 |
| Phường Tân An |
Đường số D6 Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số N2 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53) |
Đất TM-DV đô thị | 2.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số D.A Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số D.A Ngã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26 |
Đất TM-DV đô thị | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Liên Doanh 1 Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2 |
Đất TM-DV đô thị | 1.630.000 | 1.140.000 | 1.060.000 | 830.000 |
| Phường Tân An |
Đường Liên Doanh 2 Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.050.000 | 980.000 | 800.000 |
| Phường Tân An |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 600.000 | 450.000 | 430.000 |
| Phường Tân An |
Đường 10 tháng 3 Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Chu Huy Mân Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 8.000.000 | 6.600.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 18.480.000 | 10.160.000 | 8.600.000 | 4.600.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 17.840.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 4.400.000 |
| Phường Tân An |
Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng) Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cống Quỳnh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.960.000 | 2.240.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.520.000 | 4.520.000 | 4.120.000 | 1.880.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 7.520.000 | 4.520.000 | 4.120.000 | 1.880.000 |
| Phường Tân An |
Đặng Tất Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng) |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 3.640.000 | 1.640.000 |
| Phường Tân An |
Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 18.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) |
Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 4.400.000 | 4.040.000 | 2.760.000 |
| Phường Tân An |
Hà Huy Tập Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất SX-KD đô thị | 10.200.000 | 3.560.000 | 3.280.000 | 2.240.000 |
| Phường Tân An |
Hà Huy Tập Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.880.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân An |
Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoài Thanh 18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Minh Giám Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng - Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Văn Thái Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kim Đồng Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kpă Nguyên Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kpă Púi Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 23.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 27.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 7.600.000 | 7.000.000 | 2.160.000 |
| Phường Tân An |
Lê Trọng Tấn Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Nhiễu Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Nhiễu Trương Quang Tuân - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Vụ Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 27.200.000 | 8.600.000 | 7.120.000 | 4.280.000 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 23.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 28.800.000 | 10.200.000 | 8.520.000 | 5.120.000 |
| Phường Tân An |
Lý Tự Trọng Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 26.000.000 | 9.440.000 | 7.880.000 | 4.720.000 |
| Phường Tân An |
Nay Phao Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 23.120.000 | 8.080.000 | 6.920.000 | 2.760.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Gia Tự Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 22.440.000 | 7.840.000 | 6.720.000 | 2.680.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Quyền Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 30.720.000 | 9.200.000 | 8.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Quyền Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 28.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Đoàn Khuê - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Bưởi Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám |
Đất SX-KD đô thị | 25.200.000 | 7.400.000 | 6.600.000 | 4.200.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 7.200.000 | 6.400.000 | 3.080.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 17.200.000 | 7.000.000 | 6.080.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) |
Đất SX-KD đô thị | 16.400.000 | 6.320.000 | 5.480.000 | 2.880.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 3.640.000 | 1.640.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Khắc Tính Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 15.120.000 | 9.840.000 | 8.400.000 | 4.400.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Minh Châu Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 34.000.000 | 7.480.000 | 6.800.000 | 4.420.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 |
Đất SX-KD đô thị | 12.960.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.040.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 1.920.000 | 1.720.000 | 1.120.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B |
Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 1.800.000 | 1.640.000 | 880.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 1.600.000 | 1.520.000 | 840.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.600.000 | 6.240.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Xuân Nguyên Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 5.640.000 | 5.160.000 | 2.360.000 |
| Phường Tân An |
Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD đô thị | 17.280.000 | 7.760.000 | 7.240.000 | 4.320.000 |
| Phường Tân An |
Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.960.000 | 3.640.000 | 1.640.000 |
| Phường Tân An |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77) |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 1.680.000 | 1.540.000 | 940.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 540.000 | 380.000 | 370.000 |
| Phường Tân An |
Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phù Đổng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Thái Phiên Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 15.840.000 | 7.120.000 | 6.320.000 | 3.400.000 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 14.720.000 | 8.000.000 | 6.600.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân An |
Tô Hoài 22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 22.520.000 | 9.000.000 | 8.200.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - |
Đất SX-KD đô thị | 23.800.000 | 9.520.000 | 8.680.000 | 4.240.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 22.200.000 | 8.880.000 | 8.120.000 | 3.960.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 23.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Thất Tùng Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Đại Nghĩa Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 6.480.000 | 6.040.000 | 2.160.000 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân |
Đất SX-KD đô thị | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Giao Trương Quang Tuân - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Tuân Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất SX-KD đô thị | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Văn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Võ Duy Thanh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Y Tlam Kbuôr 02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 7.440.000 | 4.840.000 | 4.480.000 | 1.880.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 5.080.000 | 4.680.000 | 1.960.000 |
| Phường Tân An |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 217 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 230 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 231 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 234 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 238 Ngô Quyền Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.680.000 | 4.320.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 25 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 11.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246 |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 40 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 3.520.000 | 3.040.000 | 1.720.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 53 Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 3.520.000 | 3.040.000 | 1.720.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212 |
Đất SX-KD đô thị | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 1.840.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.720.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Song song với đường Nguyễn Kinh Chi - |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m |
