Bảng giá đất phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại phường Tân Hạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Hạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất phường Tân Hạnh năm 2026

Khu vực: phường Tân Hạnh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 186.750 đến 20.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tân Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng
cầu Tân Hữu - cầu Đường Chừa
Đất ở đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Tân Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng
cầu Đường Chừa - giáp ranh khóm Tân Hưng
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.920.000 2.940.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Huệ
giáp ranh phường Long Châu - cầu Tân Hữu
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 6.240.000
Phường Tân Hạnh Đường Phó Cơ Điều
bến xe (giáp QL1) - cầu Vòng
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 3.900.000
Phường Tân Hạnh Đường Phan Văn Đáng
ngã tư bến xe - giáp ranh phường Long Châu
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.550.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đường Nguyễn Văn Lâu - giáp phường Long Châu
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - đường Phó Cơ Điều
Đất ở đô thị 5.300.000 3.180.000 2.120.000 1.590.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
đường Phó Cơ Điều - Nhà máy Capsule
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
Nhà máy Capsule - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Phường Tân Hạnh Đường Phạm Hồng Thái
Trọn đường -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
đường Phó Cơ Điều - giáp ngã ba hết chợ
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
giáp ngã ba hết chợ - hết đường nhựa
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
giáp đường Nguyễn Trung Trực - giáp sông Cầu Vồng
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Phường Tân Hạnh Đường Phan Đình Phùng
đường Phó Cơ Điều - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu
đường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
cầu Tân Hữu - giáp đường Nguyễn Việt Châu
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
giáp đường Nguyễn Việt Châu - Cống cầu Cảng
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
Cống cầu Cảng - giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ) - đập rạch Rừng
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
đập rạch Rừng - giáp đường Cà Dăm
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Tân Hạnh Đường Cà Dăm
cầu Đường Chừa - giáp ranh khóm Tân Hưng
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Tân Hạnh Đường Phường đội (Phường 8 cũ)
cầu Đường Chừa - cầu Tám Phụng
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Tân Hạnh Đường Xẻo Lá
giáp Đường huyện 25 - giáp ranh khóm 5
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Tân Hạnh Đường Xẻo Lá
giáp ranh khóm 5 - giáp đường Nguyễn Văn Lâu
Đất ở đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Phường Tân Hạnh Đường Ngô Tùng Châu
giáp đường Phan Văn Đáng - Cầu Khóm 3
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Tân Hạnh Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Vòng xoay khu vượt lũ
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Tân Hạnh Khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Hoa Lan
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Hẻm 58
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Phường Tân Hạnh Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ))
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Phường Tân Hạnh Đường nhựa (đối diện Hẻm 44)
giáp đường Ngô Tùng Châu - giáp đường Nguyễn Văn lâu
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Phường Tân Hạnh Đường nhựa
giáp cầu Mười Láng - giáp cống bà Hai Minh
Đất ở đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Tân Hạnh Đường tổ 16, Khóm 3, phường Tân Hạnh
Trọn đường -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Phường Tân Hạnh Quốc lộ 1
ranh khóm Tân Hưng - cầu Đôi
Đất ở đô thị 4.600.000 2.760.000 1.840.000 1.380.000
Phường Tân Hạnh Đường tránh Quốc lộ 1
giáp ranh phường Long Châu - giáp Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Phường Tân Hạnh Đường Huyện 25
giáp đường Phan Văn Đáng - giáp đường tránh Quốc lộ 1
Đất ở đô thị 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Phường Tân Hạnh Đường Huyện 25
Đường tránh Quốc lộ 1 - cầu Rạch Ranh
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Phường Tân Hạnh Đường Tân Hạnh phát sinh
cầu Lăng - cầu Hàng Thẻ
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Tân Hạnh Đường từ Quốc lộ 1 đến cầu Cống
Quốc lộ 1 - cầu Cống
Đất ở đô thị 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Phường Tân Hạnh Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm
giáp Đường Huyện 25 - cầu Cà Dăm
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Tân Hạnh Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân Thạnh
