Bảng giá đất phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Mức giá đất tại phường Tân Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Bảng giá đất phường Tân Bình năm 2026

Khu vực: phường Tân Bình.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất chăn nuôi tập trung, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 770.000 đến 168.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000.000 84.000.000 67.200.000 53.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRƯỜNG CHINH
NGÃ 3 HOÀNG HOA THÁM - TRƯỜNG CHINH → MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 163.600.000 81.800.000 65.440.000 52.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 151.700.000 75.850.000 60.680.000 48.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình CỘNG HOÀ
TRƯỜNG CHINH → CẦU VƯỢT CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 146.600.000 73.300.000 58.640.000 46.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN → CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 137.100.000 68.550.000 54.840.000 43.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → HỒNG LẠC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐỒNG ĐEN
TRƯỜNG CHINH → HỒNG LẠC
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÌNH GIÃ
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 117.900.000 58.950.000 47.160.000 37.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 116.700.000 58.350.000 46.680.000 37.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐỒNG XOÀI
BÌNH GIÃ → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HỒNG ĐÀO
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình THÂN NHÂN TRUNG
CỘNG HOÀ → MAI LÃO BẠNG
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 2
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 3
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 4
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 5
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 6
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 7
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU BÀNG
NÚI THÀNH → BÌNH GIÃ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.300.000 50.650.000 40.520.000 32.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ẤP BẮC
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.300.000 50.650.000 40.520.000 32.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NÚI THÀNH
ẤP BẮC → CỘNG HOÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 101.300.000 50.650.000 40.520.000 32.416.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.800.000 50.400.000 40.320.000 32.256.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRẦN VĂN DƯ
CỘNG HÒA → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình VĂN CHUNG
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 100.500.000 50.250.000 40.200.000 32.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRƯỜNG CHINH
NGÃ 3 HOÀNG HOA THÁM - TRƯỜNG CHINH → MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình PHAN VĂN SỬU
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NHẤT CHI MAI
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ VĂN HUÂN
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 98.200.000 49.100.000 39.280.000 31.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 8
ÂU CƠ → ĐỒNG ĐEN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 96.400.000 48.200.000 38.560.000 30.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 95.100.000 47.550.000 38.040.000 30.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình MAI LÃO BẠNG
THÂN NHÂN TRUNG → TRẦN VĂN DƯ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 95.100.000 47.550.000 38.040.000 30.432.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000.000 45.500.000 36.400.000 29.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ÂU CƠ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.900.000 45.450.000 36.360.000 29.088.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HIẾN LÊ
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.700.000 44.850.000 35.880.000 28.704.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình CÙ CHÍNH LAN
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 89.600.000 44.800.000 35.840.000 28.672.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 88.100.000 44.050.000 35.240.000 28.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình CỘNG HOÀ
TRƯỜNG CHINH → CẦU VƯỢT CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000.000 44.000.000 35.200.000 28.160.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ → NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000.000 42.000.000 33.600.000 26.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000.000 43.000.000 34.400.000 27.520.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.900.000 41.450.000 33.160.000 26.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN → CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.300.000 41.150.000 32.920.000 26.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ → NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 84.400.000 42.200.000 33.760.000 27.008.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRƯỜNG CHINH
NGÃ 3 HOÀNG HOA THÁM - TRƯỜNG CHINH → MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000.000 42.000.000 33.600.000 26.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 82.900.000 41.450.000 33.160.000 26.528.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN → CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 82.300.000 41.150.000 32.920.000 26.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRƯỜNG CHINH
NGÃ 3 HOÀNG HOA THÁM - TRƯỜNG CHINH → MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 81.800.000 40.900.000 32.720.000 26.176.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGÔ BỆ
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.900.000 37.950.000 30.360.000 24.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → HỒNG LẠC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình CỘNG HOÀ
TRƯỜNG CHINH → CẦU VƯỢT CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐỒNG ĐEN
TRƯỜNG CHINH → HỒNG LẠC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGÔ BỆ
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000.000 39.500.000 31.600.000 25.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÌNH GIÃ
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.700.000 35.350.000 28.280.000 22.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TÂN HẢI
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 78.500.000 39.250.000 31.400.000 25.120.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN → CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐỒNG XOÀI
BÌNH GIÃ → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HỒNG ĐÀO
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.900.000 37.950.000 30.360.000 24.288.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → HỒNG LẠC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 74.300.000 37.150.000 29.720.000 23.776.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình CỘNG HOÀ
TRƯỜNG CHINH → CẦU VƯỢT CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.300.000 36.650.000 29.320.000 23.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐỒNG ĐEN
