Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại phường Tân An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất phường Tân An năm 2026

Khu vực: phường Tân An.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 700.000 đến 9.870.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm
Đất ở đô thị 2.160.000 1.512.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng
Đất ở đô thị 5.290.000 3.703.000 2.116.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh
Đất ở đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần
Đất ở đô thị 1.950.000 1.365.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Rạch Cây Bần - hết đường
Đất ở đô thị 1.690.000 1.183.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 4.360.000 3.052.000 1.744.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)
Đất ở đô thị 5.290.000 3.703.000 2.116.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)
Đất ở đô thị 3.640.000 2.548.000 1.456.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)
Đất ở đô thị 2.900.000 2.030.000 1.160.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp đường
Đất ở đô thị 3.530.000 2.471.000 1.412.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp kênh
Đất ở đô thị 2.830.000 1.981.000 1.132.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giáci)
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất ở đô thị 3.860.000 2.702.000 1.544.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 3.860.000 2.702.000 1.544.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)
Đất ở đô thị 4.840.000 3.388.000 1.936.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Rành
-
Đất ở đô thị 7.270.000 5.089.000 2.908.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh Tư Vĩnh
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh)
Đất ở đô thị 1.430.000 1.001.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh Tư Vĩnh
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên đường)
Đất ở đô thị 1.780.000 1.246.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất ở đô thị 2.430.000 1.701.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
Đất ở đô thị 2.430.000 1.701.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
Đất ở đô thị 3.430.000 2.401.000 1.372.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở đô thị 3.290.000 2.303.000 1.316.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
Đất ở đô thị 3.290.000 2.303.000 1.316.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch
Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên đường bên kênh)
Đất ở đô thị 2.950.000 2.065.000 1.180.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch
Đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim
Đất ở đô thị 2.810.000 1.967.000 1.124.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)
Đất ở đô thị 3.580.000 2.506.000 1.432.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
Đất ở đô thị 2.570.000 1.799.000 1.028.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Đỗ Tường Tự
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất ở đô thị 4.470.000 3.129.000 1.788.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lương Văn Hội
Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm
Đất ở đô thị 2.520.000 1.764.000 1.008.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Chữ
ĐT827A - Bến đò Đồng Dư
Đất ở đô thị 2.070.000 1.449.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Lê
ĐT827A - Bến đò Sáu Bay
Đất ở đô thị 2.070.000 1.449.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Phan Đông Sơ
Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)
Đất ở đô thị 4.720.000 3.304.000 1.888.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm
ĐT827A - Đường liên ấp 4 Bình Nam
Đất ở đô thị 1.860.000 1.302.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam
Lương Văn Hội - đường Vành đai
Đất ở đô thị 1.860.000 1.302.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)
đường Vành đai - cầu Đồng Dư
Đất ở đô thị 1.510.000 1.057.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất ở đô thị 1.320.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất ở đô thị 1.320.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu
Đất ở đô thị 1.690.000 1.183.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất ở đô thị 1.690.000 1.183.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất ở đô thị 2.430.000 1.701.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)
Châu Thị Kim - ĐT827
Đất ở đô thị 1.770.000 1.239.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 1.380.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường 5 An
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất ở đô thị 1.290.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất ở đô thị 1.380.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)
Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch
Đất ở đô thị 1.380.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Nọng
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng
Đất ở đô thị 1.320.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)
ĐT 833 - cầu Đình
Đất ở đô thị 2.980.000 2.086.000 1.192.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)
Trần Công Oanh - Lương Văn Bang
Đất ở đô thị 1.940.000 1.358.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
Đất ở đô thị 1.940.000 1.358.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ
Đất ở đô thị 2.330.000 1.631.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 Đê Nhơn Trị))Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
Đất ở đô thị 2.090.000 1.463.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đê Nhơn Trị) bên đường
Đất ở đô thị 2.980.000 2.086.000 1.192.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đê Nhơn Trị) bên kênh
Đất ở đô thị 2.980.000 2.086.000 1.192.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)
ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất ở đô thị 3.120.000 2.184.000 1.248.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
Cầu Đình - Lê Minh Xuân
Đất ở đô thị 1.770.000 1.239.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường nối tập đoàn 6
Đường Lê Văn Yên - đường Lê Thị Trăm
Đất ở đô thị 1.080.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Văn Yên
Đường Bùi Tấn - đường Mai Thu
Đất ở đô thị 2.730.000 1.911.000 1.092.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung
Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận)
Đất ở đô thị 1.080.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm bên đường
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm bên kênh
Đất ở đô thị 1.090.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông nông thôn
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN bên đường - Đường Kênh 5 Tâm
Lê Minh Xuân - Huỳnh Thị Lung
Đất ở đô thị 1.190.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN bên kênh - Đường Kênh 5 Tâm
Lê Minh Xuân - Huỳnh Thị Lung
Đất ở đô thị 1.170.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN bên đường - Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN bên kênh - Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất ở đô thị 1.100.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.860.000 1.302.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.290.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.430.000 1.001.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.140.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.140.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.100.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư Bình Tâm
-
Đất ở đô thị 6.030.000 4.221.000 2.412.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu nhà công vụ
Loại 1 -
Đất ở đô thị 5.280.000 3.696.000 2.112.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu nhà công vụ
Loại 2 -
Đất ở đô thị 4.520.000 3.164.000 1.808.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.690.000 2.680.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 5.720.000 4.004.000 2.288.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường vành đai -
Đất ở đô thị 9.870.000 6.909.000 3.948.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường Phạm Văn Điền -
Đất ở đô thị 8.260.000 5.782.000 3.304.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường Trần Văn Ngà -
Đất ở đô thị 8.260.000 5.782.000 3.304.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường N1, N2, N3 -
Đất ở đô thị 7.040.000 4.928.000 2.816.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 -
Đất ở đô thị 7.040.000 4.928.000 2.816.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TÂN AN Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TÂN AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.192.000 1.824.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 4.072.000 2.850.400 1.628.800 800.000
PHƯỜNG TÂN AN ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
Đất TM-DV đô thị 9.168.000 6.417.600 3.667.200 916.800
PHƯỜNG TÂN AN ĐT 827
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 6.760.000 4.732.000 2.704.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)
Đất TM-DV đô thị 8.192.000 5.734.400 3.276.800 819.200
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 5.736.000 4.015.200 2.294.400 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần
Đất TM-DV đô thị 5.576.000 3.903.200 2.230.400 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý
Đất TM-DV đô thị 3.144.000 2.200.800 1.257.600 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 2.856.000 1.999.200 1.142.400 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 3.124.800 1.785.600 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.402.400 1.372.800 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thông
Ranh phường Tân An - Hết ranh
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 3.248.000 1.856.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất TM-DV đô thị 3.576.000 2.503.200 1.430.400 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Hẻm 141 đường 827
Đường vào trường khuyết tật -
Đất TM-DV đô thị 3.008.000 2.105.600 1.203.200 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ
Đất TM-DV đô thị 1.968.000 1.377.600 800.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu
Đất TM-DV đô thị 1.880.000 1.316.000 800.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm
Đất ở đô thị 2.160.000 1.512.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng
Đất ở đô thị 5.290.000 3.703.000 2.116.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh
Đất ở đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần
Đất ở đô thị 1.950.000 1.365.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Rạch Cây Bần - hết đường
Đất ở đô thị 1.690.000 1.183.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 4.360.000 3.052.000 1.744.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)
Đất ở đô thị 5.290.000 3.703.000 2.116.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)
Đất ở đô thị 3.640.000 2.548.000 1.456.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)
Đất ở đô thị 2.900.000 2.030.000 1.160.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp đường
Đất ở đô thị 3.530.000 2.471.000 1.412.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp kênh
Đất ở đô thị 2.830.000 1.981.000 1.132.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giáci)
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất ở đô thị 3.860.000 2.702.000 1.544.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 3.860.000 2.702.000 1.544.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)
Đất ở đô thị 4.840.000 3.388.000 1.936.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Rành
-
Đất ở đô thị 7.270.000 5.089.000 2.908.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh Tư Vĩnh