Đất SX-KD đô thị | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất SX-KD đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với đường Dã Tượng - |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ |
Đất SX-KD đô thị | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD đô thị | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất SX-KD đô thị | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N10 |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D5 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17) |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01) |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường N1 |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11) |
Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D3 - Đường D3 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 - Đường KV3 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường D8 |
Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường KV3 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D2 |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV1 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 10.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường 10 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 10.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D7 |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D1 - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N9 |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D6 - Đường D7 |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D3 - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N4 - Đường N6 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N5 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị |
Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N1: quy hoạch rộng 24m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N2: quy hoạch rộng 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ: quy hoạch 16m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ quy hoạch 14m - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.420.000 | 1.300.000 | 890.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) |
Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 860.000 | 670.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) |
Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 710.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.010.000 | 900.000 | 670.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krô - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 480.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26-QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 690.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.480.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B |
Đất SX-KD đô thị | 1.640.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 630.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 830.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 480.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 480.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Đường số 11A Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169 |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số 12A Đoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số 25B; 27B và 31B Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m t - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 500.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Đường số D6 Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6 |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số N2 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số D.A Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số D.A Ngã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26 |
Đất SX-KD đô thị | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Liên Doanh 1 Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 850.000 | 660.000 |
| Phường Tân An |
Đường Liên Doanh 2 Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 840.000 | 780.000 | 640.000 |
| Phường Tân An |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 480.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Đường 10 tháng 3 Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Chu Huy Mân Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 14.800.000 | 8.000.000 | 6.600.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 18.480.000 | 10.160.000 | 8.600.000 | 4.600.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất khoáng sản | 17.840.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 4.400.000 |
| Phường Tân An |
Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng) Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cống Quỳnh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.960.000 | 2.240.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 7.520.000 | 4.520.000 | 4.120.000 | 1.880.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 7.520.000 | 4.520.000 | 4.120.000 | 1.880.000 |
| Phường Tân An |
Đặng Tất Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng) |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 3.960.000 | 3.640.000 | 1.640.000 |
| Phường Tân An |
Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 18.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu |
Đất khoáng sản | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 4.400.000 | 4.040.000 | 2.760.000 |
| Phường Tân An |
Hà Huy Tập Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 3.560.000 | 3.280.000 | 2.240.000 |
| Phường Tân An |
Hà Huy Tập Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An) |
Đất khoáng sản | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.880.000 | 2.000.000 |
| Phường Tân An |
Hàn Mặc Tử Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoài Thanh 18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất khoáng sản | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Minh Giám Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn |
Đất khoáng sản | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Minh Thảo Lý Chính Thắng - Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Văn Thái Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất khoáng sản | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hoàng Văn Thụ Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kim Đồng Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kpă Nguyên Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất khoáng sản | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Kpă Púi Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 17.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Quý Đôn Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất khoáng sản | 23.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thánh Tông Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 27.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 7.600.000 | 7.000.000 | 2.160.000 |
| Phường Tân An |
Lê Trọng Tấn Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Nhiễu Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Nhiễu Trương Quang Tuân - Hết đường |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Vụ Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng |
Đất khoáng sản | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Chính Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 27.200.000 | 8.600.000 | 7.120.000 | 4.280.000 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột |
Đất khoáng sản | 26.000.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân An |
Lý Thái Tổ Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 23.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Tự Trọng Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 28.800.000 | 10.200.000 | 8.520.000 | 5.120.000 |
| Phường Tân An |
Lý Tự Trọng Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất khoáng sản | 26.000.000 | 9.440.000 | 7.880.000 | 4.720.000 |
| Phường Tân An |
Nay Phao Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Gia Tự Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 23.120.000 | 8.080.000 | 6.920.000 | 2.760.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Gia Tự Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất khoáng sản | 22.440.000 | 7.840.000 | 6.720.000 | 2.680.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Quyền Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 30.720.000 | 9.200.000 | 8.600.000 | 4.400.000 |
| Phường Tân An |
Ngô Quyền Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 28.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất khoáng sản | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Ngô Thị Nhậm Đoàn Khuê - Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Biểu Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Bưởi Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám |
Đất khoáng sản | 25.200.000 | 7.400.000 | 6.600.000 | 4.200.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao |
Đất khoáng sản | 18.000.000 | 7.200.000 | 6.400.000 | 3.080.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất khoáng sản | 17.200.000 | 7.000.000 | 6.080.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) |
Đất khoáng sản | 16.400.000 | 6.320.000 | 5.480.000 | 2.880.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Gia Thiều Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 3.960.000 | 3.640.000 | 1.640.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Hồng Ưng Lê Vụ - Trương Quang Giao |
Đất khoáng sản | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất khoáng sản | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Khắc Tính Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Kinh Chi Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 15.120.000 | 9.840.000 | 8.400.000 | 4.400.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Minh Châu Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất khoáng sản | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Tất Thành Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 34.000.000 | 7.480.000 | 6.800.000 | 4.420.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 |
Đất khoáng sản | 12.960.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) |
Đất khoáng sản | 12.400.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.040.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thượng Hiền Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B |
Đất khoáng sản | 12.800.000 | 1.920.000 | 1.720.000 | 1.120.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 1.800.000 | 1.640.000 | 880.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B |
Đất khoáng sản | 7.600.000 | 1.600.000 | 1.520.000 | 840.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Xuân Nguyên Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 6.600.000 | 6.240.000 | 3.000.000 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Xuân Nguyên Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường |
Đất khoáng sản | 9.400.000 | 5.640.000 | 5.160.000 | 2.360.000 |
| Phường Tân An |
Ông Ích Khiêm Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phạm Hùng Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 17.280.000 | 7.760.000 | 7.240.000 | 4.320.000 |
| Phường Tân An |
Phạm Ngọc Thạch Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phạm Phú Thứ Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 3.960.000 | 3.640.000 | 1.640.000 |
| Phường Tân An |
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 1.680.000 | 1.540.000 | 940.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất khoáng sản | 0 | 540.000 | 380.000 | 370.000 |
| Phường Tân An |
Phan Đăng Lưu Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phù Đổng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Thái Phiên Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 15.840.000 | 7.120.000 | 6.320.000 | 3.400.000 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tô Hiệu Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 14.720.000 | 8.000.000 | 6.600.000 | 3.600.000 |
| Phường Tân An |
Tô Hoài 22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn |
Đất khoáng sản | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 22.520.000 | 9.000.000 | 8.200.000 | 4.000.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - |
Đất khoáng sản | 23.800.000 | 9.520.000 | 8.680.000 | 4.240.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 22.200.000 | 8.880.000 | 8.120.000 | 3.960.000 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 23.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Đức Thắng Lê Quý Đôn - Đồng Khởi |
Đất khoáng sản | 26.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Tôn Thất Tùng Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Đại Nghĩa Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng |
Đất khoáng sản | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Quốc Thảo Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất khoáng sản | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trịnh Văn Cấn Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 8.640.000 | 6.480.000 | 6.040.000 | 2.160.000 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Giao Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân |
Đất khoáng sản | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Giao Trương Quang Tuân - Hết đường |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trương Quang Tuân Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao |
Đất khoáng sản | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Văn Tiến Dũng Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ |
Đất khoáng sản | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Võ Duy Thanh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 14.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Y Tlam Kbuôr 02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất khoáng sản | 7.440.000 | 4.840.000 | 4.480.000 | 1.880.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất khoáng sản | 7.800.000 | 5.080.000 | 4.680.000 | 1.960.000 |
| Phường Tân An |
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 217 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất khoáng sản | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 230 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất khoáng sản | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 231 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất khoáng sản | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 234 Ngô Quyền Ngô Quyền - Hết đường |
Đất khoáng sản | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 238 Ngô Quyền Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi |
Đất khoáng sản | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 4.680.000 | 4.320.000 | 1.800.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 25 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 11.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246 |
Đất khoáng sản | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 40 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 10.080.000 | 3.520.000 | 3.040.000 | 1.720.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Hẻm 53 Ngô Gia Tự Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 10.080.000 | 3.520.000 | 3.040.000 | 1.720.000 |
| Phường Tân An |
Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212 |
Đất khoáng sản | 9.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 1.840.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông quy hoạch 24m - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.720.000 | 1.600.000 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường quy hoạch 12m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Song song với đường Nguyễn Kinh Chi - |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường quy hoạch 10m - Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m |
Đất khoáng sản | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Vũ Lăng - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo |
Đất khoáng sản | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Bá Ngọc - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 14.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nam Sơn - Khu dân cư Km4-Km5, phường Tân An (Khu đất phân lô biệt thự) Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê |
Đất khoáng sản | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư đường Lê Vụ Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An Đường giao với đường Dã Tượng - |
Đất khoáng sản | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ |
Đất khoáng sản | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m - Khu dân cư 3,2 ha, phường Tân An Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 11.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Phan Anh - Trần Văn Trà |
Đất khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) - Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An Lý Nhân Tông - Trần Hoàn |
Đất khoáng sản | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N10 |
Đất khoáng sản | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường D6 |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất khoáng sản | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất khoáng sản | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV2 |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N8 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D5 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N9 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5 |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N11 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15) |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N12 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17) |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường KV3 |