TRƯỜNG CHINH → HỒNG LẠC
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.700.000 36.350.000 29.080.000 23.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÌNH GIÃ
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.700.000 35.350.000 28.280.000 22.624.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000.000 35.000.000 28.000.000 22.400.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN → CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.600.000 34.300.000 27.440.000 21.952.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐỒNG XOÀI
BÌNH GIÃ → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HỒNG ĐÀO
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 66.100.000 33.050.000 26.440.000 21.152.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình THÂN NHÂN TRUNG
CỘNG HOÀ → MAI LÃO BẠNG
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.200.000 31.100.000 24.880.000 19.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → HỒNG LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 7
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 6
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 5
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 4
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 3
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 2
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 62.000.000 31.000.000 24.800.000 19.840.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ẤP BẮC
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU BÀNG
NÚI THÀNH → BÌNH GIÃ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NÚI THÀNH
ẤP BẮC → CỘNG HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.800.000 30.400.000 24.320.000 19.456.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐỒNG ĐEN
TRƯỜNG CHINH → HỒNG LẠC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.600.000 30.300.000 24.240.000 19.392.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình VĂN CHUNG
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.300.000 30.150.000 24.120.000 19.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRẦN VĂN DƯ
CỘNG HÒA → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 60.300.000 30.150.000 24.120.000 19.296.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÌNH GIÃ
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 59.000.000 29.500.000 23.600.000 18.880.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ VĂN HUÂN
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ VĂN HUÂN
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình PHAN VĂN SỬU
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NHẤT CHI MAI
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 58.900.000 29.450.000 23.560.000 18.848.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình HOÀNG HOA THÁM
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.400.000 29.200.000 23.360.000 18.688.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 8
ÂU CƠ → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình MAI LÃO BẠNG
THÂN NHÂN TRUNG → TRẦN VĂN DƯ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 8
ÂU CƠ → ĐỒNG ĐEN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.800.000 28.900.000 23.120.000 18.496.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HỒNG ĐÀO
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐỒNG XOÀI
BÌNH GIÃ → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình MAI LÃO BẠNG
THÂN NHÂN TRUNG → TRẦN VĂN DƯ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 57.100.000 28.550.000 22.840.000 18.272.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình CÙ CHÍNH LAN
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HIẾN LÊ
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HỒNG ĐÀO
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐỒNG XOÀI
BÌNH GIÃ → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.100.000 27.550.000 22.040.000 17.632.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ÂU CƠ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.500.000 27.250.000 21.800.000 17.440.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 52.900.000 26.450.000 21.160.000 16.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình CÙ CHÍNH LAN
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HIẾN LÊ
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 53.800.000 26.900.000 21.520.000 17.216.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình THÂN NHÂN TRUNG
CỘNG HOÀ → MAI LÃO BẠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.900.000 25.950.000 20.760.000 16.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 6
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 7
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 2
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 3
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 4
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 5
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.600.000 25.800.000 20.640.000 16.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 52.900.000 26.450.000 21.160.000 16.928.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình THÂN NHÂN TRUNG
CỘNG HOÀ → MAI LÃO BẠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.900.000 25.950.000 20.760.000 16.608.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 6
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 7
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 2
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 3
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 4
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 5
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.700.000 25.850.000 20.680.000 16.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.600.000 25.800.000 20.640.000 16.512.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU BÀNG
NÚI THÀNH → BÌNH GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ẤP BẮC
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NÚI THÀNH
ẤP BẮC → CỘNG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.600.000 25.300.000 20.240.000 16.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.600.000 25.300.000 20.240.000 16.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU BÀNG
NÚI THÀNH → BÌNH GIÃ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ẤP BẮC
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NÚI THÀNH
ẤP BẮC → CỘNG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.700.000 25.350.000 20.280.000 16.224.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.600.000 25.300.000 20.240.000 16.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.600.000 25.300.000 20.240.000 16.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 49.700.000 24.850.000 19.880.000 15.904.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.600.000 25.300.000 20.240.000 16.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ → NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 50.600.000 25.300.000 20.240.000 16.192.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRẦN VĂN DƯ
CỘNG HÒA → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình VĂN CHUNG