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh)
Đất ở đô thị 1.430.000 1.001.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh Tư Vĩnh
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên đường)
Đất ở đô thị 1.780.000 1.246.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất ở đô thị 2.430.000 1.701.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
Đất ở đô thị 2.430.000 1.701.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
Đất ở đô thị 3.430.000 2.401.000 1.372.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở đô thị 3.290.000 2.303.000 1.316.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
Đất ở đô thị 3.290.000 2.303.000 1.316.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch
Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên đường bên kênh)
Đất ở đô thị 2.950.000 2.065.000 1.180.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch
Đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim
Đất ở đô thị 2.810.000 1.967.000 1.124.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)
Đất ở đô thị 3.580.000 2.506.000 1.432.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
Đất ở đô thị 2.570.000 1.799.000 1.028.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Đỗ Tường Tự
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất ở đô thị 4.470.000 3.129.000 1.788.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lương Văn Hội
Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm
Đất ở đô thị 2.520.000 1.764.000 1.008.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Chữ
ĐT827A - Bến đò Đồng Dư
Đất ở đô thị 2.070.000 1.449.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Lê
ĐT827A - Bến đò Sáu Bay
Đất ở đô thị 2.070.000 1.449.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Phan Đông Sơ
Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)
Đất ở đô thị 4.720.000 3.304.000 1.888.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm
ĐT827A - Đường liên ấp 4 Bình Nam
Đất ở đô thị 1.860.000 1.302.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam
Lương Văn Hội - đường Vành đai
Đất ở đô thị 1.860.000 1.302.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)
đường Vành đai - cầu Đồng Dư
Đất ở đô thị 1.510.000 1.057.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất ở đô thị 1.320.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất ở đô thị 1.320.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu
Đất ở đô thị 1.690.000 1.183.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất ở đô thị 1.690.000 1.183.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất ở đô thị 2.430.000 1.701.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)
Châu Thị Kim - ĐT827
Đất ở đô thị 1.770.000 1.239.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 1.380.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường 5 An
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất ở đô thị 1.290.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất ở đô thị 1.380.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)
Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch
Đất ở đô thị 1.380.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Nọng
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng
Đất ở đô thị 1.320.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)
ĐT 833 - cầu Đình
Đất ở đô thị 2.980.000 2.086.000 1.192.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)
Trần Công Oanh - Lương Văn Bang
Đất ở đô thị 1.940.000 1.358.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
Đất ở đô thị 1.940.000 1.358.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ
Đất ở đô thị 2.330.000 1.631.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 Đê Nhơn Trị))Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
Đất ở đô thị 2.090.000 1.463.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đê Nhơn Trị) bên đường
Đất ở đô thị 2.980.000 2.086.000 1.192.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đê Nhơn Trị) bên kênh
Đất ở đô thị 2.980.000 2.086.000 1.192.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)
ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất ở đô thị 3.120.000 2.184.000 1.248.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
Cầu Đình - Lê Minh Xuân
Đất ở đô thị 1.770.000 1.239.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường nối tập đoàn 6
Đường Lê Văn Yên - đường Lê Thị Trăm
Đất ở đô thị 1.080.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Văn Yên
Đường Bùi Tấn - đường Mai Thu
Đất ở đô thị 2.730.000 1.911.000 1.092.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung
Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận)
Đất ở đô thị 1.080.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm bên đường
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm bên kênh
Đất ở đô thị 1.090.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông nông thôn
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN bên đường - Đường Kênh 5 Tâm
Lê Minh Xuân - Huỳnh Thị Lung
Đất ở đô thị 1.190.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN bên kênh - Đường Kênh 5 Tâm
Lê Minh Xuân - Huỳnh Thị Lung
Đất ở đô thị 1.170.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN bên đường - Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất ở đô thị 1.120.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN bên kênh - Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất ở đô thị 1.100.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.860.000 1.302.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.290.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.430.000 1.001.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.140.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 1.140.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở đô thị 1.100.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư Bình Tâm