Cầu Bà Trại - Đập Ba Bầu
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Tân Hạnh Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân Thạnh
Đập Ba Bầu - Cầu Tân Nhơn
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Tân Hạnh Đường Tân An - Tân Nhơn
Cầu Bà Trại - Cầu Tân Nhơn
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Trường Giang
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Tân Hạnh Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở cầu Xẻo Lá
Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 - hết đường giao thông trong khu đất
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Tân Hạnh Khu vực chợ Cầu Đôi
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 4.700.000 2.820.000 1.880.000 1.410.000
Phường Tân Hạnh Khu vực chợ Tân Thới
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Tân Hạnh Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Tổ 8 (trừ những thửa giáp Quốc lộ 1)
Toàn khu vực -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.200.000 1.650.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 2.520.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N3
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N4
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N5
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D1
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.800.000 2.100.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D2
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D3
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.560.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D4
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 8.400.000 5.040.000 3.360.000 2.520.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D9
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Phường Tân Hạnh Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5
-
Đất ở đô thị 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Phường Tân Hạnh Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Bình, khóm Tân Hưng, khóm Tân Thới, khóm Tân Hiệp, khóm Tân An, khóm Tân Thuận, khóm Tân Nhơn, khóm Tân Hòa, khóm Tân Thạnh
-
Đất ở đô thị 830.000 498.000 332.000 249.000
Phường Tân Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng
cầu Tân Hữu - cầu Đường Chừa
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 7.344.000 4.896.000 3.672.000
Phường Tân Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng
cầu Đường Chừa - giáp ranh khóm Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 8.330.000 4.998.000 3.332.000 2.499.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Huệ
giáp ranh phường Long Châu - cầu Tân Hữu
Đất TM-DV đô thị 17.680.000 10.608.000 7.072.000 5.304.000
Phường Tân Hạnh Đường Phó Cơ Điều
bến xe (giáp QL1) - cầu Vòng
Đất TM-DV đô thị 11.050.000 6.630.000 4.420.000 3.315.000
Phường Tân Hạnh Đường Phan Văn Đáng
ngã tư bến xe - giáp ranh phường Long Châu
Đất TM-DV đô thị 7.225.000 4.335.000 2.890.000 2.167.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đường Nguyễn Văn Lâu - giáp phường Long Châu
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - đường Phó Cơ Điều
Đất TM-DV đô thị 4.505.000 2.703.000 1.802.000 1.351.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
đường Phó Cơ Điều - Nhà máy Capsule
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
Nhà máy Capsule - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất TM-DV đô thị 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Phường Tân Hạnh Đường Phạm Hồng Thái
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
đường Phó Cơ Điều - giáp ngã ba hết chợ
Đất TM-DV đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
giáp ngã ba hết chợ - hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
giáp đường Nguyễn Trung Trực - giáp sông Cầu Vồng
Đất TM-DV đô thị 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Phường Tân Hạnh Đường Phan Đình Phùng
đường Phó Cơ Điều - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất TM-DV đô thị 2.975.000 1.785.000 1.190.000 892.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu
đường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
cầu Tân Hữu - giáp đường Nguyễn Việt Châu
Đất TM-DV đô thị 5.780.000 3.468.000 2.312.000 1.734.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
giáp đường Nguyễn Việt Châu - Cống cầu Cảng
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
Cống cầu Cảng - giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ) - đập rạch Rừng
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
đập rạch Rừng - giáp đường Cà Dăm
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Tân Hạnh Đường Cà Dăm
cầu Đường Chừa - giáp ranh khóm Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Tân Hạnh Đường Phường đội (Phường 8 cũ)
cầu Đường Chừa - cầu Tám Phụng
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Tân Hạnh Đường Xẻo Lá
giáp Đường huyện 25 - giáp ranh khóm 5