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 50.300.000 25.150.000 20.120.000 16.096.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình PHAN VĂN SỬU
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NHẤT CHI MAI
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ VĂN HUÂN
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình PHAN VĂN SỬU
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NHẤT CHI MAI
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ VĂN HUÂN
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 49.100.000 24.550.000 19.640.000 15.712.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 8
ÂU CƠ → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BÀU CÁT 8
ÂU CƠ → ĐỒNG ĐEN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 48.200.000 24.100.000 19.280.000 15.424.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình MAI LÃO BẠNG
THÂN NHÂN TRUNG → TRẦN VĂN DƯ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN QUANG BÍCH (B4)
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 47.600.000 23.800.000 19.040.000 15.232.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGÔ BỆ
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.400.000 23.700.000 18.960.000 15.168.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TÂN HẢI
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 47.100.000 23.550.000 18.840.000 15.072.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HIẾN LÊ
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.900.000 22.450.000 17.960.000 14.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình CÙ CHÍNH LAN
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.100.000 22.050.000 17.640.000 14.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình BA VÂN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ÂU CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 45.500.000 22.750.000 18.200.000 14.560.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ → NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN HIẾN LÊ
TRẦN VĂN DƯ → HOÀNG HOA THÁM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.900.000 22.450.000 17.960.000 14.368.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình CÙ CHÍNH LAN
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.800.000 22.400.000 17.920.000 14.336.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.500.000 20.750.000 16.600.000 13.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình LÊ TẤN QUỐC
CỘNG HOÀ → NHẤT CHI MAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 44.100.000 22.050.000 17.640.000 14.112.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN CHÁNH SẮT
TRẦN VĂN DƯ → TRẦN VĂN DANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 43.000.000 21.500.000 17.200.000 13.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGÔ BỆ
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.500.000 19.750.000 15.800.000 12.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGUYỄN ĐỨC THUẬN
THÂN NHÂN TRUNG → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TRẦN VĂN DANH
HẺM 235 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C3
NGUYỄN QUANG BÍCH → NGUYỄN HIẾN LÊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình ĐƯỜNG C1
CỘNG HOÀ → NGUYỄN QUANG BÍCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.200.000 21.100.000 16.880.000 13.504.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TÂN HẢI
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TÂN KỲ TÂN QUÝ
CỘNG HOÀ → TRƯỜNG CHINH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 41.500.000 20.750.000 16.600.000 13.280.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình NGÔ BỆ
CỘNG HOÀ → NGUYỄN ĐỨC THUẬN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.500.000 19.750.000 15.800.000 12.640.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình TÂN HẢI
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 39.300.000 19.650.000 15.720.000 12.576.000
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình Phường Tân Bình (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình Phường Tân Bình (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình Phường Tân Bình (Khu vực II) Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp 1.800.000 1.440.000 1.155.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình Phường Tân Bình (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình Phường Tân Bình (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình Phường Tân Bình (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Bình Phường Tân Bình (Khu vực II) Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 1.200.000 960.000 770.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
BÀU CÁT
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
168.000.000 84.000.000 67.200.000 53.760.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
TRƯỜNG CHINH
NGÃ 3 HOÀNG HOA THÁM - TRƯỜNG CHINH → MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-CỘNG HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
163.600.000 81.800.000 65.440.000 52.352.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
HOÀNG HOA THÁM
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
151.700.000 75.850.000 60.680.000 48.544.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
CỘNG HOÀ
TRƯỜNG CHINH → CẦU VƯỢT CỘNG HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
146.600.000 73.300.000 58.640.000 46.912.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TRẦN QUỐC HOÀN - ĐƯỜNG CỘNG HÒA
TRẦN QUỐC HOÀN → CỘNG HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
137.100.000 68.550.000 54.840.000 43.872.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
ÂU CƠ
MŨI TÀU ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ÂU CƠ → HỒNG LẠC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
123.900.000 61.950.000 49.560.000 39.648.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
ĐỒNG ĐEN
TRƯỜNG CHINH → HỒNG LẠC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
121.100.000 60.550.000 48.440.000 38.752.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
BÌNH GIÃ
TRƯỜNG CHINH → CỘNG HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
117.900.000 58.950.000 47.160.000 37.728.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
HOÀNG HOA THÁM
CỘNG HOÀ → ĐƯỜNG NỐI TRẦN QUỐC HOÀN- CỘNG HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
116.700.000 58.350.000 46.680.000 37.344.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
ĐỒNG XOÀI
BÌNH GIÃ → HOÀNG HOA THÁM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
NGUYỄN HỒNG ĐÀO
TRƯỜNG CHINH → ÂU CƠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
110.200.000 55.100.000 44.080.000 35.264.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
THÂN NHÂN TRUNG
CỘNG HOÀ → MAI LÃO BẠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.700.000 51.850.000 41.480.000 33.184.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
BẾ VĂN ĐÀN
NGUYỄN HỒNG ĐÀO → ĐỒNG ĐEN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000
Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Tân Bình
BÀU CÁT 1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH → ĐỒNG ĐEN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
103.300.000 51.650.000 41.320.000 33.056.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Bình