-
Đất ở đô thị 6.030.000 4.221.000 2.412.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu nhà công vụ
Loại 1 -
Đất ở đô thị 5.280.000 3.696.000 2.112.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu nhà công vụ
Loại 2 -
Đất ở đô thị 4.520.000 3.164.000 1.808.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 6.700.000 4.690.000 2.680.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 5.720.000 4.004.000 2.288.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường vành đai -
Đất ở đô thị 9.870.000 6.909.000 3.948.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường Phạm Văn Điền -
Đất ở đô thị 8.260.000 5.782.000 3.304.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường Trần Văn Ngà -
Đất ở đô thị 8.260.000 5.782.000 3.304.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường N1, N2, N3 -
Đất ở đô thị 7.040.000 4.928.000 2.816.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 -
Đất ở đô thị 7.040.000 4.928.000 2.816.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TÂN AN Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 1.000.000 0 0 0
PHƯỜNG TÂN AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ
Đất TM-DV đô thị 4.560.000 3.192.000 1.824.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 4.072.000 2.850.400 1.628.800 800.000
PHƯỜNG TÂN AN ĐT 827
Nguyễn Văn Rành - Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
Đất TM-DV đô thị 9.168.000 6.417.600 3.667.200 916.800
PHƯỜNG TÂN AN ĐT 827
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) - Hết ranh phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 6.760.000 4.732.000 2.704.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Ranh phường Long An - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)
Đất TM-DV đô thị 8.192.000 5.734.400 3.276.800 819.200
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - đường kênh Tư Vĩnh
Đất TM-DV đô thị 5.736.000 4.015.200 2.294.400 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần
Đất TM-DV đô thị 5.576.000 3.903.200 2.230.400 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý
Đất TM-DV đô thị 3.144.000 2.200.800 1.257.600 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Thị Kim
Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An
Đất TM-DV đô thị 2.856.000 1.999.200 1.142.400 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 3.124.800 1.785.600 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông
Đất TM-DV đô thị 3.432.000 2.402.400 1.372.800 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thông
Ranh phường Tân An - Hết ranh
Đất TM-DV đô thị 4.640.000 3.248.000 1.856.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất TM-DV đô thị 3.576.000 2.503.200 1.430.400 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Hẻm 141 đường 827
Đường vào trường khuyết tật -
Đất TM-DV đô thị 3.008.000 2.105.600 1.203.200 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ
Đất TM-DV đô thị 1.968.000 1.377.600 800.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu
Đất TM-DV đô thị 1.880.000 1.316.000 800.000 800.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.058.400 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng
Đất SX-KD đô thị 3.703.000 2.592.100 1.481.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.646.400 940.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 955.500 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Rạch Cây Bần - hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 828.100 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 3.052.000 2.136.400 1.220.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.703.000 2.592.100 1.481.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 2.968.000 2.077.600 1.187.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 1.783.600 1.019.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.421.000 812.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất SX-KD đô thị 2.968.000 2.077.600 1.187.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp đường
Đất SX-KD đô thị 2.471.000 1.729.700 988.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp kênh
Đất SX-KD đô thị 1.981.000 1.386.700 792.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giáci)
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất SX-KD đô thị 2.702.000 1.891.400 1.080.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 2.702.000 1.891.400 1.080.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.371.600 1.355.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Rành
-
Đất SX-KD đô thị 5.089.000 3.562.300 2.035.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh Tư Vĩnh
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 700.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh Tư Vĩnh
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.246.000 872.200 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất SX-KD đô thị 1.701.000 1.190.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
Đất SX-KD đô thị 1.701.000 1.190.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
Đất SX-KD đô thị 2.401.000 1.680.700 960.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD đô thị 2.303.000 1.612.100 921.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
Đất SX-KD đô thị 2.303.000 1.612.100 921.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch
Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên đường bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 2.065.000 1.445.500 826.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch
Đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.376.900 786.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.506.000 1.754.200 1.002.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 1.799.000 1.259.300 719.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Đỗ Tường Tự