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Tân Hạnh Đường Xẻo Lá
giáp ranh khóm 5 - giáp đường Nguyễn Văn Lâu
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Phường Tân Hạnh Đường Ngô Tùng Châu
giáp đường Phan Văn Đáng - Cầu Khóm 3
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Tân Hạnh Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Vòng xoay khu vượt lũ
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Tân Hạnh Khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Hoa Lan
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Hẻm 58
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Phường Tân Hạnh Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ))
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Phường Tân Hạnh Đường nhựa (đối diện Hẻm 44)
giáp đường Ngô Tùng Châu - giáp đường Nguyễn Văn lâu
Đất TM-DV đô thị 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Phường Tân Hạnh Đường nhựa
giáp cầu Mười Láng - giáp cống bà Hai Minh
Đất TM-DV đô thị 1.785.000 1.071.000 714.000 535.500
Phường Tân Hạnh Đường tổ 16, Khóm 3, phường Tân Hạnh
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Phường Tân Hạnh Quốc lộ 1
ranh khóm Tân Hưng - cầu Đôi
Đất TM-DV đô thị 3.910.000 2.346.000 1.564.000 1.173.000
Phường Tân Hạnh Đường tránh Quốc lộ 1
giáp ranh phường Long Châu - giáp Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Phường Tân Hạnh Đường Huyện 25
giáp đường Phan Văn Đáng - giáp đường tránh Quốc lộ 1
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Phường Tân Hạnh Đường Huyện 25
Đường tránh Quốc lộ 1 - cầu Rạch Ranh
Đất TM-DV đô thị 935.000 561.000 374.000 280.500
Phường Tân Hạnh Đường Tân Hạnh phát sinh
cầu Lăng - cầu Hàng Thẻ
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Tân Hạnh Đường từ Quốc lộ 1 đến cầu Cống
Quốc lộ 1 - cầu Cống
Đất TM-DV đô thị 935.000 561.000 374.000 280.500
Phường Tân Hạnh Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm
giáp Đường Huyện 25 - cầu Cà Dăm
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Tân Hạnh Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân Thạnh
Cầu Bà Trại - Đập Ba Bầu
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Tân Hạnh Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân Thạnh
Đập Ba Bầu - Cầu Tân Nhơn
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Tân Hạnh Đường Tân An - Tân Nhơn
Cầu Bà Trại - Cầu Tân Nhơn
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Trường Giang
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Tân Hạnh Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở cầu Xẻo Lá
Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 - hết đường giao thông trong khu đất
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Tân Hạnh Khu vực chợ Cầu Đôi
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 3.995.000 2.397.000 1.598.000 1.198.500
Phường Tân Hạnh Khu vực chợ Tân Thới
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Phường Tân Hạnh Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 850.000 510.000 340.000 255.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Tổ 8 (trừ những thửa giáp Quốc lộ 1)
Toàn khu vực -
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.675.000 2.805.000 1.870.000 1.402.500
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.140.000 4.284.000 2.856.000 2.142.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N3
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N4
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.950.000 3.570.000 2.380.000 1.785.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D3
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.420.000 2.652.000 1.768.000 1.326.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D4
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 7.140.000 4.284.000 2.856.000 2.142.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D9
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Phường Tân Hạnh Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5
-
Đất TM-DV đô thị 1.224.000 734.400 489.600 367.200
Phường Tân Hạnh Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Bình, khóm Tân Hưng, khóm Tân Thới, khóm Tân Hiệp, khóm Tân An, khóm Tân Thuận, khóm Tân Nhơn, khóm Tân Hòa, khóm Tân Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 705.500 423.300 282.200 211.650
Phường Tân Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng
cầu Tân Hữu - cầu Đường Chừa
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 6.480.000 4.320.000 3.240.000
Phường Tân Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng
cầu Đường Chừa - giáp ranh khóm Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 7.350.000 4.410.000 2.940.000 2.205.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Huệ
giáp ranh phường Long Châu - cầu Tân Hữu
Đất SX-KD đô thị 15.600.000 9.360.000 6.240.000 4.680.000
Phường Tân Hạnh Đường Phó Cơ Điều
bến xe (giáp QL1) - cầu Vòng
Đất SX-KD đô thị 9.750.000 5.850.000 3.900.000 2.925.000
Phường Tân Hạnh Đường Phan Văn Đáng