Đất khoáng sản | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01) |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 - Đường D6 |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2A - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường N1 |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11) |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N5 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D3 - Đường D3 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N6 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D6 - Đường KV1 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D4 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N5 |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D7 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường N2 |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB1 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường N8 - Đường KV3 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Tôn Đức Thắng nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D5 - Đường D8 |
Đất khoáng sản | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB2 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D2 - Đường KV3 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường ĐB3 - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường D1 - Đường D2 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV1 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV2 - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 10.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường KV2 nối dài - Khu dân cư Km7, phường Tân An Đường KV1 - Đường 10 tháng 3 |
Đất khoáng sản | 10.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D7 |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N8 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D1 - Đường D6 |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D1 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D6 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D7 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N9 |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N9 - Đường khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D6 - Đường D7 |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất khoáng sản | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D4 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D3 - Đường D6 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N6 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường Hà Huy Tập - Đường D6 |
Đất khoáng sản | 7.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường N7 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường D2 - Đường D5 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D2 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N8 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D3 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N4 - Đường N6 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D4 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N1 - Đường N5 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường D5 - Đường phân khu vực - Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An Đường N6 - Đường N8 |
Đất khoáng sản | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị |
Đất khoáng sản | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phan Văn Trị - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Thị Chiên - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Nguyễn Cao - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Bùi Xuân Phái - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Xuân Quỳnh - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Huy Du - Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N1: quy hoạch rộng 24m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường N2: quy hoạch rộng 16m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ: quy hoạch 16m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) Đường nội bộ quy hoạch 14m - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên - |
Đất khoáng sản | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 1.420.000 | 1.300.000 | 890.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) |
Đất khoáng sản | 1.900.000 | 950.000 | 860.000 | 670.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 710.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 1.010.000 | 900.000 | 670.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krô - |
Đất khoáng sản | 0 | 480.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26-QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 690.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7 |
Đất khoáng sản | 2.480.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B |
Đất khoáng sản | 1.640.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 630.000 |
| Phường Tân An |
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 830.000 | 680.000 | 520.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các - |
Đất khoáng sản | 0 | 480.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà - |
Đất khoáng sản | 0 | 480.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Đường số 11A Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169 |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số 12A Đoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số 25B; 27B và 31B Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m t - |
Đất khoáng sản | 0 | 500.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Đường số D6 Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6 |
Đất khoáng sản | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số N2 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số D.A Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1 |
Đất khoáng sản | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường số D.A Ngã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26 |
Đất khoáng sản | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đường Liên Doanh 1 Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2 |
Đất khoáng sản | 1.300.000 | 910.000 | 850.000 | 660.000 |
| Phường Tân An |
Đường Liên Doanh 2 Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 840.000 | 780.000 | 640.000 |
| Phường Tân An |
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: - |
Đất khoáng sản | 0 | 480.000 | 360.000 | 340.000 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất trồng lúa | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất trồng cây hàng năm | 360.000 | 340.000 | 280.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất trồng cây lâu năm | 400.000 | 380.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 170.000 | 140.000 | 0 |
| Phường Tân An |
Phường Tân An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 440.000 | 420.000 | 390.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân An |
Đường 10 tháng 3 Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 3.900.000 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cao Thắng Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Chu Huy Mân Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 9.000.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 46.200.000 | 25.400.000 | 21.500.000 | 11.500.000 |
| Phường Tân An |
Chu Văn An Ngô Quyền - Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 44.600.000 | 24.500.000 | 21.000.000 | 11.000.000 |
| Phường Tân An |
Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng) Phạm Hùng - Lý Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 21.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Cống Quỳnh Ngô Gia Tự - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 22.500.000 | 13.500.000 | 12.400.000 | 5.600.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 11.300.000 | 10.300.000 | 4.700.000 |
| Phường Tân An |
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 18.800.000 | 11.300.000 | 10.300.000 | 4.700.000 |
| Phường Tân An |
Đặng Tất Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng) |
Đất ở đô thị | 16.500.000 | 9.900.000 | 9.100.000 | 4.100.000 |
| Phường Tân An |
Đoàn Khuê Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Tân An |
Đồng Khởi Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập |
Đất ở đô thị | 45.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân An, Xã Ea Tu, Xã Hòa Thuận (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân An theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Tân An có diện tích tự nhiên 8,06 km² với quy mô dân số 85.997 người, mật độ dân cư đạt 10.669,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân An được đặt tại Trụ sở UBND xã Ea Tu, Trụ sở UBND xã Hòa Thuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Phường Tân An là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
