Bảng giá đất phường Tân Lộc, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Tân Lộc, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất phường Tân Lộc, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại phường Tân Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Tân Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Tân Lộc, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất phường Tân Lộc, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Tân Lộc năm 2026
Khu vực: phường Tân Lộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 152.000 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 1.000.000 |
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (50 mét đầu của thửa đất) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 800.000 | 800.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 800.000 |
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (50 mét đầu của thửa đất) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 700.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 700.000 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc - |
Đất trồng lúa | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 168.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 168.000 | 152.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Phường Tân Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.760.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Hương Lộ Tân Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Điểm đầu Hương Lộ (Bến đò Long Châu) - Điểm cuối Hương Lộ (Cầu Ông Nghị) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Khu dân cư Phước Lộc - Lai Vung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (Trái tuyến) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ông Nghị - Cầu Chùa (KV Đông Bình) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Vườn sinh thái Tân Lộc (KV Tân Mỹ 2) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Tân Lộc |
Tuyến đường giao thông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Chùa (KV Đông Bình) - Bến đò Tắc Cây Bàng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Tân Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin phường Tân Lộc, thành phố Cần Thơ
Phường Tân Lộc là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Thành phố Cần Thơ, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.
Hiện nay, phường Tân Lộc có diện tích tự nhiên 33,4 km² với quy mô dân số 35.621 người, mật độ dân cư đạt 1.066,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Lộc được đặt tại UBND phường Tân Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Tân Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Phường Tân Lộc là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Tân Lộc, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Tân Lộc, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Tân Lộc, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