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

4. Thông tin phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 13, Phường 14 (quận Tân Bình), Phường 15 (quận Tân Bình) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Bình theo Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Bình có diện tích tự nhiên 2,12 km² với quy mô dân số 89.373 người, mật độ dân cư đạt 42.157,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Bình được đặt tại 387A Trường Chinh, phường 14, quận Tân Bình cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hồ Chí Minh, Phường Tân Bình là một trong tổng số 168 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 54 xã và 113 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hồ Chí Minh

5.1. Đối với đất nông nghiệp

1. Đất nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước; phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất nông nghiệp được phân thành 03 (ba) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất nông nghiệp được quy định như sau:

a) Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

b) Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được phân thành 04 (bốn) khu vực như sau:

a) Khu vực I: thuộc phường Sài Gòn, phường Tân Định, phường Bến Thành, phường Cầu Ông Lãnh, phường Bàn Cờ, phường Xuân Hòa, phường Nhiêu Lộc, phường Xóm Chiếu, phường Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, phường Chợ Quán, phường An Đông, phường Chợ Lớn, phường Bình Tây, phường Bình Tiên, phường Bình Phú, phường Phú Lâm, phường Diên Hồng, phường Vườn Lài, phường Hòa Hưng, phường Minh Phụng, phường Bình Thới, phường Hòa Bình, phường Phú Thọ, phường Gia Định, phường Bình Thạnh, phường Bình Lợi Trung, phường Thạnh Mỹ Tây, phường Bình Quới, phường Đức Nhuận, phường Cầu Kiệu, phường Phú Nhuận;