ngã tư bến xe - giáp ranh phường Long Châu
Đất SX-KD đô thị 6.375.000 3.825.000 2.550.000 1.912.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đường Nguyễn Văn Lâu - giáp phường Long Châu
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - đường Phó Cơ Điều
Đất SX-KD đô thị 3.975.000 2.385.000 1.590.000 1.192.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
đường Phó Cơ Điều - Nhà máy Capsule
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
Nhà máy Capsule - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất SX-KD đô thị 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Phường Tân Hạnh Đường Phạm Hồng Thái
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
đường Phó Cơ Điều - giáp ngã ba hết chợ
Đất SX-KD đô thị 5.625.000 3.375.000 2.250.000 1.687.500
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
giáp ngã ba hết chợ - hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
giáp đường Nguyễn Trung Trực - giáp sông Cầu Vồng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Tân Hạnh Đường Phan Đình Phùng
đường Phó Cơ Điều - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất SX-KD đô thị 2.625.000 1.575.000 1.050.000 787.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu
đường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
cầu Tân Hữu - giáp đường Nguyễn Việt Châu
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
giáp đường Nguyễn Việt Châu - Cống cầu Cảng
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
Cống cầu Cảng - giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
giáp khu vượt lũ Phường 8 (cũ) - đập rạch Rừng
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Văn Lâu
đập rạch Rừng - giáp đường Cà Dăm
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Tân Hạnh Đường Cà Dăm
cầu Đường Chừa - giáp ranh khóm Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Tân Hạnh Đường Phường đội (Phường 8 cũ)
cầu Đường Chừa - cầu Tám Phụng
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Tân Hạnh Đường Xẻo Lá
giáp Đường huyện 25 - giáp ranh khóm 5
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Tân Hạnh Đường Xẻo Lá
giáp ranh khóm 5 - giáp đường Nguyễn Văn Lâu
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Phường Tân Hạnh Đường Ngô Tùng Châu
giáp đường Phan Văn Đáng - Cầu Khóm 3
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Tân Hạnh Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
giáp đường Đinh Tiên Hoàng - Vòng xoay khu vượt lũ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Tân Hạnh Khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Hoa Lan
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Hẻm 58
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Tân Hạnh Đường Tổ 17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ))
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Phường Tân Hạnh Đường nhựa (đối diện Hẻm 44)
giáp đường Ngô Tùng Châu - giáp đường Nguyễn Văn lâu
Đất SX-KD đô thị 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Phường Tân Hạnh Đường nhựa
giáp cầu Mười Láng - giáp cống bà Hai Minh
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 945.000 630.000 472.500
Phường Tân Hạnh Đường tổ 16, Khóm 3, phường Tân Hạnh
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Phường Tân Hạnh Quốc lộ 1
ranh khóm Tân Hưng - cầu Đôi
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 2.070.000 1.380.000 1.035.000
Phường Tân Hạnh Đường tránh Quốc lộ 1
giáp ranh phường Long Châu - giáp Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Phường Tân Hạnh Đường Huyện 25
giáp đường Phan Văn Đáng - giáp đường tránh Quốc lộ 1
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Phường Tân Hạnh Đường Huyện 25
Đường tránh Quốc lộ 1 - cầu Rạch Ranh
Đất SX-KD đô thị 825.000 495.000 330.000 247.500
Phường Tân Hạnh Đường Tân Hạnh phát sinh
cầu Lăng - cầu Hàng Thẻ
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Tân Hạnh Đường từ Quốc lộ 1 đến cầu Cống
Quốc lộ 1 - cầu Cống
Đất SX-KD đô thị 825.000 495.000 330.000 247.500
Phường Tân Hạnh Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm
giáp Đường Huyện 25 - cầu Cà Dăm
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Tân Hạnh Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân Thạnh
Cầu Bà Trại - Đập Ba Bầu
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Tân Hạnh Đường khóm Tân Thuận - khóm Tân Thạnh
Đập Ba Bầu - Cầu Tân Nhơn
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Tân Hạnh Đường Tân An - Tân Nhơn
Cầu Bà Trại - Cầu Tân Nhơn
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Trường Giang
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Tân Hạnh Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở cầu Xẻo Lá
Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 - hết đường giao thông trong khu đất
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Tân Hạnh Khu vực chợ Cầu Đôi
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 3.525.000 2.115.000 1.410.000 1.057.500
