Bảng giá đất phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại phường Tân Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Hòa năm 2026

Khu vực: phường Tân Hòa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 35.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Tân Hòa Đường Thịnh Lang
Giao đường Trần Quý Cáp - Giao đường Phùng Hưng
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 12.250.000 9.710.000
Phường Tân Hòa Đường Phùng Hưng
Đường Thịnh Lang - Đường Hòa Bình
Đất ở đô thị 15.000.000 13.130.000 10.400.000 6.650.000
Phường Tân Hòa Đường Trương Hán Siêu
Bến xe Bình An - Hết địa giới hành chính phường Tân Hòa
Đất ở đô thị 13.000.000 10.300.000 6.590.000 4.230.000
Phường Tân Hòa Đường Trần Quý Cáp
Đường Thịnh Lang - Ngã 3 giữa đường Hòa Bình
Đất ở đô thị 13.000.000 10.300.000 6.590.000 4.230.000
Phường Tân Hòa Đường Hòa Bình
Ngã ba chợ Vồ - Giao đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 11.000.000 7.060.000 5.650.000 5.080.000
Phường Tân Hòa Đường Đốc Ngữ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.500.000 6.080.000 3.900.000 3.120.000
Phường Tân Hòa Phố Tuệ Tĩnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.500.000 6.080.000 3.900.000 3.120.000
Phường Tân Hòa Đường Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.490.000 3.590.000 3.240.000
Phường Tân Hòa Đường Triệu Phúc Lịch
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.170.000 3.340.000 2.230.000
Phường Tân Hòa Đoạn đường xưởng cưa cũ
Giao đường Trần Quý Cáp - Giao đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.600.000 3.000.000
Phường Tân Hòa Đường Phạm Ngũ Lão
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.250.000 2.000.000
Phường Tân Hòa Phố La Văn Cầu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.850.000 3.750.000 3.000.000 2.700.000
Phường Tân Hòa Quốc lộ 70B
Cầu Thia - Giao đường Hòa Bình
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 4.320.000 3.600.000
Phường Tân Hòa Quốc lộ 70B
Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn - Cầu Thia
Đất ở đô thị 5.000.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Tân Hòa Đường tỉnh 433 (bao gồm cả tuyến đường 433 cũ)
Giao đường Hòa Bình - Giáp địa giới hành chính xã Đài Bắc
Đất ở đô thị 5.000.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Tân Hòa Đường Âu Cơ
Giáp địa giới hành chính phường Hòa Bình - Cảng Bích Hạ
Đất ở đô thị 5.000.000 3.750.000 2.500.000 1.500.000
Phường Tân Hòa Đường trục chính vào Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình cũ
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.750.000 2.500.000 1.500.000
Phường Tân Hòa Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba chợ Vồ - Giao đường tỉnh 433
Đất ở đô thị 5.000.000 3.750.000 2.500.000 1.500.000
Phường Tân Hòa Các đường trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ (không thuộc các đường phố trên)
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.750.000 2.500.000 1.500.000
Phường Tân Hòa Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 3 m trở lên
-
Đất ở đô thị 4.000.000 3.470.000 2.670.000 2.140.000
Phường Tân Hòa Đường trục chính các xóm trên địa bàn phường Tân Hòa
-
Đất ở đô thị 4.000.000 3.470.000 2.670.000 2.140.000
Phường Tân Hòa Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 1,5 m đến 4 m
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Phường Tân Hòa Đường Nhánh các xóm có độ rộng trên 4 m
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Phường Tân Hòa Các đường nhánh xóm có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m
-
Đất ở đô thị 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Phường Tân Hòa Các đường phố còn lại (bao gồm cả đường lên khu tập thể Trường Dân tộc PTTH Nội trú)
-
Đất ở đô thị 1.500.000 830.000 600.000 300.000
Phường Tân Hòa Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông
Các lô đất tiếp giáp mặt đường QL 70B -
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông
Các thửa góc thuộc lô đất đường QH nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 3.500.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường
Các lô góc -
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 2.600.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu
Các lô góc -
Đất ở đô thị 2.990.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu vực xã Yên Mông cũ -
Đất ở đô thị 330.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu vực xã Hòa Bình cũ -
Đất ở đô thị 390.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu vực phường Tân Hòa cũ -
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Đường Thịnh Lang
Giao đường Trần Quý Cáp - Giao đường Phùng Hưng
Đất TM-DV đô thị 23.530.000 9.430.000 8.290.000 6.560.000
Phường Tân Hòa Đường Phùng Hưng
Đường Thịnh Lang - Đường Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 10.100.000 8.890.000 7.020.000 4.480.000
Phường Tân Hòa Đường Trương Hán Siêu
Bến xe Bình An - Hết địa giới hành chính phường Tân Hòa
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.960.000 4.430.000 2.850.000
Phường Tân Hòa Đường Trần Quý Cáp
Đường Thịnh Lang - Ngã 3 giữa đường Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 6.960.000 4.430.000 2.850.000
Phường Tân Hòa Đường Hòa Bình
Ngã ba chợ Vồ - Giao đường Trần Quý Cáp
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.750.000 3.800.000 3.420.000
Phường Tân Hòa Đường Đốc Ngữ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.420.000 4.090.000 2.620.000 2.100.000
Phường Tân Hòa Phố Tuệ Tĩnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.420.000 4.090.000 2.620.000 2.100.000
Phường Tân Hòa Đường Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.710.000 3.030.000 2.430.000 2.180.000
Phường Tân Hòa Đường Triệu Phúc Lịch
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.370.000 2.810.000 2.250.000 1.500.000
Phường Tân Hòa Đoạn đường xưởng cưa cũ
Giao đường Trần Quý Cáp - Giao đường Trương Hán Siêu
Đất TM-DV đô thị 3.370.000 2.700.000 2.430.000 2.020.000
Phường Tân Hòa Đường Phạm Ngũ Lão
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.370.000 2.740.000 2.190.000 1.350.000
Phường Tân Hòa Phố La Văn Cầu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.940.000 2.520.000 2.020.000 1.820.000
Phường Tân Hòa Quốc lộ 70B
Cầu Thia - Giao đường Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị 4.040.000 3.240.000 2.910.000 2.430.000
Phường Tân Hòa Quốc lộ 70B
Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn - Cầu Thia
Đất TM-DV đô thị 3.370.000 3.030.000 2.520.000 2.020.000
Phường Tân Hòa Đường tỉnh 433 (bao gồm cả tuyến đường 433 cũ)
Giao đường Hòa Bình - Giáp địa giới hành chính xã Đài Bắc
Đất TM-DV đô thị 3.370.000 3.030.000 2.520.000 2.020.000
Phường Tân Hòa Đường Âu Cơ
Giáp địa giới hành chính phường Hòa Bình - Cảng Bích Hạ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.700.000 1.800.000 1.080.000
Phường Tân Hòa Đường trục chính vào Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.700.000 1.800.000 1.080.000
Phường Tân Hòa Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba chợ Vồ - Giao đường tỉnh 433
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.700.000 1.800.000 1.080.000
Phường Tân Hòa Các đường trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ (không thuộc các đường phố trên)
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.700.000 1.800.000 1.080.000
Phường Tân Hòa Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 3 m trở lên
-
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.520.000 1.930.000 1.540.000
Phường Tân Hòa Đường trục chính các xóm trên địa bàn phường Tân Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.520.000 1.930.000 1.540.000
Phường Tân Hòa Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 1,5 m đến 4 m
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.730.000 1.300.000 870.000
Phường Tân Hòa Đường Nhánh các xóm có độ rộng trên 4 m
-
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.730.000 1.300.000 870.000
Phường Tân Hòa Các đường nhánh xóm có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.160.000 870.000 580.000
Phường Tân Hòa Các đường phố còn lại (bao gồm cả đường lên khu tập thể Trường Dân tộc PTTH Nội trú)
-
Đất TM-DV đô thị 540.000 300.000 220.000 110.000
Phường Tân Hòa Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông
Các lô đất tiếp giáp mặt đường QL 70B -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông
Các thửa góc thuộc lô đất đường QH nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường
Các lô góc -
Đất TM-DV đô thị 2.380.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 940.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu
Các lô góc -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu vực xã Yên Mông cũ -
Đất TM-DV đô thị 240.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu vực xã Hòa Bình cũ -
Đất TM-DV đô thị 280.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu vực phường Tân Hòa cũ -
Đất TM-DV đô thị 610.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Đường Thịnh Lang
Giao đường Trần Quý Cáp - Giao đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị 20.590.000 8.290.000 7.220.000 5.760.000
Phường Tân Hòa Đường Phùng Hưng
Đường Thịnh Lang - Đường Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 8.890.000 7.740.000 6.170.000 3.920.000
Phường Tân Hòa Đường Trương Hán Siêu
Bến xe Bình An - Hết địa giới hành chính phường Tân Hòa
Đất SX-KD đô thị 7.660.000 6.110.000 3.880.000 2.560.000
Phường Tân Hòa Đường Trần Quý Cáp
Đường Thịnh Lang - Ngã 3 giữa đường Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 7.660.000 6.110.000 3.880.000 2.560.000
Phường Tân Hòa Đường Hòa Bình
Ngã ba chợ Vồ - Giao đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 4.270.000 3.330.000 3.090.000
Phường Tân Hòa Đường Đốc Ngữ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.640.000 3.580.000 2.360.000 1.840.000
Phường Tân Hòa Phố Tuệ Tĩnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 5.640.000 3.580.000 2.360.000 1.840.000
Phường Tân Hòa Đường Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 2.720.000 2.120.000 1.970.000
Phường Tân Hòa Đường Triệu Phúc Lịch
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.050.000 2.580.000 1.970.000 1.320.000
Phường Tân Hòa Đoạn đường xưởng cưa cũ
Giao đường Trần Quý Cáp - Giao đường Trương Hán Siêu
Đất SX-KD đô thị 3.030.000 2.360.000 2.190.000 1.860.000
Phường Tân Hòa Đường Phạm Ngũ Lão
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 2.360.000 1.920.000 1.180.000
Phường Tân Hòa Phố La Văn Cầu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.450.000 2.270.000 1.770.000 1.640.000
Phường Tân Hòa Quốc lộ 70B
Cầu Thia - Giao đường Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 2.830.000 2.630.000 2.230.000
Phường Tân Hòa Quốc lộ 70B
Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn - Cầu Thia
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 2.740.000 2.320.000 1.770.000
Phường Tân Hòa Đường tỉnh 433 (bao gồm cả tuyến đường 433 cũ)
Giao đường Hòa Bình - Giáp địa giới hành chính xã Đài Bắc
Đất SX-KD đô thị 2.950.000 2.740.000 2.320.000 1.770.000
Phường Tân Hòa Đường Âu Cơ
Giáp địa giới hành chính phường Hòa Bình - Cảng Bích Hạ
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.370.000 1.580.000 950.000
Phường Tân Hòa Đường trục chính vào Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.370.000 1.580.000 950.000
Phường Tân Hòa Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba chợ Vồ - Giao đường tỉnh 433
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.370.000 1.580.000 950.000
Phường Tân Hòa Các đường trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ (không thuộc các đường phố trên)
-
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 2.370.000 1.580.000 950.000
Phường Tân Hòa Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 3 m trở lên
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 2.190.000 1.690.000 1.350.000
Phường Tân Hòa Đường trục chính các xóm trên địa bàn phường Tân Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 2.190.000 1.690.000 1.350.000
Phường Tân Hòa Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 1,5 m đến 4 m
-
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.520.000 1.140.000 760.000
Phường Tân Hòa Đường Nhánh các xóm có độ rộng trên 4 m
-
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.520.000 1.140.000 760.000
Phường Tân Hòa Các đường nhánh xóm có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.010.000 760.000 510.000