b) Khu vực II: thuộc phường Tân Thuận, phường Phú Thuận, phường Tân Mỹ, phường Tân Hưng, phường Chánh Hưng, phường Phú Định, phường Bình Đông, phường Đông Hưng Thuận, phường Trung Mỹ Tây, phường Tân Thới Hiệp, phường Thới An, phường An Phú Đông, phường Tân Sơn Hòa, phường Tân Sơn Nhất, phường Tân Hòa, phường Bảy Hiền, phường Tân Bình, phường Tân Sơn, phường Tây Thạnh, phường Tân Sơn Nhì, phường Phú Thọ Hòa, phường Tân Phú, phường Phú Thạnh, phường An Lạc, phường Bình Tân, phường Tân Tạo, phường Bình Trị Đông, phường Bình Hưng Hòa, phường Hạnh Thông, phường An Nhơn, phường Gò Vấp, phường An Hội Đông, phường Thông Tây Hội, phường An Hội Tây, phường An Khánh, phường Bình Trưng, phường Cát Lái, phường Phước Long, phường Tăng Nhơn Phú, phường Long Bình, phường Long Phước, phường Long Trường, phường Hiệp Bình, phường Linh Xuân, phường Thủ Đức, phường Tam Bình, phường Thủ Dầu Một, phường Phú Lợi, phường Chánh Hiệp, phường Bình Dương, phường An Phú, phường Bình Hòa, phường Lái Thiêu, phường Thuận An, phường Thuận Giao, phường Đông Hòa, phường Dĩ An, phường Tân Đông Hiệp, phường Rạch Dừa, phường Tam Thắng, phường Vũng Tàu, phường Phước Thắng;

c) Khu vực III: thuộc xã Vĩnh Lộc, xã Tân Vĩnh Lộc, xã Bình Lợi, xã Tân Nhựt, xã Bình Chánh, xã Hưng Long, xã Bình Hưng, xã Củ Chi, xã Tân An Hội, xã Thái Mỹ, xã An Nhơn Tây, xã Nhuận Đức, xã Phú Hòa Đông, xã Bình Mỹ, xã Đông Thạnh, xã Hóc Môn, xã Xuân Thới Sơn, xã Bà Điểm, xã Nhà Bè, xã Hiệp Phước, xã Cần Giờ, xã Thạnh An, xã Bình Khánh, xã An Thới Đông, phường Tân Hiệp, phường Tân Khánh, phường Tân Uyên, phường Bình Cơ, phường Vĩnh Tân, phường Chánh Phú Hòa, phường Phú An, phường Hòa Lợi, phường Bến Cát, phường Long Nguyên, phường Tây Nam, phường Thới Hòa, phường Bà Rịa, phường Tam Long, phường Long Hương, phường Tân Hải, phường Tân Phước, phường Tân Thành, phường Phú Mỹ;

d) Khu vực IV: thuộc xã Bàu Bàng, xã Trừ Văn Thố, xã Thường Tân, xã Bắc Tân Uyên, xã Phước Hòa, xã Phú Giáo, xã Phước Thành, xã An Long, xã Thanh An, xã Dầu Tiếng, xã Long Hòa, xã Minh Thạnh, xã Ngãi Giao, xã Kim Long, xã Châu Đức, xã Xuân Sơn, xã Nghĩa Thành, xã Bình Giã, xã Đất Đỏ, xã Long Điền, xã Phước Hải, xã Long Hải, xã Hồ Tràm, xã Xuyên Mộc, xã Hòa Hiệp, xã Hòa Hội, xã Bình Châu, xã Bàu Lâm, Đặc khu Côn Đảo, xã Long Sơn, xã Châu Pha.

2. Đất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp được quy định như sau:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

c) Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong của đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên so với mặt tiền đường thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

d) Các vị trí khác của đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 6 được áp dụng theo Phụ lục I đính kèm.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh là 168.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh là khoảng 37.196.729 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (966 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?