Phường Tân Hạnh Khu vực chợ Tân Thới
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 900.000 540.000 360.000 270.000
Phường Tân Hạnh Đường nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Phường Tân Hạnh Khu nhà ở Tổ 8 (trừ những thửa giáp Quốc lộ 1)
Toàn khu vực -
Đất SX-KD đô thị 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.125.000 2.475.000 1.650.000 1.237.500
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.890.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N3
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số N5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.250.000 3.150.000 2.100.000 1.575.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D3
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 1.170.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.890.000
Phường Tân Hạnh Tái định cư phường Tân Hạnh tuyến số D9
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Phường Tân Hạnh Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5
-
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 648.000 432.000 324.000
Phường Tân Hạnh Đất ở tại đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Bình, khóm Tân Hưng, khóm Tân Thới, khóm Tân Hiệp, khóm Tân An, khóm Tân Thuận, khóm Tân Nhơn, khóm Tân Hòa, khóm Tân Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 622.500 373.500 249.000 186.750
Phường Tân Hạnh Phường Tân Hạnh
-
Đất trồng lúa 830.000 660.000 530.000 420.000
Phường Tân Hạnh Phường Tân Hạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 830.000 660.000 530.000 420.000
Phường Tân Hạnh Phường Tân Hạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường Tân Hạnh Phường Tân Hạnh
-
Đất nông nghiệp khác 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường Tân Hạnh Phường Tân Hạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 970.000 780.000 620.000 500.000
Phường Tân Hạnh Phường Tân Hạnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 970.000 780.000 620.000 500.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tân Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng
cầu Tân Hữu - cầu Đường Chừa
Đất ở đô thị 14.400.000 8.640.000 5.760.000 4.320.000
Phường Tân Hạnh Đường Đinh Tiên Hoàng
cầu Đường Chừa - giáp ranh khóm Tân Hưng
Đất ở đô thị 9.800.000 5.880.000 3.920.000 2.940.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Huệ
giáp ranh phường Long Châu - cầu Tân Hữu
Đất ở đô thị 20.800.000 12.480.000 8.320.000 6.240.000
Phường Tân Hạnh Đường Phó Cơ Điều
bến xe (giáp QL1) - cầu Vòng
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 5.200.000 3.900.000
Phường Tân Hạnh Đường Phan Văn Đáng
ngã tư bến xe - giáp ranh phường Long Châu
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.400.000 2.550.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Việt Châu
giáp đường Nguyễn Văn Lâu - giáp phường Long Châu
Đất ở đô thị 6.800.000 4.080.000 2.720.000 2.040.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
trường Đại học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long) - đường Phó Cơ Điều
Đất ở đô thị 5.300.000 3.180.000 2.120.000 1.590.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
đường Phó Cơ Điều - Nhà máy Capsule
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Trung Trực
Nhà máy Capsule - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Phường Tân Hạnh Đường Phạm Hồng Thái
Trọn đường -
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
đường Phó Cơ Điều - giáp ngã ba hết chợ
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.000.000 2.250.000
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
giáp ngã ba hết chợ - hết đường nhựa
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Phường Tân Hạnh Đường Cao Thắng
giáp đường Nguyễn Trung Trực - giáp sông Cầu Vồng
Đất ở đô thị 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Phường Tân Hạnh Đường Phan Đình Phùng
đường Phó Cơ Điều - giáp Hậu Cần của Tỉnh Đội
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000
Phường Tân Hạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu
đường Đinh Tiên Hoàng - ngã tư Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Hạnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 8 (thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Hạnh theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Hạnh có diện tích tự nhiên 17,84 km² với quy mô dân số 32.093 người, mật độ dân cư đạt 1.798,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Hạnh được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Hạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Phường Tân Hạnh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Hạnh, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long là 20.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Hạnh, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 2.078.251 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1247 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?