Phường Tân Hòa Các đường phố còn lại (bao gồm cả đường lên khu tập thể Trường Dân tộc PTTH Nội trú)
-
Đất SX-KD đô thị 410.000 230.000 170.000 90.000
Phường Tân Hòa Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông
Các lô đất tiếp giáp mặt đường QL 70B -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông
Các thửa góc thuộc lô đất đường QH nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 950.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường
Các lô góc -
Đất SX-KD đô thị 2.080.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 710.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu
Các lô góc -
Đất SX-KD đô thị 810.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu vực xã Yên Mông cũ -
Đất SX-KD đô thị 220.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu vực xã Hòa Bình cũ -
Đất SX-KD đô thị 250.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
Khu vực phường Tân Hòa cũ -
Đất SX-KD đô thị 540.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Phường Tân Hòa
-
Đất trồng lúa 90.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Phường Tân Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Phường Tân Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Phường Tân Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Phường Tân Hòa
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Phường Tân Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Phường Tân Hòa Phường Tân Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Tân Hòa Đường Thịnh Lang
Giao đường Trần Quý Cáp - Giao đường Phùng Hưng
Đất ở đô thị 35.000.000 14.000.000 12.250.000 9.710.000
Phường Tân Hòa Đường Phùng Hưng
Đường Thịnh Lang - Đường Hòa Bình
Đất ở đô thị 15.000.000 13.130.000 10.400.000 6.650.000
Phường Tân Hòa Đường Trương Hán Siêu
Bến xe Bình An - Hết địa giới hành chính phường Tân Hòa
Đất ở đô thị 13.000.000 10.300.000 6.590.000 4.230.000
Phường Tân Hòa Đường Trần Quý Cáp
Đường Thịnh Lang - Ngã 3 giữa đường Hòa Bình
Đất ở đô thị 13.000.000 10.300.000 6.590.000 4.230.000
Phường Tân Hòa Đường Hòa Bình
Ngã ba chợ Vồ - Giao đường Trần Quý Cáp
Đất ở đô thị 11.000.000 7.060.000 5.650.000 5.080.000
Phường Tân Hòa Đường Đốc Ngữ
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.500.000 6.080.000 3.900.000 3.120.000
Phường Tân Hòa Phố Tuệ Tĩnh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 9.500.000 6.080.000 3.900.000 3.120.000
Phường Tân Hòa Đường Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.490.000 3.590.000 3.240.000
Phường Tân Hòa Đường Triệu Phúc Lịch
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.170.000 3.340.000 2.230.000
Phường Tân Hòa Đoạn đường xưởng cưa cũ
Giao đường Trần Quý Cáp - Giao đường Trương Hán Siêu
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.600.000 3.000.000
Phường Tân Hòa Đường Phạm Ngũ Lão
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 4.000.000 3.250.000 2.000.000
Phường Tân Hòa Phố La Văn Cầu
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.850.000 3.750.000 3.000.000 2.700.000
Phường Tân Hòa Quốc lộ 70B
Cầu Thia - Giao đường Hòa Bình
Đất ở đô thị 6.000.000 4.800.000 4.320.000 3.600.000
Phường Tân Hòa Quốc lộ 70B
Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn - Cầu Thia
Đất ở đô thị 5.000.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000
Phường Tân Hòa Đường tỉnh 433 (bao gồm cả tuyến đường 433 cũ)
Giao đường Hòa Bình - Giáp địa giới hành chính xã Đài Bắc
Đất ở đô thị 5.000.000 4.500.000 3.750.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Yên Mông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Tân Hòa theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Tân Hòa có diện tích tự nhiên 1,47 km² với quy mô dân số 93.437 người, mật độ dân cư đạt 63.562,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa được đặt tại Trụ sở chính tại trụ sở xã Tên Mông cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Phường Tân Hòa là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Tân Hòa, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ là 35.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ là khoảng 3.476.889 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1202 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?