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất SX-KD đô thị 3.129.000 2.190.300 1.251.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lương Văn Hội
Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.234.800 705.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Chữ
ĐT827A - Bến đò Đồng Dư
Đất SX-KD đô thị 1.449.000 1.014.300 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Lê
ĐT827A - Bến đò Sáu Bay
Đất SX-KD đô thị 1.449.000 1.014.300 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Phan Đông Sơ
Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)
Đất SX-KD đô thị 3.304.000 2.312.800 1.321.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm
ĐT827A - Đường liên ấp 4 Bình Nam
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 911.400 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam
Lương Văn Hội - đường Vành đai
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 911.400 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)
đường Vành đai - cầu Đồng Dư
Đất SX-KD đô thị 1.057.000 739.900 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 924.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 924.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 828.100 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 828.100 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất SX-KD đô thị 1.701.000 1.190.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)
Châu Thị Kim - ĐT827
Đất SX-KD đô thị 1.239.000 867.300 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 966.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường 5 An
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 903.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 966.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)
Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch
Đất SX-KD đô thị 966.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Nọng
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng
Đất SX-KD đô thị 924.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)
ĐT 833 - cầu Đình
Đất SX-KD đô thị 2.086.000 1.460.200 834.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)
Trần Công Oanh - Lương Văn Bang
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 950.600 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 950.600 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ
Đất SX-KD đô thị 1.631.000 1.141.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 Đê Nhơn Trị))Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
Đất SX-KD đô thị 1.463.000 1.024.100 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đê Nhơn Trị) bên đường
Đất SX-KD đô thị 2.086.000 1.460.200 834.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đê Nhơn Trị) bên kênh
Đất SX-KD đô thị 2.086.000 1.460.200 834.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)
ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.528.800 873.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
Cầu Đình - Lê Minh Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.239.000 867.300 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường nối tập đoàn 6
Đường Lê Văn Yên - đường Lê Thị Trăm
Đất SX-KD đô thị 756.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Văn Yên
Đường Bùi Tấn - đường Mai Thu
Đất SX-KD đô thị 1.911.000 1.337.700 764.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung
Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận)
Đất SX-KD đô thị 756.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm bên đường
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm bên kênh
Đất SX-KD đô thị 763.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông nông thôn
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN bên đường - Đường Kênh 5 Tâm
Lê Minh Xuân - Huỳnh Thị Lung
Đất SX-KD đô thị 833.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN bên kênh - Đường Kênh 5 Tâm
Lê Minh Xuân - Huỳnh Thị Lung
Đất SX-KD đô thị 819.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN bên đường - Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN bên kênh - Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất SX-KD đô thị 770.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 911.400 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 903.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 700.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 798.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 798.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 770.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư Bình Tâm
-
Đất SX-KD đô thị 4.221.000 2.954.700 1.688.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu nhà công vụ
Loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 2.587.200 1.478.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu nhà công vụ
Loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 2.214.800 1.265.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.690.000 3.283.000 1.876.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.004.000 2.802.800 1.601.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường vành đai -
Đất SX-KD đô thị 6.909.000 4.836.300 2.763.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường Phạm Văn Điền -
Đất SX-KD đô thị 5.782.000 4.047.400 2.312.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường Trần Văn Ngà -
Đất SX-KD đô thị 5.782.000 4.047.400 2.312.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường N1, N2, N3 -
Đất SX-KD đô thị 4.928.000 3.449.600 1.971.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 -
Đất SX-KD đô thị 4.928.000 3.449.600 1.971.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
PHƯỜNG TÂN AN Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 1.058.400 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng
Đất SX-KD đô thị 3.703.000 2.592.100 1.481.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.352.000 1.646.400 940.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 955.500 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Rạch Cây Bần - hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 828.100 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 3.052.000 2.136.400 1.220.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)
Đất SX-KD đô thị 3.703.000 2.592.100 1.481.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 2.968.000 2.077.600 1.187.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 1.783.600 1.019.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 1.421.000 812.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất SX-KD đô thị 2.968.000 2.077.600 1.187.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp đường
Đất SX-KD đô thị 2.471.000 1.729.700 988.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp kênh
Đất SX-KD đô thị 1.981.000 1.386.700 792.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giáci)
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất SX-KD đô thị 2.702.000 1.891.400 1.080.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 2.702.000 1.891.400 1.080.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim
Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.371.600 1.355.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Rành
-
Đất SX-KD đô thị 5.089.000 3.562.300 2.035.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh Tư Vĩnh
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 700.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh Tư Vĩnh
Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên đường)
Đất SX-KD đô thị 1.246.000 872.200 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất SX-KD đô thị 1.701.000 1.190.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
Đất SX-KD đô thị 1.701.000 1.190.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
Đất SX-KD đô thị 2.401.000 1.680.700 960.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
Đất SX-KD đô thị 2.303.000 1.612.100 921.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
Đất SX-KD đô thị 2.303.000 1.612.100 921.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch
Đường tỉnh 827 - đường kênh Tư Vĩnh (bên đường bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 2.065.000 1.445.500 826.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch
Đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim
Đất SX-KD đô thị 1.967.000 1.376.900 786.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)
Đất SX-KD đô thị 2.506.000 1.754.200 1.002.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)
Đất SX-KD đô thị 1.799.000 1.259.300 719.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Đỗ Tường Tự
Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu
Đất SX-KD đô thị 3.129.000 2.190.300 1.251.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lương Văn Hội
Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm
Đất SX-KD đô thị 1.764.000 1.234.800 705.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Chữ
ĐT827A - Bến đò Đồng Dư
Đất SX-KD đô thị 1.449.000 1.014.300 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Lê
ĐT827A - Bến đò Sáu Bay
Đất SX-KD đô thị 1.449.000 1.014.300 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Phan Đông Sơ
Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)
Đất SX-KD đô thị 3.304.000 2.312.800 1.321.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm
ĐT827A - Đường liên ấp 4 Bình Nam
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 911.400 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình Nam
Lương Văn Hội - đường Vành đai
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 911.400 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)
đường Vành đai - cầu Đồng Dư
Đất SX-KD đô thị 1.057.000 739.900 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 924.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 924.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 828.100 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 828.100 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)
Sông Bảo Định - Châu Thị Kim
Đất SX-KD đô thị 1.701.000 1.190.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)
Châu Thị Kim - ĐT827
Đất SX-KD đô thị 1.239.000 867.300 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất SX-KD đô thị 966.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường 5 An
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 903.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)
Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An
Đất SX-KD đô thị 966.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)
Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch
Đất SX-KD đô thị 966.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Nọng
Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng
Đất SX-KD đô thị 924.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)
ĐT 833 - cầu Đình
Đất SX-KD đô thị 2.086.000 1.460.200 834.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)
Trần Công Oanh - Lương Văn Bang
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 950.600 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
Đất SX-KD đô thị 1.358.000 950.600 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)
Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ
Đất SX-KD đô thị 1.631.000 1.141.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)
Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 Đê Nhơn Trị))Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)
Đất SX-KD đô thị 1.463.000 1.024.100 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đê Nhơn Trị) bên đường
Đất SX-KD đô thị 2.086.000 1.460.200 834.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))
ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận Đê Nhơn Trị) bên kênh
Đất SX-KD đô thị 2.086.000 1.460.200 834.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)
ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.528.800 873.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)
Cầu Đình - Lê Minh Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.239.000 867.300 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường nối tập đoàn 6
Đường Lê Văn Yên - đường Lê Thị Trăm
Đất SX-KD đô thị 756.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Lê Văn Yên
Đường Bùi Tấn - đường Mai Thu
Đất SX-KD đô thị 1.911.000 1.337.700 764.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung
Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận)
Đất SX-KD đô thị 756.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm bên đường
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường kênh 10 Mậu
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm bên kênh
Đất SX-KD đô thị 763.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông nông thôn
Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN bên đường - Đường Kênh 5 Tâm
Lê Minh Xuân - Huỳnh Thị Lung
Đất SX-KD đô thị 833.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN bên kênh - Đường Kênh 5 Tâm
Lê Minh Xuân - Huỳnh Thị Lung
Đất SX-KD đô thị 819.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN bên đường - Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất SX-KD đô thị 784.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN bên kênh - Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2
Tỉnh lộ 833 - Nguyễn Văn Nhâm
Đất SX-KD đô thị 770.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.302.000 911.400 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 903.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 700.700 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 798.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD đô thị 798.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD đô thị 770.000 700.000 700.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư Bình Tâm
-
Đất SX-KD đô thị 4.221.000 2.954.700 1.688.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu nhà công vụ
Loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 3.696.000 2.587.200 1.478.400 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu nhà công vụ
Loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 3.164.000 2.214.800 1.265.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.690.000 3.283.000 1.876.000 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 4.004.000 2.802.800 1.601.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường vành đai -
Đất SX-KD đô thị 6.909.000 4.836.300 2.763.600 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường Phạm Văn Điền -
Đất SX-KD đô thị 5.782.000 4.047.400 2.312.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường Trần Văn Ngà -
Đất SX-KD đô thị 5.782.000 4.047.400 2.312.800 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường N1, N2, N3 -
Đất SX-KD đô thị 4.928.000 3.449.600 1.971.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 -
Đất SX-KD đô thị 4.928.000 3.449.600 1.971.200 700.000
PHƯỜNG TÂN AN Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
PHƯỜNG TÂN AN Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 700.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 - Nhơn Thạnh Trung)
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm
Đất ở đô thị 2.160.000 1.512.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng
Đất ở đô thị 5.290.000 3.703.000 2.116.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh
Đất ở đô thị 3.360.000 2.352.000 1.344.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần
Đất ở đô thị 1.950.000 1.365.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đường ven sông Bảo Định
Rạch Cây Bần - hết đường
Đất ở đô thị 1.690.000 1.183.000 1.000.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 4.360.000 3.052.000 1.744.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)
Đất ở đô thị 5.290.000 3.703.000 2.116.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên))
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)
Đất ở đô thị 3.640.000 2.548.000 1.456.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)
Đất ở đô thị 2.900.000 2.030.000 1.160.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất ở đô thị 4.240.000 2.968.000 1.696.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp đường
Đất ở đô thị 3.530.000 2.471.000 1.412.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 P7) Phía giáp kênh
Đất ở đô thị 2.830.000 1.981.000 1.132.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giáci)
Châu Thị Kim - ĐT 827
Đất ở đô thị 3.860.000 2.702.000 1.544.000 1.000.000
PHƯỜNG TÂN AN Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)
Châu Thị Kim - Sông Bảo Định
Đất ở đô thị 3.860.000 2.702.000 1.544.000 1.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin phường Tân An, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 7, Xã Bình Tâm, Xã Nhơn Thạnh Trung, Xã An Vĩnh Ngãi (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân An theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân An có diện tích tự nhiên 25,5 km² với quy mô dân số 32.292 người, mật độ dân cư đạt 1.266,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân An được đặt tại Đường Nguyễn Thông, Ấp 2, phường Tân An, tỉnh Tây Ninh (trụ sở UBND xã Bình Tâm cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Phường Tân An là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân An, tỉnh Tây Ninh là 9.870.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân An, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân An, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.679.013 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1234 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?